Bài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 4 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 4 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 4 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 4 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 4 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 4 ĐH Xây Dựng
Trang 1NHÀ NHÀ DÂN DÂN DỤNG DỤNG
Chương Chương trình trình dành dành cho cho SV SV các các ngành ngành Kiến Kiến trúc trúc và và Xây Xây dựng dựng
Trang 2CHƯƠNG 4
SÀN NHÀ
Trang 31 Khái niệm chung
1.1 Khái niệm, yêu cầu của sàn
Sàn là bộ phận kết cấu chịu lực
(chịu tải trọng; giằng liên kết các
tường - cột) và phân chia nhà
thành các tầng khác nhau
Các yêu cầu:
- Bền chắc, đủ cường độ và độ
cứng (chịu được các tải trọng) và
ổn định cao (không võng quá
mức cho phép)
- Kinh tế (sàn chiếm 10-20% giá
thành) + nhiều lao động công
nghiệp hóa chế tạo
- Chống cháy cao
-- Mỹ quan và vệ sinh
- Khác: cách âm, cách ẩm, chống
thấm, cách nhiệt, không sinh bụi
1.1 Khái niệm, yêu cầu của sàn
Sàn là bộ phận kết cấu chịu lực
(chịu tải trọng; giằng liên kết các
tường - cột) và phân chia nhà
thành các tầng khác nhau
Các yêu cầu:
- Bền chắc, đủ cường độ và độ
cứng (chịu được các tải trọng) và
ổn định cao (không võng quá
mức cho phép)
- Kinh tế (sàn chiếm 10-20% giá
thành) + nhiều lao động công
nghiệp hóa chế tạo
Trang 51.2 Phân loại
Theo phương pháp thi công
- Sàn thi công tại chỗ
Theo phương pháp thi công
- Sàn thi công tại chỗ
Trang 61.3 Cấu tạo cơ bản của sàn phổ thông
a Mặt sàn
b Lớp chịu lực: ván gỗ + dầm gỗ; gạch+dầm BTCT; bản
BTCT; bản BTCT+dầm BTCT, bản BTCT+dầm (dàn)thép; bản thép +dầm (dàn) thép; bản thép + dầm BTCT,
c Trần sàn
Làm đẹp và bảo vệ lớp kết cấu chịu lực
Trát vữa XMC hoặc trần treo (nhựa, gỗ, thạch
cao, tấm vật liệu tổng hợp, kim loại…)
1.3 Cấu tạo cơ bản của sàn phổ thông
a Mặt sàn
b Lớp chịu lực: ván gỗ + dầm gỗ; gạch+dầm BTCT; bản
BTCT; bản BTCT+dầm BTCT, bản BTCT+dầm (dàn)thép; bản thép +dầm (dàn) thép; bản thép + dầm BTCT,
c Trần sàn
Làm đẹp và bảo vệ lớp kết cấu chịu lực
Trát vữa XMC hoặc trần treo (nhựa, gỗ, thạch
cao, tấm vật liệu tổng hợp, kim loại…)
Trang 7 Dầm phụ cách nhau0,6-1m, chiều cao dầm160-220
Liên kết dầm chínhdầm phụ : mộng, chữ Thoặc tựa trực tiếp lênmặt dầm
Dầm phụ cách nhau0,6-1m, chiều cao dầm160-220
Liên kết dầm chínhdầm phụ : mộng, chữ Thoặc tựa trực tiếp lênmặt dầm
Trang 8 Bản là một kết cấu chịu lực theo phương ngang,
có số đo về bề mặt >> số đo về bề dày
Phân loại
- Bản chịu lực 1 phương (bản kê 2 cạnh)
- Bản chịu lực 2 phương (bản kê 4 cạnh)
Bảng kích thước sơ bộ chiều dày bản theo khẩu độ
Khẩu độ (L) m Chiều dày sàn (d) mm
2,1 x 2,4 50 – 60
3,3 x 3,6 70 – 803,9 x 4,5 100 – 120
Bản là một kết cấu chịu lực theo phương ngang,
có số đo về bề mặt >> số đo về bề dày
Phân loại
- Bản chịu lực 1 phương (bản kê 2 cạnh)
- Bản chịu lực 2 phương (bản kê 4 cạnh)
Bảng kích thước sơ bộ chiều dày bản theo khẩu độ
Khẩu độ (L) m Chiều dày sàn (d) mm
2,1 x 2,4 50 – 60
3,3 x 3,6 70 – 803,9 x 4,5 100 – 120
Trang 93.1.1 Sàn bản
a Sàn bản kê 2 cạnh (chịu lực theo 1 phương):
2 đầu kê lên tường chịu lực, 2 cạnh kia tự do
- Kích thước áp dung: L/B ≥ 2; B ≤ 3000; dày
bản d = 60÷100, gác sâu vào tường ≥100
- Áp dụng cho hành lang, khu WC, các phòng
nhỏ…
b Sàn bản kê 4 cạnh (chịu lực theo 2 phương):
4 đầu bản được kê lên tường chịu lực
- Kích thước áp dụng: L/B < 2, B ≤ 5000, dày
bản d= 80÷120, gác sâu vào tường ≥100
- Áp dụng cho các phòng vuông, gần vuông
Bản đặt trực tiếp lên tường chịu lực hoặc dầm
chính trong hệ khung chịu lực của nhà
Khi diện tích sàn lớn, cần thêm hệ thống dầm
phụ tăng cường độ cứng cho sàn sàn bản
dầm
Sàn 1 hệ thống dầm
Sàn bản kê 4 cạnh
3.1.1 Sàn bản
a Sàn bản kê 2 cạnh (chịu lực theo 1 phương):
2 đầu kê lên tường chịu lực, 2 cạnh kia tự do
- Kích thước áp dung: L/B ≥ 2; B ≤ 3000; dày
bản d = 60÷100, gác sâu vào tường ≥100
- Áp dụng cho hành lang, khu WC, các phòng
nhỏ…
b Sàn bản kê 4 cạnh (chịu lực theo 2 phương):
4 đầu bản được kê lên tường chịu lực
- Kích thước áp dụng: L/B < 2, B ≤ 5000, dày
bản d= 80÷120, gác sâu vào tường ≥100
- Áp dụng cho các phòng vuông, gần vuông
Bản đặt trực tiếp lên tường chịu lực hoặc dầm
chính trong hệ khung chịu lực của nhà
Khi diện tích sàn lớn, cần thêm hệ thống dầm
phụ tăng cường độ cứng cho sàn sàn bản
dầm
Sàn bản kê 2 cạnh
Trang 103.1.2 Sàn bản dầm
- Dầm chính: là kết cấu chịu lực chính trong hệ khung
nhà , gối lên các cột, đỡ bản sàn hoặc dầm phụ
Kích thước dầm chính:
hd = (1/8 – 1/15)L (thường dùng 1/8 - 1/12L)
bd = (1/1,5 – ½) hd (khi chiều cao dầm lớn có thể
= 1/3 hd)
- Dầm phụ: là kết cấu chịu lực đỡ bản sàn, gối lên
dầm chính (hoặc dầm phụ khác) Nhiệm vụ: chia
nhỏ diện tích giữa các dầm chính, tăng độ cứng
- Dầm chính: là kết cấu chịu lực chính trong hệ khung
nhà , gối lên các cột, đỡ bản sàn hoặc dầm phụ
Kích thước dầm chính:
hd = (1/8 – 1/15)L (thường dùng 1/8 - 1/12L)
bd = (1/1,5 – ½) hd (khi chiều cao dầm lớn có thể
= 1/3 hd)
- Dầm phụ: là kết cấu chịu lực đỡ bản sàn, gối lên
dầm chính (hoặc dầm phụ khác) Nhiệm vụ: chia
nhỏ diện tích giữa các dầm chính, tăng độ cứng
cho sàn
hd = (1/15 – 1/20)L
bd = (1/1,5 – ½) hd (có thể 1/3 hd)
h b
Dầm phụ Dầm chính
Trang 113.1.2 Sàn bản dầm
a Hệ dầm phụ song song cách đều
Thường áp dụng với nhà khung chịu lựctheo 1 phương Dầm phụ gác song song vàvuông góc dầm chính
Khoảng cách giữa các dầm ≤ 3m là tốt
nhất
Bản sàn dày 80-150
3.1.2 Sàn bản dầm
a Hệ dầm phụ song song cách đều
Thường áp dụng với nhà khung chịu lựctheo 1 phương Dầm phụ gác song song vàvuông góc dầm chính
Khoảng cách giữa các dầm ≤ 3m là tốt
nhất
Bản sàn dày 80-150
Trang 12 Bản sàn dày 80 – 120
Dầm quay xuống dưới trần khôngphẳng, chiếm không gian; dầm quaylên trên không kinh tế, sàn nặnghơn
Bản sàn dày 80 – 120
Dầm quay xuống dưới trần khôngphẳng, chiếm không gian; dầm quaylên trên không kinh tế, sàn nặnghơn
Trang 13
-c Sàn kiểu ô cờ
- Sàn ô cờ kiểu bản kê 4 cạnh: hệ dầm giao nhau
(tại các cột) theo 2 phương (không phân chiadầm chính, dầm phụ)
Tiết diện dầm h = (1/10÷1/12)L, sàn dày80÷150, 1 ô sàn vuông diện tích ≤ 36m2
- Sàn ô cờ kiểu lưới ô nhỏ: các dầm chia sàn
thành lưới ô vuông cạnh 800÷2000,
- Tiết diện dầm h = (1/30÷1/35)L, sàn dày 50,diện tích 1 ô sàn 60÷70m2
c Sàn kiểu ô cờ
- Sàn ô cờ kiểu bản kê 4 cạnh: hệ dầm giao nhau
(tại các cột) theo 2 phương (không phân chiadầm chính, dầm phụ)
Tiết diện dầm h = (1/10÷1/12)L, sàn dày80÷150, 1 ô sàn vuông diện tích ≤ 36m2
- Sàn ô cờ kiểu lưới ô nhỏ: các dầm chia sàn
thành lưới ô vuông cạnh 800÷2000,
- Tiết diện dầm h = (1/30÷1/35)L, sàn dày 50,diện tích 1 ô sàn 60÷70m2
Trang 143.1.3 Sàn không dầm, sàn nấm
- Sàn chỉ có bản chịu lực theo 2 phương và cột,không có dầm Kết cấu gồm 1 bản dày có mặtbằng vuông hoặc tròn được đặt trên 1 đầu cột chịu
Trang 15 Bản sàn: dạng viên gạch block
Dầm đỡ dự ứng lực: tiết diệnhình chữ nhật, chữ T, h = 1/20L,gác lên tường hoặc dầm, chiềusâu gác ≥100
Sàn có độ dày 160mm: Chiều dàydầm và gạch là 120mm, chiềudày bê tông trên lớp gạch là40mm (bê tông mác 200)
Bản sàn: dạng viên gạch block
Dầm đỡ dự ứng lực: tiết diệnhình chữ nhật, chữ T, h = 1/20L,gác lên tường hoặc dầm, chiềusâu gác ≥100
Sàn có độ dày 160mm: Chiều dàydầm và gạch là 120mm, chiềudày bê tông trên lớp gạch là40mm (bê tông mác 200)
Trang 163.2 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép
3.2.2 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện trung bình
Cấu kiện sàn ~500kg lắp dựng bằng thiết bị cơgiới nhỏ
Sàn panen chữ U: cấu tạo kiểu 1 bản + 2 sườn,
đầu panen đặc kín
- Kích thước: dài 3000 – 6000mm, rộng 2400mm, dày 200 – 250mm
800 Phần lõm quay xuống dưới trần không phẳng,
- Phần lõm quay lên trên đệm sàn bằng VL nhẹ
3.2.
3.2 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép
3.2.2 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện trung bình
Cấu kiện sàn ~500kg lắp dựng bằng thiết bị cơgiới nhỏ
Sàn panen chữ U: cấu tạo kiểu 1 bản + 2 sườn,
đầu panen đặc kín
- Kích thước: dài 3000 – 6000mm, rộng 2400mm, dày 200 – 250mm
800 Phần lõm quay xuống dưới trần không phẳng,
- Phần lõm quay lên trên đệm sàn bằng VL nhẹ
Trang 1744 44 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép
4.4.2 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện trung bình
Sàn panen hộp
- Dạng hộp, lỗ rỗng hình chữ nhật, thang, tròn, bầudục…, mặt trên + dưới phẳng
- Kích thước: dài 2400-6000, rộng 450-600, dày 200(dày bản trên 40, bản dưới 25, dày sườn 50mm)
- Thi công đơn giản, cách âm tốt (âm va chạm kém)
- Chiều sâu gác lên tường, dầm ≥100, tránh dập,khe hở giữa 2 panen chèn BT sỏi nhỏ mác 150
44 44 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép
4.4.2 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện trung bình
Sàn panen hộp
- Dạng hộp, lỗ rỗng hình chữ nhật, thang, tròn, bầudục…, mặt trên + dưới phẳng
- Kích thước: dài 2400-6000, rộng 450-600, dày 200(dày bản trên 40, bản dưới 25, dày sườn 50mm)
- Thi công đơn giản, cách âm tốt (âm va chạm kém)
- Chiều sâu gác lên tường, dầm ≥100, tránh dập,khe hở giữa 2 panen chèn BT sỏi nhỏ mác 150
Trang 183.2 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép
3.2.3 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện lớn
Các dạng sàn BTCT lắpghép cấu kiện lớn
- Kiểu bản phẳng: kê 2 cạnhhoặc 4 cạnh
- Kiểu bản có sườn: sườn 1hay 2 phương
3.2.
3.2 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép
3.2.3 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện lớn
Các dạng sàn BTCT lắpghép cấu kiện lớn
- Kiểu bản phẳng: kê 2 cạnhhoặc 4 cạnh
- Kiểu bản có sườn: sườn 1hay 2 phương
Trang 193.2 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép
3.2.3 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện lớn
Sàn bóng (bán lắp ghép)
Giảm trọng lượng(giảm 35%)Tăng khả năng chịu
lực(khoảng 90% so với sànđặc cùng chiều dày)Tuy nhiênsức kháng cắt chỉ đạt 60%Vượt nhịp lớn hơn (Có thểvương consol ra đến 5m)
Khoảng cách nhịp tối đa 40lần chiều cao sàn
3.2.
3.2 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép
3.2.3 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện lớn
Sàn bóng (bán lắp ghép)
Giảm trọng lượng(giảm 35%)Tăng khả năng chịu
lực(khoảng 90% so với sànđặc cùng chiều dày)Tuy nhiênsức kháng cắt chỉ đạt 60%Vượt nhịp lớn hơn (Có thểvương consol ra đến 5m)
Khoảng cách nhịp tối đa 40lần chiều cao sàn
Trang 203.2 Sàn Sàn BTCT BTCT lắp lắp ghép ghép 3.2.3 Sàn BTCT lắp ghép cấu kiện lớn
Sàn 3D (bán lắp ghép)
Trang 214 Cấu Cấu tạo tạo sàn sàn dầm dầm thép thép,, bản bản BTCT BTCT
Trang 2255 Hoàn Hoàn thiện thiện mặt mặt sàn sàn
5.1 Mặt sàn thông thường
Cấu tạo:
- Lớp áo sàn: lớp trên cùng Vật liệu: gạch lát, gỗ lát,
đá, vữa XMC, granito, tấm trải…
- Lớp đệm: tạo vỏ cứng đặc chắc giữa áo sàn và kếtcấu sàn (vữa XMC, ván lót, dầm gỗ…)
- Lớp điều chỉnh: nếu lớp kết cấu hay lớp đệm khôngbằng phẳng cần tạo mặt dốc hay mặt phẳng →lớpđiều chỉnh
- Lớp ốp chân tường (gạch, gỗ…)
55 Hoàn Hoàn thiện thiện mặt mặt sàn sàn
5.1 Mặt sàn thông thường
Cấu tạo:
- Lớp áo sàn: lớp trên cùng Vật liệu: gạch lát, gỗ lát,
đá, vữa XMC, granito, tấm trải…
- Lớp đệm: tạo vỏ cứng đặc chắc giữa áo sàn và kếtcấu sàn (vữa XMC, ván lót, dầm gỗ…)
- Lớp điều chỉnh: nếu lớp kết cấu hay lớp đệm khôngbằng phẳng cần tạo mặt dốc hay mặt phẳng →lớpđiều chỉnh
Trang 235.2 Cấu tạo sàn đặc biệt
5.2.1 Sàn chống thấm (sàn WC)
Yêu cầu, tác dụng chống thấm: Ngăn không cho nước thấm lên tường, xuống tầng dưới vàsang các phòng xung quanh; không tràn nước ra bên ngoài và thoát nước tốt
Các lớp vật liệu chống thấm
a Màng chống thấm dạng khô dán như Bitunil, Bitiplus… hay màng tự dính Bitustick…
- Khả năng chống thấm cao, ít bị phá hoại khi nhà bị lún không đều, nhẹ nhàng đơn giản
- Giá thành cao
b Hóa chất phụ gia chống thấm như Comix, Sika, Shell…
- Khả năng chống thấm cao, thi công đơn giản Là lớp màng dai và bền, có thể biến dạng
khi nhà lún không đều
- Giá thành cao
c BT chống thấm: Là BTCT đá nhỏ, thành phần xi măng cao có pha thêm phụ gia chống
thấm Bề dày 4cm mác 200, được ngâm nước xi măng chống thấm
Ưu điểm: khả năng chống thấm cao, tạo nên lớp vỏ đặc chắc, che được các khe hở và
tăng thêm độ cứng cho sàn
Nhược điểm: Dễ bị phá hoại khi nhà lún không đều
5.2 Cấu tạo sàn đặc biệt
5.2.1 Sàn chống thấm (sàn WC)
Yêu cầu, tác dụng chống thấm: Ngăn không cho nước thấm lên tường, xuống tầng dưới vàsang các phòng xung quanh; không tràn nước ra bên ngoài và thoát nước tốt
Các lớp vật liệu chống thấm
a Màng chống thấm dạng khô dán như Bitunil, Bitiplus… hay màng tự dính Bitustick…
- Khả năng chống thấm cao, ít bị phá hoại khi nhà bị lún không đều, nhẹ nhàng đơn giản
- Giá thành cao
b Hóa chất phụ gia chống thấm như Comix, Sika, Shell…
- Khả năng chống thấm cao, thi công đơn giản Là lớp màng dai và bền, có thể biến dạng
khi nhà lún không đều
- Giá thành cao
c BT chống thấm: Là BTCT đá nhỏ, thành phần xi măng cao có pha thêm phụ gia chống
thấm Bề dày 4cm mác 200, được ngâm nước xi măng chống thấm
Ưu điểm: khả năng chống thấm cao, tạo nên lớp vỏ đặc chắc, che được các khe hở và
tăng thêm độ cứng cho sàn
Nhược điểm: Dễ bị phá hoại khi nhà lún không đều
Trang 24Cấu tạo chi tiết sàn vệ sinh
- Lớp mặt sàn: lát gạch chống trơn
- Lớp tạo dốc: chống mặt sàn đọng
nước (dốc 1-2% về phía ga thu)
- Lớp chống thấm: giấy dầu, keo
giả (che đường ống kỹ thuật)
2 cách cấu tạo sàn khu vệ sinh BTCT TK
nước (dốc 1-2% về phía ga thu)
- Lớp chống thấm: giấy dầu, keo
giả (che đường ống kỹ thuật)
2 cách cấu tạo sàn khu vệ sinh BTCT TK
a Hạ cao độ bản BTCT sàn WC
b Dầm sàn WC quay lên trên
Cấu tạo sàn khu vệ sinh BTCT lắp ghép
Trang 255.1.2 Sàn ban công, lô gia
- Lớp kết cấu chịu lực: hạ sàn, tạo gờ chốngtràn (tương tự sàn WC)
5.1.2 Sàn ban công, lô gia
- Lớp kết cấu chịu lực: hạ sàn, tạo gờ chốngtràn (tương tự sàn WC)
Trang 26Cách vẽ bố trí vật liệu sàn trên bản vẽ kỹ thuật thi công