1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Lần 2 File word Có ma trận Có lời giải chi tiết

20 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Lần 2. File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có ma trận Có bảng đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH- LẦN 2

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

MA TRẬN

Mức độ kiến thức đánh giá

Tổng số câu hỏi Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Lớp 12

( %)

1 Hàm số và các bài toán

liên quan

3 Nguyên hàm – Tích

phân và ứng dụng

4 Số phức

7 Phương pháp tọa độ

trong không gian

Lớp 11

( %)

1 Hàm số lượng giác và

phương trình lượng giác

3 Dãy số Cấp số cộng

Cấp số nhân

4 Giới hạn

5 Đạo hàm

6 Phép dời hình và phép

đồng dạng trong mặt phẳng

7 Đường thẳng và mặt

Trang 2

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

phẳng trong không gian Quan hệ song song

8 Vectơ trong không gian

Quan hệ vuông góc trong không gian

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH- LẦN 2

Thời gian làm bài: 90 phút;

Trang 3

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 1: Giả sử k là số thực lớn nhất sao cho bất đẳng thức 12 12 1 k2

sin x  x    đúng với x 0;

2

  Khi

đó giá trị của k là

Câu 2: Cho hàm số y f x  xác định trên \ 0 ,  liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

1

Chọn khẳng định đúng

A. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang C. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng D. Đồ thị hàm số không có tiệm đứng và tiệm cận ngang

Câu 3: Cho hàm số y a x với 0 a 1  có đồ thị  C Chọn khẳng định sai

A. Đồ thị  C đối xứng với đồ thị hàm số y log x a qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

B. Đồ thị  C không có tiệm cận

C. Đồ thị  C đi lên từ trái sang phải khia 1

D. Đồ thị  C luôn đi qua điểm có tọa độ 0;1 

Câu 4: Cho hình thang cân ABCD; AB / /CD; AB 2; CD 4.  Khi quay hình thang quanh trục CD thu được một khối tròn xoay có thể tích bằng 6  Diện tích hình thang ABCD bằng:

A. 9

9

2

log 5 b

log 3 c

  Tính tổng a b c 

Trang 4

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 6: Cho phương trình:cosx 1 cos2x mcosx    msin x.2 Phương trình có đúng hai nghiệm thuộc

đoạn 0;2

3

  khi:

A. m 1 B. m1 C.  1 m 1 D. 1 m 1

2

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số  2 

3

y log x mx 2m 1  xác định với mọi xl; 2 

A. m 1

3

4

4

3

 

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y 5 x 2 x là

3

Câu 9: Nếu f x dx  1 ln 2x C

x

 với x0; thì hàm số f x là 

A. f x  12 1

2x

  C. f x  12 ln 2x 

x

Câu 10: Cho hình lập phương ABCD.A 'B'C 'D ' có tất cả các cạnh bằng 2 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng AB'D ' và BC'D bằng:  

A. 3

2

3

Câu 11: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi thiết diện qua trục bằng 10a Thể tích của khối trụ

đã cho bằng:

A. a3 B. 5 a 3 C. 4 a 3 D. 3 a 3

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A. Khối tứ diện là khối đa diện lồi

B. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

C. Khối lập phương là khối đa diện lồi

D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

Trang 5

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 13: Biết đường thẳng y x 2  cắt đồ thị y 2x 1

x 1

 tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt x , x Khi đó A B xAxB là

A. xAxB5 B. xA xB1 C. xA xB2 D. xAxB 3

Câu 14: Cho phương trìnhcos x sin 2x 1 0

cos3x

  Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Phương trình đã cho vô nghiệm

B. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x

2



C. Phương trình tương đương với phương trìnhsinx 1 2sin x 1     0

D. Điều kiện xác định của phương trình là cosx(3 4cos x) 0. 2 

Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm

số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

y x  4x 2

C. y x 44x22 D. yx44x22

Câu 16: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau 32x 8  4.3x 5  27 0

4 27

Câu 17: Tính F X  x cosx xd ta được kết quả

A. F X  x sin x cosx C B. F X  x sin x c xos C

C. F X  x sin xcosx C D. F X  x sin xc xos C

Câu 18: Cho a 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3a2 1

3 5

1 a

a

Câu 19: Cho hàm số y f x   xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Trang 6

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

 

 

Hỏi phương trình f x  2

e

 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 20: Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9% / năm Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây?

A. 116570000 đồng B. 107 667 000 đồng C. 105370000 đồng D. 111680000 đồng

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 1; 1; 2 ; B 2;1;1     và mặt phẳng

 P : x y z 1 0    Mặt phẳng  Q chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng P Mặt phẳng (Q) có phương trình là:

A. x y 0   B. 3x 2y x 3 0    C. x y z 2 0    D. 3x 2y x 3 0   

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật tâm O; AB a, AD a 3,SA 3a,   SO vuông

góc với mặt đáy ABCD Thể tích khối chop S.ABC bằng:

A. a3 6 B. 2a3 6

3

3

2a 6

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA SB AB AC a;SC a 2.     Diện tích xung quanh mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

A. 2 a 2 B. a2 C. 8 a 2 D. 4 a 2

Câu 24: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y x m

mx 4

 đồng biến trên từng khoảng xác định?

Trang 7

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 25: Lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A; AB AC a 5;  ; A'B tạo với mặt đáy lăng trụ góc 60 Thể tích khối lăng trụ bằng:

A. 3

3

5a 15

3

5a 3

3

4a 6

Câu 26: Tìm điểm cực tiểu của hàm số y 1x3 2x2 3x 1

3

A. x1 B. x 3 C. x3 D. x 1

Câu 27: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số   f x sin x và đồ thị hàm số y F x   đi qua điểm

M 0;1 Tính F

2

 

 

 

A. F 0

2

 

 

2

 

 

2

 

 

2

 



 

 

Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có SA x; BC y; AB AC SB SC 1      Thể tích khối chóp

S.ABC lớn nhất khi tổng x y bằng:

4

Câu 29: Cho các hàm số y a , y log x, y log x x  b  c có đồ thị như hình vẽ Chọn khẳng định đúng

A. c b a  B. b a c 

C. a b c  D. b c a 

Câu 30: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

 2 

y ln x 1  mx 1 đồng biến trên khoảng   ; 

A.   ; 1  B. 1;1  C. 1;1 D.   ; 1

Câu 31: Hình chóp S.ABCDđáy hình vuông cạnh a, SAABCD ; SA a 3.  Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng:

4

Trang 8

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 32: Chọn khẳng định đúng

A.

2x 2x 3

ln 3

x 2x 9

ln 3

2x 2x 3

ln 9

2x 1 2x 3

2x 1

Câu 33: Cho hình nón có độ dài đường sinh l 4a và bán kính đáy r a 3. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A. 2 a 2 3 B. 4 a2 3

3

C. 8 a 2 3 D. 4 a 2 3

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu có phương trình:

2 2 2

x y z  2x 4y 6z 9 0.    Mặt cầu có tâm I và bán kính R là:

A. I 1; 2; 3 và R 5 B. I 1; 2;3 và R    5

C. I 1; 2;3 và R 5    D. I 1; 2; 3 và R 5

Câu 35: Giả sử m là giá trị thực thỏa mãn đồ thị của hàm số y x 3 3x22m 1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt cách đều nhau Chọn khẳng định đúng

A. m 3

2

2

   D. 0 m 1 

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho I 1;0; 1 ; A 2; 2; 3      Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có phương trình là:

A. x 1 2y2z 1 2 3 B. x 1 2y2z 1 2 3

C. x 1 2y2z 1 2 9 D. x 1 2y2z 1 2 9

Câu 37: Trong một đợt kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành y tế tại chợ X, ban quản lý chợ lấy

ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5 mẫu ở quầy B, 6 mẫu ở quầy C Đoàn kiểm tra lấy ngẫu nhiên 4 mẫu để phân tích xem trong thịt lợn có chứa hóa chất tạo nạc hay không Xác suất để mẫu thịt của cả 3 quầy A, B, C đều được chọn bằng:

A. 43

4

48

87 91

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho H 2;1;1 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua H và cắt các 

trục tọa độ tại A; B; C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng (P) là:

Trang 9

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

A. 2x y z 6 0    B. x 2y z 6 0    C. x 2y 2z 6 0    D. 2x y z 6 0   

Câu 39: Phương trình c os4x tan 2x

c os2x  có số nghiệm thuộc khoảng 0;2

  là:

Câu 40: Khẳng định nào sau đây đúng:

A. c osx 1 x k2 ; k   B. c osx 0 x k2 ; k

2

C. sin x 0  x k2 ;k    D. tan x 0  x k2 ; k   

Câu 41: Bất phương trình log x 74   log x 12   có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 42: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: sin xm 1 cosx 2m 1   

A. m 1

2

m 1 1 m 3

  

C. 1 m 1

3

Câu 43: Thể tích khối tứ diện đều cạnh a 3 bằng:

A.

3

3

3

3a 6

3

4

Câu 44: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng:

A. 7

2

3

4 9

Câu 45: Biết n là số nguyên dương thỏa mãn A3n 2A2n 100 Hệ số của 5

x trong khai triển

1 3x 2n bằng:

A. 5 5

10

3 C

12

3 C

10

10

6 C

Câu 46: Cho tổng S C 12017C22017 C 20172017 Giá trị tổng S bằng:

A. 22018 B. 22017 C. 220171 D. 22016

Trang 10

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 47: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 5; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3

A.108số B. 228số C. 36số D.144số

Câu 48: Biết f x dx 2x ln 3x 1     C với x 1;

9

 

  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. f 3x dx 2x ln 9x 1     C B. f 3x dx 6x ln 3x 1     C

C. f 3x dx 6x ln 9x 1     C D. f 3x dx 3x ln 9x 1     C

3 2

2 2 2

A. 2  3 B. 2 C. 0 D. 2  3

Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a 3. Gọi M là trung điểm của AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng:

A. 2a 39

a 39

2a 3

2a 13

HẾT

Trang 11

-Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH- LẦN 2

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 12

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

THPT CHUYÊN THÁI BÌNH- LẦN 2

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án C

Câu 2: Đáp án C

Do xlim y   ; lim yx    nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang Do x 0lim y  1 x 0

   là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Câu 3: Đáp án B

Đồ thị hàm số y a x luôn nhận trục hoành là tiệm cận ngang

Câu 4: Đáp án A

Ta có: V AH AB2 1 AH BH CK2  2 AH2 2 AH2

ABCD

Câu 5: Đáp án A

2

6

log 45

2 2

a 2 log 5 2

log 3 1

c 1

 

Câu 6: Đáp án D

Ta có: PT 1 cos x cos2x mcosx     m 1 cos x  2  m 1 cos x 1 cos x     

cos2x m cos x m m cos x cos2x m

Với x 0; cos x 1 vn 

2

Trang 13

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường Với x 0;2 2x 0;4

    dựa vào đường tròn lượng giác suy ra PT có đúng hai nghiệm khi

Câu 7: Đáp án B

x 1; 2  x mx 2m 1 0 x     1; 2

2

1;2

x 2

2

2

Do đó lim f xx 2   3

4

4

 là giá trị cần tìm

Câu 8: Đáp án C

TXĐ: D  5; 5

  ta có:

2

2 2 2

x 0

2

5 x

2

Do đó Max yD  10.

Câu 9: Đáp án A

Ta có: f x  1 ln 2x C ' 21 1

Câu 10: Đáp án B

Ta có: CO AB 2 2

2

  Dựng CHC'O (hình vẽ)

Do AB'/ /C'D; AD'/ /BD AB'D ' / / BC'D  

Khi đó d AB'D ' ; BC 'D      d A; C 'BD    d C; BDC'    CH CO.CC '2 2 2

3

CO CC '

Câu 11: Đáp án D

Chu vi thiết diện qua trục là: C 2 2r h    10a 4a 2h 10a   h 3a Khi đó Vr h 3 a 2   3

Trang 14

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 12: Đáp án B

Câu 13: Đáp án A

2x 1

Câu 14: Đáp án A

2

2

2

cos 4cos x 3 0

PT

cos x sin 2x cos3x 0 2cos2x cos x 2sin x cos x 0 2cos x cos2x sinx 0

PTVN cos x 2sin x 1 sinx 1 0

2cos x 2sin x sin x 1 0

Câu 15: Đáp án B

Câu 16: Đáp án A

x 5

1 2

x 5



Câu 17: Đáp án C

Đặt u x du dx F x  x sin x sin xdx x sin x cos x C

dv cos xdx v sinx

Câu 18: Đáp án B

Câu 19: Đáp án A

Câu 20: Đáp án D

Số tiền thu được là 8.10 1 6,9%7  5 111680000 đồng

Câu 21: Đáp án D

Ta có: n P 1;1;1 ; AB 1; 2; 1 

Do mặt phẳng  Q chứa A,B và vuông góc với mặt phẳng

 P  nQ n ; ABP    3;2;1 

Do đó  Q : 3x 2y z 3 0.   

Câu 22: Đáp án C

Trang 15

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

ABCD

Do đó:

3 2

S.ABC S.ABCD

Câu 23: Đáp án D

Gọi H là trung điểm của BC ta có: AHBC

Do ABC  SBC AHSBC

AH x  HC a  x HB SH  SBC

vuông tại S (do đường trùng tuyến bằng 1

2 cạnh đối diện) Suy ra

2 2

BC SB SC a 3 Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC O AH  OA OB OC OS  

.Ta có: ABC

AC

2sin B

R  a S  4 R  4 a

Câu 24: Đáp án C

Ta có:

2 2

4 m

mx 4

 Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

2

y ' 0  4 m   0 2 m 2, m   m 1;0;1

Câu 25: Đáp án B

Ta có: A A 'ABC A 'BA A 'B; ABC  60

Do đó

2 2 ABC

A A ' AB tan 60 a 15;S

Suy ra VABC.A'B'C' Sh 5a2.a 15 5a 153

Câu 26: Đáp án B

Ta có y ' x2 4x 3 y ' 0 x 1

x 3

y '' 1 2

y '' 3 2



Trang 16

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 27: Đáp án C

2

2 0 0

   

Câu 28: Đáp án C

Gọi H là trung điểm cuả BC khi đó SH BC BC SAH

S.ABC B.AHS C.AHS AHS AHS

4

2 2

2 2 AHS

Theo BĐT Cosi ta có:

3

2 2 2 2

abc

3

Do đó

3 2

2 2 4

3

 

 

Dấu bằng xảy ra x2 y2 4 x2 y2 x y 2 .

3

Câu 29: Đáp án A

Câu 30: Đáp án D

Ta có: D , y ' 22x m

2

2 x 1 2x 2x

 

Trang 17

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 31: Đáp án

Do AB / /CD d B; SCD    d A; SCD   

Lại có: AH SA.AD2 2 a 3

2

Do đó d B; SCD    AH a 3

2

Câu 32: Đáp án C

2x 2x 1 2x 3

Câu 33: Đáp án D

xq

S  rl 4a 3

Câu 34: Đáp án B

Tâm I 1; 2;3 ; R    1 4 9 9    5

Câu 35: Đáp án D

Điều kiện  x ; x ; x1 2 3 lập thành cấp số cộng  điểm uốn thuộc trục hoành

 

1

2

  

  

Câu 36: Đáp án D

Bán kính mặt cầu R IA  1 4 4 3.  

Câu 37: Đáp án C

Lấy ngẫu nhiên 4 mẫu có:  C154

Gọi X là biến cố:”mẫu thịt của cả 3 quầy A,B,C đều được chọn”

Trang 18

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường TH1: 2 mẫu quầy A,1 mẫu quầy B và 1 mẫu quầy C có: 2 1 1

4 5 6

C C C cách

TH2: 1 mẫu quầy A,2 mẫu quầy B và 1 mẫu quầy C có: 1 2 1

4 5 6

C C C cách

TH3: 1 mẫu quầy A, 1 mẫu quầy B và 2 mẫu quầy C có: 1 1 2

4 5 6

C C C cách Vậy xác suất cần tìm là:

2 1 1 1 2 1 1 1 2

4 5 6 4 5 6 4 5 6

15

C C C C C C C C C 48

Câu 38: Đáp án A

AB CH

Do đó OHABC n ABC OH2;1;1

Do đó  P : 2x y z 6 0.   

Câu 39: Đáp án D

ĐK: cos2x 0. Khi đó

2

1 sin 2x cos4x sin 2x

2



Do đó

PT sin 2x

2

Do đó PT có 2 nghiệm thuộc khoảng 0;

2

Câu 40: Đáp án A

Câu 41: Đáp án B

Điều kiện: x 1 Ta có

 

 Kết hợp với x x0;1 là hai giá trị cần tìm

Ngày đăng: 16/01/2018, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w