1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI HKII HÓA 12- 2009 NGUYỄN ĐÁNG TRÀ VINH

4 362 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi HkII Hóa 12 - 2009 Nguyễn Đáng Trà Vinh
Trường học Trường THPT Trà Vinh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có hiện tượng gì [] Cho 8,1 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được thể tích H2 đktc là: A.. 4 [] Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở anot xảy ra quá trình A

Trang 1

Cho một thanh Zn tác dụng với 400 ml dd AgNO3 0,15M, sau khi phản ứng xong, khối lượng của thanh Zn tăng lên

A 2,265(g) B 4,35(g) C 4,53(g) D 1,265(g) [<BR>]

Hòa tan 3,6 gam một kim loại A nhóm IIA vào H2O được 2,016 (l) khí H2 đktc A là kim loại

Nhúng một thanh đồng vào 200ml dd AgNO3 0,1M sau một thời gian lấy thanh đồng ra khỏi dd thì thấy khối lượng thanh đồng tăng lên 0,76 gam Nồng độ dd AgNO3 sau pứ là:

Để điều chế canxi có thể dùng phương pháp

A Dùng Kali đẩy Canxi ra khỏi dd muối CaCl2 B Dùng H2 khử CaO ở t0 cao

C Điện phân nóng chảy muối CaCl2 D Điện phân dd muối CaCl2 [<BR>]

Cấu hình e của ion Fe3+ (Z=26) là

A 1s22s22p63s23p63d74so B 1s22s22p63s23p63d34s2

C 1s22s22p63s23p63d44s1 D 1s22s22p63s23p63d54so [<BR>]

Tính chất hóa học chung của kim loại là

Tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu phụ thuộc vào

A Các e ở lớp ngoài cùng B Các e tự do có trong kim loại

C Có khả năng hấp thụ ánh sáng D Năng lượng ion hoá [<BR>] Điện phân 200 ml dd NaCl 0,4M, sau một thời gian thu được 336 ml chất khí ở anot đktc

Nồng độ mol/l của dd NaCl sau phản ứng là

A 0,15M B 0,2M C 0,25M D 0,325M [<BR>] Dung dịch NaHCO3 trong nước cho phản ứng

A kiềm mạnh B kiềm yếu C axit mạnh D axít yếu [<BR>] Cho 4 hợp kim làm từ Fe là (1) Fe –Ni, (2) Fe – Sn ,(3) Fe – C ,(4) Fe – Zn Khi quá trình ăn mòn điện hóa diễn ra, số hợp kim có Fe không bị ăn mòn là

A 1 B 2 C 3 D 4 [<BR>]

Cho Fe2O3 tác dụng với axit HNO3 đặc nĩng ta thu được sản phẩm

A Fe(NO3)2, NO2, H2O B Fe(NO3)3, NO, H2O

C Fe(NO3)3, H2O D Fe(NO3)3, NO2, H2O [<BR>]

Các chất nào sau đây không pứ được với axit (HNO3 , H2SO4 ) đặc, nguội

A Fe, Cu, Cr B Al, Ag, Fe C Fe, Al, Cr D Na, Fe, Al [<BR>] Hiện tượng xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 là bọt khí thốt ra và

A kết tủa xanh xuất hiện B kết tủa trắng xuất hiện

C kết tủa vàng nâu xuất hiện D kết tủa nâu đỏ xuất hiện [<BR>]

Có 3 dung dịch riêng biệt : Al(NO3)3 ,Fe(NO3)2, NaNO3, chọn 1 thuốc thử để nhận biết là:

A NaOH B AgNO3 C NaCl D Ca(NO3)2 [<BR>]

Thể tích khí Cl2 đktc vừa đủ tác dụng với 5,6 gam Fe là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 2,24 lít [<BR>]

Cho 16,8 gam sắt tác dụng 400 ml dung dịch HCl 1M, phản ứng hoàn toàn thu được V lít H2 đktc Giá trị của V là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít [<BR>]

Hịa tan 1,35g Fe(OH)2 cần V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:

Cho 26,2g hỗn hợp Al2O3, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 400ml dd NaOH 0,5M Số gam Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu là:

A 5,8g B 10,2g C 16g D 20,4g [<BR>]

Trong quá trình ăn mòn điện hoá tại cực âm xảy ra quá trình

A Quá trình khử kim loại mạnh hơn B Quá trình khử kim loại yếu hơn

C Quá trình oxi hoá kim loại mạnh hơn D Quá trình oxi hoá kim loại yếu hơn [<BR>]

Trang 2

Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch NaOH là:

A Có khí thoát ra B Có kết tủa màu đỏ nâu

C Có kết tủa màu trắng xanh D Không có hiện tượng gì [<BR>]

Cho 8,1 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được thể tích H2 đktc là:

A 6.72 lít B 4,48 lít C 13,44 lít D 10,08 lít [<BR>] Nguyên tắc đều chế kim loại là

A Khử kim loại B Oxi hóa kim loại

C Khử ion kim loại D Oxi hoá ion kim loại [<BR>]

Phương pháp có thể dùng để điều chế kim loại có tính khử mạnh như Na, Mg, Al là

A thuỷ luyện B nhiệt luyện

C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch [<BR>]

Các kim loại sau Fe, Cu tác dụng với các dd Fe2(SO4)3, CuSO4 Số phản ứng xảy ra là:

A 1 B 2 C 3 D 4 [<BR>]

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở anot xảy ra quá trình

A Sự khử ion Na+ B Sự oxi hóa ion Na+

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hóa phân tử nước [<BR>]

Cho 2,688 lít khí CO2 đktc hấp thụ hồn tồn bởi 200ml Ca(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được

Cho Cu kim loại vào các dung dịch MgCl2 ; FeCl3 ; AgNO3, Pb(NO3)2 Số phản ứng xảy ra là :

Để trung hoà 40 gam dung dịch HCl 7,3% cần một thể tích dung dịch NaOH 2M là (ml) :

Cho dd NaOH lần lượt vào các chất: C2H5OH, MgCl2, KCl, CuSO4 Số phản ứng xảy ra là:

Hoà tan 6 gam hợp kim Cu-Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14.68 gam hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của Cu trong hợp kim là

Dãy kim loại được xếp theo chiều tăng dần của tính khử là

C Al, Mg, K, Ca D Ca, K, Mg, Al [<BR>]

Al2O3 có lẫn Fe2O3, SiO2 để thu được nhôm oxit tinh khiết có thể dùng các hóa chất là:

A dd NaOH đặc, dư vàCO2 B dd H2SO4 dư và CO2

C dd HCl dư và dd NaOH đặc , dư D dd HCl dư và dd NH3 [<BR>]

Một cation kim loại M có cấu hình electron ơ ûphân lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vậy cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại M không thể là

[<BR>]

Kim loại M tác dụng được với các dd HCl, Cu(NO3)2 , HNO3 đặc nguội M là kim loại

Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau :

2Al + 3CuSO4   Al2(SO4)3 + 3Cu ; 2Al + 3CuO t0

  Al2O3 + 3Cu 2Al + Fe2O3

0

t

  Al2O3 + 2Fe ; 2Al2O3   dpnc 4Al + 3O2 Số phản ứng được gọi là phản ứng nhiệt nhôm :

A 1 B 2 C 3 D 4 [<BR>]

Cho các chất sau đây: NaCl, Ca(OH)2, HCl, Na3PO4, Na2CO3 Số chất có thể làm mềm được nước cứng tạm thời là

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

A Dùng các chất Ca(OH)2, Na2CO3 để cho vào nước cứng

B Đun nóng nước cứng để tạo kết tủa CaCO3

C Cho nước cứng qua chất trao đổi ion

Trang 3

D Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ [<BR>]

Nhiệt phân hoàn toàn 4,2 gam một muối cacbonat kim loại hóa trị II thu được 2 gam chất rắn Kim loại tạo nên muối trên là:

Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (III) là tính

Cho 100ml dd FeSO4 0,5M pứ với dd NaOH lấy dư Sau pứ thu kết tủa nung nóng ngoài không khí đến khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là

Đốt một ít Fe trong không khí sau đó hòa tan sản phẩm trong dd HCl, ta thu được

A FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 + FeCl3 D Fe3O4 [<BR>] Trong cơng nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách :

A Cho dd Na2SO4 tác dụng với dd Ba(OH)2 B Điện phân dd NaCl cĩ màng ngăn

C Cho kim loại Na tác dụng với nước D Điện phân dd NaCl khơng cĩ màng ngăn [<BR>]

Cho 5,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 3,36 lít khí NO đktc, khối lượng của Fe trong hỗn hợp là:

Nhỏ từ từ dung dịch H 2 SO 4 lỗng vào dung dịch K 2 CrO 4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A màu vàng sang màu da cam B khơng màu sang màu da cam.

C khơng màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng [<BR>]

Nhận định sau đây ,nhận định nào khơng đúng ?

A Cr2O3 là một ơxit lưỡng tính

B Muối Cr2+ cĩ tính ơxi hố mạnh

C Muối Cr2O72- trong mơi trường H+ cĩ màu vàng cam

D Muối CrO42- trong mơi trường OH- cĩ màu vàng [<BR>]

Cho một dung dịch X chứa FeCl2 và ZnCl2 vào dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa thu được, rồi nung kết tủa trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, được chất rắn X Chất rắn X là :

A FeO, ZnO B FeO C Fe2O3, ZnO D Fe2O3 [<BR>]

Cho biết số hiệu nguyên tử crơm là 24 Cho oxit cao nhất của crơm tác dụng với nước tạo thành axit cĩ cơng thức phân tử là

A H2CrO4 B H2Cr2O7

C H4Cr2O7 D hỗn hợp H2CrO4 vàH2Cr2O7 [<BR>]

Cho biết số hiệu nguyên tử của Zn là 30 Vậy Zn thuộc

A Chu kỳ 4, nhĩm IIA B Chu kỳ 5, nhĩm IIB

C Chu kỳ 4, nhĩm IIB D Chu kỳ 3, nhĩm IIB [<BR>]

Các chất trong nhĩm nào tác dụng trực tiếp với Cu để tạo ra CuCl2

A HCl, Cl2, FeCl3, AgCl B HCl, Cl2, FeCl3, AgCl, NiCl2

C Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgCl D Cl2, HCl + O2, FeCl3, HgCl2 [<BR>]

Để khử hồn tồn 24 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO cần dùng 8,96 lít CO (đktc) Tỷ lệ số mol Fe2O3 và CuO lần lượt là

A 1 : 2 B 1 : 1 C 2 : 1 D 3 : 1 [<BR>]

Cho 1 dịng khí CO đi qua ống sứ đựng 20 gam CuO nung nĩng và cho khí đi ra khỏi ống sứ hấp thụ vào nước vơi trong dư thấy cĩ 16 gam kết tủa % CuO đã bị khử là

Cho các chất sau: CrO , Cr(OH)2 , Cr2O3 , Cr(OH)3 , CrO3 Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:

Để hịa tan hồn tồn m gam crom (III) oxit cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 0,1M Nếu dùng dung dịch HCl 0,5M để hịa tan m gam crom (III) oxit nĩi trên thì cần dùng bao nhiêu lít?

Điện phân một muối kim loại M nĩng chảy với cường độ dịng điện là 10A trong thời gian là 2 giờ , người ta thu được ở catot 0,373 mol kim loại M Số oxi hĩa của kim loại M trong muối là

Trang 4

Khối luợng K 2 Cr 2 O 7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H 2 SO 4 loãng làm môi

trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)

A 29,4 gam B 29,6 gam C 59,2 gam D 24,9 gam [<BR>]

Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc

(dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3

trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)

A 50,67% B 20,33% C 66,67% D 36,71% [<BR>]

Ion đicromat Cr 2 O 72- trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe 2+ tạo muối Fe 3+ , còn đicromat bị khử tạo muối Cr 3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO 4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K 2 Cr 2 O 7 0,1M, trong môi trường axit H 2 SO 4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO 4 là:

Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Ni2+   2Cr3+ + 3Ni

Biết : 3

0

/

Cr Cr

E  = - 0,74 V ; 2

0 /

Ni Ni

E  = - 0,26 V E0 của pin điện hóa là :

Khi điện phân MgCl2 nóng chảy

A ở cực dương , ion Mg2+ bị oxi hóa B ở cực âm , ion Mg2+ bị khử

C ở cực dương , nguyên tử Mg bị oxi hóa D ở cực âm , nguyên tử Mg bị khử [<BR>] Một pin điện hóa được cấu tạo bởi các cặp oxi hóa - khử Al3+ / Al và Cu2+ / Cu Phản ứng hóa học xảy ra khi pin hoạt động là :

A 2Al + 3Cu   2Al3+ + 3Cu2+

B 2Al3+ + 3Cu   2Al + 3Cu2+

C 2Al + 3Cu2+   2Al3+ + 3Cu

D 2Al3+ + 3Cu2+   2Al + 3Cu [<BR>]

Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1: 1) cho sản phẩm

Na[Al(OH)4] ?

Phản ứng : MnO4 - + Sn2+ + H+   Mn2+ + Sn4+ + H2O có tỉ lệ số mol ion chất khử : số mol ion chất oxi hóa là :

Ion có khả năng làm mất màu dd thuốc tím ( KMnO4) là

A Fe3+ B Fe2+ C Cu2+ D Al3+ [<BR>]

Ion cromat tạo kết tủa màu vàng tươi với ion

4

SO

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w