1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử 2018 THPT chuyên thái bình thái bình lần 2 file word có lời giải chi tiết

22 589 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số không có tiệm đứng và tiệm cận ngang.. Đồ thị  

Trang 1

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN

FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau :

http://dethithpt.com/dangky2018/

Đề thi: THPT Chuyên Thái Bình-Thái Bình-Lần 2

Câu 1: Giả sử k là số thực lớn nhất sao cho bất đẳng thức 12 12 1 k2

A. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang

C. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng D. Đồ thị hàm số không có tiệm đứng và tiệm cận ngang

Câu 3: Cho hàm số y a x với 0 a 1  có đồ thị  C Chọn khẳng định sai

A. Đồ thị  C đối xứng với đồ thị hàm số y log x a qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

B. Đồ thị  C không có tiệm cận

Trang 2

D. Đồ thị  C luôn đi qua điểm có tọa độ 0;1 

Câu 4: Cho hình thang cân ABCD; AB / /CD; AB 2; CD 4.  Khi quay hình thang quanh trục CD thu được một khối tròn xoay có thể tích bằng 6  Diện tích hình thang ABCD bằng:

Câu 6: Cho phương trình:cosx 1 cos2x mcosx     msin x.2 Phương trình có đúng hai

nghiệm thuộc đoạn 0;2

Trang 3

Câu 10: Cho hình lập phương ABCD.A 'B'C 'D ' có tất cả các cạnh bằng 2 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng AB'D ' và BC'D bằng:  

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A. Khối tứ diện là khối đa diện lồi

B. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

C. Khối lập phương là khối đa diện lồi

D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

Câu 13: Biết đường thẳng y x 2  cắt đồ thị y 2x 1

  Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Phương trình đã cho vô nghiệm

B. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x

2



C. Phương trình tương đương với phương trìnhsinx 1 2sin x 1     0

D. Điều kiện xác định của phương trình là cosx(3 4cos x) 0. 2 

Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

Trang 4

Câu 17: Tính F X  x cosx xd ta được kết quả

A. F X x sin x cosx C B. F X  x sin x c xos C

C. F X x sin xcosx C D. F X  x sin xc xos C

Câu 18: Cho a 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3a2 1

3 5

1a

A. 116570000 đồng B. 107 667 000 đồng C. 105370000 đồng D. 111680000 đồng

Trang 5

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 1; 1;2 ; B 2;1;1     và mặt phẳng

 P : x y z 1 0    Mặt phẳng  Q chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng P Mặt phẳng(Q) có phương trình là:

A. x y 0   B. 3x 2y x 3 0    C. x y z 2 0    D. 3x 2y x 3 0   

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật tâm O; AB a, AD a 3,SA 3a,  

SO vuông góc với mặt đáy ABCD Thể tích khối chop S.ABC bằng:

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA SB AB AC a;SC a 2.     Diện tích xung quanh mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

Câu 25: Lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A;

AB AC a 5;  ; A'B tạo với mặt đáy lăng trụ góc 60 Thể tích khối lăng trụ bằng:

A. a3 6 B. 5a 153

35a 3

34a 6

y x 2x 3x 1

3

Trang 6

Câu 27: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số   f x  sin x và đồ thị hàm số y F x  

đi qua điểmM 0;1 Tính F 

Trang 7

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho I 1;0; 1 ; A 2; 2; 3      Mặt cầu (S) tâm I

và đi qua điểm A có phương trình là:

A. x 1 2y2z 1 2 3 B. x 1 2y2z 1 2 3

C. x 1 2y2z 1 2 9 D. x 1 2y2z 1 2 9

Câu 37: Trong một đợt kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành y tế tại chợ X, banquản lý chợ lấy ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5 mẫu ở quầy B, 6 mẫu ởquầy C Đoàn kiểm tra lấy ngẫu nhiên 4 mẫu để phân tích xem trong thịt lợn có chứa hóa chấttạo nạc hay không Xác suất để mẫu thịt của cả 3 quầy A, B, C đều được chọn bằng:

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho H 2;1;1 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua H 

và cắt các trục tọa độ tại A; B; C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặtphẳng (P) là:

A. 2x y z 6 0    B. x 2y z 6 0    C. x 2y 2z 6 0    D. 2x y z 6 0   

Trang 8

Câu 39: Phương trình c os4x tan 2x

c os2x  có số nghiệm thuộc khoảng 0;2

3

a 64

Câu 44: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng:

Câu 45: Biết n là số nguyên dương thỏa mãn A3n2A2n 100 Hệ số của 5

x trong khai triển

1 3x 2n bằng:

A. 3 C5 105 B. 3 C5 125 C. 3 C5 510 D. 6 C5 510

Câu 46: Cho tổng S C 12017C22017 C 20172017 Giá trị tổng S bằng:

Trang 9

Câu 47: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 5; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ

số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3

Trang 10

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

2 Tổ hợp-Xác suất 1 2 2 5

3 Dãy số Cấp số cộng

Cấp số nhân

Trang 12

Đáp án

11-D 12-B 13-A 14-A 15-B 16-A 17-C 18-B 19-A 20-D21-D 22-C 23-D 24-C 25-B 26-B 27-C 28-C 29-A 30-D31-B 32-C 33-D 34-B 35-D 36-D 37-C 38-A 39-D 40-A41-B 42-D 43-D 44-C 45-A 46-C 47-A 48-A 49-B 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Trang 13

2 2

a 2log 5 2

Trang 14

Do AB'/ /C'D;AD '/ /BD AB'D' / / BC'D  

Khi đó d AB'D ' ; BC 'D      d A; C 'BD    d C; BDC'    CH CO.CC '2 2 2

2cos x 2sin x sin x 1 0

Trang 15

vuông tại S (do đường trùng tuyến bằng 1

2 cạnh đối diện) Suy ra

BC SB SC a 3 Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp

Trang 18

Lấy ngẫu nhiên 4 mẫu có:  C154

Gọi X là biến cố:”mẫu thịt của cả 3 quầy A,B,C đều được chọn”

TH1: 2 mẫu quầy A,1 mẫu quầy B và 1 mẫu quầy C có: 2 1 1

Trang 20

Để phương trình sinxm 1 cos x 2m 1    có nghiệm

2

10

C Vậy xác suất cần tính là

2 10 4 20

Trang 21

Câu 47: Đáp án A

Gọi a a a a là số lẻ có 4 chữ số khác nhau, với 1 2 3 4 a ,a ,a ,a1 2 3 40;1; 2;3;5;8  a4 có 3 cách chọn, a có 4 cách chọn, 1 a có 4 cách chọn và 2 a có 3 cách chọn Khi đó, có 3 3.4.4.3 144

số thỏa mãn yêu cầu trên

Gọi b b b b1 2 3 4 là số lẻ có 4 chữ số khác nhau, với b , b , b , b1 2 3 40;1; 2;5;8  b4có 2 cách chọn, b có 3 cách chọn, 1 b có 3 cách chọn và 2 b có 2 cách chọn Do đó, có 3 2.3.3.2 36 số thỏa mãn yêu cầu trên

Vậy có tất cả 144 36 108  số thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 22

Mà SA 2a 3, AH BC a AK 2a 39.

Ngày đăng: 14/01/2018, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w