Báo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái NguyênBáo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái NguyênBáo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái NguyênBáo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái NguyênBáo cáo: Đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi vạn Xuân, Thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Trang 1CÔNG TY C PH N Đ U T KHAI THÁC KHOÁNG S N THÁI LÂMỔ Ầ Ầ Ư Ả
O0O
BÁO CÁO
D ÁN:Ự
Đ U T KHAI THÁC ĐÁ VÔI LÀM V T LI U XÂY D NG THÔNGẦ Ư Ậ Ệ Ự
THƯỜNG T I M ĐÁ VÔI V N XUÂN, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂUẠ Ỏ Ạ
THƯỢNG, HUY N VÕ NHAI, T NH THÁI NGUYÊNỆ Ỉ
(Đã ch nh s a, b sung theo k t lu n c a H i đ ng th m đ nhỉ ử ổ ế ậ ủ ộ ồ ẩ ị
ngày tháng 4 năm 2011)
Trang 2Thái nguyên, 2011
Trang 3CÔNG TY C PH N Đ U T KHAI THÁC KHOÁNG S N THÁI LÂMỔ Ầ Ầ Ư Ả
Đ U T KHAI THÁC ĐÁ VÔI LÀM V T LI U XÂY D NG THÔNGẦ Ư Ậ Ệ Ự
THƯỜNG T I M ĐÁ VÔI V N XUÂN, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂUẠ Ỏ Ạ
THƯỢNG, HUY N VÕ NHAI, T NH THÁI NGUYÊNỆ Ỉ
Trang 4Thái Nguyên, 2011
Trang 5XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
S Tài nguyên và Môi trở ường t nh Thái Nguyên xác nh n: Báo cáo Đánh giá Tácỉ ậ
đ ng Môi trộ ường c a d án Đ u t “Khai thác và ch bi n đá vôi làm v t li u xâyủ ự ầ ư ế ế ậ ệ
d ng thông thự ường t i m đá vôi V n Xuân” xóm Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy nệ
Võ Nhai, t nh Thái Nguyên đỉ ược phê duy t t i Quy t đ nh s : ngày thángệ ạ ế ị ố năm 2011 c a S Tài nguyên và Môi trủ ở ường t nh Thái Nguyên.ỉ
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2011
S Tài nguyên và Môi trở ường Thái Nguyên
Giám đ cố
Trang 6XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
M C L C Ụ Ụ
Trang 7XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
ĐTM Đánh giá tác đ ng môi trộ ường
ĐCMT Đ a ch t môi trị ấ ường
ĐCTV Đ a ch t Thu vănị ấ ỷ
TCVN Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ
QCVN Quy chu n Vi t Namẩ ệ
XDCB Xây d ng cự ơ b nả
TDS T ng ch t r n hòa tan (Total Dissolved Solids)ổ ấ ắ
TSS T ng ch t r n lổ ấ ắ ơ l ng (Total suspended solids)ử
Trang 8XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
UBND U ban nhân dânỷ
UBMTTQVN U ban M t tr n T qu c Vi t Namỷ ặ ậ ổ ố ệ
KH ĐC&KS Vi n Khoa h c Đ a ch t và Khoáng s nệ ọ ị ấ ả
WHO T ch c Y t th gi i (ổ ứ ế ế ớ World Health Organization)
DANH MỤC BẢNG
Trang 9XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
DANH MỤC HÌNH
Trang 10đó vi c khai thác và ch bi n đá vôi làm v t li u xây d ng là r t c n thi t và có ýệ ế ế ậ ệ ự ấ ầ ế nghĩa, không ch đáp ng đỉ ứ ược nhu c u trong xây d ng phát tri n mà còn đem l iầ ự ể ạ
l i ích kinh t cho vùng cũng nh cho đ t nợ ế ư ấ ước.
Thái Nguyên là t nh có ngu n tài nguyên khoáng s n v t li u xây tỉ ồ ả ậ ệ ương đ i phongố phú trong đó có m đá vôi V n Xuân, xã Lâu Thỏ ạ ượng, huy n Võ Nhai, đá có màuệ xám đ n xám tr ng và có các tính ch t c lý, thành ph n khoáng v t, cế ắ ấ ơ ầ ậ ường độ phóng x hoàn toàn đáp ng đạ ứ ược yêu c u đ s n xu t đá làm v t li u xây d ngầ ể ả ấ ậ ệ ự thông thường. Nh m t n d ng ngu n tài nguyên khoáng s n này, s n xu t làm v tằ ậ ụ ồ ả ả ấ ậ
li u xây d ng thông thệ ự ường đáp ng nhu c u cung c p v t li u xây d ng cho cácứ ầ ấ ậ ệ ự công trình xây d ng tr ng đi m trong khu v c cũng trong c nự ọ ể ự ả ước và hướng t iớ
xu t kh u trong giai đo n hi n nay đ ng th i đem l i l i nhu n cho Công ty vàấ ẩ ạ ệ ồ ờ ạ ợ ậ đóng góp vào ngân sách Nhà nước, Công ty c ph n đ u t khai thác khoáng s nổ ầ ầ ư ả Thái Lâm đã trình đ án thăm dò đá vôi làm v t li u xây d ng thông thề ậ ệ ự ường m đáỏ vôi V n Xuân, xóm Trúc Mai, xã Lâu Thạ ượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên vàệ ỉ
đượ ủc y ban nhân dân t nh Thái Nguyên c p gi y phép thăm dò ỉ ấ ấ s 1874/QĐUBNDố ngày 17 tháng 9 năm 2007 và Quy t đ nh s 2499/QĐUBND ế ị ố ngày 05 tháng 10 năm
2009 v vi c phê duy t tr lề ệ ệ ữ ượng khoáng s n làm v t li u xây d ng thông thả ậ ệ ự ường,
m đá vôi V n Xuân, xã Lâu Thỏ ạ ượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên.ệ ỉ
Đ t o c s l p lu n ch ng kinh t k thu t và l p D án đ u t khai thác và chể ạ ơ ở ậ ậ ứ ế ỹ ậ ậ ự ầ ư ế
bi n đá vôi trình các c p có th p quy n xin thuê đ t th c hi n D án theo quy đ nhế ấ ẩ ề ấ ự ệ ự ị
c a nhà nủ ước, Công ty C ph n Đ u t khai thác Khoáng s n Thái Lâm đã l a ch nổ ầ ầ ư ả ự ọ
phương án đ u t khai thác và ch bi n đá vôi làm v t li u x y d ng thông thầ ư ế ế ậ ệ ậ ự ườ ng
t i m đá vôi V n Xuân, thôn Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy n Võ Nhai, t nh Tháiệ ỉ Nguyên
K t qu thăm dò đá vôi làm v t li u xây d ng thông thế ả ậ ệ ự ường, m đá vôi V n Xuân,ỏ ạ xóm Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên cho th y ch tệ ỉ ấ ấ
lượng đá vôi làm v t li u xây d ng thông thậ ệ ự ường có ch t lấ ượng cao. M n m g nỏ ằ ầ
tr c đụ ường giao thông r t thu n ti n, cách thành ph Thái Nguyên kho ng 30 kmấ ậ ệ ố ả
Trang 11ơ ở ạ
t ng t i Thái Nguyên và các t nh lân c n.ầ ạ ỉ ậ
Song v i nh ng l i ích kinh t mà các ho t đ ng khai thác đá vôi mang l i thì trongớ ữ ợ ế ạ ộ ạ quá trình khai thác c a d án v n không tránh kh i các tác đ ng x u đ n các y u tủ ự ẫ ỏ ộ ấ ế ế ố môi trường t nhiên và s c kho ngự ứ ẻ ười dân trong khu m và khu v c xung quanh.ỏ ự
Đ b o v môi trể ả ệ ường s ng khu v c D án, Công ty C ph n Đ u t khai thácố ự ự ổ ầ ầ ư Khoáng s n Thái Lâm đã ph i h p v i Trung tâm k thu t Đ a ch t và x lý n nả ố ợ ớ ỹ ậ ị ấ ử ề móng thành l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trậ ộ ường (ĐTM) D án “Đ u t khaiự ầ ư thác và ch bi n đá vôi làm v t li u x y d ng thông thế ế ậ ệ ậ ự ường t i m đá vôi thu cạ ỏ ộ thôn Trúc Mai, xã Lâu Thượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên” nh m m c đíchệ ỉ ằ ụ
s n xu t g n li n v i b o v môi trả ấ ắ ề ớ ả ệ ường và phát tri n b n v ng.ể ề ữ
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT THỰC HIỆN ĐTM
2.1. Cơ sở pháp lý
Báo cáo ĐTM D án đ u t khai thác và ch bi n đá vôi làm v t li u xây d ngự ầ ư ế ế ậ ệ ự thông thường t i m đá vôi V n Xuân, thôn Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy n Võệ Nhai, t nh Thái Nguyên đỉ ượ ậc l p trên các c s pháp lý sau:ơ ở
Lu t B o v Môi trậ ả ệ ường Vi t Nam s 52/2005/QH11 đệ ố ược Qu c h i nố ộ ước C ngộ hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam khoá XI, k h p th 8 thông qua ngày 29/11/2005,ộ ủ ệ ỳ ọ ứ ban hành ngày 12/12/2005, có hi u l c t ngày 01/7/2006;ệ ự ừ
Lu t Tài nguyên nậ ước được Qu c h i nố ộ ước CHXHCN Vi t Nam khoá X, k h pệ ỳ ọ
th 3 thông qua ngày 20/5/1998;ứ
Lu t Khoáng s n đậ ả ược Qu c h i thông qua ngày 01/6/2005 b sung và s a đ iố ộ ổ ử ổ
m t s đi u c a Lu t khoáng s n 1996;ộ ố ề ủ ậ ả
Lu t Đ t đai đậ ấ ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCN Vi t Nam khoá X, k h p th 4ệ ỳ ọ ứ thông qua ngày 26/11/2003;
Lu t Xây d ng đậ ự ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCN Vi t Nam ban hành ngày 26 / 11 /ệ2003;
Ngh đ nh s 117/2009/NĐCP ngày 31/12/2009 v x lý vi ph m pháp lu t trongị ị ố ề ử ạ ậ lĩnh v c b o v môi trự ả ệ ường;
Ngh đ nh s 07/2009/NĐCP s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh sị ị ố ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố 160/2005/NĐCP ngày 27/12/2005 c a chính ph quy đ nh chi ti t và hủ ủ ị ế ướng d n thiẫ hành Lu t Khoáng s n và Lu t s đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Khoáng s n.ậ ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả
Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP ngày 28/02/2008 c a Chính ph v vi c s a đ i, bị ị ố ủ ủ ề ệ ử ổ ổ sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 80/2008/NĐCP ngày 09/8/2006 c a Chính phộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ
Trang 12ủ ngh đ nh s 150/2004/NĐCP ngày 29/07/2004 c a chính ph quy đ nh v x ph tị ị ố ủ ủ ị ề ử ạ
vi ph m hành chính trong lĩnh v c khoáng s n;ạ ự ả
Ngh đ nh s 59/2007/NĐCP ngày 09/4/2007 c a Chính ph v qu n lý ch t th iị ị ố ủ ủ ề ả ấ ả
r n;ắ
Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph v vi cị ị ố ủ ủ ề ệ quy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t B o v môi trẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ường;
Ngh đ nh 160/NĐCP ngày 27/12/2005 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và hị ị ủ ủ ị ế ướ ng
d n thi hành Lu t Khoáng s n s a đ i;ẫ ậ ả ử ổ
Thông t 45/2010/TTLTBTCBTNMT ngày 30/3/2010 hư ướng d n v vi c qu n lýẫ ề ệ ả kinh phí s nghi p môi trự ệ ường;
Thông t 04/2010/TTBXD c a B Xây d ng ngày 26/05/2010 v vi c hư ủ ộ ự ề ệ ướng d nẫ
l p và qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình;ậ ả ầ ư ự
Thông t s 25/2009/TTBTNMT ngày 16/11/2009 quy đ nh quy chu n k thu tư ố ị ẩ ỹ ậ
Qu c gia v môi trố ề ường;
Thông t s 20/2009/TTBCT quy đ nh Quy chu n k thu t qu c gia v an toànư ố ị ẩ ỹ ậ ố ề trong khai thác m l thiên;ỏ ộ
Thông t s 05/2008/TTBTNMT ngày 08/12/2008 c a B Tài nguyên và Môiư ố ủ ộ
trường hướng d n v đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môiộ
trường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường;
Thông t s 03/2007/TTBCN ngày 18/6/2007 c a B Công Nghi p hư ố ủ ộ ệ ướng d nẫ
l p, th m đ nh và phê duy t D án đ u t xây d ng công trình m khoáng s n r n;ậ ẩ ị ệ ự ầ ư ự ỏ ả ắ
Thông t s 12/2006/TTBTNMT ngày 26/12/2006 c a B Tài nguyên và Môiư ố ủ ộ
trường hướng d n đi u ki n hành ngh và th t c l p h s , đăng ký, c p phépẫ ề ệ ề ủ ụ ậ ồ ơ ấ hành ngh , mã s qu n lý ch t th i nguy h i;ề ố ả ấ ả ạ
Quy t đ nh s 71/2008/QĐTTg ngày 29/05/2008 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph v kýủ ề
qu c i t o, ph c h i môi trỹ ả ạ ụ ồ ường đ i v i ho t đ ng khai thác khoáng s n;ố ớ ạ ộ ả
Quy t đ nh s 22/2006/QĐBTNMT ngày 18/12/2006 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tàiộ nguyên và Môi trường v vi c b t bu c áp d ng Tiêu chu n Vi t Nam v Môiề ệ ắ ộ ụ ẩ ệ ề
trường;
Quy t đ nh s 23/2006/QĐBTNMT ngày 26/12/2006 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tàiộ nguyên và Môi trường v vi c ban hành danh m c ch t th i nguy h i;ề ệ ụ ấ ả ạ
Trang 13v qu n lý d án đ u t xây d ng, đ u th u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên;ề ả ự ầ ư ự ấ ầ ị ỉ
Quy t đ nh s 1776:2007/QĐBXD ngày 16/8/2007 c a B Xây D ng v đ nh m cế ị ố ủ ộ ự ề ị ứ xây d ng;ự
Quy t đ nh s 3773/2002/QĐBYT ngày 10/10/2002 c a B Y T v vi c banế ị ố ủ ộ ế ề ệ hành 21 tiêu chu n v sinh lao đ ng, 05 nguyên t c va 07 thông s v sinh lao đ ng;ẩ ệ ộ ắ ố ệ ộ
QCVN 02:2008/BCT Quy chu n k thu t qu c gia ẩ ỹ ậ ố v an toàn trong b oề ả
qu n, v n chuy n, s d ng và tiêu h y VLNCN;ả ậ ể ử ụ ủ
Ch th s 18/2008/CTTTg ngày 06/06/2008 v vi c tăng cỉ ị ố ề ệ ường qu n lý, ch n ả ấ
ch nh ho t đ ng khai thác các m đá nh m đ m b o an toàn trong khai thác;ỉ ạ ộ ỏ ằ ả ả
TCVN 5326 : 2008: Tiêu chu n qu c gia K thu t khai thác m l thiên;ẩ ố ỹ ậ ỏ ộ
TCVN 51782004: Quy ph m k thu t an toàn trong khai thác và ch bi n đá l ạ ỹ ậ ế ế ộthiên;
QCVN 26:2010/BTNMT Quy chu n k thu t qu c gia v ti ng n;ẩ ỹ ậ ố ề ế ồ
QCVN 27: 2010/BTNMT – Quy chu n k thu t qu c gia v đ rung;ẩ ỹ ậ ố ề ộ
TCVN 4054 2005: Đường ô tô yêu c u thi t k ;ầ ế ế
TCVN 211 93: Quy trình thi t k áo đế ế ường m m;ề
TCVN 223 95: Quy trình thi t k áo đế ế ường c ng;ứ
2.3. Nguồn tài liệu đã sử dụng
Báo cáo đ u t D án đ u t khai thác và ch bi n đá vôi làm v t li u xây d ngầ ư ự ầ ư ế ế ậ ệ ự thông thường t i m đá vôi V n Xuân, thôn Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy n Võệ Nhai, t nh Thái Nguyên;ỉ
Thuy t minh thi t k c s D án đ u t khai thác và ch bi n đá vôi làm v tế ế ế ơ ở ự ầ ư ế ế ậ
Trang 14 Báo cáo v tình hình phát tri n kinh t xã h i năm 2009 và k ho ch nhi m về ể ế ộ ế ạ ệ ụ phát tri n kinh t xã h i năm 2010 xã Lâu Thể ế ộ ượng;
Các Quy chu n Vi t Nam v Môi trẩ ệ ề ường;
K t qu đo đ c, kh o sát và phân tích hi n tr ng môi trế ả ạ ả ệ ạ ường t i khu v c D án;ạ ự ự
Các tài li u k thu t liên quan đ n vi c khác thác và ch bi n s n ph m t m ;ệ ỹ ậ ế ệ ế ế ả ẩ ừ ỏNgoài ra, trong quá trình xây d ng báo cáo, m t s tài li u nghiên c u, các báo cáoự ộ ố ệ ứ chuyên đ liên quan đề ược k th a và s d ng.ế ừ ử ụ
3. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM
Phương pháp th ng kê: Thu th p và x lý các s li u v đi u ki n khí tố ậ ử ố ệ ề ề ệ ượng,
th y văn, kinh t xã h i t i khu v c D án.ủ ế ộ ạ ự ự
Phương pháp l y m u ngoài hi n trấ ẫ ệ ường và phân tích trong phòng thí nghi m: Xácệ
đ nh các thông s v hi n tr ng ch t lị ố ề ệ ạ ấ ượng không khí, nước, đ n t i khu đ t D ộ ồ ạ ấ ự
án và khu v c xung quanh.ự
Phương pháp đánh giá nhanh theo h s ô nhi m do T ch c Y t th gi i (WHO)ệ ố ễ ổ ứ ế ế ớ thi t l p: ế ậ ước tính t i lả ượng các ch t ô nhi m t các ho t đ ng c a D án theo các ấ ễ ừ ạ ộ ủ ự
h s ô nhi m c a WHO.ệ ố ễ ủ
Phương pháp so sánh: Đánh giá các tác đ ng trên c s so sánh các tiêu chu n môi ộ ơ ở ẩ
trường Vi t Nam.ệ
Phương pháp đi u tra xã h i h c: s d ng trong quá trình ph ng v n lãnh đ o t i ề ộ ọ ử ụ ỏ ấ ạ ạ
n i th c hi n D án.ơ ự ệ ự
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM
Báo cáo ĐTM d án ự “Đ u t khai thác và ch bi n đá vôi làm v t li uầ ư ế ế ậ ệ xây d ng thông thự ường t i m đá vôi V n Xuân, thôn Trúc Mai, xã Lâu Thạ ỏ ạ ượng, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên” do ệ ỉ Trung tâm k thu t đ a ch t và x lý n nỹ ậ ị ấ ử ề móng ch trì ủ ph i h p v i các chuyên gia Vi n Khoa h c Đ a ch t và Khoáng s nố ợ ớ ệ ọ ị ấ ả
th c hi n. Thông tin v đ n v t v n nh sau:ự ệ ề ơ ị ư ấ ư
A.VI N KHOA H C Đ A CH T VÀ KHOÁNG S NỆ Ọ Ị Ấ Ả
Đ a ch : Km s 9, Nguy n Trãi, Thanh Xuân, TP Hà N i.ị ỉ ố ễ ộ
Đi n tho i: 04.38544386ệ ạ
Fax: 04.38542125
Mã s thu : 0500237455.ố ế
Trang 15B.TRUNG TÂM K THU T Đ A CH T VÀ X LÝ N N MÓNGỸ Ậ Ị Ấ Ử Ề
Đ a ch văn phòng: T ng 4, Tòa nhà 263 Tr n Đăng Ninh, C u Gi y Hà N iị ỉ ầ ầ ầ ấ ộ
Đi n tho i: ệ ạ 043 7545 069
1 TS. Quách Đ c Tínứ Ch nhi m D ánủ ệ ự Vi n KH ĐC&KSệ
2 ThS. Đoàn Th Ng c Huy nị ọ ề P.Ch nhi m Dủ ệ ự
3 CN. Nguy n Văn Luy n ễ ệ Thành viên/ĐCMT nt
4 ThS. Ph m Th Nhung Lý ạ ị Thành viên/ĐCTD nt
5 CN. Dương Th Thanh Tâmị Thành viên/ĐCMT nt
6 ThS. Bùi H u Vi tữ ệ Thành viên/ĐCTV nt
8 ThS. Đ Đ c Nguyênỗ ứ Thành viên/TKTD nt
9 CN. Nguy n Minh Longễ Thành viên/ĐKT nt
10 CN. Ph m Th Tạ ị ươi Thành viên/ĐC TT K thu t đ a ch t vàỹ ậ ị ấ
x lý n n móngử ề
11 CN. Nguy n Th L iễ ị ợ Thành viên/ĐCMT nt
13 KS. Nguy n Văn Uyễ Thành viên/ĐCTV nt
14 KS. Ph m Văn Chungạ Thành viên/NLK Cty CP KS Thái Lâm
15 CN. Nguy n Th Thùyễ ị Thành viên/ĐCMT nt
16 KS. Nguy n Tr ng Namễ ọ Thành viên/NLK nt
Ch nhi m đ án: TS. Quách Đ c Tín ủ ệ ề ứ
Trang 16XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN
Khu v c thăm dũ thu c đ a ph n xúm Trỳc Mai, xó Lõu Thự ộ ị ậ ượng, huy n Vừ Nhai, ệ
t nh Thỏi Nguyờn, cỏch th tr n La Hiờn kho ng 7,5 km v phớa Đụng ư Đụng B c, ỉ ị ấ ả ề ắcỏch thành ph Thỏi Nguyờn kho ng 30 km theo qu c l 1B, cỏch Hà N i kho ng ố ả ố ộ ộ ả
110 km theo QL 3 và QL1B. Kho ng cỏch t khu v c tri n khai d ỏn t i nhà dõn ả ừ ự ể ự ớ
g n nh t kho ng 250m. Khu v c khai thỏc cú to đ và di n tớch đầ ấ ả ự ạ ộ ệ ược kh ng ch ố ế
b i cỏc đi m khộp gúc:ở ể
B ng 1. ả B ng t a đ cỏc m c ranh gi i m đỏ vụi V n Xuõn, thụn Trỳc Mai, xóả ọ ộ ố ớ ỏ ạ
Lõu Thượng, huy n Vừ Nhai, t nh Thỏi Nguyờnệ ỉ
Tên điểm Hệ toạ độ
UTM
Hệ Tọa độ VN 2000Kinh tuyến 1050 múi chiếu 6
Trang 17XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN
500
02 000
03 000 03
000
03 500 03
Thực hiện Kiểm tra
Giá m đố c
Dân cư
Ranh giớ i mỏ Núi đá
Hỡnh 1. V trớ khu v c tri n khai d ỏnị ự ể ự
1.4. N I DUNG CH Y U C A D ÁNỘ Ủ Ế Ủ Ự
1.4.1. Biờn gi i và tr lớ ữ ượng mỏ
Trang 18XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN
+ Biờn gi i k t thỳc khai trớ ế ường khai thỏc cú cỏc thụng s đ m b o đi u ki nố ả ả ề ệ
n đ nh b m theo tiờu chu n k thu t khai thỏc m l thiờn TCVN 5326ư2008 và
Căn cứ vào đặc điểm địa hình, địa mạo và đặc điểm khoáng sản khu
mỏ, phơng pháp khai thác hợp lý nhất là khai thác lộ thiên. Trong diện tích khu mỏ, lớp
đất phủ hầu nh không có, vì vậy để bảo đảm độ ổn định của bờ moong khai thác, chúng tôi dự kiến tính góc dốc bờ moong khai thác theo công thức:
tg = 6,303 hay = 81 0
Trang 19XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN
Nh vậy, góc dốc bờ moong khai thác thiết kế 800 là phù hợp và có thể đảm bảo an toàn trong quá trình khai thác mỏ
c t (mắ 2)
Kho ngả cỏch gi a 2ữ
m t c tặ ắ
H sệ ố hang h cố
Tr lữ ượng(m3)
Trang 20XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
Tr lữ ượng công nghi p: C p 121 và 122 tính đ n coste +80 tr lên là: ệ ấ ế ở 2.387.583 m3
1.4.2. Ch đ làm vi c, công su t và tu i th mế ộ ệ ấ ổ ọ ỏ
Trang 21XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
Công su t đá nguyên khai c a m đấ ủ ỏ ược xác đ nh trên c s : ị ơ ở
Tr lữ ượng đá làm VLXD thông thường đã được h i đ ng đánh giá tr lộ ồ ữ ượng
khoáng s n phê duy t;ả ệ
K ho ch s n xu t kinh doanh, năng l c hi n t i c a Công ty C ph n Đ u t ế ạ ả ấ ự ệ ạ ủ ổ ầ ầ ưkhai thác Khoáng s n Thái Lâm và nhu c u c a th trả ầ ủ ị ường đ a phị ương cũng nh nhuư
c u c a th trầ ủ ị ường các t nh lân c n.ỉ ậ
D án ch n công su t khai thác m nh sau:ự ọ ấ ỏ ư
Công su t đá nguyên khai A = 100.000 mấ 3/năm đá v t li u xây d ngậ ệ ự
1.4.2.3. Tu i th c a m ổ ọ ủ ỏ
Tu i th c a m đổ ọ ủ ỏ ược xác đ nh trên c s tr lị ơ ở ữ ượng khai thác trong biên gi i đó ớ
đượ ơc c quan có th m quy n c p phép s d ng và công su t c a m tính nh sau:ẩ ề ấ ử ụ ấ ủ ỏ ư
62.583 25.000
2.387.583
A
t Q Q
Trang 22XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
m3.
Chi u dài: 21,6 m.ề
R ng: 7,5 m.ộ+ Nhà ăn S = 140 m2
Chi u dài: 18 mề
R ng: 7,5 m.ộ+ Nhà b o v S = 9 mả ệ 2
Bãi ch a đá thành ph m các lo i.ứ ẩ ạ
Gi ng khoan và h th ng x lý nế ệ ố ử ước sinh ho t.ạ
Xung quanh m t b ng ch a đá nguyên khai và đá thành ph m có tr ng cây che ch nặ ằ ứ ẩ ồ ắ gió, b i.ụ
Trang 23XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
1.4.5. Phương án m mở ỏ
1.4.5.1. V trí và ph ị ươ ng án m m ở ỏ
1.4.5.1.1 V trí m m ị ở ỏ
Căn c vào đi u ki n đ a hình, công su t m và d ki n h th ng khai thácứ ề ệ ị ấ ỏ ự ế ệ ố
áp d ng, v trí m m đụ ị ở ỏ ược ch n phù h p v i s phát tri n c a m và phát tri nọ ợ ớ ự ể ủ ỏ ể
c a đủ ường v n t i khi xu ng sâu m , đ ng th i t n d ng tri t đ các công trình, cậ ả ố ỏ ồ ờ ậ ụ ệ ể ơ
s h t ng g n khu v c khai thác. Trên c s đó, v trí m m đở ạ ầ ầ ự ơ ở ị ở ỏ ược xác đ nh t iị ạ
m c +212 phía B c c a m ứ ắ ủ ỏ
1.4.5.1.2 Ph ươ ng án m m ở ỏ
Căn c v trí m m đã ch n, h th ng khai thác áp d ng, đi u ki n đ a hình th c ứ ị ở ỏ ọ ệ ố ụ ề ệ ị ự
t c a khu v c khai thác m , phế ủ ự ỏ ương án m m đở ỏ ược ch n là h th ng các hào bánọ ệ ố hoàn ch nh đ n hào hoàn ch nh ch y d c biên gi i khai trỉ ế ỉ ạ ọ ớ ường n i li n khu v c nhà ố ề ựmáy ch bi n và v trí khai thác đ u tiên. Th c ch t c a quá trình này là t o các ế ế ị ầ ự ấ ủ ạtuy n đế ường lên các đi m m m đ đ a thi t b khai thác lên ho t đ ng. N i dungể ở ỏ ể ư ế ị ạ ộ ộ
c a công tác m m bao g m:ủ ở ỏ ồ
Tuy n đế ường hào di chuy n thi t b Dể ế ị 0D1 t m c +100m lên bãi khoan đ u tiên t iừ ứ ầ ạ
c t cao m c +212m phía B c;ố ứ ắ
Các thông s c b n c a tuy n hào c b n nh sau: ố ơ ả ủ ế ơ ả ư
+ Chi u r ng n n đề ộ ề ường: 5m;
+ Đ d c d c tuy n độ ố ọ ế ường: i< 30%
a. Xây d ng tuy n đ ự ế ườ ng v n chuy n chính ậ ể
Xây d ng tuy n đự ế ường di chuy n thi t b : m c đích đ cho ngể ế ị ụ ể ười và thi t b lên ế ị
ph c v công tác b t ng n và t o bãi khoan ban đ u t i coste +212. Do v y c n ụ ụ ạ ọ ạ ầ ạ ậ ầthi t k tuy n đế ế ế ường di chuy n thi t b nh sau:ể ế ị ư Tuy n đ ng di chuy n thi t b ế ườ ể ế ị
D0D1 được xây d ng t m c +100m (Dự ừ ứ 0) đ n m c +212m (Dế ứ 1), có chi u dài 420m, ề
kh i lố ượng đào 14.768m3. M t đặ ường được thi t k có chi u r ng 5m, đ d c d c ế ế ề ộ ộ ố ọ
≤ 30%
b. T o di n khai thác ban đ u ạ ệ ầ
B t đ nh đ t o m t b ng khai thác đ u tiên, d ki n b t hai đ nh nh sau: ạ ỉ ể ạ ặ ằ ầ ự ế ạ ỉ ư
B t đ nh phía B c khai trạ ỉ ắ ường t m c +230 xu ng +212, s d ng máy khoan con ừ ứ ố ử ụ
Trang 24XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN
đường kớnh D36mm k t h p v i mỏy khoan l n đế ợ ớ ớ ường kớnh D105 mm, t o di n banạ ệ
đ u cho mỏy khoan l n lờn thi cụng v i kh i lầ ớ ớ ố ượng b t đ nh 8.710 mạ ỉ 3, c th xem ụ ể
b n đ m m ;ả ồ ở ỏ
ư Đ thoỏt nể ước khai trường ra khu v c chung đ m b o tiờu chớ mụi trự ả ả ường, c n t oầ ạ
h l ng x lý nố ắ ử ước trước khi hũa v i m ng lớ ạ ưới thoỏt nước chung c a khu v c.ủ ự
Tr m nghi n sàng đỏ khụng r a s n ph m. Vi c xõy d ng h l ng ch y uạ ề ử ả ẩ ệ ự ồ ắ ủ ế
đ thu nể ước m a ch y t khu v c khai thỏc và tr m nghi n sàng cú mang theo b tư ả ừ ự ạ ề ộ
b i. H l ng đụ ồ ắ ược xõy d ng phớa Đụng Nam khai trự ường. Kớch thước h l ng đồ ắ ượ cthi t k d a trờn l u lế ế ự ư ượng nước m a l n nh t ch y vào h H l ng đư ớ ấ ả ồ ồ ắ ược thi tế
k theo hai ngăn bao g m: h l ng thụ và h l ng trong, và kớch thế ồ ồ ắ ồ ắ ước h l ng nhồ ắ ư sau:
đá bụi thải này phục vụ trong san lấp, rải đờng, làm gạch xỉ rất có hiệu quả.
1.4.5.1.4. Bi n phỏp thi cụng và cỏc h ng m c m m ệ ạ ụ ở ỏ
Đõy cú th coi là h ng m c quan tr ng và khú khăn nh t trong quỏ trỡnh mể ạ ụ ọ ấ ở
m Sau khi tuy n hào đỏ ế ược thi t k s ti n hành phúng tuy n ra ngoài th c đ a,ế ế ẽ ế ế ự ị
m c tim tuy n và m c hai biờn c a taluy hào đố ế ố ủ ược c m b ng mỏy tr c đ a. Kh iắ ằ ắ ị ố
lượng đào hào, b t ng n s đạ ọ ẽ ược thi cụng b ng phằ ương phỏp khoan n mỡn b ngổ ằ bỳa khoan con cú đường kớnh D36mm, chi u sõu l khoan t 1,5 ề ỗ ừ 2,5m. Đỏ sau khi
n mỡn s đổ ẽ ược mỏy g t xu ng chõn tuy n, ti p t c khoan và phỏt tri n theo d cạ ố ế ế ụ ể ọ tuy n hào đ n khi hào đ đ d c lờn đi m: Dế ế ủ ộ ố ể 1 m c +212m phớa B cứ ắ
B ng 1. T ng h p kh i l ả ổ ợ ố ượ ng m m và k t thỳc xõy d ng c b n ở ỏ ế ự ơ ả
Trang 25XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
lượng
I Tuy n đ ế ườ ng di chuy n D ể 0 D 1 thi t b ế ị
t +100m( D ừ 0 ) lên m c +212m(D ứ 1 )
H th ng khai thác (HTKT) là m t ệ ố ộ h th ng các ệ ố gi i pháp k thu t t ng h p đ ả ỹ ậ ổ ợ ể
th c hi n các khâu ự ệ thi công c n đ n ầ ế công ngh trong quá trình khai thác. HTKT ệ
được ch n c n đ m b o cho m ho t đ ng an toàn, kinh t và đ t s n lọ ầ ả ả ỏ ạ ộ ế ạ ả ượng Q = 100.000 m3 theo yêu c u, thu h i t i đa tài nguyên lòng đ t, b o v đ t đai và môi ầ ồ ố ấ ả ệ ấ
trường xung quanh
D án l a ch n hai HTKT trong hai giai đo n khác nhau bao g m:ự ự ọ ạ ồ
Giai đo n khai thác theo l p xiên: s d ng HTKT g t chuy n tr n t ng, ng n núi ạ ớ ử ụ ạ ể ờ ầ ọ
được b t t i m c đ kích thạ ớ ứ ủ ước làm vi c cho thi t b khoan, i. Làm đệ ế ị ủ ường di chuy n thi t b t bãi b c xúc (cao đ +100 m) lên m c +212 m cho thi t b bánh ể ế ị ừ ố ộ ứ ế ịxích di chuy n (máy khoan, máy i, máy xúc bánh xích). Sau khi m m ti n hành ể ủ ở ỏ ếkhoan n mìn c t theo l p nghiêng, g t chuy n xu ng các bãi xúc b c trung gian ổ ắ ớ ạ ể ố ố(cao đ +100 m). T i đây máy xúc, xúc b c ch t t i cho ôtô v n t i v tr m nghi n ộ ạ ố ấ ả ậ ả ề ạ ềsàng đá
Giai đo n khai thác theo l p b ng: sau khi k t thúc giai đo n khai thác theo l p ạ ớ ằ ế ạ ớxiên, dùng HTKT theo l p b ng khai thác t m c +100 m tr xu ng đ n m c khai ớ ằ ừ ứ ở ố ế ứthác +80.
Chuy n giao gi a 2 h th ng khai thác s có th i k áp d ng đ ng th i c 2 hể ữ ệ ố ẽ ờ ỳ ụ ồ ờ ả ệ
th ng khai thác nêu trênố
1.4.6.1. L a ch n công ngh khai thác ự ọ ệ
Trang 26XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
Toàn b m trong su t quá trình khai thác t m c +212m xu ng m c +80 s d ng ộ ỏ ố ừ ứ ố ứ ử ụmáy khoan có đường kính mũi khoan >100 mm khoan t o l đ n p thu c n mìn. ạ ỗ ể ạ ố ổ
* Giai đo n 1( h th ng khai thác l p xiên): đá sau khi đạ ệ ố ớ ược làm t i b ng n mìn ơ ằ ổ
được máy i có công su t > 200 CV đ g t chuy n t t ng đá n mìn xu ng m t ủ ấ ể ạ ể ừ ầ ổ ố ặ
b ng b c xúc cao đ +100m. T m t b ng này, máy xúc có dung tích g u 1,2 mằ ố ở ộ ừ ặ ằ ầ 3 xúc đá lên ô tô có tr ng t i 10 t n chuy n v tr m nghi n sàng.ọ ả ấ ể ề ạ ề
* Giai đo n 2 (h th ng khai thác l p b ng): đá sau khi đạ ệ ố ớ ằ ược làm t i b ng n mìn ơ ằ ổ
được máy xúc có dung tích g u 1,2 mầ 3 xúc tr c ti p đá lên ô tô có tr ng t i 10 t n ự ế ọ ả ấchuy n v tr m nghi n sàng. S d ng máy i có công su t > 200 CV đ h tr cho ể ề ạ ề ử ụ ủ ấ ể ỗ ợmáy xúc trong quá trình khai thác
Hình 1. S đ dây chuy n công ngh khai thácơ ồ ề ệ
1.4.6.3. Trình t khai thác ự
Sau khi k t thúc th i k XDCB, khai trế ờ ỳ ường được chuy n sang th i k s n xu t.ể ờ ỳ ả ấ
Nh ng t ng khai tác đ u tiên s đữ ầ ầ ẽ ược m t i khu v c hi n đang b t đ u khai thácở ạ ự ệ ắ ầ (Khu v c phía Đông B c). Ti p đó tuy n công tác s đự ắ ế ế ẽ ược phát tri n theo hể ướng từ Đông sang Tây, đ n biên gi i cu i cùng c a khai trế ớ ố ủ ường. Tuy n công tác đế ượ cthi t k có d ng hình ch U đ tăng chi u dài ho t đ ng c a tuy n. Khi đó cácế ế ạ ữ ể ề ạ ộ ủ ế tuy n công tác s có chi u dài trung bình kho ng 250m. Nh ng l p kh u ti p theoế ẽ ề ả ữ ớ ấ ế
s đẽ ược ti n hành t trên xu ng và t ngoài vào trong, cho đ n khi đ t biên gi iế ừ ố ừ ế ạ ớ
cu i cùng theo phố ương đ ng cos + 100m.ứ
Ngoài năm XDCB và k t thúc khai thác thì trong các năm còn l i, m đế ạ ỏ ượ cthi t k v i s n lế ế ớ ả ượng nh nhau (100.000mư 3 nguyên khai/năm)
1.4.7. Tính toán các thông s h th ng khai thácố ệ ố
Trang 27XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
1.4.7.1. Chi u cao t ng khai thác, H ề ầ
Căn c vào đi u ki n đ a ch t c a khu v c, đi u ki n làm vi c c a thi t bứ ề ệ ị ấ ủ ự ề ệ ệ ủ ế ị
và th c t khai thác t i các m có đi u ki n tự ế ạ ỏ ề ệ ương t ch n chi u cao t ng khai thácự ọ ề ầ
l p b ng là 10 m và l p xiên là 8m. ớ ằ ớ
1.4.7.2. Chi u cao t ng k t thúc, H ề ầ ế kt
Chi u cao t ng k t thúc đề ầ ế ược xác đ nh trên c s đ m b o an toàn và t n thuị ơ ở ả ả ậ
t i đa khoáng s n. Theo quy ph m khai thác l thiên, đ i v i m đá vôi ch n chi uố ả ạ ộ ố ớ ỏ ọ ề cao t ng k t thúc Hầ ế kt = 15 : 16 m.
1.4.7.3. Góc nghiêng s ườ ầ n t ng khai thác,
Góc nghiêng sườ ần t ng khai thác được tính theo công th c ứ
1
H
C tg
tg
(1)Trong đó:
Thay các giá tr vào công th c trên ta có:ị ứ
+ Đ i v i l p xiên H =8m thay vào ta đố ớ ớ ược:
tg = 7.74 = 82,640
+ Đ i v i l p b ng H = 10m tố ớ ớ ằ ương t thay vào ta đự ược = 80,90.
Đ đ m b o an toàn trong quá trình khai thác, ch n góc nghiêng sể ả ả ọ ườ ần t ng khai thác
≤ 750
Góc nghiêng b công tác ờ ( ct)
Góc nghiêng b công tác đ i v i: ờ ố ớ
Trang 28XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
L p xiên: ớ ct
Áp d ng h th ng khai thác cho l p xiên, g t chuy n t i các m t t ng ngh Bụ ệ ố ớ ạ ể ả ặ ầ ỉ v= 6m,
t ng công tác Bầ ct=22 m do đó góc d c b công tác ố ờ ct ≤ 500
L p b ng ớ ằ ct = 00
1.4.7.4 . Góc nghiêng s ườ ầ n t ng k t thúc, ế kt
Góc nghiêng b k t thúc khai thác m cũng đờ ế ỏ ược tính tương t nh góc nghiêngự ư
sườ ần t ng khai thác và tính theo công th c nêu trên. Các giá tr c a ứ ị ủ , C, , l yấ
tương t nh trên. Góc nghiêng này ph thu c chi u cao b k t thúc, chi ti t xem ự ư ụ ộ ề ờ ế ế ở
b ng 1.6.ả
B ng 1. ả Góc nghiêng b k t thúc ng v i các đ cao khác nhauờ ế ứ ớ ộ
Chi u cao b mề ờ ỏ Góc nghiêng b m (ờ ỏ )
Đ đ m b o trong quá trình khai thác, ch n góc nghiêng b k t thúc m là: ≤60ể ả ả ọ ờ ế ỏ 0
1.4.7.5. Chi u r ng đai b o v (B ề ộ ả ệ bv )
Theo quy ph m an toàn v khai thác l thiên đ án ch n Bạ ề ộ ề ọ bv= 6m
1.4.7.6. Chi u r ng đ ng đá n mìn (B ề ộ ố ổ đ )
Bđ = Kn . Kv . q . H1 +b( n1) (3)
Trong đó:
Kn: là h s ph thu c vào m c đ khó n c a đ t đá. L y Kệ ố ụ ộ ứ ộ ổ ủ ấ ấ n = 6,0 (đá d n );ễ ổ
Kv: là h s ph thu c vào m c đ n ch m c a các phát mìn, l y Kv = 0,9 (n mìnệ ố ụ ộ ứ ộ ổ ậ ủ ấ ổ
vi sai v i ớ t = 25 m/s);
q: là ch tiêu thu c n , l y q = 0,35 kg/mỉ ố ổ ấ 3;
b: là kho ng cách gi a các hàng l khoan; ả ữ ỗ
+ Đ i v i l p b ng: b = 3,0 mố ớ ớ ằ+ Đ i v i l p xiên: b=3,0mố ớ ớn: là s hàng l khoan: ố ỗ
Trang 29XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
+ Đ i v i l p b ng n = 2; ố ớ ớ ằ+ Đ i v i l p xiên n= 5.ố ớ ớThay các giá tr trên vào công th c (3) ta có:ị ứ
Đ i v i l p xiên ố ớ ớ
H: Là chi u cao t ng khai thác; ề ầ
+ Đ i v i l p xiên, Hố ớ ớ 1 = 8 m;
+ Đ i v i l p xiên, Hố ớ ớ 1 = 10 m
: Là góc nghiêng sườ ần t ng = 750;
: Là góc n đ nh c a đá m , ổ ị ủ ỏ = 650
Thay các giá tr trên vào công th c (4) ta có:ị ứ
Chi u r ng đai an toàn v i l p xiên: ề ộ ớ ớ
b1: là chi u r ng c a xe l y bề ộ ủ ấ 1 = 2,5m (v i xe tr ng t i 10 t n);ớ ọ ả ấ
m: là kho ng cách an toàn gi a 2 xe khi ch y ngả ữ ạ ược chi u, l y m=1,5 m;ề ấ
Thay các giá tr trên vào công th c (5) ta có k t qu : ị ứ ế ả
T = 2 . 2,5 + 1,5 =6,5 m
Trang 30XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
1.4.7.9. Chi u r ng d i kh u (A) ề ộ ả ấ
+ L p xiên n = 5 ớ+ L p b ng n = 2 ớ ằw: đường kháng chân t ng; ầ
+ L p xiên W = 3,5 m ớ+ L p b ng W = 3,5 m ớ ằThay vào (6) được:
Khai thác theo l p xiên (phớ ương pháp g t chuy n): A = 15,5 mạ ể
Khai thác theo l p b ng (phớ ằ ương pháp xúc b c tr c ti p): A = 6,5 mố ự ế
1.4.7.10. Chi u r ng m t t ng công tác t i thi u (B ề ộ ặ ầ ố ể ctmin )
Đ i v i l p xiênố ớ ớ
A: chi u r ng d i kh u, m;ề ộ ả ấ
Bbv: chi u r ng đai b o v , m.ề ộ ả ệ
Trang 31XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
Z : là chi u r ng đai an toàn, m;ề ộ
T : là chi u r ng v t xe, m.ề ộ ệ
Khai thác theo l p xiên (phớ ương pháp g t qua t ng):ạ ầ
Khai thác theo l p b ng (phớ ằ ương pháp xúc b c tr c ti p):ố ự ế
1.4.7.11. Chi u dài tuy n công tác (L ề ế t )
Tuy n công tác trên t ng bao g m các block sau:ế ầ ồ
k h A m
A n L
.
.
, m. (7)
V i:ớ
n: s ngày cho m t đ t khoan n : n = 3 ngày;ố ộ ợ ổ
Ang: lượng đá nguyên kh i khoan n trong ngày:ố ổ
Trang 32XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
+ L p xiên h = 8m;ớ+ L p b ng h = 10m;ớ ằ
+ Chi u dài tuy n công tác nh nh t 150 m.ề ế ỏ ấ
B ng 1. ả Các thông s c b n c a h th ng khai thácố ơ ả ủ ệ ố
TT Thông số hi uKý ệ Đ nvị ơ B ngL pằ ớ XiênL pớ
2 Chi u cao k t thúc t ng khai thácề ế ầ Hkt m 20 16
Trang 33XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
9 T ng chi u dài m t tuy n công tácổ ề ộ ế lt m ≥ 150 ≥ 150
1.4.8. Công tác ch bi n qu ngế ế ặ
1.4.8.1. S đ công ngh và công su t tr m nghi n ơ ồ ệ ấ ạ ề
Quy trình s n xu t đá v t li u xây d ng đả ấ ậ ệ ự ược th hi n theo s đ dể ệ ơ ồ ướ iđây
Hình 1. Quy trình s n xu t đá v t li u xây d ngả ấ ậ ệ ự
Công su t tr m nghi n sàng: ấ ạ ề kh i lố ượng đá c n nghi n hàng năm là:ầ ề 100.000
m3/năm, tương đương 269.000 T/năm
Công su t tr m nghi n đấ ạ ề ược tính nh sau:ư
N =n h n
A
ca , t n/gi ;ấ ờTrong đó:
A: công su t m , A=269.000 T/năm;ấ ỏn: s ngày làm vi c trong năm, n= 300 ngày;ố ệ
nca: s ca làm vi c trong ngày, nố ệ ca= 2;
h: s gi làm vi c trong ca, gi ;ố ờ ệ ờ: h s s d ng th i gian, ệ ố ử ụ ờ = 0,7;
Trang 34XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
Thay vào ta được:
N=300 2 8 0 7,
267000
= 80 t n/giấ ờ
Nh v y, n u tính thêm nh ng th t thoát ho c quá trình nghi n g p ph i m t sư ậ ế ữ ấ ặ ề ặ ả ộ ố
v n đ không mong mu n thì đ án ch n công su t tr m nghi n là 100 t n/gi ấ ề ố ề ọ ấ ạ ề ấ ờ
1.4.8.2. S n ph m sau khi ch bi n ả ẩ ế ế
Toàn b kh i lộ ố ượng đá nguyên khai khai thác đượ ủc c a m đ u đỏ ề ược chuy n t i ể ớkhu v c ch bi n (nghi n sàng). Nh v y, công su t đ u vào c a công tác nghi n ự ế ế ề ư ậ ấ ầ ủ ềsàng đá là:
Khi A = 100.000 m3 đá nguyên khai tương ng 130.000mứ 3 đá n r i sau khai ở ờ
1.4.8.3. C p li u cho tr m nghi n sàng và b c xúc đá s n ph m tiêu th ấ ệ ạ ề ố ả ẩ ụ
Do tr m nghi n sàng làm vi c 2 ca trong ngày trong khi đó khai trạ ề ệ ường chỉ làm vi c 1 ca, nên vi c c p li u cho tr m nghi n sàng tr c ti p b ng ôtô (ch đáệ ệ ấ ệ ạ ề ự ế ằ ở
th ng t gẳ ừ ương khai thác v bun ke c a tr m nghi n) ch th c hi n đề ủ ạ ề ỉ ự ệ ược 1 ca. Ca
th 2, tr m nghi n s đứ ạ ề ẽ ược c p li u t bãi đá nguyên khai b trí g n tr m nghi nấ ệ ừ ố ầ ạ ề
v i kho ng cách trung bình kho ng 70m b ng máy xúc l t mã hi u D584 có tr ngớ ả ả ằ ậ ệ ọ
t i 5 t n và dung tích 3 mả ấ 3 s lố ượng ch n 1 cái.ọ
B ng 1. ả Thông s k thu t c b n c a máy xúc l t D584ố ỹ ậ ơ ả ủ ậ
Trang 35XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
Vi c vun gom đá, xúc b c v n chuy n đá s n ph m t tr m nghi n sàng v bãi tr ệ ố ậ ể ả ẩ ừ ạ ề ề ữ
đá cũng nh xúc b c đá s n ph m lên phư ố ả ẩ ương ti n ôtô bán cho khách hàng (phệ ương
ti n c a khách hàng) cũng đệ ủ ược th c hi n b ng máy xúc này.ự ệ ằ
Vi c v n chuy n đá v bãi tr đá c ly là 100m, còn xúc b c lên ôtô đ bán thì ệ ậ ể ề ữ ự ố ểkhông ph i v n chuy n.ả ậ ể
T c đ c a máy xúc l t khi v n chuy n đá k c đi và v bình quân là 20 km/h, hayố ộ ủ ậ ậ ể ể ả ề 5,55 m/giây. Chu k c a máy xúc l t g m: xúc đ y g u, nâng g u, d t i ch a k ỳ ủ ậ ồ ầ ầ ầ ỡ ả ư ể
th i gian v n chuy n là 60 giây, còn th i gian v n chuy n thì tu thu c vào c ly vàờ ậ ể ờ ậ ể ỳ ộ ự
Trang 36XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
1.4.9. Cung c p đi n đ ng l c và chi u sángấ ệ ộ ự ế
1.4.9.1. Ngu n đi n cung c p ồ ệ ấ
Hi n nay, khu m đã có đệ ỏ ường đi n lệ ưới qu c gia 35KV ch y qua, nên khá thu n ố ạ ậ
l i cho vi c cung c p đi n khi m đi vào s n xu t.ợ ệ ấ ệ ỏ ả ấ
1.4.9.2. Tính toán cung c p đi n cho m ấ ệ ỏ
1 Khu v c khai trmáy Khoan BMK4)ự ường (g m 2 ồ 2 3 6 0,7 0,8 4,2 5,3
2 Khu v c nghi n đá công su tự ề ấ
Trang 37XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
H s nhu c u:ệ ố ầ Knc = 0,74
Căn c vào ph t i tính toán c a m , đ án ch n máy bi n áp TBA 35/0,4kV 400 ứ ụ ả ủ ỏ ề ọ ếkVA đ ph c v khu đi u hành và ch bi n.ể ụ ụ ề ế ế
b) Các ch tiêu v cung c p đi nỉ ề ấ ệ
B ng 1.ả Các ch tiêu v cung c p đi nỉ ề ấ ệSTT Các ch tiêu tính toánỉ Ký hi uệ Đ n vơ ị Giá trị Ghi chú
2 Công su t tính toán ấ Ptt kW 245,2
5 Đi n năng tiêu th hàng nămệ ụ Att kWh 962220
6 S n lnguyên kh i hàng nămả ượng khai thác đáố T m3 100.000
Chi u sáng văn phòng, nhà , khu sinh ho t c a công nhân s d ng bóng đèn hu nh ế ở ạ ủ ử ụ ỳquang công su t 40W.ấ
B o v an toàn đi n ả ệ ệ
B o v sét đánh tr c ti p vào các h ng m c công trình s d ng các c t thu lôi cao ả ệ ự ế ạ ụ ử ụ ộ
Trang 38XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
B o v quá đi n áp cho ĐDK 35kV s d ng thu lôi ng 35kV.ả ệ ệ ử ụ ố
B o v quá đi n áp cho các máy bi n áp b ng các ch ng sét van 35kV.ả ệ ệ ế ằ ố
B o v m ng h áp, tránh các s c quá t i, ng n m ch s d ng các Áptômát và ả ệ ạ ạ ự ố ả ắ ạ ử ụ
Khi l p đ t và v n hành các thi t b đi n c n tuân th nghiêm ng t các quy ph m ắ ặ ậ ế ị ệ ầ ủ ặ ạ
v trang b đi n, các quy ph m v v n hành k thu t và các yêu c u đ c bi t c a ề ị ệ ạ ề ậ ỹ ậ ầ ặ ệ ủ
lu t an toàn đi n. Thậ ệ ường xuyên ki m tra các trang thi t b đi n đ k p th i x lý ể ế ị ệ ể ị ờ ửcác s c v đi n.ự ố ề ệ
B ng 1.ả T ng h p kh i lổ ợ ố ượng trang thi t b đi nế ị ệ
Trang 39XUÂN”, THễN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN Vế NHAI, TỈNH THÁI NGUYấN
12 H th ng chi u sỏng ngoàitr iờệ ố ế Đốn cao ỏp 250W HT 01
1.4.9.3. Đi n dựng cho s n xu t ệ ả ấ
1.4.10. Cung c p nấ ước
1.4.10.1. Tớnh toỏn l ượ ng n ướ c tiờu th ụ
Nước ph c v cho ho t đ ng c a m đỏ thụng thụ ụ ạ ộ ủ ỏ ường t i khu m đỏ V n Xuõn, ạ ỏ ạthụn Trỳc Mai, xó Lõu Thượng, ch y u là cung c p nủ ế ấ ước sinh ho t cho 113ạ người
ho t đ ng trờn m và khu ch bi n. Ngoài ra cũn m t s lạ ộ ỏ ế ế ộ ố ượng ph c v cho cụng ụ ụtỏc ch a chỏy, tữ ướ ười đ ng…
Nhu c u c p nầ ấ ước được tớnh toỏn theo tiờu chu n c p nẩ ấ ướ ủc c a B xõy d ng ộ ự(TCXDVN 33 ư 2006) thỡ lượng nướ ầc c n cho 1 người là: 200 270 l/người, ta l y ấgiỏ tr đ tớnh toỏn là 200 l/ngị ể ười ngày, tương ng 0,20 mứ 3/người;
ư Kh i lố ượng nướ ầc c n cho sinh ho t là:ạ
Qsh = 0,20 x 113 = 22,6 m3/ng.đ;
ư Khối lợng nớc cung cấp cho khai trờng khai thác hoạt động dự kiến 8 m3/ng.đ;
ư Lượng nước ph c v cho cụng tỏc c u ho , tụ ụ ứ ả ướ ười đ ng t m tớnh b ng 20% Qạ ằ sh
tương ng là 5,24mứ 3/ng.đ; Kh i lố ượng nước cung c p cho khai trấ ường khai thỏc
ho t đ ng d ki n ạ ộ ự ế sẽ là nớc giếng khoan. Dự kiến khoan gần khu văn phòng 1 giếng
T ng lổ ượng nước cho toàn m là Q = 35,84 mỏ 3/ng.đ. l y trũn 36 mấ 3/ng.đ
Trang 40XUÂN”, THÔN TRÚC MAI, XÃ LÂU THƯỢNG, HUYỆN VÕ NHAI, TỈNH THÁI NGUYÊN
Ngu n nồ ước cung c p cho s n xu t c a m đấ ả ấ ủ ỏ ượ ấ ừc l y t khe su i ch y g n khai ố ả ầ
trường. Tuy nhiên, nh ng khe su i này ch có nữ ố ỉ ước vào mùa m a nên vi c cung c pư ệ ấ
nướ ừc t các gi ng khoan là r t c n thi t. Do v y, Công ty c ph n đ u t khai thác ế ấ ầ ế ậ ổ ầ ầ ưkhoáng s n Thái Lâm ph i có phả ả ương án tìm ki m, đánh giá ngu n nế ồ ước ng m ầ
ph c v sinh ho t, b o v môi trụ ụ ạ ả ệ ường và ho t đ ng khai thác c a m Trúc Mai.ạ ộ ủ ỏ
V i phớ ương án trên thì l a ch n cách x lý nự ọ ử ước nh sau:ư
Nước ng m đầ ược b m c p I b m lên giàn làm thoáng t nhiên, giàn làm thoáng là ơ ấ ơ ựcác đ u phun nầ ướ ạc t o tia nước nh tăng b m t ti p xúc t nhiên v i không khí, ỏ ề ặ ế ự ớ
t o các ph n ng ôxy hoá t nhiên đ k t t a các ion Feạ ả ứ ự ể ế ủ +… Sau đó nước được qua
b l c cát nhanh đ l c b các ch t k t t a và các t p ch t khác. Qua b l c cát ể ọ ể ọ ỏ ấ ế ủ ạ ấ ể ọnhanh, nước được qua b ch y tràn đ l ng b nh ng h t cát trôi theo và các t p ể ả ể ắ ỏ ữ ạ ạ
ch t ch a l c h t b l c cát nhanh. Nấ ư ọ ế ở ể ọ ước ng m qua b ch y tràn đầ ể ả ược đ a vào ư
b ch a. Do nể ứ ướ ởc khu v c núi đá vôi thự ường có đ c ng cao do đó c n ph i có ộ ứ ầ ả
phương án s d ng đ làm m m nử ụ ể ề ước trước khi c p nấ ước ph c v ăn u ng, sinh ụ ụ ố
ho t. ạ Có r t nhi u phấ ề ương pháp làm gi m đ c ng c a nả ộ ứ ủ ước, t đ n gi n đ n ừ ơ ả ế
ph c tapứ , tùy theo nhu c u s d ng và đi u ki n th c t , có th l a ch n các ầ ử ụ ề ệ ự ế ể ự ọ
phương pháp sau đ làm m m nể ề ước
a. Làm nóng n ướ đun nóng nu c s làm gi m đáng k đ c ng c a n c: ớ ẽ ả ể ộ ứ ủ ước
b. Làm n ướ ư c l u đ ng liên t c: ộ ụ khu y liên t c ho c b m tu n hoàn liên t c cũng cóấ ụ ặ ơ ầ ụ tác d ng, tuy r ng khá ch m và trong nhi u trụ ằ ậ ề ường h p, s phân h y bicarbonat ợ ự ủ
ch m h n s hòa tan bicarbonat m i t các ngu n khác vào nậ ơ ự ớ ừ ồ ước
c. Loc RO (th m th u ng ẩ ấ ượ công ngh l c RO cho phép lo i b g n nh t t c c): ệ ọ ạ ỏ ầ ư ấ ảcác ch t hòa tan và không hòa tan ra kh i nấ ỏ ước, nướ ọc l c RO có th coi là Hể 2O tinh khi t (tuy không b ng nế ằ ướ ấc c t)
d Trao đ i ion: ổ Đây là phương pháp được dùng ph bi n nh t vì có giá thành r kổ ế ấ ẻ ể
c chi phí đ u t l n chi phí v n hành. Nguyên lý c a nó là đ a nả ầ ư ẫ ậ ủ ư ước qua 1 v t li uậ ệ
ch a các ion dứ ương ho t đ ng m nh h n Caạ ộ ạ ơ ++ và Mg++, v t li u này s h p th các ậ ệ ẽ ấ ụion Ca++ và Mg++ trong nước và nh ra các ion m nh h n kia, do đó t o ra các h p ả ạ ơ ạ ợ
ch t carbonat không k t t a. V t li u đó đấ ế ủ ậ ệ ược g i là Cationit (hay cationexchange ọresyn). Thông thường người ta dùng 2 lo i cationit là NaCationit và HCationit ạ
tương ng v i các ion là Na+ và H+ và các h p ch t t o ra tứ ớ ợ ấ ạ ương ng là Naứ 2CO3 và
H2CO3 (H2CO3 s b phân tích ngay thành Hẽ ị 2O và CO2)
Khi các Cationit đã h t kh năng trao đ i, ngế ả ổ ười ta ph i "hoàn nguyên" t c là ph c ả ứ ụ
h i l i các ion dồ ạ ương cho nó. Đ i v i NaCationit ngố ớ ười ta dùng mu i ăn NaCl, đ i ố ố
v i HCationit ngớ ười ta dùng axit.