Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là : A.. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C.. Nếu dung kháng ZC = R thì cường độ dòng điện chạy qua
Trang 1ĐẢNG BỘ TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 2
ĐỀ MẪU KIỂM TRA 15 PHÚT THÁNG 11- 12A
Câu 1 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100πt) V Cảm kháng của cuộn cảm là :
A ZL=200Ω B ZL=100Ω C ZL=50Ω D ZL=25Ω
Câu 2 Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A từ trường quay B hiện tượng quang điện
C hiện tượng tự cảm D hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 3: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 100Ω có biểu thức u=200 2 cos(100 )( )
4
π + Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :
A i=2 2 cos(100 )( )
4
4
π +
B i=2 2 cos(100 )( )
2
2
π −
Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều có R=30Ω, L=
π
1 (H), C=
π
7 0
10− 4
(F); điện áp 2 đầu mạch là u=120 2cos100πt (V), thì cường độ dòng điện trong mạch là
A 4 cos 100 ( )
4
i= πt+π A
π π
C 2cos(100 )( )
4
D 2cos(100 )( )
4
Câu 5 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung
kháng ZC = R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A nhanh pha
2
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
B nhanh pha
4
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
C chậm pha
2
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D chậm pha
4
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
Câu 6: Cảm kháng của cuộn dây giảm xuống khi
A điện áp hiệu dụng hai đầu mạch giảm
B tần số dòng điện qua cuộn dây giảm
C điện trở hoạt động của cuộn dây giảm
D cuộn dây thuần cảm
Câu 7: Để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều, người ta dùng
A ampe kế khung quay mắc nối tiếp vào mạch
B ampe kế nhiệt mắc nối tiếp vào mạch
C vôn kế mắc nối tiếp vào mạch
D ampe kế nhiệt mắc song song với mạch
Trang 2Câu 8 Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một
tụ điện có điện dung C Ta có
π +π
=
4 t 100 cos 100
uAB (V) Độ lệch pha giữa u và i là
6
π Cường độ hiệu dụng I = 2(A) Biểu thức của cường độ tức thời là:
π + π
=
12
5 t 100 cos 2
2
i
π − π
=
12
5 t 100 cos 2 2 i
(A)
π − π
=
12 t 100 2cos
i
π − π
=
12 t 100 cos 2 i
(A)
Câu 9: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kháng ZC = 100Ω và một cuộn dây có cảm kháng ZL
= 200Ω mắc nối tiếp nhau Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL = 100cos(100πt +π/6)(V).
Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?
A uC = 50cos(100πt -π/3)(V). B uC = 50cos(100πt - 5π/6)(V).
C uC = 100cos(100πt -π/2)(V). D uC = 100cos(100πt +π/6)(V).
Câu 10: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U =
123V, UR = 27V; UL = 1881V Biết rằng mạch có tính dung kháng Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
Câu 11: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 5cos100πt(A) chạy qua điện trở thuần bằng 10
Ω Công suất toả nhiệt trên điện trở đó là
Câu 12: Mạch điện RLC nối tiếp có C = 10-4/πF Tần số dòng điện 50Hz Điều chỉnh R=200Ω thì
công suất tiêu thụ lớn nhất Giá trị đúng của L là
A 0,318H B 0,159H C 0,636H D.0,955H
ĐÁP ÁN