1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

163 369 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái NguyênBáo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái NguyênBáo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái NguyênBáo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái NguyênBáo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

Trang 1

CÔNG TY C  PH N Đ U T  KHAI THÁC KHOÁNG S N THÁI LÂMỔ Ầ Ầ Ư Ả

­­­­­­­­­­ O0O ­­­­­­­­­

BÁO CÁO 

D  ÁN:

Đ U T  KHAI THÁC ĐÁ VÔI LÀM V T LI U XÂY D NG THÔNGẦ Ư Ậ Ệ Ự  

THƯỜNG T I M  ĐÁ VÔI V N XUÂN, THÔN TRÚC MAI, XàLÂUẠ Ỏ Ạ  

THƯỢNG, HUY N VÕ NHAI, T NH THÁI NGUYÊNỆ Ỉ

(Đã ch nh s a, b  sung theo k t lu n c a H i đ ng th m đ nhỉ ử ổ ế ậ ủ ộ ồ ẩ ị

ngày   tháng 4 năm 2011)

Trang 2

Thái nguyên, 2011

Trang 3

CÔNG TY C  PH N Đ U T  KHAI THÁC KHOÁNG S N THÁI LÂMỔ Ầ Ầ Ư Ả

 Đ U T  KHAI THÁC ĐÁ VÔI LÀM V T LI U XÂY D NG THÔNGẦ Ư Ậ Ệ Ự  

THƯỜNG T I M  ĐÁ VÔI V N XUÂN, THÔN TRÚC MAI, XàLÂUẠ Ỏ Ạ  

THƯỢNG, HUY N VÕ NHAI, T NH THÁI NGUYÊNỆ Ỉ

Trang 4

Thái Nguyên, 2011

Trang 5

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

S  Tài nguyên và Môi trở ường t nh Thái Nguyên xác nh n: Báo cáo Đánh giá Tácỉ ậ  

đ ng Môi trộ ường c a d  án Đ u t  “Khai thác và ch  bi n đá vôi làm v t li u xâyủ ự ầ ư ế ế ậ ệ  

d ng thông thự ường t i m  đá vôi V n Xuân” xóm Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy nệ  

Võ Nhai, t nh Thái Nguyên đỉ ược phê duy t t i Quy t đ nh s :      ngày        thángệ ạ ế ị ố  năm 2011 c a S  Tài nguyên và Môi trủ ở ường t nh Thái Nguyên.ỉ

Thái Nguyên, ngày       tháng       năm 2011

S  Tài nguyên và Môi trở ường Thái Nguyên

Giám đ cố

Trang 6

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

M C L C Ụ Ụ

Trang 7

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

ĐTM Đánh giá tác đ ng môi trộ ường

ĐCMT Đ a ch t môi trị ấ ường

ĐCTV Đ a ch t Thu  vănị ấ ỷ

TCVN Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ

QCVN Quy chu n Vi t Namẩ ệ

XDCB Xây d ng cự ơ b nả

TDS T ng ch t r n hòa tan (Total Dissolved Solids)ổ ấ ắ

TSS T ng ch t r n lổ ấ ắ ơ l ng (Total suspended solids)ử

Trang 8

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

UBND U  ban nhân dânỷ

UBMTTQVN U  ban M t tr n T  qu c Vi t Namỷ ặ ậ ổ ố ệ

KH ĐC&KS Vi n Khoa h c Đ a ch t và Khoáng s nệ ọ ị ấ ả

WHO T  ch c Y t  th  gi i (ổ ứ ế ế ớ World Health Organization)

DANH MỤC BẢNG

Trang 9

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

DANH MỤC HÌNH

Trang 10

đó vi c khai thác và ch  bi n đá vôi làm v t li u xây d ng là r t c n thi t và có ýệ ế ế ậ ệ ự ấ ầ ế  nghĩa, không ch  đáp  ng đỉ ứ ược nhu c u trong xây d ng phát tri n mà còn đem l iầ ự ể ạ  

l i ích kinh t  cho vùng cũng nh  cho đ t nợ ế ư ấ ước. 

Thái Nguyên là t nh có ngu n tài nguyên khoáng s n v t li u xây tỉ ồ ả ậ ệ ương đ i phongố  phú trong đó có m  đá vôi V n Xuân, xã Lâu Thỏ ạ ượng, huy n Võ Nhai, đá có màuệ  xám đ n xám tr ng và có các tính ch t c  lý, thành ph n khoáng v t, cế ắ ấ ơ ầ ậ ường độ phóng x  hoàn toàn đáp  ng đạ ứ ược yêu c u đ  s n xu t đá làm v t li u xây d ngầ ể ả ấ ậ ệ ự  thông thường. Nh m t n d ng ngu n tài nguyên khoáng s n này, s n xu t làm v tằ ậ ụ ồ ả ả ấ ậ  

li u xây d ng thông thệ ự ường đáp  ng nhu c u cung c p v t li u xây d ng cho cácứ ầ ấ ậ ệ ự  công trình xây d ng tr ng đi m trong khu v c cũng trong c  nự ọ ể ự ả ước và hướng t iớ  

xu t kh u trong giai đo n hi n nay đ ng th i đem l i l i nhu n cho Công ty vàấ ẩ ạ ệ ồ ờ ạ ợ ậ  đóng góp vào ngân sách Nhà nước, Công ty c  ph n đ u t  khai thác khoáng s nổ ầ ầ ư ả  Thái Lâm đã trình đ  án thăm dò đá vôi làm v t li u xây d ng thông thề ậ ệ ự ường m  đáỏ  vôi V n Xuân, xóm Trúc Mai, xã Lâu Thạ ượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên vàệ ỉ  

đượ ủc  y ban nhân dân t nh Thái Nguyên c p gi y phép thăm dò ỉ ấ ấ s  1874/QĐ­UBNDố  ngày 17 tháng 9 năm 2007 và Quy t đ nh s  2499/QĐ­UBND ế ị ố ngày 05 tháng 10 năm 

2009 v  vi c phê duy t tr  lề ệ ệ ữ ượng khoáng s n làm v t li u xây d ng thông thả ậ ệ ự ường, 

m  đá vôi V n Xuân, xã Lâu Thỏ ạ ượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên.ệ ỉ

Đ  t o c  s  l p lu n ch ng kinh t  k  thu t và l p D  án đ u t  khai thác và chể ạ ơ ở ậ ậ ứ ế ỹ ậ ậ ự ầ ư ế 

bi n đá vôi trình các c p có th p quy n xin thuê đ t th c hi n D  án theo quy đ nhế ấ ẩ ề ấ ự ệ ự ị  

c a nhà nủ ước, Công ty C  ph n Đ u t  khai thác Khoáng s n Thái Lâm đã l a ch nổ ầ ầ ư ả ự ọ  

phương án đ u t  khai thác và ch  bi n đá vôi làm v t li u x y d ng thông thầ ư ế ế ậ ệ ậ ự ườ  ng

t i m  đá vôi V n Xuân, thôn Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy n Võ Nhai, t nh Tháiệ ỉ  Nguyên

K t qu  thăm dò đá vôi làm v t li u xây d ng thông thế ả ậ ệ ự ường, m  đá vôi V n Xuân,ỏ ạ  xóm Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên cho th y ch tệ ỉ ấ ấ  

lượng đá vôi làm v t li u xây d ng thông thậ ệ ự ường có ch t lấ ượng cao. M  n m g nỏ ằ ầ  

tr c đụ ường giao thông r t thu n ti n, cách thành ph  Thái Nguyên kho ng 30 kmấ ậ ệ ố ả  

Trang 11

ơ ở ạ 

t ng t i Thái Nguyên và các t nh lân c n.ầ ạ ỉ ậ

Song v i nh ng l i ích kinh t  mà các ho t đ ng khai thác đá vôi mang l i thì trongớ ữ ợ ế ạ ộ ạ  quá trình khai thác c a d  án v n không tránh kh i các tác đ ng x u đ n các y u tủ ự ẫ ỏ ộ ấ ế ế ố môi trường t  nhiên và s c kho  ngự ứ ẻ ười dân trong khu m  và khu v c xung quanh.ỏ ự  

Đ  b o v  môi trể ả ệ ường s ng khu v c D  án, Công ty C  ph n Đ u t  khai thácố ự ự ổ ầ ầ ư  Khoáng s n Thái Lâm đã ph i h p v i Trung tâm k  thu t Đ a ch t và x  lý n nả ố ợ ớ ỹ ậ ị ấ ử ề  móng thành l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trậ ộ ường (ĐTM) D  án “Đ u t  khaiự ầ ư  thác và ch  bi n đá vôi làm v t li u x y d ng thông thế ế ậ ệ ậ ự ường t i m  đá vôi thu cạ ỏ ộ  thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên” nh m m c đíchệ ỉ ằ ụ  

s n xu t g n li n v i b o v  môi trả ấ ắ ề ớ ả ệ ường và phát tri n b n v ng.ể ề ữ

2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT THỰC HIỆN ĐTM 

2.1. Cơ sở pháp lý

Báo cáo ĐTM D  án đ u t  khai thác và ch  bi n đá vôi làm v t li u xây d ngự ầ ư ế ế ậ ệ ự  thông thường t i m  đá vôi V n Xuân, thôn Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy n Võệ  Nhai, t nh Thái Nguyên đỉ ượ ậc l p trên các c  s  pháp lý sau:ơ ở

­ Lu t B o v  Môi trậ ả ệ ường Vi t Nam s  52/2005/QH11 đệ ố ược Qu c h i nố ộ ước C ngộ  hoà xã h i ch  nghĩa Vi t Nam khoá XI, k  h p th  8 thông qua ngày 29/11/2005,ộ ủ ệ ỳ ọ ứ  ban hành ngày 12/12/2005, có hi u l c t  ngày 01/7/2006;ệ ự ừ

­ Lu t Tài nguyên nậ ước được Qu c h i nố ộ ước CHXHCN Vi t Nam khoá  X, k  h pệ ỳ ọ  

th  3 thông qua ngày 20/5/1998;ứ

­ Lu t Khoáng s n đậ ả ược Qu c h i thông qua ngày 01/6/2005 b  sung và s a đ iố ộ ổ ử ổ  

m t s  đi u c a Lu t khoáng s n 1996;ộ ố ề ủ ậ ả

­ Lu t Đ t đai đậ ấ ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCN Vi t Nam khoá X, k  h p th  4ệ ỳ ọ ứ  thông qua ngày 26/11/2003;

­ Lu t Xây d ng đậ ự ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCN Vi t Nam ban hành ngày 26 / 11 /ệ2003;

­ Ngh  đ nh s  117/2009/NĐ­CP ngày 31/12/2009 v  x  lý vi ph m pháp lu t trongị ị ố ề ử ạ ậ  lĩnh v c b o v  môi trự ả ệ ường;

­ Ngh  đ nh s  07/2009/NĐ­CP s a đ i, b  sung m t s  đi u c a Ngh  đ nh sị ị ố ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố 160/2005/NĐ­CP ngày 27/12/2005 c a chính ph  quy đ nh chi ti t và hủ ủ ị ế ướng d n thiẫ  hành Lu t Khoáng s n và Lu t s  đ i, b  sung m t s  đi u c a Lu t Khoáng s n.ậ ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả

­ Ngh  đ nh s  21/2008/NĐ­CP ngày 28/02/2008 c a Chính ph  v  vi c s a đ i, bị ị ố ủ ủ ề ệ ử ổ ổ sung m t s  đi u c a Ngh  đ nh s  80/2008/NĐ­CP ngày 09/8/2006 c a Chính phộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ 

Trang 12

ủ  ngh  đ nh s  150/2004/NĐ­CP ngày 29/07/2004 c a chính ph  quy đ nh v  x  ph tị ị ố ủ ủ ị ề ử ạ  

vi ph m  hành chính trong lĩnh v c khoáng s n;ạ ự ả

­ Ngh  đ nh s  59/2007/NĐ­CP ngày 09/4/2007 c a Chính ph  v  qu n lý ch t th iị ị ố ủ ủ ề ả ấ ả  

r n;ắ

­ Ngh  đ nh s  80/2006/NĐ­CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph  v  vi cị ị ố ủ ủ ề ệ  quy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s  đi u c a Lu t B o v  môi trẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ường;

­ Ngh  đ nh 160/NĐ­CP ngày 27/12/2005 c a Chính ph  quy đ nh chi ti t và hị ị ủ ủ ị ế ướ  ng

d n thi hành Lu t Khoáng s n s a đ i;ẫ ậ ả ử ổ

­ Thông t  45/2010/TTLT­BTC­BTNMT ngày 30/3/2010 hư ướng d n v  vi c qu n lýẫ ề ệ ả  kinh phí s  nghi p môi trự ệ ường;

­ Thông t  04/2010/TT­BXD c a B  Xây d ng ngày 26/05/2010 v  vi c hư ủ ộ ự ề ệ ướng d nẫ  

l p và qu n lý chi phí đ u t  xây d ng công trình;ậ ả ầ ư ự

­ Thông t  s  25/2009/TT­BTNMT ngày 16/11/2009 quy đ nh quy chu n k  thu tư ố ị ẩ ỹ ậ  

Qu c gia v  môi trố ề ường;

­ Thông t  s  20/2009/TT­BCT quy đ nh Quy chu n k  thu t qu c gia v  an toànư ố ị ẩ ỹ ậ ố ề  trong khai thác m  l  thiên;ỏ ộ

­ Thông t  s  05/2008/TT­BTNMT ngày 08/12/2008 c a B  Tài nguyên và Môiư ố ủ ộ  

trường hướng d n v  đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môiộ  

trường và cam k t b o v  môi trế ả ệ ường;

­ Thông t  s  03/2007/TT­BCN ngày 18/6/2007 c a B  Công Nghi p hư ố ủ ộ ệ ướng d nẫ  

l p, th m đ nh và phê duy t D  án đ u t  xây d ng công trình m  khoáng s n r n;ậ ẩ ị ệ ự ầ ư ự ỏ ả ắ

­ Thông t  s  12/2006/TT­BTNMT ngày 26/12/2006 c a B  Tài nguyên và Môiư ố ủ ộ  

trường hướng d n đi u ki n hành ngh  và th  t c l p h  s , đăng ký, c p phépẫ ề ệ ề ủ ụ ậ ồ ơ ấ  hành ngh , mã s  qu n lý ch t th i nguy h i;ề ố ả ấ ả ạ

­ Quy t đ nh s  71/2008/QĐ­TTg ngày 29/05/2008 c a Th  tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph  v  kýủ ề  

qu  c i t o, ph c h i môi trỹ ả ạ ụ ồ ường đ i v i ho t đ ng khai thác khoáng s n;ố ớ ạ ộ ả

­   Quy t   đ nh   s   22/2006/QĐ­BTNMT   ngày   18/12/2006   c a   B   trế ị ố ủ ộ ưởng   B   Tàiộ  nguyên và Môi trường v  vi c b t bu c áp d ng Tiêu chu n Vi t Nam v  Môiề ệ ắ ộ ụ ẩ ệ ề  

trường;

­   Quy t   đ nh   s   23/2006/QĐ­BTNMT   ngày   26/12/2006   c a   B   trế ị ố ủ ộ ưởng   B   Tàiộ  nguyên và Môi trường v  vi c ban hành danh m c ch t th i nguy h i;ề ệ ụ ấ ả ạ

Trang 13

v  qu n lý d  án đ u t  xây d ng, đ u th u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên;ề ả ự ầ ư ự ấ ầ ị ỉ

­ Quy t đ nh s  1776:2007/QĐ­BXD ngày 16/8/2007 c a B  Xây D ng v  đ nh m cế ị ố ủ ộ ự ề ị ứ  xây d ng;ự

­ Quy t đ nh s  3773/2002/QĐ­BYT ngày 10/10/2002 c a B  Y T  v  vi c banế ị ố ủ ộ ế ề ệ  hành 21 tiêu chu n v  sinh lao đ ng, 05 nguyên t c va 07 thông s  v  sinh lao đ ng;ẩ ệ ộ ắ ố ệ ộ

­ QCVN 02:2008/BCT­ Quy chu n k  thu t qu c gia ẩ ỹ ậ ố v  an toàn trong b oề ả  

qu n, v n chuy n, s  d ng và tiêu h y VLNCN;ả ậ ể ử ụ ủ

­ Ch  th  s  18/2008/CT­TTg ngày 06/06/2008 v  vi c tăng cỉ ị ố ề ệ ường qu n lý, ch n ả ấ

ch nh ho t đ ng khai thác các m  đá nh m đ m b o an toàn trong khai thác;ỉ ạ ộ ỏ ằ ả ả

­ TCVN 5326 : 2008: Tiêu chu n qu c gia K  thu t khai thác m  l  thiên;ẩ ố ỹ ậ ỏ ộ

­ TCVN 5178­2004: Quy ph m k  thu t an toàn trong khai thác và ch  bi n đá l  ạ ỹ ậ ế ế ộthiên;

­ QCVN 26:2010/BTNMT­ Quy chu n k  thu t qu c gia v  ti ng  n;ẩ ỹ ậ ố ề ế ồ

­ QCVN 27: 2010/BTNMT – Quy chu n k  thu t qu c gia v  đ  rung;ẩ ỹ ậ ố ề ộ

­ TCVN 4054 ­ 2005:  Đường ô tô ­ yêu c u thi t k ;ầ ế ế

­ TCVN 211 ­ 93:  Quy trình thi t k  áo đế ế ường m m;ề

­ TCVN 223 ­ 95:  Quy trình thi t k  áo đế ế ường c ng;ứ

2.3. Nguồn tài liệu đã sử dụng

­ Báo cáo đ u t  D  án đ u t  khai thác và ch  bi n đá vôi làm v t li u xây d ngầ ư ự ầ ư ế ế ậ ệ ự  thông thường t i m  đá vôi V n Xuân, thôn Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy n Võệ  Nhai, t nh Thái Nguyên;ỉ

­ Thuy t minh thi t k  c  s  D  án đ u t  khai thác và ch  bi n đá vôi làm v tế ế ế ơ ở ự ầ ư ế ế ậ  

Trang 14

­ Báo cáo v  tình hình phát tri n kinh t  ­ xã h i năm 2009 và k  ho ch nhi m về ể ế ộ ế ạ ệ ụ phát tri n kinh t  ­ xã h i năm 2010 xã Lâu Thể ế ộ ượng;

­ Các Quy chu n Vi t Nam v  Môi trẩ ệ ề ường;

­ K t qu  đo đ c, kh o sát và phân tích hi n tr ng môi trế ả ạ ả ệ ạ ường t i khu v c D  án;ạ ự ự

­ Các tài li u k  thu t liên quan đ n vi c khác thác và ch  bi n s n ph m t  m ;ệ ỹ ậ ế ệ ế ế ả ẩ ừ ỏNgoài ra, trong quá trình xây d ng báo cáo, m t s  tài li u nghiên c u, các báo cáoự ộ ố ệ ứ  chuyên đ  liên quan đề ược k  th a và s  d ng.ế ừ ử ụ

3. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM

­ Phương pháp th ng kê: Thu th p và x  lý các s  li u v  đi u ki n khí tố ậ ử ố ệ ề ề ệ ượng, 

th y văn, kinh t  xã h i t i khu v c D  án.ủ ế ộ ạ ự ự

­ Phương pháp l y m u ngoài hi n trấ ẫ ệ ường và phân tích trong phòng thí nghi m: Xácệ  

đ nh các thông s  v  hi n tr ng ch t lị ố ề ệ ạ ấ ượng không khí, nước, đ   n t i khu đ t D  ộ ồ ạ ấ ự

án và khu v c xung quanh.ự

­ Phương pháp đánh giá nhanh theo h  s  ô nhi m do T  ch c Y t  th  gi i (WHO)ệ ố ễ ổ ứ ế ế ớ  thi t l p: ế ậ ước tính t i lả ượng các ch t ô nhi m t  các ho t đ ng c a D  án theo các ấ ễ ừ ạ ộ ủ ự

h  s  ô nhi m c a WHO.ệ ố ễ ủ

­ Phương pháp so sánh: Đánh giá các tác đ ng trên c  s  so sánh các tiêu chu n môi ộ ơ ở ẩ

trường Vi t Nam.ệ

­ Phương pháp đi u tra xã h i h c: s  d ng trong quá trình ph ng v n lãnh đ o t i ề ộ ọ ử ụ ỏ ấ ạ ạ

n i th c hi n D  án.ơ ự ệ ự

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM

Báo cáo ĐTM d  án ự “Đ u t  khai thác và ch  bi n đá vôi làm v t li uầ ư ế ế ậ ệ  xây d ng thông thự ường t i m  đá vôi V n Xuân, thôn Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên” do  ệ ỉ Trung tâm k  thu t đ a ch t và x  lý n nỹ ậ ị ấ ử ề  móng ch  trì ủ ph i h p v i các chuyên gia Vi n Khoa h c Đ a ch t và Khoáng s nố ợ ớ ệ ọ ị ấ ả  

th c hi n. Thông tin v  đ n v  t  v n nh  sau:ự ệ ề ơ ị ư ấ ư  

A.VI N KHOA H C Đ A CH T VÀ KHOÁNG S NỆ Ọ Ị Ấ Ả

Đ a ch : Km s  9, Nguy n Trãi, Thanh Xuân, TP Hà N i.ị ỉ ố ễ ộ

Đi n tho i: 04.38544386ệ ạ

Fax: 04.38542125

Mã s  thu : 0500237455.ố ế

Trang 15

B.TRUNG TÂM K   THU T Đ A CH T VÀ X  LÝ N N  MÓNGỸ Ậ Ị Ấ Ử Ề

Đ a ch  văn phòng: T ng 4, Tòa nhà 263 Tr n Đăng Ninh, C u Gi y Hà N iị ỉ ầ ầ ầ ấ ộ

Đi n tho i: ệ ạ 043 7545 069

1 TS. Quách Đ c Tínứ Ch  nhi m D  ánủ ệ ự Vi n KH ĐC&KSệ

2 ThS. Đoàn Th  Ng c Huy nị ọ ề P.Ch  nhi m Dủ ệ ự 

3 CN. Nguy n Văn Luy n ễ ệ Thành viên/ĐCMT nt

4 ThS. Ph m Th  Nhung Lý ạ ị Thành viên/ĐCTD nt

5 CN. Dương Th  Thanh Tâmị Thành viên/ĐCMT nt

6 ThS. Bùi H u Vi tữ ệ Thành viên/ĐCTV nt

8 ThS. Đ  Đ c Nguyênỗ ứ Thành viên/TKTD nt

9 CN. Nguy n Minh Longễ Thành viên/ĐKT nt

10 CN. Ph m Th  Tạ ị ươi Thành viên/ĐC TT K  thu t đ a ch t vàỹ ậ ị ấ  

x  lý n n móngử ề

11 CN. Nguy n Th  L iễ ị ợ Thành viên/ĐCMT nt

13 KS. Nguy n Văn Uyễ Thành viên/ĐCTV nt

14 KS. Ph m Văn Chungạ Thành viên/NLK Cty CP KS Thái Lâm

15 CN. Nguy n Th  Thùyễ ị Thành viên/ĐCMT nt

16 KS. Nguy n Tr ng Namễ ọ Thành viên/NLK nt

Ch  nhi m đ  án: TS. Quách Đ c Tín ủ ệ ề ứ

Trang 16

XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN

Khu v c thăm dũ thu c đ a ph n xúm Trỳc Mai, xó Lõu Thự ộ ị ậ ượng, huy n Vừ Nhai, ệ

t nh Thỏi Nguyờn, cỏch th  tr n La Hiờn kho ng 7,5 km v  phớa Đụng ư Đụng B c, ỉ ị ấ ả ề ắcỏch thành ph  Thỏi Nguyờn kho ng 30 km theo qu c l  1B, cỏch Hà N i kho ng ố ả ố ộ ộ ả

110 km theo QL 3 và QL1B. Kho ng cỏch t  khu v c tri n khai d  ỏn t i nhà dõn ả ừ ự ể ự ớ

g n nh t kho ng 250m. Khu v c khai thỏc cú to  đ  và di n tớch đầ ấ ả ự ạ ộ ệ ược kh ng ch  ố ế

b i cỏc đi m khộp gúc:ở ể

B ng  1. ả B ng t a đ  cỏc m c ranh gi i m  đỏ vụi V n Xuõn, thụn Trỳc Mai, xóả ọ ộ ố ớ ỏ ạ  

Lõu Thượng, huy n Vừ Nhai, t nh Thỏi Nguyờnệ ỉ

Tên điểm Hệ toạ độ 

UTM

Hệ Tọa độ VN 2000Kinh tuyến 1050 múi chiếu 6

Trang 17

XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN

500

02 000

03 000 03

000

03 500 03

Thực hiện Kiểm tra

Giá m đố c

Dân cư

Ranh giớ i mỏ Núi đá

Hỡnh  1. V  trớ khu v c tri n khai d  ỏnị ự ể ự

1.4. N I DUNG CH  Y U C A D  ÁNỘ Ủ Ế Ủ Ự

1.4.1. Biờn gi i và tr  lớ ữ ượng m

Trang 18

XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN

+ Biờn gi i k t thỳc khai trớ ế ường khai thỏc cú cỏc thụng s  đ m b o đi u ki nố ả ả ề ệ  

n đ nh b  m  theo tiờu chu n k  thu t khai thỏc m  l  thiờn TCVN 5326ư2008 và

Căn cứ vào đặc điểm địa hình, địa mạo và đặc điểm khoáng sản khu 

mỏ, phơng pháp khai thác hợp lý nhất là khai thác lộ thiên. Trong diện tích khu mỏ, lớp 

đất phủ hầu nh không có, vì vậy để bảo đảm độ ổn định của bờ moong khai thác, chúng tôi dự kiến tính góc dốc bờ moong khai thác theo công thức:

tg  = 6,303 hay   = 81 0

Trang 19

XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN

Nh vậy, góc dốc bờ moong khai thác thiết kế  800 là phù hợp và có thể đảm bảo an toàn trong quá trình khai thác mỏ

c t (m 2)

Kho ng  cỏch gi a 2  

m t c tặ ắ

H  sệ ố hang h c

Tr  lữ ượng(m3)

Trang 20

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

­ Tr  lữ ượng công nghi p: C p 121 và 122 tính đ n coste +80 tr  lên là: ệ ấ ế ở 2.387.583 m3

1.4.2. Ch  đ  làm vi c, công su t và tu i th  mế ộ ệ ấ ổ ọ ỏ

Trang 21

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

Công su t đá nguyên khai c a m  đấ ủ ỏ ược xác đ nh trên c  s : ị ơ ở

­ Tr  lữ ượng đá làm VLXD thông thường đã được h i đ ng đánh giá tr  lộ ồ ữ ượng 

khoáng s n phê duy t;ả ệ

­ K  ho ch s n xu t kinh doanh, năng l c hi n t i c a Công ty C  ph n Đ u t  ế ạ ả ấ ự ệ ạ ủ ổ ầ ầ ưkhai thác Khoáng s n Thái Lâm và nhu c u c a th  trả ầ ủ ị ường đ a phị ương cũng nh  nhuư  

c u c a th  trầ ủ ị ường các t nh lân c n.ỉ ậ

D  án ch n công su t khai thác m  nh  sau:ự ọ ấ ỏ ư

Công su t đá nguyên khai A = 100.000 mấ 3/năm đá v t li u xây d ngậ ệ ự  

1.4.2.3. Tu i th  c a m ổ ọ ủ ỏ

Tu i th  c a m  đổ ọ ủ ỏ ược xác đ nh trên c  s  tr  lị ơ ở ữ ượng khai thác trong biên gi i đó ớ

đượ ơc c  quan có th m quy n c p phép s  d ng và công su t c a m  tính nh  sau:ẩ ề ấ ử ụ ấ ủ ỏ ư

62.583 25.000

2.387.583

A

t Q Q

Trang 22

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

m3.

­ Chi u dài: 21,6 m.ề

­ R ng: 7,5 m.ộ+ Nhà ăn S = 140 m2

­ Chi u dài: 18 mề

­ R ng: 7,5 m.ộ+ Nhà b o v  S = 9 mả ệ 2

­ Bãi ch a đá thành ph m các lo i.ứ ẩ ạ

­ Gi ng khoan và h  th ng x  lý nế ệ ố ử ước sinh ho t.ạ

Xung quanh m t b ng ch a đá nguyên khai và đá thành ph m có tr ng cây che ch nặ ằ ứ ẩ ồ ắ  gió, b i.ụ

Trang 23

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

1.4.5. Phương án m  mở ỏ

1.4.5.1. V  trí và ph ị ươ ng án m  m ở ỏ

1.4.5.1.1  V  trí  m  m ị ở ỏ

Căn c  vào đi u ki n đ a hình, công su t m  và d  ki n h  th ng khai thácứ ề ệ ị ấ ỏ ự ế ệ ố  

áp d ng, v  trí m  m  đụ ị ở ỏ ược ch n phù h p v i s  phát tri n c a m  và phát tri nọ ợ ớ ự ể ủ ỏ ể  

c a đủ ường v n t i khi xu ng sâu m , đ ng th i t n d ng tri t đ  các công trình, cậ ả ố ỏ ồ ờ ậ ụ ệ ể ơ 

s  h  t ng g n khu v c khai thác. Trên c  s  đó, v  trí m  m  đở ạ ầ ầ ự ơ ở ị ở ỏ ược xác đ nh t iị ạ  

m c +212 phía B c c a m ứ ắ ủ ỏ

1.4.5.1.2  Ph ươ ng án m  m ở ỏ

Căn c  v  trí m  m  đã ch n, h  th ng khai thác áp d ng, đi u ki n đ a hình th c ứ ị ở ỏ ọ ệ ố ụ ề ệ ị ự

t  c a khu v c khai thác m , phế ủ ự ỏ ương án m  m  đở ỏ ược ch n là h  th ng các hào bánọ ệ ố  hoàn ch nh đ n hào hoàn ch nh ch y d c biên gi i khai trỉ ế ỉ ạ ọ ớ ường n i li n khu v c nhà ố ề ựmáy ch  bi n và v  trí khai thác đ u tiên. Th c ch t c a quá trình này là t o các ế ế ị ầ ự ấ ủ ạtuy n đế ường lên các đi m m  m  đ  đ a thi t b  khai thác lên ho t đ ng. N i dungể ở ỏ ể ư ế ị ạ ộ ộ  

c a công tác m  m  bao g m:ủ ở ỏ ồ

­ Tuy n đế ường hào di chuy n thi t b  Dể ế ị 0D1 t  m c +100m lên bãi khoan đ u tiên t iừ ứ ầ ạ  

c t cao m c +212m phía B c;ố ứ ắ

­ Các thông s  c  b n c a tuy n hào c  b n nh  sau: ố ơ ả ủ ế ơ ả ư

+ Chi u r ng n n đề ộ ề ường: 5m;

+ Đ  d c d c tuy n độ ố ọ ế ường: i< 30%

a. Xây d ng tuy n đ ự ế ườ ng v n chuy n chính ậ ể

Xây d ng tuy n đự ế ường di chuy n thi t b : m c đích đ  cho ngể ế ị ụ ể ười và thi t b  lên ế ị

ph c v  công tác b t ng n và t o bãi khoan ban đ u t i coste +212. Do v y c n ụ ụ ạ ọ ạ ầ ạ ậ ầthi t k  tuy n đế ế ế ường di chuy n thi t b  nh  sau:ể ế ị ư  Tuy n đ ng di chuy n thi t b  ế ườ ể ế ị

D0D1 được xây d ng t  m c +100m (Dự ừ ứ 0) đ n m c +212m (Dế ứ 1), có chi u dài 420m, ề

kh i lố ượng đào 14.768m3. M t đặ ường được thi t k  có chi u r ng 5m, đ  d c d c ế ế ề ộ ộ ố ọ

≤ 30%

b. T o di n khai thác ban đ u ạ ệ ầ

B t đ nh đ  t o m t b ng khai thác đ u tiên, d  ki n b t hai đ nh nh  sau: ạ ỉ ể ạ ặ ằ ầ ự ế ạ ỉ ư

­ B t đ nh phía B c khai trạ ỉ ắ ường t  m c +230 xu ng +212, s  d ng máy khoan con ừ ứ ố ử ụ

Trang 24

XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN

đường kớnh D36mm k t h p v i mỏy khoan l n đế ợ ớ ớ ường kớnh D105 mm, t o di n banạ ệ  

đ u cho mỏy khoan l n lờn thi cụng v i kh i lầ ớ ớ ố ượng b t đ nh 8.710 mạ ỉ 3, c  th  xem ụ ể

b n đ  m  m ;ả ồ ở ỏ

ư Đ  thoỏt nể ước khai trường ra khu v c chung đ m b o tiờu chớ mụi trự ả ả ường, c n t oầ ạ  

h  l ng x  lý nố ắ ử ước trước khi hũa v i m ng lớ ạ ưới thoỏt nước chung c a khu v c.ủ ự

Tr m nghi n sàng đỏ khụng r a s n ph m. Vi c xõy d ng h  l ng ch  y uạ ề ử ả ẩ ệ ự ồ ắ ủ ế  

đ  thu nể ước m a ch y t  khu v c khai thỏc và tr m nghi n sàng cú mang theo b tư ả ừ ự ạ ề ộ  

b i. H  l ng đụ ồ ắ ược xõy d ng phớa Đụng Nam khai trự ường. Kớch thước h  l ng đồ ắ ượ  cthi t k  d a trờn l u lế ế ự ư ượng nước m a l n nh t ch y vào h  H  l ng đư ớ ấ ả ồ ồ ắ ược thi tế  

k  theo hai ngăn bao g m: h  l ng thụ và h  l ng trong, và kớch thế ồ ồ ắ ồ ắ ước h  l ng nhồ ắ ư sau:

đá bụi thải này phục vụ trong san lấp, rải đờng, làm gạch xỉ rất có hiệu quả.

1.4.5.1.4. Bi n phỏp thi cụng và cỏc h ng m c m  m ệ ạ ụ ở ỏ

 Đõy cú th  coi là h ng m c quan tr ng và khú khăn nh t trong quỏ trỡnh mể ạ ụ ọ ấ ở 

m  Sau khi tuy n hào đỏ ế ược thi t k  s  ti n hành phúng tuy n ra ngoài th c đ a,ế ế ẽ ế ế ự ị  

m c tim tuy n và m c hai biờn c a taluy hào đố ế ố ủ ược c m b ng mỏy tr c đ a. Kh iắ ằ ắ ị ố  

lượng đào hào, b t ng n s  đạ ọ ẽ ược thi cụng b ng phằ ương phỏp khoan n  mỡn b ngổ ằ  bỳa khoan con cú đường kớnh D36mm, chi u sõu l  khoan t  1,5 ề ỗ ừ  2,5m. Đỏ sau khi 

n  mỡn s  đổ ẽ ược mỏy g t xu ng chõn tuy n, ti p t c khoan và phỏt tri n theo d cạ ố ế ế ụ ể ọ  tuy n hào đ n khi hào đ  đ  d c lờn đi m: Dế ế ủ ộ ố ể 1 m c +212m phớa B cứ ắ

B ng  1. T ng h p kh i l ả ổ ợ ố ượ ng m  m  và k t thỳc xõy d ng c  b n ở ỏ ế ự ơ ả

Trang 25

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

lượng

I Tuy n đ ế ườ ng di chuy n D ể 0 D 1  thi t b         ế ị  

t  +100m( D ừ 0  ) lên m c +212m(D ứ 1 )

H  th ng khai thác (HTKT) là m t ệ ố ộ h  th ng các ệ ố gi i pháp k  thu t t ng h p đ  ả ỹ ậ ổ ợ ể

th c hi n các khâu ự ệ thi công c n đ n ầ ế công ngh  trong quá trình khai thác. HTKT ệ

được ch n c n đ m b o cho m  ho t đ ng an toàn, kinh t  và đ t s n lọ ầ ả ả ỏ ạ ộ ế ạ ả ượng Q = 100.000 m3 theo yêu c u, thu h i t i đa tài nguyên lòng đ t, b o v  đ t đai và môi ầ ồ ố ấ ả ệ ấ

trường xung quanh

D  án l a ch n hai HTKT trong hai giai đo n khác nhau bao g m:ự ự ọ ạ ồ

­ Giai đo n khai thác theo l p xiên: s  d ng HTKT g t chuy n tr n t ng, ng n núi ạ ớ ử ụ ạ ể ờ ầ ọ

được b t t i m c đ  kích thạ ớ ứ ủ ước làm vi c cho thi t b  khoan,  i. Làm đệ ế ị ủ ường di chuy n thi t b  t  bãi b c xúc (cao đ  +100 m) lên m c +212 m cho thi t b  bánh ể ế ị ừ ố ộ ứ ế ịxích di chuy n (máy khoan, máy  i, máy xúc bánh xích). Sau khi m  m  ti n hành ể ủ ở ỏ ếkhoan n  mìn c t theo l p nghiêng, g t chuy n xu ng các bãi xúc b c trung gian ổ ắ ớ ạ ể ố ố(cao đ  +100 m). T i đây máy xúc, xúc b c ch t t i cho ôtô v n t i v  tr m nghi n ộ ạ ố ấ ả ậ ả ề ạ ềsàng đá

­ Giai đo n khai thác theo l p b ng: sau khi k t thúc giai đo n khai thác theo l p ạ ớ ằ ế ạ ớxiên, dùng HTKT theo l p b ng khai thác t  m c +100 m tr  xu ng đ n m c khai ớ ằ ừ ứ ở ố ế ứthác +80. 

Chuy n giao gi a 2 h  th ng khai thác s  có th i k  áp d ng đ ng th i c  2 hể ữ ệ ố ẽ ờ ỳ ụ ồ ờ ả ệ 

th ng khai thác nêu trênố

1.4.6.1. L a ch n công ngh  khai thác ự ọ ệ

Trang 26

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

Toàn b  m  trong su t quá trình khai thác t  m c +212m xu ng m c +80 s  d ng ộ ỏ ố ừ ứ ố ứ ử ụmáy khoan có đường kính mũi khoan >100 mm khoan t o l  đ  n p thu c n  mìn. ạ ỗ ể ạ ố ổ

* Giai đo n 1( h  th ng khai thác l p xiên): đá sau khi đạ ệ ố ớ ược làm t i b ng n  mìn ơ ằ ổ

được máy  i có công su t > 200 CV đ  g t chuy n t  t ng đá n  mìn xu ng m t ủ ấ ể ạ ể ừ ầ ổ ố ặ

b ng b c xúc   cao đ  +100m. T  m t b ng này, máy xúc có dung tích g u 1,2 mằ ố ở ộ ừ ặ ằ ầ 3 xúc đá lên ô tô có tr ng t i 10 t n chuy n v  tr m nghi n sàng.ọ ả ấ ể ề ạ ề

* Giai đo n 2 (h  th ng khai thác l p b ng): đá sau khi đạ ệ ố ớ ằ ược làm t i b ng n  mìn ơ ằ ổ

được máy xúc có dung tích g u 1,2 mầ 3 xúc tr c ti p đá lên ô tô có tr ng t i 10 t n ự ế ọ ả ấchuy n v  tr m nghi n sàng. S  d ng máy  i có công su t > 200 CV đ  h  tr  cho ể ề ạ ề ử ụ ủ ấ ể ỗ ợmáy xúc trong quá trình khai thác

Hình  1. S  đ  dây chuy n công ngh  khai thácơ ồ ề ệ

 1.4.6.3. Trình t  khai thác

Sau khi k t thúc th i k  XDCB, khai trế ờ ỳ ường được chuy n sang th i k  s n xu t.ể ờ ỳ ả ấ  

Nh ng t ng khai tác đ u tiên s  đữ ầ ầ ẽ ược m  t i khu v c hi n đang b t đ u khai thácở ạ ự ệ ắ ầ  (Khu v c phía Đông B c). Ti p đó tuy n công tác s  đự ắ ế ế ẽ ược phát tri n theo hể ướng từ Đông sang Tây, đ n biên gi i cu i cùng c a khai trế ớ ố ủ ường. Tuy n công tác   đế ượ  cthi t k  có d ng hình ch  U đ  tăng chi u dài ho t đ ng c a tuy n. Khi đó cácế ế ạ ữ ể ề ạ ộ ủ ế  tuy n công tác s  có chi u dài trung bình kho ng 250m. Nh ng l p kh u ti p theoế ẽ ề ả ữ ớ ấ ế  

s  đẽ ược ti n hành t  trên xu ng và t  ngoài vào trong, cho đ n khi đ t biên gi iế ừ ố ừ ế ạ ớ  

cu i cùng theo phố ương đ ng cos + 100m.ứ

Ngoài năm XDCB và k t thúc khai thác thì trong các năm còn l i, m  đế ạ ỏ ượ  cthi t k  v i s n lế ế ớ ả ượng nh  nhau (100.000mư 3 nguyên khai/năm)

1.4.7. Tính toán các thông s  h  th ng khai thácố ệ ố

Trang 27

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

1.4.7.1. Chi u cao t ng khai thác, H ề ầ

Căn c  vào đi u ki n đ a ch t c a khu v c, đi u ki n làm vi c c a thi t bứ ề ệ ị ấ ủ ự ề ệ ệ ủ ế ị 

và th c t  khai thác t i các m  có đi u ki n tự ế ạ ỏ ề ệ ương t  ch n chi u cao t ng khai thácự ọ ề ầ  

l p b ng là 10 m và l p xiên là 8m. ớ ằ ớ

1.4.7.2. Chi u cao t ng k t thúc, H ề ầ ế kt

Chi u cao t ng k t thúc đề ầ ế ược xác đ nh trên c  s  đ m b o an toàn và t n thuị ơ ở ả ả ậ  

t i đa khoáng s n. Theo quy ph m khai thác l  thiên, đ i v i m  đá vôi ch n chi uố ả ạ ộ ố ớ ỏ ọ ề  cao t ng k t thúc Hầ ế kt = 15 ­:­ 16 m. 

1.4.7.3. Góc nghiêng s ườ ầ n t ng khai thác, 

Góc nghiêng sườ ần t ng khai thác được tính theo công th c ứ

1

H

C tg

tg

       (1)Trong đó: 

Thay các giá tr  vào công th c trên ta có:ị ứ

+ Đ i v i l p xiên H =8m thay vào ta đố ớ ớ ược:

tg  = 7.74            = 82,640

+ Đ i v i l p b ng H = 10m tố ớ ớ ằ ương t  thay vào ta đự ược   = 80,90. 

Đ  đ m b o an toàn trong quá trình khai thác, ch n góc nghiêng sể ả ả ọ ườ ần t ng khai thác 

≤ 750

Góc nghiêng b  công tác ờ ( ct)

Góc nghiêng b  công tác đ i v i: ờ ố ớ

Trang 28

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

­ L p xiên: ớ ct 

Áp d ng h  th ng khai thác cho l p xiên, g t chuy n t i các m t t ng ngh  Bụ ệ ố ớ ạ ể ả ặ ầ ỉ v= 6m, 

t ng công tác Bầ ct=22 m do đó góc d c b  công tác ố ờ ct  ≤ 500

­ L p b ng ớ ằ ct = 00

1.4.7.4 . Góc nghiêng s ườ ầ n t ng k t thúc,  ế kt

Góc nghiêng b  k t thúc khai thác m  cũng đờ ế ỏ ược tính tương t  nh  góc nghiêngự ư  

sườ ần t ng khai thác và tính theo công th c nêu trên. Các giá tr  c a  ứ ị ủ , C,  ,    l yấ  

tương t  nh  trên. Góc nghiêng này ph  thu c chi u cao b  k t thúc, chi ti t xem ự ư ụ ộ ề ờ ế ế ở 

b ng 1.6.ả

B ng  1. ả Góc nghiêng b  k t thúc  ng v i các đ  cao khác nhauờ ế ứ ớ ộ

Chi u cao b  mề ờ ỏ Góc nghiêng b  m  (ờ ỏ )

Đ  đ m b o trong quá trình khai thác, ch n góc nghiêng b  k t thúc m  là: ≤60ể ả ả ọ ờ ế ỏ 0

1.4.7.5.  Chi u r ng đai b o v  (B ề ộ ả ệ bv )

Theo quy ph m an toàn v  khai thác l  thiên đ  án ch n Bạ ề ộ ề ọ bv= 6m

1.4.7.6.  Chi u r ng đ ng đá n  mìn (B ề ộ ố ổ đ ) 

Bđ = Kn . Kv . q . H1 +b( n­1)       (3) 

Trong đó: 

Kn: là h  s  ph  thu c vào m c đ  khó n  c a đ t đá. L y Kệ ố ụ ộ ứ ộ ổ ủ ấ ấ n = 6,0 (đá d  n );ễ ổ

Kv: là h  s  ph  thu c vào m c đ  n  ch m c a các phát mìn, l y Kv = 0,9 (n  mìnệ ố ụ ộ ứ ộ ổ ậ ủ ấ ổ  

vi sai v i ớ t  = 25 m/s);

q: là ch  tiêu thu c n , l y  q = 0,35 kg/mỉ ố ổ ấ 3;

b: là kho ng cách gi a các hàng l  khoan; ả ữ ỗ

+ Đ i v i l p b ng: b = 3,0 mố ớ ớ ằ+ Đ i v i l p xiên:  b=3,0mố ớ ớn: là s  hàng l  khoan: ố ỗ

Trang 29

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

+ Đ i v i l p b ng n = 2; ố ớ ớ ằ+ Đ i v i l p xiên n= 5.ố ớ ớThay các giá tr  trên vào công th c (3) ta có:ị ứ

­ Đ i v i l p xiên ố ớ ớ

H: Là chi u cao t ng khai thác; ề ầ

+ Đ i v i l p xiên, Hố ớ ớ 1 = 8 m;

+ Đ i v i l p xiên, Hố ớ ớ 1 = 10 m

       : Là góc nghiêng sườ ần t ng   = 750;

       : Là góc  n đ nh c a đá m  , ổ ị ủ ỏ  = 650

Thay các giá tr  trên vào công th c (4) ta có:ị ứ

­ Chi u r ng đai an toàn v i l p xiên: ề ộ ớ ớ

b1: là chi u r ng c a xe l y bề ộ ủ ấ 1 = 2,5m (v i xe tr ng t i 10 t n);ớ ọ ả ấ

m: là kho ng cách an toàn gi a 2 xe khi ch y ngả ữ ạ ược chi u, l y m=1,5 m;ề ấ

Thay các giá tr  trên vào công th c (5) ta có k t qu : ị ứ ế ả

  T = 2 . 2,5 + 1,5 =6,5 m

Trang 30

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

1.4.7.9. Chi u r ng d i kh u (A) ề ộ ả ấ

+ L p xiên n = 5 ớ+ L p b ng n = 2 ớ ằw: đường kháng chân t ng; ầ

+ L p xiên W = 3,5 m  ớ+ L p b ng W = 3,5 m ớ ằThay vào (6) được: 

­ Khai thác theo l p xiên (phớ ương pháp g t chuy n):  A = 15,5 mạ ể

­ Khai thác theo l p b ng (phớ ằ ương pháp xúc b c tr c ti p): A = 6,5 mố ự ế

1.4.7.10. Chi u r ng m t t ng công tác t i thi u (B ề ộ ặ ầ ố ể ctmin )

­ Đ i v i l p xiênố ớ ớ

A: chi u r ng d i kh u, m;ề ộ ả ấ

Bbv: chi u r ng đai b o v , m.ề ộ ả ệ

Trang 31

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

       Z : là chi u r ng đai an toàn, m;ề ộ

       T : là chi u r ng v t xe, m.ề ộ ệ

­ Khai thác theo l p xiên (phớ ương pháp g t qua t ng):ạ ầ

­ Khai thác theo l p b ng (phớ ằ ương pháp xúc b c tr c ti p):ố ự ế

1.4.7.11. Chi u dài tuy n công tác (L ề ế t )

Tuy n công tác trên t ng bao g m các block sau:ế ầ ồ

k h A m

A n L

.

.

,    m.      (7)

V i:ớ

n: s  ngày cho m t đ t khoan n : n = 3 ngày;ố ộ ợ ổ

Ang: lượng đá nguyên kh i khoan n  trong ngày:ố ổ

Trang 32

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

+ L p xiên h = 8m;ớ+ L p b ng h = 10m;ớ ằ

+ Chi u dài tuy n công tác nh  nh t 150 m.ề ế ỏ ấ

B ng  1. ả Các thông s  c  b n c a h  th ng khai thácố ơ ả ủ ệ ố

TT Thông số hi uKý  Đ nvị ơ   B ngL pằ ớ   XiênL p  

2 Chi u cao k t thúc t ng khai thácề ế ầ Hkt m 20 16

Trang 33

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

9 T ng chi u dài m t tuy n công tácổ ề ộ ế lt m ≥ 150 ≥ 150

1.4.8. Công tác ch  bi n qu ngế ế ặ

1.4.8.1. S  đ  công ngh  và công su t tr m nghi n ơ ồ ệ ấ ạ ề

­ Quy trình s n xu t đá v t li u xây d ng đả ấ ậ ệ ự ược th  hi n theo s  đ  dể ệ ơ ồ ướ  iđây

Hình  1. Quy trình s n xu t đá v t li u xây d ngả ấ ậ ệ ự

­ Công su t tr m nghi n sàng: ấ ạ ề kh i lố ượng đá c n nghi n hàng năm là:ầ ề  100.000 

m3/năm, tương đương 269.000 T/năm

 ­ Công su t tr m nghi n đấ ạ ề ược tính nh  sau:ư

N =n h n

A

ca , t n/gi ;ấ ờTrong đó: 

A: công su t m , A=269.000 T/năm;ấ ỏn: s  ngày làm vi c trong năm, n= 300 ngày;ố ệ

nca: s  ca làm vi c trong ngày, nố ệ ca= 2;

h: s  gi  làm vi c trong ca, gi ;ố ờ ệ ờ: h  s  s  d ng th i gian, ệ ố ử ụ ờ  = 0,7;

Trang 34

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

Thay vào ta được:

N=300 2 8 0 7,

267000

 = 80 t n/giấ ờ

Nh  v y, n u tính thêm nh ng th t thoát ho c quá trình nghi n g p ph i m t sư ậ ế ữ ấ ặ ề ặ ả ộ ố 

v n đ  không mong mu n thì đ  án ch n công su t tr m nghi n là 100 t n/gi ấ ề ố ề ọ ấ ạ ề ấ ờ

1.4.8.2. S n ph m sau khi ch  bi n ả ẩ ế ế

Toàn b  kh i lộ ố ượng đá nguyên khai khai thác đượ ủc c a m  đ u đỏ ề ược chuy n t i ể ớkhu v c ch  bi n (nghi n sàng). Nh  v y, công su t đ u vào c a công tác nghi n ự ế ế ề ư ậ ấ ầ ủ ềsàng đá là:

Khi A = 100.000 m3 đá nguyên khai tương  ng 130.000mứ 3 đá n  r i sau khai ở ờ

1.4.8.3. C p li u cho tr m nghi n sàng và b c xúc đá s n ph m tiêu th ấ ệ ạ ề ố ả ẩ ụ

Do tr m nghi n sàng làm vi c 2 ca trong ngày trong khi đó khai trạ ề ệ ường chỉ làm vi c 1 ca, nên vi c c p li u cho tr m nghi n sàng tr c ti p b ng ôtô (ch  đáệ ệ ấ ệ ạ ề ự ế ằ ở  

th ng t  gẳ ừ ương khai thác v  bun ke c a tr m nghi n) ch  th c hi n đề ủ ạ ề ỉ ự ệ ược 1 ca. Ca 

th  2, tr m nghi n s  đứ ạ ề ẽ ược c p li u t  bãi đá nguyên khai b  trí g n tr m nghi nấ ệ ừ ố ầ ạ ề  

v i kho ng cách trung bình kho ng 70m b ng máy xúc l t mã hi u D584 có tr ngớ ả ả ằ ậ ệ ọ  

t i 5 t n và dung tích 3 mả ấ 3 s  lố ượng ch n 1 cái.ọ

B ng  1. ả Thông s  k  thu t c  b n c a máy xúc l t D584ố ỹ ậ ơ ả ủ ậ

Trang 35

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

Vi c vun gom đá, xúc b c v n chuy n đá s n ph m t  tr m nghi n sàng v  bãi tr  ệ ố ậ ể ả ẩ ừ ạ ề ề ữ

đá cũng nh  xúc b c đá s n ph m lên phư ố ả ẩ ương ti n ôtô bán cho khách hàng (phệ ương 

ti n c a khách hàng) cũng đệ ủ ược th c hi n b ng máy xúc này.ự ệ ằ

Vi c v n chuy n đá v  bãi tr  đá c  ly là 100m, còn xúc b c lên ôtô đ  bán thì ệ ậ ể ề ữ ự ố ểkhông ph i v n chuy n.ả ậ ể

T c đ  c a máy xúc l t khi v n chuy n đá k  c  đi và v  bình quân là 20 km/h, hayố ộ ủ ậ ậ ể ể ả ề  5,55 m/giây. Chu k  c a máy xúc l t g m: xúc đ y g u, nâng g u, d  t i ch a k  ỳ ủ ậ ồ ầ ầ ầ ỡ ả ư ể

th i gian v n chuy n là 60 giây, còn th i gian v n chuy n thì tu  thu c vào c  ly vàờ ậ ể ờ ậ ể ỳ ộ ự  

Trang 36

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

1.4.9. Cung c p đi n đ ng l c và chi u sángấ ệ ộ ự ế

1.4.9.1. Ngu n đi n cung c p ồ ệ ấ

Hi n nay, khu m  đã có đệ ỏ ường đi n lệ ưới qu c gia 35KV ch y qua, nên khá thu n ố ạ ậ

l i cho vi c cung c p đi n khi m  đi vào s n xu t.ợ ệ ấ ệ ỏ ả ấ

1.4.9.2. Tính toán cung c p đi n cho m ấ ệ ỏ

1 Khu v c khai trmáy Khoan BMK­4)ự ường (g m 2 ồ 2 3 6 0,7 0,8 4,2 5,3

2 Khu v c nghi n đá công su tự ề ấ  

Trang 37

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

­ H  s  nhu c u:ệ ố ầ Knc = 0,74

Căn c  vào ph  t i tính toán c a m , đ  án ch n máy bi n áp TBA 35/0,4kV ­ 400 ứ ụ ả ủ ỏ ề ọ ếkVA đ  ph c v  khu đi u hành và ch  bi n.ể ụ ụ ề ế ế

b) Các ch  tiêu v  cung c p đi nỉ ề ấ ệ

B ng  1.ả   Các ch  tiêu v  cung c p đi nỉ ề ấ ệSTT Các ch  tiêu tính toán Ký hi u Đ n vơ ị Giá trị Ghi chú

2 Công su t tính toán      ấ   Ptt kW 245,2

5 Đi n năng tiêu th  hàng nămệ ụ Att kWh 962220

6 S n lnguyên kh i hàng nămả ượng khai thác đáố   T m3 100.000

Chi u sáng văn phòng, nhà  , khu sinh ho t c a công nhân s  d ng bóng đèn hu nh ế ở ạ ủ ử ụ ỳquang công su t 40W.ấ

B o v  an toàn đi n ả ệ ệ

B o v  sét đánh tr c ti p vào các h ng m c công trình s  d ng các c t thu lôi cao ả ệ ự ế ạ ụ ử ụ ộ

Trang 38

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

B o v  quá đi n áp cho ĐDK ­ 35kV s  d ng thu lôi  ng 35kV.ả ệ ệ ử ụ ố

B o v  quá đi n áp cho các máy bi n áp b ng các ch ng sét van 35kV.ả ệ ệ ế ằ ố

B o v  m ng h  áp, tránh các s  c  quá t i, ng n m ch s  d ng các Áptômát và ả ệ ạ ạ ự ố ả ắ ạ ử ụ

Khi l p đ t và v n hành các thi t b  đi n c n tuân th  nghiêm ng t các quy ph m ắ ặ ậ ế ị ệ ầ ủ ặ ạ

v  trang b  đi n, các quy ph m v  v n hành k  thu t và các yêu c u đ c bi t c a ề ị ệ ạ ề ậ ỹ ậ ầ ặ ệ ủ

lu t an toàn đi n. Thậ ệ ường xuyên ki m tra các trang thi t b  đi n đ  k p th i x  lý ể ế ị ệ ể ị ờ ửcác s  c  v  đi n.ự ố ề ệ

B ng  1.ả   T ng h p kh i lổ ợ ố ượng trang thi t b  đi nế ị ệ

Trang 39

XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN

12 H  th ng chi u sỏng ngoàitr iờệ ố ế   Đốn cao ỏp 250W HT 01

1.4.9.3. Đi n dựng cho s n xu t  ệ ả ấ

1.4.10. Cung c p nấ ước

1.4.10.1. Tớnh toỏn l ượ ng n ướ c tiờu th

Nước ph c v  cho ho t đ ng c a m  đỏ thụng thụ ụ ạ ộ ủ ỏ ường t i khu m  đỏ V n Xuõn, ạ ỏ ạthụn Trỳc Mai, xó Lõu Thượng, ch  y u là cung c p nủ ế ấ ước sinh ho t cho 113ạ  người 

ho t đ ng trờn m  và khu ch  bi n. Ngoài ra cũn m t s  lạ ộ ỏ ế ế ộ ố ượng ph c v  cho cụng ụ ụtỏc ch a chỏy, tữ ướ ười đ ng…

Nhu c u c p nầ ấ ước được tớnh toỏn theo tiờu chu n c p nẩ ấ ướ ủc c a B  xõy d ng ộ ự(TCXDVN 33 ư 2006) thỡ lượng nướ ầc c n cho 1 người là: 200 270 l/người, ta l y ấgiỏ tr  đ  tớnh toỏn là 200 l/ngị ể ười ngày, tương  ng 0,20 mứ 3/người;

ư Kh i lố ượng nướ ầc c n cho sinh ho t là:ạ

Qsh = 0,20 x 113 = 22,6 m3/ng.đ;

ư Khối lợng nớc cung cấp cho khai trờng khai thác hoạt động dự kiến 8 m3/ng.đ;

ư Lượng nước ph c v  cho cụng tỏc c u ho , tụ ụ ứ ả ướ ười đ ng t m tớnh b ng 20% Qạ ằ sh 

tương  ng là 5,24mứ 3/ng.đ; Kh i lố ượng nước cung c p cho khai trấ ường khai thỏc 

ho t đ ng d  ki n ạ ộ ự ế sẽ là nớc giếng khoan. Dự kiến khoan gần khu văn phòng 1 giếng

T ng lổ ượng nước cho toàn m  là Q = 35,84 mỏ 3/ng.đ. l y trũn 36 mấ 3/ng.đ

Trang 40

XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN

Ngu n nồ ước cung c p cho s n xu t c a m  đấ ả ấ ủ ỏ ượ ấ ừc l y t  khe su i ch y g n khai ố ả ầ

trường. Tuy nhiên, nh ng khe su i này ch  có nữ ố ỉ ước vào mùa m a nên vi c cung c pư ệ ấ  

nướ ừc t  các gi ng khoan là r t c n thi t. Do v y, Công ty c  ph n đ u t  khai thác ế ấ ầ ế ậ ổ ầ ầ ưkhoáng s n Thái Lâm ph i có phả ả ương án tìm ki m, đánh giá ngu n nế ồ ước ng m ầ

ph c v  sinh ho t, b o v  môi trụ ụ ạ ả ệ ường  và ho t đ ng khai thác c a m  Trúc Mai.ạ ộ ủ ỏ

V i phớ ương án trên thì l a ch n cách x  lý nự ọ ử ước nh  sau:ư

Nước ng m đầ ược b m c p I b m lên giàn làm thoáng t  nhiên, giàn làm thoáng là ơ ấ ơ ựcác đ u phun nầ ướ ạc t o tia nước nh  tăng b  m t ti p xúc t  nhiên v i không khí, ỏ ề ặ ế ự ớ

t o các ph n  ng ôxy hoá t  nhiên đ  k t t a các ion Feạ ả ứ ự ể ế ủ +… Sau đó nước được qua 

b  l c cát nhanh đ  l c b  các ch t k t t a và các t p ch t khác. Qua b  l c cát ể ọ ể ọ ỏ ấ ế ủ ạ ấ ể ọnhanh, nước được qua b  ch y tràn đ  l ng b  nh ng h t cát trôi theo và các t p ể ả ể ắ ỏ ữ ạ ạ

ch t ch a l c h t   b  l c cát nhanh. Nấ ư ọ ế ở ể ọ ước ng m qua b  ch y tràn đầ ể ả ược đ a vào ư

b  ch a. Do nể ứ ướ ởc   khu v c núi đá vôi thự ường có đ  c ng cao do đó c n ph i có ộ ứ ầ ả

phương án s  d ng đ  làm m m nử ụ ể ề ước trước khi c p nấ ước ph c v  ăn u ng, sinh ụ ụ ố

ho t. ạ Có r t nhi u phấ ề ương pháp làm gi m đ  c ng c a nả ộ ứ ủ ước, t  đ n gi n đ n ừ ơ ả ế

ph c tapứ , tùy theo nhu c u s  d ng và đi u ki n th c t , có th  l a ch n các ầ ử ụ ề ệ ự ế ể ự ọ

phương pháp sau đ  làm m m nể ề ước

a. Làm nóng n ướ  đun nóng nu c s  làm gi m đáng k  đ  c ng c a n c: ớ ẽ ả ể ộ ứ ủ ước

b. Làm n ướ ư c l u đ ng liên t c:  ộ ụ khu y liên t c ho c b m tu n hoàn liên t c cũng cóấ ụ ặ ơ ầ ụ  tác d ng, tuy r ng khá ch m và trong nhi u trụ ằ ậ ề ường h p, s  phân h y bicarbonat ợ ự ủ

ch m h n s  hòa tan bicarbonat m i t  các ngu n khác vào nậ ơ ự ớ ừ ồ ước

c. Loc RO (th m th u ng ẩ ấ ượ  công ngh  l c RO cho phép lo i b  g n nh  t t c   c): ệ ọ ạ ỏ ầ ư ấ ảcác ch t hòa tan và không hòa tan ra kh i nấ ỏ ước, nướ ọc l c RO có th  coi là Hể 2O tinh khi t (tuy không b ng nế ằ ướ ấc c t)

d­ Trao đ i ion: ổ  Đây là phương pháp được dùng ph  bi n nh t vì có giá thành r  kổ ế ấ ẻ ể 

c  chi phí đ u t  l n chi phí v n hành. Nguyên lý c a nó là đ a nả ầ ư ẫ ậ ủ ư ước qua 1 v t li uậ ệ  

ch a các ion dứ ương ho t đ ng m nh h n Caạ ộ ạ ơ ++ và Mg++, v t li u này s  h p th  các ậ ệ ẽ ấ ụion Ca++ và Mg++ trong nước và nh  ra các ion m nh h n kia, do đó t o ra các h p ả ạ ơ ạ ợ

ch t carbonat không k t t a. V t li u đó đấ ế ủ ậ ệ ược g i là Cationit (hay cation­exchange ọresyn). Thông thường người ta dùng 2 lo i cationit là Na­Cationit và H­Cationit ạ

tương  ng v i các ion là Na+ và H+ và các h p ch t t o ra tứ ớ ợ ấ ạ ương  ng là Naứ 2CO3 và 

H2CO3 (H2CO3 s  b  phân tích ngay thành Hẽ ị 2O và CO2)

Khi các Cationit đã h t kh  năng trao đ i, ngế ả ổ ười ta ph i "hoàn nguyên" t c là ph c ả ứ ụ

h i l i các ion dồ ạ ương cho nó. Đ i v i Na­Cationit ngố ớ ười ta dùng mu i ăn NaCl, đ i ố ố

v i H­Cationit ngớ ười ta dùng axit. 

Ngày đăng: 16/01/2018, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w