1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi 2018 TT diệu hiền cần thơ lần 2 file word có lời giải chi tiết

20 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó... Tọa độ của vectơ a là: Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào k

Trang 1

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com

Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/

SỞ GD&ĐT CẦN THƠ

TTLT ĐH DIỆU HIỀN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. y x 3 3x 1 B. yx33x 1 C. y x 3 3x 1 D. yx3 3x 1

Câu 2: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 1 2x

x 2

Câu 3: Cho hàm số y x 1

2 x

 Khẳng định nào sau đây đúng:

A. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên R

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ; 2  2;

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 4: Cho  2 1 m  2 1 n Khi đó:

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3x 1 

3

;log 3

 

3

log 3;



Trang 2

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình

A. x 2

3

3

3

3

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a i 2 j 3k  Tọa độ của vectơ a là:

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào không đồng biến trên tập số thực?

C. y 4x 3

x

Câu 9: Cho số phức z 3 2i  Tìm phần thực và phần ảo của z

A. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i

B. Phần thực bằng – 3 và Phần ảo bằng – 2

C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

D. Phần thực bằng – 3 và Phần ảo bằng – 2i

Câu 10: Gọi a, b, c lần lượt là ba kích thước của một khối hộp chữ nhật  H và V là thể tích của khối hộp chữ nhật  H Khi đó V được tính bởi công thức:

3

2

Câu 11: Cho hai số thực x, y thỏa mãn phương trình x 2i 3 4yi   Khi đó, giá trị của x và y là:

2

2

2

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình 2x 2  5x 6  1

 là:

Câu 13: Phần thực và phần ảo của số phức z 1 2i  lần lượt là:

Câu 14: Cho mặt phẳng (P) đi qua các điểm A 2;0;0 , B 0;3;0 , C 0;0; 3       Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A. x y z 1 0    B. x 2y z 3 0    C. 2x 2y z 1 0    D. 3x 2y 2z 6 0   

Câu 15: Hệ phương trình

x y 6 log x log y 3

Trang 3

A. 1;5 và  5;1  B. 2; 4 và  5;1  C. 4; 2 và  2; 4  D. 3;3 và  4; 2 

Câu 16: Phương trình 4x 2x 3 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 17: Tìm giá trị cực tiểu y của hàm số CT y x 3 3x22

A. yCT 4 B. yCT 1 C. yCT 0 D. yCT 2

Câu 18: Cho hàm số 1 3 2

3

   , có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm

có hoành độ là nghiệm của phương trình y '' x 0 là:

A. y x 7

3

3

3

3

Câu 19: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau (với a, b, c, d là các hằng số)

(I): Giá trị cực đại của hàm số y f x   luôn lớn hơn giá trị cực tiểu của nó

(II): Hàm số y a 4bx c a 0    luôn có ít nhất một cực trị

(III): Giá trị cực đại của hàm số y f x   luôn lớn hơn mọi giá trị của hàm số đó trên tập xác định

cx d

Số mệnh đề đúng là

Câu 20: Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60 Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD 

A. a

a 3

a 3

a 2

Câu 21: Tìm m để phương trình 4x2 2x 2  2 6 m

Câu 22: Biết đường thẳng y x 2  cắt đồ thị y 2x 1

x 1

 tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt x , x hãy tính tổng A B xA xB

Trang 4

Câu 23: Tìm tất cả giá trị của tham số thực m để đường thẳng d : y x m  cắt đồ thị hàm số

x 1

y

2x 1

 tại hai điểm phân biệt A, B

Câu 24: Phương trình 9x 1  13.6x 4x 1  0

   có 2 nghiệm x , x Phát biểu nào sao đây đúng.1 2

Câu 25: Cho số phức z thỏa mãn 1 i z   1 3i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?

Câu 26: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

x

3

A. y 16 9 x 3   B. y 16 9 x 3   C. y 16 9 x 3   D. y9 x 3  

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình 2log x 12  log 5 x2  1 là

Câu 28: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G x 0,025x 30 x2   Trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (đơn vị miligam) Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm

A 1;0; 2 , B 2;1;3 , C 3; 2; 4 , D 6;9; 5  Hãy tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD?

Câu 30: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a, AC 2a  , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

Trang 5

3

a

V

2

3

a V 4

3

a V 3

Câu 31: Cho các số phức z thỏa mãn z i 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức

w iz 1 i   là đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

A. r 22 B. r 10 C. r 4 D. r 5

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;1; 2 , B 1;3; 9     Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho ABM vuông tại M

M 0;1 2 5;0

M 0;1 2 5;0



M 0;2 2 5;0

M 0;2 2 5;0







Câu 33: Cho ba số thực dương a, b, c a 1, b 1, c 1    thỏa mãn log b 2 log c 4log aa  b  c và

a 2b 3c 48   Khi đó P abc bằng bao nhiêu?

Câu 34: Cho hàm số y x 4 2 m 1 x   2m có đồ thị (C), m là tham số (C) có ba điểm cực trị

A, B, C sao cho OA OB ; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung khi:

Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên của tham số m

để phương phương trình x2y2z22 m 2 y 2 m 3 z 3m        2 7 0 là phương trình của một mặt cầu

Câu 36: Cho x thỏa mãn phương trình

x

 

  Giá trị của biểu thức P x log 4x 2 là:

Câu 37: Cho hàm số y x 3 C

x 1

 Đường thẳng d : y 2x m  cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N

và MN nhỏ nhất khi

A. m1 B. m 3 C. m 2 D. m 1

Câu 38: Cho các số thực x, y thỏa mãn 2x 3; 3y 4 Tính giá trị biểu thức P 8 x 9y

Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

Trang 6

3

a 3

V

18

3

a V

2 3

3

a 3 V

9

3

a 3 V

6

Câu 40: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,  0

cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A. V a 33

18

3

a V

2 3

9

6

Câu 41: Một hình lập phương có cạnh bằng 2a vừa nội tiếp hình trụ (T) vừa nội tiếp mặt cầu (C)

và hai đáy của hình lập phương nằm trên 2 đáy của hình trụ Tính tỉ số thể tích  

 

C T

V

và khối trụ giới hạn bởi (C) và (T) ?

A.  

 

C

T

 

 

C T

V

3

 

 

C T

V

2

 

 

C T

Câu 42: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn Gọi S là1

tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số 2 1

2

S

S bằng:

Câu 43: Cho hàm số y f x   có đồ thị hàm số f ' x như hình vẽ Biết   f a  0, hỏi đồ thị hàm

số y f x   cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

Trang 7

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 2;2 , B 5;6; 4 , C 0;1; 2       

Độ dài đường phân giác trong của góc A của ABC là:

A. 3 74

3

2

2 74 3

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số

2 4

y

ngang

Câu 46: Cho đường thẳng :x 1 y x 1

 và hai điểm A 1; 2; 1 , B 3; 1; 5       Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng  sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất Phương trình của d là:

A. x 3 y z 5

 

 

Câu 47: Thầy Tâm cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích

m

3 Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá thuê nhân công để xây

hồ là 500.000 đồng/m2 Khi đó, kích thước của hồ nước như thể nào để chi phí thuê nhân công mà thầy Tâm phải trả thấp nhất:

A. Chiều dài 20m, chiều rộng 15m và chiều cao 20m

3

B. Chiều dài 20m, chiều rộng 10m và chiều cao 5m

6

C. Chiều dài 10m, chiều rộng 5m và chiều cao 10m

3

D. Chiều dài 30m, chiều rộng 15m và chiều cao 10m

27

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng với gốc tọa độ O, các đỉnh B m;0;0 , D 0;m;0 , A ' 0;0;n với m, n 0       và m n 4  Gọi M

là trung điểm của cạnh CC' Khi đó thể tích tứ diện BDA'M đạt giá trị lớn nhất bằng:

A. 245

9

64

75 32

Câu 49: Nghiệm của bất phương trình: log2 3x 1 6  1 log 7 2  10 x  là:

Trang 8

A.1 x 369

49

49

49

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình

x 1 2y 2 2z 1 2 1, phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục hoành và tiếp xúc với mặt

cầu (S) là

A.  Q : 4y 3z 0  B.  Q : 4y 3z 1 0   C.  Q : 4y 3z 1 0   D.  Q : 4y 3z 0 

STT Các chủ đề

Mức độ kiến thức đánh giá Tổng

số câu hỏi Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

Lớp 12

(94%)

liên quan

phân và ứng dụng

0

trong không gian

Lớp 11

1 Hàm số lượng giác và

phương trình lượng giác

0

3 Dãy số Cấp số cộng.

Cấp số nhân

0

Trang 9

(6%) 6 Phép dời hình và phép

đồng dạng trong mặt phẳng

0

phẳng trong không gian Quan hệ song song

0

Quan hệ vuông góc trong không gian

II - BẢNG ĐÁP ÁN

III - LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án là C

+ Đồ thị hàm số bậc 3 có a 0 Loại B,D

+ x 0 y1 Loại A

Câu 2: Đáp án là D.

Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là: x2;y2

Câu 3: Đáp án là A.

+

 2

3

2

x

Câu 4: Đáp án là A.

Ta thấy 0 2 1 1   m n

Câu 5: Đáp án là B.

Trang 10

Phương trình tương đương: 2

3

2

3

x

x

Câu 6: Đáp án là A.

3

Câu 7: Đáp án là D.

Ta có: a    1; 2; 3  

Câu 8: Đáp án là C.

+ Xét lần lượt các đáp án, ta được đáp án C

Câu 9: Đáp án là C.

3 2

z  i Phần thực và phần ảo của z lần lượt là: 3 & 2

Câu 10: Đáp án là A.

Lý thuyết

Câu 11: Đáp án là C.

Phương trình tương đương

3 1 2

x y

Câu 12: Đáp án là B.

3

x

x

Câu 13: Đáp án là C.

Phần thực và phần ảo của z lần lượt 1& 2

Câu 14: Đáp án là C.

P

+ Ta thấy n n P 30,n3 2; 2; 1  

Câu 15: Đáp án là C.

Trang 11

+ Điều kiện ,x y  0

+

2

 

(thoả mãn điều kiện)

Câu 16: Đáp án là C.

+ Ta thấy (1) có 1 3 0 nên (1) có 2 nghiệm

Câu 17: Đáp án là D.

+ Xét dấu y , ta được y  CT 2

Câu 18: Đáp án là A.

+ yx22xy2x  2 0 x 1 y1 1

+ Phương trình tiếp tuyến của  C tại 1; 4

3

Câu 19: Đáp án là D.

Ta thấy (II) và (IV) là mệnh đề đúng

Câu 20: Đáp án là C.

M

D

C

N

S

K

O B

600

A

+ SCD ; ABCD SNO 60 0

Trang 12

+ AB CD//  AB// SCD d B SCD ;   d M SCD ;  ; (M là trung điểm AB)

2

a

Câu 21: Đáp án là A.

+ PT  22x2  4.3x2   (1).6 m

Đặt 2

2x  , vì t

2

Phương trình trở thành: t2 4t 6 m

Xét f t   t2 4t6,t1; :

f t  t  t

Bảng biến thiên:

2

2

_

3

1

x f'(t) f(t)

+∞

Với t   PT (1) có 1 nghiệm 1 x  0

Với mỗi nghiệm t  sẽ sinh ra 2 nghiệm phân biệt khác 0 của phương trình (1).1

Để pt (1) có đúng 3 nghiệm m  3

Câu 22: Đáp án là B.

+ Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:

x 2 x1 2x 1 x2 5x 1 0 1 

+ ;x x là nghiệm của phương trình (1) nên A B x Ax B 5

Câu 23: Đáp án là B.

Trang 13

Phương trình hoàng độ giao điểm của  & :  2 1 1; 1

2

2

 C &d cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm

phân biệt và khác 1

2 Khi đó:

1

0 2

m

Câu 24: Đáp án là A.

+

2

3 1

0 2

2

x

x

x x

  

  

Câu 25: Đáp án là C.

1 3

1 2 1

i

i

 

Câu 26: Đáp án là C.

+ Phương trình tiếp tuyến tại 3;16 là: y9x316

Câu 27: Đáp án là B.

+ Điều kiện: 1x5

+ Bptx12 2 5  x  x2 9 0    3 x 3

+ So với điều kiện, ta được 1x3

Câu 28: Đáp án là D

0

20

x

x

 + Vì x 0 nên x20mg

Câu 29: Đáp án là C.

Trang 14

Toạ độ trọng tâm của tứ diện

2 4

4

1 4

x

z

Câu 30: Đáp án là D.

a

S

a

B A

Ta có:

3

1

S ABC

a

Câu 31: Đáp án là D.

Ta có w i i z i     w i i z i 5 Vậy các điểm biểu diễn số phức w là đường

Câu 32: Đáp án là B.

Gọi M0; ;0y Oy

Ta có: AM   1;y1; 2 ;   BM 1;y              3;9 ; AM BM  1 y1 y 318

2 2 5

y

y

 



Chọn

Câu 33: Đáp án là B.

Trang 15

+ log 2log 2 3  

+ log logb c a c 2, 2 

Từ (1) và (2)  c a 2  3

+ Thay (1);(2) và (3) vào a2b3c48 a3;b c 9

Vậy P abc 243

Câu 34: Đáp án là B.

+ Hàm số có 3 cực trị khi 2m1  0 m 1 (1)

1

x

 Các điểm cực trị ;A B C của đồ thị là: ; A0;m;

 1; 2 1 ;  1; 2 1

Câu 35: Đáp án là C.

+ Để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu thì :

R m22m6 0  1 7m 1 7; mà m m0;1; 2;3 

Câu 36: Đáp án là B.

+ Pt

 

2 3

2

x

x

x

x

x

2

2

8 log

log

2

2 4

2 5

x

x

x

x

x x



 + log 4 2 log 8 2

x

Câu 37: Đáp án là B.

Trang 16

+ Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị 2x2m1x m  3 0; x1 (1) + Gọi M x 1; 2x1m N x;  2; 2x2m, trong đó x x là nghiệm phương trình (1)1; 2

;

5

4

+ minMN 2 5 m 3

Câu 38: Đáp án là A.

Câu 39: Đáp án là D.

.

ABC A B C

Câu 40: Đáp án là A.

a

C S

B

45 0

A

+

.

Câu 41: Đáp án là B.

3

+ R Ta 2 V T 2 2aa2 4a3

Trang 17

Vậy  

  3

C T

V

Câu 42: Đáp án là A.

Giả sử bán kính của quả bóng bàn là r

Tổng diện tích của ba quả bóng bàn là S13.4r212r2

Diện tích xung quanh của hình trụ là S22rh2 6r r12r2

2 1

2 2

12

1 12

Câu 43: Đáp án là B.

+ Từ đồ thị ta có bảng biến thiên:

+ _

-∞

c b

f(c)

a

f(a)

f(b)

+

+∞

y y' x

Ta thấy: 0 f a  f b  nên đồ thị cắt trục hoành nhiều nhất 2 điểm

Câu 44: Đáp án là D.

+ Gọi H x y z là chân đường phân giác trong góc  ; ;  A của ABC

AC HC

Câu 45: Đáp án là D.

Ta có

2

2 1

x

m

 

Đồ thị có tiệm cận ngang thì m 0

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị đã cho có tiệm cận ngang

Câu 46: Đáp án là D.

Trang 18

+ Gọi M  dM 1 2 ;3 ; 1t t   t

Ta có:

+ BA  2;3;4 ; AM 2t 2;3t 2;t

+ BA AM;   405t2 576t228

 

+ AM  14t2 20t8

2 2

;

d B d

2

 

2

3

t

f t

t

 

 Vậy max f t  f  2  t2

+ Đường thẳng d đi qua A1;2; 1  và có VTCP AM 2; 4; 2  2 1; 2; 1  

Câu 47: Đáp án là C.

Gọi x là chiều rộng của đáy hình chữ nhật và y là chiều cao của khối hộp chữ nhật.

Để tốn ít nguyên vật liệu nhất, ta cần thiết kế sao cho diện tích toàn phần của khối hộp là lớn nhất

Ta có S xq 2x2 2xy2 2 xy 2x2 6xy

x

2

2

x x

2

3

2

Do S,x phải luôn dương nên ta tìm giá trị nhỏ nhất của S trên 0; 

x

2

4

x

2 3

3

Trang 19

Và khi đó chiều cao là

y

3

16 2 9

2 16 Vậy: yêu cầu bài toán tương đương với chiều rộng đáy hình hộp là 5m, chiều dài là 10 m, chiều cao hình hộp là 10

3 m

Câu 48: Đáp án là C.

2

n

M m m 

2

n

2

;

BMDA

  

4

BMDA

 

2

0 3

4



Câu 49: Đáp án là A.

2

x

 

2

23

49 1

x

x x

x x

x

  

 

 



Trang 20

Câu 50: Đáp án là A.

+ Mặt phẳng chứa Ox có dạng By Cz 0

1

B

B C

Vậy mặt phẳng cần tìm 4y3z0

Ngày đăng: 14/01/2018, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w