Câu 1: Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần.. Số phần tử của không gian mẫu là Câu 2: Một khối lập phương có diện tích một mặt bằng 4.. Thời điểm vận tốc của chất
Trang 1TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD
CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/
Đề thi: THPT Vĩnh Yên-Vĩnh Phúc.
Câu 1: Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần Số phần tử của không gian mẫu là
Câu 2: Một khối lập phương có diện tích một mặt bằng 4 Nếu tăng cạnh của khối lập phương lên gấp đôi thì thể tích khối lập phương đó bằng:
Câu 3: Tổng các góc của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 3;4 là
Câu 4: Nghiệm của phương trình cos x cos x 02 thỏa điều kiện 3
x
A. x 3
2
3
2
Câu 5: Một chất điểm chuyển động theo phương trình 21 3 2017 2 110
trong đó
t tính bằng (s) và s tính bằng (m) Thời điểm vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
A. t 28,7s B. t 33,6s C. t 48s D. t 721s
Câu 6: Số cạnh của một hình bát diện đều là
A. Mười hai B. Mười C. Sáu D. Tám
Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào
y x 3x 2 B. 3 2
y x 3x 2 C. 3 2
y x 3x 2 D. 3 2
yx 3x 2
Câu 8: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên
Trang 2x -1 0 1
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. M 0;2 được gọi là điểm cực đại của đồ thị hàm số
B. f1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số
C. x0 1 được gọi là điểm cực đại của hàm số
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0 và 1;
Câu 9: Cho các mệnh đề sau
I Đồ thị hàm số y ax bac 0,ad cb 0
cx d
nhận giao điểm hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
II Số điểm cực trị tối đa của hàm số trùng phương là ba
III Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành
IV Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y f x và y g x là số nghiệm phân biệt của phương trình: f x g x
Trong các mệnh đề trên mệnh đề đúng là
A. (I),(III) B. (II),(III) C. (I) (II),(III) D. (I) (II),(IV)
Câu 10: Hàm số y x 4 2x22 đồng biến trên các khoảng
A. ; 1 và 1;0 B. 1;0 và 0;1
C. ;0 và 0;1 D. 1;0 và 1;
Câu 11: Hàm số y x x32 x 1
x x
có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của hàm số y x 1
x 2
A. y3x 5 B. y3x 13 C. y 3x 13 D. y 3x 5
Trang 3Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của hàm số y 1x3 m 1 x 2 4mx 2
3
luôn luôn đồng biến
Câu 14: Đồ thị hàm số y 2x 7
x 3
có tiệm cận đứng là đường thẳng?
Câu 15: Hàm số nào sau đây đồng biến trên
y x 3x 2 B. y x 2
x
y x 1 D. 4
y x 1
Câu 16: Cho hàm số
2
2 x 7 khi x -2
f x
2x x 1 khi x<-2
giới hạn
xlim f x2
bằng
A. 117 B. 7 C. 11 D. 10
Câu 17: Cho hàm số y x m
x 1
Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 18: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x 2 bằng
A. 3 5 B. 2 3 C. 2 5 D. 2
Câu 19: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số
4 2 x
4
có ba cực trị?
Câu 20: Giá trị biểu thức 19 0 18 1 17 2 20
1
S 3 C 3 C 3 C C
3
A.
18
4
19 4
21 4
20 4 3
Câu 21: Giới hạn của
2 2
x 1
x 5x 4
I lim
x 1
bằng
A. 1
2
2
4
3
Câu 22: Cho hàm số ya 2017 x 3bx2cx d có đồ thị như
hình vẽ bên Đồ thị hàm số ya 2017 x 3bx2cx d 4 có
Trang 4A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 23: Cho hàm số f x x3 x 3 x 2 2 Mệnh đề nào đúng?
A. 5f ' 1 1f ' 2 302
2
B. f ' 2 5f ' 2 32
C. 5f ' 2 f ' 1
12 3
D. 3f ' 2 1f ' 1 742
4
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v1;3 biến điểm A 2;1 thành
điểm nào trong các điểm sau:
A. A 2;11 B. A 1;3 2 C. A43; 4 D. A 3; 4 3
Câu 25: Số điểm cực trị của hàm số y 2x 3 x23x 7 là
Câu 26: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x 3 y
x 1
trên đoạn 2; 4
A. min y2;4 2 B. min y 62;4 C.
2;4
19 min y
3
D. min y2;4 3
Câu 27: Cho hàm số y 2x 1
x 1
Đạo hàm của hàm số là
A.
1
y '
x 1
1
y '
x 1
2
y '
x 1
3
y '
x 1
Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, xét hình gồm 2 đường thẳng d và d’ vuông góc nhau Hỏi hình đó có mấy trục đối xứng
Câu 29: Nghiệm của phương trình sinx.1
2 cosx 0 là
A. x k
3
2
Trang 5Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD , ABCD là hình chữ nhật có
AB a, AD 2a,SA a 3. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD
A. 2 5
15
15
13 2
Câu 31: Cho đồ thị của ba hàm số y f x , y f ' x , y f '' x được mô tả bằng hình vẽ Hỏi đồ thị của các hàm số y f x , y f ' x , y f '' x theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong nào?
A. C , C , C 3 2 1 B. C , C , C2 3 1 C. C , C , C2 1 3 D. C , C , C1 3 2
Câu 32: Cho hàm số 3 2
m
y x 2mx m 3 x 4 C Giá trị của tham số m để đưởng thẳng d : y x 4 cắt Cm tại ba điểm phân biệt A 0; 4 , B,C sao cho tam giác KBC có
diện tích bằng 8 2 với điểm K 1;3 là
A. m 1 137
2
2
2
2
Câu 33: Cho hàm số 3 b
y ax
x
có y ' 1 1, y ' 2 2 Tính y ' 2
A. 2
5
2
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 3
27m Lấy A' trên SA sao cho
SA 3SA '. Mặt phẳng qua A' và song song với đáy hình chóp cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ Tính thể tích hình chóp S.A’B’C’D’
Câu 35: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình 2
sin 3x 9x 16x 80 0 4
Trang 6Câu 36: Cho hàm số 3 x
y ax bx cx d có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a 0, b 0,c 0, d 0 B. a 0, b 0,c 0,d 0
C. a 0, b 0,c 0,d 0 D. a 0, b 0,c 0, d 0
Câu 37: Cho hình hộp đứng 'ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, tam giác A’AC vuông cân, A 'C a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCD’ tính theo a là
A. h a 3
12
6
2
2
Câu 38: Cho mx2 m 2 x m 2 2m 2
x 1
Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó
m 3
Câu 39: Biết rằng sin x cos x mcos4x n m, n4 4 Tính tổng S m n
A. S 7
4
4
Câu 40: Cho hàm số y f x ax4bx2c có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Tính giá trị của biểu thức P a 2b 3c
Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
y x 2mx 2m m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
Trang 7A. m33 B. m 3 C. m 3 D. m3
Câu 42: Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ Đồ thị hàm số y f x 2 1 có mấy cực trị?
Câu 43: Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f x mx3 m 1 x 2 đạt cực tiểu tại
x 2
A. 1
1 11
5
11
Câu 44: Cho hàm số y 2x 1
x 2
có đồ thị C Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận Tiếp tuyến của C tại M cắt các đường tiệm cận tại A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất Khi đó tiếp tuyến của của C tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất thuộc khoảng nào
A. 27; 28 B. 28; 29 C. 26; 27 D. 29;30
Câu 45: Cho hình bình hành ABCD, ABCD không là hình thoi Trên đường chéo BD lấy 2 điểm M, N sao cho BM MN ND. Gọi P, Q là giao điểm của AN và CD; CM và AB Tìm mệnh đề sai
A. P và Q đối xứng qua O
B. M và N đối xứng qua O
C. M là trọng tâm tam giác ABC
D. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB SA a, AD a 2,SA
Trang 8vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC, gọi I là giao điểm của
BM và AC Tỷ số AMNI
S.ABCD
V
V là?
A. 1
1
1
1 7
Câu 47: Từ tập A1, 2,3, 4,5, 6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số abcd sao cho a b c d
Câu 48: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A B C có đáy là tam giác đều cạnh 1 1 1 a, A A a 21
và A A tạo với mặt phẳng 1 ABC một góc 30 Tính thể tích khối tứ diện A B CA là1 1
A. a3 6
3
a 6
3
a 3
2
a 6 24
Câu 49: Trong 100 vé số có 5 vé trúng Một người mua 15 vé Xác suất để người đó trúng 2
vé là bao nhiêu?
Câu 50: Cho hàm số y sin 2x2 cos 24x 1
Giá trị lớn nhất của hàm số là
A. 17
1 4
Trang 9Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng số câu hỏi Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
( %)
liên quan
phân và ứng dụng
trong không gian
Lớp 11
( %)
phương trình lượng giác
Cấp số nhân
đồng dạng trong mặt
Trang 10phẳng trong không gian Quan hệ song song
Quan hệ vuông góc trong không gian
Đáp án
11-C 12-C 13-D 14-B 15-C 16-C 17-A 18-C 19-B 20-D
21-B 22-B 23-D 24-D 25-A 26-B 27-D 28-C 29-D 30-C
31-C 32-C 33-A 34-B 35-D 36-C 37-B 38-A 39-B 40-A
41-A 42-C 43-D 44-A 45-D 46-A 47-B 48-B 49-A 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Số phần tử của không gian mẫu là 1 1
6 6
Câu 2: Đáp án B
Ta có 4 2.2 nên cạnh của khối lập phương là 2
cạnh của khối lập phươngsau khi tăng là: 2.2 4
Thể tích khối lập phương là: 4.4.4 64
Câu 3: Đáp án B
Trang 11khối đa diện đều loại 3; 4 là khối bát diện đều Tổng các góc của tất cả các mặt của khối bát diện đều là 8
Câu 4: Đáp án B
cos x 1
x k2
Vì x 3
nên x
Câu 5: Đáp án C
Ta có v s ' t 21t2 2017t 1
v ' t 21t 0 t
Vẽ bảng biến thiên của v t trên khoảng 0; vmax tại t 2017 48 s
42
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án C
Câu 8: Đáp án C
0
x 1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án D
Ta có: y ' 4x 3 4x 4x x 21 0 x 1;0 1; Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0 và 1;
Câu 11: Đáp án C
Hàm số có tập xác định D
Ta có 32
x
x x x 1
x x
Đồ thị hàm số có TCN y 0
Ta có x3x 0 x 0 Đồ thị hàm số có TCD x0
Câu 12: Đáp án C
Trang 12Ta có
3
x 2
Suy ra PTTT tại điểm có hoành độ bằng -3 là y 3 x 3 4 y 3x 13
Câu 13: Đáp án D
Ta có y ' x 22 m 1 x 4m
Hàm số luôn đồng biến
a 1 0
' y ' 0
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án C
xlim f x2 xlim 2 x 72 11
Câu 17: Đáp án A
Ta có
m 1
y '
x 1
hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó y ' 0 m 1 0 m 1
Câu 18: Đáp án C
2
x 1 B 1;0
Câu 19: Đáp án B
Ta có y ' x 3 2mx x x 2 2m
Hàm số có 3 cực trị y ' 0 có 3 nghiệm phân biệt x2 2m có 2 nghiệm phân biệt khác 0 Suy ra m 0
Hàm số bậc 4 trùng phương có 3 cực trị ab m 0 m 0
4
Câu 20: Đáp án D
Ta có
20
k 20 k k
k 19 k k 19 0 2 18 1 20 20
k 0
k 0
C 3 x
C 3 x 3 C x 3 C x C
Trang 13Chọn 20 20
Câu 21: Đáp án B
Ta có
Câu 22: Đáp án B
Ta có đồ thị hàm số 3 2
y a 2017 x bx cx d 4 (dịch chuyển hình đề bài lên trên 4 đơn vị) như hình 1
y a 2017 x bx cx d 4 như hình 2 (Dựa vào hình 1 để vẽ hình 2)
Tọa độ các điểm cực trị 1;0 , 0; 4 , 2;0 y 4
Câu 23: Đáp án D
Câu 24: Đáp án D
Ta có T Av A1 AA1v 1;3 A 3;41
Câu 25: Đáp án A
Ta có
2
Hàm số không có cực trị
Câu 26: Đáp án B
Ta có
2
2
x 3
x 1
Suy ra y 2 7, y 3 6, y 4 19
3
Câu 27: Đáp án D
Câu 28: Đáp án C
Trang 14Hình có 2 trục đối xứng, đó là các đường thẳng a, d’, a và b
Trong đó a và b là các đường phân giác của các góc tạo bởi 2 đường thẳng d và d’
Câu 29: Đáp án D
PT sin 2x 0 2x k x k k
2
Câu 30: Đáp án C
Dựng AHBD, lại có
Ta có AH 2a tan SA 15
AH 2 5
Câu 31: Đáp án C
Khi f ' x đổi dấu thì f x đạt cực trị
Dựa vào 3 đồ thị ta thấy rằng Khi f cực trị thì 2 f đổi dấu, 1 f cực trị thì 1 f đổi dấu3
Như vậy f ' 2 f1 và f ' 1 f3
Câu 32: Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm
2
Điều kiện cắt tại 3 điểm: g x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0
2 ' m m 2 0
g 0 m 2 0
Khi đó gọi B x ; x 1 14 , C x ; x 2 24 khi đó 1 2
1 2
x x 2m
Viet
x x m 2
Trang 15
1 3 4
1 137 4m 4m 8 128 m m 34 0 m t / s
2
Câu 33: Đáp án A
Ta có
2 2
1
y ' 1 3a b 1 a
8
x y ' 2 12a 2
b
Khi đó y ' 2 6a b 2
2 5
Câu 34: Đáp án B
Dễ thấy hình chóp S.A’B’C’D’ đồng dạng với hình chóp S.ABCD
theo tỉ lệ k 1
3
Do đó
3
3 S.A 'B'C'D'
S.ABCD
S.A 'B'C 'D ' 1m
Câu 35: Đáp án D
2
PT 3x 9x 16x 80 k 3x 9x 16x 80 4k
4
3x 4k 9x 16x 80 3x 4k
9x 16x 80 9x 24kx 16k
2
k 1 x 12
Do x * 3k 2 1;2;7;14; 49;98 k 3 x 4
k 17 x 12
Chỉ có 2 nghiệm k; x 1;12 ; 3;4 thỏa mãn 3x 4k
Câu 36: Đáp án C
Dựa vào đồ thị hàm số ta có: xlim y a 0
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm 0;d d 0
Trang 16Ta có 2
y ' 3ax 2bx c 0 khi đó
1 2
2b
3a
a
Câu 37: Đáp án B
Tam giác A’AC vuông cân AA ' AC A 'C a
Đáy ABCD là hình vuông nên AB AD AC a
2 2
Dựng DHD 'C, lại có
BC DC
BC DH
BC DD '
DC.DD ' a 6 Suy ra DH BD 'C d DH
6
CD DD '
Câu 38: Đáp án A
TXD : D\ 1
2
hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó khi y ' 0 x D (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm)
2
2
m 2m
x 1
Với m 0 y ' 0 x D (không thỏa mãn dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm)
Trang 17Khi đó hàm số luôn đồng biến trên tập xác định m 02 0 m 2
m 2m 0
Câu 39: Đáp án B
Ta có
2
sin x cos x mcos4x n sin x cos x 2sin x.cos x mcos4x n
1 m
3
n 4
Câu 40: Đáp án A
Ta có: Đồ thị đi qua điểm 0;c suy ra c3
Tại x 1 y a b c 5 a b 2
Do x 1 là điểm cực trị suy ra y ' 1 0 4a 2b 0
Do đó
c 3
a 2 P 15
b 4
Câu 41: Đáp án A
Xét hàm số y x 4 2mx22m m , 4 có y ' 4x 3 4mx, x
2
x 0
x m
Để hàm số có ba điểm cực trị * có 2 nghiệm phân biệt khác 0 m 0
Khi đó, gọi A 0; 2m m , B 4 m;m4 m22m ,C m;m4 m22m là tọa độ ba điểm cực trị của đồ thị hàm số
Tam giác ABC đều AB2 BC2 m m 4 4m m4 3m m33
Câu 42: Đáp án C
Dựa vào phép tịnh tiến đồ thị:
Bước 1: Tịnh tiến đồ thị hàm số y f x trên trục hoành 2 đơn vị
Bước 2: Vẽ đồ thị hàm số y f x 2 dựa vào đồ thị tịnh tiến ở bước 1
Bước 3: Tịnh tiến đồ thị hàm số vẽ ở bước 2 theo trục tung 1 đơn vị
Trang 18Vậy đồ thị hàm số y f x 2 1 có 7 điểm cực trị
Câu 43: Đáp án D
Xét hàm số f x mx3 m 1 x 2 f ' x 3mx2 m 1
x 2 f ' 2 0 3m.2 m 1 0 m
11
Câu 44: Đáp án A
Vì I là tâm đối xứng của đồ thị C I 2; 2
0
suy ra phương trình tiếp tuyến là
2
Đường thẳng cắt TCĐ tại 0 0
Đường thẳng cắt TCN tại B x ; 2 B xB 2x0 2 B 2x 0 2; 2
IA ;IB 2 x 2 IA.IB 2 x 2 12
Tam giác IAB vuông tại I R IAB AB IA2 IB2 2IA.IB 6
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 0 2 0
0
x 2 3
IA IB 3 x 2
x 2 3
Suy ra phương trình đường thẳng và gọi M, N lần lượt là giao điểm của với Ox, Oy Khi đó
OMN
Vậy Smax 14 8 3 27,85 27; 28 khi x 0 2 3
Câu 45: Đáp án D
Ta có
2
2 3
3
lần lượt là
trọng tâm tam giác ABC, ACD
Câu 46: Đáp án A
Trang 19Vì
d I; AD
AM / /BC
IB BC 2 d B; AD 3
IMA
S
S d I; AD AM d B;AD AD
Mà N là trung điểm của SC d N; ABCD 1d S; ABCD
2
d N; ABCD
V d S; ABCD S 2 12 24
Câu 47: Đáp án B
TH1: 4 chữ số a, b, c , d khác nhau có C số49
TH2: Trong 4 chữ số a, b, c , d có 3 chữ số giống nhau có 3C số39
TH3: Trong 4 chữ số a, b, c , d có 2 chữ số giống nhau có 2
9 2C số TH4: TH1: 4 chữ số a, b, c , d giống nhau có 1
9
C số Vậy có tất cả 4 3 2 1
C 3C 2C C 459số cần tìm
Câu 48: Đáp án B
Ta có A B CA1 1 B AA C1 1 B AA C C1 1 1 ABC.A B C1 1 1 ABC.A B C1 1 1
Gọi H là hình chiếu của A trên 1
mp ABC AA ; ABC A HA 30
TAM GIÁC A HA vuông tại H, có 1 1
1
sin A HA A H
Vậy thể tích
Câu 49: Đáp án A
Mua 15 vé trong 100 vé có C cách 15100 15
100
Gọi X là biến cố “người đó trúng 2 vé”
Mua 2 vé trúng trong 5 vé trúng có 2
5
C cách, mua 13 vé còn lại trong 95 vé có 13
95
C cách Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là 2 13
5 95
n X C C
Vậy xác suất cần tính
2 13
5 95 15 100
n X C C
Câu 50: Đáp án A