Những người xung quanh cho em những - HS thảo luận theo nhóm 4 - Đại diện nhóm trình bày, cả lớp nhận xét , góp ý - HS thảo luận N 2 đánh dấu x vào câu không thể hiện sự quan tâm Trình
Trang 1Thực hành kĩ năng sống:
GIAO TIẾP TÍCH CỰC (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết quan tâm tới người xung quanh.
- Kiểm soát được cảm xuc tức giận của bản thân
II Đồ dùng : BT thực hành KNS
III.Các hoạt động dạy-học:
1 Giới thiệu chung về môn thực hành kĩ
năng sống (1')
2 Bài mới: (35')
Giới thiệu bài (1')
* Yêu thương, quan tâm người xung
quanh
a) Những người em yêu qu.
- Vì sao cần yêu thương quan tâm đến những
người xung quanh?
- Em yêu thương, quan tâm đến những ai?
b) Cách thể hiện tình thương yêu, sự quan
c) Quy luật "Cho là nhận"
- Gọi HS đọc câu chuyện "Cho là nhận"
Thảo luận nhóm đôi câu hỏi: Tại sao nước
suối lại trong và ngọt còn nước trong lòng
biển Chết lại rất mặn?
- Yêu cầu HS làm bài tập:
1 Những người xung quanh cho em những
- HS thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày, cả lớp nhận xét , góp ý
- HS thảo luận N 2 đánh dấu x vào câu không thể hiện sự quan tâm Trình bày trước lớp
- 2 HS đọc to trước lớp và thảo luận trả lời câu hỏi: Tại sao nước suối lại trong và ngọt còn nước trong lòng biển Chết lại rất mặn?
- HS trả lời cá nhân
- 2 HS đọc nội dung bài học.
Trang 2
-*** -GIAO TIẾP TÍCH CỰC (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết quan tâm tới người xung quanh.
- Kiểm soát được cảm xuc tức giận của bản thân
II Đồ dùng : BT thực hành KNS
III.Các hoạt động dạy-học:
1 Bài cũ: (5') - Vì sao cần yêu thương quan
tâm đến những người xung quanh?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (30')
Giới thiệu bài
1 Kiềm chế tức giận
a) Tác hại của tức giận
Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi:
1 Em đã bao giờ tức giận với ai chưa?Tại sao
em lại tức giận?
2 Tác hại của tức giận?
- GV kết luận
Gọi HS đọc phần bài học
b) Giải tỏa tức giận
Gv nêu yêu cầu BT
Chốt kết quả đúng
1) Ý 2,4, 7 2) Ý 2 3)HS tự chọn
GV kết luận như phần Bài học các bước
giải tỏa cơn giận.
* Cả lớp hát bài: Xua tan giận hờn
Trang 3Thực hành kĩ năng sống:
N¾M B¾T TH¤NG TIN (Tiết 1)
I.Mục tiêu
- Nhớ được những thông tin cần thiết khi làm quen và nghe điện thoại.
II Đồ dùng: Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (5') – Nêu các bước giải tỏa
cơn giận?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (30')
Giới thiệu bài
* Thông tin khi làm quen
a) Thông tin cần biết
- Khi làm quen em thường quan tâm đến
những thông tin gì?
* Gv giúp HS ghi nhớ những câu hỏi khi
làm quen.
b) Thông tin cần nhớ ngay
GV kết luận: sau khi làm quen em cần
nhớ tên bạn bằng cách liên tục nhắc lại
tên bạn khi nói chuyện.
- HS thảo luận nhóm hoàn thành BT
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- 2 HS đọc phần bài học.
- 2 HS ngồi cạnh nhau thực hành nội dung trong sách.
Trang 4
-*** -N¾M B¾T TH¤NG TIN (Tiết 2)
I.Mục tiêu
- Nhớ được những thông tin cần thiết khi làm quen và nghe điện thoại.
II Đồ dùng: Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài
* Thông tin qua điện thoại
a) Chú ý lắng nghe.
GV đọc chuyện: Bi nghe điện thoại
- Khi nghe điện thoại em có nên vừa
nghe vừa làm việc khác không?
- GV kết luận
Hướng dẫn thực hành
b) Tư thế nghe điện thoại hiệu quả
- Tư thế nghe điện thoại như thế nào là
- HS thực hành luyện tập khi ở nhà.
Trang 5Thực hành kĩ năng sống:
øng xö n¬i c«ng céng (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Ứng xử lịch sự khi đến những nơi công cộng.
- Có thói quen giữ vệ sinh nơi công cộng.
II Đồ dùng: Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài
* Giữ gìn không gian sạch đẹp
a) Bỏ rác đúng nơi quy định
- Đọc truyện :Tâm sự của thùng rác
Thảo luận:- Vì sao chúng ta cần thùng rác?
Gv kết luận
Bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn thành BT
- GV kết luận đúng sai
*Kết luận: Em cần vứt rác đúng nơi quy
định để bảo vệ sức khỏe,môi trường sống
và thể hiện mình là người có văn hóa.
Hướng dẫn Luyện tập:
Hướng dẫn HS thực hành.
b) Bảo vệ cây xanh
+ Cây xanh giúp gì cho cuộc sống của chúng
do chúng ta thải ra,cây xanh còn lọc bụi có
hại cho phổi chúng ta.Chúng ta cần phải
bảo vệ cây xanh để bảo vệ cuộc sống của
- 2 HS thực hiện
- HS đọc truyện : Tâm sự của thùng rác
- HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi
1 HS đọc nội dung Bt
- HS thảo luận nhóm hoàn thành BT
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 6HD cả lớp hát bài Trái đất này là của chúng
mình
3 Nhận xét đánh giá giờ học
Trang 7
-*** -Thực hành kĩ năng sống:
øng xö n¬i c«ng céng (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Ứng xử lịch sự khi đến những nơi công cộng.
- Có thói quen giữ vệ sinh nơi công cộng.
II Đồ dùng: Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
a) Thực hiện theo nội quy chung
Thảo luận nhóm đôi
- Theo em, nội quy là gì?
- Vì sao cần thực hiện theo nội quy chung?
- GV kết luận
Bài tập
b) Ứng xử khi gặp người quen
- Khi đi chơi, nếu gặp người quen em sẽ làm
gì?
Kết luận: Chào hỏi khi gặp người quen,
người thân là một phép lịch sự cơ bản Em
hãy luôn thể hiện mình là người lịch sự.
- HS thực hiện ở nhà
Trang 8TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (Tiết 1)
I.Mục tiêu
- Biết cách tìm thông tin cần thiết và bổ ích trên Google một cách hiệu quả;
- Biết cách tải ( downlod) tài liệu học tập khi cần.
II Đồ dùng: Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
- Em tìm thấy gì trên Google?
Gv kết luận: Các dạng tìm kiếm cơ bản
trên Google:
Văn bản, ảnh, Vi-đê-ô, Au-đi-ô
b) Cách tìm kiếm thông tin trên Google.
Bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi hoàn
thành BT
GV kết luận và HD cách tra cứu thông
tin, hình ảnh cơ bản trên Google
Trang 9-*** -Thực hành kĩ năng sống:
TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (Tiết 2)
I.Mục tiêu
- Biết cách tìm thông tin cần thiết và bổ ích trên Google một cách hiệu quả;
- Biết cách tải ( downlod) tài liệu học tập khi cần.
II Đồ dùng: Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài
TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN
INTERNET (Tiết 2)
* Tải tài liệu về máy tính cá nhân
- Nêu yêu cầu Bt
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
-GV HD Hs các bước để tải văn bản,
hình ảnh hoặc Vi-đê-ô và au-đi-ô về máy
tính cá nhân
VD: Tải thông tin dạng văn bản:
+ Bước 1: Mở văn bản trên website.
+ Bước 2: Dùng phím tắt :"Ctrl+S".
+ Bước 3: Chọn nơi để lưu tài liệu.
+ Bước 4: Ấn nút "Save" để lưu tài liệu.
Trang 10QUAN TÂM, CHĂM SểC (Tiết 1)
I.Mục tiờu
- Chủ động và biết cỏch quan tõm, chăm súc người thõn,bạn bố một cỏch tốt nhất.
II Đồ dựng: Phiếu ghi Bt
III.Cỏc hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài:
QUAN TÂM, CHĂM SểC (Tiết 1)
1 Khởi động
* Hỏi thăm
a) Lợi ích của lời hỏi thăm
Thảo luận: Lời hỏi thăm sẽ giúp em
điều gì?
-Em đã thờng xuyên hỏi thăm mọi
ng-ời xung quanh cha?
Bài tập ( Phiếu)
GV kết luận: Hãy hỏi thăm ngời
thân, bạn bè xung quanh em để thể
hiện sự quan tâm của em đối với
mọi ngời,nh vậy em sẽ đợc mọi ngời
-Cả lớp hát bài “ Lời chào”
- HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời trớc lớp
-HS làm bài cá nhân trên phiếu
- Nêu kết quả
2- 3 HS nhắc lại kết luận
- HS làm bài cá nhân vào phiếu
-Trình bày kết quả
- HS thực hành hỏi thăm theo tổ
-Một số cặp thực hành trớc lớp
- Cả lớp nhận xét ,đánh giá
Trang 12-*** -QUAN TÂM, CHĂM SểC (Tiết 2)
I.Mục tiờu
- Chủ động và biết cỏch quan tõm, chăm súc người thõn,bạn bố một cỏch tốt nhất.
II Đồ dựng: Phiếu ghi Bt
III.Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (5')
- Lời hỏi thăm sẽ giúp em điều gì?
- Nhận xột
2 Bài mới: (30')
Giới thiệu bài:
QUAN TÂM, CHĂM SểC (Tiết 2)
a Hỏi thăm về sức khỏe, công việc,
cảm xúc của bố mẹ trong ngày hôm
nay.
Ghi lại những lời hỏi thăm của em.
b Em đấm lng cho bố và giúp mẹ
làm việc nhà.
3 Nhận xột đỏnh giỏ giờ học
- 02 HS thực hiện
- HS làm việc cả lớp: lần lợt từng em trình bày.
Cả lớp đánh giá
- HS làm bài cá nhân,trình bày trớc lớp
-HS ghi nhớ phần bài học
- HS về nhà thực hiện và bỏo cỏo kết quả ở tiết sau
Trang 13
-*** -Thực hành kĩ năng sống:
BIỂU CẢM BẰNG NÉT MẶT (Tiết 1)
I.Mục tiêu
Thể hiện được nét mặt biểu cảm,phù hợp với tâm trạng và nội dung thuyết trình.
II Đồ dùng: Vở TH KNS lớp 3 Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
Thảo luận: Em thể hiện những cảm xúc
gì qua khuôn mặt của mình?
GV kết luận:Qua nét mặt, em thể hiện
được cảm xúc của mình và cũng nhờ
quan sát nét mặt của người khác, em có
thể hiện được cảm xúc của họ để giao
tiếp một cách hiệu quả,
Thảo luận: Để người khác tin tưởng em,
nét mặt của em phải như thế nào với lời
nói của em?
Kết luận: Nét mặt và lời nói cần thống
nhất và đi liền với nhau.
- HS thể hiện theo yêu cầu của GV
- HS thảo luận nhóm đôi và trình bày trước lớp
-
- Cả lớp hát bài Nụ cười
Trang 15Thực hành kĩ năng sống:
BIỂU CẢM BẰNG NÉT MẶT (Tiết 2)
I.Mục tiêu
Thể hiện được nét mặt biểu cảm,phù hợp với tâm trạng và nội dung thuyết trình.
II Đồ dùng:Vở TH KNS lớp 3 Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (5')
- Em hãy thể hiện 3 trạng thái cảm xúc
sau đây trên gương mặt của mình:
a Vui b Buồn c Cáu giận
- Thế nào là gương mặt biểu cảm?
Thực hành: Em hãy vẽ lại các khuôn mặt
- HS th¶o luËn nhãm 4 tr¶ lêi c©u hái
- Đại diện nhóm trình bày
HS vẽ lại các khuôn mặt diễn tả các trạng thái
Trang 17Thực hành kĩ năng sống:
LUYỆN GIỌNG OANH VÀNG ( Ti ết 1)
I.Mục tiêu : Giúp HS:
Có giọng nói to, rõ ràng và truyền cảm khi thuyết trình.
II Đồ dùng:Vở TH KNS lớp 3 Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (5')
- Em hãy thể hiện 3 trạng thái cảm xúc sau đây
trên gương mặt của mình:
a Vui b Buồn c Cáu giận
- Nhận xét
2 Bài mới: (30')
1.Giới thiệu bài:
2 Vì sao cần luyện giọng?
Hoạt động 1: Tầm quan trọng của giọng nói
Thảo luận: Giọng nói có tầm quan trọng như
thế nào?
GV kết luận
*Bài tập: GV nêu yêu cầu
- Em thích bài hát nào nhất ? Do ca sĩ nào thể
hiện?
- Cũng bài hát đó mà một bạn khác đọc lời lên
thì em có thích không? Vì sao như vậy?
- Em hãy nêu nhận xét giọng nói của những
người xung quanh em ( bố,mẹ,anh chị em ruột
của em,bạn thân của em,cô giáo,thầy giáo của
em)
- Người có giọng nói hay có thể làm những
công việc gì?
* Luyện giọng oanh vàng
- GV ghi bài "Giọng oanh vàng"
Hoạt động 2: Giọng nói thể hiện điều gì?
Giọng nói giúp em nhận ra điều gì từ người
- Đại diện nhóm trả lời
- HS trình bày ý kiến cá nhân
- Người dẫn chương trình(MC), phát thanh viên, đọc bài trước lớp
- HS luyện đọc diễn cảm sau đó đọc thuộc
- HS thảo luận nhóm ,trình bày kết quả
- HS làm Bt ở phiếu
- Nối tiếp trình bày kết quả
- HS đọc thuộc phần bài học
Trang 18Giọng bạn thánh
thót
Như tiếng chim ca
Giọng bạn vang xa
Kéo tôi lại gần
Tôi nghe mê mải Bao chuyện vui buồn Giọng nói chúng mình Hòa cùng điệu nhạc.
3 Hướng dẫn luyện tập:
- Dặn HS thường xuyên có ý thức luyện giọng
nói to, rõ ràng và truyền cảm
Thực hành kĩ năng sống:
LUYỆN GIỌNG OANH VÀNG ( Ti ết 2) I.Mục tiêu : Giúp HS:
Có giọng nói to, rõ ràng và truyền cảm khi thuyết trình.
II Đồ dùng:Vở TH KNS lớp 3 Phiếu ghi Bt
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (5')
- Giọng nói có tầm quan trọng như thế nào?
- Nhận xét
2 Bài mới: (30')
1.Giới thiệu bài:
1.Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cách luyện giọng
* Bài tập: GV nêu yêu cầu
- Em cần luyện giọng để giọng em như thế
HD HS luyện giọng bàng cách đêm các số tự
nhiên theo thứ thự tăng dần
* Hoạt động 2: Những chú ý khi nói
HDHS làm Bt ( Trang 36,37- Sách thực hành
- 2 HS thực hiện
- Một số em nêu ý kiến
- Giọng nói to, rõ ràng, trầm bổng
- HS nêu ý kiến cá nhân
- HS trình bày ý kiến cá nhân
Trang 19KNS)
GV kết luận
* Bài học
GV thống kê một số lỗi phổ biến của HS
trong lớp ( dấu hỏi/dấu ngã;"À,ờ; lạm dụng
từ địa phương ) Nhắc HS khắc phục lỗi khi
I. Mục tiêu :
Bài học giúp HS: Tự chọn được trang phục phù hợp khi thuyết trình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa phục vụ cho nội dung bài dạy
III Các hoạt động dạy học :
Trang 20- GV theo dõi, đánh giá
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài học (SGK
- GV theo dõi, đánh giá kịp thời
- Yêu cầu HS đọc Bài học SGK trang 42
- Làm bài tập (SGK trang 39)
- Đọc nội dung bài học: Trang phục có thể
là hình ảnh đặc trưng cho các nghề nghirpjkhác nhau
Làm việc nhóm
- HS làm bài tập (SGK trang 39 – 40) đểtrả lời câu hỏi: Trang phục có tầm quantrọng như thế nào trong thuyết trình ?
- HS thảo luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi:
Ăn mặc gọn gàng giúp em điều gì trongcuộc sống ?
- HS làm việc cá nhân: Trả lời tình huốngtrong SGK trang 41
- HS làm bài tập trang 40 – 41
TUẦN 22 BÀI 8: TRANG PHỤC TRONG THUYẾT TRÌNH (tt)
I Mục tiêu :
Bài học giúp HS:
- Tự chọn được trang phục phù hợp khi thuyết trình
- Biết tự chỉnh lại trang phục của mình cho gọn gàng và giúp bạn chỉnh lại trang phục của bạncho gọn gàng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa phục vụ cho nội dung bài dạy
III Các hoạt động dạy học :
Trang 21- Theo dõi, đánh giá.
- Yêu cầu HS làm bài tập (SGK trang 44)
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài học (SGK trang
44)
C Hoạt động ứng dụng
- Yêu cầu HS thực hiện theo câu lệnh trong
sách trang 44) và chia sẻ cùng ba, mẹ
- HS làm bài vào vở (SGK trang 43)
- Đổi vở chéo để kiểm tra
- Tranh ảnh minh họa phục vụ cho nội dung bài dạy
III Các hoạt động dạy học :
Trang 22* Hoạt động 1: Tầm quan trọng của cấu trúc
bài thuyết trình.
a) Hướng dẫn HS nhận biết cấu trúc trong cuộc
sống
- GV theo dõi, đánh giá
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài học (SGK
- Yêu cầu HS đọc bài học (SGK trang 46)
* Hoạt động 2: Cấu trúc mở bài – thân bài –
kết bài.
a) Mở bài thu hút
- GV theo dõi, đánh giá kịp thời
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm lớn để trả lời câu
hỏi trong sách trang 47
- Yêu cầu HS làm tập trang 47
- Yêu cầu HS đọc Bài học SGK trang 48
- Đọc nội dung bài học: Trang phục có thể
là hình ảnh đặc trưng cho các nghề nghirpjkhác nhau
- HS làm tập trang 47 theo hình thức cánhân
- HS đọc bài học trang 48
- HS làm bài thực hành trang 48 – 49 theohình thức cá nhân
TUẦN 24 BÀI 9: CẤU TRÚC BÀI THUYẾT TRÌNH (tt)
I Mục tiêu : Bài học giúp HS: Tự cấu trúc bài thuyết trình của mình một cách hợp lí.
II Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh họa phục vụ cho nội dung bài dạy.
III Các hoạt động dạy học :
Trang 23bài (tt).
b) Thân bài phù hợp
- Yêu cầu HS làm bài tập (SGK trang 49 - 50)
- Theo dõi, đánh giá
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài học (SGK trang 50)
* Thực hành: Yêu cầu HS làm thực hành trang 50
theo hình thức cá nhân
c) Kết bài lắng đọng
- Yêu cầu HS làm bài tập (SGK trang 50-51)
- Theo dõi, đánh giá
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi:
Muốn người nghe nhớ bài thuyết trình của mình thì
phần kết bài cần phải như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài tập (SGK trang 51)
- Theo dõi, đánh giá
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài học (SGK trang 51)
* Thực hành: Yêu cầu HS làm thực hành trang 52
theo hình thức cá nhân
Nội dung bài học: Yêu cầu HS đọc Cấu trúc bài
thuyết trình SGK trang 52
* Hoạt động 3: Luyện tập.
- Yêu cầu HS thực hiện theo câu lệnh trong sách
trang 53) và chia sẻ cùng ba, mẹ
Làm việc nhóm
- HS làm bài tập (SGK trang 50 - 51)
- HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi:Muốn người nghe nhớ bài thuyết trìnhcủa mình thì phần kết bài cần phải nhưthế nào ?
- HS làm bài tập (SGK trang 51) theohình thức cá nhân
- Đọc nội dung bài học (SGK trang 51)
- HS làm thực hành trang 52 theo hìnhthức cá nhân
- HS đọc Cấu trúc bài thuyết trình SGKtrang 52 theo hình thức cá nhân
- Tranh ảnh minh họa phục vụ cho nội dung bài dạy
III Các hoạt động dạy học :
Trang 24* Hoạt động 1: Lợi ích của việc học nhóm
a) Lợi ích cho hiện tại
- Yêu cầu HS làm bài tập (SGK trang 53)
- GV theo dõi, đánh giá
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài học (SGK
trang 53)
b) Giúp ích cho tương lai
- Yêu cầu HS đọc tình huống và làm bài tập
- Tranh ảnh minh họa phục vụ cho nội dung bài dạy
III Các hoạt động dạy học :