BÀI BÁO CÁOTHIẾT KẾ THÁP CHƯNG CẤT PHÂN TÁCH HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG KHOA HÓA... Đề tàiXây dựng sơ đồ Công nghệ của một phân xưởng phân tách các sản phẩm
Trang 1BÀI BÁO CÁO
THIẾT KẾ THÁP CHƯNG CẤT PHÂN TÁCH HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
KHOA HÓA
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
2
I Đề tài
II Đặt vấn đề
III Thiết kế tháp chưng cất
IV Tối ưu hóa đĩa nạp liệu bằng Optimizer
V Xây dựng sơ đồ điều khiển tháp chưng cất
Trang 3I Đề tài
Xây dựng sơ đồ Công nghệ của một phân xưởng phân tách các sản phẩm với nguyên liệu là hỗn hợp khí hydrocacbon có thành phần lưu lượng như sau:
Nhiệt độ nguyên liệu là 250C, áp suất điểm sôi, lưu lượng F=1000 kmol/h Áp suất đỉnh tháp 7 bar
Sản phẩm thu được:
⁺ Sản phẩm đỉnh: 95% C4 & C5
⁺ Sản phẩm đấy: 95% C6 & C7
Trang 4II Đặt vấn đề
4
Từ kết quả của bài trước, ta có sơ đồ công nghệ của một phân xưởng phân tách hỗn hợp khí hydrocacbon sử dụng bình tách
Quá trình phân tách không tốt, chất lượng sản phẩm kém
Thay bình tách bằng tháp chưng cất
Trang 5III Thiết kế tháp chưng cất
1 Xác định số đĩa lý thuyết hợp lý và đĩa nạp liệu bằng tháp shortcut
Thay bình tách bằng Shortcut vào sơ đồ PFD của hệ thống với Condenser và Reboiller như hình
Trang 61 Xác định số đĩa lý thuyết hợp lý và đĩa nạp liệu bằng tháp shortcut
Thiết lập các thông số cho Shortcut:
SHORTCUT UID=SCD1
FEED S5
PRODUCT STREAM=S6, RATE(M)=300, PHASE=L, DP=0
PRODUCT STREAM=S7, PHASE=L, DP=0
CONDENSER TYPE=BUBB
EVALUATE MODEL=CONV, TRIAL=50, KEYLIGHT=2, KEYHEAVY=3, RRMIN=2
FINDEX 2
SPEC STREAM=S6,PCT, COMP=1,2,WET, VALUE=95
SPEC STREAM=S7,PCT, COMP=3,4,WET, VALUE=95
Tiến hành chạy chương trình ta được các thông số sau:
FENSKE MINIMUM TRAYS 7.67443
MINIMUM REFLUX RATIO 2.23736
Total trays Feed tray R/R-MIN Reflux ratio
Nmin = 7.67 , Rmin = 2.24 Nlt = Rounddown(2*Rmin) = 15
Dự đoán vị trí đĩa nạp liệu bằng hàm trend
15 9.63
Dự đoán số đĩa lý thuyết hợp lý là 15, vị trí đĩa nạp liệu là đĩa số 10
III Thiết kế tháp chưng cất
Trang 7III Thiết kế tháp chưng cất
2 Mô phỏng tháp chưng cất
Dựa vào các thông số trên ta mô phỏng tháp chưng cất với tiêu chuẩn về sản phẩm đỉnh và đáy
Trang 8III Thiết kế tháp chưng cất
8
2 Mô phỏng tháp chưng cất
Thiết lập các thông số cho tháp chưng cất:
COLUMN UID=T1
PARAMETER TRAY=15,IO
FEED S5,10
PRODUCT OVHD(M)=S6, BTMS(M)=S7,700
CONDENSER TYPE=PART, PRESSURE=6.5
DUTY 1,1,,CONDENSER
DUTY 2,15,,REBOILER
PSPEC PTOP=7, DPTRAY=0.01
PRINT PROPTABLE=PART
ESTIMATE MODEL=CONVENTIONAL, RRATIO=3
SPEC ID=COL1SPEC1, STREAM=S6,PCT, COMP=1,2,WET, VALUE=95
SPEC ID=COL1SPEC2, STREAM=S7,PCT, COMP=3,4,WET, VALUE=95
VARY DNAME=CONDENSER,REBOILER
REBOILER TYPE=KETTLE
Tiến hành chạy chương trình ta được các thông số sau:
QR = 5.9612 M*KCAL/HR
Rf = 3.846
D0 = 277.8 KG-MOL/HR
L0 = 1068.42 KG-MOL/HR
Trang 9IV Tối ưu hóa đĩa nạp liệu bằng Optimizer
Tối ưu hóa đĩa nạp liệu bằng Optimizer với mục tiêu là làm sao giảm năng suất nhiệt (QR) của thiết bị đun sôi lại là bé nhất Với đĩa nạp liệu ban đầu là đĩa số 10 ta tiến hành mô phỏng với khoảng chạy của đĩa nạp liệu từ 2 đến 14
OPTIMIZER UID=OP1
VARY ID=OPT1VARY1, COLUMN=T1, FTRAY(1), MINI=2, MAXI=14
OBJECTIVE COLUMN=T1, DNAME(KC/H)=REBOILER, MINIMIZE
Kết quả thu được:
⁺ Đĩa nạp liệu tối ưu là đĩa số 9
⁺ Năng suất nhiệt của thiết bị đun sôi lại là QR = 5.8733 M*KCAL/HR.
⁺ Tỉ số hồi lưu Rf= 3.7869
⁺ Lượng lỏng hồi lưu L0 = 1052 KG-MOL/HR.
Trang 10IV Tối ưu hóa đĩa nạp liệu bằng Optimizer
10 Chất lượng sản phẩm đỉnh và sản phẩm đáy tăng
Các thông số vận hành của sơ đồ
Trang 11V Xây dựng sơ đồ điều khiển tháp chưng cất
1 Xác định đĩa nhạy cảm
Đĩa nhạy cảm là đĩa mà ở đó có sự thay đổi nhiệt độ nhanh nhất khi điều kiện làm việc của tháp thay đổi Trong công nghiệp người ta cho phép sai số trong vận hành là 5% so với thiết kế Ứng với sự thay đổi lưu lượng ±5% thì nhiệt độ trên đĩa nhạy cảm sẽ thay đổi nhanh nhất và đều nhất so vơi các đĩa khác
Khi lưu lượng nguyên liệu thay đổi ±5% thì ta thấy nhiệt độ trên các đĩa thay đổi không đáng
kế, do đó chỉ lựa chọn thiết bị đo và điều khiển đơn giản
Trang 12V Xây dựng sơ đồ điều khiển tháp chưng cất
12
2 Sơ đồ điều khiển đơn giản tháp chưng cất
Giá trị setpoint của các thiết bị điều khiển:
⁺ PRC: p=7 bar
⁺ FRC(L0): L0 = 1052 KG-MOL/HR
⁺ FRC(QR): QR = 5.8733 M*KCAL/HR.
⁺ LRC: 1051.9 KG-MOL/HR