Với bố cục và sự trình bày nội dung rõ ràng, mạch lạc cùng với những kiến thức được biên soạn, có kèm dia CD dé bạn đọc tiện nghe và luyện âm, chúng tôi mong rằng quyển sách này sẽ giú
Trang 1XUÂN BÁ - QUANG MINH
Trang 3
ngoai hoc sinh, sinh viên,:cổng chức còn có rất nhiều người
cần có vốn tiếng Anh dé giao tiép hang ngay hoặc sử dụng
cho công viéc Nhain múp các bạn phát âm đúng, phân biệt
_TÕ ràng từng rus g hợp, chúng tôi đã biên soạn cuốn:
| ‘ Luyén, phát a và đánh dấu trọng â âm tiếng Anh”,
Sach gốm ba phần chính:
Phan 1: Cach doc nguyén 4m va phu 4m ntrong tiéng Anh
- Phần bày giới thiệu cách phát âm các nguyên âm, phụ 4 dm
các trường hợp tan cing bang es, ss, sh, ch giúp các bạn nắm vững và luyện lỹ năng nói tốt hơn
Phần 2: Trọng âm của một từ _ Phần này để cập đến những quy tắc và phương pháp tìm
ra trọng âm của một từ
Phần 3: Ngữ điệu của một câu
Phần này bàn về ngữ điệu của một câu
Với bố cục và sự trình bày nội dung rõ ràng, mạch lạc
cùng với những kiến thức được biên soạn, có kèm dia CD dé
bạn đọc tiện nghe và luyện âm, chúng tôi mong rằng quyển sách này sẽ giúp ích cho các bạn
Chúc các bạn thành công!
Tae gid
Trang 4
MỤC LỤC
PARTI CÁCH ĐỌC MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ
_ AM TRONG TIENG ANH
CONSONANT SOUNDS (Phu 4m) 98 "
SILENT LETTERS (Những chữcâm=khôngđọ) 161
TẬN CÙNG BẰNG S VÀ ED | 170
_ LIST OF HOMONYMS (Bang nhiing ti déng 4m) 177
| IRREGULAR VERB GROUPS (Nhém déng tw 197 / Se P art I bat qui tac)
VÀ PHU AM TRONG TIENG ANH
PART II NGU DIEU CUA MOT CAU
(INTONATION OF A SENTENCE)
Trang 5-A- break /breik/ = _ vỡ, làm vỡ, gẫy
- breakfast /brekfast/ = bữa điểm tâm
Nguyên Âm to measure /meza/ _ =_ đolường
pleasure pleza/ =_ khoái lạc
| easy _— H:zU = dédang /Êri:l = tudo
Ẵ -ô dean /đi:n/ = chủnhiệm khoa screen /krisn/
= man anh
q heat | fhi:t/ =_ hơi nóng, sức nóng cheese ˆ /tl:z! = pho mát
củ | i neat /nut/ = gon gang, sach sé agree - /a’gri:/ = đồng ý
| q Ị beam — đhi:m/ = tia sang, xa nha matinee /mati’ni:/ - = xudt hat ban ngày
breathe —_—/bri:d/ =_ thở, thối she * Ngoai lé:
creature / ‘kri:tfa/ “neu Nhóm ee(-) luôn đọc là ft, chỉ trừ quá khứ phân từ của trợ sea — đsị/ động từ to be không nhấn:
i seat Isict/
I have been / havbin/ waiting for you here for a long time
1 - You teach your grandrio Trứng đòi khôn hến 0t r to such eggs! Tôi đã đợi anh r at lâu
- One cant please alFthe world and his wife! Ở sao cho uừa lòng người! | 3 Nhóm e-e thường được phát âm như là /i:/ những từ có tận
Trang 6| benzene _/benzi:n = ch&t bang din 7 “LE” thường được phát âm:
kerosene /keresi:n/ =_ dầu hoả Như là [i:] ie = đọc là [i:] “
obsolete /5bsali:t/ = cổ xưa, lỗi thời | Ex:
super vene fajuspe'viin/ :pasi: = toh a oe = thay thế, chiếm chễ grief 1: lgrifl ; = nỗi lobuổn a ak
_ believe ‘Ibi li:v/ = tin tudng
7 4 | Nhóm-e - S belief /b7'li:f/ “= niém tin, léng tin
ì I Một số từ thông dụng s | relieve : = 1am nhe bét dau buén
q be Ibi:/
relief = SỰ cứu trợ
we /wi:/ grievou Pgri:vas/ = buồn phiển, trầm trọng
Po | secretive fsikri:tiv or ‘si:kretive/ ít nói, kín đáo : ; ; ’ ; ; :
| -—A friend in need is a friend indeed
` 5 Nhóm ei- Bạn bhi hoạn nạn mới là bạn thân
| | Nhóm ei với một hay hai phụ âm và chỉ đi sau âm sf h |
Thưởng là những từ có nguồn gốc từ tiếng Pháp
i conceive /ken°si;v/ guan niém, thai nghén machine /me'ƒ1:n/ = cai may, guéng may
Tiếp vĩ se 3v chỉ quốc tích routine /ru’ti:n/
= cong viéc thudng 1é hang ngay 1Ếp vĩ ngữ này chỉ quốc tịc “P gu nay 4 “ ` ,
^ NI XTEAC QEAZ LẠ magazine /mœg93ˆz1:n/ = td tap chi
Vietnamese Chinese -_ /a†ni:z/ /vietna’mi:z/ ng + = _ = người Việt, tiếng Việt người Trung Quốc - a chemise /fami:z/ - = áo lót đàn bà , 2 2 122 3Ÿ ae
Ỹ
n
8 x
„+ : = ok, b aa BS ey Pw oy oR FSS wanes 9
Trang 7(xem vị trí của lưỡi được thể hiện bằng chấm đen ở hình bên phải), môi dẹt, tạo thành hình dạng
miệng như đang cười (xem hình bên phải)
i : _ Practice 1 Listen and repeat - Nghe và nhắc lại
Ail fi:l fil
evening cheese pea
ñ:/ ñH:/ H:Í easy see three
courage /kaAridz/
damage dœmidz/
luggage /lAgidz/ - message /mesidsz/
2 Nhóm - ear doc la /i/
Nhiều từ c6 tan cing 1A “ear”:
thân mật, mật thiết
_cho hay, thông đạt
đắn do, cân nhắc suy tính kỹ càng linh hoạt, linh động làm linh động, vui nhộn
giống y hệt
Sao y nguyên văn, gấp đôi
tế nhị, mỏng manh may mắn
làng, xã
nhà tranh, lều tranh tình trạng thiếu hụt
hành'lý, trang bị cầm tay lòng can đảm
sự thiệt hại hanhly -
thông điệp, điều uỷ thác
tai
nghe, nghe thấy
rõ ràng, quang đãng
nước mắt
Trang 8| * Chú ý: chỉ ở cuối một từ nhóm ear mới đọc /i/ Nếu không kit /k1U = đồ đạc, quần áo
: nhóm ear doc 1a /a:/ nhu: " | an | ! a — tiếng i“ hộ (cười nói)
| | grin /grin/ =_ cười toe toét
HN „ cm twin /twin/
=_ sinh đôi, song sinh
| 3 Nhóm -eer đọc là Hil him /him/ = nd, 6ng Ay °
H Nhiều từ tận cùng bằng eer xxx
ị = bia, lave xp
poe deer Idial a: s con u | Trong những tiếp đầu ngữ:.be, de, re, ex, e, ej, em, en, pre,
" \ begin = bắt đầu
Ẫ 4 Nhom -ier (-) doc la /i/ - , _ become = trởnên
i : Một ít từ có tận cùng bằng ier hay tận cùng bảng ier với phụ : ˆ behave = cưxử
q | 1 LÊN: âm: bier | | | defrost =_ xả nước đá
_bíal = - đòp khiêng quan tài _— đecidế =_ quyết định
1Ñ to pierce /pias/ = xuyén qua, chọc thung / rl nju:/ = doi mol ‹
3 “ô /rrta:n/ = trod vé, hoan lai
ì | | a i 5 Nhóm -ere doc 1a A/ met t từ hay van an ot it tt in tan cing bang ere: : reorganize ‘= nh oanaiz vy | = chỉnh đốc We Thác lại _ re -
l ở đây, đây exchange ñks'tjeind/ = trao đổi
" we're Jwial we are = chúng tạ enslave ñinsleiv/ =_ nô lệ hoá
a | predict ˆ /pri’dikt/ = tién dodn
_ of i Were /wa:/ quá khứ của to be ¬ -
where /wea/, there /dea / 8 Tiếp vĩ ngữ và các chữ tận cùng hôn tạp: "
Có chí thì nên! -ate temperate /temporit/ = ôn hoà : - climate fklaimit/ = khihau
6 Nhóm i: dge 1 Trong những từ một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai | ¬ằă-~¬ “ey donkey | a¬ẽ — loa Xự — con lừa en
Ex: ; bit sit | ‘bi /sit/ tý _ — mueng nho, m¢ = ngồi sa hỏ một mẩu ‘let booklet -et market | /ma:kit/ /buki/ = = tập sách nhỏ chợ :
Trang 9| 9 Những tiếng đặc biệt: c Qo” 1 Listen and repeat - Nghe va nhắc lai
Ị | women England /wimin/ /1ngland/ = phunw =_ nước Anh | Sound , | | Sound 2
business Pbiznis/ = công việc, việc thương mại | bean: hat dau bin: thing businessman /biznsman = thudng gia ~~
Khi phát âm nguyên âm trước /, phần 3 a) cheeks b) chicks
ngạc cứng, nhưng vị trí của lưỡi hơi _ tự
thấp hơn và hơi lui về sau như khi 5 a) heel b) hill phát âm âm /i:/ (xem vi tri của' ‘01 Al : i
bên phải) Môi det, miệng
khi phát âm âm /i⁄ @ếichiếu hình
Practice 2 Listen and repeat - Nghe và nhắc lại
, or - T2 2A A * “og / Ư -
dạng của miệng khi plᣠâm âm ñ:/ và _ Âm //
âm /1/) Ngoài ra, âm /1:/ là nguyên âm Q | its Tim fifty
dai ` A / ` A A Š ˆ
= = =
dai, con âm U là nguyên âm ngan, hai isn’t _ film
sixty
am này có độ dài khác nhau, nên tính Xo | ill ' minutes
chất của âm không giống nhau, vì vậy ^ | ' Indians beginning
Trang 10
| Bai 3 AM /e/ 3 , Nhom -eath |
i] 1 Nhom e- breath /breÔ / = hoithd
F Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay death /de9 / = guchét
nhiéu phụ âm (ngoại trừ phụ âm r) hoặc trong âm tiết có trọng health /helÔ9 / = 5 ức khZe
âm gồm chữ e với phụ âm | _ sac
bed !bedi = cái giường wealth /wel8 / = eta cai get /get/ = có, kiếm được, trở nên weather 'weòa Í thỏi tiết - met /met/ = gặp (quá khứ của “to meet”) feather Pfed lông chim them /dem/ = chúng nó threat /Qr sự đe dọa
đebt - /det/ =_ ngnần, công ng - Health is bétte er
send _ Isend/ = gui di 2 scent - /sent/ = hương thơm _
tender - tende /' =_ dịu dàng, âu yếm ; Ì November /no’vemboa/ = thang mười một Nhom -air
extend hks tend/ = trai rong, lan rong: va chair Ptƒea / = cái ghế
sensitive /sensItiví = nhạy cam, dé cara, xúc cir eal = không khí
her term ha‘! /ta:m/ _ = airplane : co /œplein/ = tàu bay _ ,
interpret /in’ta:prit/ = hair Phea Í — toc
_ " par _„ Ppea Í = một đôi 2 Nhóm -ead $
Một số tiếng tận cùng bằng -ead 5 Nhóm are
bread fbred/ banhmi „ ˆ Nhiều từ hay vần tận cùng là are
DoẠC nen ị oes ngươi chi huy bare Pbea / (adj) = tro trui _
* Ngoại lệ: | hare fhea / = tho rừng
To lead Ni: d/: lãnh đạo | to pare peal — _ = tia cho gon
- Halfa loaf is better than no > bread! toprepare /pripee/ = sửa soạn Méo mó, có hơn không! | - Torun with the hare and hold with the hound!
- So many heads, so many minds! Bắt cá hơi tog!
_Bú nhân, bá tính! - no Vi
NT fF Fo Roeossyeios PiSvoxas ds Feo vế ` : ` 2 Fk Kê aes
SNF See FRSPY SSS ia SSS SS ERP ER SS PPE PE Fee BE Pa er eee era ev es oee ee F Be ake oh wes fy oe Ske SS Ses
16 wed’ Gay yy asey Lew ING Y SEY PFssses & 3 ey Fas SY Leese sess g OPPS GS VASHNI SY YROION 3 Ned FF Rat 3 SASS
` s về về
Trang 11
{| HỊ
i area earia / = mién, ving
: | : many /mei/ = nhiều / /e/
a breasts /brests/ = via
to bury ber1 = chôn pin: dinh, ghim pen: cdi but
deaf /def/ = điếc eee
friend /frend/ = ban bin: cdi thing Ben: Ben
oo heir lea/ = ngudi thừa hưởng gia tài tin: hộp ten: số 10
ẫ leisure Plesa / =_ cảnh nhàn hạ oe
: leisured (adj) = dudgc an nhan Pig: con lon peg: edi chét
ì | lesurely (adj) = thánh thơi bell: cái chuông
a measure /meza / = đo
ị i _ Peasant reer _ Xa
Test Tick the words you recognise in the sentences you hear:
1 | a weapon treasure Ptreza/ Pwepan/ = của cải, báu vật “Đánh dấu từ mè bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
heifer P“hef/ = con bo td I lel pear Ppea/ =_ quả lê 2 a)pig b) peg bear Pbea / = con g&u Mt lel,
to bear Pbea / = mang, chiu dung 3 a) ae b) ens
trí của lưỡi được thể hiện bằng chấm << 3
đen ở hình bên phải), miệng mở rộng @ any ‘spend Jenny
khoảng giữa so với khi phát âm âm /1/ everybody friend jealous
và /œí, khe ở giữa hai hàm răng rộng everything left America
một khoảng có thể để ngón trỏ vào, Ellen shelf expensive cigarettes
Trang 12dam /dœmi =_ đập ngăn nước
fan /feen/ =_ cái quạt
map /maœp/ = bản đồ tan /ten/ = rấm nắng slang /slan / = tiéng long rank /reenk/ = hàng, cấp bậc
_ thanks /Ðznks/ lời cảm tạ thatch /Ozt{/ = ra, rom
chasm fkezam = _ hang sdu, 16 hong
- Give a dog a bad name and hang him!
Yêu nên bấc, ghét nên chi!
Chú ý: Một số tiếng đọc là /a⁄ theo người ảnh, người Mỹ đọc /œ/:
British English American English,
can’t /ka:nt/ cannot /k không thể
Những từ đặc biệt::
fo laugh Nzef/ (Am.) “_ cudi aunt /znt/ (Am.) _—=_ cô, dì
- To throw out a sprat to catch a mackerel!
Tha sdn sat, bat cd ré!
- He laughs best who laughs last!
Cudi người chó có cười lâu
Cười người hôm trước, hôm sau người cười!
x why Sots fess FR rrr
trước (xem vị trí của lửõi được thể hiện
bằng chấm đen 3 9 hÄ bên phải) Khi
-_ phát âm, miệng phải mở rộng, giữa hai hàm rang có thể để ngồn trỏ và ngón
Xx: chit x axe: cdi diu
pen: cdi bit pan: chdo rdn
men: những người đồn ông = man: dan ông
beg: xin bag: tui sdch bread: bénh mi Brad: Brad Tick the words you recognise in the sentences you hear: Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
Trang 13Doc là /A/ với những từ có một âm tiết, và trong âm tiết được
i $ apple Anne ˆ | camera does lam
= chim bổcâu
q i passenger Alice travelling
= khác
mada = me, ma
| black slacks Miss Bradley Pbraða/
= anh em trai
“hAn/ = mật, mật ong
nothing _ “nAĐin/ = không có gì
company /kAmpan1 =_ công ty, đội, đoàn
combatant /kambatant/ = chiến sĩ
thorough POAra/ - =_ hoàn toàn, khắp cả
* Chú ý: Phần nhiều nhóm o- đọc / đôi khi đọc là /ou/
- Like father, like son!
Cha nao, con ấy!
- Don’t get your monkey up!
Đừng uội nổi đóa!
2 Nhóm o-e
Đọc là /A/ với những từ có nhóm o-e có một phụ âm giữa o và e:
to come /kam/ = dén
dove —— #dAví = chim cu
a glove /glav/ =_ chiếc găng tay
to love Navi = yêu
¬ ee 23
Trang 14- Love me, love my dog!
Yéu ai, yéu ca đường đi!
Ghét ai ghét ca tông chỉ họ hàng
- All fish that comes to the net!
Méo mó, có hơn không!
Nhóm ou- | Đọc là /A/ với những từ nhóm ou với một hay hai phụ âm:
trough ftrAf, tr2:f = mang cho lon an
enough /?nAf = du, vita dd country Pkantri/ = thôn quê, xứ sở couple Pkapl - = một đôi, một cặp double Pdabl/ gấp đôi
trouble - Ptrabl/ = su lo lang, su lộn kộn”
cousin , PkaAzn/ = anhchiem
nourish “nArlf flourish /‘flarif/ * southern fsAban/
- Aword to the wise is enough a
Người khôn noi it hiểu hi
Chú ý: Nhóm ou với sự âm cố vài tiếng đọc là /ou/, nhiều:
tiếng đọc là /au/, đôi aki doc hay
Nhóm u-
Đọc là // với những từ có tận cùng bằng u với phụ âm
but ˆ fbat/ nhưng, nhưng mà
cup cai tach
/kalt/ =
cult | sự thờ cúng
dust /dast/ = bụi, cát bụi
skull /skal/ = s0, xudng so smug /smag/ = tu man, tu dac
sun /san/ = mặt trời
run fran/ =_ chạy
n ,uhing P“nAÐin/ = không gì cả
- Blood is thicker than water Giọt máu đào hơn œo nước lã!
- Handsome is that handsome does!
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn,
Xu người đẹp nết còn hon đẹp người!
Chú ý: Chú ý những từ có chữ “u? trong các nhóm sau đây đều đọc là /A/
-ug
a rug lrag/ = cái thảm drug /drag/ = thuốc
-uck |
a duck /dak/ = con vit
chuckle fựAkÙU 7 = cười khúc kha khúc khích
- It’s like water on the duck’s back!
Như nước dé déu vit!
Trang 15must /mast/ =_ phải (trợ động từ)
dust /dast/ = bui, dat bui
-un uneasy /an’i:zif = bit rit, bucbdi
unhappy /Anˆhœp1 = không sung sướng
unable /an’eibl/ = khong thé, khéng có khả năng -um |
umbrella —/am’brela/ = cai d, caida
umbrage /am’brids/ =_ bóng cây, bóng mát
umbilicus /am’bilikas/ = cáirốn
- One swallow doesn’t make a summer
Một con én không làm nên mùa xuân
-ung: _ | lungs Nanz/ = 14 phéi hung, rung, sung (xem Irregular verbs nhém 1))
- He’s old in body but young in mind
Ong ta tuy gia nhung tam hén van tré trung
A is a very short sound
bên Bắt đầu từ nguyên âm /0/, |
hình dáng môi chuyển từ tròn sang đẹt thì có thể phát âm nguyên âm giữa fal Am lal cũng là một nguyên
Sound 1 : Sound 2 /œ/ /A/
cap: mũ lươi chai cup: cdi chén
hut: léu
suck: mut bun: bánh bao nhân nho ae: tui sdch bug: con bo
hag: mu phi thuy hug: 6m
Tick the words you recognise in the sentences you hear:
Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
Trang 16Đọc là /a⁄/trong những nhózn chữ sau đây:
Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng r hay (r +
phụ âm) hoặc trong một âm tiết của một từ khi a đứng trước
(r + phụ âm)
barbarous farcical departure incarnation
incarate
Ngoại lệ:
scarce half
_ xe bò, xe ngựa
vá, mạng điều tổn hại chim sơn ca
Đừng đặt cái cày trước con trâu! -
- Barking dogs seldom bite!
Chó sủa lại ít khi cắm!
- ho
ras
Py SRR Pe
Rag FE IS 29
Trang 17
2 Từ đặc biệt @ a
father _ Pfa:da/ = cha | Phan Luyén Nghe
clerk /kla:k/ (Br.) _.=> thư ký kế toán G:1s a long sound
_heart /ha:t/ - | = tim, tâm hồn, trung tâm Khi phát âm nguyên am cau fo,
- The child is father to the man!
Bé thế nào lớn thế ấy!
- The wish is father to the thought!
Ước ao lam sao, chiêm bao làm uậy!
- Like father, like son!
Cha nao con ấy! fal
Nhiéu ngudi M¥ doc nhém o- 1a /a/
box fbaksí =_ cái hộp (bằng carton) Sound 2
cotton Pkatam/ = bông (gòn) cap: mi lui chai carp: ca chép —
god /gad/ | = vịthần cat: con méo cart: xe bd
hop _ thapí —=_ nhảy nhót (chim ban: cấm barn: nhò thô sơ hot | | pat match: que diém | march: diéu hanh
pet pati clack: tiếng lách cách clerk: thu ky stop ˆ /stap/ Practice 2 Listen and repeat - Nghe va nhắc lai spot /spat/ FG 0Q Sound 1 Sound 2 shot fƒat mũi tiêm /A/ | /a:/
The pot calls the kettle black | oo hut: tip léu _ heart: trdi tim
Lươn ngắn lại chê trạch dai | cut: chat, dén cart: xe bd
much: march: diéu hanh
sọ cluck: ° dếng cuc cục clerk: thu ky
Trang 18Tick the words you recognise in the sentences you hear:
2 a) cat b) cut c)cart -
3 a) cap b)cup - c) carp
lel _ lal : la:/
Sa Fas F PSPS FRE Fan Net RSIS RY PR PAS è
lạnh
dấu chấm khúc gỗ, gỗ phiến gật đầu (ưng thuận) khóc nức nở
kofi/ = ca phé
« dO doktai = bácsĩ, tiến sĩ
fondle PfondU =_ vuốt e, âu yếm
modern Pmodan/ = tối tân, tân tiến often Pofn/ thường, hay, luôn
document /dokjuman/ = tài liệu |
solitary splitar = cô đơn, một mình voluntary /volentari/ = tự ý, tình nguyện opposite ppaz1U trái ngược
- God temper the wind to the shorn lamb
_ Trời sinh uoi, Trời sinh cỏ
- Dead dogs don’t bite Chó chết, hết chuyện (Kẻ độc dc hét co hoanh hanh)
Chú ý: Nhóm chữ o- đôi khi đọc /ou/ đôi khi đọc /A/, nhưng
nhóm -ock bao giờ cũng đọc /pk/ -
a lock /Iok/: ổ khóa | o’clock /klok/: déng hồ (đón)
Trang 19
2 Nhom ong Test Tick the words you recognise in the sentences you hear: |
Những từ có tận cùng bằng -ong: Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
long /lon/ (ad)) = đài lâu $ 1 a) cat _ b) cot
t /stron/ (adj) = mạnh, đậm đặc lai /pí strong 9 ma , 2 a) sack b) sock
- It’s wrong to lie! | 3 a) tap ~ +b) top Nói déi là có tội! c ai /o/
$ Phần Luyện Nghe Practice asten and repeat - Nghe va nhac lai
Unit 7 /po/ Ẩm /D/
D is a long sound - © off a, «got _ sorry
Khi phát âm nguyên âm sau /o/, _ often atte ¬ holiday miệng phải mở rộng, thân lưỡi oO wash’ | wan có horrible bằng và thu vào trong, hai môi tròn | -~HWaASR „ along job — whats wrong Mrs Bloggs - ` popular ng, dần, phát âm ngắn
Practice 1 Listen and repeat - Nghe va nhắ
@ | Sound 1
/ai hạt: cát mũ
cat: con méo: cot: cái giường cũi
Pat: Pat oO ˆ pot: soong nếu bột
tap: voi nude ——_ top: ên đỉnh
backs: sau lung a | box: cdi hộp
Trang 20B AI 8 AM /2:/ daughter ?d2:ta/ = con gái, (trong gia đình)
naughty Pno:ti/ = hư, xấu nết
Đọc là /2:/ hay /2/ chữ a và o trong những nhóm laundry Plö:ndri/ = hiệu giặtlà
maunder ma2:ndo/ = noi huyén thuyén, lung tung
1 Nhóm all- ¬ Đọc là /2⁄ đối với những từ một âm tiết có tận cùng bằng “all” Ngoại lệ:
all /2:1/ = tấtcả To laugh /1a: or /1£f (Am): cười
call fk2:1/ = kêu, gọi aunt /a:nt/ or /œnt/ (Am) : dì, cô
gall Ig2:U = _ túi mật (cơ quan tiêu hóa) - Abad workman often finds fault with his tool
tall _ #ta:U = cao, cao rao Múa vung chê đất lệ b small - Igsmo:1/ = nhỏ bé -
fall /f5: = rơi, ngã ball - fba:Ù = Trái banh, dạ hội khiêu vũ 3 Nhóm aw(-) :
‘hall _ /h2:U =_ phòng lớn ¡ những từ có tận cùng bằng “aw” hay “aw”
wall Iwo:V/ = bức tưởng âm
H /sp2:/ =_ đập vụn, đẽếo : ` „ stall | Isto: = sap hàng, quán hàng Noel =_ luật pháp
- Allis well that ends well /d5:n/ = buổi bình minh
Calla spade a spade draw /dro:/ = kéo, lôi
Cứ nói toạc móng heo rd awful - Po:ful/ = hãi hùng, khủng khiếp
ee ` ` awkward f¬kwad/ = vụngvề Nhóm chữ al hay all thường đọc /5¿⁄, trù ma: bawdy Pb:dÿ =_ tụectu đâm ô allied /œla1d/ adJ: liên mình _tawny I‘to:ni/ = hung hung, néu nau alcohol/œlkeh2l/: rượu mawkish /ma2:klj/ = nhạt nhẽo, ủy mị
- ~ It’s the last straw that breaks the camel’s back!
Giọt nude nude lam tran ly sau cùng làm tran cốc nước đây!
Đọc là /2/ trong hầu Tiết những từ có “au” với một hay hai phụ —— Wall/*wa:UJ: bức tường
âm c water /w2:te/: nước
fault /#:]U = Lỗi lầm, điều sai lầm forewarn /:`w2:n/: cảnh cáo
paunt aunch _ Phong ñ5:ntƒ/ — = hay lui ton, am anh ` hạ thuy, (một chiếc tàu) * Ngoại lệ: waste /weist/: phi phạm -_ Thevfshi bled waters!
audience /’>:diane/ = khan gia, ctt toa ey Hish in troubled waters:
: SỐ Nước đục thỏ câu!
Trang 21
| horn ñ:n/ = cái sừng, còi xe
lord /1›:d/ = chúa, lãnh chúa
rorth — /ma:8/ = phương bắc
‘pork _— #p2:k/ = thịt heo
sort /so:t/ = thứ, loại -
_thorn /Đ2:n/ =_ cái gai nhọn ; 8,
adorn _ fad2:n/ = trang hoàng, tô điểm
corner k2:na/ = góc, chỗ góc corpulent ‘ko:pjulent/ = mập mạp, béo phệ
` fortify Pb:tifaU „ = lim mạnh thêm, củng cố hormone Ph2:moun/ = kích thích tố
mordant Pma:dant/ = chua cay đời nói)
morning m2:nin/ = buổi sáng portable Pp2:tabl/ = có thể mang đi dược portrait | Pp2:trat/ = ảnh chân dung
- Short reckonings make long friends!
Song phang tao tinh ban lau dai!
6 | Nhóm OS-_
Đọc là /2:⁄ đối với những từ có n “ủs” với phụ âm
Cross fkra.:sl dấu thập
cross bang qua
cost tốn kém, giá loss sự thua lỗ, mất mát
*_ Ngoại lệ:
ghost /goust/: ma, hồn hiện về
- Time lost is never found!
soar /s>/ = bay) vút lên board fbzd/- = tấm vấn hoard “h>d/ = tích trữ coarse /ko:s/ = thô lỗ, lỗ mãng hoarse hos/ = giọng khan khan
Đọc là /2⁄ đội về những từ có 5 tan cùng bằng “ore”
more /m>,/:*nhiéu hơn, thêm nữa | store7SE/: cửa hiệu
Ore, the merrier!
Cang déng cang vui! ˆ There are more ways to the wood than one!
Đường nào cũng ở: tới La Mãi
Nhóm our(-)
Đọc là /Ð ⁄ đối với những từ có nhóm “ ‘ou” hay “our” véi phụ â âm four /f>:/ = sốbốn
- Ppour Ip>:/ = rétra, dé ra, mua rao
court ko: t/ = sân, tòa án, triều đình
COUrse /k>sí = khóa học mourn /m>n/ = thương tiếc source /sxs/ = ngudn, nguén gốc
~ cough /k>:f/ = ho, bệnh ho, tiếng ho - trough /tro:f/ = mang cho heo ăn
ought />tJ - = phải nên -
bought /b>t/ = đã mua
fought /fxt/ = đã chiến đấu
- sought ÍsyxU =_ đã tìm kiếm, đã thấy
_ + It never rains but it pours!
Hoa v6 don chi! :
Ngoại lệ:
our, flour, floury, hour
39
Trang 22
a door /d>:/ | cửa ra vào
a floor /fl>! = san nhà, tầng nhà, đáy biển
to floor ¬ = hadovan -
$ Phần Luyện Nghe
Unit8 /2:/
2: 1s a long sound Khi phát âm nguyên 4m sau />/,
phần sau lưỡi nâng cao hơn khi phát âm âm /b0/ (xem vị trí của lưỡi được thể hiện bằng chấm đen ở
"hình bên phải) Hai môi thu tròn
và nhỏ hơn, đồng thời phải hơi nhô
ra trước, phát âm dài
Practice 1 Listen and repeat - Nghe và nhắc lại
| Don: Don Darwn: Darwn
_ eod: cớ tuyết cord: đây thừng
pot: soong ndu bét port: bến củng
fox: con cdo forks: cdi dia
sports: thé thao spots: dém, mun nho
Tick the words you recognise in the sentences you hear:
Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
41
Trang 23should /[od/ = phải nên
would I'wod/ = sẽ, muốn
- — You could hear the pin drop
Im phăng phốc
Nhóm u-
Do unto others as you would them do unto you
Con muốn thôn nhân đốt xử uới con thé nao, con hãy xù Uới họ như uậy! (Lời Chúa) |
(Kỷ sở bất dục, uật thì ư nhân) (Khổng Tử)
Đọc là /o/ đối với một số từ có nhóm “u” với một hay hai phụ, Ai
bush full pull
‘push put butcher bullock bullet
con bò con
= viên đạn Never put off till tomorrow what you can do today!
Chó để ngày mai uiệc gì làm được hôm nay!'
A bird in the hand is worth two in the bush!
Đọc là /ơ/ đối với những từ có nhóm “o* với phụ âm tuy nhiên
rất ít từ có nhóm “o” với phụ âm đọc là fol
a woman Pwoman/ = dan ba
a wolf Pwolf/ = sdi rừng
- — To eat Hke a wolf |
Ăn như bổ đói
wood lwod/ = rừng gỗ
+ Good wine no bush!
Hitu xa tu nhién huong!
+ Too many cooks spoil the broth!
Lm thầy nhiều ma,
Lắm cha, con khó lấy chồng!
` Thời giờ là thượng đết
God helps those who help themselves!
Trời giúp bẻ tự lo thân!
43
te SASS Pew Se
Trang 24
~ | 3 a) god | b) good
c0 is a short sound a | 5 a) Poss b) puss
Vị trí của lưỡi khi phát âm nguyên > | /o/ lol |
âm sau /0/ hơi thấp hơn âm /u:/, © 6 a) Brockhurst | b) Brookhurst
miệng cũng mở rộng hơn âm /u:/ Aol | lol
| tee phat 4m neh ay PHẾ fol Practice 2 Listen and repe ghe và nhắc lại
$ _— Sound | Sound : _ shouldn’t you
py | lof - bedroom didn’t you
_ ‘living-room ‘Mr Cook pot: soong bột | put: dat, dé Ụ bookshelf
Test Tick the word you recognise in the sentences you hear:
Danh dau tit ma ban nghe thay 6 nhitng cau dudi day: -
Trang 251 Nhóm -ew rule S /ru:/ _=_ qui tắc, mực thước
Đọc là /u⁄ đối với những từ có tận cing bang “ew” clue /klu:/ = bí quyết, manh mối
the crew fku/l - = phi hanh doan screw /skru:/ = đinhốc 4 Nhóm o() - flew | /flu:/ = ¢to fly) bay | 5 bằng o hay o với phụ âm:
- As you brew, so you must drink! to do = lam
Có gan dn cudp, c6 gan ngoi ti! two hai
(Than lam, minh chiu) who = a
* Chú ý: | = cua ai
Đôi khi nhóm -ew đọc 1a /jus/_ ngôi mộ
When you are in Rome, do as s the Romans dol
2 Nhóm ui- Nhập gia tùy tục!
bruit T- = tinđến tiếng đề ` Đặc biệt tiếng có ba âm khác nhau: /ta, tu:, và tu/ Thường
| rut | | ra _ in don, tiéng doa được đọc là /ta/ khi nào nhấn mạnh đọc là /tu:/:
fruit / tru: = trai cay | cee - He wants to /ta/ go out but he can’t —
Juice / dạu:s/ — ¢ gob, UOC tral 8 - He can’t go out but he wants to /tu:/
cruise /kru:z/ = cuốc đừ ngoạn trênbiển Toerrishuman, to forgive divine
cruiser _ kru:z2a/ + ¡ “tiần đương hạm oe |
recruit = /ri’kru:t/ - mộ binh, tuyển lính : 5 Nhóm oo(- ) (nhưng) fluid Pfluzid/ uế chat long, long N : : - Một số từ tận cùng bằng 00 hoặc oo với phụ âm:
ruin Pre = su dé nat, vét tich diéu tan ee booth - đuôi - = quán, lều, rạp
- — Á tree is knowizBy its fruits not by its leaves! cool kw = méatlanh _
Xem quả biết cây! CO /ku:pf = lồng gà, cái đó, cái lờ:
Trang 26
Chú ý: Những từ tận cùng bằng oo bao giờ cũng đọc là ha:
nhưng những từ tận cùng bằng oo với phụ âm không có quật, nhất định, khi doc /u:/, khi doc /u/
- It’s never too late to mend!
Sửa mình còn kip!
$ Phần Luyện Nghe
Unit 10 /u:/
tool /tu:V/ = đổdùng dụng cụ
tooth /tu:8/ = cai rang
soothe /su:d/ = Jam diu, lam bét dau
booby Pbu:b1 = người đần độn, khờở khạo
booty Pbu:ti/ = chiến lợi phẩm
bamboo ~ [beem’bu:/ = cây tre
cukoo /‘kuku:/ = conchimcu
doomsday /du:mzde1 = ngày tận thế, ngày phấn xét
* Ngoại lệ:
blood /blAd/ = máu, huyết flood /flAd/ = nước lụt, thủy tai
*
48
u: is a long sound:
Khi phát âm nguyên âni
hai môi phải thu-tr n, tạo
hình tròn rất nhệ ong thời phải hướng ra ngoài "Trong số 5 nguyên
âm sau, vị trí của lưỡi khi phát âm
âm (u:/ là cao nhất, và hình dạng của miệng là nhỏ nhất (xem hình
bên phải) Khi phát âm, cơ miệng căng, phát â âm dai
x
aS cose SS ann RA So ` v >~ x
Sa FS2e F Pages Ses s
we Send tors ss Ses
Look: nhìn pull: kéo
full: đầy
i1 a)look [ol
2 a) full fol
threw - | twenty-two
It was YOU!
Danh déu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
-Practice 2 Listen and repeat - Nghe va nhac lai
excuse me - Miss Luke chewing gum
rude
be Cus A\N
Ee ag
Trang 27
SF UCR 2 BN EUS
Đọc là /3:/ với nắm nhoém ery, ir, or, ur, ear néu | blur Ibls:/ = lAm md di, nhée di
~ phu 4m va co trong am fur Ha = _ bộ da lông thú
urge /3:d3/ = hối thúc, thúc giục
Nhóm C) : burn /b3:n/ = d6t cháy
1 - Đọc là /3:/ với những từ di trước phụ âm hoặc giữa các phụ âm om (-Jer- : curb curse #ka:b/ fka:sl = = nguyén ria lề đường, vỉa hè, hàm thiếc ngựa
to err /s:/ = sal lam hurt /hs:t/ = lam dau, lam bi thương
| = nurse
nữ y tá
to serve _Iss:v/ phuc vu
Iva:sl = mộtcâu _ heo, — when
averse : 7 | burglar
= tên trộm
_- It’s better to err on the side of mercy! 7 gurgle ˆ =_ chảy róc rách Quá nhân từ tốt hơn quá nghiêm khác! : furnish | = one op tiếp tế :
- Không di có thể làm tôi hai chủ! No mancan serve two masters! | | ore gat ns surgery } 03.edi/ | = khoa thuật phẫu =_ ngày thứ năm — ị 4
| burned child dreads the fire! j
9 Nhom -ir (-) (Once bit, twice shy)
| i
Doc 1A /3:/ véi nhiing tix cé tan cing bang ir hay ir vdéi phu 4m; Con chim phải tên sợ cành cây cong! |
| to sty Ista! = khuấy, kích động 5 Nhóm (-) ear-
i
girl les:V/ = con gai Đọc là /4:/ với những từ có nhóm ear và trước phụ â âm hay chen : bird fbs:d/ = con chim giữa các phụ âm: 4
_ earth /a:9I =_ đất, trái đất a
{ h |
- Fine feathers make fine birds! heard /hz:d/ =_ nghe (quá khứ của “hear”) ị
Chim dep vi lông! _ earn /3:n/ = kiếm tiền _ Safety firet nà Hearth /ds:6)
= su khan hiém
2 a
: = trai
Can tac v6 ưu! | ‘ pear p3 ngọc tì
search Psa:tf/ = tim toi, su tìm kiếm
3 Nhóm -or 6m -or- ˆ (nhưng) ocean Poufan/ = dai duong
The early bird catches the worm!
_ Trâu chậm uống nước đục!
ưa như trái đất!
Đọc là /3:/ với những từ có nhóm or đi sau w và trước phụ âm: | sẽ the world -wz:ld/ = thế giới a
a worm Íwa:ml _—_=_ Congiun, con sâu
- Even a worm will turn! "
Con giun xéo mối cũng quan
: _Chú ý ý: Nhóm ear Ở cuối một từ đọc là /ia/ đôi khi đọc /eo/
Trang 28$ Phần Luyện Nghe
Unit 11 /3:/
3: is a long sound
Am /3:/ c6 cach phat 4m giống như
âm /al/, phần thân lưỡi hơi nâng lên, hơi cao hơn âm /A/ xem hình vẽ ở bên phải) Âm /4/ là một nguyên
âm dài (chỉ xuất hiện trong các âm tiết có trọng âm), khi phát âm, cơ miệng căng
lod
four: sé 4 torn: xé Paul: Paul
worker: công nhân
Practice 2 Listen and repeat - Nghe va nhắc lại
shut: dong
huts: cdi léu
bun: bánh bao nhân nho |
bud: nu bug: con bo
gull: chim bồ câu
Sound 2
/3:/
turn: quay
burn: chday bird: con chim heard: nghe
Trang 29Test Tick the words you recognise in the sentences you hear: BAI 12 AM /a/
Đánh dấu từ mò bạn nghe thấy ở những câu dưới đây: AM
$ 1 a) bed b)bud = c)bird — 1 Nhóma —
lel It I: Doc 1a /a/ trong hau hết những âm tiết không được nhấn mạnh
của một từ
2 a) Ben’s ¬ b) buns c) burns có s
lef lAl /3:/ sperate _ Pseparelt/: _=_ tách rời, ngăn cách
3 a) ward _ bìword | changeable cơ thể thay đổi
4 a) walk - b) work explanation /ekepl = su gidng nghia, giai thich
- : _ đại s capacity : khả năng, năng lực
5 a) short b) shirt có tính cách quốc gia
6ajor ~ b) er dghaBlmous /mz’nenimas/ =_ quảng đại, độ lượng J5:l /3:/ Những nguyên 4m a, e, (i, 0, u) trong vần không nhấn mạnh
của một chữ đều có thể được phát âm như là /z/ hay là /1 Thí
Practice 4 Listen and repeat - Nghe và nhắc lại du trong chit “kitchen” ta c6 thé doc /kitfan/ hay /kitfin/
Âm /3:/
: " 29 Nhóm e | |
@ er Herbert Đọc là /2/ trong một âm tiết không được nhấn mạnh của một
cary nurse silent Psailent/ = im lang
| Thureday Curse these nurses! open Poupan/ = mora
Te chicken /ikan/ - = gàcon
: - _ prudent Pprudent/ = thén trong
generous -fdzenaras/ = hào phóng
- điferent Pdifrent/ = khac nhau
sentence Psentant/ = c&u van, ban an
- punishment ’panifment/ ' = sự trừng phạt
oS fo
Trang 30pardon cordon
có nhiều âm tiết
tiếp tục
sự tự do lịch sự, hào hoa, phong nhã tình cờ, ngẫu nhiên
hay thù oán, hiểm thù
sự tha tội, tha lỗi
vòng đai, cấm địa, dây huy, +
chương
thủy thủ nhiệt độ
văn chương '* Chú ý: Nếu có nhấn nhóm ar đọc /a⁄ nếu đi sau chữ w đọc fal 9
- = l]Ýyou are forewarned, you are forearmedl
_ Biết được cơ trời, uiệc đời đâu khó!
oS fo
5 Nam chữ cái A, E, I, O, U ở âm tiết không đánh dấu trọng âm thường đọc /2/, đôi khi đọc /, ta thử so sánh:
a man /amen/
men /men/ women /womean/ a woman /a‘womoen/
Can /ken/ you speak English? ' Yes, I can /ken/
I can /kan/ speak French, te
If you had been hs dbiny working, I would have been
/wudhevbin/ working, toc
miệng hơi mở rộng, không tròn
"môi, thân lưỡi để tự nhiên, cơ
miệng thả lông, phát âm ngắn (âm
_faf chỉ xuất hiện trong các âm tiết
57
Trang 31bức ảnh của bố mẹ cô ấy
a book about South America:
(ii) Now cover the words on the left above and practise question and answers
Example:
~What’s in picture two ?
a glass of wate
(iii) Listen and repeat:
Look -at the clock
What’s the time?
It’s six o’clock
élt®s six a "clock
It’s a quarter to seven.” It’s quarta fa sevan
(iv) Now practise these
Practice 2 Read this story aloud The spelling has been changed to show
you when to make the sound a
| Barbara spent Sataday aaffanoon looking at a beeautifal book about South america
I want ta gota South america, she said ta haself
Tha next moming, when Barbera woka up it-was six
9clock, end ha brothas and sistas wa still asleep Barbara looked at tham, } and, los d'har eyes again
i “got out af bed and started ta pack ha
suitcase
s She: : same comfata ble clothed out of tha-cupbed
She } ac} e¢ a pair af binoculas and ha siste‘s camera She
packed a photagraph af haself and one af ha mother and
athe , |
‘I mustn’t feget ta have same Dreakfost, she said ta haself Bat then she looked at tha clock It was a quarta te ta seven
‘Tl jast drink a glass af wata’, she said
‘a glass af wata’, she said
‘Wats’, she said, and opened har eyes
She wes still in he bed, a nd he brothas and sistas wa
laughing at he |
“Tell as what you we dreaming about,’ they said ta ha
Bat Barbera didn’t answe She was thinking about ha wondeful journey ta South america
' Was she dreaming?
This is the sound a |
- This is the weak form of ‘was’
Yes, she was
This is the strong form of ‘was’
This is a different sound
59
Trang 32Listen and repeat - Nghe va nhac lai
Was she thinking about South America? Yes, she was
Wa her brothers and sister asleep?
Da they like reading?
Have you read about South America?
Das your friend like reading?
Yes, they do
Yes, I have
Yes, he does
a we working hard? Yes, he has
Has your friend been to South America? Yes, I can
Tick the words you recognise in the sentences you hear:
Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
Đọc là ei (ê) những chữ sau đây:
Yes, they were,
1 Dễ Nhóm chữ a-e' Đọc là /ei/ đối với từ có một âm tiết có tận cùng bằng (a + phụ
to have /heev/ = 6, an, uéng _ plaque /pleek/ = t&m, bang
- Không ưa thì dưa có dòi
2, _ Nhóm chữ a-e -
_ - Một số từ có hai phụ âm ở giữa a và e -
Xe fiks’tfeinds/ = trao đổi
/streinds/_ = la,xala Pdeindza/ = mối nguy _fweist adj bỏ hoang vu |
61
Trang 33
Đối với những từ cĩ nhĩm “aÏ” với một hay nhiều phụ âm, (trì - Đọc là /ei/ đối với những từ:
phụ âm R) _ great /greit/ =_ to, lớn, danh tiếng
mai nail moi meil/ - thư =_ mĩng tay, cái đỉnh — Steak breaker Ísteik/ - Fbreikal =_ miếng mỏng, lát mỏng = sĩng lớn, sĩng bạc đầu
sail — lseil = cánh buổm a | |
maid /meid/ = người hầu gái 6 Nhĩm chữ -ey
waot Sa /welt/ = chờ đợi cĩ Doc là /ei⁄ với một số:từ:cĩ.tận cùng bằng /ey/
faint /feint/ = guy nhược, nhút nhát - ° hú
said _ Igeid/ =_ quá khứ của “to say” =_ chúng nĩ l _
afraid fafreid/ = lo, sd, e ngai = con méi, chim mdi
* Ngoai lé: said /sed/, aisle /ail/, Cairo /kaierou/ = vâng lời _ 135
4 Nhĩm chữ ay:
clay /klei/ = dat sét ~ When candles are out, all cats are grey!
gay Igeif - - — = vu tươi a |
play Iplei/ = 1 _ Nhĩm eigh (-) | ray lreil | = Đọc là /ei/ với những từ cĩ nhĩm chữ eigh, hay eigh với phụ
stay Istei/ Sia Am, | a
tray - /trei/ đi khay, cái mâm eight _ /eiU = sốtáấm pay - /pei/ tra tién weight — /weit/ = trọng lượng
quay - Nie = béntau - 7 _ sleight /slei/ = xe trudt tuyét
mayor _ /meal ` = ơngthị trưởng poe beige _ |beiz/ = mau nau lợt
papaya /p2’ paijal = trai, cdy du du neighbour /neiba/ = hang x6m, lang giéng
- As good as a play! heinous /“heinas/ - = rất giữ tợn, đại gian ác Vui như tết! ng, | |
- When the cat is away, the mice will play!
_ Vắng chủ nhờ gị uọc niêu tơm! chiều cao
62
Trang 34
- Đọc là /ei⁄/ đối với từ có một âm tiết ở liền trước và tận cùng _— /dgeil/ do lường dấo long bằng -ion và ian , gauge /geidz/ phong vũ kế
translation /trensleljan = bài dịch labor fleiba/ — lao động
preparation /priperelen/ = sự sửa soạn _lady _PleidU - quí bà, quí cô
invasion /in’veifen/ = cuộc xâm lăng ¬ a major thiếu tá liberation Nibe‘reifen/ = su phong thích, giải phóng major quan trọng hơn, lớn hơn
Asian Peiza,eifen/* = người Á châu to major in hoc chuyén khoa
Australian /zetreiljanv + = ngườiÙc | nasal thuộc về mũi
native người chính quốc
companion /kam’penjen/ = ban dong hanh Where there is a will, there is a way!
Italian /?telien/ = người Ÿ Có công mùi sốt có ngay nén kim!
Pkri: eit/
_PtiivelW
Ché sia to lai không cắn đau!
2 Phan Luyén Nghe
“Khi phát âm nguyên âm đôi Íel/,
-_ hình dạng miệng chuyển từ âm /e/
sang âm ñ/, trong quá trình phát : Am, cằm hơi đưa lên, miệng khắp
dần, vị trí của lưỡi cũng nâng cao dan (xem hình ở bên phải)
we chuốt, chải chuốt cho dg
bằng te của a dong từ mới đọc là feitl
nhân viên, đại lý hai lưu ý là nguyên âm đầu đọc
v mạnh rõ và dài, - _còn nguyên âm tháng tư Chau A sau doc nhe va ngắn hơn Khi học 8 )
võ, làm võ, gay guyên âm đôi, cần phải chú ý đến
ao : các đặc điểm này
phi công
OPS
Trang 35
Practice 1 Listen and repeat - Nghe va nhac lai :
pen: cdi but = pain:dauw - 1 Nhụm y ~ Doc 1a /ai/ trong những từ cụ một óm tiết hay trong từ cụ óm "
shed: kho để hỏng shade: bong cay — tiết được nhấn mạnh | |
TT | fry frail chiờn, ran
wet: uct ~ wait: đợi shy a e 1ờ, hay then test: kiểm tra an taste: thit, nờm „ s _ : sly type ~ ranh mọnh, quy quyờt = loại, thứ
Đõnh dấu từ mỏ bạn nghe thấy ở những cừu dưới đừy: cych =_ chu kỳ, xe mõy
@ 1 a)pen | b) pain | WR Pbaigon/ = thudc vờ quờ kht
208 Teil ‘typhoid — /taifid/ ' = bệnh thuong han
3 a) pepper b) paper hybrid _ Phaibrid/ = lai giờng, tap chung
4 a) et leil : ; dynamo _— Pdainamou/ = bộphận phõt điện
6 a) get xu fhim/ ~ =_ bỏi ca vịnh, quốc ca
Practice 2 Listen and đờpeat -ẻ ghe va nhac lại: Pmistik/ = huyền bợ
` Hey! - “ee made- late - _ pyramid _Ppiramidl = kim tự thõp
@ c say sfraid waiting Eek To jump out of the frying pan into the fire!
Mr Grey train eight - eight — |Quơn tha, ma bắt
tay <n 3 Asal Stree _ Phải một cõi, họi đến gia!
66 me | | | 67
Trang 36_ | 4 Nhĩm ie và ye
guide — Jgaidl = sự hướng dẫn die /dai/ = chét
guile gail! = sự xảo trá, gian xảo lie Nav = nam, diéu nĩi 3ối
1ise Igaizl = kiéu áo, điệu bộ, dáng vẻ pie pai = banh nhan |
_ gu ° =_ hồn tồn tie ttal/ , = thất, buộc, cái cà vạt
| quite fkwaltl = hỏi điều tra, thẩm vấn - Let sleeping dogs lie!
inquire fin’kwaia/ = ° : ; Ché dai vudt rau him!
require lre’kwaie/ = doi hoi | Si
squire Iskwaial = dia chu, điển chủ 5 Nhĩm i i-e va y-e |
1 quiescent "wạesnt/ = vên lặng, khơng độngđậy ˆ Đọc la /ai/ đối đối những từ cĩ một phụ âm ở giữa i và e hay
Pi = * Ngoại lệ | = tốt đẹp
a ftaid/ = nước thủy triều
3 | /taim/ = thdi gian
| Đọc là /ai/ đối với những từ cĩ một âm tiết mà tận cùng b | | /taip/ = đánh máy chữ
(i+ phu Am + e) | Time and tide wait for no man!
bite [bait/ = cắn, vết cắn Thời giờ thấm thốt thoi dua,
| site (sa1tl
Nĩ ởi đi mốt, cĩ chờ đợi ai!
| " 6 van khơng nhấn (unstressed syllable), nhĩm i-e khi đọc là
TH - kite fkast " ee ‘Ail, khi đọc là /ai/ _
il | dine /dain/ ; = re "medicine /m†disin/ = ykhoa
i BI side /said/ internecine - fintani:sian/ = gay đổ nát cho cả hai phe
tide ‘Itaid/ nước thủy triều Tế nơn củ
tham chiến
il like ưa thích, giống nhự poe compromise ?kompremaiz/ = thỏa hiệp 4
| | i mine - của tơi 7 promise prom1s/ = hứa |
twine /twain/ = vé lai, se lai, xoan lai Tiếp vĩ ngữ -ize và -fy của động từ đọc theo vần /ai/: ị
* N ¡ lê : | to modernize Pmodenaiz/ = tối tân hĩa : goal les `
to live 1 - = sống, sinh sống ˆ to simplify |
đơn giản hĩa
to give 1 = cho, ban cho
Trang 37
/ai⁄ của động từ đổi thành vần // trong danh từ
tương ứng (ngoại trừ động từ tận cùng bang ize vẫn giữ
nguyên van /ai/):
to simple simpal/ = giản dị hóa
simplification /simplifikeifen/ đơn giản hóa |
to divide | /di’vaid/ = chia, phan chia
division /di’vigan/ = sự phân chia
to modernize /’mpdanaiz/ = t6i tan hda
modernization /modenaizéifen/ = sự toi tan héa Các từ có tận cùng bằng ile tiéng Anh (Br.) doc fail, tiếng Mỹ (Am.) đọc /2Ù
British English American English - sterile /sterail/ Psterail/ = can côi Tận cùng bằng ive không nhấn, bao giờ cũng đọc ñvi:
motive /maotvdf = động cơ ; locornotive M ‹ = dau máy xe lửa expensive _lkspensiv/adj= đất
ait! chiéu cao anh sang
- The highest tree has the greatest fall!
Tréo cao nga dau!
Nhom -ild
Đọc là /ai/ với một số từ có tận cùng bằng i1d
child itfaild/ - = đứa trẻ mild /maild/ adj =_ hiển dịu, ôn hòa wild ~ /waild/ adj dữ tợn, man rợ
- — The child 1s father ‡
Dita tré dé ra, ngu
-to gilả°=
`
mạ vàng, tô điểm cho đẹp mã
lạc "là fa1/ với một số từ có nhóm chữ ind
cind fkaind/ adj = tuté
mind /maind/ = ý kiến, quan niệm
to bind fbaind/ = buộc, đống sách Ngoại lệ:
the wind /wind/ = gid
- Safe bind, safe find!
Cẩn tắc uô ấy náy!
- So many heads, so many minds!
Lam théy nhiéu ma!
0 _Các tiếp đầu ngữ (prefixes)
bi-bicycle Pbalsikl = xeđạp
a Ngoại lệ:
bigamy Pbigemi/ = chế độ đa thê, đa phu:
dialogue Pdaialog! = cuộc đối thoại diamond /daiamend/ = kim cương
Diamond cut diamond!
Vo quít dây, móng tay nhọm!
Trang 38Ngoại lệ:
piano /pi’anao/
- Don’t rouse the sleeping lion!
Đừng dại uuốt râu hùm
Einstein
‘strepto
: Painjtain/
- sự phủ nhận con sư tử
ối đi hai bên
đội hợp xướng
leo, trèo |
thủ đô Ca rô (Ai Cập) nui Si-na-i
nha bac hoc Albert Einsteit
cha đẻ thuyết tương đối vi bom nguyên tử
licence, license /laisens/ =
primary fpraimar1 pllot Ppailat/
quinine Pkwainain/(Am = rival ~ Praivel/
sign silence = silent =
eS lưỡi từ thấp nâng lên cao Khi phát
- âm, đầu lưỡi chạm phía trong răng dưới
Sau cùng ngà voi
Trang 39bar: thanh ar | buy: mua - j | 1 Boole oe ọc là /3i/ với những từ có tận cùng bằng -
star: ngôi sơo sty: chuồng lợn oil /z1/ = £ bằng oi với phụ âm
darn: cho mang | dine: an com | tospoil - /spz/ = làm hư =
lark: chim chién chién en _ like: thich soil - To pour oil on the flames! / sal/ om, = đất, đất trồng trọt
cart:xe bò - kite: cdi diéu
Test Tick the words you recognise in the sentences you hear a :
- Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây — :
Q ¬ 1 a) cart b) kite Feu cho vol cho vot
la:/ ail
2 a) darning !o:Í b) dining fail Ñhóm -oy Đọc là 5 với những từ có tận cùng bằng oy
la:l lai coy fk3⁄ ad) = elé
4 a) laugh b) life to destroy /di’strai/ = pha hay
5 a) hard b) hide joy /dz> | = niềm vui
i] - There’s no joy without alloy!
/ a:/ 8
Am /ai/ hi Khi phát
| _ oo | | ; _ Kh phá âm nguyên âm đôi [U,
+) I'm Myra _` ce : tonight _ hình dạng miệng từ mở tròn
"Bye Violet nice allright chuyển dần sang khép và dẹt (xem
- tịme rịding like - type - hình bên phải), vị trí lưỡi nâng lên
Miles ninety-nine Nigel - typewriter „ tong â âm /3/ thành /:/
Trang 40$ Sound 1 | _ MNound 2 BAI 16 AM /av/
_ bự _ BU
| ` 1 Nhom ou-
all: tat cd oil: dau Đọc là /aơ/ những từ cĩ nhĩm “ou” với một hay hai phụ âm
_ oae ch /“ _— bound /baond/ = giới hạn
ball: qua bong hoi): sồi cloud /klaod/ = may, dam mây
| Nà s foul | ffaoU : _ bẩn thỉu, hơi hám, tội lỗi
| | ~ hound = chésan Test Tick the words you recognise in the sentences you hear: lén tiéng
Q 1 a)corn _b)cọn /plao/ = cái cày |
` BrÍ l3 /sav6/ _ = hướng nam -
2 a) bawling b} boiling : /stavt/ = béo lùn, mập lùn :
lof // ' around faraond/ = chung quanh
_3 a)all b) oil county ~ [ka onti/ = quan, hat | Í2:Í / a L soundly Psa ondli/ = (ngủ) một cách say sưa:
BÍ Lơi mountain maontin/ = núi nốn
5 a) bore Poe [5:/ * Chú ý: Rất nhiều tiếng cĩ nhĩm chữ ou- đọc là /ao/, nhưng
Í5:Í ¡=> It goes in at one car and out at the other!
oo ¬ 7 5i Nghe tai này, ra tai kia! |
Practice 2 Listen,and _ Nghe va nhac lat - + To jump out of the frying pan into the fire!
| Am /oi/ : oS Tránh uỏ dưa, gặp uỏ dừa!
@ toy _ annoying Joyce ge + As proud as Lucifer
noisiest pointing ‘Rolls Ro oyce ee |
destroy ed spoilt boyfriend 9, Nhĩm ow(-)
- Đọc là /aơ/ đối với mật số từ thơng dụng cĩ tận cùng bằng