Hiện trạng nhà làm việc Công ty cổ phần Naconex Nghệ An đang sử dụng 01 nhà 02 tầng kết cấu khung bê tông cốt thép xây tường bao che đã xuống cấp và không đáp ứng được nhu cầu làm việc của các cán bộ trong công ty.Để đáp ứng nhu cầu làm việc và phát triển công việc cho cán bộ, Công ty cổ phần Naconex Nghệ An đầu tư xây dựng 01 nhà làm việc 05 tầng là điều hết sức cần thiết.
Trang 1311 Truong Chinh St, Thanh Xuan Dist, HANOI, VIETNAM | T (+84)466 75 55 97 | F (+84)433 51 46 36 | E contact@lpc.vn | www.lpc.vn
THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG
PHẦN KẾT CẤU
CÔNG TRÌNH : NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX
ĐỊA ĐIỂM : 38- ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG- TP VINH- NGHỆ AN
CHỦ ĐẦU TƯ : CÔNG TY CP NACONEX
HÀ NỘI, 05/2017
Trang 2
311 Truong Chinh St, Thanh Xuan Dist, HANOI, VIETNAM | T (+84)466 75 55 97 | F (+84)433 51 46 36 | E contact@lpc.vn | www.lpc.vn
THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG
PHẦN KẾT CẤU
CÔNG TRÌNH : NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX
ĐỊA ĐIỂM : 38- ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG- TP VINH- NGHỆ AN
CHỦ ĐẦU TƯ : CÔNG TY CP NACONEX
CHỦ ĐẦU TƯ CÔNG TY CP NACONEX
ĐƠN VỊ TƯ VẤN CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG LÂM PHẠM
(LPC)
NHÓM THỰC HIỆN :
Chủ trì thiết kế : Nguyễn Viết Hưởng…………
Kĩ sư thiết kế : Nguyễn Tuấn Anh …………
Kĩ sư thiết kế : Lê Kim Khánh …………
Trang 3
1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH :
2 YÊU CẦU CHUNG VỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH:
3 DANH MỤC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG VÀ CÁC TÀI LIỆU LÀM CĂN CỨ THIẾT KẾ 3.1 Bản vẽ :
3.2 Các Tiêu chuẩn, Quy phạm áp dụng trong tính tính toán
3.3 Tài liệu tham khảo :
3.4 Báo cáo khảo sát địa chất công trình :
3.5 Phần mềm sử dụng trong tính toán :
4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG :
4.1 Bê tông :
4.2 Cốt thép :
4.3 Kết cấu khối xây, tường xây :
5 HỆ SỐ AN TOÀN CỦA TẢI TRỌNG
7.2 Giải pháp thiết kế móng công trình:
7.4 Phần thân:
MỤC LỤC
Trang 41 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH :
Công trình NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX dự định xây dựng tạị số 38, đường Phan Đình Phùng, Thành Phố Vinh, Nghệ An Công trình gồm có 06 tầng nổi và 01 tầng hầm
Mô tả chung quy mô của công trình:
o Số tầng hầm công trình: 01 tầng
o Chiều rộng của công trình: 24,5 m
o Chiều dài của công trình: 15,2 m
o Chiều cao của công trình: 22,3 m
2 YÊU CẦU CHUNG VỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH:
Các yêu cầu chung về thiết kế tuân thủ theo yêu cầu kỹ thuật của chủ đầu tư và các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, cơ bản bao gồm các nội dung sau :
o An toàn bền vững theo tính chất của công trình và theo thời gian
o Đảm bảo các yêu cầu về công năng, thẩm mỹ, kỹ thuật của công trình
o Vật liệu sử dụng phù hợp với giải pháp kết cấu và khả thi cho thi công
o Bảo đảm khả năng chống cháy theo quy định
o Cập nhật được tính tiên tiến hiện nay của thế giới
3 DANH MỤC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG VÀ CÁC TÀI LIỆU LÀM CĂN CỨ THIẾT KẾ
3.1 Bản vẽ :
Hồ sơ thiết kế bản vẽ của bộ môn kiến trúc công trình do chủ đầu tư cung cấp
3.2 Các Tiêu chuẩn, Quy phạm áp dụng trong tính tính toán
Công trình được thiết kế theo các Tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành của Việt Nam và các tiêu chuẩn của nước ngoài được chấp thuận tại Việt Nam sử dụng trong trường hợp không có các tiêu chuẩn Việt Nam tương đương Cụ thể các danh mục tiêu chuẩn như sau:
o Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 1997 (3 tập) ;
o QCVN 02-2009/BXD: QC kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng;
o QCVN 03-2009/BXD Quy chuẩn Quốc gia về phân cấp và phân loại công trình;
o QCVN 05:2008/BXD: Nhà ở và công trình công cộng – An toàn sinh mạng và sức khoẻ;
o QCVN 06:2010/BXD: Quy chuẩn phòng cháy;
o QCVN 07:2010/BXD: Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;
PHẦN 1 : THUYẾT MINH GIẢI PHÁP
Trang 5o QCVN 08-2009/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình ngầm đô thị;
o TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động;
o TCVN 9386:2012 Thiết kế công trình chịu động đất;
o TCVN 5574:2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép;
o TCVN 5575:2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép;
o TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;
o TCXD 10304:2014 Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc;
o TCXD 9393:2012 Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục;
o TCXD 198:1997 Nhà cao tầng – thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối;
o Eurocode 2:Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép (Tiêu chuẩn châu Âu)
3.3 Tài liệu tham khảo :
- Các tài liệu, giáo trình, hướng dẫn tính toán, cấu tạo kết cấu trong và ngoài nước
- Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học xây dựng công trình trong vùng có động đất ở Việt Nam do
Bộ Xây Dựng và Hội kết cấu và Công nghệ xây dựng tổ chức ngày 24/04/2001
- Tiêu chuẩn Eurocode
- Bản đồ phân vùng động đất Việt Nam, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, 1991
3.4 Báo cáo khảo sát địa chất công trình :
- Báo cáo khảo sát địa chất dự án do chủ đầu tư cung cấp
3.5 Phần mềm sử dụng trong tính toán :
- Chương trình phân tích kết cấu ETABS ver 9.7.4 (Mỹ)
- Chương trình phân tích kết cấu SAFE ver 12.3.2 (Mỹ)
- Các phần mềm Microsoft Office : Excel, Word
Trang 6Đối với cốt thép hình, thép tấm, bu lông sử dụng thép có cường độ tính toán Rs=225Mpa :
4.3 Kết cấu khối xây, tường xây :
- Các khối xây đều sử dụng loại gạch M75
- Tường bao che phía ngoài sử dụng gạch đặc có trọng lượng =1800kg/m3 xây bằng vữa xi măng cát vàng M50,M75 Trát bằng vữa xi măng mác M75,100
5 HỆ SỐ AN TOÀN CỦA TẢI TRỌNG
Trang 75.1.3 Tải trọng gió:
Tải trọng gió tuân theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995 gồm thành phần tĩnh và thành phần động
5.1.3.1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió:
Phần tải trọng gió tĩnh tác động lên công trình được tính toán theo công thức sau:
W = Wo x c x k x n (kG/m2)
Trong đó:
W0: Giá trị áp lực tiêu chuẩn của tải trọng gió
k: Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao
c: Hệ số khí động của tải trọng gió
n: là hệ số vượt tải
Xác định các giá trị trong công thức tải gió tĩnh:
+ Công trình nằm ở TP Vinh – Nghệ An:Theo TCVN 2737-1995 là vùng có áp lực gió III.B
=> Wo = 125 kG/m2
+ Phần gió đẩy hệ số C= + 0,8
+ Phần gió hút hệ số C= - 0,6
+ Hệ số vượt tải của tải trọng gió n=1,2
Tải trọng gió tĩnh tác dụng lên các tầng được quy về các mức sàn và được tính trong bảng trang bên
5.1.3.2 Thành phần động của tải trọng gió:
Trang 8Tải trọng động đất tính toán theo tiêu chuẩn TCVN 9386: 2012 - Thiết kế công trình chịu động đất Tải trọng được tính toán dựa trên gia tốc nền tại địa điểm xây dựng công trình, các đặc trưng của công trình (Quy mô công trình, tần số dao động, khối lượng, hình dạng kích thước công trình….) Các thông số cơ bản của công trình để tính toán tải trọng động đất xem trong bản sau:
Các thông số cơ bản để tính toán tải trọng động đất tác dụng lên công trình:
Hệ số ứng xử 3.9 Công trình có cấp dẻo trung bình
Trang 96 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ
6.1 Sơ đồ tính:
Nội lực của kết cấu (cột, vách, dầm, sàn) được tính bằng phương pháp phần tử hữu hạn, theo
sơ đồ khung không gian Phần tử cột, dầm được mô hình bằng phần tử thanh (frame) Phần tử vách được mô hình bằng phần tử tấm (wall) Sàn được mô hình bằng phần tử tấm (shell) và được định nghĩa là các tấm cứng (rigid diaphragm) Liên kết cột, vách với móng là liên kết ngàm Phương pháp khai báo tải trọng lên sơ đồ tính:
- Tĩnh tải phụ thêm do các lớp hoàn thiện phân bố đều trên sàn
- Tải trọng tường bao che, tường ngăn và kính bao che trên dầm tác dụng trực tiếp lên dầm Tải trọng tường, vách ngăn trên sàn được quy đổi thành lực phân bố đều tác dụng lên sàn
- Hoạt tải sàn tác dụng phân bố đều trên sàn
- Tải trọng gió được quy về lực tập trung đặt tại các mức sàn
- Tải trọng động đất được đưa vào tính toán dưới dạng phổ phản ứng
Lớp đất số 1 : Đất san nền, phía trên là nền bê tông xi măng và lát gạch block
Phía dưới là sét pha màu xám đen, màu xám lẫn rễ cây
Đất ẩm, trạng thái tơi xốp
Bề dày lớp thay đổi từ 0.9 m đến 1.0 m
Có màu xám vàng, xám sáng
Trang 10Trạng thái chặt vừa, cát bão hòa nước
Bề dày lớp thay đổi từ 2.9 m đến 3.2 m
Màu xám đen Trạng thái chặt vừa Cát bảo hòa nước
Bề dày lớp thay đổi từ 2.2 m
Có màu xám đen Trạng thái dẻo chảy Đất bảo hòa nước
Bề dày lớp thay đổi từ 5.0 m đến 5.1 m
Có màu xám vàng chuyển màu xám xanh, nâu đỏ vân trắng loang lổ
Trạng thái dẻo cứng Đất bảo hòa nước
Bề dày lớp thay đổi từ 9.4 m đến 9.5 m
Có màu nâu đỏ vân trắng loang lổ
Trạng thái nửa cứng Đất bảo hòa nước
Bề dày chưa kết thúc ở độ sâu 25m
7.2 Giải pháp thiết kế móng công trình:
Căn cứ vào quy mô ,tính chất tải trọng và điều kiện địa chất công trình,phương án móng được đưa ra trên cơ sở đảm bảo kĩ thuật ,an toàn đồng thời có cân nhắc đến điều kiện kinh tế và tính khả thi của phuong án.Sau đây chúng tôi xin đề xuất phương án móng lựa chọn như sau:
Sử dụng phương án Móng đài đơn trên hệ cọc khoan nhồi tiết diện nhỏ đường kính
D500 ,trong đó đài cọc đã được chống đỡ bởi bệ cọc khoan nhồi D500 và chiều dài cọc
~20(m)
7.2 Thiết kế các cấu kiện phần ngầm:
7.2.1 Đài cọc:
Việc lựa chọn chiều dài cọc đã có tính đến khă năng tăng cường chống chọc thủng
do tác động tương hỗ của toàn dài
Trang 117.2.2 Dầm móng:
Hệ dầm móng liên kết các đài đơn với nhau theo hai phương có nhằm tạo ra một
hệ móng cứng và ổn định dưới tác dụng của tải trọng ngang.Ngoài ra,hệ thống dầm móng còn có tác dụng hạn chế độ lún lệch giữa các đài móng đơn,làm tăng độ cứng tổng thể của sàn đáy hầm dưới tác dụng của các tải trọng đứng tác dụng lên sàn như hoạt tải xe cộ,áp lực nước ngầm,máp lực đất.Với bề rộng cửa nhịp cột điển hình từ 6.0 đến 12.0 m ,Tư vấn thiết kế lựa chọn lích thước của hệ dầm móng là 0,4x0,7m và 0,6x0,7m.Chi tiết xin xem thêm bản vẽ dầm móng
7.4.2 Thiết kế các cấu kiện phần thân:
Dựa trên các yêu cầu cơ bản sau:
7.4.2.1 Yêu cầu về mặt chịu lực:
Câu kiện kết cấu phải đảm bảo khả năng chịu được các tải trọng đứng và tải trọng ngang (gió bão+ động đất) truyền lên công trình.Cụ thể như sau:
Cấu kiện ngang:
này được cấu tạo từ hệ lưới thép sàn,các tấm nhựa Uboot Beton và bê tông Các tấm thép được cấu tạo bởi lưới thép trên và lưới thép dưới.Để đảm bảo lưới Ưu điểm của phương án sàn Uboot Beton :
Cấu kiện đứng:
chính là 700x700mm, 600x600mm Chi tiết xin xem thêm bản vẽ kết cấu
Trang 127.4.2.2 Yêu cẩu về mặt sử dụng:
người sống hoặc hoạt động trong đó Bao gồm:
bảo khống chế độ võng, độ nứt nẻ của sàn, dầm trong giới hạn cho phép
bão, động đất; đảm bảo khống chế độ võng độ nứt nẻ của vách, tường, vách kính…trong giới hạn cho phép Đảm bảo độ rung lắc, chuyển vị ngang của các tầng không vượt quá giới hạn cho phép
7.4.2.3 Yêu cầu về mặt thẩm mỹ kiến trúc:
Cấu kiện kết cấu phải thõa mãn công năng kiến trúc và thẩm mỹ của công trình cụ thể như sau;
Đối với các sàn điển hình: chiều cao thông thủy của tầng theo tính toán là 3.1m đảm bảo cho hoạt động của con người không bị hạn chế và đảm bảo tuân thủ theo tiêu chuẩn đã đề ra
7.4.2.4 Yêu cầu kỹ thuật công nghệ của công trình:
Ngoài các yêu cầu kể trên, các cấu kiện kết cấu cong phải đáp ứng được các yêu cầu
về kỹ thuật đối với các phần điện, nước, điều hòa, thông gió, thông tin…sao cho không ảnh hưởng đến công năng yêu cầu phải có của chúng và sự có mặt của các hệ thống này không làm ảnh hưởng đến công năng, thẩm mỹ của công trình
7.4.3 Tính toán kết cấu:
Kết cấu công trình phải được tiến hành phân tích tổng thể (3D) bằng phần mềm phân tích kết cấu ETABS Version 9.7.4 Đây là chương trình phần tử hữu hạn chuyên dụng cho công trình nhà dân dụng
Các tính năng cơ bản của phần mềm bao gồm:
+ Tính toán và thiết kế kết cấu theo mô hing không gian ba chiều với các loại tải trọng (tĩnh hoạt tải, tải trọng gió bão, động đất…)
+ Giả thiết về ứng xử của vật liệu bê tông cốt thép: vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi tuyến tính
+ Phân tích các đặc trưng của kết cấu: tần số riêng, mode chuyển vị tương ứng của mô hình
Trang 13+ Thiết kế cấu kiện bê tông cốt thesptheo các tiêu chuẩn: BS8110 97, UBC-97, ACI 318, EURO CORE 2,8 (là cơ sở chấp nhận của tiêu chuẩn thiết kế động đất đối với nhà cao tầng: TCXDVN 9386 : 2012 – Design of structures for earthquake resistance)
+ Ngoài ra, để tính toán kết cấu bản sàn, chúng tôi thâm khảo chương trình tính toán SAFE 12.3.2 cũng là một sản phẩm của hãng CSI (Mỹ) kết hợp với các bảng tính bẳng Excel
Các điều kiện chuyển vị, các điều kiện ổn định tổng thể và điều kiện cục bộ của các cấu kiện sẽ được tính toán, kiểm tra để đảm bảo phù hợp với Tiêu chuẩn & Qui phạm xây dựng hiện hành
Trang 14PHẦN 2 : PHỤ LỤC TÍNH TOÁN
Trang 15SƠ ĐỒ TỔNG THỂ KẾT CẤU
Công trình: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX
Figure 1 : SƠ ĐỒ TỔNG THẾ
Trang 16Figure 2 : MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG 1
Figure 3 : MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG 2
Trang 17Figure 4: MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG 3
Figure 5: MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG 4
Trang 18Figure 6: MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG 5 – THƯỢNG
Figure 7: MẶT BẰNG KẾT CẤU MÁI
Trang 19TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG
Công trình: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG CÔNG
TRÌNH:
NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP
NACONEX
* Đơn vị sử dụng:
- Chiều dày các cấu kiện: mm
- Trọng lượng riêng (g): kG/m3
- Tải phân bố đều: kG/m2
- Tải tập trung: kG
- Bề rộng diện đón gió: m
1 Tĩnh tải
1.1 Sàn tầng hầm
Các lớp hoàn thiện sàn Chiều dày lớp TT tiêu chuẩn Hệ số vượt tải TT tính toán - Lớp sơn công nghiệp chống mài mòn 5 1000 5 1.3 7 - 3 lớp chống thấm 15 1500 23 1.1 25 - Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện: 28 31
- Sàn BTCT chịu lực 300 2500 750 1.1 825 - Tổng cộng: 778 856
1.2 Sàn khu vực công cộng
Các lớp hoàn thiện sàn Chiều dày lớp TT tiêu chuẩn Hệ số vượt tải TT tính toán - Lớp gạch lát ceramic 15 2000 30 1.1 33 - Lớp vữa trát lót 35 1800 63 1.3 82 - Lớp trần treo 30 1.2 36 - Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện: 123 151
- Sàn BTCT chịu lực 330 1900 627 1.1 690 - Tổng cộng: 750 841
Trang 201.3 Sàn khu vực thương mại
Các lớp hoàn thiện sàn Chiều
dày lớp
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Trang 211.6 Sàn khu vệ sinh
Các lớp hoàn thiện sàn Chiều
dày lớp
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Các lớp hoàn thiện sàn Chiều dày
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Trang 221.9 Sàn khu vực trồng cây
Các lớp hoàn thiện sàn Chiều dày
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Hệ số vượt tải
TT tính toán
- Tải tường có cửa (tính đến hệ số
Trang 23* Tường xây gạch đặc dày 150 tầng 1 Cao: 3.28 (m)
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
TT tính toán
- Tải tường có cửa (tính đến hệ số
Hệ số vượt tải
TT tính toán
- Tải tường có cửa (tính đến hệ số
Hệ số vượt tải
TT tính toán
- Tải tường có cửa (tính đến hệ số
Hệ số vượt tải
TT tính toán
- Tải tường có cửa (tính đến hệ số
Trang 24* Tường xây gạch đặc dày 150 tầng 5-6 Cao: 2.9 (m)
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
TT tính toán
- Tải tường có cửa (tính đến hệ số
Hệ số vượt tải
TT tính toán
- Tải tường có cửa (tính đến hệ số
Hệ số vượt tải
TT tính toán
- Tải tường có cửa (tính đến hệ số
Hệ số vượt tải
TT tính toán
Trang 25BẢNG TÍNH TOÁN THÀNH PHẦN TĨNH CỦA TẢI TRỌNG GIÓ
- kj : hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao
- c : hệ số khí động, lấy tổng cho mặt đón gió và mặt hút gió bằng: 1.4
- Hj : chiều cao đón gió của tầng
Trang 26BẢNG TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PHỔ PHẢN ỨNG THIẾT KẾ
(Theo tiêu chuẩn TCVN 9386:2012)
* Đặc điểm công trình
Quận, huyện: thành phố Vinh
Loại kết cấu: Hệ khung, hoặc tương đương khung Theo mặt đứng Đều đặn theo mặt đứng
* Các thông số dẫn xuất:
- Gia tốc nền quy đổi agRo 0.1041 Bảng tra Phụ lục I
Trang 27* Giá trị phổ phản ứng thiết kế, Sd, được xác định bằng các biểu thức sau:
* Bảng giá trị của phổ phản ứng thiết kế
(s)
Sd (m/s2) STT
T (s)
Sd (m/s2)
d D
g C g
d D C
g d C B
B g
d B
a T
T T q S a T
S T
T
a T
T q S a T
S T T T
q S a T S T T T
q T
T S a T S T T
; 5.2 max:
;.5.2 max:
5.2 :
3
25.23
2 :
0
2
Trang 28KIỂM TRA CHUYỂN VỊ CÔNG TRÌNH
Công trình: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX
BẢNG TÍNH TOÁN KIỂM TRA CHUYỂN VỊ
Trang 291F CVY 0.000 1.6 1.00 0.00160
Trang 31SƠ ĐỒ CHÂN CỘT VÀ MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
Công trình: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX
Figure 8: MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ NÚT CHÂN CỘT
Figure 9 : MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
Trang 32KẾT QUẢ CHỌN NỘI LỰC TÍNH TOÁN MÓNG
NÚT T/H Tải U3(Pmax) U1(Qmaxx) U2(Qmaxy) R1(Mtưx) R2(Mtưy)
Trang 33TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỌC KHOAN NHỒI D500
Công trình: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX
TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU (Theo TCVN 10304:2014 và TCVN 5574-2012) Sức chịu tải của cọc theo vật liệu được xác định theo công thức:
Rm = * ( cb * cb' * (A - As)* Rb + As * Rs)
Sức chịu tải của cọc theo vật
Trang 34TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC (THEO NỀN ĐẤT)
(Theo TCVN 10304:2014)
1 Các thông số tính toán
Loại cọc Cọc khoan nhồi Chu vi tiết
Loại tiết diện Hình tròn Diện tích tiết diện Ab m2 0.1963
2 Sức chịu tải cực hạn của cọc (Rc,u) theo công thức Nhật bản (phụ lục G.3.2)
Rc,u = Rb + Rs = qb * Ab + U * (fs * Li) Trong đó:
- Đối với đất rời
ap: hệ số điều chỉnh, phụ thuộc lực dính và ứng suất hữu hiệu theo phương đứng của đất
fL: hệ số điều chỉnh, phụ thuộc độ mảnh của cọc; fL = 1.00
Chiều sâu dự kiến của đỉnh cọc so với mặt đất khi khoan khảo sát m 2.12
Trang 35Lop 4 Sét pha, dẻo chảy, 7 5 1.00 188 31.3 49.1 195.7 36.8 233 Lop 4 Sét pha, dẻo chảy, 8 3 1.00 113 18.8 29.5 225.1 22.1 247 Lop 4 Sét pha, dẻo chảy, 9 3 1.00 113 18.8 29.5 254.6 22.1 277 Lop 4 Sét pha, dẻo chảy, 10 4 1.00 150 25.0 39.3 293.9 29.5 323 Lop 4 Sét pha, dẻo chảy, 11 4 1.00 150 25.0 39.3 333.1 29.5 363 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 12 6 1.00 225 37.5 58.9 392.0 44.2 436 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 13 8 1.00 300 50.0 78.5 470.6 58.9 529 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 14 11 1.00 413 68.8 108.0 578.6 81.0 660 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 15 13 1.00 488 81.3 127.6 706.2 95.7 802 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 16 12 1.00 450 75.0 117.8 824.0 88.4 912 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 17 10 1.00 375 62.5 98.2 922.2 73.6 996 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 18 11 1.00 413 68.8 108.0 1030.2 81.0 1111 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 19 12 1.00 450 75.0 117.8 1148.0 88.4 1236 Lop 5 Sét pha, dẻo cứng, 20 13 1.00 488 81.3 127.6 1275.6 95.7 1371 Lop 6 Sét pha, nửa cứng, 21 14 1.00 525 87.5 137.4 1413.1 103.1 1516 Lop 6 Sét pha, nửa cứng, 22 15 1.00 563 93.8 147.3 1560.3 110.4 1671 Lop 6 Sét pha, nửa cứng, 23 16 1.00 600 100.0 157.1 1717.4 117.8 1835 Lop 6 Sét pha, nửa cứng, 24 17 1.00 638 106.3 166.9 1884.3 125.2 2009 Lop 6 Sét pha, nửa cứng, 25 18 1.00 675 112.5 176.7 2061.0 132.5 2194
3 Sức chịu tải tính toán của cọc (Nc,d) theo công thức (2) (mục 7.1.11)
Nc,d = 0 *Rc,u / (n* k) Trong
đó:
0là hệ số điều kiện làm việc lấy đối với đài nhiều cọc 1.15
nlà hệ số tin cậy về tầm quan trọng của công trình cấp III 1.1
Vậy sức chịu tải tính toán
Trang 36KIỂM TRA PHẢN LỰC ĐẦU CỌC KHOAN NHỒI D500
Công trình: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG CÔNG TY CP NACONEX
BẢNG THỐNG KÊ PHẢN LỰC ĐẦU CỌC KHOAN NHỒI D500 Node Point OutputCase CaseType Fz [P] 1.2[P] Kết