Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng 5 acr 3 số đã cho hàm không có cực trị là A.. Khi đó thể tích của khối chóp S.A'B'C'D' tính theo a bằng A.. Độ dài chiều cao của khối c
Trang 1TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN : TOÁN – LẦN 1 – LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD EFGH có các cạnh a, khi đó
AB EG bằng
2
Câu 2: Phương trình 2cos2xcosx 3 0 có nghiệm là
2k
2k
Câu 3: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho có đúng 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ?
Câu 4: Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp thành hàng ngang Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là
A. 1
1
1
1 15
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a 3 và vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng
5
acr
3
số đã cho hàm không có cực trị là
A. Chỉ II B. Chỉ III C. Chỉ I D. I và II
Câu 7: Một công ty muốn làm một đường ống dẫn dầu từ một kho A ở trên bờ đến một vị trí B trên một hòn đảo Hòn đảo cách bờ biển 6 km Gọi C là điểm trên bờ sao cho BC vuông góc với bờ biển Khoảng cách từ A đến C là 9 km Người ta cần xác định một vị trí D trên AC để lắp ống dẫn theo đường gấp khúc ADB Để số tiền chi phí thấp nhất mà công ty phải thì khoảng cách từ A đến D là
Trang 2bao nhiêu km, biết rằng chi phí để hoàn thành mỗi km đường ống trên bờ là 100 triệu đồng và dưới nước là 260 triệu đồng
Câu 8: Tìm m C2.Với
2 2 1
1 lim
1
x
x mx m C
Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số ?
Câu 10: Phương trình sin 2xcosx0có tổng các nghiệm trong khoảng 0; 2 bằng
Câu 11: Hàm số 3 2
y x x x có 2 điểm cực trị làx x thì tích1, 2 x x bằng1 2
Câu 12: Cho hàm số 3 2
y ax bx cx d có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào
dưới đây là đúng ?
A. a0,b0,c0,d0 B. a0,b0,c0,d0
C. a0,b0,c0,d0 D. a0,b0,c0,d0
Câu 13: Các khoảng đồng biến của hàm sốy x 4 8x2 4 là
A. 2;0 và 0; 2 B. ; 2và 2; C. ; 2và 0; 2 D. 2;0 và 2;
Câu 14: Một học sinh khảo sát sự biến thiên của hàm số như sau:
I Tập xác định: D
II Sự biến thiên: ' 2 2; ' 0 1
2
x
x
lim ; lim
III Bảng biến thiên:
x 1 2
'y + 0 0 +
y
19
6
4
3
IV Vậy hàm số đồng biến trên nghịch biến trên khoảng ; 1 2;, nghịch biến trên khoảng 1; 2
Trang 3Lời giải trên sai từ bước nào?
A. Bước IV B. Bước I C. Bước II D. Bước III
Câu 15: Đạo hàm của hàm số
3
y tại x0 1 bằng
A. 8
3
8
10 3
Câu 16: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1 4 2
3 , 2
s t t t được tính bằng giây, s được tính bằng m Vận tốc của chuyển động tại t4 ( giây) bằng
Câu 17: Khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC , đáy ABC là tam giác vuông tại B với
2 ,
SB a BC a và thể tích khối chóp là a Khoảng cách từ A đến 3 SBC bằng
A. 3
4
2
a
D. 3a
Câu 18: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy3
ABCD là hình bình hành Khoảng cách giữa SA và CD bằng
A. 2
3
a
2
a
D. 2 3a
Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số ytanxnghịch biến trên khoảng 0;
2
B. Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;
C. Hàm số ycotxnghịch biến trên khoảng 0;
D. Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng 0;
Câu 20: Hàm số 1
mx y
x m đồng biến trên khoảng1; khi
A. 1 m1 B. m1 C. m\ 1;1 D. m1
Câu 21: Cho khai triển nhị thức Newton của2 3 x2n, biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn
2 1 2 1 2 1 2 1 1024
Câu 22: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x 3x2 5x trên đoạn 0; 2 lần lượt là
Trang 4A. 1;0 B. 2; 3 C. 3;1 D. 2;1
Câu 23: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ
A.
1
x
y
x y x
C.
1
x
y
1
x y x
Câu 24: Giá trị cực đại của hàm sốy x 3 3x2 9x2 là
Câu 25: Cho hàm số y x 3 3x22 C Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của C
là
A. y3x3 B. y0 C. y5x10 D. y3x 3
Câu 26: Tất cả các giá trị của m để hương trình cosx m 0 vô nghiệm là
1
m
Câu 27: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3 3mx23m21m đạt cực đại tại x1
Câu 28: Khối đa diện nào dưới đây có công thức tính thể tích là 1
3
V B h ( với B là điện tích đáy;
h là chiều cao)
A. Khối chóp B. Khối lăng trụ C. Khối lập phương D. Khối hộp chữ nhật
Câu 29: Giá trị củalim 2 n1 bằng
Câu 30: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
C. yx33x23x1 D. y x 33x29x1
Câu 31: Cho *
n dãy u là một cấp số cộng với n u2 5 và công sai d 3 Khi đó u bằng81
Câu 32: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
3 2 4
y
x là
Câu 33: Đồ thị hàm số 2 1
2
x y
x có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
A. x2;y2 B. x2;y2 C. x2;y2 D. x2;y2
Trang 5Câu 34: Cho hàm số 1
1
x y
x , khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nghịch biến trên \ 1 B. Đồng biến trên ; 1và 1;
C. Nghịch biến trên ; 1và 1; D. Đồng biến trên \ 1
Câu 35: Biết đồ thị hàm số 4 2
y x bx c chỉ có một điểm cực trị là điểm có tọa độ 0; 1 thì b
và c thỏa mãn điều kiện nào?
A. b0và c1 B. b0và c1 C. b0và c0 D. b0và c tùy ý
Câu 36: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1
1
x y
x song song với đường thẳng
x y là
A. 2x y 0 B. 2x y 7 0 C. 2x y 7 0 D. 2 x y 1 0
Câu 37: Tập xác định của hàm số 1 cos
sin 1
x y
x là
2
2
k C. \k 2 D. \k
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho 1
'
3
SA SA Một mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB SC SD, ,
lần lượt tại ', ', 'B C D Khi đó thể tích của khối chóp S.A'B'C'D' tính theo a bằng
A.
3
V
B.
9
V
C.
27
V
D.
81
V
Câu 39: Cho khối chóp H có thể tích là 2a , đáy là hình vuông cạnh bằng 3 a 2 Độ dài chiều cao của khối chóp H bằng
Câu 40: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối
có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết cạnh của khối lập phương bằng a Thể tích khối tám mặt đều đó bằng
A.
3
6
a
B.
3
12
a
C.
3
4
a
D.
3
8
a
Câu 41: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
Câu 42: Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên
x 0 1
Trang 6'y + 0 0 +
y 2
3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B. Hàm số đặt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x1
C. Hàm số có đúng một cực trị
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 3
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAC60, hình chiếu của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm tam giác ABC, góc tạo bới hai mặt phẳng
SAC và ABCD là 60 Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD theo a bằng
A. 3
2 7
a
B. 9
2 7
a
C.
2 7
a
D. 3
7
a
Câu 44: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích là V Thể tích của khối chóp C ABC' bằng
A. 1
1
1
6V
Câu 45: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a Thể tích khối lăng trụ tính theo a bằng
A.
3
3
a
B.
3
3
a
C.
3 3 4
a
D.
3
2 3
a
Câu 46: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA SB SC a , cạnh SD thay đổi Thể tích lớn nhất của khối chóp S ABCD bằng
A.
3
8
a
B.
3
2
a
C.
3
3 8
a
D.
3
4
a
Câu 47: Gieo đồng thời hai con súc sắc Xác suất để số chấm trên mặt xuất hiện của cả hai con súc sắc đều là số chẵn bằng
A. 1
1
1
1 6
Câu 48: Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D,
2 ,
AD BA a CD a , góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD tính theo a bằng
Trang 7A. 3 3 15
5
15
5
15
a
Câu 49: Cho hàm số y x 4 2x2m 3 C Tất cả các giá trị của m để C cắt trục Ox tại 4
điểm phân biệt
A. 4m 3 B. 3m4 C. 4m3 D. 3m4
Câu 50: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên tập K Gọi x0K , khi đó x x được gọi là điểm 0
cực đại của hàm số yf x nếu
A. f x đổi dấu khi x đi qua giá trị ' x x 0
B. f x' 0
C. f x đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua giá trị' x x 0
D. f x đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua giá trị' x x 0
I-MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN 2018
Trang 8STT Các chủ đề
Mức độ kiến thức đánh giá Tổng
số câu hỏi Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
(60%)
1 Hàm số và các bài toán
lien quan
3 Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng
7 Phương pháp tọa độ
trong không gian
Lớp 11
(40%)
1 Hàm số lượng giác và
phương trình lượng giác
3 Dãy số Cấp số cộng.
Cấp số nhân
6 Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt phẳng
7 Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian Quan hệ song song
8 Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 9II - BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 1021-A 22-B 23-A 24-B 25-A 26-C 27-C 28-A 29-C 30-C
III - LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án là A
a
H G
F
D
A
a E
2
AB EGAB EG AB EG AB AC BAC a a
Câu 2: Đáp án là D.
Ta có :
2
cos
2
Câu 3: Đáp án là A.
Gọi số cần lập có dạng: a a a a a 1 2 3 4 5
• Chọn 2 số lẻ thuộc nhóm 2
4
1;3;5;7 C
• Chọn 3 số chẳn trong nhóm 0;2; 4;6 C43
• Hoán vị 2 nhóm trên có 5! cách
* Các số có số a 1 0
• Chọn 2 số lẻ thuộc nhóm 1;3;5;7 C42
• Chọn 2 số chẳn trong nhóm 2
3
0;2; 4;6 C
• Hoán vị 2 nhóm trên có 4! cách
Vậy các số cần tìm: 2 3 2 2
4 .5!4 4 .4! 24483
C C C C số
Câu 4: Đáp án là D.
• Số phần tử không gian mẫu n 6!
• Gọi biến cố A" đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà"
+ Xếp 2 người đàn bà ngồi 2 bên đứa bé có: 2! cách
Trang 11+ Xem 2 người đàn bà và đứa bé là 1 vị trí sắp xếp với 3 người đàn ông còn lại có: 4! cách + Số phần tử của A n A : 2!.4!
Xác suất cần tìm 2!.4! 1
6! 15
P A
Câu 5: Đáp án là A.
a
S
C B
D
a 3 A
Ta có SD ABCD ; SD AD; SDA
tanSDA SA a 3 SDA 60
AD a
Câu 6: Đáp án là C.
• Hàm số I là hàm nhất biến nên không có cực trị.
• Hàm số II có phương trình y 0 có 2 nghiệm phân biệt nên có 2 cực trị
Hàm số III có a b nên có 3 cực trị.2 0
Câu 7: Đáp án là D.
9km D
A C
B
6km
Đặt CD x x , 0;9 Ta có BD x236
Chi phí xây dựng đường ống f x 100 9 x260 x236
2
2 36
x
x
Trang 12 0 2460; 5 2340; 9 2812,33
2
f f f
Chi phí thấp nhất 5
2
x Khoảng cách từ A đến D là 6,5km
Câu 8: Đáp án là B.
C
mà C 2 m2
Câu 9: Đáp án là D.
Gọi số cần lập có dạng abc
• a có 6 cách chọn; b có 6 cách chọn; c có 6 cách chọn.
• Vậy có 6.6.6 216 số
Câu 10: Đáp án là C.
2 cos 0
6 sin
2 6
x
x
• 0;2 ;3 ; ;7
x x
Tổng các nghiệm 5
Câu 11: Đáp án là B.
Ta có y 3x26x 21 Hàm số có 2 cực trị x x1; 2 x x1 2 c 7
a
Câu 12: Đáp án là C.
• y 3ax22bx c
• Từ đồ thị ta có a mà 0 2 0 0
3
CD CT
b
a
3
CD CT
c
a
Câu 13: Đáp án là D.
2
x
x
• Xét dấu y
0
0
2
-∞
y'
x
_
Trang 13Từ BBT, chọn D
Câu 14: Đáp án là D.
• Sai ở bước III (bảng biến thiên)
Câu 15: Đáp án là B.
y x x y
Câu 16: Đáp án là D.
• v s 2t33t v 4 140 / m s
Câu 17: Đáp án là D.
SBC
S SB BC a a a
Gọi
3
2
SBC
Câu 18: Đáp án là D.
S
C B
D A
• Ta có
//
CD AB
CD SAB d SA CD d CD SAB d C SCD
AB SAB
• Gọi
3
2
3
3 4
S ABC SAB
a V
S
a
Câu 19: Đáp án là C.
• Xét A: 2
1
x
Do đó loại A
• Làm tương tự chọn C
Câu 20: Đáp án là B.
Trang 14• Hàm số đồng biến trên 1; khi và chỉ khi:
1
1 1
1;
1
m
m m
m m
m
Câu 21: Đáp án là A.
• Xét khai triển ( )2 1 0 2 1 1 2 2 1
Cho x =1, ta được 2 1 0 1 2 1
Cho x =- 1, ta được 0 1 2 1
Cộng ( )1 và ( )2 vế theo vế, ta được
2 3 k2 k 3 k 3 2k k k k
Hệ số của x7 là 7 3 7
10
3 2 C 2099520
Câu 22: Đáp án là B.
• Ta có
2
1 0; 2
0; 2 3
x
x
• y 0 0; y 2 2; 1y 3
Vậy chọn B
Câu 23: Đáp án là A.
• Từ đồ thị ta thấy x1 & y1 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang nên chọn A
Câu 24: Đáp án là B.
3
x
x
• BBT
+∞
-∞
y y'
x
0
3
-1
-∞
Từ BBT, suy ra y CD7
Trang 15Câu 25: Đáp án là A.
• Gọi M x y 0; 0 C là toạ độ tiếp điểm
• Ta có 2 2
y x x x x Dấu " " xẩy ra khi và chỉ khi x 0 1 Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất khi x0 1 y0 0
• Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y3x3
Câu 26: Đáp án là C.
• phương trình đã cho vô nghiệm khi m 1
Câu 27: Đáp án là C.
• y3x2 6mx3m21 ; y6x 6m
• Hàm số đạt cực đại tại x thì 1
2
2 1
1 0
m m
m y
Câu 28: Đáp án là A
Câu 29: Đáp án là C.
• lim 2 n 1
Câu 30: Đáp án là C.
• Từ đồ thị, ta có 0
a
Câu 31: Đáp án là C.
• u1 u2 d 2;u81 u180d 242
Câu 32: Đáp án là B.
Hàm số được viết lại
y
Dễ thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x2;y1
Câu 33: Đáp án là B.
• Dễ nhận thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là x2;y2
Câu 34: Đáp án là B.
•
2
1
x
Câu 35: Đáp án là A.
•
3
2
0
* 2
x
x
Đồ thị chỉ có một điểm cực trị nên phương trình (*) có một nghiệm hoặc vô nghiệm, suy ra 0
b
Trang 16mà điểm 0; 1 là điểm cực trị của đồ thị nên c 1.
Câu 36: Đáp án là C.
•
2 1
y
x
Gọi M x y 0; 0 C là tiếp điểm
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y2x1 nên:
0 2
0
2
1
x
x
• Phương trình tiếp tuyến cần tìm 2x y 7 0.
Câu 37: Đáp án là A.
• Điều kiện: sin 1 2
2
x x k
Câu 38: Đáp án là C.
D' C' B'
S
A'
C B
D A
.
S A B C
S A B C S ABC S ABCD S A B C S ABCD
S ABC
V
Câu 39: Đáp án là B.
• 3 H 3
hv
V
S
Câu 40: Đáp án là A.
Trang 17• Cạnh của hình bát diện đều bằng
2 2
• Thể tích cần tính
3 day 3 2 2 6
a a a
Câu 41: Đáp án là D.
Câu 42: Đáp án là B.
• Từ BBT ta thấy, hàm số đạt cực đại tại x 0 & đạt cực tiểu tại x 1
Câu 43: Đáp án là A.
O
a
S
H
C
D
B G
A
K
• ; 3 ;
2
d B SCD d G SCD
Vậy ; 3 ; 3 3
Câu 44: Đáp án là A.
Trang 18• .
,
C ABC
C ABC
V
V
Câu 45: Đáp án là C.
• 2 3 3 3
V a
Câu 46: Đáp án là D.
O
a
a
S
H
C
D
B
A
Khi SD thay đổi thi AC thay đổi Đặt AC x
Gọi OACBD
Vì SA SB SC nên chân đường cao SH trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
HBO
Ta có
OB a
ABC
4
4
ABC
HB R
3
a x
3
Trang 19Câu 47: Đáp án là A.
• Số phần tử không gian mẫu n 36
• Gọi biến cố :A " Số chấm xuất hiện trên mặt của hai con súc sắc là số chẳn".
2;2 ; 2;4 ; 2;6 ; 4;4 ; 4;6 ; 6;6 ; 4;2 ; 6;2 ; 6;4 n A 9
Xác suất cần tính 1
4
P A
Câu 48: Đáp án là A.
2a
a
S
C
B
D
600
2a
A
Tính được: IB a 5;IC a 2;BC a 5; 2 3 3 15
5 5
ABCD
S a IK SI
Vậy . 1 . 3 3 15.
S ABCD ABCD
a
Câu 49: Đáp án là B.
• Phương trình hoành độ giao điểm của C và trục Ox : x4 2x2m 3 0
Đặt t x 2 0 t2 2t m 3 0 *
• C cắt Ox tại 4 điểm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt dương.
0
4 0
3 0 0
m
m P
Câu 50: Đáp án là D.
-∞
f'(x)
x