Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm tam giác ABC .Góc giữa ABCD vàSAB bằng 60.. Đồ thị hàm số c
Trang 1TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD
CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/
Đề thi: THPT Ba Đình-Thanh Hóa-Lần 1 Câu 1: Cho hàm số 1
2
x
x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm
của C với trục Oxlà
Câu 2: Gọi C là đồ thị hàm số y x 3 3x3 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Đồ thị C nhận điểm I0;3 làm tâm đối xứng
B Đồ thị C tiếp xúc với đường thẳng y5
C Đồ thị C cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt
D Đồ thị C cắt trục Oy tại một điểm
Câu 3: Cho log 52 a,log 53 b Khi đó log 5 tính theo a và b là: 6
A 2 2
ab
Câu 4: Cho khối hộp chữ nhật ABCDA B C D' ' ' ' Gọi M là trung điểm của BB' Mặt phẳng
MDC chia khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối '
chứa đỉnh A' Gọi V V lần lượt là thể tích hai khối đa diện chứa C và1, 2 A' Tính 1
2
V
V .
A 1
2
7
24
V
1 2
7 17
V
1 2
7 12
V
1 2
17 24
V V
Câu 5: Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:
A
4
2
2
x
B
4
2
4
x
C y x35 x 2
Trang 2D 3 2
Câu 6: Chị Hoa mua nhà trị giá 300 000 000 đồng bằng tiền vay ngân hàng theo phương thức
trả góp với lãi suất 0,5% / tháng Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất chị Hoa trả
5500000 đồng /tháng thì sau bao lâu chị Hoa trả hết số tiền trên
A 64 tháng B 63 tháng C 62 tháng D 65 tháng
Câu 7: Hệ số của x y trong khai triển Niu tơn của biểu thức4 2 x y là: 6
Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số yx212
A 1;1 B \1;1 C ; 1 1; D ; 1 1;
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABC là:
A
3
6
a
B
3 3
a
C
3 8
a
D 2a3
Câu 10: Hàm sốy mx 4m3x22m1 chỉ có cực đại mà không có cực tiểu khi m:
A m3 B m3 C 3 m0 D m3hoặc m0
Câu 11: Với giá trị nào của m phương trình4 1 2 2 0
x x m có nghiệm?
Câu 12: Lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' 'có góc giữa hai mặt phẳng A BC và ' ABC
bằng60 ; cạnhAB a Thể tích khối đa diện ABC C B ' 'bằng:
A
3
3
4
a
B
3 3 8
a
C
3 3 4
a
D 3
3a
Câu 13: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 3 2 9 1
y x x x trên đoạn4; 4 Tổng M m bằng
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Góc BAD có số đo bằng
60 Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm tam giác ABC Góc giữa (ABCD)
vàSAB bằng 60 Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD
A 3 17
14
14
4
4
a
Câu 15: Đạo hàm của hàm số sin 2
y e trên tập xác định là
Trang 3A sin
sin cos
x
sin 2
x
sin
x
Câu 16: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1và đường cong 2 4
1
x y
x Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
Câu 17: Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại ba điểm phân biệt khi
A 0m4 B m4 C 0m4 D 0m4
Câu 18: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 4a
A 64 a2 B 16a C 16 a2 D 8 a2
Câu 19: Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh
A Khối hai mươi mặt đều B Khối lập phương
C Khối mười hai mặt đều D Khối bát diện đều
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 1
x m m
f x
x trên đoạn 0;1 bằng 2 khi
1
m
2 1
m m
Câu 21: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có
đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn Gọi
b
S là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S là diện tích xung quanh của hình trụ Tính tỉ số t
b
t
S
S
Câu 22: Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 người ngồi vào 10 ghế hàng ngang?
Câu 23: Cho hàm số f x có đạo hàm là f x Đồ thị'
của hàm số yf x được cho như hình vẽ bên Biết'
rằng f 0 f 3 f 2 f 5 Giá trị nhỏ nhất và giá
trị lớn nhất của f x trên đoạn 0;5 lần lượt là
A f 0 ,f 5 B f 2 , f 0 C f 1 ,f 5 D f 2 , f 5
Trang 4Câu 24: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
3 2 4
y
Câu 25: Hàm số y x 3 6x2mx1 đồng biến trên0; khi giá trị của m là
Câu 26: Phương trình 9x 3x 6 0 có nghiệm là
Câu 27: Cho hàm sốy x 3 3x2 7x5 Kết luận nào sau đây đúng?
A Hàm số không có cực trị.
B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y2
C Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung.
D Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.
Câu 28: Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được một hình vuông
có diện tích bằng 9 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Khối trụ T có thể tích 9
4
V
B Khối trụ T có diện tích toàn phần 27
2
tp S
C Khối trụ T có diện tích xung quanh S xq 9
D Khối trụ T có độ dài đường sinh là l3
Câu 29: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A Hàm số y a với x 0a1luôn đồng biến trên ;
B Đồ thị hàm số y a và x 1 0 1
x
a đối xứng nhau qua trục tung
C Hàm số y a với x a1luôn nghịch biến trên ;
D Đồ thị hàm số x
y a luôn đi qua điểm a;1
Câu 30: Cho hàm số yf x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. f x nghịch biến trên khoảng ; 1
B f x đồng biến trên khoảng 0;6
C f x nghịch biến trên khoảng 3;
x 1 3 '
y - 0 + 0
-y 6
Trang 5
D. f x đồng biến trên khoảng 1;3
Câu 31: Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước Kinh nghiệm cho thấy sau 9 giờ bèo sẽ
sinh sôi kín cả mặt hồ Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo trước
đó và tốc độ tăng không đổi Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín 1
3mặt hồ :
9 10
9 log 3
Câu 32: Phương trìnhlog2xx6 có nghiệm là:
Câu 33: Với giá trị nào của m thì hàm số 1 2 2
y
x m nghịch biến trong khoảng
1;
1
m
Câu 34: Nghiệm của phương trình:
2
2
cos 2 tan
cos
x là:
3
3
3
Câu 35: Tìm dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức3a5.4a (với a0)
1 4
4 7
1 7
a
Câu 36: Hàm số
2 2 khi 0
2 khi 1 0
3 5 khi 1
A Không có cực trị B Có một điểm cực trị.
C Có hai điểm cực trị D Có ba điểm cực trị.
Câu 37: Cho đa giác đều có 15 đỉnh Gọi M là tập tất cả các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh
của đa giác đã cho Chọn ngẫu nhiên một tam giác thuộc tập M, tính xác suất để tam giác được chọn là một tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều
Trang 6A 73
18
8
18 91
Câu 38: Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số 2
1
x y
mx có hai tiệm cận ngang
Câu 39: Có bao nhiêu biển đăng kí xe gồm 6 kí tự trong đó 3 kí tự đầu tiên là 3 chữ cái (sử
dụng trong 26 chữ cái ), ba kí tự tiếp theo là ba chữ số Biết rằng mỗi chữ cái và mỗi chữ số đều xuất hiện không quá một lần:
A 13232000 B 12232000 C 11232000 D 10232000 Câu 40: Có hai hộp cùng chứa các quả cầu Hộp thứ nhất có 7 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh.
Hộp thứ hai có 6 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 quả cầu Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ
A 9
7
17
7 17
Câu 41: Tính thể tích khối trụ có bán kính đáyR3, chiều cao h5
A V 45 B V 45 C V 15 D V 90
Câu 42: Tính thể tích của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của khối bát diện
đều cạnh a
A
3
8
27
a
3 27
a
27
a
27
a V
Câu 43: Bảng biển thiên ở hình dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào ?
1
x
y
x
1
x
y
x
1
x
y
x
1
x
y
x
Câu 44: Cho các số thực x, y, z thay đổi và thỏa mãn điều kiệnx2y2z2 1 Giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
2
2
8 2
2
P xy yz xz
x y z xy yz
A minP5 B minP5 C minP3 D minP3
x 1
' y + +
y 1
1
Trang 7Câu 45: Tại một buổi lễ có 13 cặp vợ chồng tham dự, mỗi ông bắt tay với mọi người trừ vợ
mình Các bà không ai bắt tay với nhau Hỏi có bao nhiêu các bắt tay ?
Câu 46: Cho 0x y 1Đặt 1 ln ln
m
y x y x Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Câu 47: Tổng các nghiệm của phương trình 1 22 2 2 1 4 2 1 2
Câu 48: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a các mặt bên
SAB , SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a ; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳngSAB bằng Khi đó tan nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A tan 1
2
B tan 1 C tan 3 D. tan 2
Câu 49: Tính tổng S là tổng các nghiệm thuộc đoạn 0; 2 của phương trình:
A S 4 B S2 C S5 D S3
Câu 50: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' 'có các mặt bên đều là hình vuông cạnha. Gọi , ,
D E F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC A C C B Tính khoảng cách giữa hai, ' ', ' ' đường thẳng DEvà AB'
4
a
4
a
3
a
4
a d
Trang 8Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
STT Các chủ đề
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng số câu hỏi Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
( %)
1 Hàm số và các bài toán
liên quan
3 Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng
4 Số phức
6 Khối tròn xoay
7 Phương pháp tọa độ
trong không gian
Lớp 11
( %)
phương trình lượng giác
Cấp số nhân
đồng dạng trong mặt phẳng
Trang 97 Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian Quan hệ song song
Quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 10Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm là 1 0 1 1;0
2
x
x
Ta có
3 2
x phương trình tiếp tuyến với C tại A là:
Câu 2: Đáp án C
Phương trình x3 3x 3 0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 3: Đáp án C
Ta có: 6
log 5
1 1 log 6 log 2 log 3
ab
a b
a b
Câu 4: Đáp án B
Chuẩn hóa hình hộp đã cho là hình lập phương cạnh a.
Dựng MK/ /AB C D'/ / '
Khi đó thiết diện là tứ giác MKDC'
Ta có: 1 1 1 2 2
1
3
Trong đó
BMK a C DC a
Vậy 1
2
7
17
V
V
Câu 5: Đáp án D
Đồ thị hàm số đi qua điểm 2; 2 nhận trục tung làm trục đối xứng.
Câu 6: Đáp án
Trang 11Công thức trả góp
1
n
n
A r r a
r
Để trả hết nợ thì
300 1
n
n
A
r r
Trong đó A300000000 đồng, r0,5%,a 5500000 đồng
Suy ra n64tháng
Câu 7: Đáp án B
Ta có
6
6 0
k k k
k
x y C x y hệ số của x y là 4 2 4
6 15
C
Câu 8: Đáp án B
Điều kiện x21 0 x 1 TXĐD\1;1
Câu 9: Đáp án C
Gọi I là trung điểm của AB SI ABC
Ta có
Thể tích của khối chóp S ABC là:
V SI S
Câu 10: Đáp án A
2
0
x
mx m
Trang 12Để hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu thì y'' 0 0 và phương trình 2
2mx m 3 0 có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm m3
Câu 11: Đáp án A
PT 2 12 2 2 1 0 21 2 2 0 1
x x m t x t t m
Dễ thấy t1t2 2 1 có nghiệm thì sẽ có ít nhất 1 nghiệm dương
Suy ra PT ban đầu có nghiệm 1 có nghiệm ' 1 0 1 m 0 m1
Câu 12: Đáp án A
Gọi I là trung điểm của BC Ta có:
' tan 60
2 ' '
BCC B
Thể tích của khối chóp ABCC B' ' là:
' '
BCC B a a a
V AI S
Câu 13: Đáp án D
Ta có: ' 3 2 6 9 ' 0 1
3
x
x
Suy ra: 4 21, 3 28, 1 4, 4 77 77 73
4
M
m
Câu 14: Đáp án B
Trang 13Gọi H là trọng tâm ABC
Dựng HK AB HE, CD HF, SE
Ta có ABSHK SKH 60
Do đó SH HKtan 60
Mặc khác HK HBsin 60 ( Do ABD là tam giác đều nên
60
B H
HD
Câu 15: Đáp án C
sin ' sin sin2 ' sin 2sin cos sin sin 2
Câu 16: Đáp án B
1
M N
M N
x
Câu 17: Đáp án C
Ta có đồ thị hàm số 3
y x x như hình bên Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi
0m4
Câu 18: Đáp án C
Trang 14Diện tích mặt cầu là S4R2 42a2 16a2
Câu 19: Đáp án D
Câu 20: Đáp án D
Ta có
2
2
1
1
x
Suy ra f x đồng biến trên đoạn
0;1
2
1
m
m
Câu 21: Đáp án B
Gọi R là bán kính của 1 quả bóng
Ta có
2
2
12
12
t
Câu 22: Đáp án D
Có 10! 3628800 cách
Câu 23: Đáp án D
Từ đồ thị yf x trên đoạn ' 0;5 , ta có bảng biến thiên của hàm số yf x như hình vẽ
bên
Suy ra
0;5
min f x f 2 Từ giả thiết, ta có
0 3 2 5 5 3 0 2
f f f f f f f f Hàm số f x đồng biến trên
2;5
3 2 5 2 5 3
0 2 5 0
f f f f
Suy ra
0;5
max f x f 0 , f 5 f 5
Câu 24: Đáp án D
Hàm số có tập xác định D\2
Ta có lim lim 1
x y x y đồ thị hàm số có TCN y1
x 0 2 3
'
f x - 0 +
f x
CT
Trang 15Măc khác
2
x
Câu 25: Đáp án A
Ta có y' 3 x212x m
Hàm số đồng biến trên yf x'
' 6 12 ' 0 2
f x x f x x Ta có bảng biến thiên hàm số f x như trên
Từ bảng biến thiên, suy ra
Câu 26: Đáp án C
x
Câu 27: Đáp án D
Ta có y' 3 x2 6x 7 PT ' 0y có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
Suy ra đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung
Câu 28: Đáp án A
Vì 9 3.3 nên hình vuông có cạch bằng 3 độ dài đường sinh và đường kính đáy của hình
trụ là 3 bán kính
2 2
.3
Câu 29: Đáp án B
Đồ thị hàm số y a x f x và 1 0 1
x x
tung
Câu 30: Đáp án B
Câu 31: Đáp án C
Lượng bèo ban đầu là x
Số lượng bèo phủ kín mặt hồ là B x 109
x 0 2
'
f x + 0 -
f x 12
0
Trang 16Sau t (giờ) thì số lá bèo phủ kín 1
3mặt hồ ta có: 1 9 109
Câu 32: Đáp án A
ĐK: x0 Ta có: PT f x log2x x 6 0
Dễ thấy ' 1 1 0 0
ln 2
x do đó hàm số đồng biến trên 0;
Lại có f 4 0do đó PT có nghiệm duy nhất x4
Câu 33: Đáp án D
y
x m
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng 1; khi
1;
m
1
m m
Câu 34: Đáp án C
ĐK: cosx0
2
1
cos
2
2
1 tan 1
cos
x
x)
2
2
2 cos
3 2
x
x
Câu 35: Đáp án A
3a 4 a a a 4 a4 a4
Câu 36: Đáp án D
Ta có
2 khi 1 0 ' 2 khi 1 0
3 5 khi 1 3 khi 1
Dễ thấy 'y đổi dấu khi qia các điểm x1;x0;x1
Câu 37: Đáp án B
Số phần tử của tập hợp M là: 3
15
C
Trang 17Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của đa giác đều, Xét một đỉnh A bất kỳ của đa giác: Có 7 cặp đỉnh của đa giác đối xứng với nhau qua đường thẳng OA, hay có 7 tam giác cân tại đỉnh
A Như vậy, với mỗi một đỉnh của đa giác có 7 tam giác nhận nó làm đỉnh tam giác cân
Số tam giác đều có 3 đỉnh là các đỉnh của đa giác là 15 5
3 tam giác.
Tuy nhiên, trong các tam giác cân đã xác định ở trên có cả tam giác đều, do mọi tam giác đều thì đều cân tại 3 đỉnh nên tam giác đều được đếm 3 lần
Suy ra, số tam giác cân nhưng không phải tam giác đều có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là: 7.15 3.5 90
Do đó xác suất cần tìm là 3
15
0 18 91
P C
Câu 38: Đáp án D
Với m0 hàm số không xác định tại vô cùng nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang Với m 0 y x không có tiệm cận ngang.
Với m0 đồ thị hàm số luôn có 2 tiệm cận ngang là 1
y
m
Câu 39: Đáp án C
Số biển số xe là: 26.25.24.10.9.8 11232000 biển
Câu 40: Đáp án B
Lấy mỗi hộp 1 quả cầu có: C C121 101 120 quả cầu
Gọi A là biến cố: 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.
Khi đó: A C C71 16 42
Do đó xác suất cần tìm là: 42 7
120 20
P A
Câu 41: Đáp án A
Thể tích khối trụ cần tính là V R h2 .3 5 452
Câu 42: Đáp án D
Khối lập phương có các đỉnh lần lượt là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a có độ
dài cạnh bằng 2 2 2
x Vậy thể tích cần tính là
V x
Câu 43: Đáp án A
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng: