Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 8 TS. Đào Sỹ ĐánBài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 8 TS. Đào Sỹ ĐánBài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 8 TS. Đào Sỹ ĐánBài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 8 TS. Đào Sỹ ĐánBài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 8 TS. Đào Sỹ ĐánBài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 8 TS. Đào Sỹ Đán
Trang 13.Đặc điểm cấu tạo
4.Tính toán thiết kế kết cấu BTCT dự
ứng lực
Trang 28.1 KHÁI NIỆM CHUNG
Xem tài liệu tham khảo!
Trang 38.2 PHÂN LOẠI BTCT DỰ ỨNG LỰC
Xem tài liệu tham khảo!
Trang 48.3 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Xem tài liệu tham khảo!
Trang 58.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
fpSR = mất mát us trước do co ngót của bê tông;
fpCR = mất mát us trước do từ biến của bê tông;
Trang 68.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.1 Mất mát ứng suất trước (2/8)
b) Các mất mát ứng suất trước tức thời
Mất mát us trước do thiết bị neo (tụt neo), fpA
T ấ kiệ BTCT d l ké khi b ô kí h á bó á đ bị
• Trong cấu kiện BTCT dưl kéo sau, khi buông kích các bó cáp cđc bị
co lại một phần do sự dịch chuyển nhẹ của nêm hoặc các chi tiết cơ
h khá t (t t ) Độ t t A đ iả thiết là â biế
học khác trong neo (tụt neo) Độ tụt neo A được giả thiết là gây biến dạng đều trên toàn bộ chiều dài bó cáp L Vì vậy, mm us trước do tụt neo được tính như sau:
khá lớn
Trang 78.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.1 Mất mát ứng suất trước (3/8)
Mất mát us trước do ma sát fpF
Mất mát us trước do ma sát, fpF
• Do ma sát giữa ct cđc và thành ống tạo lỗ (ống ghen), us trước trong
bó cáp cđc bị mất mát và tích lũy dần từ đầu neo vào phía trong Công
bó cáp cđc bị mất mát và tích lũy dần từ đầu neo vào phía trong Công thức thực nghiệm như sau:
fpF = fpj(1 e-(K x + )
fpF = fpj(1 – e (K.x + .)
• Trong đó:
f j t bó á d l khi kí h t i đầ (MP )
fpj = us trong bó cáp dưl khi kích tại đầu neo (MPa);
x = chiều dài bó cáp dưl đo từ đầu kích đến điểm xem xét tính mất mát (mm);
K = hệ số ma sát lắc trên mỗi mm chiều dài bó cáp (1/mm);
= hệ số ma sát giữa bó cáp dưl và thành ống ghen;
= hệ số ma sát giữa bó cáp dưl và thành ống ghen;
= tổng giá trị tuyệt đối của sự thay đổi góc của đường cáp dưl
từ đầu kích đến điểm xem xét (rad)
từ đầu kích đến điểm xem xét (rad)
Trang 88.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.1 Mất mát ứng suất trước (4/8)
• Khi thiếu các số liệu thí nghiệm các hệ số ma sát có thể lấy nhưsau:
Ma sát và ma sát lắc ?
Trang 98.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.1 Mất mát ứng suất trước (5/8)
Mất mát us trước do co ngắn đàn hồi fpES
Mất mát us trước do co ngắn đàn hồi, fpES
• Trong cấu kiện BTCT dưl kéo trước:
Khi các bó cáp dưl bị cắt ra khỏi bệ kéo lực dưl sẽ nén đối với bê tông
Khi các bó cáp dưl bị cắt ra khỏi bệ kéo, lực dưl sẽ nén đối với bê tông làm ck ngắn lại, gây nên mm us trước cáp dưl Gọi fpES là mất mát
us do co ngắn đàn hồi của bê tông & fcgp là us của bt của bt tại trọng
us do co ngắn đàn hồi của bê tông & fcgp là us của bt của bt tại trọng tâm của các bó cáp dưl do lực dưl khi truyền và tự trọng của ck ở mặt cắt có mm lớn nhất Theo đk tương thích biến dạng, ta có:
sp = fpES/Ep = c = fcgp/Eci fpES = (Ep/Eci).fcgp
Trong cấu kiện BTCT dưl kéo sau:
• Trong cấu kiện BTCT dưl kéo sau:
Khi tất cả các bó cáp dưl được kéo căng đồng thời thì fpES = 0 Khi các bó cáp dưl được kéo lần lượt thì các bó cáp dul kéo trước sẽ bị
các bó cáp dưl được kéo lần lượt, thì các bó cáp dul kéo trước sẽ bị
mm us do co ngắn đàn hồi bt bị gây ra bởi các bó cáp dưl kéo sau đó Cách xđ giống như trong ck btct dưl kéo trước
Cách xđ giống như trong ck btct dưl kéo trước
Trang 108.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.1 Mất mát ứng suất trước (6/8)
) Cá ất át ứ ất t ớ th thời i
c) Các mất mát ứng suất trước theo thời gian
Mất mát us trước do co ngót của bê tông, fpSR
• Co ngót của bt cũng gây ra mm us trước theo thời gian Theo A5.9.5.4.2, mmus trước do co ngót của bt có thể xđ bằng t/no như sau:
fpSR = 117 – 1,03H (MPa) kéo trước
f SR 93 0 85H (MP ) ké
fpSR = 93 – 0,85H (MPa) kéo sau
Trong đó: H là độ ẩm tương đối tb hàng năm của môi trường (%)
Trang 118.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.1 Mất mát ứng suất trước (7/8)
Mất át t ớ d từ biế ủ bê tô f CR
Mất mát us trước do từ biến của bê tông, fpCR
• Từ biến của bt cũng gây ra mm us trước theo thời gian Theo A5.9.5.4.3, mmus trước do tb của bt có thể xđ bằng t/no như sau:
fpCR = 12 0 fcgp 7 0 fcdp >= 0
Trong đó:
fcgp = us của bt tại trọng tâm của ct dưl lúc truyền lực (MPa);
fcdp = thay đổi ưs trong bt tại trọng tâm ct dưl do các tải trọng thường
fcdp thay đổi ưs trong bt tại trọng tâm ct dưl do các tải trọng thường xuyên tác dụng sau khi truyền lực (MPa)
Trang 128.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.1 Mất mát ứng suất trước (8/8)
Mất mát us trước do tự chùng của ct dưl fpR
Mất mát us trước do tự chùng của ct dưl, fpR
• Mất mát us trước do tự chùng của ct dưl là mm us trước theo thời
i ả khi t đ iữ ở biế d khô đổi Nó đ đ h
gian, xảy ra khi ct được giữ ở biến dạng không đổi Nó được xđ nhưsau:
fpR2 = mm us trước do tự chùng của ct dưl sau khi truyền lực
Chú ý: Các giá trị trên có thể được xđ bằng ct thực nghiệm của quy trình Theo VSL, với tao thép có độ tự chùng thấp, thì độ tự chùng phải
<= 2,5 % Pck (ở đk 1000 h, 200 C và Pck = 0,7 Ppk)
Trang 138.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (1/12)
Trang 148.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (2/12)
T đó
Trong đó:
ps = cp + pe = biến dạng của ct dưl ở TTGH;
cp = biến dạng của thớ bt có cùng vị trí với ct dưl ở TTGH;
pe = biến dạng của ct dưl sau tất cả các mm us trước, tính đến thời p gđiểm xem xét;
fps = fpu.(1-k.c/dp),ps pu ( c/dp), với k = 2.(1,04 – fpy/fpu)ớ ( ,0 py/ pu)
Trang 158.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (3/12)
Mr = sk uốn tính toán (đã nhân hệ số) của td;
Mu = mm uốn tính toán (đã nhân hệ số) của td;
= 0,9 = hệ số sk khi td btct thường chịu uốn (tra bảng)
Trang 168.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (4/12)
c) Các giới hạn cốt thép
Sơ đồ us-bd và các ct cơ bản ở trên được viết trên cơ sở giả sử As & A’ là h lý Giả ử à hải đ kt bằ 3 đk
A’s là hợp lý Giả sử này phải được kt bằng 3 đk sau:
• Kt hàm lượng ct chịu kéo tối đa:
• Kt hàm lượng ct chịu kéo tối thiểu:
Mr >= min(1,2Mcr; 1,33Mu) (5)
• Kt sự chảy dẻo của ct chịu nén
’s = cu(c-d’s)/c >= ’y = f’y/Es (6)
Chú ý: - Khi Aps = 0, thì các ct trên quay về bài toán thường;
- Khi cho bw=b hoặc khi c<= hf, thì các công thức trên quay vềbài toán tiết diện HCN có kt (bxh) tương ứng
Trang 178.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (5/12)
8 4 2 1 Trường hợp cốt thép dưl không dính bám
Xem tài liệu tham khảo!
Trang 188.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (6/12)
Trang 198.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (7/12)
Trang 208.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (8/12)
(A f A f A’ f’ )/(0 85f’ b 1 k A f /d )
c = (As.fy + Aps.fpu – A’s.f’y)/(0,85f’c.b 1 + k.Aps.fpu/dp)
= (2550.420+4145,4.1860–852.420)/(0,85.40.1800.0,764 +0,28.4145,4.1860/1410) = 174,4 mm < hf = 200 mm g/s tth qua cánh đúng!
fps = fpu.(1-k.c/dp) = 1860.(1-0,28.174,4/1410) = 1795,6 MPa > fpy
1674 MP lấ f f 1674 MP
= 1674 MPa lấy fps = fpy = 1674 MPa;
Tính lại chiều cao vùng bê tông chịu nén
c=(As.fy+Aps.fpu–A’s.f’y)/(0,85f’c.b.1)
=(2550.420+4145,4.1860-852.420)/(0,85.40.1800.0,764) = 180,2 mm <(2550.420 4145,4.1860 852.420)/(0,85.40.1800.0,764) 180,2 mm
hf = 200 mm g/s tth qua cánh đúng!
Trang 218.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (9/12)
de=(As.fy.ds + Aps.fps.dp)/(As.fy+Aps.fps)
= (2550.420.1480+4145,4.1674.1410)/(2550.420+4145,4.1674)=1419,4 mm
c/de = 180,2/1419,4 = 0,127 < 0,42 lượng ct chịu kéo không quá nhiều! g g
’s = cu (c d’s)/c = 0 003 (180 2 50)/180 2 = 0 0022 > y = f’y/Es = 420/200000
Mn=Aps.fps.(dp-a/2)+As.fy.(ds-a/2)+A’s.f’y.(a/2-d’s)=4145,4.1674.(1410-180,2.0,764/2)+2550.420.(1480-180,2.0,764/2)+852.420.(180,2.0,764/2-50)
Trang 228.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (10/12)
= 0 9+0 1(PPR) = 0 9+0 1 (Aps fpy)/(Aps fpy+As fy)
Trang 238.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (11/12)
chịu kéo không quá ít!
Vậy tiết diện đã cho đủ khả năng chịu lực và hàm lượng cốt thép đã ậy ệ g ị ự ợ g pcho là hợp lý!
Trang 248.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT DỰ ỨNG LỰC
8.4.2 Tính toán tiết diện BTCT dưl chịu uốn (12/12)
Bài tậ hỏ ố 8 (t ầ ộ bài)
Bài tập nhỏ số 8 (tuần sau nộp bài)
1 Cho một tiết diện chữ T, BTCT dưl có dính bám, kéo sau, biết: kt mặt cắt h = 1100 mm, b = 2000 mm, bw = 200 mm, hf = 200 mm; bt có f’c =
50 Mpa; ct thường theo ASTM A615M cấp 420, có fy = f’y = 420 MPa,
50 Mpa; ct thường theo ASTM A615M cấp 420, có fy f y 420 MPa,
As = 4D22, ds = 1040 mm, A’s = 3D19, d’s = 50 mm; ct dưl theo ASTM A416M ấ 1860 ó f 1860 MP A 5 bó ỗi bó 7 t 12 7A416M cấp 1860, có fpu = 1860 MPa, Aps = 5 bó, mỗi bó 7 tao 12,7
mm, dp = 960 mm Giả sử fpe >= 0,5 fpu, Mu = 4600 kN.m Hãy ktra khả năng chịu M của td và đánh giá về hàm lượng ct sử dụng?
Trang 25The end!
Thank you very much for attention! you ve y uc o e o !