Chương I: Chủ nghĩa duy vật khoa học.Câu 13: Triết học có chức năng cơ bản nào ?a. Chức năng thế giới quanb. Chức năng phương pháp luận chung nhất.c. Cả a và bd. Không có câu trả lời đúngĐáp án: cCâu 14: Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm ?a. Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.b. Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối khángc. Cả a và bd. KhácĐáp án: cCâu 15: Trong xã hội có giai cấp, triết học:a. Cũng có tính giai cấp.b. Không có tính giai cấp.c. Chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp.d. Tùy từng học thuyết cụ thể. Đáp án: aCâu 16: Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sử.a. Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất.b. Yếu tố kinh tề quyết định lịch sử.c. Sự vận đồng, phát triển của xã hội, suy cho đến cùng là do tư tưởng của con người quyết định.d. Kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử.Đáp án: cCâu 17: Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào ?“Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.”a. Chủ nghĩa duy vậy biện chứng.b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.d. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.Đáp án: dCâu 18: Phép biện chứng cổ đại là:a. Biện chứng duy tâm.b. Biện chứng ngây thơ, chất phác.c. Biện chứng duy vật khoa học.d. Biện chứng chủ quan.Đáp án: b Câu 19: Phép biện chứng của triết học Hêghen là:a. Phép biện chứng duy tâm chủ quan.b. Phép biện chứng duy vật hiện đại.c. Phép biện chứng ngây thơ chất phác.d. Phép biện chứng duy tâm khách quan.Đáp án: dCâu 21: Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào ?a. Chủ nghĩa duy vật.b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.d. Chủ nghĩa nhị nguyên triết học.Đáp án: cCâu 22: Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Điểm xuất phát của ……… là: sự khẳng định những sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao gồm những mâu thuẫn vốn có của chúng”.a. Phép siêu hình.b. Phép biện chứng.c. Phép biện chứng duy tâm.d. Phép biện chứng duy vật.Đáp án: bCâu 23: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được ……… nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định”. a. Phép biện chứng duy tâm.b. Phép biện chứng cổ đại.c. Chủ nghĩa duy tâm.d. Chủ nghĩa duy vật.Đáp án: bCâu 24: “Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó”.Nhận định này gắn liện với hệ thồng triết học nào ? Hãy chọn phương án sai.a. Triết học duy vật.b. Triết học duy tâm.c. Triết học duy tâm khách quan.d. Triết học duy tâm chủ quan.Đáp án: aCâu 25: Nên gắn ý kiến: “Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn với kết quả của nó” với lập trường triết học nào ?a. Triết học duy tâm chủ quan.b. Triết học duy tâm khách quan.c. Triết học duy vật.d. Khác.Đáp án: bCâu 26: Hãy chọn luận điểm quan trọng để bác lại thế giới quan tôn giáo. a. Nguyên nhân ngang bằng với kết quả của nó.b. Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn kết quả của nó.c. Khác.Đáp án: aCâu 27: Chọn nhận định theo quan điểm siêu hình.a. Cái chung tồn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng.b. Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ có cách sự vật đơn thuần nhất là tồn tại.c. Cài chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho sự vật như một thuật ngữ để biểu thị sự vật.d. Khác.Đáp án: aCâu 28: Triết học có chức năng:a. Thế giới khác quan.b. Phương pháp luận.c. Thế giới quan và phương pháp luận.d. Khác.Đáp án: cCâu 29: Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:a. Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên).b. Xã hội quan (triết học về xã hội). c. Nhân sinh quan.d. Cả a, b, cĐáp án: d Câu 30: Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì ?a. Các quan điểm xã hội – chính trị.b. Các quan điểm triết học.c. Các quan điểm mỹ học.d. Cả a, b, c.Đáp án: bCâu 31: Vần đề cơ bản trong một thế giới quan cũng là vấn đề cơ bản của triết học ?a. Đúng.b. Sai.c. Khác.Đáp án: bCâu 32: Chọn câu trả lời đúng.a. Thế giới quan là sự phản ánh của sự tồn tại vật chất và xã hội của con người dưới hình thức các quan niệm, quan điểm chung.b. Thế giới quan trực tiếp phụ thuộc vào trình độ hiểu biết của con người đã đạt được trong một giai đoạn lịch sử nhất định.c. Thế giới quan phụ thuộc vào chế độ xã hội đang thống trị. d. Cả a, b, c.Đáp án: dCâu 33: Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào ?a. Trên phương diện lý luậnb. Trên phương diện thực tiễnc. Cả a và bd. Khác.Đáp án: cCâu 34: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào ?a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.b. Chủ nghĩa duy tâm khác quan.c. Chủ nghĩa duy vật.d. Khác.Đáp án: c
Trang 1BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ
NGHĨA MÁC-LÊNIN (CHƯƠNG 1,
2, 3)
Tháng Mười 28, 2016
Trích từ sách: “Ngân hàng câu hỏi thi, kiểm tra môn những nguyên lý cơ bản…”, phần câu hỏi trắc nghiệm dùng làm tài liệu tham khảo học tập của sinh viên Nxb CTQG 2013
Trang 23 Các GV cũng không nên cho rằng đây là những mẫu mực về câu hỏi TN, không nên bê nguyên xi các câu hỏi hoặc một số câu hỏi thành đề thi cho
SV của trường mình, vì trình độ SV mỗi trường, mỗi hệ đào tạo không giống nhau và có những câu hỏi chỉ có tính thời sự
Ngày 28-10-2016)
Chương I: Chủ nghĩa duy vật khoa học.
Câu 13: Triết học có chức năng cơ bản nào ?
a Chức năng thế giới quan
b Chức năng phương pháp luận chung nhất
c Cả a và b
d Không có câu trả lời đúng
Đáp án: c
Câu 14: Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm ?
a Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới
b Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng
Trang 3d Tùy từng học thuyết cụ thể.
Đáp án: a
Câu 16: Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sử
a Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất
b Yếu tố kinh tề quyết định lịch sử
c Sự vận đồng, phát triển của xã hội, suy cho đến cùng là do tư tưởng của con người quyết định
d Kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử
Đáp án: c
Câu 17: Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào ?
“Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.”
a Chủ nghĩa duy vậy biện chứng
b Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d Chủ nghĩa duy vật tầm thường
Đáp án: d
Câu 18: Phép biện chứng cổ đại là:
a Biện chứng duy tâm
b Biện chứng ngây thơ, chất phác
c Biện chứng duy vật khoa học
d Biện chứng chủ quan
Trang 4Đáp án: b
Câu 19: Phép biện chứng của triết học Hêghen là:
a Phép biện chứng duy tâm chủ quan
b Phép biện chứng duy vật hiện đại
c Phép biện chứng ngây thơ chất phác
d Phép biện chứng duy tâm khách quan
Đáp án: d
Câu 21: Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của
ý niệm tuyệt đối Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào ?
a Chủ nghĩa duy vật
b Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d Chủ nghĩa nhị nguyên triết học
Đáp án: c
Câu 22: Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Điểm xuất phát của
……… là: sự khẳng định những sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao gồm những mâu thuẫn vốn có của chúng”
Trang 5Câu 23: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được
……… nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định”
a Phép biện chứng duy tâm
b Triết học duy tâm
c Triết học duy tâm khách quan
d Triết học duy tâm chủ quan
Đáp án: a
Câu 25: Nên gắn ý kiến: “Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn với kết quả của nó” với lập trường triết học nào ?
a Triết học duy tâm chủ quan
b Triết học duy tâm khách quan
c Triết học duy vật
d Khác
Đáp án: b
Trang 6Câu 26: Hãy chọn luận điểm quan trọng để bác lại thế giới quan tôn giáo.
a Nguyên nhân ngang bằng với kết quả của nó
b Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn kết quả của nó
c Khác
Đáp án: a
Câu 27: Chọn nhận định theo quan điểm siêu hình
a Cái chung tồn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng
b Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ có cách
sự vật đơn thuần nhất là tồn tại
c Cài chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho sự vật như một thuật ngữ để biểu thị sự vật
Câu 29: Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:
a Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên)
Trang 7b Xã hội quan (triết học về xã hội).
c Nhân sinh quan
d Cả a, b, c
Đáp án: d
Câu 30: Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì ?
a Các quan điểm xã hội – chính trị
b Các quan điểm triết học
Câu 32: Chọn câu trả lời đúng
a Thế giới quan là sự phản ánh của sự tồn tại vật chất và xã hội của con người dưới hình thức các quan niệm, quan điểm chung
b Thế giới quan trực tiếp phụ thuộc vào trình độ hiểu biết của con người
đã đạt được trong một giai đoạn lịch sử nhất định
Trang 8c Thế giới quan phụ thuộc vào chế độ xã hội đang thống trị.
d Cả a, b, c
Đáp án: d
Câu 33: Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào ?
a Trên phương diện lý luận
b Trên phương diện thực tiễn
c Cả a và b
d Khác
Đáp án: c
Câu 34: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào ?
a Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b Chủ nghĩa duy tâm khác quan
Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào ?
Chọn câu trả lời đúng:
a Triết học cổ đại
Trang 9Câu 37: Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luậ điểm sau:
a Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó
a Có
b Không
c Khác
Trang 10a Xuất phát từ thế giới vật chất để khái quát quan niệm về vật chất.
b Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn
c Xuất phát từ tư duy
d Ý kiến khác
Đáp án: a.b
Câu 41: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?
a Vật chất không tồn tại thật sự
b Vật chất tiêu tan mất
Trang 11c Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.
d Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được
Đáp án: Không Vì nguyên tử tồn tại khách quan
Câu 43: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biến chứng thì chân không cóphải là tồn tại vật chất không? Vì sao>
a Có, vì…
b Không,vì…
Đáp án: a Có Vì chân không cũng tồn tại khách quan
Câu 44 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì vật thể có là vật chất không? Theo nghĩa nào?
Trang 12Câu 46: Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?
Câu 48: Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất
là khái niệm nào?
Trang 13Câu 51: Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng.
a Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất
b Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất
c Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học
d Phản vật chất không phải là vật chất
Đáp án: b
Câu 52: Xác định mệnh đề đúng:
a Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất
b Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển
c Không có vận động ngoài vật chất
Trang 143 Không sinh ra, không mất đi.
4 Có sinh ra và mất đi để chuyến hóa thành cái khác
Trang 15Những đặc tính nào thuộc về:
A Vật chất với tư cách là phạm trù triết học…
B Vật chất với tư cách là đối tượng của các khoa học cụ thể…
Đáp án: A.1,3; B.2,4
Câu 56: Tồn tại khách quan là tồn tại như thế nào?
a Tồn tại bên ngoài ý thức của con người, không phụ thuộc vào ý thức của con người, độc lập vào ý thức của con người
b Được ý thức của con người phản ánh
c Tồn tại không thể nhận thức được
d Cả a và b
Đáp án: d
Câu 57: Mệnh đề nào đúng?
a Vật chất là cái tồn tại
b Vật chất là cái không tồn tại
c Vật chất là cái tồn tại khách quan
Đáp án: c
Câu 58: Hãy sắp xếp các mệnh đề sau cho đúng trật tự logic trong ý nghĩa của định nghĩa vật chất của V.I.Lênin:
a Định hướng cho sự phát triển của khoa học
b Khắc phục những thiếu sót trong các quan điểm siêu hình, máy móc về vật chất
Trang 16c Là cơ sở để xác định vật chất xã hội, để luận giải nguyên nhân cuối cùng của mọi biến đổi xã hội.
Đáp án đúng: b,a,c
Câu 59: Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói:
a Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên
sự vật
b Do nguyên nhân vốn có của vật chất
Theo anh (chị), phải bao gồm cả a và b hay hoặc là a, hoặc là b
Trang 17Đáp án: A Không gian: a,c,d – B Thời gian: a,b,e.
Câu 63: Sắp xếp trình độ phát triển đặc tính phản ánh của vật chất, qua đó thể hiện nguồn gốc tự nhiên của ý thức
Trang 18Đáp án: A Theo chiều ngang: a,e,f,g B Theo chiều dọc: b,c,d.
Câu 65: Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất Điều đó thể hiện ở chỗ:
a Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
b Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biếu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan
c Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận
d Thể hiện ở cả 1, 2, 3
Đáp án: d
Trang 19Câu 66: Theo Ph A8ngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:
a Thực tiễn lịch sử
b Thực tiễn cách mạng
c Sự phát triển lâu dài của khoa học
d Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên.Đáp án: d
Câu 67: Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I.Lê nin là cụm từ nào?
a Thực tại khách quan
b Phạm trù triết học
c Được đem lại cho con người trong cảm giác
d Không lệ thuộc vào cảm giác
Trang 20a Tồn tại khách quan.
b Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức con người
c Được ý thức con người phản ánh
d Tồn tại thực sự
Đáp án: b và c
Câu 70: Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:
a Thực tại khách quan
b Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác
c Thực tại khách quan – tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác
d Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy
Đáp án: c
Câu 71: Khi khẳng định “Thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác”, “Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác” thì có nghĩa là đã thừa nhận:
Trang 21Câu 72: Các quan hệ sản xuất của đời sống xã hội có thuộc phạm trù vật chất hay không ? Vì sao?
a Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới
b Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể
c Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất
b Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động
c Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động
d Cả a, b, c
Đáp án: d
Câu 75: Nếu không thể thừa nhận vật chất tự thân vận động thì nhất định quan điểm duy tâm về nguồn gốc của vận động của vật chất, vì:
Trang 22a Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân của vật chất là từ ý thức.
b Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân cuối cùng của mọi vận động vật chất là
từ ý thức
c Sẽ phải thừa nhận vật chất không vận động
d Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân vận động của vật chất là từ Thượng Đế
Đáp án: b Sai, vì đó chỉ là 5 hình thức vận động đã được biết
Câu 77: Lựa chọn mệnh đề phát biểu đúng trong số các mệnh đề được liệt kêsau đây:
a Thế giới vật chất có 5 hình thức vận động
b Các hình thức vận động của vật chất tồn tại độc lập với nhau
c Các hình thức vận động của vật chất có thể chuyển hóa lẫn nhau
d Giữa các hình thức vận động của vật chất có tồn tại hình thức vận độngtrung gian
Đáp án: Cả c và d
Câu 78: Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề được liệt kê dưới đây:
a Mỗi sự vật chỉ có một hình thức vận động
Trang 23b Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động.
c Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất
c Vừa tuyệt đối vừa tương đối
d Không có câu trả lời đúng
Đáp án: b
Câu 80: Không gian và thời gian:
a Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất
b Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
c Không gian và thời gian là những hình thức cơ bản của tồn tại vật chất
d Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất
Trang 24b Chỉ có ở các cơ thể sống.
c Chỉ có ở vật chất vô cơ
d Phổ biến ở mọi tố chức vật chất
Đáp án: d
Câu 82: Sự tiến hóa của các hình thức phản ánh của vật
a Quá trình tiến hóa – phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên
b Quá trình tiến hóa – phát triển của các giống loài sinh vật
c Quá trình tiến hóa – phát triển của thế giới
d Cả a, b, c
Đáp án: a
Câu 83: Khái quát nguồn gốc tự nhiên của ý thức:
a Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ
b Nguồn gốc tự nhiên và xã hội
c Nguồn gốc lịch sử – xã hội và hoạt động của bộ não con người
d Cả b và c
Đáp án: b
Câu 84: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:
a Lao động và ngôn ngữ
b Lao động trí óc và lao động chân tay
c Thực tiễn kinh tế và lao động
Trang 25d Lao động và nghiên cứu khoa học.
b Nội dung của ý thức
c Nội dung trung tâm của ý thức
Trang 26Đáp án: c
Câu 88: Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: “Ý thức chẳng qua là… được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó”
a) Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan
b) Không thể sáng tạo ra thế giới khách quan
c) Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan thông qua thực tiễn
Trang 27d) Không có ý kiến đúng
Đáp án: c
Câu 92: Tri thức đóng vai trò là:
a) Nội dung cơ bản của ý thức
b) Phương thức tồn tại của ý thức
Câu 94: Sự thông thái của con người:
a) Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận.b) Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn
Trang 28c) Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động lý luận.
d) Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn
Đáp án: d
Câu 95: Phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức
và thực tiễn cần:
a) Xuất phát từ thực tế khách quan
b) Phát huy năng động chủ quan
c) Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan
d) Phát huy năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan.Đáp án: a
Câu 96: Để phát huy vai trò tích cực của ý thức trong thực tiễn cần phải:a) Có ý thức phản ánh đúng thực tại khách quan
b) Có một tư tưởng sáng tạo
c) Ý thức phải được vật chất hoá trong thực tiễn
d) Cả 3 phương án trên
Đáp án: d
Câu 97: Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần:
Trang 29a Phát huy tính năng động chủ quan.
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học Hy Lạp là:
Trang 30Mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều:
a Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối
b Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến
c Không ngừng biến đổi, phát triển
d Cả b và c
Đáp án: d
Câu 3: Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật
a Phép biện chứng thời kỳ cổ đại
b Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga
a Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
b Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất
c Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần
d Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm
Trang 31Đáp án: d
Câu 5: Biện chứng khách quan là gì?
a Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm
b Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lậpvới ý thức con người
c Là biện chứng của các tồn tại vật chất
d Là biện chứng không thể nhận thức được nó
Đáp án: c
Câu 6: Biện chứng chủ quan là gì?
a Là biện chứng của tư duy tư biện, thuần tuý
b Là biện chứng của ý thức
c Là biện chứng của thực tiễn xã hội
d Là biện chứng của lý luận
Đáp án: b
Câu 7: Biện chứng tự phát là gì?
a Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan
b Là biện chứng chủ quan thuần tuý
Trang 32c Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được.
d Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống
Đáp án: d
Câu 8: Đâu là biện chứng với tính cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây?
a Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại
b Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII-XVIII
c Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tư nhiên thế kỷ XVII-XVIII
d Phép biện chứng duy vật
Đáp án: d
Câu 9: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan quan hệ với nhau như thế nào?
a Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan
b Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan
c Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan
d Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan
Đáp án: c
Trang 33Câu 10: Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên
hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng
a Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau
b Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau
c Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau
d Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau
a Các mối liên hệ có vai trò khác nhau
b Các mối liên hệ có vai trò như nhau
c Các mối liên hệ có vai trò khác nhau tùy theo các điều kiện xác định
Trang 34d Các mối liên hệ luôn luôn có vai trò khác nhau
Đáp án: c
Câu 13: V.I.Lenin nói hai quan niệm cơ bản về sự phát triển:
1.”Sự phát triển coi như là giảm đi và tăng lên, như là lặp lại.”
2.”Sự phát triển coi như là sự thống nhất của các mặt độc lập.”
Câu nói này của V.I.Lenin trong tác phẩm nào?
a Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
a Chống quan điểm siêu hình
b Chống quan điểm duy tâm
c Chống chủ nghĩa chiết trung, và thuyết ngụy biện
d Đề phòng cho chúng ta khỏi phảm sai lầm và sự cứng nhắc
Đáp án: d
Câu 15: Phép biện chứng được xác định với tư cách nào?
a Tư cách lý luận biện chứng
Trang 35b Tư cách phương pháp biện chứng
c Cả 2 tư cách trên
d Tư cách thế giới quan
Đáp án: c
Câu 16: Thế nào là phép biện chứng duy vật?
a Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật
b Là phép biện chứng của ý niệm tương đối
c Là phép biện chứng do C.Mac và Ph Angghen sáng lập
d Cả a và c
Đáp án: d
Câu 17: Thế nào là phép biện chứng duy tâm?
a Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy tâm
Câu 18: Thế nào là biện chứng khách quan?
a Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn có của các sự vật hiện tượng
b Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ vốn có của ý niệm
Trang 36c Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đổi không ngừng trong thế giới
d Cả a và c
Đáp án: d
Câu 19: Thế nào là biện chứng chủ quan?
a Là biện chứng của ý thức
b Là biện chứng khách quan được phản ánh vào ý thức
c Là bản chất của biện chứng khách quan
sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập tách rời
b Phương pháp biện chứng xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong
sự vận động phát triển không ngừng Phương pháp siêu hình xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự đứng im bất biến
c Cả a và b
d Cả a và b đều sai
Đáp án: c
Câu 21: Nguồn gốc của phương pháp siêu hình?
a Nguồn gốc nhận thức: bản thân các sự vật hiện tượng đều có tính ổn định tương đối Mặt khác quá trình nhận thức nhiều khi đòi hỏi phải trừu tượng hóa các mối liên hệ nhất định của sự vật hiện tượng tạm thời cố định
Trang 37chúng để phân tích Và sự sai lầm đó bắt đầu ở chỗ tuyệt đối hóa tính trừu tượng và ổn định đó.
b Nguồn gốc lịch sử: sự phát triển cùa khoa học tự nhiên thế kỉ XVII – XVIII với hai đặc điểm:
– Phân ngành khoa học tạo nne6 sự ra đời của các khoa học cụ thể đặc biệt là sự phát trển của cơ học cổ điển
– Phương pháp nghiên cứu chủ yếu là phân tích và thực nghiệm
Từ đó dẫn đến cách nhìn nhận xem xét sự vật cô lập tách rời đứng im bất biến trong khoa học và dần trở thành phương pháp siêu hình trong triết học
Trang 38Đáp án: b
Câu 24: Những đặc điểm của phép biện chứng cổ đại?
a Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng
b Các nguyên lý quy luật của phép biện chứng cổ đại thường được thể hiện dưới hình thức manh nha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thường mà chưa được khái quát thành một hệ thống lý luận chặt chẽ
c Phép biện chứng cổ đại đã phác họa được bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệ phổ biến trong sự vận động và phát triển không ngừng
d Cả a,b,c
Đáp án: d
Câu 25: Những đại diện tiêu biểu của phép biện chứng cổ đại?
a Thuyết âm dương ngũ hành
b Đạo Phật
c Hêraclit
d Cả a b c
Đáp án: d
Câu 26: Đóng góp và hạn chế của phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức
a Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một hệ thống logic khá vững chắc Hầu như các nguyên lý quy luật cơ bản của phép biện chứng với tư cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến về sự vận động và phát triển đã được xây dựng trong một hệ thống thống nhất
b Các luận điểm nguyên lý quy luật của phép biện chứng đã được luận giải ở tầm logic nội tại cực kì sâu sắc
Trang 39c Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một trong các tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác.
d Cả a b c
Đáp án: d
Câu 27: Đặc điểm của phép biện chứng duy vật?
a Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng
b Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật
c Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có tư cách lý luận triết học bao quát, vừa đóng vai trò phương pháp luận triết học cơ bản
d Cả a b c
Đáp án: d
Câu 28: Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý quy luật cơ bản nào?
a 1 nguyên lý, 1 quy luật
b 2 nguyên lý, 2 quy luật
c 2 nguyên lý, 3 quy luật
d 3 nguyên lý, 3 quy luật
Đáp án: c
Câu 29: Thế nào là “mối liên hệ”?
a Là khái niệm cơ bản của phép biện chứng được sử dụng để chỉ sự ràng buộc quy định lẫn nhau, đồng thời là sự tác động làm biến đổi lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng
Trang 40b Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự nương tựa vào nhau củacác sự vật hiện tượng
c Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự quy định làm tiền đề cho nhau giữa các sự vật hiện tượng
d Cả a b c
Đáp án: d
Câu 30: Tính khách quan của mối liên hệ:
a Là mối liên hệ vốn có của thế giới các ý niệm
b Là mối liên hệ vốn có của sự vật hiện tượng Cơ sở của nó là tính thống nhất vật chất của thế giới
c Là mối liên hệ khách quan tồn tại bên ngoài ý thức của con người
1 Cái chung là sản phẩm của tinh thần như một ý niệm
2 Cái chung là sự khái quát thuần túy của tư tưởng
3 Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tích, những mối liên hệ và các quan hệ được lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ
A Chủ nghĩa duy tâm