235 Câu h i ôn thi S Tay K Thu t ỏ ổ ỹ ậ
c) Cung c p d ch v chuy n đ i giao th c HTTP/WAP ấ ị ụ ể ổ ứ
d) Đi u khi n chính sách, đi u khi n tính cề ể ề ể ước
Câu 2:
Ch c năng c a GGSN trong m ng PS Core? ứ ủ ạ
a) Cung c p d ch v chuy n đ i giao th c HTTP/WAP ấ ị ụ ể ổ ứ
b) Qu n lý tính di đ ng c a thuê baoả ộ ủ
c) Qu n lý các phiên k t n i PDP c a thuê bao(t 27)ả ế ố ủ
d) th c hi n ch c năng chuy n m ch gói t BSC, RNC lên m ng PSCoreự ệ ứ ể ạ ừ ạ
Câu 3:
MMSC đ ượ ử ục s d ng trong d ch v nào?ị ụ
a) Tin nh n văn b nắ ả
b) Tin nh n đa phắ ương ti n(t 28)ệ
c) Xem video tr c tuy n trên m ngự ế ạ
d) Nghe nh c tr c tuy nạ ự ế
Câu 4:
Khái ni m v thu t ng PDP/sub trong m ng PSCore? ệ ề ậ ữ ạ
a) dùng đ đánh giá l u lể ư ượng s d ng trung bình c a 1 thuê bao phát sinh l u lử ụ ủ ư ượng, trong gi cao đi mờ ể
b) Dùng đ đánh giá hành vi khách hàng theo s lể ố ượng tin nh n g i/nh n đ ph c v ắ ử ậ ể ụ ụ
đ nh c , phân b h th ng cho phù h pị ỡ ổ ệ ố ợ
c) S l n thuê bao th c hi n t i, t ng, sao chép nh c chuông chố ầ ự ệ ả ặ ạ ờ
d) Dùng đ đánh giá s lể ố ượng thi t l p phiên k t n i data (ng c nh PDP context) ế ậ ế ố ữ ả
trung bình c a 1 thuê bao phát sinh l u lủ ư ượng, vào gi cao đi m(t 30)ờ ể
c) Cung c p d ch v SMS (nh n tin ng n) cho thuê bao di đ ng, homephoneấ ị ụ ắ ắ ộ
d) H th ng cung c p d ch v thông báo cu c g i nh ệ ố ấ ị ụ ộ ọ ỡ
Câu 7:
Tài nguyên PDP Context trong m ng PSCore? ạ
a) T ng s ng c nh PDP (hay là s phiên k t n i data) đã thi t l p và đang đổ ố ữ ả ố ế ố ế ậ ược
ph c v t i m t th i đi m(t 29)ụ ụ ạ ộ ờ ể
Trang 2b) T ng l u lổ ư ượng tin nh n văn b n chi u lên và chi u xu ng tính trong 01 giâyắ ả ề ề ố
c) S lố ượng cu c g i đ n h th ng trong 1 giâyộ ọ ế ệ ố
Câu 8:
Ch tiêu KPI AttSR trong m ng PSCore, phát bi u nào đúng? ỉ ạ ể
a) S lố ượng cu c g i đ n h th ng trong 1 giâyộ ọ ế ệ ố
b) T l nh p m ng thành công trong mi n chuy n m ch gói(t 30)ỷ ệ ậ ạ ề ể ạ
c) T ng s ng c nh PDP (hay là s phiên k t n i data) đã thi t l p và đang đổ ố ữ ả ố ế ố ế ậ ược ph c ụ
v t i m t th i đi mụ ạ ộ ờ ể
Câu 9:
Ch tiêu KPI InterRAU trong m ng PSCore, phát bi u nào đúng? ỉ ạ ể
a) T ng s ng c nh PDP (hay là s phiên k t n i data) đã thi t l p và đang đổ ố ữ ả ố ế ố ế ậ ược ph c ụ
b) dùng đ đánh giá l u lể ư ượng s d ng trung bình c a 1 thuê bao phát sinh l u ử ụ ủ ư
lượng, trong gi cao đi m(t30)ờ ể
c) S l n thuê bao th c hi n t i, t ng, sao chép nh c chuông chố ầ ự ệ ả ặ ạ ờ
d) Là l u lư ượng tho i đ n/ đi trung bình c a m t thuê bao vào gi cao đi mạ ế ủ ộ ờ ể
Trình bày s gi ng và khác nhau gi a SMSCR và SMSC? ự ố ữ
a) SMSCR là h th ng ch nh n tin nh n và g i tin nh n 1 l n, không l u tr và ệ ố ỉ ậ ắ ử ắ ầ ư ữ
g i l i. SMSC nh n, l u tr b n tin, g i b n tin l n đ u và g i l i khi l i.(t28)ử ạ ậ ư ữ ả ử ả ầ ầ ử ạ ỗ
b) SMSCR không h tr vi c tính cỗ ợ ệ ước online d ch v SMSC h tr tính cị ụ ỗ ợ ước online
d ch v ị ụ
c) SMSCR không h tr g i tin nh n dài. SMSC truy n th ng h tr ỗ ợ ử ắ ề ố ỗ ợ
Trang 3d) SMSCR ch d ng trong trỉ ụ ường h p cao t i ngày T t. SMSC dùng cho tin nh n khách ợ ả ế ắhàng.
Trang 4Trong m ng lõi CS, thu t ng mErl/Sub dùng đ di n t (t 29) ạ ậ ữ ể ễ ả
a) L u lư ượng tho i trung bình c a 1 thuê bao (c g i đ n và g i đi)ạ ủ ả ọ ế ọ
b) L u lư ượng tho i trung bình c a 1 thuê bao vào gi cao đi m (c g i đ n và g i ạ ủ ờ ể ả ọ ế ọ
đi)
c) S cu c g i tho i trung bình c a m t thuê bao vào gi cao đi mố ộ ọ ạ ủ ộ ờ ể
d) S tin nh n SMS trung bình c a m t thuê baoố ắ ủ ộ
Trong m ng lõi CS, khái ni m thuê bao Attach là nh th nào? ạ ệ ư ế
a) Thuê bao attach là thuê bao đang b t máy t i th i đi m th ng kêậ ạ ờ ể ố
b) Thuê bao attach là thuê bao đang t t máy t i th i đi m th ng kêắ ạ ờ ể ố
c) Thuê bao attach là c thuê bao đang b t máy và t t máy t i th i đi m th ng kêả ậ ắ ạ ờ ể ố
d) Thuê bao attach là thuê bao đang th c hi n cu c g i t i th i đi m th ng kêự ệ ộ ọ ạ ờ ể ố
Trang 5S cu c g i tho i trung bình c a 1 thuê bao vào gi cao đi m (c g i đ n và ố ộ ọ ạ ủ ờ ể ả ọ ế
g i đi) đọ ược bi u di n b ng KPI nào sau?ể ễ ằ
b) Ho t đ ng l p 02 l p liên k t d li u c a mô hình OSIạ ộ ở ớ ớ ế ữ ệ ủ
c) S d ng khi truy n t i gói tin gi a các l p m ngử ụ ề ả ữ ớ ạ
d) G i khung d li u d a vào đ a ch liên k t d li u.ử ữ ệ ự ị ỉ ế ữ ệ
e) G i gói tin d a vào đ a ch l p m ngử ự ị ỉ ớ ạ
Câu 34:
Ch c năng chính c a Switch? ứ ủ
a) Ho t đ ng l p 03 l p m ng c a mô hình OSIạ ộ ở ớ ớ ạ ủ
b) Ho t đ ng l p 02 l p liên k t d li u c a mô hình OSI(t60)ạ ộ ở ớ ớ ế ữ ệ ủ
c) S d ng khi truy n t i gói tin gi a các l p m ngử ụ ề ả ữ ớ ạ
d) G i khung d li u d a vào đ a ch liên k t d li u.ử ữ ệ ự ị ỉ ế ữ ệ
e) G i gói tin d a vào đ a ch l p m ngử ự ị ỉ ớ ạ
Trang 7b) Router Site Router AGG (Qu n, Huy n) Core t nh Core Vùng BRAS ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔ ↔ ↔IPBN Internet↔
c) Modem DSLAM Site Router AGG (Qu n, Huy n) Core t nh Core Vùng ↔ ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔ IPBN Internet
Trang 8a) Mobile Node B Site Router AGG (qu n, huy n) Core t nh Core Vùng ↔ ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔ ↔ MPBN.
b) Mobile Node B Site Router AGG (qu n, huy n) Core t nh Core ↔ ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔Vùng RNC MPBN.(t67)↔ ↔
c) Mobile Node B Site Router AGG (qu n, huy n) Core t nh Core Vùng ↔ ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔ ↔ RNC
d) Mobile Node B Site Router AGG (qu n, huy n) Core t nh Core Vùng ↔ ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔ ↔ RNC IPBN.↔
e) Mobile Site Router AGG (qu n, huy n) Core t nh Core Vùng RNC ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔ ↔ ↔MPBN
f) Mobile Node B Site Router AGG (Qu n, Huy n) Core t nh Core Vùng ↔ ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔ RNC GGSN SGSN IPBN
Câu 48:
Traffic flow thuê bao di đ ng 3G s d ng l u l ộ ử ụ ư ượng data?
a) Mobile Node B Site Router AGG (Qu n, Huy n) Core t nh Core ↔ ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔Vùng RNC SGSN GGSN IPBN Internet.(t67)↔ ↔ ↔ ↔ ↔
b) Mobile Node B Site Router AGG (Qu n, Huy n) Core t nh Core Vùng ↔ ↔ ↔ ậ ệ ↔ ỉ ↔ RNC GGSN SGSN IPBN Internet
Traffic flow d ch v IPTV đ i v i khách hàng ADSL? ị ụ ố ớ
a) IPTV server à Switch IPTV à Core Vùng à Core t nh à AGG (Qu n, Huy n) à Site ỉ ậ ệRouter à Modem à Settop Box
b) IPTV server à Switch IPTV à Core Vùng à Core t nh à AGG (Qu n, Huy n) à Site ỉ ậ ệRouter à Router à Settop Box
c) IPTV server à Switch IPTV à Core Vùng à Core t nh à AGG (Qu n, Huy n) à ỉ ậ ệ
Trang 9a) IPTV server à Switch IPTV à Core Vùng à Core t nh à AGG (Qu n, Huy n) à Site ỉ ậ ệRouter à Modem à Settop Box.
b) IPTV server à Switch IPTV à Core Vùng à Core t nh à AGG (Qu n, Huy n) à Site ỉ ậ ệRouter à Router
c) IPTV server à Switch IPTV à Core Vùng à Core t nh à AGG (Qu n, Huy n) à Site ỉ ậ ệRouter à DSLAM à Modem à Settop Box
d) IPTV server à Switch IPTV à Core Vùng à Core t nh à AGG (Qu n, Huy n) à Site ỉ ậ ệ
S khác nhau gi a d ch v k t n i L2VPN và L3VPN ự ữ ị ụ ế ố
a) D ch v L2VPN có th i gian tr th p h n vì vi c th c hi n x lý gói tin d a ị ụ ờ ễ ấ ơ ệ ự ệ ử ự
S khác nhau gi a d ch v k t n i L3VPN và L2VPN? ự ữ ị ụ ế ố
a) D ch v L3VPN có th i gian tr th p h n vì vi c th c hi n x lý gói tin dị ụ ờ ễ ấ ơ ệ ự ệ ử ự
trên thông tin l p 2.ớ
b) D ch v L3VPN có th i gian tr cao h n vì vi c th c hi n x lý gói tin d a trên thông ị ụ ờ ễ ơ ệ ự ệ ử ựtin l p.ớ
c) D ch v L3VPN cho phép các Site c a khách hàng đị ụ ủ ược k t n i v i nhau thông ế ố ớ
qua k t n i l p 3 mô hình OSI.(t69)ế ố ớ
d) D ch v L3VPN cho phép vi c đ nh tuy n gi a các l p m ng n i b khách hàng do ị ụ ệ ị ế ữ ớ ạ ộ ộkhách hàng t th c hi n.ự ự ệ
Trang 10Ch c năng chính c a m ng ME? ứ ủ ạ
a) Truy n t i l u lề ả ư ượng data n i m ng, trong nộ ạ ước và qu c t ố ế
b) Th c hi n gom toàn b l u lự ệ ộ ư ượng t các đi m truy nh p lên h th ng m ng ừ ể ậ ệ ố ạ
IPBN và MPBN(t64)
c) Giám sát, qu n lý các h th ng vi n thông.ả ệ ố ễ
d) Truy n t i l u lề ả ư ượng tho i 2G/3G.ạ
Câu 62:
Ch c năng chính c a m ng IPBN? ứ ủ ạ
a) Th c hi n gom toàn b l u lự ệ ộ ư ượng t các đi m truy nh p lên h th ng m ng IPBN và ừ ể ậ ệ ố ạMPBN
b) Giám sát, qu n lý các h th ng vi n thông.ả ệ ố ễ
c) Truy n t i l u lề ả ư ượng tho i 2G/3G.ạ
d) Truy n t i l u lề ả ư ượng data n i m ng, trong nộ ạ ước và qu c t (t63)ố ế
Câu 63:
Ch c năng chính c a m ng DCN? ứ ủ ạ
a) Giám sát, qu n lý các h th ng vi n thông.(t65)ả ệ ố ễ
b) Truy n t i l u lề ả ư ượng tho i 2G/3G.ạ
c) Truy n t i l u lề ả ư ượng data n i m ng, trong nộ ạ ước và qu c t ố ế
d) Th c hi n gom toàn b l u lự ệ ộ ư ượng t các đi m truy nh p lên h th ng m ng IPBN và ừ ể ậ ệ ố ạMPBN
Trang 11Ch c năng chính c a mang MPBN? ứ ủ
a) Th c hi n gom toàn b l u lự ệ ộ ư ượng t các đi m truy nh p lên h th ng m ng IPBN và ừ ể ậ ệ ố ạMPBN
b) Truy n t i l u lề ả ư ượng data n i m ng, trong nộ ạ ước và qu c t ố ế
c) Truy n t i l u lề ả ư ượng tho i 2G/3G.(t63)ạ
d) Giám sát, qu n lý các h th ng vi n thông.ả ệ ố ễ
Phát bi u nào sau đây là đúng nh t cho Switch? ể ấ
a) S d ng đ a ch v t lý và ho t đ ng l p 2 l p liên k t d li u c a mô hình OSIử ụ ị ỉ ậ ạ ộ ở ớ ớ ế ữ ệ ủb) S d ng đ a ch v t lý và ho t đ ng l p 03 l p m ng c a mô hình OSIử ụ ị ỉ ậ ạ ộ ở ớ ớ ạ ủ
c) S d ng đ a ch IP và ho t đ ng l p 2 l p liên k t d li u c a mô hình ử ụ ị ỉ ạ ộ ở ớ ớ ế ữ ệ ủ
c) M ng LAN do doanh nghi p s h u, nh ng m ng WAN có th không.ạ ệ ở ữ ư ạ ể
d) M ng LAN và WAN đ u ph i do m t doanh nghi p s h u.ạ ề ả ộ ệ ở ữ
Câu 69:
Ch c năng ch y u c a thi t b Switch? ứ ủ ế ủ ế ị
a) Khuy ch đ i tín hi u và truy n tin.ế ạ ệ ề
b) Khuy ch đ i tín hi u, l c tin và truy n tin.ế ạ ệ ọ ề
c) Đ nh tuy n đị ế ường truy n tin.ề
d) Đ nh tuy n gi a các m ngị ế ữ ạ
Câu 70:
Đ tr là gì? ộ ễ
a) Là s khác bi t v đ tr c a các gói tin khác nhau theo cùng đự ệ ề ộ ễ ủ ường đi và v ề
b) Là kho ng th i gian t lúc gói tin đả ờ ừ ược g i đi cho đ n khi nh n đử ế ậ ược gói tin
ph n h i t phía đích.(t61)ả ồ ừ
c) Là t l gi a s gói tin b m t v i t ng s gói tin truy n qua k t n i trong m t đ n v ỷ ệ ữ ố ị ấ ớ ổ ố ề ế ố ộ ơ ị
th i gianờ
Trang 12d) Dùng đ ch lể ỉ ượng d li u mà đữ ệ ường truy n có th mang đi trong m t đ n v th i gianề ể ộ ơ ị ờCâu 71:
Thi t b BRAS th c hi n ch c năng gì? ế ị ự ệ ứ
a) Là thi t b có ch c năng chuy n tín hi u s thành tín hi u tế ị ứ ể ệ ố ệ ương t và ngự ượ ạc l i.b) Là thi t b k t cu i d ch v c a khách hàng ADSL. ế ị ế ố ị ụ ủ (t61)
c) Là đi m t p trung c a nhi u modem ADSL.ể ậ ủ ề
Câu 73:
Thi t b DSLAM th c hi n ch c năng gì? ế ị ự ệ ứ
a) Là thi t b có ch c năng chuy n tín hi u s thành tín hi u tế ị ứ ể ệ ố ệ ương t và ngự ượ ạc l i.b) Là thi t b k t cu i d ch v c a khách hàng ADSL. ế ị ế ố ị ụ ủ
c) Là đi m t p trung c a nhi u modem ADSL.(t61)ể ậ ủ ề
Trang 13b) Th c hi n các chính sách đ nh tuy n BGP cho toàn m ng(t64)ự ệ ị ế ạ
Trang 14Yêu c u suy hao t i các m i hàn và t i đi m đ u n i nh th nào? ầ ạ ố ạ ể ấ ố ư ế
a) Trung binh/1 môi han ≤ 0,1dB. C c đai/1 môi han ≤ 0,5dB.Suy hao đ u n i coupler ≤ ̀ ́ ̀ ự ̣ ́ ̀ ấ ố0,3dB
b) Trung binh/1 môi han ≤ 0,1dB. C c đai/1 môi han ≤ 0,2dB. ̀ ́ ̀ ự ̣ ́ ̀ Suy hao đ u n i ấ ố
Trang 15c) là kho ng th i gian m t giây trong đó m t ho c nhi u l i bit x y ra.ả ờ ộ ộ ặ ề ỗ ả
d) Là t s gi a công su t tín hi u và công su t t p âm quang c a m t kênh quang trên ỉ ố ữ ấ ệ ấ ạ ủ ộ
Trang 16a) Tr m m t đ t, v tinh và m t tr i th ng hàng trong đó năng lạ ặ ấ ệ ặ ờ ẳ ượng b c x t ứ ạ ừ
m t tr i làm nhi u lên tín hi u phát c a v tinh đ a tĩnh(t57)ặ ờ ễ ệ ủ ệ ị
b) V tinh, trái đ t và m t tr i th ng hàng (trái đ t n m gi a m t tr i và v tinh) trong ệ ấ ặ ờ ẳ ấ ằ ữ ặ ờ ệ
đó tín hi u b c x t m t tr i làm nhi u lên tín hi u phát c a v tinh đ a tĩnhệ ứ ạ ừ ặ ờ ễ ệ ủ ệ ị
c) Tín hi u b c x t m t tr i làm nhi u lên tín hi u thu c a v tinh đ a tĩnhệ ứ ạ ừ ặ ờ ễ ệ ủ ệ ị
d) Tín hi u b c x t m t tr i làm nhi u lên tín hi u phát c a tr m m t đ tệ ứ ạ ừ ặ ờ ễ ệ ủ ạ ặ ấ
b) Suy gi m cả ường đ tín hi u do m aộ ệ ư
c) Suy gi m cả ường đ tín hi u do nhi u t n sộ ệ ễ ầ ố
d) Suy gi m cả ường đ tín hi u do ph n x ngộ ệ ả ạ ượ ủc c a anten thu
Trang 17d) Môi trường đi n lyệ
e) Môi trường ph n xả ạ
Câu 107:
Tuy n viba c n tri n khai có kho ng cách nh h n 2Km thì ph i dùng ế ầ ể ả ỏ ơ ả
thi t b Viba d i t n nào sau đây:ế ị ở ả ầ
M c đích c a d phòng công xu t viba đ làm gì? ụ ủ ự ấ ể
a) Là d phòng dung lự ượng ph n c ng khi nâng c pầ ứ ấ
b) Bù công su t đ m b o ch t lấ ẩ ả ấ ượng tuy n khi có s thay đ i môi trế ự ổ ường truy n ề
sóng làm suy gi m m c công su t thu t i đ u thu(t54)ả ứ ấ ạ ầ
c) Là d phòng công xu t đ b o v vu h i 1+1 ph n thi t bự ấ ể ả ệ ồ ầ ế ị
Trang 18a) Là h th ng giám sát c nh báo, giám sát hi u năng cho m ng Truy n d n c a Viettelệ ố ả ệ ạ ề ẫ ủb) Là h th ng giám sát c nh báo, giám sát hi u năng cho m ng Core mobile c a Viettelệ ố ả ệ ạ ủc) Là h th ng giám sát c nh báo, c nh báo s m, giám sát t i hi u năng t p trung ệ ố ả ả ớ ả ệ ậ
cho toàn b m ng lộ ạ ưới vi n thông c a Viettel. T o thành ticket đ giao vi c và ễ ủ ạ ể ệ
đi u hành x lý s c t p trung (ho c đ y sang h th ng đi u hành x lý s c ề ử ự ố ậ ặ ẩ ệ ố ề ử ự ố
đa d ch v NTMS t 10/2013).(t88)ị ụ ừ
d) Là h th ng giám sát c nh báo, giám sát hi u năng cho m ng IP c a Viettelệ ố ả ệ ạ ủ
Câu 113:
Đ i t ố ượng chính s d ng ph n m m NocPro là nh ng c p nào?ử ụ ầ ề ữ ấ
a) Toàn b l c lộ ự ượng k thu t tham gia vào công tác giám sát c nh báo, giám sát ỹ ậ ả
hi u năng, đi u hành và x lý s c , ng c u thông tin. Phân c p ngệ ề ử ự ố ứ ứ ấ ười dùng theo các c p T ng công ty, Khu v c/Th trấ ổ ự ị ường, Chi nhánh, C m/Đ i k thu t.ụ ộ ỹ ậ
(t88)
b) Toàn b các phòng/ban l p TCT, Khu v c. Ngộ ớ ự ười dùng l p CNVT t nh/TPớ ỉ
c) Thi t k t i u Công ty, Khu v c, Chi nhánh T nh. Phòng INOC – Trung tâm Khai thácế ế ố ư ự ỉ toàn c u. Phòng IP Trung tâm Khai thác toàn c u. Phòng M ng lõi Trung tâm Khai ầ ầ ạthác toàn c u. Phòng VAS Trung tâm Khai thác toàn c u.ầ ầ
d) Phòng INOC – Trung tâm Khai thác toàn c u. Phòng IP Trung tâm Khai thác toàn c u. ầ ầPhòng M ng lõi Trung tâm Khai thác toàn c u.ạ ầ
Câu 114:
Ch c năng c a ph n m m ki m soát truy c p m ng l ứ ủ ầ ề ể ậ ạ ưới Gatepro là gì?
a) Là c ng xác th c, phân quy n t p trung tổ ự ề ậ ương tác gi a ngữ ười dùng v i node ớ
m ng, Qu n lý, ghi nh t ký tác đ ng m ng lạ ả ậ ộ ạ ướ ố ới đ i v i các node m ng có h trạ ỗ ợ dòng l nh. Liên k t v i CR đ qu n lý tác đ ng h p pháp.ệ ế ớ ể ả ộ ợ
b) Cung c p giao di n API h tr tác đ ng m ng lấ ệ ỗ ợ ộ ạ ưới giao th c Telnet/SSH cho các ứ
a) Là c ng xác th c, phân quy n t p trung tổ ự ề ậ ương tác gi a ngữ ười dùng v i node m ng, ớ ạ
Qu n lý, ghi nh t ký tác đ ng m ng lả ậ ộ ạ ướ ố ới đ i v i các node m ng có h tr dòng l nh. ạ ỗ ợ ệLiên k t v i CR đ qu n lý tác đ ng h p phápế ớ ể ả ộ ợ
b) Qu n lý toàn b thông tin h t ng m ng lả ộ ạ ầ ạ ưới nh m ng ngo i vi (c ng b , c t, ư ạ ạ ố ể ộ
cáp đ ng, cáp quang, t cáp, h p cáp, măng xông, ODF), nhà tr m, các thi t b ồ ủ ộ ạ ế ị
vi n thông và ph tr trong tr m, tr m vi ba, tr m VSAT… và các đ u n i v t ễ ụ ợ ạ ạ ạ ấ ố ậ
lý t thi t b đ n thi t b /khách hàng trên n n b n đ s (t88)ừ ế ị ế ế ị ề ả ồ ố