Câu 3: Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản.. Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc Câu
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG
***************
Câu 1: Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử
dụng nó để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại?
A Kích thích nhiều phản ứng hóa học
B Kích thích phát quang nhiều chất.
C Tác dụng lên phim ảnh.
D Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất sóng ánh sáng?
A Hiện tượng quang điện
B Màu sắc sặc sỡ trên bọt xà phòng.
C Ánh sáng bị thay đổi phương truyền khi gặp mặt gương.
D Tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường.
Câu 3: Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản?
A kính cửa sổ là loại thủy tinh không tán sắc ánh sáng
B kính cửa sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng
C các tia sáng màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tai chồng chất
lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng
D Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc Câu 4: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại
lượng
A không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng màu, từ đỏ đến tím
B thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím
C thay đổi, chiết suất nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím
D thay đổi, chiết lớn nhất đối với ánh sáng màu lục, còn đối với các màu khác chiết suất
nhỏ hơn
Câu 5: Quang phổ của nguồn sáng nào sau đây không phải là quang phổ liên tục ?
A Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn
B Một đèn LED đỏ đang nóng sáng.
C Mặt trời
D Miếng sắt nung nóng.
Câu 6: Trong thí nghiệm I.âng về giao thoa ánh sáng, biết nguồn điểm S phát ra đồng thời 3 bức
xạ: Màu tím có bước sóng 1, màu đỏ có bước sóng 2, màu lục có bước sóng 3, khoảng vân tương ứng cho ba màu trên là i1, i2, i3 ta có
A i2 > i3 > i1 B i1> i3 > i2 C i2 > i1 > i3 D i3 > i1 > i2
Câu 7: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất
n1 = 1,6 vào môi trường có chiết suất n2 = 4/3 thì:
A Tần số tăng, bước sóng giảm;
B Tần số giảm, bước sóng tăng;
C Tần số không đổi, bước sóng giảm;
D Tần số không đổi, bước sóng tăng;
Câu 8: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về máy quang phổ lăng kính ?
A.Ống chuẩn trực có tác dụng tạo chùm tia sáng song song
B.Buồng ảnh nằm phía sau lăng kính
C.lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song
Trang 2D.Quang phổ của một chùm sáng bất kì thu được trong buồng ảnh của máy là một dải sáng cầu vồng
Câu 9: Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1,5m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,3 mm Bước sóng của ánh sáng đó là
A λ = 2,25.10-7m; B λ = 0,4 m; C λ = 0,48 µm; D λ = 4.10-7 m
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là
0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m Vị trí vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm O một đoạn là:
Câu 11: Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là
A 10 mm B 10.10-3 mm C 8.10-3 mm D 8 mm.
Câu 12: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là
6 mm Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa
Câu 13: Hai khe I-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm.
Các vân giao thoa được hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m Tại
điểm M cách vân trung tâm 1,4 mm là
A vân sáng bậc 3 B vân tối thứ 3 C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 4 Câu 14: Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước
sóng λ1 = 0,64 μm; λ2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau
3 vân, bước sóng của λ2 là:
Câu 15: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng Nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe và giảm
khoảng cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm Khoảng vân giao thoa lúc đầu là
Câu 16: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6
μm Xét trên khoảng MN trên màn, với MO = 5 mm, ON = 10 mm, (O là vị trí vân sáng trung tâm giữa M và N) Hỏi trên MN có bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối?
A 34 vân sáng 33 vân tối B 33 vân sáng 33 vân tối
C 34 vân sáng 34 vân tối D 11 vân sáng 22 vân tối
Câu 17: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đồng thời hai bức xạ đơn
sắc, có bước sóng lần lượt là 0,72 μm và 0,45 μm Hỏi trên màn quan sát, giũa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng khác màu vân trung tâm?
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng, khoảng cách từ hai khe đến màn là
2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng Nhúng toàn bộ hệ thống vào một chất lỏng có chiết suất n
Trang 3và dịch chuyển màn quan sát đến vị trí cách hai khe 2,4m thì thấy khoảng vân mới bằng 0,75 lần khoảng vân cũ, chiết suất n là:
Câu 19: Trong thí nghiệm của I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng trắng có bước sóng
0,38 m 0,76 m Khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
120 cm Khoảng cách nhỏ nhất từ vân trung tâm tới vị trí có đồng thời cực đại giao thoa của 2 bức
xạ là:
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa anh sáng bằng khe Iâng, ta có a = 0,5mm, D = 2m thí
nghiệm với ánh sáng có bước sóng = 0,5m Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu của miền giao thoa là 32mm Số vân sáng và số vân tối quan sát được trên màn là
A 15 vân sáng, 16 vân tối B 16 vân sáng, 15 vân tối
C 17 vân sáng, 16 vân tối D 17 vân sáng, 17 vân tối