Câu 22: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Câu 25: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một
Trang 1 TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau :
http://dethithpt.com/dangky2018/
Đề thi: KSCL-THPT Nguyễn Thị Giang-Vĩnh Phúc-Lần 1.
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?
x 0 2
'y 0 + 0
y 3
1
A. yx33x21 B. yx3 3x21 C. y x 3 3x21 D. y x 33x21
Câu 2: Hàm số y ax 3bx2 cx d a , 0 luôn đồng biến trên khi và chỉ khi
A. 2 0
0
a
0
a
0
a
0
a
b ac
Câu 3: Cho hàm số yf x liên tục và luôn nghịch biến trên a b Hỏi hàm số ; f x đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào sau đây?
2
b a
2
a b x
Câu 4: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4
1
x y
x Khi đó hoành
độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A. 5
2
Câu 5: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 4 2x23 là:
Câu 6: Cho H là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Khi đó H có thể tích bằng
A. 1 3
3
2
3
2
3
2
3 a
Câu 7: Tìm giá trị cực đại y hàm số CĐ y x 3 3x21
A. y CĐ0 B. y CĐ1 C. y CĐ3 D. y CĐ 2
Trang 2Câu 8: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1
1
x y
x là đúng?
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và1;
D. Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1
Câu 9: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
1
x y
x là:
Câu 10: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. 1
2
x
y
1
x y x
C. 2 1
1
x
y
1
x y x
Câu 11: Đồ thị hàm số y x 3 3x2có dạng
Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
B. y x 3 3x 4
C. y x 3 3x2 4
Câu 13: Cho hàm số yx3 x25x4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên 5;1
3
3
C. Hàm số đồng biến trên 5;1
3
D. Hàm số đồng biến trên1;
Câu 14: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có O là giao điểm của AC và BD Khi đó tỉ số thể tích
của khối chóp O A B C D ' ' ' ' và khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' bằng
Trang 3A. 1.
1
1
1 6
Câu 15: Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường
cong trong hình vẽ bên Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ?
A. x1 B. x1
C. y0 D. x0.
Câu 16: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , 3 2
trên đoạn 1; 2 Tìm tổng bình phương của M và m
Câu 17: Đường thẳng y2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A. 1
1 2
x y
2
x y
2 1
y
2
x y x
Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
y x x trên đoạn 1; 4 là
Câu 19: Cho hàm số 1 4 2
4
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 và 2;
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2và 0; 2
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2và 2;
Câu 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x 1
'y + +
y 2
2
A. 2 2
1
x
y
1
x y
1
x y
1
x y x
Câu 21: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 3
3
x y
x và đường thẳng y x 1là:
Trang 4Câu 22: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. yx33x21 B. y x 3 3x21
C.
3
2 1
3
y x D. yx3 3x21
Câu 23: Cho hàm số
y ax bx cx d
có đồ thị như hình dưới Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. ,a d 0; ,b c0
B. , ,a b d 0;c0
C. , ,a c d 0;b0
D. , ,a b c0; ,b d0
Câu 24: Cho hàm số f x đồng biến trên tập số thực , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Với mọi x x1, 2 f x 1 f x 2 B. Với mọi x x1, 2 f x 1 f x 2
C. Với mọi x1 x2 f x 1 f x 2 D. Với mọix1x2 f x 1 f x 2
Câu 25: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm
số nào?
A. 4 2
C. y x 4 2x21 D. y x 4 2 x2
Câu 26: Hàm số nào sau đây luôn có điểm cực trị:
A.
ax b
y
y ax bx cx d a
C. 4 2
2
ax bx c y
cx d
Câu 27: Hàm số 3 2
y x m x m đạt GTNN bằng 5 trên 0;1 Khi đó giá tri ̣m của là
Câu 28: Đường cong hình bên dưới là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:
Trang 5A. 3 1.
1
x
y
x
B. 3 2
1
x
y
x
C. 3 1
1 2
x
y
x
D. 3 1
1 2
x
y
x
Câu 29: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 2;3 , có bảng biến thiên như hình vẽ:
x 2 1 1 3
'y + 0 0 +
y 1 5
0 2
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Giá trị cực tiểu của hàm số là 0 B. Giá trị cực đại của hàm số là 5 C. Hàm số đạt cực đại tại điểmx1 D. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x1 Câu 30: Chọn phát biểu đúng khi nói về tính đơn điệu của hàm số y ax 4bx2cx d a , 0 A. Khi a0 thì hàm số luôn đồng biến B. Khi a0 hàm số có thể nghịch biến trên C. Hàm số luôn tồn tại đồng thời khoảng đồng biến và nghịch biến D. Hàm số có thể đơn điệu trên Câu 31: Cho hàm số f x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ Hỏi mệnh đề nào dưới đây sai? x 1 2
'y 0 +
y
1
A. Hàm số không có đạo hàm tại điểm x1 B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng làx1
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang lày1 D. Hàm số đạt cực trị tại điểmx2.
Trang 6Câu 32: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3
1
x y
x là:
A. y2,x1 B. 1, 1
2
2
Câu 33: Đồ thị hàm số y x42x2 1 có dạng:
Câu 34: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A. 2 3
3
3
3
3
3
2
3 a
Câu 35: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số yf x đồng biến trên a b khi và chỉ ; f x' 0, x a b;
B. Hàm số yf x nghịch biến trên a b khi và chỉ ; f x' 0, x a b;
C. Hàm số yf x đồng biến trên a b khi và chỉ ; f x' 0, x a b; và f x hữu hạn' 0 giá trị xa b;
D. Hàm số yf x đồng biến trên a b khi và chỉ ; f x' 0, x a b;
Câu 36: Số giao điểm của đường cong 3 2
y x x x và đường thẳng y 1 x bằng
Câu 37: Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là 1
3
V B h (B là diện tích đáy; h là
chiều cao)
A. Khối lăng trụ B. Khối chóp C. Khối lập phương D. Khối hộp chữ nhật
Câu 38: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các cạnh của hình đa diện luôn:
Câu 39: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các đỉnh hoặc số các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng:
Trang 7Câu 40: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau;
B. Hai khối chóp có chiều cao và diện tích đáy tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau;
C. Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
D. Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
Câu 41: Số điểm cực trị của hàm số y x 33x21là:
Câu 42: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Khối tứ diện là khối đa diện lồi;
B. Khối hộp là khối đa diện lồi;
C. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi
D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi
Câu 43: Cho hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là1;2 , 1; 2 và 1 điểm cực tiểu là 0;1
B. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là 2; 1 , 2;1 và 1 điểm cực tiểu là 1;0
C. Đồ thị hàm số có 1 điểm cực đại 1;0 là và 2 điểm cực tiểu là 1;2 , 1; 2
D. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực tiểu 2; 1 , 2;1 là và 1 điểm cực đại là0;1
Câu 44: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có thể tích bằng V.Lấy điểm A'trên cạnh SA sao cho ' 1
3
Mặt phẳng qua A' và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB SC SD lần lượt tại, , ', ', '
B C D Khi đó thể tích khối chóp S A B C D ' ' ' 'bằng
A.
3
V
B. 9
V
C. 27
V
D. 81
V
Câu 46: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau;
B. Tồn tại hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau
C. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng nhau;
D. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau;
Câu 47: Tổng số mặt, số cạnh và số đỉnh của hình lập phương là:
Trang 8Câu 48: Đồ thị hàm số 3 2
1
x y
x có đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là:
A. x1;y2 B. x1;y2 C. x2;y1 D. x1;y2
Câu 49: Hàm số nào sau đây có 2 cực đại?
A. 1 4 2
4
2
Câu 50: Cho hàm số yf x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
x 0 1
'y + 0
y 2
1
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực sao cho phương trình f x m có ba nghiệm thực
phân biệt
A.1; 2 B. 1;2 C. 1; 2 D. ; 2
Trang 9Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
STT Các chủ đề
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng số câu hỏi Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
( %)
1 Hàm số và các bài toán
liên quan
3 Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng
7 Phương pháp tọa độ
trong không gian
Lớp 11
( %)
1 Hàm số lượng giác và
phương trình lượng giác
3 Dãy số Cấp số cộng.
Cấp số nhân
đồng dạng trong mặt phẳng
7 Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Trang 10Quan hệ song song
8 Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 11Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Ta có: limx y a (loại C và D)0
Hàm số đạt cực trị tại điểm x0;x2
Câu 2: Đáp án D
Ta có: Hàm số luôn đồng biến trên
2
0
y
a
b ac
Câu 3: Đáp án B
Hàm số yf x liên tục và luôn nghịch biến trên
;
;
a b
a b Max f x f a
Câu 4: Đáp án D
2
1
x
Câu 5: Đáp án A
1
x
x
Hàm số có 3 cực trị
Câu 6: Đáp án B
2
d
a
S a AC a
2
SO SA OA
V SH S
Câu 7: Đáp án B
Trang 12Ta có ' 3 2 6 ' 0 0
2
x
x
'' 2 6
y
y
Câu 8: Đáp án C
TXĐ: D\ 1 ta có:
2
1
1
x
Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Câu 9: Đáp án A
Hàm số có tập xác định D ;1 1;.
1 1
y
x x
Suy ra
x
x
y y
Đồ thị hàm số có 2 TCN
Mặt khác x1 0 x 1 Đồ thị hàm số có 1 TCĐ
Câu 10: Đáp án C
Câu 11: Đáp án B
Hàm số có a 1 0 (loại A và D)
Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 2 (loại C).
Câu 12: Đáp án A
Do lim 0
Hàm số đạt cực trị tại điểm x0;x2
Câu 13: Đáp án C
3
3
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: Đáp án A
2
x
x
Trang 13Suy ra 1 15, 1 5, 2 6 15 2 2 250.
5
M
m
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án D
Ta có y' 3 x212 y' 0 x2
1;4
Câu 19: Đáp án B
2 ' 0
2 ' 0
x y
x
x y
x
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 và 2; , nghịch biến trên khoảng ; 2 và
0; 2
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án C
x x
Câu 22: Đáp án B
Dựa vào đồ thị hàm số ta có: limx y a (loại A, C, D)0
Câu 23: Đáp án A
Dựa vào đồ thị hàm số ta có limx a0
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm 0;d d2
' 3 2 0
1 2
2
0 0
b
a
x x a
Câu 24: Đáp án D
Hàm số f x đồng biến trên tập số thực nên với mọi x1x2 f x 1 f x 2
Câu 25: Đáp án B
Dựa vào đồ thị hàm số ta có limx a0
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm 0; 2 d2
Câu 26: Đáp án C
Trang 14Hàm số 4 2
y ax bx c a luôn đạt cực trị tại điểm x0
Câu 27: Đáp án B
0;1
Câu 28: Đáp án D
Đồ thị hàm số đi qua điểm A0;1 loại A và B.
Đồ thị hàm số nhận x x 0 0 là TCĐ (loại C)
Câu 29: Đáp án D
Câu 30: Đáp án C
Câu 31: Đáp án C
Do limx nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Câu 32: Đáp án A
Câu 33: Đáp án D
Hàm số có a 0 và ab 0 nên 3 điểm cực trị (loại B và C)
Trong đó có 1 điểm cực trị của đồ thị hàm số là 0;1 loại A.
Câu 34: Đáp án B
V S h a
Câu 35: Đáp án C
Câu 36: Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm là x3 2x22x 1 1 x x3 2x23x0
0
x
do đó 2 đường cong có 1 giao điểm
Câu 37: Đáp án B
Câu 38: Đáp án D
Hình đa diện có ít cạnh nhất là tứ diện có 6 cạnh
Câu 39: Đáp án D
Tứ diện có 4 đỉnh và 4 mặt
Câu 40: Đáp án D
Ta có: diện tích toàn phần hình hộp là: S tp 2ab2ac2bc (với , ,a b c là chiều dài, rộng, cao)
Thể tích hình hộp chữ nhật: V abc
Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau chưa chắc có thể tích bằng nhau
Câu 41: Đáp án B
Trang 15Ta có: ' 3 2 6 0 0
2
x
x
nên hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 42: Đáp án C
Nếu đặt khối hộp nhỏ bên trong khối hộp lớn ta không được khối đa diện lồi
Câu 43: Đáp án A
Câu 44: Đáp án A
Câu 45: Đáp án C
Dễ thấy hình chóp S A B C D ' ' ' 'đồng dạng với hình chóp
S ABCD theo tỷ số 1
3
k
Do đó
3 ' ' ' '
' ' ' '
S A B C D
S A B C D
S ABCD
V V
Câu 46: Đáp án D
Hình tứ diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
Câu 47: Đáp án A
Hình lập phương có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh
Câu 48: Đáp án A
Câu 49: Đáp án B
Hàm bậc 4 trùng phương có 2 cực đại khi 0 0
Câu 50: Đáp án B