Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 4 TS. Đào Sỹ Đán Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 4 TS. Đào Sỹ Đán Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 4 TS. Đào Sỹ Đán Bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép (theo 22TCN 27205): Chương 4 TS. Đào Sỹ Đán
Trang 11.Đặc điểm cấu tạo
2.Đặc điểm chịu lực, các giả thiết cơ bản ặ ị ự , g
3.Các giới hạn cốt thép
4.Tính toán tiết diện BTCT thường chịu
uốn
Trang 24.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.1 Khái niệm về cấu kiện chịu uốn
Cấ kiệ hị ố ? là ấ kiệ hủ ế hị tá d ủ tải t
Cấu kiện chịu uốn? là cấu kiện chủ yếu chịu tác dụng của tải trọng
có phương vuông góc với trục cấu kiện
Mặc dù ckcu có thể đồng thời chịu thêm lực cắt, xoắn, nén hoặc
Ví dụ về cấu kiện chịu uốn
kéo, nhưng theo kn thì các yêu cầu về tttk chịu uốn (mô men) thường khống chế việc lựa chọn hình dạng và kích thước cấu kiện Vì vậy, việc g ệ ự ọ ạ g ệ ậy, ệtttk cấu kiện chịu uốn thường bắt đầu từ việc tt, tk cấu kiện theo điều kiện chịu uốn (mô men) sau đó kiểm tra lại theo các đk chịu lực cắt
kiện chịu uốn (mô men), sau đó kiểm tra lại theo các đk chịu lực cắt, xoắn, kéo, nén cũng như các đk về võng, bề rộng vết nứt, v.v
Ckcu là ck được sd rất phổ biến Hai loại pb nhất là bản và dầm
Ckcu là ck được sd rất phổ biến Hai loại pb nhất là bản và dầm
Trang 34.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Cấ kiệ bả ? là ột k hẳ ó hiề dà khá hỏ ới hiề
Cấu kiện bản? là một ck phẳng có chiều dày khá nhỏ so với chiều dài và chiều rộng;
Bản thường có chiều dày từ 100 – 400 mm Với bmc, TC 05 quy định t >= 175 mm và f’c >= 28 Mpa;
Theo sơ đồ làm việc, bản được chia thành:
Trang 44.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Ví dụ về bản kê 4 cạnh Khi L1/L2 > 2 thì có thể coi
Khi L1/L2 2 thì có thể coi
như bản kê 2 cạnh
Trang 54.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Cốt thé h bả ồ t hị l à ấ t
Cốt thép cho bản gồm: ct chịu lực và cấu tạo
Ct chịu lực thường đặt trong vùng chịu kéo do M gây ra (có thể cảtrong vùng chịu nén), số lượng do tt, đk thường chọn >= 10 mm
Ct cấu tạo thường đặt thẳng góc với ct chịu lực và gần tth hơn Nóthường được bố trí theo kinh nghiệm, đk <= 16 mm, k/c từ 100 đến 300
V i t ò ủ t ấ t
mm Vai trò của ct cấu tạo:
o Giữ vị trí và cự ly giữa các thanh ct chịu lực trong qt thi công;ị ự y g ị ự g q g;
o Phân bố lực tập trung td lên bản ra diện tích rộng hơn;
o Chịu các us phụ do cn, tb và thay đổi nđộ
Trang 64.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Ck dầm? là loại cấu kiện dạng thanh, có chiều rộng và chiều caonhỏ hơn nhiều so với chiều dài
nhỏ hơn nhiều so với chiều dài
MCN dầm thường có dạng HCN, T hoặc hộp, thỏa mãn 2 đặc điểm:g ạ g , ặ ộp, ặ
Vật liệu được đưa ra xa tth;
Mở rộng thêm ở phần td chịu nén
Dầm giản đơn Dầm liên tụcDầm giản đơn Dầm liên tục
Trang 74.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Kí h th ớ tiết diệ dầ h th ộ à tí h t á T hiê ầ
Kích thước tiết diện dầm phụ thuộc vào tính toán Tuy nhiên, cầnchú ý chọn theo kn và phải xem xét đến yêu cầu về thẩm mỹ, khả năngthi công, đơn giản
Chiều cao h = (1/8Chiều cao h (1/8 1/20) l; 1/20) l;
Trang 84.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 94.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Một số hình ảnh cho ck dầm:
Trang 104.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 114.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 124.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 134.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 144.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 154.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.4 Chiều cao tối thiểu của cấu kiện chịu uốn (1/2)
Biến dạng (độ võng) của dầm phụ thuộc lớn vào chiều cao dầm ?
Nếu cc dầm quá nhỏ thì đv của dầm sẽ rất lớn ảnh hưởng đến
sự khai thác bình thường của kc?
Các TCTK thường quy định chiều cao tối thiểu của ck chịu uốn đểhạn chế đv của nó;
TC 05 quy định như sau:
Trang 164.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.4 Chiều cao tối thiểu của cấu kiện chịu uốn (2/2)
Chiều cao tối thiểu của kết cấu phần trên (A2 5 2 6 3-1)
Kết cấu phần trên Chiều cao tối thiểu
Chiều cao tối thiểu của kết cấu phần trên (A2.5.2.6.3 1)
Bê tông cốt thép
Bản có cốt thép chủ song song với phương xe chạy
1.2 (S + 3000)
30
S + 3000 165 mm 30
Trang 174.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.5 Chiều rộng bản cánh hữu hiệu của dầm tiết diện chữ T (1/2)
Khi dầm T chịu lực, phần bản cánh tham gia chịu lực cùng sườndầm không đều? Để đơn giản cho tt chúng ta tính với một bề rộng bcnào đó, gọi là bề rộng bản cánh hữu hiệu beff Với bề rộng hh này, us, gọ ộ g ệ ộ g y,trên bc đc coi là phân bố đều beff = ?
Se
B
Trang 184.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.5 Chiều rộng bản cánh hữu hiệu của dầm tiết diện chữ T (2/2)
Với dầm giữa (trong):
Với dầm biên (ngoài):
leff = cd nhịp hh (= cd nhịp gđ or kc giữa hai điểm đổi dấu của bđ M).ịp ( ịp g g )
Trang 194.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.6 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép (1/3)
Khái iệ ? là k hỏ hất từ bề ặt bt đế bề ặt t
Khái niệm? là kc nhỏ nhất từ bề mặt bt đến bề mặt ct;
Cdày lớp bt bảo vệ ct dưl và ct chủ >= cdày qđ như Bảng A5.12.3-1;
Lớp bt bảo vệ với các tao cáp dưl kéo trước, neo và các lk cơ họccho ct hoặc các tao cáp dự kéo sau phải giống ct;
Lớp bt bảo vệ ống bọc ct dưl kéo sau phải lớn hơn gtrị lớn hơn của:
Trang 204.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.6 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép (2/3)
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ tối thiểu cho ct chủ không được bảo vệ (A5 12 3 1)
TRẠNG THÁI
LỚP BT BẢO VỆ (mm)
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ tối thiểu cho ct chủ không được bảo vệ (A5.12.3-1)
TRẠNG THÁI
LỚP BT BẢO VỆ (mm)
(mm)
Lộ trực tiếp trong nước muối 100
(mm) Cọc bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Môi trường không ăn mòn 50
hoặc xích mài mòn
Mặt ngoài khác các điều ở trên 50
Lộ bên trong, khác các điều
Cọc đúc tại chỗ
1 Môi trường không ăn mòn
2 Môi trường ăn mòn Ch
50 75
Lộ bên trong, khác các điều
1 thanh tới No36 25
Đáy ván khuôn panen đúc sẵn 20
4 Đúc trong lỗ khoan bằng ống đổ bê tông trong nước hoặc vữa sét
75 Đáy ván khuôn panen đúc sẵn 20 hoặc vữa sét
Trang 214.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.6 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép (3/3)
Chú ý:
Chú ý:
Lớp bt bảo vệ nhỏ nhất của ct chủ (bao gồm cả những thanh được
bảo vệ bằng keo êpoxy là >= 25 mm;
Lớp bt bảo vệ cho cthép đai, giằng và ct cấu tạo có thể nhỏ hơn sovới ct chủ 12 mm, nhưng phải >= 25 mm;
Lớp bọc bảo vệ chống ăn mòn Clorua có thể bằng keo êpoxy hoặc
mạ thanh ct, ống bọc và phần kim loại của neo Lớp bê tông bảo vệcho ct được bọc êpoxy được lấy nhượ ọ p y ợ y Bảng 5.12.3-1g tương ứng vớig gtrường hợp lộ bên trong;
Với các bó cáp dưl trong, có dính bám thì sau khi tạo dưl xong phảiđược bơm vữa xm Với các bó cáp dưl khác, thì phải được thường
Trang 224.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.7 Khoảng cách (cự ly) cốt thép (1/3)
) Kh ả á h tối thiể
a) Khoảng cách tối thiểu
Cự ly tịnh (trống) giữa các thanh ct // trong cùng một lớp phải >=max của:
Trang 234.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.7 Khoảng cách (cự ly) cốt thép (2/3)
Với trường hợp nhiều lớp cốt thép:
Với trường hợp nhiều lớp cốt thép:
Trừ bản mặt cầu, khi ct // được đặt thành 2 hoặc nhiều lớp với cự ly
tịnh giữa các lớp <= 150 mm, thì các thanh ở lớp trên phải được đặt
trực tiếp trên những thanh ở lớp dưới và cự ly tịnh giữa các lớp khôngđược < 25 mm or db
Với trường hợp bó thanh:
o Số thanh // được bó lại để làm việc như 1 đơn vị <= 4 thanh;
o Với ck chịu uốn, số thanh > D36 trong một bó <= 2 thanh;ị g ộ
o Bó thanh phải được bao bằng bằng ct đai hoặc giằng;
o Khi các thanh trong bó bị gián đoạn thì kc giữa các điểm gđ > 40db;
o Khi các thanh trong bó bị gián đoạn thì kc giữa các điểm gđ 40db;
o Khi xem xét kc tối thiểu giữa các bó thanh, 1 bó được xem như 1
Trang 244.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.7 Khoảng cách (cự ly) cốt thép (3/3)
b) Kh ả á h tối đ
b) Khoảng cách tối đa
Đối với ck vách hoặc bản, kc tối đa giữa các thanh ct không được >1,5 chiều dày ck or 450 mm;
Với ct đai xoắn của ck chịu nén, thì kc tối đa là 6 đk ct dọc or 150mm;
Với ct đai thường của ck chịu nén và ct đai của ck chịu uốn thì cự
Với ct đai thường của ck chịu nén và ct đai của ck chịu uốn, thì cự
kc tối đa là kt nhỏ nhất của ck or 300 mm Khi ct dọc có >= thanh D32
trở lên được bó lại, thì kc tối đa là 1/2 kt nhỏ nhất của ck ỏ 150 mm;
Với các thanh ct cấu tạo bề mặt chịu us do cn và tđ nhiệt độ cho ckdày < 1200 mm, kc tối đa là 3 cdày ck or 450 mm (300 mm cho ckmóng hoặc tường chắn) và phải tm đk As >= 0,75 Ag/fy.ó g oặc tườ g c ắ ) à p ả t đ s 0, 5 g/ y
Trang 254.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 264.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 274.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.9 Đường kính uốn cong tối thiểu
Đường kính đoạn uốn cong, đo ở phía bụng thanh, không được nhỏhơn giá trị quy định như sau:
Đường kính uốn cong tối thiểu (A5.10.2.3-1)
Kích thước thanh và ứng dụng Đường kính tối thiểu
N015 đến N016 – chung
N010 đến N016 – đai và giằng
6,0 d b 4,0 d b
N019 đến N025 – chung
N029 đến N032 và N036
6,0 d b 8,0 d b
N 29 đến N 32 và N 36
N043 và N057
8,0 d b 10,0 d b
Trang 284.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.10 Cự ly tối thiểu của ct dưl và ống bọc cáp dưl (1/2)
) Với t thé d l ké t ớ
a) Với tao thép dưl kéo trước
Kc trống giữa các tao thép dưl kéo trước không được < 1,33Dmax Kc từ tim đến tim tối thiểu của chúng được qđ như sau:
Trang 294.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.10 Cự ly tối thiểu của ct dưl và ống bọc cáp dưl (2/2)
b) Với các ống bọc cáp dưl kéo sau, không cong, trong mp nằm ngang
Kc trống (ngang và đứng) giữa các ống bọc thẳng kéo sau không
Kc trống (ngang và đứng) giữa các ống bọc thẳng kéo sau khôngđược < 38 mm hoặc 1,33 Dmax.ợ ặ ,
c) Với các ống bọc cáp dưl kéo sau, cong
Kc trống (ngang và đứng) giữa các ống bọc cong kéo sau phải >=
qđ cho ống bọc thẳng và phải bố trí ct neo giữ thêm
Trang 304.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.11 Cự ly tối đa của ct dưl và ống bọc cáp dưl cho bản
Các tao thép dưl kéo trước của bản đúc sẵn phải được đặt đốixứng đều và không được xa nhau > 1 5 chiều dày bản or 450 mm;
Các ống bọc cáp dưl kéo sau trong bản không được đặt cách nhau
> 4 chiều dày bản
Trang 314.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
a) Chiều dài triển khai cốt thép chịu kéo có gờ (A5.11.2.1)
Chiều dài triển khai (phát triển lực) ct chịu kéo có gờ ký hiệu là ld =
ldb Cdài ld ko được < 300 mm (trừ trong mn chồng và ct chịu cắt);
ldb = cd triển khai cơ bản của ct ck có gờ Với thanh ct D <= 36ldb cd triển khai cơ bản của ct ck có gờ Với thanh ct D 36
mm, thì:
ldb 0 02Abf / t(f’ ) 0 06dbf ( )ldb = 0,02Abfy/sqrt(f’c) >= 0,06dbfy (mm)
Trong đó, db = đk thanh (mm); Ab = dtích td thanh (mm2)
= hệ số hiệu chỉnh, được qđ như sau:
Ct nằm ngang ở đỉnh or gần nn cách đáy > 300 mm:Ct nằm ngang ở đỉnh or gần nn cách đáy 300 mm: = 1,4; 1,4;
Ct có lớp bt bảo vệ <= bd or kc tĩnh với thanh khác <= 2db: = 2,0;
Trang 324.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Ct đang xem xét đặt cách nhau theo phương ngang >= 150 mmhoặc cách lớp bảo vệ theo phương ngang >= 75 mm: = 0,8;
Ct ko cần neo, k cần chảy ht hoặc bố trí > yêu cầu tt: = Asct/Astt;
Ct nằm trong các thanh ct xoắn có đk >= 6mm với bước xoắn <=g
100 mm: = 0,75
b) Chiều dài triển khai cốt thép chịu nén có gờ (A5 11 2 2)
Chiều dài triển khai (phát triển lực) ct chịu nén có gờ ký hiệu là ld =
Trang 334.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Ct k ầ k ầ hả ht h ặ bố t í ê ầ tt A t/A tt
Ct ko cần neo, k cần chảy ht hoặc bố trí > yêu cầu tt: = Asct/Astt;
Ct nằm trong các thanh ct xoắn có đk >= 6mm với bước xoắn <=Ct nằm trong các thanh ct xoắn có đk 6mm với bước xoắn
Hệ số hiệu chỉnh được tính với xem xét bó thanh là 1 thanh đơn có
đk tương đương với diện tích bó thanh
Trang 344.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
d) Cdài triển khai cốt thép chịu kéo có gờ có móc tc (A5 11 2 2)
C/dài triển khai ct ck, có gờ, có móc tc, k/h là ldh là trị số max của:
Trang 354.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Trang 364.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
f) Neo cốt thép đai có gờ, kiểu chân đơn hoặc chữ U (A 5.11.2.6)
Các đầu của ct đai có gờ kiểu chân đơn hoặc chữ U, phải đượcneo như sau:
Đối với thanh D <= 16 mm và các thanh D19, 22, 25 có fy <= 275yMPa: sử dụng một móc tiêu chuẩn vòng qua ct dọc chủ;
Đối với các thanh D19 22 & 25 có fy > 275 Mpa: sử dụng một móc
Đối với các thanh D19, 22 & 25 có fy > 275 Mpa: sử dụng một mócđai tiêu chuẩn vòng qua ct dọc chủ và kc từ giữa c/cao dầm đến đầumóc phải >= le = 0,17dbfy/sqrt(f’c);
Trang 374.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Một vài kiểu cốt thép đaiMột vài kiểu cốt thép đai
Trang 384.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
h) Triển khai tao thép dưl kéo trước (A5 11 4)
Có thể giả thiết lực kéo trước thay đổi tt từ 0,0 tại điểm bắt đầu
dính bám và đạt cực đại (lực k/trước) sau một khoảng cd truyền lực;
Giữa cdài truyền lực và cdài phát triển có thể gs lực của tao cáptăng theo đường parabol và đạt cđộ chịu kéo tại cdài phát triển lực;
Chiều dài truyền lực có thể gs là 40db;
Cdài phát triển lực của tao thép có dính bám được xđ như sau:
ld >= (0,15fps – 0,097fpe)db( p p )
T/số tao cáp bị mất dính bám từng phần ko được > 25% tổng số;
T/số tao cáp bị mất dbtp trong 1 h/ngang ko được > 40% hàng đó;T/số tao cáp bị mất dbtp trong 1 h/ngang ko được 40% hàng đó;
Các tao cáp mất db phải đx qua tim ck và các tao phía ngoài củamỗi hàng ngang phải được dính bám hoàn toàn
mỗi hàng ngang phải được dính bám hoàn toàn
Trang 394.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
i) Triển khai cốt thép cho cấu kiện chịu uốn
Trừ t/hợp tại gối của dầm gđ và đầu tự do của dầm hẫng, cốt thépphải được kéo dài qua điểm cắt lý thuyết một đoạn lớn hơn của:
Chiều cao có hiệu của ck;
Trang 404.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Một số nguyên tắc khác khi cắt cốt thép chịu kéo trong ck chịu uốn:
Một số nguyên tắc khác khi cắt cốt thép chịu kéo trong ck chịu uốn:
Cắt từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài;
Các thanh ct bị cắt đi phải đx với nhau mp chịu uốn của dầm;
Số thanh cắt đi cho mỗi lần cắt nên là ít nhất;
Không cắt các thanh ct ở góc ct đai;
Khi chiều dài đoạn cắt đi quá nhỏ (< 1000 mm) thì không cắt nữa.c ều dà đoạ cắt đ quá ỏ ( 000 ) t ô g cắt ữa
Trang 414.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
7084/2=3542 10292/2=5146
12452/2=6223
L/2 = 7500mm (200 300)
1747.6(kN.m) 1704.2
1514.1 1170.9
668.2
1100 600
1100 600 (>= 150)
963.70
600 600
1100 600
u
M
1275.2 1585.0 600
M r 1874.1
Trang 424.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.13 Mối nối thanh cốt thép (1/6)
a) Các phương pháp nối cốt thép
Mn chồng? hai thanh ct cần nối được đặt chồng lên nhau trên mộtcdài nhất định;
Mn cơ khí? hai thanh ct được nối với nhau thông qua các thiết bị
Mn cơ khí? hai thanh ct được nối với nhau thông qua các thiết bị
chồng
Trang 434.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.13 Mối nối thanh cốt thép (2/6)
Ví dụ về mối
ố
nối cơ khí
Trang 444.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.13 Mối nối thanh cốt thép (3/6)
b) Các yêu cầu chung
Không nên sd mn chồng cho bó thanh và ct có D > 36 mm;Không nên sd mn chồng cho bó thanh và ct có D 36 mm;
Hai ct sd mn chồng không tiếp xúc trong ck chịu uốn, thì chúng kođược đặt xa nhau quá 1/5 cdài mn chồng yêu cầu or 150 mm;
Cđộ ủ ột khí hải > 125% độ hả ủ th h đ
Cđộ của một mn cơ khí phải >= 125% cđộ chảy của thanh đượchàn Biến dạng trượt của mn cơ khí ko quá lớn (<= 0,25 mm cho cốtthép có D <= 43 mm);
Ko được sd mn hàn ở bmc Các mn hàn khác phải tuân theo AWS;
Cđộ của mn hàn phải >= 125% cđộ chảy của thanh được hàn
Cđộ của mn hàn phải > 125% cđộ chảy của thanh được hàn
Trang 454.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.13 Mối nối thanh cốt thép (4/6)
c) Mối nối chồng chịu kéo
Chiều dài chồng của mn chồng chịu kéo phải >= 300 mm và
A C
B C
Trang 464.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.13 Mối nối thanh cốt thép (5/6)
d) Mối nối cơ khí và mối nối hàn chịu kéo
Khi As thực tế/As yêu cầu < 2, thì mn cơ khí hoặc mn hàn chịu kéophải là các mn cơ khí hoặc mn hàn đầy đủ (>= 125%);
Khi As thực tế/As yêu cầu >= 2 và các mn được đặt so le >= 600ự y ợ ặ
mm, thì mn cơ khí hoặc mn hàn chịu kéo có thể được thiết kế để chịuđược >= 2 lần lực kéo yêu cầu hoặc 1/2 cđộ chảy của thanh kéo;
Trang 474.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.13 Mối nối thanh cốt thép (6/6)
e) Mối nối chồng chịu nén
Cdài mn chồng chịu nén phải >= 300 mm và >= lc như sau:
e) Mối nối cơ khí và mn hàn chịu nén
Mn ck hoặc mn hàn chịu nén phải là các mn ck or mn hàn đầy đủ