1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi 2018 THPT chuyên lam sơn – thanh hóa lần 1 file word có lời giải chi tiết

31 750 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng A’MN chia khối lăng trụ thành hai phần, V là thể tích của phần đa diện chứa1 điểm B, V là phần đa diện còn lại?. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vu

Trang 1

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD CÓ

LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com

Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA

Trang 2

A (III) B (II) C (IV) D (I)

Câu 6: Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ biết độ dài cạnh đáy bằng

2 đồng thời góc tạo bởi A’C và đáy (ABCD) bằng30 ?

Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm M’ là ảnh của điểm M(2 ; 1) qua

phép đối xứng tâm I(3 ;-2)

u   

5

n n

u   

3 31

n

u n

D u nn2 4n

Câu 10: Môt người gửi 75 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5,4%/năm Biết rằng nếu

không rút tiền ra khỏi ngân hằng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào gốc để tình lãi chonăm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệuđồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định suốt trong thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đókhông rút tiền ra

Trang 3

5 khi =12

x x

A Phương trình có hai nghiệm không dương B Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.

C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt Câu 19: Cho hàm số 3 2

y x  xx và các mệnh đề sau:

(1) Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1và 3;  ,

nghịch biến trên khoảng 1;3 

Trang 4

C yxx  tại điểm có hoành độ là nghiệm

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA2 a Gọi M là trung điểm của SC Tính cosin của góc là góc giữa đường

Trang 5

D Đồ thị hàm số yf x có hai điểm cực trị.

Câu 25: Cho hàm số yx3 3x22có đồ thị hàm số như hình vẽ bên

Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình  x3 3x2  có 32 m

nghiệm phân biệt

A S  B S   2; 2 C S   2;1 D S   2; 2

Câu 26: Nghiệm của phương trình2sinx 1 có dạng nào sau đây?

23

2

23

5

26

Trang 6

Hàm số yf x có bao nhiêu cực trị?

Câu 31: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy

ABC Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng  SBC và  ABC bằng 60, tính thể tích của khối chóp

Câu 32: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình

vẽ Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình f x   có hai nghiệm thực   5 0

B Đường thẳng x 2là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

 có đồ thị  C Tìm tất cả các giá trị thực của tham m số sao cho

đường thẳng :d y x m  1 cắt  C tại hai điểm phân biệt ABthỏa mãn AB 2 3

Trang 7

Câu 36: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi I là trung điểm của

cạnh SC Mệnh đề nào sau đây sai?

A IO/ /SAB

B IO/ /SAD

C Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là một tứ giác.

D IBD / / SAC IO

Câu 37: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BB’,

CC’ Mặt phẳng (A’MN) chia khối lăng trụ thành hai phần, V là thể tích của phần đa diện chứa1

điểm B, V là phần đa diện còn lại Tính tỉ số 2 1

2

V V

2

V

1 2

3

V

1 2

52

V

V

Câu 38: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A Cho đường thẳnga  , mọi mặt phẳng  chứa a thì      

B Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng  chứa a và mặt phẳng 

chứa b thì     

C Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng

này thì song song với đường thẳng kia

D Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, luôn có mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông

góc với đường thẳng kia

Câu 39: Biết hàm yf x  có đồ thị đối xứng với đồ thị hàmy  qua3x

đường thẳng x 1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Câu 40: Một con thỏ di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B bằng

cách qua các điểm nút (trong lưới cho ở hình vẽ) thì chỉ di chuyển sang

phải hoặc đi lên (mỗi cách di chuyển như vậy xem là 1 cách đi) Biết

nếu thỏ di chuyển đến nút C thì bị cáo ăn thịt, tính xác suất để thỏ đến

được vị trí B

Trang 8

Câu 41: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có mặt đáy ABC là tam giác đều, độ dài cạnhAB2a.Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết góc giữacạnh bên và mặt đáy bằng 60, tính theo a khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’).

Cho 4 cây luồng (thẳng) có độ dài là 6,2m ; 8,3m ; 8,4m ; 9,0m trôi tự do trên kênh Hỏi số câyluồng có thể trôi tự do qua góc kênh là bao nhiêu ?

Câu 43: Cho hàm số

2 2

12 4

x x y

Trang 9

Câu 47: Cắt một khối trụ cho trước thành hai phần thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích

toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu32 dm 2 Biết chiều cao của khốitrụ ban đầu là 7dm.Tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới

A S 176  dm2 B S144  dm2 C S288  dm2 D S256  dm2

Câu 48: Cho phương trình sinx1 sin 2  x m sinx mcos2x Tìm tập tất cả các giá trị thực

của tham số m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;

Câu 49: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2m x2 2m43

có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành tứ giác nội tiếp

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  x y

A Tmin  2 3 2 B Tmin  3 2 3 C Tmin  1 5 D Tmin  5 3 2

Trang 10

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 12

Đáp án

Trang 13

Phương pháp: Sử dụng khai triển nhị thức Newton:  2

2

2

k k k k

1

n n

Trang 14

Phương pháp: Đồ thị hàm sốyf x 1 là ảnh của đồ thị hàm số yf x  qua phép tịnh tiến

theo vector 0;1 

Cách giải: Đồ thị hàm số yf x 1là ảnh của đồ thị hàm số yf x qua phép tịnh tiến theo

vector 0;1 Ta thấy chỉ có đáp án (I) đúng.

Câu 6: Đáp án A

Phương pháp:

Lăng trụ tứ giác đều là lăng trụ đứng có đáy là hình vuông

Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trênmặt phẳng đó

Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ VB h trong đó h là chiều cao và B là diện tíchđáy lăng trụ

Phương pháp: Tham số hóa điểm thuộc đồ thị hàm số (C)

Lấy điểm đối xứng với điểm đó qua O (Điểm a b đối xứng với điểm ;  a b; .qua gốc tọa độO)

Cho điểm đối xứng vừa xác định thuộc (C)

Trang 15

Câu 8: Đáp án C

Phương pháp: M và M’ đối xứng qua I nên I là trung điểm của MM’

Cách giải: M và M’ đối xứng qua I nên I là trung điểm của MM’

A       n

Vậy sau ít nhất 6 năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng

Câu 11: Đáp án B

Phương pháp: Hàm số lũy thừa y xncó TXĐ

D R khi n là số nguyên dương

Trang 16

Phương pháp:

1log log

Phương pháp: Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác đều

B1: Xác định hai trục của hai mặt phẳng bất kì (đường thẳng đi qua tâm

đường tròn ngoại tiếp đáy và vuông góc với đáy)

B2: Xác định giao điểm I của hai trục đó Khi đó I là tâm mặt cầu cần tìm

Trang 17

Cách giải: Gọi O và O’ lần lượt là tâm tam giác đều ABC và ACD thì

Trang 18

+) Biến đổi phương trình đã cho bằng công thức hằng đẳng thức của căn bậc hai và sử dụng các

công thức lũy thừa

x x

Câu 19: Đáp án D

Phương pháp: +) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số.

+) Hàm số đạt cực trị tại điểm x x 0  y x' 0 0và x x 0 được gọi là điểm cực trị

+) Hàm số đạt cực trị tại điểm x x 0thì y x là giá trị cực trị. 0

 Mệnh đề (4) đúng

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1và 3;,

nghịch biến trên khoảng 1;3  Mệnh đề (1) đúng.

Hàm số đạt cực đại tại x 1 y CD 3;hàm số đạt cực tiểu tại

Trang 19

Chú ý: Học sinh rất dễ nhầm lẫn và sai ở mệnh đề (3) Chú ý khi kết luận khoảng đồng biến và

nghịch biến ta dùng và chứ không dùng kí hiệu hợp

Câu 21: Đáp án D

Phương pháp:

+) Biến đổi các công thức trong các đáp án bằng các công thức của hàm logarit

+) Với 0a1 ta có hàm số loga f x  0 f x 1và loga f x  0 f x 1

Trang 20

772

a BH MBH

Câu 24: Đáp án C

Trang 21

Dựa vào đồ thị hàm số yf x' để nhận xét tính đơn điệu của hàm số yf x và các điểmcực trị của hàm số.

Tại x 3ta thấy f x  và tại đây đây hàm '  0 yf x' có đổi dấu từ âm sang dương nên x 3

là điểm cực tiểu của hàm số yf x  Đáp án C đúng

Như vậy hàm số yf x có 1 điểm cực trị  Đáp án D sai

y xx  tại 3 điểm phân biệt

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x3 3x22tại 3 điểmphân biệt 2m2

Trang 22

yy là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x nếu  

 

0 0

limlim

x x

x y

 

  nên x 5 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có 2 tiệm cận

Trang 23

Phương pháp: Quan sát đồ thị hàm số đã cho và nhận xét

Cách giải: Quan sát hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số yf x  có hai điểm cực tiểu và điểm cựcđại nên hàm số có cực trị

Gọi E là trung điểm của BC

Dễ thấyyf x  nênyf x  cân tại S

Do đó yf x , ta có: yf x 

Tam giác ABC đều cạnh a nên yf x 

Tam giác vuông SAE có yf x nên: yf x 

Vậy yf x 

Câu 32: Đáp án A

Phương pháp: Xét tính đúng sai của các đáp án dựa vào sự tương giao giữa hai đồ thị, sự đồng

biến, nghịch biến của hàm số,

tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số,…

Cách giải:

Đáp án A: Đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng y  tại 1 điểm duy nhất có hoành độ 5 x 2

Trang 24

Đáp án B: x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số vìxlim2 y ; limx2 y

   nên B đúng.Đáp án C: Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2nên cũng đồng biến trên  ;1    ; 2 nên

Phương pháp: Xét phương trình hoành độ giao điểm, đưa phương trình về phương trình bậc hai

và sử dụng công thức tính khoảng cách, định lý Vi-et cho phương trình bậc hai để tìm m

Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 25

Câu 38: Đáp án A

Trang 26

Phương pháp: +) Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc là: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau

khi và chỉ khi một trong hai mặt phẳng đó chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng cònlại

Phương pháp: Chia đường đi của thỏ thành 2 giai đoạn, tính số phần tử của không gian mẫu và

số phần tử của biến cố A « thỏ đến được vị trí B »

Cách giải :

Từ A đến B nhất định phải đi qua D, ta chia làm 2 giai đoạn AD

DB

Từ ADcó 9 cách

Từ DBcó 6 cách tính cả đi qua C và có 3 cách không đi qua C

Không gian mẫu n 9.6 54

Gọi A là biến cố « thỏ đến được vị trí B » thì n  A 9.3 27

54 2

A n

Trang 27

Gọi D là trung điểm của AC thì BDAC , kẻ HE // AC suy ra HEAC

Xét tam giác vuông A’AH có 'A HAH.tan 60a 3

Xét tam giác vuông A’HE có

2 2

Để cây luồng có thể trôi qua khúc sông thì độ dài cây luồng không được vượt

quá độ dài đoạn thẳng CD với CD là đoạn thẳng đi qua B và vuông góc với AB

như hình vẽ

Xét tam giác vuông ABH ta dễ dàng tính được AB 3 2

Tam giác ACD vuông tại A và có AB là phân giác đồng thời là đường cao nên

Trang 28

xxm   xxm có hai nghiệm phân biệt thuộc0; 4 

Đế phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ' 9 2 0 9

Dựa vào đồ thị hàm sốyf x , ta thấy:

Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt (vì hàm số yf x  có 3 điểm cực trị)

Phương trình (2) vô nghiệm vì đường thẳng 2

Trang 29

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp tính giới hạn vô định 

với biểu thức chứa căn ta làm mất nhân tử của tử

và mẫu bằng cách nhân liên hợp, tạo hằng đẳng thức

ABCDlà hình thoi cạnh a và ABC60  ABACAD a

Suy ra A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCD

Gọi M là trung điểm SC; của đường thẳng  d đi qua M vuông góc SA tại

IISIB IC ID   I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S BCD

Gọi R, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ ban đầu  T

h h lần lượt là chiều cao của 2 khối trụ mới 1; 2    T1 , T2

Diện tích toàn phần khối trụ  T là S2Rh2R2

Trang 30

Diện tích toàn phần khối trụ  T là 1 2

Tìm tọa độ các điểm cực trị của hàm số trùng phương sau đó dựa vào tính chất của tứ giác nội

tiếp đường tròn để tìm được tham số m

Trang 31

Sử dụng phương pháp hàm đặc trưng từ phương trình giả thiết để tìm mối liên hệ giữa x y, sau

đó thế xtheo yvào biểu thức bài cho, khảo sát hàm số đã tìm GTNN – GTLN

Ngày đăng: 14/01/2018, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w