1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 6 TS. Đào Sỹ Đán

57 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 6 TS. Đào Sỹ Đán Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 6 TS. Đào Sỹ Đán Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 6 TS. Đào Sỹ Đán Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 6 TS. Đào Sỹ Đán

Trang 1

CHƯƠNG

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẤU KI

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẤU KIỆ ỆN N

1.Đặc điểm cấu tạo

2.Đặc điểm chịu lực, các giả thiết tính toán ặ ị ự , g 3.Tính toán cột ngắn

4.Tính toán cột mảnh

5 Cột chịu nén lệch tâm theo heipheơng

Trang 2

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.1 Khái niệm chung (1/2)

 Khái niệm? là ck chủ yếu chịu tác dụng của lực nén có phương // với trục của cấu kiện;

 Theo vị trí tác dụng của tải trọng, ta có:

• Ck chịu nén đúng tâm (dọc trục);g ( )

• Ck chịu nén lệch tâm (1 phương, 2 phương)

 Ck chịu nén lệch tâm còn được gọi là ck chịu nén dọc trục và uốn

 Ck chịu nén lệch tâm còn được gọi là ck chịu nén dọc trục và uốn kết hợp;

Trang 3

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.1 Khái niệm chung (2/2)

e

Phân loại cấu kiện chịu nén theo vị trí tác dụng của tải trọng

Trang 4

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.2 Mặt cắt ngang

 MCN ột ó thể ó hì h d bất kỳ th ê ầ ấ t

 MCN cột có thể có hình dạng bất kỳ theo yêu cầu cấu tạo;

 Với cột chịu nén đúng tâm, thì mcn cột nên chọn sao cho bkqt theoVới cột chịu nén đúng tâm, thì mcn cột nên chọn sao cho bkqt theo các phương xấp xỉ nhau, đó là mcn hình tròn, đa giác đều, vuông, ống;

 Với mcn cột chịu nén lệch tâm (nén đúng tâm và mm uốn kết hợp), thì mcn cột thường có dạng hcn, T;

 Kích thước mcn cột được xđ theo tính toán Tuy nhiên, để dễ cho quá trình thi công và định hình hóa, thì kt mcn nên chọn là bội số của 2,

5 đến 10 cm và không nên chọn kt mcn cột nhỏ hơn 25x25 cm2

 Bê tông sd cho cột nên chọn trong khoảng 20 đến 50 Mpa

Trang 5

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.3 Cốt thép (1/9)

Cốt thép cho cột bao gồm:

• Ct dọc chủ;

• Ct đai = đai thường + đai xoắn

• Ct đai = đai thường + đai xoắn

Trang 6

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

 Với cột chịu nén đtâm, ct dọc chủ phải được bố tríp đối xứngg;

 Khoảng cách giữa các thanh ct dọc <= 450 mm Khi khoảng trống giữa các thanh ct dọc chủ > 150 mm thì phải bố trí ct đai phụ (xemgiữa các thanh ct dọc chủ > 150 mm, thì phải bố trí ct đai phụ (xem hình vẽ);

 Với cột chịu nén đúng tâm, thì số lượng thanh ct dọc chủ >= 4 cho mặt cắt hcn, >= 6 cho mặt cắt hình tròn hoặc tương tự tròn; với đk tối thiểu là D16 (A 5.7.4.2)

 Nên bố trí ct dọc chủ sát với chu vi của tiết diện;ê bố t ct dọc c ủ sát ớ c u của t ết d ệ ;

Trang 7

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

 Hà l t d hủ hải thỏ ã đk tối thiể à tối đ h

stmin = 0,135f’c/fy (0,5  1%) = hàm lượng ct dọc chủ tối thiểu;

stmax = 0,08 (8%) = hàm lượng ct dọc chủ tối đa;

Ast = dtích ct dọc chủ;

Ag = dtích tiết diện nguyên

Trang 8

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

b) Cốt thé đ i

6.1.3 Cốt thép (4/9)

b) Cốt thép đai

 Ct đai có tác dụng như sau:

• Liên kết các thanh ct dọc chủ lại tạo thành khung cứng, giữ ổn định

vị trí các thanh ct dọc chủ khi đổ bê tông;g

• Ngăn cản các thanh ct dọc chủ không bị cong oằn ra phía mặt ngoài cột;

• Làm việc như một ct chịu lực cắt;

ế

• Khi kc giữa các ct đai nhỏ, nó làm cản trở biến dạng ngang của lõi

bê tông, làm tăng đáng kể khả năng chịu nén của phần lõi bê tông

 Ct đai thường (ngang) có cấu tạo dạng khung khép kín với đầu mút được neo với ct dọc chủ bằng móc tiêu chuẩn 900 hoặc 1350;

được eo ớ ct dọc c ủ bằ g óc t êu c uẩ 90 oặc 35 ;

Trang 9

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.3 Cốt thép (5/9)

b) Cốt thép đai

 Đường kính nhỏ nhất của ct đai thường là:

 Đường kính nhỏ nhất của ct đai thường là:

D10 cho các thanh ct dọc chủ <= D32;ọ ;

D16 cho các thanh ct dọc chủ >= D36;

D13 cho các thanh ct dọc chủ là bó thanh

 Khoảng cách giữa các ct đai ngang <= kt nhỏ nhất của ck <= 300

mm Khi ct dọc chủ là 2 hoặc nhiều thanh D36 được bó lại thì k/c giữa

mm Khi ct dọc chủ là 2 hoặc nhiều thanh D36 được bó lại, thì k/c giữa các ct ngang <= 1/2 kt min <= 150 mm.g g

Trang 10

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.3 Cốt thép (6/9)

Trang 11

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.3 Cốt thép (7/9)

Trang 12

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

Trang 13

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.3 Cốt thép (9/9)

 Hàm lượng ct đai xoắn được qđ như sau:

s = Asp.Lsp/(Ac.Lc) = 4Aps/(s.Dc) >= smin = 0,45(Ag/Ac -1).f’c/fyh

Trong đó:

Ag = dtích tiết diện nguyên;

Ac = dtích phần lõi bê tông, tính từ mép ngoài của ct đai xoắn;

f h độ hả ủ t đ i ắ

fyh = cđộ chảy của ct đai xoắn;

Asp = dtích tiết diện ct đai xoắn;

Dc = đk phần lõi bê tông;

Lsp = độ dài một vòng lượn của ct đai xoắn = Dc;

Lsp độ dài một vòng lượn của ct đai xoắn Dc;

Lc = s = bước ct đai xoắn

Trang 14

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

Tù th ộ à ê ầ ấ t à tí h t á liê kết đầ ột ó thể ó

6.1.4 Cấu tạo liên kết đầu cột (1/2)

Tùy thuộc vào yêu cầu cấu tạo và tính toán, liên kết đầu cột có thể có nhiều dạng khác nhau Ví dụ:

Trang 15

6.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

6.1.4 Cấu tạo liên kết đầu cột (2/2)

Trang 16

6.2 ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC, CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN

 S há h i ủ ột ó thể d ật liệ bị há h i ( thé bị hả

6.2.1 Phân loại cột theo độ mảnh (1/2)

 Sự phá hoại của cột có thể do: vật liệu bị phá hoại (cthép bị chảy dẻo hoặc bê tông bị nén vỡ) hoặc do cột bị mođ;

 Mođ của cột là hiện tượng cột bị phá hoại trước khi vật liệu bị phá hoại do biến dạng quá lớn gây ra;

 Cột bị phá hoại do vl bị phá hoại gọi là cột ngắn;

 Cột bị phá hoại do mođ gọi là cột dài hay cột mảnh;

 Theo A 5.7.4.3, cột được coi là cột ngắn, khi:

• T/số độ mảnh Klu/r < 22 K có giằng đỡ ngang;

• T/số độ mảnh Klu/r < 34 – 12(M1/M2) Có giằng đỡ ngang

Trong đó:g

Trang 17

6.2 ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC, CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN

K hệ ố hiệ hỉ h hiề dài ột

6.2.1 Phân loại cột theo độ mảnh (2/2)

K = hệ số hiệu chỉnh chiều dài cột;

lu = chiều dài tự do (không được chống đỡ) của cột;

r = bkqt nhỏ nhất của td nguyên của cột;

M1 M2 = là mm nhỏ hơn và lớn hơn tương ứng ở hai đầu thanh

M1, M2 = là mm nhỏ hơn và lớn hơn tương ứng ở hai đầu thanh

Cột có giằng đỡ ngang?

Trang 18

6.2 ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC, CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN

6.2.2 Đặc điểm chịu lực của cột ngắn

 Cột ngắn có độ cứng ngang lớn (độ mảnh nhỏ), nên cvị ngang là nhỏ, có thể bỏ qua Do vậy, k có hiện tượng tăng uốn dọc hay tăng độ lệch tâm khi chịu lực Cột bị phá hoại khi ct hoặc bt bị phá hoại

 Tùy theo độ lệch tâm e và cốt thép bố trí, sự p/h của cột có thể là:

• Phá hoại từ vùng chịu nén;

• Phá hoại từ vùng chịu kéo;

• Phá hoại cân bằng

Trang 19

6.2 ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC, CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN

 Với ột ả h thì ột ẽ bị há h i d đ t ớ khi ật liệ ột bị

6.2.3 Đặc điểm chịu lực của cột dài (mảnh) (1/2)

 Với cột mảnh, thì cột sẽ bị phá hoại do mođ, trước khi vật liệu cột bị phá hoại;

 Với cột mảnh, thì hiện tượng tăng uốn dọc hay tăng độ lệch tâm khi chịu lực xảy ra làm cho cột tăng nhanh biến dạng và mođ;y g g

 Theo Euler, thì tải trọng gây mođ hay tải trọng tới hạn oằn của cột mảnh được xđ theo ct sau:

Pcr = 2 EI/(Klu)2

Trong đó:

E = mđ đh của vật liệu cột;

I = mmqt của td cột quanh trục vuông góc với mp oằn = Imin;

K.lu = chiều dài có hiệu của cột;u c ều dà có ệu của cột;

Trang 20

6.2 ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC, CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN

lu = chiều dài tự do (không được trống đỡ tĩnh) của cột;

6.2.3 Đặc điểm chịu lực của cột dài (mảnh) (2/2)

lu = chiều dài tự do (không được trống đỡ, tĩnh) của cột;

K = hệ số hiệu chỉnh chiều dài cột; phụ thuộc vào đk lk 2 đầu cột Với cột độc lập, thì K được xđ như sau:

Trang 21

6.2 ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC, CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN

6.2.4 Các giả thiết tính toán

Tương tự cấu kiện chịu uốn!

Trang 22

Pn = 0,80.[0,85f’c(Ag-Ast)+Ast.fy] với ct đai thường;

Pn = 0,85.[0,85f’c(Ag-Ast)+Ast.fy] với ct đai xoắn

 Đk cường độ:

Pr = Pn = 0,75Pn >= Pu 0, 5 u

Trang 23

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.1 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén đúng tâm (2/7)

Trong đó:

f’c, Ag, Ast, fy = cđộ chịu nén qđ của bt, …

 Hệ số nhân 0,8 và 0,85 (<1,0) cho cột sd ct đai thường và ct đai xoắn tương ứng là để xét tới độ lệch tâm ngẫu nhiên của cột làm giảm

sk cột, như sự lệch hàng của cột từ sàn đến sàn, sự đầm lèn k đều của

bê tông, sự lệch hàng của cốt thép,… Hệ số cho cột sd ct đai xoắn > g, ự ệ g p, ệ ộthường vì cốt thép đai xoắn kiềm chế sự nở ngang của bt cột tốt hơn

Trang 24

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

) Cá d bài t á

6.3.1 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén đúng tâm (3/7)

c) Các dạng bài toán:

1 Bài toán tính duyệt: Cho cột ngắn chịu nén đt, biết: kt mặt cắt b,h

1 Bài toán tính duyệt: Cho cột ngắn chịu nén đt, biết: kt mặt cắt b,h (D); loại bt f’c; loại thép fy; loại ct đai sd; số thanh ct dọc chủ Ast; và tải

bt f’c; loại thép fy; loại ct đai sd); và tải trọng tính toán Pu Tính và bố trí

ct dọc chủ cho tiết diện cột!

Trang 25

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

Giải

6.3.1 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén đúng tâm (4/7)

Giải:

Từ đk cường độ Pr >= Pu  Ast Chọn Ast và bố trí Tính duyệt lại tiết

Từ đk cường độ Pr Pu  Ast Chọn Ast và bố trí Tính duyệt lại tiết diện cột

3 Bài toán Thiết kế 1: Cho cột chịu nén đt, biết: (loại bt f’c; loại thép fy; loại ct đai sd); và tải trọng tính toán Pu Xđ kích thước mặt cắt cột, tính

loại ct đai sd); và tải trọng tính toán Pu Xđ kích thước mặt cắt cột, tính

và bố trí ct dọc chủ cho tiết diện cột!

Giải:

Chọn  = (14)% Từ đk cường độ Pr >= Pu  Ag  Ast Chọn Ag, Ast

và bố trí Tính duyệt lại tiết diện cột

Trang 27

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮNChọn cột có td vuông cạnh là a  a >= sqrt(Agmin) = sqrt(63043) =

6.3.1 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén đúng tâm (6/7)

Chọn cột có td vuông, cạnh là a  a >= sqrt(Agmin) = sqrt(63043) =

251 mm Thử chọn a = 260 mm; Ast = 4D19 = 1136 mm2 và bố trí như hình vẽ sau:

Trang 28

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.1 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén đúng tâm (7/7)

Bài tập nhỏ số 5 (tuần sau nộp)

1 Tính và bố trí ct dọc chủ cho cột chịu nén đt, biết: kt mặt cắt bxh = 300x300 mm3, f’c = 32 MPa; ct theo ASTM A615M có fy = 420 Mpa; Pu300x300 mm3, f c 32 MPa; ct theo ASTM A615M có fy 420 Mpa; Pu

= 2500 kN

2 Xác định kt mặt cắt, tính và bố trí ct dọc chủ cho cột chịu nén đt, biết: f’c = 30 MPa; ct theo ASTM A615M có fy = 420 Mpa; Pu = 3000 kN

Trang 29

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.2 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén lệch tâm, tiết diện chữ nhật (1/20)

a) Sơ đồ us-bd ở trạng thái giới hạn

Trang 30

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.2 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén lệch tâm, tiết diện chữ nhật (2/20)

b) Cá ô thứ bả

b) Các công thức cơ bản

• N = 0  Pno = 0,85f’c.b.1.c + A’s.f’s – As.fs (1)

= sk nén danh định dọc trục của tiết diện

• M = 0  Mn = Pn.e = 0,85f’c.b.1.c.(h/2-c 1/2) (  )

+ A’s.f’s.(h/2-d’s) + As.fs.(ds-h/2) (2)

= sk uốn danh định của tiết diện;

• Đk cường độ (đk để td không bị ph do Pn hay cặp (Pno, Mn))

Pro = Pno >= Puo và Mr = Mn >= Mu (3)Trong đó:

 = hệ số sức kháng cho t/h tiết diện chịu nén dọc trục và uốn kết hợp

= 0,9 -0,15.0,75Pno/(0,1f’c.Ag) >= 0,750,9 0, 5 0, 5 o/(0, c g) 0, 5 (4)( )

Trang 31

• Pro được xđ theo ct trên phải <= Pr của cột chịu nén đúng tâm;

• Trường hợp tổng quát, ta có thể giả sử tất cả là cốt thép chịu kéo

Trang 32

Cách 2 (thử dần)

G/s c = c1  Pno1 và Mn1  e1 = Mn1/Pno1 Nếu e1  e thì gs đúng

G/s c = c1  Pno1 và Mn1  e1 = Mn1/Pno1 Nếu e1  e thì gs đúng

 Pno = Pno1 và Mn = Mn1 Nếu e1  e thì gs sai  chọn lại cho đến

ếkhi thỏa mãn Biết Pno và Mn  Pro và Mr và ktra đk cường độ

Cách 3 (sử dụng biều đồ tương tác M-P)

Trang 33

B1: Cho e = 0, ta xác định được điểm A(MrA, ProA) = A(0, PrA) là điểm ị ợ ( ) ( )t/ứng với cột chịu nén đt PrA là sk nén của cột chịu nén đúng tâm.

B2: Cho e = , ta xác định được điểm E(MrE, ProE) = A(MrE, 0) là

B2: Cho e , ta xác định được điểm E(MrE, ProE) A(MrE, 0) là điểm t/ứng với cột chịu uốn thuần tuý MrE là sk uốn của cột chịu uốn

Trang 34

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.2 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén lệch tâm, tiết diện chữ nhật (6/20)

B3 XĐ điể C(M C P C) là điể t ứ ới ột bị /h â bằ

B3: XĐ điểm C(MrC, ProC) là điểm tương ứng với cột bị p/h cân bằng hay cột bị phá hoại khi bê vùng chịu nén đạt biến dạng cu đồng thời cốt thép vùng chịu kéo cũng bắt đầu chảy s = y Từ đk này  c = cb

= ds.cu/(cu+ y)  MrC và ProC.ds.cu/(cu y)  MrC và ProC

B4: XĐ các điểm trung gian từ A đến C là các điểm ph do nén khi c >

cb (Điểm B)

B5: XĐ các điểm trung gian từ C đến E là các điểm ph do kéo khi c <

B5: XĐ các điểm trung gian từ C đến E là các điểm ph do kéo khi c

cb (Điểm D)

B6: Từ các điểm A, B, C, D, E, ta vẽ được biểu đồ tương tác M-P nhưsau:

Trang 35

(Đoạn AC) Nhưng

khi Pro giảm quá

Trang 36

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.2 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén lệch tâm, tiết diện chữ nhật (8/20)

d) Các dạng bài toán

1 Bài toán tính duyệt:

Ch ột ột ắ hị é lệ h tâ tiết diệ h biết kt tiết diệ b h

Cho một cột ngắn, chịu nén lệch tâm, tiết diện hcn, biết: kt tiết diện bxh;loại bê tông f’c; loại thép fy, f’y; số thanh cốt thép và vị trí As, A’s, ds,d’ à tải t tá d M P (P à ) Tí h d ệt td ột đã h

d’s; và tải trọng tác dụng Mu, Puo (Pu và e) Tính duyệt td cột đã cho

Giải:

• Tính và ktra hàm lượng ct dọc chủ;

• Tính và ktra đk cường độ theo 3 cách ở trên

2 Bài toán thiết kế

Cho một cột ngắn, chịu nén lệch tâm, biết: (loại bê tông f’c; loại thép fy,f’y); và tải trọng tác dụng Mu, Puo (Pu và e) XĐ kích thước mặt cắt ,tính và bố trí ct dọc chủ cho cột đã cho

Trang 37

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.2 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén lệch tâm, tiết diện chữ nhật (9/20)

Giải:

 Tính độ lệch tâm e = Mu/Puo;

 XĐ kích thước tiết diện cột

 XĐ kích thước tiết diện cột

• Nếu e < h/2, thì Ag >= Puo/[0,45.(f’c+fy.st)] đai thường

• Ag >= Puo/[0 55 (f’c+fyAg > Puo/[0,55.(f c+fy.st)]st)] đai xoắnđai xoắn

• Nếu e > h/2, thì số 0,45 trong công thức trên thay bằng 0,3  0,4, tuytheo độ lệch tâm;

Trang 38

Mu = 100 kN.m, Puo = 1000 kN Tính duyệt td cột đã cho.

Trang 39

Tương tự, ta có Pno2 = 1465,3 kN; Mu2 = 148,72 kN.m  e2 =

Tương tự, ta có Pno2 1465,3 kN; Mu2 148,72 kN.m  e2148,72/1465,3 = 0,101 m  ett = 0,1 m

Trang 40

Pro = .Pno = 0,75.1465,3 = 1098,9 kN > Puo = 1000 kN;

Pro .Pno 0,75.1465,3 1098,9 kN Puo 1000 kN;

 stmin = 0,009 < st = 0,011 < stmax = 0,08  Ast là hợp lý!

 stmin 0,009 st 0,011 stmax 0,08  Ast là hợp lý!

Vậy cột đã cho là hợp lý và đủ khả năng chịu lực!

Trang 41

Vậy A(0 ProA) = (0 1769 kN)

 Xác định Điểm E(MrE,0) tương ứng với t/h cột chịu uốn thuần túy

Ví cốt thép bố trí đối xứng (As=A’s), nên ta bỏ qua A’s 

As.fy = 0,85f’c.b.a  a = As.fy/(0,85f’c.b) = 568.420/(0,85.28.300) =33,4 mm  c = a/1 = 33,4/0,85 = 39,3 mm  c/ds = 39,3/290 = 0,136

< 0,420,  As không quá nhiều! s ô g quá ều

Trang 42

0,9.[0,85.28.300.33,4.(290-Vậy Điểm E(MrE,0) = E(58,6 kN; 0)

 Xác định Điểm C(MrC, ProC) ứng với t/h cột phá hoại cân bằng

Ta có c = cb = cu.ds/(cu+ y) = 0,003.290/(0,003+420/200000) =( y) ( )170,6 mm  f’s = ’s.Es = cu.(cb-d’s).Es/cb = 0,003.(170,6-60).200000/170,6 = 388,9 Mpa

60).200000/170,6 388,9 Mpa

 PnoC = 0,85f’c.b.a+A’s.f’s – As.fy

Trang 43

  = 0 9-0 15 0 75 PnoC/(0 1 f’c Ag)

= 0,9-0,1125.1017000/(0,1.28.300.350) = 0,511 < 0,75   =0,75

 ProC = 0,75.1017 = 763,3 kN; MrC = 0,75.158,9 = 119,2 kN.m

Vậy C(MrC, ProC) = (119,2 kN.m; 763,3 kN)ậy ( , ) ( , ; , )

 Xác định điểm B(MrB, ProB) ứng với t/h cột phá hoại do nén

Chọn c = 250 mm > cb = 170,6 mm

Tương tự  B(MrB, ProB) = B(103,5 kN.m; 1275,96 kN)

Trang 44

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.2 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén lệch tâm, tiết diện hcn (16/20)

 Xác định điểm D(MrD, ProD) ứng với t/h cột phá hoại do kéo

Trang 45

6.3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT NGẮN

6.3.2 Tính toán thiết kế cột ngắn chịu nén lệch tâm, tiết diện hcn (17/20)

ro

P (kN) 2000

Ta thấy, điểm tác dụng của

tải trọng nằm trong biểu

Ngày đăng: 17/01/2018, 09:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm