Bài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 5 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 5 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 5 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 5 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 5 ĐH Xây Dựng
Trang 1NHÀ NHÀ DÂN DÂN DỤNG DỤNG
Chương Chương trình trình dành dành cho cho SV SV các các ngành ngành Kiến Kiến trúc trúc và và Xây Xây dựng dựng
Trang 2CHƯƠNG 5
CẦU THANG
Trang 31 Khái Khái niệm niệm chung chung
1.1 Khái niệm, yêu cầu của thang
Cầu thang là không gian giao thông theo
chiều đứng, có tác dụng:
Liên hệ giữa các tầng nhà
Tăng thêm độ cứng cho nhà
Tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà
Yêu cầu tác dụng
Sử dụng thuận tiện (dễ tiếp cận, độ dốc,
hạn chế bậc chéo góc…)
Kinh tế và thẩm mỹ
Thi công dễ dàng và nhanh chóng
Bảo đảm an toàn (buồng thang đủ ánh
sáng, bậc thang không trơn trượt…)
Bền vững (chịu tải trọng khi vận chuyển
vật nặng, chịu lửa tốt…)
1.
1 Khái Khái niệm niệm chung chung
1.1 Khái niệm, yêu cầu của thang
Cầu thang là không gian giao thông theo
chiều đứng, có tác dụng:
Liên hệ giữa các tầng nhà
Tăng thêm độ cứng cho nhà
Tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà
Yêu cầu tác dụng
Sử dụng thuận tiện (dễ tiếp cận, độ dốc,
hạn chế bậc chéo góc…)
Kinh tế và thẩm mỹ
Thi công dễ dàng và nhanh chóng
Bảo đảm an toàn (buồng thang đủ ánh
sáng, bậc thang không trơn trượt…)
Bền vững (chịu tải trọng khi vận chuyển
vật nặng, chịu lửa tốt…)
Trang 41.2 Phân Phân loại loại cầu cầu thang thang
Phân loại theo vị trí
- Cầu thang ngoài nhà
- Cầu thang trong nhà
Phân loại theo chức năng
1.2 Phân Phân loại loại cầu cầu thang thang
Phân loại theo vị trí
- Cầu thang ngoài nhà
- Cầu thang trong nhà
Phân loại theo chức năng
Trang 511 22 Phân Phân loại loại cầu cầu thang thang
Phân loại theo hình thức
- Cầu thang thẳng, ngoặt,
vuông góc, kép…
- Cầu thang tròn, trôn ốc…
- Cầu thang bát giác, lệch
tầng…
- Cầu thang 1 vế, 2 vế
chéo nhau, 2 vế đối xứng,
3 vế, 4 vế…
11 22 Phân Phân loại loại cầu cầu thang thang
Phân loại theo hình thức
- Cầu thang thẳng, ngoặt,
vuông góc, kép…
- Cầu thang tròn, trôn ốc…
- Cầu thang bát giác, lệch
Trang 61.2 Phân Phân loại loại cầu cầu thang thang
Phân loại theo cấu tạo
- Cầu thang không bậc (đường dốc)
- Cầu thang có bậc
- Thang máy
- Thang tự hành
Phân loại biện pháp thi công
- Cầu thang toàn khối
- Cầu thang lắp ghép
Cầu thang (thang bộ) Thang máy tự hành Thang
CỤM GIAO THÔNG THEO CHIỀU ĐỨNG TRONG CÔNG TRÌNH
1.2.
1.2 Phân Phân loại loại cầu cầu thang thang
Phân loại theo cấu tạo
- Cầu thang không bậc (đường dốc)
- Cầu thang có bậc
- Thang máy
- Thang tự hành
Phân loại biện pháp thi công
- Cầu thang toàn khối
- Cầu thang lắp ghép
Đường dốc
Trang 72 Cấu Cấu tạo tạo thang thang bộ bộ thông thông th thường vật liệu BTCT toàn khối ường vật liệu BTCT toàn khối
2 1 Các bộ phận cơ bản và kích thước chung của cầu thang
chiếu tới
chiếu tới
chiếu nghỉ
dầm chiếu tới
Thân thang
Trang 82.1 Các bộ phận cơ bản và kích thước chung
của cầu thang
Thân thang :
- Là bản sàn đặt nghiêng, phía trên có bậc để
đi lại Kích thước: Phụ thuộc lưu lượng, số
người sử dụng, quy phạm tính toán
- Nhà ở: + Nhà ở riêng lẻ: 700 - 1200
+ Chung cư: 1200 - 1400
- Nhà công cộng: thường 1400 - 2000 (căn
cứ vào tính toán thoát người)
- Chung cư và nhà công cộng:
900 ≤ rộng thân thang ≤ 2200
- Số bậc trong 1 đợt thang (n): 3 ≤ n ≤ 18
Chiếu nghỉ (c), chiếu tới
- Kích thước: > hoặc = chiều rộng thân thang
- Thang thẳng: chiều dài chiếu nghỉ 800 hoặc
(800 + n*500) (n: số bước đi, 500: chiều dài 1
bước chân)
2.1 Các bộ phận cơ bản và kích thước chung
của cầu thang
Thân thang :
- Là bản sàn đặt nghiêng, phía trên có bậc để
đi lại Kích thước: Phụ thuộc lưu lượng, số
người sử dụng, quy phạm tính toán
- Nhà ở: + Nhà ở riêng lẻ: 700 - 1200
+ Chung cư: 1200 - 1400
- Nhà công cộng: thường 1400 - 2000 (căn
cứ vào tính toán thoát người)
- Chung cư và nhà công cộng:
900 ≤ rộng thân thang ≤ 2200
- Số bậc trong 1 đợt thang (n): 3 ≤ n ≤ 18
Chiếu nghỉ (c), chiếu tới
- Kích thước: > hoặc = chiều rộng thân thang
- Thang thẳng: chiều dài chiếu nghỉ 800 hoặc
(800 + n*500) (n: số bước đi, 500: chiều dài 1
bước chân)
= 800 hoặc (800 + n*500)
Trang 9Độ dốc : là tỉ lệ giữa chiều cao (h) và
chiều rộng bậc thang (b)
- Độ cao của bậc thang có quan hệ với
chiều dài bước chân người đi (bước
- Độ cao của bậc thang có quan hệ với
chiều dài bước chân người đi (bước
Trang 10Lan can, tay vịn : chiều cao tính từ điểm giữa mặt bậc đến
mặt trên lan can
- Phụ thuộc: độ dốc cầu thang (thang dốc ít thì yêu cầu lan
can cao và ngược lại)
- Chiều cao lan can
+ 800 - 1000 đ/v người lớn (trung bình 900) + 500 - 600 đ/v trẻ em
- Gồm 2 loại: lan can đặc, lan can rỗng (các khoảng trống
Lan can, tay vịn : chiều cao tính từ điểm giữa mặt bậc đến
mặt trên lan can
- Phụ thuộc: độ dốc cầu thang (thang dốc ít thì yêu cầu lan
can cao và ngược lại)
- Chiều cao lan can
+ 800 - 1000 đ/v người lớn (trung bình 900) + 500 - 600 đ/v trẻ em
- Gồm 2 loại: lan can đặc, lan can rỗng (các khoảng trống
(cầu thang xuống tầng
hầm, cửa đi dưới chiếu
nghỉ, mặt thang dưới đến
trần thang trên)
Trang 11Bậc thang
Mũi bậc thường chườm rangoài 15 - 25 (để mở rộngmặt bậc)
Mặt bậc có các giải phápchống trơn trượt (nhất làthang ngoài trời)
Bậc thang
Mũi bậc thường chườm rangoài 15 - 25 (để mở rộngmặt bậc)
Mặt bậc có các giải phápchống trơn trượt (nhất làthang ngoài trời)
Trang 12Khoảng cách phòng hỏa
- Là khoảng cách thoát người,
được tính từ nơi làm việc xa nhất
đến cầu thang
Khoảng cách điều hòa (s)
- Để người đi lại ở khu cầu thang
và hành lang không va chạm nhau,
được tính từ mép ngoài của tường
đến mép của bậc thang đầu tiên
- s ≥ 300 (rộng bản thang ≤ 1200),
- s ≥ 600 (rộng bản thang > 1200)
5.2.8 Khoảng giữa 2 vế thang
Đủ rộng để đưa ống cứu hỏa và dễ
ghép cốp pha ≥ 100
I và II 40 m 25 m III 30 m 20 m
IV 25 m 15 m
V 20 m 10 m
Khoảng cách phòng hỏa
- Là khoảng cách thoát người,
được tính từ nơi làm việc xa nhất
đến cầu thang
Khoảng cách điều hòa (s)
- Để người đi lại ở khu cầu thang
và hành lang không va chạm nhau,
được tính từ mép ngoài của tường
đến mép của bậc thang đầu tiên
- s ≥ 300 (rộng bản thang ≤ 1200),
- s ≥ 600 (rộng bản thang > 1200)
5.2.8 Khoảng giữa 2 vế thang
Đủ rộng để đưa ống cứu hỏa và dễ
ghép cốp pha ≥ 100
Trang 1322 22 Cấu Cấu tạo tạo chị chị tiết tiết thang thang bộ bộ thông thông thường thường
2.2.1 Thang bộ BTCT toàn khối
aa Cầu thang kiểu bản: Kết cấu là 1 tấm bản phẳng đặt
nghiêng (bậc xây gạch) hoặc bản gãy
- Bản tựa lên tường hoặc dầm chiếu nghỉ, chiếu tới (tải
trọng trên thân thang truyền theo hướng thang đến gối
tựa trên và dưới)
- Phù hợp với thang nhỏ, hẹp, chịu tải trọng nhỏ
b Cầu thang kiểu bản dầm
- Bản thang tựa lên dầm cốn, bậc xây gạch hoặc đổ liền
1 khối với bản
22 22 Cấu Cấu tạo tạo chị chị tiết tiết thang thang bộ bộ thông thông thường thường
2.2.1 Thang bộ BTCT toàn khối
aa Cầu thang kiểu bản: Kết cấu là 1 tấm bản phẳng đặt
nghiêng (bậc xây gạch) hoặc bản gãy
- Bản tựa lên tường hoặc dầm chiếu nghỉ, chiếu tới (tải
trọng trên thân thang truyền theo hướng thang đến gối
tựa trên và dưới)
- Phù hợp với thang nhỏ, hẹp, chịu tải trọng nhỏ
b Cầu thang kiểu bản dầm
- Bản thang tựa lên dầm cốn, bậc xây gạch hoặc đổ liền
1 khối với bản
cốn nửa nổi nửa chìm
- Dầm cốn tựa lên dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ (dầm chân thang
đ/v vế thang đầu)
- Vị trí bản thang và dầm cốn
Bản thang nằm phía trên dầm cốn (cốn chìm) Bản thang nằm phía dưới dầm cốn (cốn nổi) Bản thang nằm giữa dầm cốn (cốn nửa nổi nửa chìm)
Các kích thước cơ bản của: bản, dầm được xét theo công thức kết cấu ở chương sàn
Trang 14- Ưu điểm: thi công đơn giản, không cần máy móc
- Nhược điểm: thi công chậm, nhiều cấu kiện
b Cầu thang BTCT lắp ghép cấu kiện trung bình
- 2 loại: cầu thang kiểu bản và kiểu bản dầm
- Cầu thang kiểu bản: bản bậc thang (gác lên sàn
và chiếu nghỉ, có thể là 1 hay nhiều dải bản ghépcạnh nhau) và bản chiếu nghỉ (giống kết cầu sàn
panel gác lên dầm và tường)
- Cầu thang kiểu bản dầm: bản bậc thang, bản chiếu nghỉ và dầm cốn (tựa lên dầm chiếu nghỉ và
- Ưu điểm: thi công đơn giản, không cần máy móc
- Nhược điểm: thi công chậm, nhiều cấu kiện
b Cầu thang BTCT lắp ghép cấu kiện trung bình
- 2 loại: cầu thang kiểu bản và kiểu bản dầm
- Cầu thang kiểu bản: bản bậc thang (gác lên sàn
và chiếu nghỉ, có thể là 1 hay nhiều dải bản ghépcạnh nhau) và bản chiếu nghỉ (giống kết cầu sàn
panel gác lên dầm và tường)
- Cầu thang kiểu bản dầm: bản bậc thang, bản chiếu nghỉ và dầm cốn (tựa lên dầm chiếu nghỉ và
chiếu tới)
Trang 15d Liên kết giữa các cấu kiện
- Liên kết toàn khối: liên kết các thanh thép chờ của các cấu kiện, đổ BT bảo vệ liên kết
cấu kiện vững chắc, bền lâu, thi công chậm
- Liên kết hàn: liên kết hàn các bản thép chờ
của các cấu kiện, phủ vữa XM bảo vệ liên kết
d Liên kết giữa các cấu kiện
- Liên kết toàn khối: liên kết các thanh thép chờ của các cấu kiện, đổ BT bảo vệ liên kết
cấu kiện vững chắc, bền lâu, thi công chậm
- Liên kết hàn: liên kết hàn các bản thép chờ
của các cấu kiện, phủ vữa XM bảo vệ liên kết
vững
Trang 162.2.3 Cầu thang BTCT xoáy tròn
Thường là thang phục vụ, thang phụ hay thang cấp cứu, phòng hỏa
Trong phạm vi 1 tầng không cần chiếu nghỉ
Bản thang rộng ≥ 900, bề rộng giữa bậc ≥ 250
Thang toàn khối: bản thang có dầm cốn hoặc
1 đầu ngàm vào xung quanh cột tròn
Thang lắp ghép: bản bậc hình giẻ quạt có vòng
khuyên rỗng lồng vào trụ thép ngàm chặt
2.2.3 Cầu thang BTCT xoáy tròn
Thường là thang phục vụ, thang phụ hay thang cấp cứu, phòng hỏa
Trong phạm vi 1 tầng không cần chiếu nghỉ
Bản thang rộng ≥ 900, bề rộng giữa bậc ≥ 250
Thang toàn khối: bản thang có dầm cốn hoặc
1 đầu ngàm vào xung quanh cột tròn
Thang lắp ghép: bản bậc hình giẻ quạt có vòng
khuyên rỗng lồng vào trụ thép ngàm chặt
Trang 17Ví dụ dụ bài bài tập tập thiết thiết kế kế cầu cầu thang thang
a Yêu cầu:
Thiết kế cầu thang bản dầm, 2 vế,
có chiếu nghỉ (cho nhà công cộng)
với các kích thước ô thang như hình
Mặt bằng
A A
Trang 19Mặt bằng tầng 2
A A
Trang 20- Thang máy thủy lực (phòng máy đặt phía
dưới): tối đa 25m Đa số dùng cho thang
chở hàng vì thang có khả năng nâng được
- Thang chở thức ăn trong nhà hàng…
- Thang gia đình (không cần phòng máy): tối
- Thang máy thủy lực (phòng máy đặt phía
dưới): tối đa 25m Đa số dùng cho thang
chở hàng vì thang có khả năng nâng được
- Thang chở thức ăn trong nhà hàng…
- Thang gia đình (không cần phòng máy): tối
đa 30m
Thang thủy lực Thang mô tơ
Trang 213.1 Thang máy
Thang gia đình (không phòng máy) Kích thước khoảng đệm trước thang máy
Trang 223.2 Thang băng tải
Vị trí: đặt tại nơi cónhiều người đi lại liêntục như nhà ga, sânbay, siêu thị