50 câu trắc nghiệm Câu 1: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là A.. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5.. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng4.. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6.. Câu 4: Kết quả
Trang 1 TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau :
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là
A. Một số lẻ B. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5
C. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng4 D. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6
Câu 2: Cho hàm số y x 4 2x2 5 Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng1; 0 và 1;
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
C. Hàm số đồng biến với mọi x
D. Hàm số nghịch biến với mọi x
Câu 3: Cho hàm số y f x liên tục trên \ 0 và có bảng biến thiên như hình dưới đây
Trang 2Câu 4: Kết quả b,c của việc gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần, trong đó blà số chấmxuất hiện trong lần gieo đầu, clà số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bậc hai x2bx c 0 Tính xác suất để phương trình có nghiệm.
Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3x 5 trên đoạn 0; 2
A. maxy 30;2 B. maxy 50;2 C. maxy 00;2 D. maxy 70;2
Câu 9: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là
Trang 3Câu 12: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAB cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
3
4a.3Khi đó, độ dài SC bằng
Câu 15: Cho hàm số y f x có đạo hàmf ' x liên tục trên và đồ thị
của hàm số f ' x trên đoạn 2; 6 như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng
Câu 16: Cho hàm số f x xác định trên và có đồ thị của hàm số f ' x như hình vẽ
bên Hàm số có mấy điểm cực trị?
Câu 17: Gọi dlà đường thẳng đi qua A 2;0 có hệ số góc mcắt đồ thị
C : yx36x2 9x 2 tại ba điểm phân biệt A, B, C Gọi B', C ' lần lượt là hình chiếu vuônggóc của B, C lên trục tung Tìm giá trị dương của m để hình thang BB'C 'C có diện tích bằng 8
Câu 18: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.Phương trình f x 2 2
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
Trang 4Câu 19: Cho hàm số y 1x -ax3 2 3ax 4
3
với alà tham số Biết a là giá trị của tham số a để 0
hàm số đã cho đạt cực trị tại hai điểm x , x thỏa mãn 1 2
Câu 21: Cho dãy số u với n n
Câu 26: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin x cos x 2 4 2
Trang 5A. m 1 hoặc m 1 B. Với mọi giá trị m C. m 0 D. m 1 và m 0
Câu 35: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên:
Trang 6y 3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tạix 4 B. Hàm số đạt cực đại tại x 3.
C. Hàm số đạt cực đại tạix 2. D. Hàm số đạt cực đại tại x 2.
Câu 36: Thầy Xcó 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lí và 6 cuốn sách hóa Các cuốn sách đôi một khác nhau Thầy X chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ 3 môn
Câu 37: Cho tứ diện ABCDcó các tam giác ABC và DBC vuông cân và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau, AB AC DB DC 2a Tính khoảng cách từ B đến mp ACD
Câu 38: Cho cấp số cộng u : 2,a,6, b Tích n a.b bằng:
3
C. lim n un 3 D. n
1lim n u
Trang 7A. y ' 2cos3x sin 2x B. y ' 2cos3x sin 2x
C. y ' 6cos3x 2sin 2x D. y '6cos3x 2sin 2x
Câu 43: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
A. tăng 4 lần B. tăng 8 lần C. tăng 6 lần D. tăng 2 lần
Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB 4 cm. Tam giác SABđều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC M thuộc SC sao cho CM 2MS Khoảng cách giữa hai đường AC và BM là ?
8 21cm
2 21cm
4 21cm7
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy ABC Khẳng định nào dưới đây là sai?
Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B
AB BC a, AD 2a. SAvuông góc với mặt phẳng đáy, SA a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và CD Tính cosin góc giữa MN và SAC
Câu 48: Cho hàm số y x 4 6x23 có đồ thị là C Parabol P :yx21 cắt đồ thị C tại bốn điểm phân biệt Tổng bình phương các hoành độ giao điểm của Pvà C bằng:
Câu 49: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
x 3x 2y
Trang 8I-MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Trang 9số câu hỏi
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 101-D 2-A 3-A 4-A 5A 6-B 7-B 8-D 9-D 10-D
Từ bảng xét dấu Chọn A
Câu 3: Đáp án là A.
• Từ Bảng biến thiên, ta thấy B,C,D là đáp án sai Chọn A
Câu 4: Đáp án là A.
• Số phần tử của không gian mẫu là n 36
Gọi A là biến cố thỏa yêu cầu bài toán
Phương trình x2bx c 0 có nghiệm khi và chỉ khi b2 4c 0 b2 4c.Xét bảng kết quả (L – loại, không thỏa ; N – nhận, thỏa yêu cầu đề bài)
Trang 11Dựa vào bảng kết quả trên ta thấy số kết quả thuận lợi cho A là 19
Vậy xác suất của biến cố A là : 19
36
P A
Câu 5: Đáp án là A.
Từ đồ thị, ta thấy đồ thị có
• Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt x1;y2 Loại C và D
• Điểm 0; 1 C nên loại B
Trang 13m y
Trang 14Để hàm số f x liên tục trên khi hàm số f x liên tục tại x thì 4
f(-1)
+ +
+∞
-∞
f(x) f'(x)
f x có 4 nghiệm phân biệt Tuy nhiên, nhìn vào đồ thị ta thấy dấu của f x chỉ
đổi khi qua 3 nghiệm đầu Vậy hàm số f x có 3 cực trị.
Trang 16• Sắp xếp bộ ba số 1, 2, 3 sao cho 2 đứng giữa 1,3 có 2 cách.
Số số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3 kể cả trường hợp số 0 đứng đầu là: 4
Trang 17Vậy f x 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x x 1; 2
Yêu cầu bài toán
Trang 18Tam giác SAB đều nên SH a 3.
22[0;1]
2
2 11(0) 3; (1) 3;
Trang 19Câu 28: Đáp án là B.
Gọi I là trung điểm BC
Ta có ABC đều nên 3 2 3
21
1
m y
x
Hàm số đồng biến trên 2 khoảng xác định
Trang 201 m 0 m 1
Câu 31: Đáp án là D.
Xét phương trình hoành độ giao điểm sinxcosx sinx cosx0
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số chính là số nghiệm của phương trình trên5
Trang 2132
32
đó số cách chọn 8 cuốn sao cho 7 cuốn còn lại có đủ 3 môn là C 157 486 5949 cách
Xác suất cần tìm là 7
15
5949 661
.715
P C
Câu 37: Đáp án là B.
Trang 22v s t t t
Câu 40: Đáp án là D.
Trang 23Gọi x 0 x a là độ dài của một cạnh góc vuông.
Độ dài cạnh góc vuông còn lại là: a x 2 x2 a2 2ax
Diện tích của tam giác là: 1 2
22
S x a ax
Ta có
2 2
a ax S
Vậy
2 max
Trang 24Gọi I là điểm thuộc SA sao cho 1 //
Trang 25AI A
BIM
AC V
Trang 26Gị H là trung điểm của đoạn B C ta có ABC A B C là lăng trụ đều
a 2
a 2 a
a
a a
B
D
Ta dễ chứng minh được tam giác ACD vuông tại C, từ đó chứng minh được CN vuông
góc với mặt phẳng SAC hay C là hình chiếu vuông góc của N trên SAC Đường
Trang 27thẳng MN cắt mặt phẳng SAC tại J xác định như hình vẽ Suy ra góc giữa MN và
SAC là góc NJC
IN là đương trung bình trong tam giác ACD suy ra IN=a, IH là đường trung bình trong
tam giác ABC suy ra 1
24
x x