TUẦN 17 TOÁN 4 LUYỆN TẬP CHUNG A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: ôn tập phép nhân chia, giải toán, đọc thông tin trên biểu đồ 2. Kỹ năng: rèn kỹ năng nhân chia, giải toán, đọc thông tin trên biểu đồ 3. Thái độ: yêu thích môn toán B. Phương pháp dạy học: Vấn đáp, đối thoại Trực quan C. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của GV: bảng phụ, phấn màu 2. Chuẩn bị của HS: sách giáo khoa D. Tiến trình lên lớp: I. Ổn định (1’): Cả lớp hát 1 bài II. Kiểm tra bài cũ (3’) GV: trước khi vào bài mới chúng ta sẽ làm một số phép tính. Cô mời 2 bạn lên bảng làm, cả lớp làm vào vở: Tính. 26988 : 346 =... 15287 : 108 =... III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Tiết toán hôn nay cô trò chúng ta cùng hoàn thành tiết Luyện tập chung . 2. Triển khai bài: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài học (30’) Bài 1 (10p) GV mời HS đọc yêu cầu bài 1 Treo bảng phụ viết sẵn bài tập, gọi học sinh lên bảng thực hiện và điền kết quả vào ô trống. GV mời HS nhận xét GV nhận xét, kết luận đáp án a. Thừa số 27 27 27 Thừa số 23 23 23 Tích 621 621 621 b. Số bị chia 66178 66178 66178 Số chia 203 203 203 Thương 326 326 326 Gọi học sinh nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết, số bị chia, số chia. + Ở phần a cột 1 em nêu cách tìm tích? + Ở cột 2,3 muốn tìm thừa số chưa biết em làm thế nào? + Em có nhận xét gì về kết quả của 3 phép tính trên? + Vậy khi tính được ở cột 1 ta có thể tìm được ngay kết quả của 2 cột sau. + Ở phần b em hãy nêu cách tìm thương chưa biết? + Muốn tìm số chia chưa biết ta làm thế nào? + Em hãy nêu cách tính tìm số bị chia? GV kiểm tra đồng loạt bạn nào làm đúng như trên bảng giơ tay. GV: ở bài 1 cô cùng các bạn đã ôn lại kiến thức về cách tìm thừa số chưa biết, số chia, số bị chia. Bài 2 chúng ta cùng nhau ôn lại phép chia cho số có 3 chữ số Bài 2: (7p) GV mời HS đọc đề bài GV mời 3 HS lên bảng làm. GV gọi HS nhận xét bài trên bảng GV nhận xét Ở phép tính thứ 2 tại sao thương lại có chữ số 0. GV: vừa rồi chúng ta đã ôn lại phép chia cho số có 3 chữ số, thương có chữ số 0, tiếp theo chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại dạng toán đố rút về đơn vị qua bài 3 Bài 3: (7p) Gọi học sinh đọc đề bài. GV đưa ra các câu hỏi: + Bài toán cho gì ? + Bài toán hỏi gì? + Muốn tính được mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ đồ dùng thì ta phải tính cái gì trước? + Làm thế nào để tính được tất cả số bộ đồ dùng toán? + Sau khi tính được tổng số bộ đồ dùng toán thì ta có tính được mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ không? + Tính bằng cách nào? GV mời 1 HS lên tóm tắt, 1 HS làm bài GV gọi HS nhận xét GV nhận xét, kết luận bài giải đúng. GV: ở bài 3 chúng ta vừa ôn lại về dạng toán đố rút về đơn vị và tiếp theo cô trò chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại cách đọc thông tin trên biểu đồ qua bài tập 4 Bài 4: (7p) GV yêu cầu HS đọc đề bài Yêu cầu học sinh quan sát biểu đồ SGK91. Biểu đồ cho biết điều gì? Cột dọc biểu thì điều gì? Hàng ngang cho ta biết điều gì? Hãy đọc biểu đồ và nêu số sách bán được của từng tuần. GV mời HS nhận xét GV yêu cầu HS làm bài vào vở GV yêu cầu HS trả lời miệng a. Tuần 1 bán ít hơn tuần 4 bao nhiêu cuốn? + Ta dùng phép tính gì để tính? b. Tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 3 bao nhiêu cuốn? + Làm thế nào các em tính ra kết quả 500? c. Trung bình mỗi tuần bán được bao nhiêu cuốn sách? + Muốn tính trung bình mỗi tuần bán được bao nhiêu cuốn sách đầu tiên phải tính gì? + Khi tính được tổng số sách bán được trong 4 tuần thì ta dùng phép tính gì để tính trung bình số sách bán ra mỗi tuần? + Đây là dạng toán gì? GV mời HS nhận xét GV nhận xét, kết luận đáp án Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (2p) Nhận xét tiết học Dặn dò HS chuẩn bị bài HS đọc bài Học sinh lên bảng thực hiện Nhận xét, bổ sung. HS quan sát, chữa bài HS suy nghĩ, trả lời + Em lấy thừa số thứ nhất nhân với thừa số thứ 2. + Em lấy tích chia cho thừa số chưa biết. + Em thấy 3 kết quả bằng nhau. + Em lấy số bị chia chia cho số chia. + Em lấy số bị chia chia cho thương. + Em lấy số chia nhân với thương HS lắng nghe HS đọc bài Cả lớp làm bài vào vở HS nhận xét. HS lắng nghe Vì ở lượt chia thứ 2 khi hạ 1 chữ số của số bị chia ta được số bé hơn số chia nên ta viết 0 vào thương. HS lắng nghe HS đọc đề HS trả lời câu hỏi HS làm bài vào vở HS nhận xét HS so sánh kết quả, chữa bài: Số bộ đồ dùng SGDĐT nhận về là: 40 x 468 = 18720 (bộ) Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được: 18720 : 156 = 120 (bộ) Đáp số: 120 bộ HS lắng nghe HS đọc bài Quan sát biểu đồ. Số sách bán được trong 4 tuần. Tuần 1: 4500 cuốn. Tuần 2: 6250 cuốn. Tuần 3: 5750 cuốn. Tuần 4: 5500 cuốn. HS trả lời HS trả lời HS nhận xét HS làm bài HS trả lời: 1000 cuốn (5500 4500) HS trả lời: 500 cuốn (6250 5750) HS trả lời HS nhận xét HS lắng nghe, chữa bài HS lắng nghe, ghi nhớ
Trang 1TUẦN 17
TOÁN 4
LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - ôn t p phep nhân chia, giai toan, đoc thông tn trên biêu đôâ
2 Kỹ năng: rèn kỹ năng nhân chia, giai toan, đoc thông tn trên biêu đô
3 Thai đ : ô yêu thích môn toan
B Phương pháp dạy học:
- Vấn đáp, đối thoại
- Trực quan
C Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của GV: bảng phụ, phấn màu
2 Chuẩn bị của HS: sách giáo khoa
D Tiến trình lên lớp:
I Ổn định (1’): Cả lớp hát 1 bài
II Kiểm tra bài cũ (3’)
- GV: trươc khi vao bai mơi chung ta se lam m t sô phep tnh Cô mơi 2 ban lênô bang lam, ca lơp lam vao vở:
Tính
26988 : 346 = 15287 : 108 =
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Tiết toán hôn nay cô trò chúng ta cùng hoàn thành tiết Luyện tập chung
2 Triển khai bài:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài học (30’)
Bài 1 (10p)
- GV mơi HS đoc yêu cầu bai 1
- Treo bang phụ viết sẵn bai tập, goi hoc
sinh lên bang thực hiện va điền kết qua
vao ô trông
- GV mơi HS nh n xetâ
- GV nh n xet, kết lu n đap anâ â
- HS đoc bai
- Hoc sinh lên bang thực hiện
- Nhận xet, bổ sung
- HS quan sát, chữa bài
Trang 2b
Sô bị chia 66178 66178 66178
Sô chia 203 203 203
Thương 326 326 326
- Goi hoc sinh nhắc lai cach tìm thừa sô
chưa biết, sô bị chia, sô chia
+ Ở phần a cột 1 em nêu cach tìm tch?
+ Ở cột 2,3 muôn tìm thừa sô chưa biết
em lam thế nao?
+ Em có nhận xet gì về kết qua của 3
phep tnh trên?
+ Vậy khi tnh được ở cột 1 ta có thê tìm
được ngay kết qua của 2 cột sau
+ Ở phần b em hãy nêu cach tìm
thương chưa biết?
+ Muôn tìm sô chia chưa biết ta lam thế
nao?
+ Em hãy nêu cach tnh tìm sô bị chia?
- GV kiêm tra đông loat ban nao lam
đung như trên bang giơ tay
- GV: ở bai 1 cô cùng cac ban đã ôn lai
kiến thức về cach tìm thừa sô chưa biết,
sô chia, sô bị chia Bai 2 chung ta cùng
nhau ôn lai phep chia cho sô có 3 chư
sô
Bài 2: (7p)
- GV mơi HS đoc đề bai
- GV mơi 3 HS lên bang lam
- GV goi HS nh n xet bai trên bangâ
- HS suy nghĩ, trả lời
+ Em lấy thừa sô thứ nhất nhân vơi thừa sô thứ 2
+ Em lấy tch chia cho thừa sô chưa biết
+ Em thấy 3 kết qua bằng nhau
+ Em lấy sô bị chia chia cho sô chia + Em lấy sô bị chia chia cho thương + Em lấy sô chia nhân vơi thương
- HS lắng nghe
- HS đoc bai
- Ca lơp lam bai vao vở
- HS nhận xet
Trang 3- GV nh n xetâ
- Ở phep tnh thứ 2 tai sao thương lai có
chư sô 0
- GV: vừa rồi chúng ta đã ôn lại phép
chia cho số có 3 chữ số, thương có chữ
số 0, tiếp theo chúng ta sẽ cùng nhau ôn
lại dạng toán đố rút về đơn vị qua bài 3
Bài 3: (7p)
- Goi hoc sinh đoc đề bai.
- GV đưa ra cac câu hỏi:
+ Bai toan cho gì ?
+ Bai toan hỏi gì?
+ Muôn tnh được môi trương nh nâ
được bao nhiêu b đô dùng thì ta phaiô
tnh cai gì trươc?
+ Lam thế nao đê tnh được tất ca sô bô
đô dùng toan?
+ Sau khi tnh được tổng sô b đô dùngô
toan thì ta có tnh được môi trương
nh n được bao nhiêu b không?â ô
+ Tính bằng cach nao?
- GV mơi 1 HS lên tóm tắt, 1 HS lam bai
- GV goi HS nh n xetâ
- GV nhận xet, kết luận bai giai đung
- GV: ở bài 3 chúng ta vừa ôn lại về
dạng toán đố rút về đơn vị và tiếp theo
cô trò chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại cách
đọc thông tin trên biểu đồ qua bài tập 4
Bài 4: (7p)
- GV yêu cầu HS đoc đề bai
- HS lắng nghe
- Vì ở lượt chia thứ 2 khi ha 1 chư sô của sô bị chia ta được sô be hơn sô chia nên ta viết 0 vao thương
- HS lắng nghe
- HS đoc đề
- HS tra lơi câu hỏi
- HS lam bai vao vở
- HS nh n xetâ
- HS so sanh kết qua, chưa bai:
Sô bộ đô dùng SGD-ĐT nhận về la:
40 x 468 = 18720 (bộ)
Sô bộ đô dùng môi trương nhận được:
18720 : 156 = 120 (bộ) Đap sô: 120 bộ
- HS lắng nghe
- HS đoc bai
Trang 4- Yêu cầu hoc sinh quan sat biêu đô
SGK/91
- Biêu đô cho biết điều gì?
- C t doc biêu thì điều gì?ô
- Hang ngang cho ta biết điều gì?
- Hãy đoc biêu đô va nêu sô sach ban
được của từng tuần
- GV mơi HS nh n xetâ
- GV yêu cầu HS lam bai vao vở
- GV yêu cầu HS tra lơi mi ng ê
a Tuần 1 ban ít hơn tuần 4 bao nhiêu
cuôn?
+ Ta dùng phep tnh gì đê tnh?
b Tuần 2 ban được nhiều hơn tuần 3
bao nhiêu cuôn?
+ Lam thế nao cac em tnh ra kết qua
500?
c Trung bình môi tuần ban được bao
nhiêu cuôn sach?
+ Muôn tnh trung bình môi tuần ban
được bao nhiêu cuôn sach đầu tên phai
tnh gì?
+ Khi tnh được tổng sô sach ban được
trong 4 tuần thì ta dùng phep tnh gì đê
tnh trung bình sô sach ban ra môi
tuần?
+ Đây la dang toan gì?
- GV mơi HS nh n xetâ
- GV nh n xet, kết lu n đap anâ â
Hoạt động cuối: Củng cô, dặn dò: (2p)
- Nhận xet tết hoc
- D n dò HS chuân bị baiă
- Quan sat biêu đô
- Sô sach ban được trong 4 tuần
Tuần 1: 4500 cuôn
Tuần 2: 6250 cuôn
Tuần 3: 5750 cuôn
Tuần 4: 5500 cuôn
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS nhận xét
- HS lam bai
- HS tra lơi: 1000 cuôn (5500 - 4500)
- HS tra lơi: 500 cuôn (6250 - 5750)
- HS tra lơi
- HS nh n xetâ
- HS lắng nghe, chưa bai
- HS lắng nghe, ghi nhớ