1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi 2018 THPT hàn thuyên – bắc ninh lần 1 file word có lời giải chi tiết

30 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.. Với mỗi số nguyên dương n, gọi ,u P và n n S lần nlượt là độ d

Trang 1

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com

Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KHỐI 12 – LẦN 1

NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

u là dãy số không tăng cũng không giảm dưới

C Mỗi dãy số tăng là một dãy số bị chặn

x y

.1

x y

2 1.1

x y x

Câu 6: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 2

A Nếu hai mặt phẳng phân biệt   và   song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong  đều song song với  

B Nếu hai mặt phẳng phân biệt  và   song song với nhau thì một đường thẳng bất kì nằmtrong   sẽ song song với mọi đường thẳng nằm trong  

C Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt   và  thì   và   song song với nhau

D Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song

song với mặt phẳng cho trước đó

Câu 7: Tập xác định D của hàm số tan 1

Câu 8: Cho hình vuông ABCD Gọi Q là phép quay tâm A biến B thành D, 'Q là phép quay tâm C

biến D thành B Khi đó, hợp thành của hai phép biến hình Q và 'Q (tức là thực hiện phép quay Q

trước sau đó tiếp tục thực hiện phép quay 'Q ) là:

A Phép quay tâm B góc quay 90 B Phép đối xứng tâm B.

C Phép tịnh tiến theo D Phép đối xứng trục BC.

Câu 9: Cho đồ thị hàm số C :y x 4 2 x Trong các đường thẳng sau dây, đường thẳng nào cắt2

(C) tại hai điểm phân biệt?

Trang 3

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số cos 1

x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang B Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng.

Câu 14: Một sợi dây không dãn dài 1 mét được cắt thành hai đoạn Đoạn thứ nhất được cuốn thành

đường tròn, đoạn thứ hai được cuốn thành hình vuông Tính tỉ só độ dài đoạn thứ nhất trên độ dàiđoạn thứ hai khi tổng diện tích của hình tròn và hình vuông là nhỏ nhất

Câu 17: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với

mặt đáy AH, AK lần lượt là đường cao của tam giác SAB, tam giác SAD Mệnh đề nào sau đây là

Câu 19: Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của

mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày0 t 24 cho bởi công thức

Trang 4

n A

Câu 21: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A Khối chóp tứ giác S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện S.ABD và S.ACD.

B Khối chóp tứ giác S.ABCD được phân chia thành ba khối tứ diện S.ABC, S.ABD và S.ACD.

C Khối chóp tứ giác S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện C.SAB và C.SAD.

D Khối chóp tứ giác S.ABCD không thể phân chia thành các khối tứ diện.

Câu 22: Có bao nhiêu phép dời hình trong số bốn phép biến hình sau:

(I): Phép tịnh tiến (II): Phép đối xứng trục

(III): Phép vị tự với tỉ số 1 (IV): Phép quay với góc quay 90

Câu 23: Giá trị nhỏ nhấtymin của hàm số ycos 2x 8cosx 9là:

A ymin 9 B ymin 1 C ymin 16 D ymin 0

Câu 24: Tổng số mặt, số cạnh và số đỉnh của một hình lập phương là:

Câu 25: Số các giá trị nguyên của m để phương trình     2

cosx1 4cos 2x m cosxmsin x có

A (C) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt.

B (C) có hai điểm cực trị thuộc hai phía của trục tung.

C (C) tiếp xúc với trục Ox.

D (C) đi qua điểm A1;0.

Câu 27: Tập nghiệm của phương trình cos 2 1

Trang 5

Câu 28: Có bao nhiêu giá trị dương của n thỏa mãn 41 31 22

Câu 29: Cho khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Người ta dùng 12 mặt phẳng

phân biệt (trong đó, 4 mặt song song với (ABCD), 4 mặt song song với

AA B B và 4 mặt song song với ' '  AA D D ), chia khối lập phương nhỏ rời' ' 

nhau và bằng nhau Biết rằng tổng diện tích tất cả các khối lập phương nhỏ

bằng 480 Tính độ dài a của khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' '.

1

19.36

Câu 31: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

C Số tự nhiên chia hết cho 3 D Số chẵn.

Câu 34: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sốy x 4 2mx22m2 m có ba

điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân?

Trang 6

Câu 35: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số C :y mx  x2 2x2 cótiệm cận ngang?

x có bao nhiêu điểm mà tọa độ của nó đều là các số nguyên?

Câu 38: Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d?

C Không có tiếp tuyến nào D 3 tiếp tuyến.

Câu 40: Cho khối lăng trụ tam giácABC A B C ' ' M là trung điểm của AA'.Cắt khối lăng trụ trênbằng hai mặt phẳng (MBC) và MB C ta được: ' '

A Ba khối tứ diện B Ba khối chóp C Bốn khối chóp D Bốn khối tứ diện Câu 41: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A ysin 2 x B y2 sin cos x x x  x2 sin 2x

Câu 42: Cho khối đa diện đều giới hạn bởi hình đa diện (H), khẳng định nào sau đây là sai?

A Các mặt của (H) là những đa giác đều có cùng số cạnh.

B Mỗi cạnh của một đa giác của (H) là cạnh chung của nhiều hơn hai đa giác.

C Khối da diện đều (H) là một khối đa diện lồi.

D Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của cùng một số cạnh.

Câu 43: Cho 3 khối hình 1, hình 2, hình 3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 7

A Hình 2 không phải là khối đa diện, hình 3 không phải là khối da diện lồi.

B Hình 1 và hình 3 là các khối đa diện lồi.

C Hình 3 là khối đa diện lồi, hình 1 không phải là khối đa diện lồi.

D Cả 3 hình là các khối đa diện.

Câu 44: Trong bốn khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định luôn đúng với mọi hàm số f x ? (I): f x đạt cực trị tại   x thì 0 f x' 0 0

(II): f x có cực đại, cực tiểu thì giá trị cực đại luôn lớn hơn giá trị cực tiểu  

(III): f x có cực đại thì có cực tiểu  

(IV): f x đạt cực trị tại   x thì 0 f x xác định tại   x 0

d có 4 điểm phân biệt được tô màu xanh Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm

đó với nhau Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu

đỏ là:

A 5

5

5

5.7

Trang 8

Câu 49: Cho dãy hình vuôngH H1; 2; ;H n; Với mỗi số nguyên dương n, gọi ,u P và n n S lần n

lượt là độ dài cạnh, chu vi và diện tích của hình vuông H Trong các khẳng định sau, khẳng định n

nào sai?

A Nếu un là cấp số cộng với công sai khác vuông thì  P cũng là cấp số cộng n

B Nếu un là cấp số nhân với công bội dương thì  P cũng là cấp số nhân n

C Nếu un là cấp số cộng với công sai khác không thì S cũng là cấp số cộng n

D Nếu un là cấp số nhân với công bội dương thì S cũng là cấp số nhân n

Câu 50: Xét các tam giác ABC cân tại A, ngoại tiếp đường tròn có bán kính r = 1 Tìm giác trị nhỏ

nhất Smin của diện tích tam giác ABC?

A Smin 2  B Smin 3 3

C Smin 3 2 D Smin 4

Trang 9

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 11

Phương pháp: Số hoán vị của một tập hợp gồm phần tử là P nn!.

Cách giải: Số các hoán vị của một tập hợp có phần tử là: P6 6! 720.

- Viết phương trình tiếp tuyến với C tại M

+ Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số yf x tại điểm   M x ; x :y=f ' x x-x +f x 0 f 0 o o o

- Tìm tọa độ hai giao điểm A,B của tiếp tuyến với các trục tọa độ Ox, Oy

- Diện tích tam giácOAB là: 1

2

OAB

Cách giải:

Trang 13

+) lim 1 ; lim 1

x y x y nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y2.

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng và   ; 1và 1;

x có tiệm cận đứng

12

x có tiệm cận ngangy2 và tiệm cận đứng x1.

x có tiệm cận đứng x 1 loại.

Câu 6: Đáp án A

Phương pháp: Nhớ lại các quan hệ song song của đường thẳng mặt phẳng

Cách giải:

Đáp án B:  / / , d1;d2  thì d1/ /d hoặc 2 d chéo 1 d Loại B.2

Đáp án C: / / , d1;d2 ;d1/ /d2 thì có thể xảy ra trường hợp  cắt  (trong TH này thì

1/ / 2/ /

d d với  là giao tuyến của hai mặt phẳng) Loại C

Đáp án D: Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng ta vẽ được duy nhất một mặt phẳng song songvới mặt phẳng đã cho nên mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng vẽ được sẽ đều song song songvới mặt phẳng dã cho Vậy có vô số đường thẳng  loại D

Trang 14

Vậy TXĐ của hàm số là \ ,

2

Câu 8: Đáp án B

Phương pháp:

- Chọn một điểm đặc biệt rồi thực hiện liên liếp các phép quay tìm ảnh

- Đối chiếu các đáp án, đáp án nào có ảnh trùng với ảnh vừa tìm thì

nhận

Cách giải:

Q là phép quay tâm A góc quay 90 , Q’là phép quay tâm C góc quay 270

Gọi M là trung điểm của AB Phép quay Q biến M thành M’là trung điểm của AD

Dựng dCM' và d cắt AB tại M” Khi đó Q’biến M’thành M”

Khi đó B là trung điểm của MM” nên đó chính là phép đối xứng qua tâm B

Câu 9: Đáp án B

Phương pháp:

- Khảo sát hàm số, tìm điều kiện để đường thẳng cứt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt

- Kiểm tra các đáp án thỏa điều kiện

Cách giải:

3

' 4  4  0 0; 1

Bảng biến thiên

x   1 0 1 

'y  0 + 0  0 +

y 0

1 1

Do đó để đường thẳngy m cắt C tại 2 điểm phân biệt thì m0.

Trong các đáp án chỉ có y1thỏa mãn

Câu 10: Đáp án A

Phương pháp:

Lấy hai điểm bất kì thuộc d và cho đối xứng qua Oxta được hai điểm mới

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm này ta được phương trình cần tìm

Cách giải: Xét hai điểm 0;3 , 3;0

2

Ảnh của A, B qua phép đối xứng trục Ox là ' 0; 3 , '  3;0

2

Trang 15

2

  

A B nên d’ nhận n2;1làm véc tơ pháp tuyến

Phương trình d' : 2x 01y3  0 2x y  3 0

Câu 11: Đáp án A

Phương pháp: Khảo sát hàm số, tìm khoảng đồng biến, nghịch biến

Cách giải:y' 2 6 xx2 2 x x2 2 6 2xx2  0 x0;x 3

x    3 0 3 

'y + 0  0 + 0 

y

   

Vậy hàm số đồng biến trên   ; 3và 0; 3 

Câu 12: Đáp án B

Phương pháp: Đặt ẩn phụ, tìm điều kiện của ẩn phụ, xét hàm

Cách giải:

Khi m1 ta có: y1 là hàm hằng nên m1không thỏa mãn

Khi m1 Đặt tcosx Vì 0;

2

  

x  nên t0;1

Xét hàm  1

t

y

1 1 '     

y

Để hàm số đã cho đồng biến trên 0;

2

 thì hàm số  1

t y

t m nghịch biến trên 0;1

1

        

m

Câu 13: Đáp án C

Phương pháp: Khảo sát hàm số tìm các tiệm cận:

0

y y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x nếu    

 

0 0

lim lim

 

  

x

x

f x y

f x y

Trang 16

nên y2 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

+) x2 1 0 vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

Câu 14: Đáp án D

Phương pháp:

- Công thức tính diện tích và chu vi hình tròn: S R C2, 2R

- Công thức tính diện tích và chu vi hình vuông: 2

Trang 17

+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của AB,CD và song song với SBC

+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của AB,CD và song song với SAD

+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của AD,BC và song song với SAB

+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của AD,BC và song song với SCD

+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của SA,SB,SC,SD

Sử dụng mối quan hệ vuông góc giữa đường thẳng với đường thẳng, đường thẳng với mặt phẳng

- Hai mặt phẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc vớimặt phẳng đó

- Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thì nó vuông góc với mặt phẳng chứahai đường thẳng đó

Trang 18

- Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trongmặt phẳng đó

Trang 19

n A

n C

Trang 20

Phương pháp: Biến đổi, đưa phương trình trên về dạng phương trình tích, sử dụng công thức nhân

đôi của cos

Cô lập m đưa phương trình về dạng f x  m Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm.của đồ thị hàm sốyf x và đường thẳng   y m song song với trục hoành

Cách giải: cosx1 4cos 2  x m cosx msin2x

Trang 21

Để phương trình ban đầu có đúng 2 nghiệm thuộc 0;2

3

 'y  +

y

1 1

2

 1

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì 1 1 4 2

Phương pháp: Hàm đa thức bậc ba y ax 3bx2cx d a  0  C có 2 cực trị thuộc về hai phía

của trục tung khi và chỉ khi phương trình ' 0y  có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

Số giao điểm của đồ thị hàm số (C) và trục Ox là nghiệm của phương trình ax3bx2cx d 0

Cách giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm 1 3 3 2 5 1 0

3xxx  ta thấy phương trình có 3 nghiệm phânbiệt nên đáp án A đúng Do đó C sai

Dễ thấy điểmA1;0 không thuộc đồ thị hàm số vì 1 3 5 1 10 0

x có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu dương nên hai cực trị cùng

nằm và bên phải trục tung Do đó B sai

Câu 27: Đáp án A

Trang 22

Phương pháp: Giải phương trình lượng giác cơ bản cosxcos  x  k2k 

Trang 23

Phương pháp: Xác suất của biến cố A là

Vì c là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ 2 nên c 6 b2 6 4,9

Mà b là số chấm xuất hiện ở lần giao đầu nên b1; 2;3;4

Do đó có 6 5 4 2 17    cách chọn b c để phương trình (**) vô nghiệm ; 

Gieo con súc sắc 2 lần nên số phần tử của không gian mẫu n 6.6 36

Vậy xác suất đề phương trình (*) vô nghiệm là 1 17 1

36 2

Câu 31: Đáp án A

Phương pháp: Dựa vào đồ thị hàm số đề suy ra hàm số cần tìm.

Cách giải: Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy đây là hình dạng của hàm đa thức bậc ba Suy ra loại B

Trang 24

Phương pháp: Đối với mỗi khối đa diện ta kí hiệu Đ là số đỉnh, C là số cạnh, M là số mặt và đa

diện đều đó thuộc loại n p (khối đa diện lồi có các mặt là n – giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung; của p cạnh) thì 2C nM

Trang 25

Phương pháp: Đường thẳng yy0 được gọi là đường tiệm cận ngang (gọi tắt là tiệm cận ngang)của đồ thị hàm sốyf x  nếu lim   0

Câu 36: Đáp án C

Phương pháp: Gọi A’ là hình chiếu của A trên mặt phẳng (P) Khi đó d A P ;   AA'

Sử dụng các công thức tính diện tích tam giác ABC

Gọi H là hình chiếu đỉnh S lên mp (ABC) khi đó ta có góc tạo bởi SA, SB, AC

với đáy lần lượt là SAH SBH SCH và ; ; SAHSBHSCH 60

Dễ dàng chứng minh được SAH SBH SCHHA HB HC   H

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 26

Mặt phẳng tạo bởi hai đỉnh bất kì và trung điểm của cạnh đối là mặt phẳng đối xứng

của tứ diện đều

Tứ diện đều có 4 đỉnh Vậy có C  mặt phẳng đối xứng 42 6

Trang 27

Cắt khối lăng trụ bởi hai mặt phẳng (MBC) và (MB’C’) ta được ba khối chóp M.ABC ; M.A’B’C’ ;M.BCC’B’

Câu 41: Đáp án A

Phương pháp: Hàm số yf x được gọi là tuần hoàn theo chu kì T f x f x T  

Cách giải: Hàm số ysin 2xtuần hoàn với chu kì  và sin 2 x  sin 2 x2 sin 2x

Câu 42: Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng định nghĩa khối đa diện đều

Cách giải: Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi có hai tính chất sau đây:

- Các mặt là những đa giác đều và có cùng số cạnh

- Mỗi đỉnh là đỉnh chung của cùng một số cạnh

Từ định nghĩa khối đa diện đều ta thấy A, C, D đúng Vậy B sai

Câu 43: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng định nghĩa về khối đa diện và khối đa diện lồi

Khối đa diện giới hạn bởi hình (H) gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện: 1) Hai đa giác bất kì không có điểm chung hoặc có 1 đỉnh chung, hoặc có 1 cạnh chung

2) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác

Khối đa diện lồi: Nếu hai điểm A, B thuộc đa diện lồi thì mọi điểmMAB cũng thuộc đa diện đó

Cách giải

A sai vì Hình 3 là một khối đa diện lồi

B sai vì Hình 1 không phải là một khối đa diện lồi

D sai vì Hình 2 không phải là một khối đa diện

Câu 44: Đáp án D

Phương pháp: x được gọi là điểm cực trị của hàm số 0 yf x nếu qua x thì 0 f x đổi dấu.' 

Cách giải

(I) sai vì f x  chỉ là điều kiện cần mà chưa là điều kiện đủ.' 0 0

(II) sai vì hàm phân thức

2

ax bx c y

Phương pháp: Khối đa diện đều mà mỗi mặt là đa giác n cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của p

cạnh được gọi là khối đa diện đều loại n p ; 

Ngày đăng: 14/01/2018, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w