1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 1 ĐH Xây Dựng

42 614 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 1 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 1 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 1 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 1 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 1 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 1 ĐH Xây DựngBài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng: Chương 1 ĐH Xây Dựng

Trang 1

NHÀ NHÀ DÂN DÂN DỤNG DỤNG

ChươngChương trìnhtrình dànhdành chocho SVSV cáccác ngànhngành KiếnKiến trúctrúc,, XâyXây dựngdựng

Trang 2

Phan Tấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương - Nguyên Nguyên lý lý cấu cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc nhà nhà dân

dân dụng dụng - Hội KTS TP Hồ Chí Minh, 1986

Nguyễn Đức Thiềm - Cấu Cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc nhà nhà dân dân dụng dụng - Nhà xuất bản Khoa học kỹthuật, 1998

Công ty tư vấn XDDD Việt Nam - Cấu Cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc - Nhà xuất bản Xây dựng, 2003

Nguyễn Đức Thiềm, Phạm Đình Việt - Kiến Kiến trúctrúc ((giáo giáo trình trình dành dành cho cho ngành ngành XDDD CN

XDDD CN và và tại tại chức chức)) - Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, 2004

Nguyễn Đức Thiềm - Cấu Cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc và và chọn chọn hình hình kết kết cấu cấu - Nhà xuất bản Xâydựng, 2006

Bộ môn Kiến trúc Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 - Giáo Giáo trình trình Cấu Cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc

- Nhà xuất bản Xây dựng, 2007

TrÞnh Hång ®oµn, NguyÔn Hång Thôc, KhuÊt T©n H­ng – Nhµ cao tÇng: ThiÕt kÕ

vµ X©y dùng – Nhµ XuÊt b¶n X©y dùng, 2003

Francis D.K Ching - Building Construction illustrated - John Wiley & Sons, Inc,2008

Phan Tấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương - Nguyên Nguyên lý lý cấu cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc nhà nhà dân

dân dụng dụng - Hội KTS TP Hồ Chí Minh, 1986

Nguyễn Đức Thiềm - Cấu Cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc nhà nhà dân dân dụng dụng - Nhà xuất bản Khoa học kỹthuật, 1998

Công ty tư vấn XDDD Việt Nam - Cấu Cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc - Nhà xuất bản Xây dựng, 2003

Nguyễn Đức Thiềm, Phạm Đình Việt - Kiến Kiến trúctrúc ((giáo giáo trình trình dành dành cho cho ngành ngành XDDD CN

XDDD CN và và tại tại chức chức)) - Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, 2004

Nguyễn Đức Thiềm - Cấu Cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc và và chọn chọn hình hình kết kết cấu cấu - Nhà xuất bản Xâydựng, 2006

Bộ môn Kiến trúc Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 - Giáo Giáo trình trình Cấu Cấu tạo tạo kiến kiến trúc trúc

- Nhà xuất bản Xây dựng, 2007

TrÞnh Hång ®oµn, NguyÔn Hång Thôc, KhuÊt T©n H­ng – Nhµ cao tÇng: ThiÕt kÕ

vµ X©y dùng – Nhµ XuÊt b¶n X©y dùng, 2003

Francis D.K Ching - Building Construction illustrated - John Wiley & Sons, Inc,2008

Trang 3

bài tập) và 6 tiết làm bài tập tại nhà (3 – 4 bài)

Điểm quá trình bao gồm:

- Điểm ý thức chuyên cần

- Điểm các bài tập

1 Phần mở đầu 12 tiết Cho mặt bằng hình dáng công trình, yêu cầu: vẽ sơ đồ kết

cấu - hệ trục định vị, mặt bằng móng, mặt cắt từ móng đếnhết đỉnh tường tầng 1

2 Nền và móng 9 tiết

3 Tường và cột 6 tiết

4 Sàn 9 tiết Các trường hợp của sàn tại các vị trí đặc biệt như: khu WC,

ban công, khoảng thông tầng … (cho mặt bằng cụ thể)

5 Cầu thang 6 tiết Thiết kế cầu thang bộ thông thường (cho mặt bằng lồng

thang)

6 Mái 9 tiết Các trường hợp đặc biệt của mái như: tại giếng trời, sân

trong, mái dốc, mái bằng BTCT (cho mặt bằng cụ thể)

Tổng số 54 tiết 3 - 4 bài tập = 6 tiết bài tập ở nhà

Trang 4

Chương 1 PHẦN PHẦN MỞ MỞ ĐẦU ĐẦU ((12 12t)t)

1.1 Khái niệm chung và các bộ phận cơ

Chương 3 TƯỜNG TƯỜNG ((66t)t)

 3.1 Khái niệm chung

 3.2 Cấu tạo tường chịu lực

 3.3 Cấu tạo tường không chịu lực

 3.4 Hoàn thiện mặt tường

Chương 4 SÀN SÀN ((99t)t)

4.1 Khái niệm chung4.2 Cấu tạo sàn gỗ4.3 Cấu tạo sàn BTCT4.3 Cấu tạo sàn dầm thép, bản BTCT4.4 Hoàn thiện mặt sàn

Chương 5 CẦU CẦU THANG THANG ((66t)t)

5.1 Khái niệm chung5.2 Cấu tạo thang bộ thông thường vậtliệu BTCT toàn khối

5.3 Cấu tạo một số loại thang khác

Chương 6 MÁI NHÀ (9t)

6.1 Khái niệm6.2 Cấu tạo mái dốc6.3 Cấu tạo mái bằng

Chương 7 CỬA (3t)

7.1 Cửa đi7.2 Cửa sổ

Chương 1 PHẦN PHẦN MỞ MỞ ĐẦU ĐẦU ((12 12t)t)

1.1 Khái niệm chung và các bộ phận cơ

Chương 3 TƯỜNG TƯỜNG ((66t)t)

 3.1 Khái niệm chung

 3.2 Cấu tạo tường chịu lực

 3.3 Cấu tạo tường không chịu lực

 3.4 Hoàn thiện mặt tường

Chương 4 SÀN SÀN ((99t)t)

4.1 Khái niệm chung4.2 Cấu tạo sàn gỗ4.3 Cấu tạo sàn BTCT4.3 Cấu tạo sàn dầm thép, bản BTCT4.4 Hoàn thiện mặt sàn

Chương 5 CẦU CẦU THANG THANG ((66t)t)

5.1 Khái niệm chung5.2 Cấu tạo thang bộ thông thường vậtliệu BTCT toàn khối

5.3 Cấu tạo một số loại thang khác

Chương 6 MÁI NHÀ (9t)

6.1 Khái niệm6.2 Cấu tạo mái dốc6.3 Cấu tạo mái bằng

Chương 7 CỬA (3t)

7.1 Cửa đi7.2 Cửa sổ

Trang 5

CHƯƠNG CHƯƠNG 11

PHẦN MỞ ĐẦU

Trang 6

1.1 Khỏi Khỏi niệm niệm mụn mụn học học

 Là mụn học nghiờn cứu cỏc nguyờn tắc và yờu

cầu cơ bản của việc thiết kế cỏc bộ phận tạo

thành ngụi nhà Thiết kế chỉ là ý tưởng, cấu tạo là

thực thi

Mục đớch: cung cấp cho sinh viờn những kiến

thức cơ bản về cấu tạo kiến trỳc của 1 cụng trỡnh

dõn dụng bao gồm:

 - Cỏc sơ đồ kết cấu chớnh của nhà dõn dụng

 - Nắm vững tớnh năng chịu lực của cỏc loại vật

liệu xõy dựng ứng dụng cho cỏc loại cụng trỡnh

dõn dụng

 - Khỏi niệm về cỏc biện phỏp kỹ thuật thi cụng,

cỏc chi tiết, cỏc cấu kiện của nhà dõn dụng

 - Cú phương phỏp nghiờn cứu và cỏch vẽ cỏc

hỡnh vẽ cấu tạo kiến trỳc khi thiết kế kỹ thuật bản

vẽ thi cụng cụng trỡnh

1.1 Khỏi Khỏi niệm niệm mụn mụn học học

 Là mụn học nghiờn cứu cỏc nguyờn tắc và yờu

cầu cơ bản của việc thiết kế cỏc bộ phận tạo

thành ngụi nhà Thiết kế chỉ là ý tưởng, cấu tạo là

thực thi

Mục đớch: cung cấp cho sinh viờn những kiến

thức cơ bản về cấu tạo kiến trỳc của 1 cụng trỡnh

dõn dụng bao gồm:

 - Cỏc sơ đồ kết cấu chớnh của nhà dõn dụng

 - Nắm vững tớnh năng chịu lực của cỏc loại vật

liệu xõy dựng ứng dụng cho cỏc loại cụng trỡnh

dõn dụng

 - Khỏi niệm về cỏc biện phỏp kỹ thuật thi cụng,

cỏc chi tiết, cỏc cấu kiện của nhà dõn dụng

 - Cú phương phỏp nghiờn cứu và cỏch vẽ cỏc

hỡnh vẽ cấu tạo kiến trỳc khi thiết kế kỹ thuật bản

vẽ thi cụng cụng trỡnh

Yờu cầu: Học sinh phải nắm được

- Nguyờn lý chung về cấu tạo

- Cỏch cấu tạo, cỏch thiết kế

- Biết lựa chọn vật liệu, biết lựa chọn sơ

đồ kết cấu hợp lý

- Thể hiện hỡnh vẽ, bản vẽ cấu tạo đỳng,chớnh xỏc

Trang 7

1.2 Các Các yếu yếu tố tố ảnh ảnh hưởng hưởng tới tới giải giải pháp pháp cấu

cấu tạo tạo công công trình trình kiến kiến trúc trúc

a Ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên

 Tác động của mặt trời (quỹ đạo, cường độ

bức xạ…)

 Chế độ nhiệt ẩm (nhiệt độ, độ ẩm…)

 Chế độ mưa và gió (lượng mưa, hướng và

tốc độ gió…)

 Tình hình địa chất công trình (sức chịu và

cấu tạo của đất, nước ngầm…)

 Các thiên tai (động đất, lũ lụt…)

 Mức xâm thực hóa - sinh của môi trường

thủy văn và khí quyển

b Ảnh hưởng của con người và môi trường

cấu tạo tạo công công trình trình kiến kiến trúc trúc

a Ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên

 Tác động của mặt trời (quỹ đạo, cường độ

bức xạ…)

 Chế độ nhiệt ẩm (nhiệt độ, độ ẩm…)

 Chế độ mưa và gió (lượng mưa, hướng và

tốc độ gió…)

 Tình hình địa chất công trình (sức chịu và

cấu tạo của đất, nước ngầm…)

 Các thiên tai (động đất, lũ lụt…)

 Mức xâm thực hóa - sinh của môi trường

thủy văn và khí quyển

b Ảnh hưởng của con người và môi trường

Tải trọng tĩnh

Tải trọng động

 Các loại ô nhiễm môi trường đô thị

 Các sự cố (cháy, nổ…)

Trang 8

1.3 Các Các bộ bộ phận phận cơ cơ bản bản của

của ngôi ngôi nhà nhà

Ngôi nhà là một tổ hợp các liên kết của:

Các cấu kiện (truyền lực) thẳng đứng: móng, tường,

cột, cửa…

Các bộ phận (truyền lực) nằm ngang: nền, sàn,thang,

của ngôi ngôi nhà nhà

Ngôi nhà là một tổ hợp các liên kết của:

Các cấu kiện (truyền lực) thẳng đứng: móng, tường,

cột, cửa…

Các bộ phận (truyền lực) nằm ngang: nền, sàn,thang,

mái (dầm, dàn)…

Các thành phần phụ trợ:

ban công, lô gia, ô văng,máng nước, sênô…

Trang 9

chịu toàn bộ tải trọng côngtrình

b Móng

 Là cấu kiện ở dưới đất,

chịu toàn bộ tải trọng của nhà và truyền xuống nền móng

 Yêu cầuổn định, bền chắc, có khả năng chống thấm, chống ẩm, chống

chịu toàn bộ tải trọng côngtrình

b Móng

 Là cấu kiện ở dưới đất,

chịu toàn bộ tải trọng của nhà và truyền xuống nền móng

 Yêu cầuổn định, bền chắc, có khả năng chống thấm, chống ẩm, chống

ăn mòn…

Trang 10

1.3.2 Tường Tường

 Là kết cấu bao che và

có thể chịu lực, phân chia nhà thành các

phòng

 Yêu cầu độ cứng lớn, cường độ cao, ổn định, bền chắc, có khả năng chống được các tác động của thiên nhiên, cách âm, cách nhiệt…

1.3.

1.3 Các Các bộ bộ phận phận cơ cơ bản bản của của ngôi ngôi nhà nhà

Tường ngoài 1.3.2 1.3.2 Tường Tường

 Là kết cấu bao che và

có thể chịu lực, phân chia nhà thành các

phòng

 Yêu cầu độ cứng lớn, cường độ cao, ổn định, bền chắc, có khả năng chống được các tác động của thiên nhiên, cách âm, cách nhiệt…

Tường trong

Trang 11

cho cột, tường

 Yêu cầu độ cứng kiên

cố, bền lâu, có khả năng cách âm, chống mài mòn, dễ vệ sinh, chống thấm, phòng hỏa…

cho cột, tường

 Yêu cầu độ cứng kiên

cố, bền lâu, có khả năng cách âm, chống mài mòn, dễ vệ sinh, chống thấm, phòng hỏa…

Sàn

Trang 12

1.3 Các Các bộ bộ phận phận cơ cơ bản bản của của ngôi ngôi nhà nhà

Cầu thang bộ

1.3.4.

1.3.4 Cầu Cầu thang thang

a.

a Cầu Cầu thang thang bộ bộ

 Là phương tiện giao thông theo chiều đứng,

có kết cấu chịu lực bằng

bản hoặc bản dầm

 Yêu cầu bền vững, có

khả năng phòng hỏa cao, đi lại dễ dàng, thoải mái và an toàn

bb Các Các loại loại cầu cầu thang thang khác khác

 Thang tự hành, thang máy,đường dốc thoải, thangcứu hỏa

Thang tự hành 1.3.4 1.3.4 Cầu Cầu thang thang

a.

a Cầu Cầu thang thang bộ bộ

 Là phương tiện giao thông theo chiều đứng,

có kết cấu chịu lực bằng

bản hoặc bản dầm

 Yêu cầu bền vững, có

khả năng phòng hỏa cao, đi lại dễ dàng, thoải mái và an toàn

bb Các Các loại loại cầu cầu thang thang khác khác

 Thang tự hành, thang máy,đường dốc thoải, thangcứu hỏa

Thang máy

Đường dốc

Trang 13

1.3 Các Các bộ bộ phận phận cơ cơ bản bản của của ngôi ngôi nhà nhà

Mái 1.3.5 1.3.5 Mái Mái

 Là bộ phận trên cùng của

nhà, nằm ngang hoặc đặt nghiêng theo chiều nước

chảy, vừa là bộ phận chịu lực, vừa là kết cấu bao che gối tựa lên tường

hoặc cột thông qua dầm,dàn

 Yêu cầu bền lâu, không thấm nước, thoát nước nhanh và cách nhiệt tốt

Kết cấu mái Trần

1.3.5.

1.3.5 Mái Mái

 Là bộ phận trên cùng của

nhà, nằm ngang hoặc đặt nghiêng theo chiều nước

chảy, vừa là bộ phận chịu lực, vừa là kết cấu bao che gối tựa lên tường

hoặc cột thông qua dầm,dàn

 Yêu cầu bền lâu, không thấm nước, thoát nước nhanh và cách nhiệt tốt

Trang 14

1.3 Các Các bộ bộ phận phận cơ cơ bản bản của của ngôi ngôi nhà nhà

1.3.6.

1.3.6 Cửa Cửa sổ sổ,, cửa cửa đi đi

Cửa sổ: thông gió, lấy

sáng, ngăn che

Cửa đi: giao thông, ngăn

cách, có thể lấy sáng,thông gió

 Yêu cầu phòng mưa, phòng gió, lau chùi thuận tiện, có khả năng cách âm, cách nhiệt, phòng hỏa…

Hệ thống cửa (cửa sổ, cửa đi)

1.3.6.

1.3.6 Cửa Cửa sổ sổ,, cửa cửa đi đi

Cửa sổ: thông gió, lấy

sáng, ngăn che

Cửa đi: giao thông, ngăn

cách, có thể lấy sáng,thông gió

 Yêu cầu phòng mưa, phòng gió, lau chùi thuận tiện, có khả năng cách âm, cách nhiệt, phòng hỏa…

Trang 15

2 Ký Ký hiệu hiệu vật vật liệu liệu sử sử dụng dụng trong trong kiến kiến trúc trúc và và xây xây dựng dựng

Trang 16

3 3 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu chịu chịu lực lực của của nhà nhà dõn dõn dụng dụng

Nguyên tắc chịu tải của một công trình kiến trúc

 Tải trọng → bản sàn → dầm phụ

 → dầm chính → tường, cột → móng

 → nền móng

3 3 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu chịu chịu lực lực của của nhà nhà dõn dõn dụng dụng

Nguyên tắc chịu tải của một công trình kiến trúc

 Tải trọng → bản sàn → dầm phụ

 → dầm chính → tường, cột → móng

 → nền móng

Trang 17

Sơ đồ làm việc của cấu kiện chịu lực chính

Trang 18

3.1 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu tường tường xây xây chịu chịu lực lực

KếtKết cấucấu tườngtường xâyxây chịuchịu lựclực làlà kếtkết cấucấu trongtrong đóđó mọimọi tảitải trọngtrọng thẳngthẳng đứngđứng vàvà nằmnằm ngangngangđểu

đểu truyềntruyền vàovào tườngtường vàvà truyềntruyền xuốngxuống móngmóng

VậtVật liệuliệu:: gạchgạch,, đấtđất,, đáđá,, bêbê tôngtông

ThườngThường ápáp dụngdụng chocho cáccác nhànhà dândân dụngdụng nhỏnhỏ,, thấpthấp tầngtầng (≤ 5(≤ 5 tầngtầng),), tảitải trọngtrọng nhẹnhẹ

ƯuƯu điểmđiểm:: kinhkinh tếtế hơnhơn cáccác loạiloại kếtkết cấucấu kháckhác nhưngnhưng khôngkhông giangian khôngkhông linhlinh hoạthoạt

Trang 19

3.1.

3.1 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu tường tường xây xây chịu chịu lực lực

a Tường ngang chịu lực: Kết cấu được bố trí theo phương ngang của nhà, tường dọc là

tường tự mang

 + Ưu điểm: Độ cứng ngang nhà tốt ; chống gió bão tốt; Cách âm, cách nhiệt giữa cácphòng tốt; Cửa mở tại phương dọc tương đối dễ; Kết cấu và thi công đơn giản; sàn gácnhịp nhỏ

 + Nhược điểm: Tường ngang dày nên tốn vật liệu, diện tích và tải trọng móng

 Tổ chức không gian thiếu linh hoạt, khó bỏ tường ngang trë thành phòng rộng hơn

``

3.1.

3.1 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu tường tường xây xây chịu chịu lực lực

a Tường ngang chịu lực: Kết cấu được bố trí theo phương ngang của nhà, tường dọc là

tường tự mang

 + Ưu điểm: Độ cứng ngang nhà tốt ; chống gió bão tốt; Cách âm, cách nhiệt giữa cácphòng tốt; Cửa mở tại phương dọc tương đối dễ; Kết cấu và thi công đơn giản; sàn gácnhịp nhỏ

 + Nhược điểm: Tường ngang dày nên tốn vật liệu, diện tích và tải trọng móng

 Tổ chức không gian thiếu linh hoạt, khó bỏ tường ngang trë thành phòng rộng hơn

``

Trang 20

3.1 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu tường tường xây xây chịu chịu lực lực

b Tường dọc chịu lực: kết cấu chính của nhà

là tường dọc

+ Ưu điểm:

Tốn ít vật liệu móng, tường và diện tích

Không gian bố trí linh hoạt

Tốn ít vật liệu móng, tường và diện tích

Không gian bố trí linh hoạt

Trang 21

3.1 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu tường tường xây xây chịu chịu lực lực

c Tường ngang và dọc cùng chịu lực

Mỗi tầng đều lấy tường ngang và dọc chịu lực, sàn gác

theo 2 phương Phương án này phát huy ưu điểm và

hạn chế nhược điểm nhưng không phải mặt bằng nào

cũng áp dụng kết cấu này

Thường áp dụng cho nhà ở nhiều tầng

Logia/bancong

Logia/bancong

Trang 22

3.2 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu khung khung chịu chịu lự lự cc

3.2.1.

3.2.1 Khái Khái niệm niệm chung chung

Kết cấu khung: là kết cấu chịu lực trong đó tất cả các tải trọng nằm ngang và thẳng đứng

đều truyền qua dầm và xuống cột Các dầm, giằng và cột kết hợp với nhau tạo thành hệ

khung không gian vững chắc

+ Ưu điểm nhược điểm

• Kết cấu khung có độ cứng không gian lớn

• Tiết kiệm vật liệu, trọng lượng nhà nhỏ

• Tiết kiệm không gian, bố trí phòng linh hoạt

• Hình thức kiến trúc phong phú

• Giá thành cao, thi công phức tạp

Kết cấu khung: là kết cấu chịu lực trong đó tất cả các tải trọng nằm ngang và thẳng đứng

đều truyền qua dầm và xuống cột Các dầm, giằng và cột kết hợp với nhau tạo thành hệ

khung không gian vững chắc

+ Ưu điểm nhược điểm

• Kết cấu khung có độ cứng không gian lớn

• Tiết kiệm vật liệu, trọng lượng nhà nhỏ

• Tiết kiệm không gian, bố trí phòng linh hoạt

Trang 23

3.2 Sơ Sơ đồ đồ kết kết cấu cấu khung khung chịu chịu lực lực

3.2.2.

3.2.2 Phân Phân loại loại sơ sơ đồ đồ kết kết cấu cấu khung khung

a Khung ngang chịu lực: dầm chính nằm

trên khung ngang của nhà, phương dọc nhà

là giằng

Nhịp nhà (L) 6 – 9 m; Bước cột 3,6 – 7m

Độ cứng chung lớn, dễ cấu tạo hành lang,

logia kiểu congxon

Áp dụng nhà khung nhiÒu vµ cao tầng

b Khung dọc chịu lực: dầm chính chạy theo

phương dọc nhà, phương ngang là giằng

Độ cứng ngang yếu nên chỉ áp dụng là nhÞp nhµ

L < 6m, ít tầng (< 5 tầng)

Tốn ít vật liệu, dễ cấu tạo ban công, dễ bố tríphòng linh hoạt

a Khung ngang chịu lực: dầm chính nằm

trên khung ngang của nhà, phương dọc nhà

là giằng

Nhịp nhà (L) 6 – 9 m; Bước cột 3,6 – 7m

Độ cứng chung lớn, dễ cấu tạo hành lang,

logia kiểu congxon

Áp dụng nhà khung nhiÒu vµ cao tầng

b Khung dọc chịu lực: dầm chính chạy theo

phương dọc nhà, phương ngang là giằng

Độ cứng ngang yếu nên chỉ áp dụng là nhÞp nhµ

L < 6m, ít tầng (< 5 tầng)

Tốn ít vật liệu, dễ cấu tạo ban công, dễ bố tríphòng linh hoạt

Ngày đăng: 16/01/2018, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm