1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH ôn THI THPT QUỐC GIA môn GDCD năm học 2017 2018 CHUẨN

26 1,3K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 316 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TN 3 Ôn tập: Công dân bình đẳng Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội tiết 1 - Điểm c mục 1: Trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm quyền bìn

Trang 1

SỞ GD&ĐT TRƯỜNG THPT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN GDCD NĂM HỌC 2017-2018 Bản điều chỉnh dành cho các lớp chọn bài thi Khoa học xã hội (thực hiện từ ngày 01/01/2018)

1 Hệ thống văn bản hướng dẫn chỉ đạo

- Căn cứ công văn số 2049/SGDĐT-GDTrH ngày 31/8/2017 về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTrH năm học 2017

- 2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo

- Căn cứ Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học và các kế hoạch năm học 2017 - 2018 của các phòng, ban cơ quan SởGiáo dục và Đào tạo;

- Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ năm học của Trường THPT năm học 2017-2018 và tình hình thực tế của trường, của

bộ môn

- Căn cứ vào năng lực của đội ngũ giáo viên môn GDCD trong năm học 2017- 2018

Bộ môn GDCD xây dựng kế hoạch ôn tập thi THPT QG môn GDCD năm học 2017 – 2018

2 Đặc điểm tình hình năm học 2017 - 2018

- Số lớp 12: 12

- Số học sinh đang học lớp 12: 426

- Số giáo viên đang dạy lớp 12: 03

3 Thời gian ôn tập: từ tháng 10/2017 đến tuần 2 tháng 6/2018

4 Tổng số tiết ôn: 50 tiết (Vòng 1 - kì I 10 tiết, vòng 2 - kì II 19 tiết, vòng 3 – 21 tiết)

Trang 2

5 Hình thức ôn tập: Dạy học theo lớp học; dạy học chính khóa kết hợp với ôn tập.

6 Phân công ôn tập:

- Đ/c : các lớp 12D3, 12D4, 12D10, 12D2

- Đ/c : Các lớp 12D6, 12D7, 12D8, 12A1

- Đ/c : Các lớp 12A2, 12D5,12D9, 12D1

7 Phân phối chương trình chi tiết: Dạy học chính khóa kết hợp với ôn thi THPT QG

HỌC KÌ I

1 Bài 1: Pháp luật và đời sống (tiết

1)

- Điểm a mục 2: đoạn từ “Bản chất giai cấp là biểu hiện chung của bất kì kiểu pháp luật nào…” đến “mà đại diện

là nhà nước của nhân dân lao động”.

- Điểm a mục 3: Quan hệ giữa pháp luật với kinh tế.

- Điểm b mục 3: Quan hệ giữa pháp luật với chính trị.

- Điểm a mục 4: 5 dòng cuốitrang 10 và 3 dòng dầu trang

11, từ “Quản lí bằng pháp luật

là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất, vì:” đến

“nên hiệu lực thi hành cao”

Bài tập 3 và 7 trong phần Câu

Trang 3

về Phòng, chống tham nhũng.

6 Bài 2: Thực hiện pháp luật (tiết

3)

TN 1 Ôn tập: Pháp luật và đời sống

TN 2 Ôn tập: Thực hiện pháp luật

BT 1 Ôn tập: Thực hiện pháp luật

7 Bài 3: Công dân bình đẳng trước

pháp luật (1 tiết)

Tích hợp nội dung giáo dục pháp luật

về Phòng, chống tham nhũng.

TN 3 Ôn tập: Công dân bình đẳng

Bài 4: Quyền bình đẳng của

công dân trong một số lĩnh vực

của đời sống xã hội (tiết 1)

- Điểm c mục 1: Trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình.

- Điểm c mục 2: Trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trong lao động.

- Điểm c mục 3: Trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo

Bài 4: Quyền bình đẳng của

công dân trong một số lĩnh vực

của đời sống xã hội (tiết 2)

TN 4 Ôn tập: Quyền bình đẳng

trong hôn nhân và gia đình;

bình đăng trong lao động.

Trang 4

đảm quyền bình đẳng trong kinh doanh.

- Câu hỏi 6 trong phần Câu hỏi

và bài tập

- Không yêu cầu

HS trả lời11

Bài 4: Quyền bình đẳng của

công dân trong một số lĩnh vực

của đời sống xã hội (tiết 3)

TN 5 Ôn tập: Quyền bình đẳng của

công dân trong kinh doanh.

12 Bài 5: Quyền bình đẳng của các

dân tộc, tôn giáo (tiết 1)

- Điểm d mục 1: Chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

- Điểm d mục 2: Chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.

- Bài tập 1 trong phần câu hỏi

Bài 5: Quyền bình đẳng của các

dân tộc, tôn giáo – (tiết 2)

Kiểm tra 15’

TN 6 Ôn tập: Quyền bình đẳng giữa

các dân tộc, tôn giáo.

14 Bài 6: Công dân với các quyền

tự do cơ bản (tiết 1)

- Điểm a mục 1: Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

- Điểm b mục 1: Ý nghĩa quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm.

Trang 5

BT 3 Luyện đề tổng hợp 1 (phạm vi

ôn thi học kì I)

- Điểm a mục 2: Trách nhiệm của Nhà nước.

- Câu hỏi 8 trong phần Câu hỏi

toàn và bí mật về thư tín, điện

thoại, điện tín và quyền tự do

ngôn luận

TN9 Ôn tập: Chủ nghĩa xã hội (bài 8

lớp 11)

- Điểm a mục 1: Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa.

- Điểm b mục 2: Đặc điểm thời

kì quá độ lên CNXH ở nước ta.

- Điểm b mục 1: Bản chất của nhà nước.

- Điểm d mục 2: Vai trò của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Không phân tích, chỉ nêu kết luận

- Đọc thêm

- Đọc thêm

Trang 6

- Câu hỏi 2, 5 trong phần IV:

Câu hỏi và bài tập

- Không yêu cầu

- Điểm a mục 2: Nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực kinh tế.

- Điểm d mục 2: Đoạn từ “ Đểquyền lực hoàn toàn thuộc vềnhân dân …” đến hết mục 2

- Mục 3: Từ “dân chủ trực tiếpmang tính quần chúng rộng rãinhưng lại phụ thuộc vào…” đếnhết bài

- Chỉ cần tập trunglàm rõ: Nền dân chủ

xã hội chủ nghĩa lànền dân chủ củanhân dân lao động,được thực hiện chủyếu bằng nhà nước,dưới sự lãnh đạo củaĐảng Cộng sản

69)

- Điểm b mục 1: Cách thức nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua các đại biểu và cơ quan quyền lực nhà nước – cơ quan đại biểu của nhân dân.

- Điểm a mục 4: Trách nhiệm của Nhà nước.

- Bài tập 1 trong phần Câu hỏi

- Tích hợp nội dung giáo dục pháp luật

về Phòng, chống tham nhũng.

12 Ôn tập: Quyền bầu cử, ứng cử;

22 Bài 7: Công dân với các quyền

dân chủ (tiết 2)

Kiểm tra 15’

Trang 7

25 Bài 8: Pháp luật với sự phát triển

TN

17

Ôn tập: Quyền học tập và

quyền sáng tạo của công dân.

26 Bài 8: Pháp luật với sự phát triển

của công dân (tiết 2)

TN

18 Ôn tập: Pháp luật với sự phát

triển của công dân.

BT 4 Bài tập tổng hợp từ bài 6 đến

bài 8

27 Kiểm tra viết 45’

28

Bài 9: Pháp luật với sự phát triển

bền vững của đất nước (tiết 1)

(Mục 2a Một số nội dung cơ bản

của pháp luật về phát triển kinh

tế)

- Mục 1: Vai trò của pháp luật đối với sự phát triển bền vững của đất nước.

- Đọc thêm

TN

19 Ôn tập: Bài 11 Chính sách dân

số và giải quyết việc làm

Trang 8

(GDCD lớp 11) và bài tập HS trả lời

29

Bài 9: Pháp luật với sự phát triển

bền vững của đất nước (tiết 2)

(Mục 2c Nội dung cơ bản của

pháp luật về phát triển các lĩnh

vực xã hội)

Kiểm tra 15’

- Điểm b mục 2: Nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển văn hóa.

- Điểm c mục 2: Nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội.

- Đọc thêm

- Tập trung vào 3nội dung:

1/ Trong việc xóađói, giảm nghèo,

mở rộng các hìnhthức trợ giúp ngườinghèo (ví dụ:Chương trình 134,

135 của Chínhphủ)

2/ Trong lĩnh vựcdân số

3/ Trong lĩnh vựcphòng, chống tệ nạn

xã hội

TN

20

Ôn tập: Nội dung cơ bản của

pháp luật về phát triển kinh tế

và phát triển các lĩnh vực xã

hội.

TN

21

Ôn tập: Bài 12 Chính sách tài

nguyên và bảo vệ môi trường

(GDCD lớp 11)

Mục 1: Tình hình tài nguyên, môi trường ở nước ta hiện nay.

- Không dạy

30

Bài 9: Pháp luật với sự phát triển

bền vững của đất nước (tiết 3)

(Mục 2d Nội dung cơ bản của

pháp luật về bảo vệ môi trường)

- Điểm d mục 2: 9 dòng đầu

trang 101, đoạn từ “Pháp luật

về bảo vệ môi trường quy định,

- Đọc thêm

Trang 9

lớp 11)

31

Bài 9: Pháp luật với sự phát triển

bền vững của đất nước – (tiết 4)

(Mục 2e Nội dung cơ bản của

pháp luật về quốc phòng và an

ninh)

- Điểm e mục 2: 3 dòng cuối trang 102 và 4 dòng đầu trang

103, đoạn từ “Nguyên tắc hoạt động quốc phòng…” đến “gắn với thế trận an ninh nhân dân”.

GDKNS

- Không dạy

TN

23

Ôn tập: Nội dung cơ bản của

pháp luật về bảo vệ môi trường

Trang 10

- Biết được thế nào là bình đẳng trước pháp luật.

- Hiểu được thế nào là công dân được bình đẳng trước PL về quyền, nghĩa

Trang 11

- Lấy được ví dụ chứng minh mọi công dân đều bình đẳng trong việchưởng quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí theo qui định của pháp luật.

Trang 12

- Phân biệt những hành vi thực hiện đúng và hành vi xâm phạm quyền tự

do về thân thể và tinh thần; tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm của công dân

Trang 13

2 Kỹ năng

- Biết thực hiện các quyền tự do về về chỗ ở; quyền được bảo đảm an toàn

và bí mật về thư tín, điện thoại, điện tín; quyền tự do ngôn luận

- Phân biệt những hành vi thực hiện đúng và hành vi xâm phạm quyền tự

do về về chỗ ở; quyền được bảo đảm an toàn và bí mật về thư tín, điệnthoại, điện tín; quyền tự do ngôn luận

- Biết được nguồn gốc của nhà nước; Nêu được thế nào là Nhà nước pháp quyền

xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bản chất, chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Hiểu được trách nhiệm của mỗi công dân trong việc tham gia xây dựng nhà

Trang 14

- Nêu được bản chất của nền dân chủ CNXH.

Nêu được nội dung cơ bản của nền dân chủ trong lĩnh vực chính trị, văn hoá

-xã hội ở nước ta trong giai đoạn hiện nay.

- Nêu được hai hình thức cơ bản của dân chủ trực tiếp dân chủ gián tiếp (dân

chủ đại diện).

2 Về kỹ năng: Biết thực hiện quyền làm chủ trong các lĩnh vực kinh tế, chính

trị, văn hoá- xã hội phù hợp với lứa tuổi.

3 Về thái độ: Tích cực tham gia các hoạt động thể hiện tính dân chủ phù hợp

với lứa tuổi; phê phán các hành vi, luận điệu xuyên tạc, chống lại nền dân chủ XHCN.

- Nêu được khái niệm, nội dung, ý nghĩa và cách thực hiện quyền bầu cử

và ứng cử vào các cơ quan đại biểu của nhân dân

2 Về kỹ năng

- Biết thực hiện quyền bầu cử và ứng cử theo quy định của pháp luật

- Phân biệt những hành vi thực hiện đúng và không đúng các quyền dân chủ của công dân

3 Về thái độ:

- Tích cực thực hiện các quyền dân chủ của mình

- Tôn trọng các quyền dân chủ của mọi người

- Phê phán các hành vi vi phạm tới quyền dân chủ của công dân

1 Về kiến thức

- Nêu được khái niệm, nội dung, ý nghĩa và cách thực hiện quyền tham giaquản lí Nhà nước và xã hội của công dân

Trang 15

TN 13 Quyền tham gia

- Tích cực thực hiện các quyền dân chủ của mình

- Tôn trọng các quyền dân chủ của mọi người

- Phê phán các hành vi vi phạm tới quyền dân chủ của công dân

TN 14

Quyền khiếu nại, tố

cáo của công dân

1 Về kiến thức

- Nêu được khái niệm, nội dung, ý nghĩa của quyền kiếu nại, tố cáo vàtrách nhiệm của công dân trong thực hiện các quyền dân chủ

2 Về kỹ năng

- Biết thực hiện quyền kiếu nại, tố cáo

- Phân biệt được quyền khiếu nại và quyền tố cáo của công dân

3 Về thái độ:

- Tích cực thực hiện các quyền dân chủ của mình

- Tôn trọng các quyền dân chủ của mọi người

- Phê phán các hành vi vi phạm tới quyền dân chủ của công dân

Trang 16

- Có ý thức phê phán những việc làm vi phạm chính sách giáo dục và đàotạo, khoa học và công nghệ, văn hóa của Nhà nước.

- Biết thực hiện và có khả năng nhận xét việc thực hiện các quyền học tập

và sáng tạo của công dân theo quy định của pháp luật

2 Về kỹ năng

Trang 17

với sự phát triển của

công dân

- Biết thực hiện và có khả năng nhận xét việc thực hiện các quyền đượcphát triển của công dân theo quy định của pháp luật Biết thực hiện cácquyền này theo quy định của pháp luật

- Hiểu được trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sách dân

số và giải quyết việc làm

- Bước đầu biết định hướng nghề nghiệp trong tương lai

Trang 18

- Biết tham gia thực hiện và tuyên truyền thực hiện chính sách tài nguyên

và bảo vệ môi trường phù hợp khả năng của bản thân

- Biết đánh giá thái độ, hành vi của bản thân và người khác trong việc thựchiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường

- Nêu được vai trò, nhiệm vụ của quốc phòng và an ninh ở nước ta

- Nêu được phương hướng, biện pháp cơ bản để tăng cường quốc phòng

và an ninh ở nước ta hiện nay

- Hiểu được trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sáchquốc phòng và an ninh của Nhà nước

2 Về kỹ năng:

- Biết tham gia tuyên truyền và thực hiện chính sách quốc phòng và anninh phù hợp với khả năng của bản thân

Trang 19

- Nêu được vai trò, nhiệm vụ của chính sách đối ngoại của nhà nước ta.

- Nêu được những nguyên tắc, phương hướng và biện pháp cơ bản để thựchiện chính sách đối ngoại của nước ta hiện nay

- Hiểu được trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện chính sáchđối ngoại của Nhà nước

Trang 20

Bài 1: Công dân với

- Tích cực tham gia xây dựng kinh tế gia đình và địa phương

- Tích cực học tập để nâng cao chất lượng lao động của bản thân, góp phầnxây dựng kinh tế đất nước

TN 26

Bài 2: Hàng hoá -

Tiền tệ - Thị trường

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm hàng hóa và các thuộc tính của hàng hóa

- Nêu được nguồn gốc, bàn chất và chức năng của tiền tệ

- Nêu được khái niệm thị trường và các chức năng của thị trường

2 Kỹ năng:

Biết phân biệt giá trị với giá cả của hàng hóa, các chức năng của tiền tệ.Biết nhận xét tình hình sản xuất và tiêu thụ một số sản phẩm hàng hóa ởđịa phương

- Nêu được nội dung cơ bản của quy luật giá trị

- Nêu được tác động của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hànghóa

Trang 21

lưu thông hàng hoá - Nêu một số ví dụ về sự vận dụng quy luật giá trị trong sản xuất và lưu

thông hàng hóa ở nước ta

- Nêu dược khái niệm cung – cầu

- Hiểu được mối quan hệ cung – cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

- Nêu được sự vận dụng quan hệ cung – cầu

Trang 22

Bài 6: Công nghiệp

hoá, hiện đại hoá đất

- Hiểu được thế nào là công nghiệp hóa, hiện đại hóa, vì sao phải CNH –HĐH đất nước

- Nêu được nội dung cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta

- Hiểu được trách nhiệm của công dân trong sự nghiệp CNH, HĐH đấtnước

- Biết phân biệt các thành phần kinh tế ở địa phương

- Xác định được trách nhiệm của mỗi công dân trong việc phát triển kinh

tế nhiều thành phần ở nước ta

Trang 23

Ôn tập: Pháp luật và

đời sống

- Nêu được khái niệm, các đặc trưng của pháp luật, bản chất của PL; mốiquan hệ giữa PL với đạo đức; vai trò của PL đối với nhà nước và côngdân

- Biết được thế nào là bình đẳng trước pháp luật

- Hiểu được thế nào là công dân được bình đẳng trước PL về quyền, nghĩa

Trang 24

- Có niềm tin đối với PL, đối với NN trong việc bảo đảm cho công dân bình đẳng trước pháp luật.

Trang 25

- Phân biệt những hành vi thực hiện đúng và hành vi xâm phạm quyền tự

do về thân thể và tinh thần; tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩmcủa công dân

2 Kỹ năng

- Biết thực hiện các quyền tự do về về chỗ ở; quyền được bảo đảm an toàn

và bí mật về thư tín, điện thoại, điện tín; quyền tự do ngôn luận

- Phân biệt những hành vi thực hiện đúng và hành vi xâm phạm quyền tự

do về về chỗ ở; quyền được bảo đảm an toàn và bí mật về thư tín, điệnthoại, điện tín; quyền tự do ngôn luận

Ngày đăng: 15/01/2018, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w