1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hồ sơ mời thầu Hanoi Park City Phase 2 gói thầu xây dựng móng khu nhà thấp tầng công tác hạ tầng tiểu khu 2

457 605 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 457
Dung lượng 4,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồ sơ mời thầu Hanoi Park City Phase 2 gói thầu xây dựng móng khu nhà thấp tầng công tác hạ tầng tiểu khu 2 bao gồm 1. General Tổng quát 2. Joint Operation or Joint Venture or Branch Office Tenders Hồ sơ thầu của Liên doanh hay của Văn phòng chi nhánh 3. Scope of Tender Phạm vi mời thầu 4. Tender Packaging Chia gói thầu 5. The Tender Documents and Addendums Phụ lục và hồ sơ thầu 6. Site Visit Khảo sát công trường 7. Preparation of Tender Chuẩn bị hồ sơ thầu 8. Validity Period of Tender Hiệu lực hồ sơ thầu 9. Submission of Tender Trình hồ hơ thầu

Trang 1

PARKCITY HANOI PROJECT

Trang 2

PARKCITY HANOI PROJECT

Trang 3

VOLUME I/ QUY ỂN I

1 TENDER PARTICULARS/ ĐIỀU KIỆN MỜI THẦU

2 INSTRUCTIONS TO TENDERERS/ CH Ỉ DẪN CHO CÁC NHÀ DỰ THẦU

3 CONDITIONS OF CONTRACT/ ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG

Particular Conditions of Contract/ Điều kiện riêng hợp đồng

General Conditions of Contract/ Điều kiện chung hợp đồng

(By Reference - FIDIC Conditions of Contract for CONSTRUCTION First Edition -1999)

4 APPENDIX TO TENDER/ PH Ụ LỤC HỒ SƠ MỜI THẦU

5 LETTER OF TENDER/ THƯ DỰ THẦU

6 PREAMBLES/ PH Ụ LỤC ĐO BÓC CHUẨN

7 MALAYSIAN STANDARD METHOD OF MEASUREMENT/ BI ỆN PHÁP ĐO BÓC

CHU ẨN CỦA MALAYSIA )

8 TENDER DRAWINGS (to be bounded in separate set)/ B ẢN VẼ THẦU (được đóng

thành t ập riêng)

9 TENDER SPECIFICATIONS (to be bounded in separate set)/ TIÊU CHU ẨN KỸ

THU ẬT (được đóng thành tập riêng)

1 ANNEX TO LETTER OF TENDER/ PH Ụ LỤC THƯ MỜI THẦU

Scope of Works/ Ph ạm vi công việc

o ANNEX 04/ PH Ụ LỤC 04 (to be bounded in separate set - Vol II)

Schedule of Works / Bi ều khối lượng

o ANNEX 05/ PH Ụ LỤC 05 (to be bounded in separate set - Vol II)

Trang 4

Tender Submission Information and Contractor’s Technical Proposal Requirements/

Thông tin trình h ồ sơ thầu và yêu cầu đề xuất kỹ thuật của nhà thầu

o ANNEX 14/ PH Ụ LỤC 14

Soil Investigation Report/ Báo cáo kh ảo sát địa chất

o ANNEX 15/ PH Ụ LỤC 15

Master Policy of Construction All Risks and Third Party Liability Insurance Policy/

Điều kiện chung cho bảo hiểm mọi rủi ro và bảo hiểm trách nhiệm cho bên thứ ba

VOLUME II/ QUY ỂN II

Trang 5

TENDER PARTICULARS

ĐIỀU KIỆN MỜI THẦU

PARKCITY HANOI

& ON-SITE INFRASTRUCTURE WORKS

CÔNG VI ỆC CỤ THỂ CỦA GÓI THẦU: GÓI TH ẦU XÂY DỰNG MÓNG KHU NHÀ THẤP

T ẦNG & CÔNG TÁC HẠ TẦNG - TIỂU KHU 2

NGÀY ĐỆ TRÌNH HỒ SƠ THẦU: S ẽ được đề cập trong thư mời thầu ,

DEVELOPMENT JSC

5 Floor, Ha Dong Trade Promotion Center, No.8 Quang Trung Street, Ha Dong District, Hanoi, Vietnam

Attention: Mr Habibullah Khong Sow Kee, General Director

Trang 6

ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ THẦU: CÔNG TY CP PHÁT TRI ỂN ĐÔ THỊ QUỐC TẾ

VI ỆT NAM

T ầng 5, Trung tâm Xúc tiến Thương mại Hà Đông, số 8 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam

Người nhận: Ngài Habibullah Khong Sow Kee,

T ổng Giám Đốc

Billions Only)

Councils – FIDIC Conditions of Contract for CONSTRUCTION – First Edition - 1999

Trang 7

INSTRUCTIONS TO TENDERERS/ CHỈ DẪN CHO CÁC

NHÀ THẦU

INDEX/ MỤC LỤC

1 General/ Tổng quát

2 Joint Operation or Joint Venture or Branch Office Tenders/ Hồ sơ thầu của

Liên doanh hay của Văn phòng chi nhánh

3 Scope of Tender/ Phạm vi mời thầu

4 Tender Packaging/ Chia gói thầu

5 The Tender Documents and Addendums/ Phụ lục và hồ sơ thầu

6 Site Visit/ Khảo sát công trường

7 Preparation of Tender/ Chuẩn bị hồ sơ thầu

8 Validity Period of Tender/ Hiệu lực hồ sơ thầu

9 Submission of Tender/ Trình hồ hơ thầu

Trang 8

1.1 Tenderers are invited to submit their tender for construction of Phase 2 Low-Rise

Building Foundation & On-Site Infrastructure Works , hereinafter referred to as

the Project, by Vietnam International Township Development JSC., hereinafter

referred to as the Employer Tenders have been invited from a list of companies and approved by the Employer and only those companies will be allowed to submit a Tender

Nhà thầu được mời đệ trình hồ sơ thầu cho gói thầu Xây dựng móng khu nhà thấp tầng và công tác hạ tầng – Tiểu khu 2 thuộc dự án Hanoi Park City, chủ đầu tư là Công ty cổ phần phát triển đô thị quốc tế Việt nam (VIDC) Chủ đầu tư đã chấp thuận danh sách các nhà thầu và chỉ những nhà thầu được chấp thuận mới được phép tham dự gói thầu này

Tender preparation until the Employer either enters into a Contract with the Tenderer

or advises him that the Employer does not intend to do so These Instructions to Tenderers shall not form part of the tenderer’s offer, nor be considered as part of the defined words “Tender” or “Contract”

Các chỉ dẫn này thể hiện trình tự phải được thực hiện cho đến khi Chủ Đầu Tư quyết định ký kết Hợp Đồng với Nhà Dự Thầu hoặc thông báo không có ý định ký kết hợp đồng Chỉ dẫn cho các Nhà Dự Thầu sẽ không là một phần của nội dung bỏ thầu của Nhà Dự Thầu cũng như các từ được định nghĩa “Bỏ thầu” hay “Hợp đồng”

have the same meanings where used in these Instructions

Các từ hay thành ngữ định nghĩa trong Điều khoản 1.1 của Các Điều Kiện Hợp Đồng

sẽ có cùng nghĩa như khi sử dụng trong các chỉ dẫn này

Tender, including visits and other actions mentioned or implied in these Instructions and the Employer will not be responsible or liable for such costs, regardless of the conduct or outcome of the tendering process

Nhà Dự Thầu phải chịu tất cả các chi phí cho việc chuẩn bị và nộp Thầu, bao gồm các cuộc tham quan hiện trường và các hoạt động khác được đề cập hay ngụ ý trong các Chỉ dẫn này Chủ Đầu Tư sẽ không có trách nhiệm hay có nghĩa vụ về pháp lý đối với các chi phí như vậy, bất kể việc sắp xếp hay kết quả của tiến trình đầu thầu

tendering and reject all Tenders, without incurring liability to any Tenderer and without being obliged to inform any Tenderer of the reasons for the Employer’s action

Trang 9

1.6 The Tenderers are to treat their tender as strictly confidential and shall not

communicate their prices to a third party nor reveal anything about it to the public or the press

Các Nhà Dự Thầu phải bảo mật đối với Hồ sơ thầu và không được chia sẻ thông tin giá chào thầu cho bên thứ ba và cũng không tiết lộ bất kì điều gì về nó cho công chúng hay báo chí

Dong (VND) and all payments made under any Contract issued as a result of the tender shall be in Vietnam Dong (VND)

Giá bỏ thầu sẽ bao gồm tất cả các chí phí và đơn giá và trong trường hợp này sẽ tính bằng Đồng Việt Nam (VND) và tất cả các chi trả được thực hiện theo Hợp đồng này

sẽ bằng Đồng Việt Nam (VND)

2 Joint Operation or Joint Venture or Branch Office Tenders/ Hồ sơ thầu của Liên

doanh hay của Văn phòng chi nhánh

Joint Operation or Joint Venture Tender during the tendering process for execution of the Works of the Project

Để phục vụ việc đánh giá liên doanh, Nhà dự thầu sẽ trình hồ sơ dự thầu của liên doanh trong quá trình đấu thầu thực hiện các công việc của Dự án

constituted according Vietnam law All members of the partnership shall be legally liable, jointly and severally, during the bidding process and until issuance of the Performance Certificate should they be appointed as Contractor A Joint Operation/Joint Venture agreement shall be submitted with the tender

Thành viên liên doanh sẽ được thành lập phù hợp với luật pháp Việt Nam Tất cả các thành viên phải có trách nhiệm pháp lý, kêt hợp hoặc phân chia, trong quá trình đấu thầu và cho tới khi phát hành chứng chỉ hoạt động khi họ được bổ nhiệm làm Nhà Thầu Thỏa thuận liên doanh phải được đệ trình cùng với hồ sơ thầu

partners, their relationship, share of responsibilities and identification of the lead partner It must also include provisions on the commitment of the partners to be jointly and severally liable for due performance and have recourse/sanctions within the partnership in the event of the default or withdrawal of any partner The agreement must include arrangements for providing the indemnities/securities identified in the tender documentation

Trang 10

2.4 Foreign partners shall be qualified by official certification to engage or assume

responsibility in international construction outside their country of registration

Các đối tác nước ngoài phải có chứng chỉ đánh giá về nghĩa vụ và trách nhiệm trong việc xây dựng công trình ở nước ngoài

guarantee as applicable

Các văn phòng chi nhánh phải cung cấp bảo lãnh của Trụ sở chính hoặc của Công ty

mẹ nếu được

3 Scope of Tender/ Phạm vi mời thầu

Specifications and Schedules included in The Tender Documents and as generally described in the Annex to Letter of Tender, Annex 03 - Scope of Works

Phạm vi mời thầu được mô tả trong phần bản vẽ, tiêu chuẩn kỹ thuật, biểu khối lượng trong hồ sơ thầu và được mô tả trong phần phụ lục thư mời thầu, phụ lục 3 – phạm vi mời thầu

4 Tender Packaging/ Phân chia gói thầu

by the Employer or the Engineer to suit the needs of the Project

Số lượng gói thầu cũng như phạm vi của gói thầu có thể thay đổi theo thời gian bởi Chủ đầu tư hoặc tư vấn để phù hợp với yêu cầu của Dự án

5 The Tender Documents and Addendums/ Hồ sơ thầu và phụ lục hồ sơ thầu

addenda for changes in design or specification to the Tender Documents which may

be issued to the Tenderers by the Employer or Engineer during the tendering period The Tenderer shall scrutinize each Tender Document immediately upon receipt and shall promptly give notice, to the party who issued the document, of any pages which appear to be missing

Nhà dự thầu phải chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của Hồ Sơ Mời Thầu và bất kỳ phụ lục nào của Hồ Sơ Mời Thầu liên quan đến những thay đổi về thiết kế hay tiêu chuẩn

kỹ thuật được phát hành cho Nhà Dự Thầu trong quá trinh đấu thầu Nhà Dự Thầu

Trang 11

Nhà Dự Thầu phải xem xét cẩn thận toàn bộ Hồ Sơ Mời Thầu Bất kỳ sai sót nào trong việc tuân theo các Chỉ dẫn này hay bất kỳ điều kiện đấu thầu nào khác sẽ thuộc về rủi ro của Nhà Dự Thầu

notice to the Employer or Engineer as soon as practicable in writing, in English as indicated as the language for communication pursuant to Clause 1.3 of the Conditions of Contract Tender queries shall be issued via facsimile transmission or hand delivery to:

Trong trường hợp Nhà Dự Thầu cần đến bất kỳ sự làm rõ nào về Hồ Sơ Mời Thầu, anh ta có thể thông báo bằng văn bản cho Chủ Đầu Tư hay Tư vấn ngay khi có thể bằng Tiếng Anh xem như ngôn ngữ cho việc giao tiếp tuân thủ theo Điều khoản 1.3 của Điều Kiện Hợp Đồng Các câu hỏi sẽ được phát hành bằng FAX hoặc gửi trực tiếp bằng tay tới :

VIETNAM INTERNATIONAL TOWNSHIP DEVELOPMENT JSC

5 Floor, Ha Dong Trade Promotion Center, No.8 Quang Trung Street,

Ha Dong District, Hanoi, Vietnam

Attn: Mr Habibullah Khong Sow Kee, General Director

Phone: (84.4) 3355 3366 Fax: (84.4) 3355 3365

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ QUỐC TẾ VIỆT NAM

Tầng 5, Trung tâm Xúc tiến Thương mại Hà Đông, số 8 Quang Trung, Hà Đông,

Hà Nội, Việt Nam

Người nhận: Ngài Habibullah Khong Sow Kee, Tổng Giám Đốc

addenda may include the text of each query, but will not disclose its source These Addenda shall be incorporated into and form part of the Tender Documents The

Trang 12

5.5 Any instructions, clarifications, or any other information given verbally by the

Employer or the Engineer at any meeting or discussion held during the tender period shall not be binding or taken into account in preparing and evaluating Tenders unless and until such instructions, clarifications or information are confirmed in writing by the Employer In no case will any procedure in connection with clarification and interpretation of Tender Documents give the right to the Tenderers to claim an extension of the time set for submitting their tender

Bất cứ hướng dẫn, làm rõ, hay thông tin nào được Chủ đầu tư hay Tư vấn cung cấp bằng miệng tại bất cứ cuộc họp hay cuộc thảo luận nào trong quá trinh đấu thầu sẽ không được xem xét cho việc chuận bị hay đánh giá thầu trừ phi những hướng dẫn, làm rõ hay thông tin đó được Chủ đầu tư khẳng định bằng văn bản Trong bất kể trường hợp nào sẽ không cho phép Nhà dự thầu được quyền đòi kéo dài thời gian đệ trình hồ sơ thầu vì những thủ tục liên quan tới việc làm rõ và biên dịch hồ sơ thầu

authorized in writing by the Employer or Engineer Any unauthorized alteration, notes, amplification and etc to the Tender Documents will not be considered and the original text shall be strictly adhered to

Nhà dự thầu không được phép thay đổi Hồ sơ thầu trừ phi được Chủ đầu tư hay Tư vấn cho phép bằng văn bản Bất cứ sự thay đổi, ghi chú, làm rõ, uHồ sơ thầu trái phép nào sẽ không được xem xét, và Nhà dự thầu phải hoàn toàn tuân thủ theo nội dung của Hồ sơ ban đầu

6 Site Visit / Tham quan công trường

and its surroundings and elsewhere and to obtain for himself on his own responsibility, all information which may be necessary for preparing a comprehensive Tender

Nhà Dự Thầu được khuyến khích đi thăm và xem xét Công Trường, các khu vực xung quanh và các phần khác trong địa bàn, và phải tự thu thập và chịu trách nhiệm

và tất cả các thông tin mà có thể cần thiết cho việc chuẩn bị Hồ sơ thầu

aspects, or access to appropriate areas, which a competent Tenderer may consider necessary for the preparation of a Tender

Chủ Đầu Tư không chịu trách nhiệm cho việc cung cấp bất kỳ chỉ dẫn về các khía cạnh liên quan, hay tiếp cận các khu vực thích hợp, mà một Nhà Dự Thầu có khả năng có thể nhận thấy là cần thiết cho việc chuẩn bị hồ sơ thầu

Trang 13

Arrangements for making such site visits shall be made by contacting the Employer and providing the names and designation of the persons who will visit the site and also providing suitable identification of any equipment the Tenderer may wish to bring

on the site visit Specific written permission will be required from the Employer to bring to and use any equipment on the site during the tendering period

Nhà dự thầu phải tiếp cận với Chủ đầu tư, cung cấp tên tuổi và vị trí công tác của nhân viên dự kiến đi khảo sát công trường cho Chủ đầu tư, kể cả những trang thiêt bị cần thiết cho việc khảo sát trước khi tiến hành khảo sát công trường Bắt buộc phải

có sự cho phép bằng văn bản khi Nhà dự thầu muốn sử dụng thiết bị trên công trường trong giai đoạn đấu thầu

VIETNAM INTERNATIONAL TOWNSHIP DEVELOPMENT JSC

5 Floor, Ha Dong Trade Promotion Center, No.8 Quang Trung Street,

Ha Dong District, Hanoi, Vietnam

Attn: Mr Habibullah Khong Sow Kee, General Director

Phone: (84.4) 3355 3366 Fax: (84.4) 3355 3365

Chủ đầu tư cho mục đích quản lý hợp đồng là :

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ QUỐC TẾ VIỆT NAM

Tầng 5, Trung tâm Xúc tiến Thương mại Hà Đông, số 8 Quang Trung, Hà Đông,

Hà Nội, Việt Nam

Người nhận: Ngài Habibullah Khong Sow Kee, Tổng Giám Đốc

ĐT: (84.4) 3355 3366 Fax: (84.4) 3355 3365

7 Preparation of Tender/ Chuẩn bị Hồ sơ thầu

Lump Sum Fixed Price Tender for the Works described and indicated in the

Conditions of Contract, Tender Drawings and Specification and generally indicated in the Letter of Tender, Annex 03 – Scope of Works These documents are intended to

be mutually explanatory of the scope of the works

Nhà dự thầu sẽ được thông báo rằng Hồ sơ dự thầu sẽ dưới dạng hợp đồng trọn gói

Trang 14

7.2 The Letter of Tender, Annex 04 - Tender Schedule of Work is provided for the

purposes of identification of pay items for interim payments and for valuation

of variations The quantities indicated in this Annex are not to be taken as the actual quantities of work to be done or the quantities of the final works The quantities will not be re-measured The Contractor shall be responsible for all measurement of quantities required for his Tender estimation and shall utilize the Additional Items included in each section of the Schedule of Works to show any necessary corrections, either increase or decrease, to the quantities shown in the Schedule of Works

Thư dự thầu, Phụ lục 04 – Biểu khối lượng thầu được cung cấp nhằm xác định các hạng mục thanh toán cho những thanh toán tạm thời và đánh giá lệnh thay đổi Khối lượng chỉ ra trong phụ lục này không được xem xét là khối lượng thực tế và khối lượng cuối cùng Khối lượng sẽ không được đo lại Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm cho việc đo đạc khối lượng để tính toán giá dự thầu và sẽ sử dụng mục

“Những hạng mục bổ sung” trong Biểu khối lượng để chỉ ra những sự sửa đổi cần thiết, tăng hay giảm khối lượng ở trong Biểu khối lượng thầu

included in the Letter of Tender, Annex 05 – Daywork Schedule These unit prices will be used in the event of Variations to the Works where the nature of the changed work prevents its valuation using the unit rates provided in the Schedule of Works at the time of tendering Unit rates which, in the opinion of the Employer, are unreasonable are subject to re-negotiation

Nhà dự thầu sẽ phải cung cấp đơn giá nhân công và vật liệu trong Biểu công nhật bao gồm trong Thư dự thầu, Phụ lục 05 – Biểu công nhật Những đơn giá này sẽ được dùng khi có những biến đổi mà tính chất của nó không cho phép sử dụng đơn giá bỏ thầu Những đơn giá bất hợp lý theo ý kiến của Chủ đầu tư sẽ được thỏa thuận lại

in the form of an Addendum to the Tender Documents, shall be used by the Tenderer for the Tender submission without further amendment

Hồ Sơ Mời Thầu được phát hành cho các Nhà Dự Thầu, bao gồm bất kỳ bổ sung nào được chỉ dẫn trong Phụ lục của Hồ Sơ Mời Thầu, sẽ được sử dụng mà không bổ sung thêm nữa

deemed to have no effect unless authorized in writing by the Employer and issued in the form of an Addendum to the tender Any Addendums issued during the tender period will be stated in the Letter of Acceptance and will become part of the Contract Documents

Bất kỳ sự thay đổi hay điều chỉnh trái phép nào với Hồ sơ thầu đều được xem như

Trang 15

with the Tender Documents Each of the Schedules included in the Tender Documents shall be completed as appropriate Any Tender which excludes part(s) of the Works of this Tender Package may be rejected as unresponsive

Nhà Dự Thầu phải bỏ giá cho toàn bộ các công việc, và đệ trình 1 Hồ sơ dự thầu, phù hợp với Hồ Sơ Mời Thầu Mỗi một danh mục trong Hồ sơ thầu phải được hoàn tất hợp lý Một Hồ sơ dự thầu không bao gồm một phần của các công việc có thể bị loại bỏ vì không tuân theo

to procure major items of equipment and materials which form part of the Works of this tender package himself and provide these item(s) Free Issue to the Contractor for installation in the Project In the event of the Employer procuring and paying for such equipment and materials, the Contract Price will be adjusted accordingly and no claims for lost profit or for other related matters will be accepted by the Employer

Bất kể những quy định ở mục 7.4 ở trên, Chủ đầu tư có quyền mua sắm những hạng mục thiết bị và vật liệu chính của gói thầu này và cung cấp cho nhà thầu lắp đặt trong Dự án Trong trường hợp Chủ đầu tư mua và thanh toán cho những thiết bị và vật liệu ấy, giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh theo và sẽ không có sự đòi hỏi nào về phần lợi nhuận bị mất và các vấn để liên quan khác sẽ được Chủ đầu tư chấp thuận.

Engineer shall be typed or written in indelible ink in English Supporting documentation submitted by the Tenderer may be in another language if he also submits an appropriate translation of all its relevant passages into English

Hồ sơ Mời Thầu và tất cả trao đổi giữa Nhà Dự Thầu và Chủ Đầu Tư hay Tư Vấn sẽ được đánh máy hay ghi lại bằng mực không xoá được bằng tiếng anh Các tài liệu phụ trợ được Nhà Dự Thầu đệ trình có thể bằng ngôn ngữ khác nếu anh ta cũng kèm theo một bản dịch thích hợp cho tất cả các đoạn có liên quan sang tiếng anh.

upon the Letter of Tender The Tender Security shall be issued by a bank approved

date on which the validity of the Tender expires

Nhà dự thầu sẽ đệ trình Bảo lãnh dự thầu theo phụ lục số 06, bảo lãnh dự thầu sẽ có trị giá 1.000.000.000 VND được kèm theo thư dự thầu Bảo lãnh dự thầu phải do một ngân hàng được Chủ đầu tư chấp thuận phát hành, và phải có hiệu lực không dưới

90 ngày kể từ ngày hết hạn hồ sơ thầu

7.10 The Tenderer shall also submit the following supplementary information with his

Trang 16

7.10.1 Name and address of the bank or other entity which will provide

the Performance Security and the Advance Payment Security; and a letter from such entity acknowledging having received the respective Annexes to the Letter of Tender and undertaking to provide these security documents in accordance with the exact wording of these Annexes (if the entity prefers to make minor changes, they must be specified exactly);

Tên và địa chỉ của ngân hàng hay đơn vị nào khác sẽ cung cấp Bảo lãnh

thực hiện hợp đồng & Bảo lãnh cho khoản tiền ứng trước; và 1 lá thư từ đơn vị được công nhận đó xác nhận đã nhận được các Phụ lục trong Điều kiện riêng của Hợp đồng và đảm nhận việc cung cấp các thư bảo lãnh này tuân theo chính xác các từ ngữ trong các Phụ lục này (hoặc chỉ định cụ thể nếu đơn vị đó muốn có một vài điều chỉnh nhỏ);

7.10.2 Name and address of the insurers and their principal terms for the

insurances required by Clause 18 of the Conditions of Contract, including proposed deductibles and exclusions;

Tên và địa chỉ của đơn vị bảo hiểm và các điều khoản chủ yếu của họ cho các Hợp đồng bảo hiểm được yêu cầu theo Điều khoản 18 của Các Điều Kiện Hợp Đồng, bao gồm các miễn trừ và loại trừ được đề xuất;

7.10.3 Details of the arrangements, time schedules and methods which the

Tenderer proposes to adopt for the execution of the Works, in sufficient detail to demonstrate their adequacy to achieve the requirements of the Contract including completion within the Time for Completion;

Các chi tiết của việc bố trí và các biện pháp mà Nhà Dự Thầu đề xuất cho phù hợp với việc thi công công trình, với đủ các chi tiết để chứng minh cho khả năng đạt được các yêu cầu của Hợp Đồng bao gồm việc hoàn tất công việc trong Thời gian hoàn thành;

7.10.4 The names, qualifications and experience of key personnel proposed for

the management of the execution of the Works, both on and off site, including curriculum vitae of the senior personnel;

Tên, bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt được

đề xuất cho việc quản lý Hợp đồng và thực hiện Công việc, trong và ngoài Công Trường, bao gồm lý lịch của nhân sự cao cấp;

Trang 17

Các Nhà dự thầu phải lưu ý rằng có ít nhất một nhân viên chủ chốt phải thành thạo tiếng anh để giao tiếp bằng lời hay văn bản về những vấn đề tài chính hay kỹ thuật Tên tuổi, khả năng và kinh nghiệm của nhân viên chủ chốt này sẽ phải được cung cấp

7.10.6 Detailed work procedures and the key personnel involved by which quality is

to be assured for the work performed during construction and the documentation against which such controls are to be undertaken

Tiến độ chi tiết và nhân sự chủ chốt liên quan đến việc đảm bảo chất lượng cho công việc được thực hiện trong suốt thời gian thi công và các tài liệu chứng minh cho việc đảm bảo này

A tender which is not accompanied by this information may be rejected as unresponsive

Hồ sơ dự thầu không đính kèm các thông tin này có thể bị loại bỏ vì không tuân thủ

8 Validity Period of Tender/ Hiệu lực của Hồ sơ dự thầu

from the Tender submission date Prior to expiry date of the period for acceptance, the Employer may by written notice request the Tenderer to extend the validity period The Tenderer may refuse the request, but shall not modify his Tender other than by extending its validity

Hồ sơ Dự thầu phải còn hiệu lực và mở cho việc chọn thầu trong thời hạn 90 ngày kể

từ ngày đóng thầu Trước ngày hết hạn này, Chủ Đầu Tư có thể yêu cầu Nhà Dự Thầu kéo dài thời gian hiệu lực của Hồ sơ Dự thầu bằng văn bản Nhà Dự Thầu có thể từ chối đề nghị này, nhưng sẽ không được thay đổi nội dung Hồ sơ Dự thầu của mình do việc kéo dài thời gian hiệu lực của nó

9 Submission of Tender/Đệ trình hồ sơ thầu

the address specified below not later than the time and date indicated in the Invitation

to Tender Letter or Tender Particular Tenders received after that time will not be accepted

Hồ sơ dự thầu phải được chuyển bằng tay hoặc bưu điện đến địa chỉ ở dưới đây không trễ hơn thời gian được nêu trong Thư mời thầu hay Điều kiện mời thầu Hồ sơ

dự thầu nộp muộn hơn thời gian này sẽ không được chấp thuận

Trang 18

9.2 The Tender shall be submitted as follows:

Hồ sơ dự thầu sẽ được đệ trình như sau:

HARD COPY - 1 Original Set and 4 Copy Sets of the Tender Documents and;

Bản in giấy: gồm 1 bản chính và 4 bản sao của Hồ sơ dự thầu;

SOFT COPY - 4 Soft Copies of the Commercial Proposal (Priced Schedule of Works with Final Summary in the Tender Amount, Price Daywork Schedule) in Microsoft Excel “.xls” format on read only CDs;

Bản File: 4 đĩa CD lưu phần đề xuất tài chính (gồm Biểu khối lượng và biểu công nhật đã được nhà dự thầu bỏ giá) dưới dạng File Excel;

SOFT COPY - 4 Soft Copies of the entire Technical Proposal in Adobe Acrobat “.pdf” format on a read only CDs

Bản File: 4 đĩa CD lưu phần đề xuất kỹ thuật dưới dạng File Acrobat

markings Each Tender shall be separated into a Commercial and a Technical

component as follows;

Hồ sơ dự thầu phải để trong phong bì dán kín và không được đề tên công ty Mỗi hồ

sơ thầu sẽ phải chia ra làm hai phần tài chính và kỹ thuật như sau;

The Commercial component of the Tender shall be submitted in a sealed envelope

marked;

Phần đề xuất tài chính sẽ được để trong phong bì dán kín và ghi như sau;

PRIVATE AND CONFIDENTIAL - COMMERCIAL TENDER

For PARKCITY HANOI

PHASE 2 LOWRISE BUILDING FOUNDATON & ON-SITE INFRASTRUCTURE WORKS

Attn: Mr Habibullah Khong Sow Kee, General Director

VIETNAM INTERNATIONAL TOWNSHIP DEVELOPMENT JSC

5 Floor, Ha Dong Trade Promotion Center, No.8 Quang Trung Street,

Ha Dong District, Hanoi, Vietnam

Trang 19

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ QUỐC TẾ VIỆT NAM

Tầng 5, Trung tâm Xúc tiến Thương mại Hà Đông, số 8 Quang Trung, Hà Đông,

Hà Nội, Việt Nam

The Contents of the Commercial component shall include/ Nội dung của phần đề xuất tài chính sẽ bao gồm:

lượng đã được bỏ giá cùng với bản tổng hợp có giá gói thầu

cung cấp bảo lãnh thực hiện hợp đồng

công ty bảo hiểm và các nội dung chính của hợp đồng bảo hiểm

thủ Luật pháp Việt Nam

10 Parent Company authorization of Branch office (if available)/ Thư ủy nhiệm của

Công ty mẹ cho các Văn phòng chi nhánh ( nếu có )

11 Details of Joint Venture/Operation arrangements and Agreement (if available)/

Chi tiết của thỏa thuận liên doanh ( nếu có )

12 Additional information considered relevant by the Tenderer/ Những thông tin

liên quan bổ xung khác của Nhà dự thầu

The Technical component of the Tender shall be submitted in a sealed envelope

marked;

Phần đề xuất kỹ thuật sẽ được để trong phong bì dán kín và ghi như sau;

PRIVATE AND CONFIDENTIAL - TECHNICAL TENDER

Trang 20

VIETNAM INTERNATIONAL TOWNSHIP DEVELOPMENT JSC

5 Floor, Ha Dong Trade Promotion Center, No.8 Quang Trung Street,

Ha Dong District, Hanoi, Vietnam

BẢO MẬT – ĐỀ XUẤT KỸ THUẬT

Cho DỰ ÁN HANOI PARK CITY

GÓI THẦU XÂY DỰNG MÓNG KHU NHÀ THẤP TẦNG & CÔNG TÁC HẠ TẦNG -

TIỂU KHU 2

Người nhận: Mr Habibullah Khong Sow Kee, Tổng Giám Đốc

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ QUỐC TẾ VIỆT NAM

Tầng 5, Trung tâm Xúc tiến Thương mại Hà Đông, số 8 Quang Trung, Hà Đông,

Hà Nội, Việt Nam

The Contents of the Technical component shall include/ Nội dung của phần Đề xuất

kỹ thuật bao gồm

1 Project Organization including CV’s of Key Staff and all Technical Staff with

detailed information of qualification, experience, projects with position involved/

Sơ đồ tổ chức thực hiện dự án bao gồm CV của những nhân viên chủ chốt và tất

cả các nhân viên kỹ thuật với đầy đủ thông tin về trình độ năng lực, kinh nghiệm,

những dự án đã tham gia và chức danh trong từng dự án

2 Outline Construction Programme from commencement date to completion date

indicating progress of row by row, floor by floor, main RC works, main architectural

items, main infrastructure items together with manpower schedule/ Bản tiến độ thi công

từ ngày khởi công cho tới khi hoàn thành công trình phải chỉ rõ tiến độ theo dãy, theo sàn, công tác bê tông cốt thép chính, các hạng mục kiến trúc, hạng mục về cơ điện, và kèm theo bản kế hoạch về nhân lực đính kèm

3 Method Statements for each of the major elements of the Works/ Biện pháp thi công

của những hạng mục chính

4 Company Safety Plan/ Chương trình quản lý về an toàn trong xây dựng

5 QA/QC - Quality Control Plan/ Chương trình quản lý chất lượng QA/QC

6 Site Logistics Plan: State required space for temporary facilities and storage on-site./ Sơ

đồ bố trí trên công trường: phải chỉ ra những khu vực bố trí văn phòng, nhà kho, thiết bị

Trang 21

doanh và đăng ký thuế

9 Name of Authorized Company/Laboratory that will provide test certificates for materials

used and works done during the course of the Works/ Tên của Công ty hay Phòng thí nghiệm cung cấp chứng chỉ thí nghiệm trong quá trình thi công

10 List of proposed subcontractors (if any) and subcontracted works including copy of

Business License & Tax Registration of proposed Sub Contractors/Danh mục các nhà

thầu phụ đề xuất (nếu có) và các công việc của nhà thầu phụ bao gồm bản sao của giấy phép đăng ký kinh doanh và thuế của Nhà thầu phụ đề xuất

11 List of proposed suppliers with brochure (if available) for main materials such as rebar,

cement or concrete, water proofing, uPVC, HDPE , RC pipe culvert, conduit, brick, electrical cable, electric appliances, asphalt concrete, door, window, tiles, paint, roof

structure, steel structure etc/ Danh mục các nhà cung cấp đề xuất bao gồm cả brochure

(nếu có) cho các loại vật liệu chính như cốt thép, xi măng hay bê tông, chống thấm, ống nhựa uPVC, ống HDPE, cống tròn bê tông cốt thếp, ống cho đường điện, dây điện, thiết

bị điện, gạch, bê tông nhựa, cửa đi, cửa sổ, gạch lát, sơn, kết cấu mái, kết cấu thép, vv

12 Specification of the formworks, preferably plywood with steel frame/ Tiêu chuẩn của ván

khuôn, loại gỗ dán với khung thép sẽ được ưu tiên hơn

13 Supplementary information as described in Clause 7 of these Instructions/ Thông tin bổ

sung được mô tả trong khoản 7 của hướng dẫn này

14 Additional information considered relevant by the Tenderer/ Những thông tin bổ sung

liên quan khác của Nhà dự thầu

Tenderer Proof of authorization, in the form of a written power of attorney, shall be annexed to the Letter of Tender All pages of the Appendix to Tender and Schedules shall be initialed by the person(s) signing the Letter of Tender

Hồ sơ dự thầu phải được ký bởi người hay người được ủy quyền đại diện cho Nhà

Dự Thầu Chứng cứ ủy quyền, theo mẩu văn bản ủy quyền, sẽ là phụ lục của Thư dự thầu Tất cả các trang Phụ lục của Hồ sơ dự thầu và các Biểu liên quan phải được ký tắt bởi người ký Thư dự thầu.

Trang 23

Particular Conditions

Điều kiện riêng

The Conditions of Contract comprise the "General Conditions", which form part of the "Conditions of Contract for Construction" First Edition 1999 published by the Fédération Internationale des Ingénieurs-Conseils (FIDIC), and the following "Particular Conditions", which include amendments and additions to such General Conditions

Điều kiện Hợp đồng bao gồm “Điều kiện Chung” là một phần của bộ “Điều kiện Hợp đồng Xây dựng” do Hiệp hội Tư vấn Quốc tế (FIDIC) xuất bản lần thứ nhất vào năm 1999, và sau đây là “Điều kiện riêng”, bao gồm cả các sửa đổi và bổ sung cho “Điều kiện chung”

This Particular Conditions of Contract complement shall have precedence over the General Conditions of Contract as stipulated in Sub-Clause 1.5 “Priority of Documents” in the General Conditions

Điều kiện riêng có thứ tự ưu tiên cao hơn Điều kiện chung theo như khoản 1.5 “Thứ tự ưu tiên của tài liệu” trong Điều kiện chung

CLAUSE 1 GENERAL PROVISIONS

ĐIỀU 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Sub-Clause 1.1 Definitions

Khoản mục 1.1 Định Nghĩa

Delete and the replace Sub-Clause 1.1.1.10 with the following;

Xóa và thay thế khoản 1.1.1.10 như sau

1.1.1.10 “Schedule of Works” and “Daywork Schedule” mean the documents so

named (if any) which are comprised in the Schedules

“Biểu khối lượng” và “Công nhật” nghĩa là những tài liệu được bao gồm trong

danh mục

The Schedule of Works as priced by the Contractor is for the purposes of identification of pay items for interim payments and for valuation of variations and is not intended to be a comprehensive expression of the scope of works The Contractor shall be responsible for identifying all items which are included in his scope of works and for any measurement of quantities required for his Tender estimation and include for such in his Tender as submitted

Nhà thầu sẽ bỏ giá trong Biểu khối lượng nhằm mục đích thanh toán tạm thời và đánh giá phát sinh, không có nghĩa chỉ ra đầy đủ về phạm vi công việc Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm các hạng mục trong phạm vi thi công của mình, bóc tách khối lượng cho việc chào thầu và đệ trình những khối lượng này trong hồ sơ thầu

Insert new Sub-Clause 1.1.1.11 / Thêm Khoản 1.1.1.11

Trang 24

1.1.1.12 “Minutes of Contract Negotiation” means the letter (if any) clarifying and

amending the Contractor’s offer for the Works

“Biên bản đàm phám hợp đồng” là văn bản (nếu có) giải thích và sửa đổi

những gì nhà thầu đề xuất cho công việc

Insert new Sub-Clause 1.1.2.11 / Thêm Khoản 1.1.2.11

1.1.2.11 “Civil & Structural Engineer”: means the person named as Civil & Structural

Engineer in the Appendix to Tender, or other person appointed from time to time

by the Employer to act as the Civil & Structural Engineer in all matters of project civil, structural design and management

“Tư vấn Xây dựng và Kết cấu”: là người ghi trong phụ lục Thầu hoặc người do

Chủ đầu tư chỉ định vào các thời điểm khác nhau với tư cách là Tư vấn Xây dựng

và Kết cấu về tất cả các vấn đề xây dưng, thiết kế kết cấu và quản lý dự án

Insert new Sub-Clause 1.1.2.12: / Thêm Khoản 1.1.2.12

1.1.2.12 “Mechanical & Electrical Engineer”: means the person named as Mechanical

& Electrical Engineer in the Appendix to Tender, or other person appointed from time to time by the Employer to act as the Mechanical & Electrical Engineer in all matters of project mechanical & electrical design and management

“Tư vấn Cơ Điện”: là người ghi trong phụ lục Thầu hoặc người do Chủ đầu tư

chỉ định vào các thời điểm khác nhau với tư cách là Tư vấn Cơ Điện về tất cả các vấn đề thiết kế cơ điện và quản lý dự án

Insert new Sub-Clause 1.1.2.13: / Thêm Khoản 1.1.2.13

1.1.2.13 “Quantity Surveyor”: means the person named as Quantity Surveyor in the

Appendix to Tender, or other person appointed from time to time by the Employer to act as the Quantity Surveyor to assist the Engineer in all matters of valuation or measurement and evaluation under the terms of the Contract

“Tư vấn Quản lý Chi phí và Hợp đồng”: là người ghi trong phụ lục Thầu hoặc

người do Chủ đầu tư chỉ định vào các thời điểm khác nhau với tư cách là Tư vấn Quản lý Chi phí và Hợp đồng để hỗ trợ Tư vấn về tất cả các vấn đề đánh giá, bóc tách khối lượng theo như điều khoản của Hợp đồng

Insert new Sub-Clause 1.1.2.14: / Thêm Khoản 1.1.2.14

1.1.2.14 “Architect”: means the person named as Architect in the Appendix to Tender, or

other person appointed from time to time by the Employer to act as the Architect

in all matters of project architectural design and management

“Tư vấn Kiến trúc”: là người ghi trong phụ lục Thầu hoặc người do Chủ đầu tư

chỉ định vào các thời điểm khác nhau với tư cách là Tư vấn Kiến trúc để thực hiện tất cả các vấn đề liên quan tới quản lý và thiết kế kiến trúc

Trang 25

tư chỉ định vào các thời điểm khác nhau với tư cách là Tư vấn Cảnh quan để thực hiện tất cả các vấn đề liên quan tới quản lý và thiết kế cảnh quan

Insert new Sub-Clause 1.1.2.16: / Thêm Khoản 1.1.2.16

1.1.2.16 “Person” shall refer either to an individual, sole proprietorship, firm, partnership

or a company as the case may be

“Người” để chỉ một cá nhân, chủ sở hữu đơn phương, doanh nghiệp hay tổ chức,

công ty tuỳ theo tình huống cụ thể

Insert new Sub-Clause 1.1.2.17: / Thêm Khoản 1.1.2.17

1.1.2.17 “Nominated Subcontractor” refer to Sub-Clause 5.1 for definition

“Nhà thầu phụ chỉ định” tham khảo định nghĩa trong điều 5.1

Insert new Sub-Clause 1.1.2.18: / Thêm khoản 1.1.2.18

1.1.2.18 “Nominated Suppliers” refer to Sub-Clause 5A.1 for definition

“Nhà cung cấp chỉ định” tham khảo định nghĩa trong điều 5A.1

Insert new Sub-Clause 1.1.2.19: / Thêm Khoản 1.1.2.19

1.1.2.19 “Free Issue” means materials, goods or equipments supplied and paid for by the

Employer and provided free of charge to the Contractor In the event of the Employer procuring and paying for such materials, goods or equipments, the Contract Price will be adjusted accordingly and no claims for lost profit or for other related matters will be accepted by the Employer

“Cung cấp tự do” là vật liệu, hàng hóa hoặc thiết bị do Chủ đầu tư cấp miễn phí

cho Nhà thầu Trong trường hợp Chủ đầu tư mua và cung cấp những vật liệu, hàng hóa hoặc thiết bị này, giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh tương ứng và Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận yêu cầu về mất mát lợi nhuận và các vấn đề liên quan

Delete whole of Sub-Clause 1.1.3.1 and replace with: / Xóa toàn bộ Khoản 1.1.3.1 và thay thế

[number not used] [số không sử dụng]

Add to Clause 1.1.3: / Thêm vào khoản 1.1.3

1.1.3.10 “Practical Completion” means the status of the entire works or sectional works

once they are “practically complete” “Practically Completion” means ready for legal occupation, operation and safe use by the Employer in accordance with the provisions of the Contract and the Laws of Vietnam A condition precedent for practical completion shall include receipt of all relevant licenses, approvals, consents, occupation permits and independent testing certificates required by all relevant Government Authorities duly received by the Employer from the relevant Government Authorities and based on full and complete documentation provided

by the Contractor to the Engineer for this purpose and practical completion shall

Trang 26

hoàn thành thực tế gồm việc Chủ đầu tư tiếp nhận tất cả các giấy phép, phê duyệt, chấp thuận, sở hữu, chứng chỉ kiểm định độc lập theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và căn cứ vào các hồ sơ mà Nhà thầu cung cấp cho Tư Vấn cho mục đích này và Hoàn thành thực tế sẽ có hiệu lực vào ngày mà

cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuẩn phê cho các hạng mục công việc có liên quan như đã yêu cầu

1.1.4.1 “Accepted Contract Amount” / Giá hợp đồng được chấp thuận

Insert additional paragraph under the first paragraph

Thêm đoạn sau vào đoạn đầu tiên

The Accepted Contract Amount shall be a Lump Sum Fixed Price for the works

described and indicated in the Conditions of Contract, Contract Drawings and Specification, and generally in the Scope of Works which documents are intended to be mutually explanatory of the Scope of the Works (Annex 03) The Schedule of Work (Annex 04) as priced by the Contractor is for the purposes of identification of pay items for interim payments and for valuation of variations The Schedule of Work is not intended to be a comprehensive expression of the scope of works The Contractor shall be responsible for identifying all items which are included in his scope of works and for any measurement of quantities required for his Tender estimation and include for such in his Tender hereby submitted

Giá hợp đồng được chấp thuận là Trọn gói đơn giá cố định cho công việc mô

tả trong điều kiện hợp đồng, bản vẽ, tiêu chuẩn kỹ thuật và được mô tả chung chung trong phạm vi công việc (Phụ lục 03) Bảng khối lượng (Phụ lục 04) mà nhà thầu bỏ giá nhằm mục đích thanh toán tạm thời và đánh giá phát sinh Bảng khối lượng không có nghĩa chỉ ra đầy đủ về phạm vi công việc Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm các hạng mục trong phạm vi thi công của mình và bóc tách khối lượng cho việc chào thầu và đệ trình những khối lượng này trong hồ sơ thầu

Delete whole of Sub-Clause 1.1.4.8 and substitute with the following:

Xóa toàn bộ khoản 1.1.4.8 và tháy thế bằng

1.1.4.8 “Local Currency” means Vietnam Dong (VND)

“Nội tệ” nghĩa là đồng Việt Nam (VND)

Insert new Sub-Clause 1.1.4.13 / Thêm khoản 1.1.4.13

1.1.4.13 “Profit” shall mean the percentage indicated by the Contractor that shall be

added to “Cost” as defined in Sub-Clause 1.1.4.3 where allowed in the Contract Conditions

“Lợi nhuận” nghĩa là phần trăm mà nhà thầu cộng vào giá được định nghĩa

trong khoản 1.1.4.3 theo như quy định của hợp đồng

Trang 27

the addition thereof where applicable

“Chi phí tạm tính” có nghĩa là chi phí cho công việc hoặc dịch vụ do nhà thầu

phụ được chỉ định hoặc các đơn vị chuyên môn, chính quyền, người có tư cách pháp nhân hoặc cho vật liệu hoặc hàng hóa do nhà cung cấp được chỉ định cung cấp Chi phí này được giả thiết không bao gồm bất cứ khoản lợi nhuận nào của Nhà thầu chính và việc tính sẽ được cộng vào khi cần thiết

Delete whole of Sub-Clause 1.1.6.2 and substitute with the following:

Xóa toàn bộ khoản 1.1.6.2 và thay thế như sau

1.1.6.2 “Country” means where the Permanent Works are to be executed

“Quốc gia” là nơi mà các hạng mục vĩnh cửu sẽ được thi công

Sub-Clause 1.2 Interpretation / Diễn giải

Add new sub-paragraph (e) as follows:

Thêm vào mục (e) như sau:

“(e) “Terminate the Contract” means terminate the Contractor’s employment”

“Chấm dứt Hợp đồng” nghĩa là chấm dứt thuê Nhà thầu”

Sub-Clause 1.3 Communications

Khoản mục 1.3 Trao đổi thông tin

In the 2nd and 3rd lines of sub paragraph (a) delete the words “using any of the agreed systems of electronic transmission as stated in the Appendix to Tender” and substitute with

“by facsimile and/or letter In the case of email transmissions following on corresponding written documents shall issued to ensure the documents are lawfully effective”

Tại dòng 2 và 3 của đoạn (a) xóa cụm từ “sử dụng bất kỳ hệ thống truyền thông điện tử nào như như đã ghi trong Phụ lục Hồ sơ dự thầu” và thay bằng “bằng fax và/hoặc văn bản” Khi

sử dụng email thì sau đó phải phát hành văn bản để đảm bảo văn bản có hiệu lực pháp lý

Add the following paragraph after the second paragraph “Documents shall be signed by the authorized person and company stamped”

Sau đoạn thứ 2 thêm vào “các văn bản phải được người có thẩm quyền ký và đóng dấu công ty”

Add sub-paragraph (c) “The Contractor shall address all questions and correspondence relating to the Works or any other matter in respect of the Contract to the Engineer and the Employer”

Thêm đoạn (c) “Nhà thầu phải gửi các câu hỏi và văn bản liên quan đến công việc, hợp đồng tới Tư vấn và Chủ đầu tư”

Trang 28

b the Contract Agreement (if any),

c the Appendix to Tender,

d the Letter of Tender,

e the Minutes of Contract Negotiation

f the Particular Conditions

g the General Conditions

h the Preambles

i the Malaysia Standard Method of Measurement

j the Drawings and Specification

k the Schedules and any other documents forming part of the Contract

f Điều kiện riêng

g Điều kiện chung

h Phụ lục đo bóc

i Phương pháp đo bóc chuẩn của Malaysia

j Bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật

k Các bảng biểu và các tài liệu đính kèm hợp đồng

The Engineer has authority to issue any instruction which he considers necessary to resolve

an ambiguity or discrepancy

Tư vấn có quyền đưa ra bất kỳ chỉ thị nào được cho là cần thiết để giải quyết việc không rõ ràng hoặc không nhất quán

Sub-Clause 1.6 Contract Agreement

Khoản mục 1.6 Thỏa thuận Hợp đồng

Trang 29

Xóa toàn bộ khoản 1.7 và thay thế như sau

The Contractor shall not assign or otherwise transfer the whole or any part of the Contract or all or any rights, benefit or interest in or under the Contract The Employer shall be entitled, without the consent of the Contractor, to assign or otherwise transfer to any person the whole or any part of the Contract or all or any rights, benefit or interest in or under the Contract

Nhà thầu không được bố trí, chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần hợp đồng, bất kỳ quyền, lợi nhuận hay lãi suất hợp đồng Chủ đầu tư có quyền mà không cần tham khảo nhà thầu về bố trí, chuyển nhượng tới bất kỳ người nào toàn bộ

Sub-Clause 1.8 Care and Supply of Documents

Khoản mục 1.8 Sự cẩn trọng và cung cấp tài liệu

At the end of this Sub clause, add the following:

Tại đoạn cuối của khoản này, thêm vào như sau:

The Contractor shall be deemed to have read and understood the Contract Documents thoroughly including the drawings and any other associated materials included in the Contract The Contractor shall include all direct and indirect costs and profit margins required by the Work in the Contract

Nhà thầu xem như đã đọc và hiểu rõ hồ sơ Hợp đồng bao gồm các bản vẽ, các vật liệu trong hợp đồng Nhà thầu phải bao gồm các chi phí trực tiếp, gián tiếp và

lợi nhuận để thực hiện công việc trong hợp đồng

Approval of the Contractor’s documents by the Engineer or Employer shall not in any way relieve the Contractor of its responsibilities under the Contract

Việc Tư vấn và Chủ đầu tư phê duyệt các tài liệu của Nhà thầu sẽ không miễn

trừ trách nhiệm về bất kỳ mặt nào của nhà thầu theo hợp đồng

Sub-Clause 1.9 Delayed Drawings of Instructions

Khoản mục 1.9 Các bản vẽ và chỉ dẫn bị chậm

Delete “plus reasonable profit” in sub-paragraph (b) of second paragraph

Xóa “thêm lợi nhuận hợp lý” trong đoạn (b) ở đoạn thứ 2

Delete the last paragraph of Sub-Clause 1.9 and substitute with the following:

Xóa đoạn cuối cùng của khoản 1.9 và thay thế như sau

However, if and to the extent that the Engineer’s failure was caused by any error

or delay by the Contractor, including an error in, or delay in the submission of, any of the Contractor’s Documents, the Contractor shall not be entitled to such

Trang 30

Sub-Clause 1.13 Compliance with Laws

Khoản mục 1.13 Tuân thủ luật pháp

Delete whole of Sub-Clause 1.13 and substitute with the following:

Xóa toàn bộ khoản 1.13 và thay thế như sau

The Contractor shall, in performing the Contract, comply with applicable Laws and all permissions, permits, licences and approvals referred to in this Sub-Clause 1.13 Unless otherwise stated in the Particular Conditions:

Nhà thầu khi thực hiện hợp đồng phải tuân thủ luật pháp, các giấy phép, quy định và phê duyệt như trong điều 1.13 Trừ khi những điều sau được đề cập trong điều kiện riêng:

(a) the Contractor shall give all notices, pay all fees and charges and except only for those referred to in Sub-Clause 1.13 (a), obtain and maintain all permits, licences and approvals, as required by the Laws in relation to the execution and completion of the Works and the remedying of any defects and the performance of the Contractor’s other obligations; and the Contractor shall indemnify and hold the Employer harmless against and from the consequences of any failure to do so; and

Nhà thầu phải thông báo, chi trả các khoản phí ngoại trừ những khoản liệt kê trong điều 1.13 (a), xin phép và duy trì các giấy phép và phê duyệt, theo yêu cầu của luật pháp liên quan đên việc thi công, hoàn thành công việc, sữa chữa các hư hỏng và các nghĩa vụ khác của nhà thầu; Nhà thầu phải bồi thường Chủ đầu tư về các thiệt hại xảy ra từ Nhà thầu

(b) the Contractor shall pay, and the Contract Price shall be deemed to include, all taxes, duties, levies, imposts, withholdings and the like relating to, or arising from or in connection with, the Contract or any payment or act under

or in connection with it or to the execution and completion of the Works, the remedying of any defects or the performance of the Contractor’s other obligations

Nhà thầu phải trả, và giá hợp đồng coi như đã bao gồm các khoản thuế, trách nhiệm, nhập khẩu, hủy và nhưng thứ tương tự liên quan đến hợp đồng liên quan đến việc thi công, hoàn thành vào sửa chữa các sai sót hoặc các nghĩa vụ khác của nhà thầu

Sub-Clause 1.14 Joint and Several Liability

Khoản mục 1.14 Liên danh và trách nhiệm tập thể

Delete “(under applicable Laws)” in line 1 of first paragraph

Xóa “(theo luật thích hợp)” ở dòng 1 đoạn đầu tiên

Trang 31

Sub-Clause 1.15 Details to be Confidential

Khoản 1.15 Các chi tiết bảo mật

Insert new Sub-Clause 1.15:

Nhà thầu phải giữ hợp đồng một cách bảo mật, ngoại trừ trường hợp cần thiết để thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng hoặc tuân thủ với luật pháp Nhà thầu không được công bố, phát tán bất kỳ điều khoản nào của công việc về bất kỳ mặt nào, các tài liệu kỹ thuật cho bất kỳ nơi nào mà không có sự đồng ý trước của Chủ đầu tư

CLAUSE 2 THE EMPLOYER

ĐIỀU 2 CHỦ ĐẦU TƯ

Sub-Clause 2.1 Right of Access to the Site

Khoản mục 2.1 Quyền tiếp cận Công trường

Delete “plus reasonable profit” in sub-paragraph (b) of third paragraph

Bỏ “cộng với lợi nhuận hợp lý” trong mục (b) của đoạn thứ ba

Delete “such extension of time, Cost or profit” in lines 3 and 4 of final paragraph and substitute with “such extension of time or Cost”

Bỏ “việc kéo dài thời gian, chi phí hoặc lợi nhuận” ở dòng 3 và 4 của đoạn cuối cùng và thay bằng “việc kéo dài thời gian và chi phí”

Sub-Clause 2.2 Permits, Licences or Approvals

Trang 32

timely permits, licenses and approvals and shall submit to the Engineer a fully completed dossier of all information required to support the application to relevant Government Authorities The Employer shall (where he is in a position

to do so) provide reasonable assistance to the Contractor, at the request of the Contractor, for the Contractor’s applications for any permits, licences or approvals required by the Laws of Vietnam:

Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu các thông tin để nhận được đúng hạn các giấy phép, chứng chỉ, phê duyệt và nộp cho Tư Vấn một bộ hồ sơ đầy đủ tất cả các thông tin được yêu cầu để hỗ trợ cho xin giấy phép các cơ quan nhà nước có thẩm quyền Chủ đầu tư phải (trong trường hợp có thể) hỗ trợ hợp lý cho Nhà thầu, khi Nhà thầu có yêu cầu, về việc xin giấy phép, chứng chỉ theo Luật Việt Nam:

a) which the Contractor is required to obtain under Sub-Clause 1.13

[Compliance with Laws], and

Nhà thầu được yêu cầu phải lấy các giấy phép theo khoản 1.13 [Tuân thủ luật pháp], và

b) for the delivery of Goods, including clearance through customs but the Contractor shall indemnify and hold harmless against and from the consequence of any failure to do so

đối với việc cung cấp hàng hoá, bao gồm thông qua thủ tục hải quan nhưng Nhà thầu phải đền bù mọi thiệt hại do các sai sót liên quan

c) for taking-over of the works and sections required under Sub-clause 10.1

nghiệm thu các công việc và hạng mục yêu cầu theo Điều khoản 10.1

The Contractor shall remain responsible for obtaining permits licenses or approvals whether or not the Employer provides assistance

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm lấy các giấy phép hay phê duyệt khi có hoặc không có trợ giúp của Chủ đầu tư

Sub-Clause 2.4 Employer’s Financial Arrangements

Khoản mục 2.4 Chủ đầu tư thu xếp tài chính

Delete whole of Sub-Clause 2.4 / Xóa toàn bộ khoản 2.4

CLAUSE 3 THE ENGINEER

ĐIỀU 3 TƯ VẤN

Trang 33

Clauses of the Conditions of Contract unless he has obtained the Employer’s, or the Employer’s delegated representative, specific written approval (after the Engineer having given his initial determination to the Employer):

"Tư vấn không được ra bất kỳ quyết định nào về mặt hợp đồng trừ khi Chủ đầu

tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã phê duyệt (sau khi dự thảo quyết định của Tư vấn đã trình cho Chủ đầu tư):

a) Sub-Clause 7.3 (Inspection) – issue any Certificates on behalf of the Consultants appointed for QA/QC certifiying that the quality of the Works comply with the Employer’s Requirements

Khoản mục 7.3 (kiểm định) – phát hành Chứng chỉ thay mặt cho các đơn vị kiểm định chất lượng được chỉ định cho việc xác nhận chất lượng công việc phù hợp với yêu cầu của Chủ đầu tư

b) Sub-Clause 8.4 (Extension of Time for Completion) – award any extension of time to the Time for Completion;

Khoản mục 8.4 (Kéo dài thời gian hoàn thành) – phê duyệt kéo dài thời gian hoàn thành

c) Sub-Clause 8.8 (Suspension of Work) – order any suspension of the whole of the Works unless in the case of an emergency or police direction;

Khoản mục 8.8 (Dừng thi công) – quyết định dừng toàn bộ thi công trừ trường hợp khẩn cấp hoặc có chỉ thị của cảnh sát;

d) Sub-Clause 10.1 (Taking over of the Works and Sections) – Issue of a Taking-Over Certificate;

Khoản mục 10.1 (Nghiệm thu toàn bộ công việc hoặc từng phần) – Phát hình chứng chỉ nghiệm thu

e) Sub-Clause 13.3 (Variation Procedure) – order any Variation or approve any quotation therefor from the Contractor, that is, unless the Variation is required in emergency for the safety of the Works, personnel or property on or adjacent to the site);

Khoản 13.3 (Quy trình phát sinh) – yêu cầu bất kỳ phát sinh nào hoặc phê duyệt bất kỳ báo giá nào của Nhà thầu trừ khi phát sinh trong trường hợp khẩn cấp đảm bảo an toàn thi công, nhân lực hoặc tài sản tại và gần công trường

f) Sub-Clause 20.1 (Contractor’s Claims) – approve any adjustment to the Contract Price

Khoản 20.1 (Khiếu nại của Nhà thầu) – phê duyệt bất kỳ sự thay đổi nào về giá hợp đồng

Trang 34

Khoản mục 3.3 Chỉ dẫn của Tư Vấn

At the end of Sub-Clause 3.3, add the following paragraph:

Tại cuối Khoản 3.3, thêm đoạn tiếp theo như sau:

If the Contractor fails or refuses to comply with any instruction issued by the Engineer or delegated assistant, the Employer may after 7 days’ notice from the Engineer to the Contractor requiring such compliance, carry out or employ other contractors to do so All costs incurred shall be recoverable by the Employer against the Contractor

Nếu Nhà thầu không làm theo bất cứ chỉ dẫn nào của Tư vấn hoặc trợ lý được

uỷ quyền, sau thời hạn 7 ngày kể từ khi Tư vấn gửi thông báo yêu cầu Nhà thầu thực hiện, Chủ đầu tư sẽ tự thực hiện hoặc thuê các Nhà thầu khác thực hiện công việc này Nhà thầu phải hoàn trả tất cả các chi phí phát sinh cho Chủ đầu

Sub-Clause 3.4 Replacement of the Engineer

Khoản mục 3.4 Thay thế Tư Vấn

Delete “, not less than 42 days before the intended date of replacement,” in lines 1 and 2 of Sub-Clause 3.4

Xóa “không ít hơn 42 ngày trước ngày dự định thay thế” ở dòng 1 và 2 của Khoản 3.4

CLAUSE 4 THE CONTRACTOR

ĐIỀU 4 NHÀ THẦU

Sub-Clause 4.2 Performance Security

Khoản 4.2 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

In the second paragraph first line delete the number “28” and insert “7”

Trong đoạn thứ hai xóa số “28” và thay vào “7”

Delete the second sentence of the second paragraph that is all the words from “and shall be

in the form annexed to the Particular Conditions or in another form approved by the Employer” and insert

Xóa câu thứ hai của đoạn thứ hai các từ bắt đầu từ “ và sẽ theo biểu mẫu đính kèm với Điều kiện riêng hoặc theo các biểu mẫu được Chủ đầu tư duyệt” và thêm

“The Performance Security shall be in the form annexed to the Letter of Tender

or in another form approved by the Employer The cost of obtaining such Performance Security shall be borne by the Contractor.”

Trang 35

thầu nhận được thanh toán theo như Hợp đồng mặc dù”

(a) the passing of the Commencement Date; or

đã quá Ngày khởi công; hoặc

(b) the issuance by the Engineer of any certificate certifying payment to the Contractor, and the Contractor shall not be entitled to any claim for interest or any other loss or damage in respect of any delay in payment

so caused Nothing in this Sub-Clause shall prejudice the Employer's rights and remedies with regard to the Contractor's failure to submit or submit timorously such cash deposit or conforming Performance Security.”

Tư vấn phát hành bất cứ chứng chỉ nào công nhận việc thanh toán cho Nhà thầu và Nhà thầu không có bất cứ quyền yêu cầu nào về lãi suất, mất mát hay bất cứ thiệt hại nào do việc chậm thanh toán liên quan Không có nội dung nào trong Khoản này làm tổn hại đến quyền lợi của Chủ đầu tư và các biện pháp khắc phục liên quan đến việc Nhà thầu khi không đệ trình hoặc đệ trình không đúng thời hạn khoản tiền cọc này hay Bảo lãnh thực hiện Hợp đồng thích hợp

Sub-Clause 4.4 Subcontractors

Khoản mục 4.4 Thầu phụ

Delete the whole of Sub-Clause 4.4 and substitute with the following:

Bỏ toàn bộ Khoản 4.4 và thay thế như sau:

The Contractor shall not subcontract the whole of the Works

Nhà thầu không được ký hợp đồng giao lại toàn bộ công việc cho thầu phụ

The Contractor shall not engage or permit the engagement of any subcontractor for any part of the Works without the consent of the Engineer, which consent shall not be unreasonably withheld

Nhà thầu không được ký kết với bất cứ thầu phụ nào cho bất kỳ phần nào của Công trình mà không có sự đồng ý của Tư Vấn, mà sự đồng ý này không là sự cản trở bất hợp lý

The Contractor shall give the Engineer not less than 28 days’ notice of the intended date of commencement of each Subcontractor’s work, and of the commencement of such work on the Site

Nhà thầu phải gửi thông báo cho Tư vấn không ít hơn 28 ngày trước ngày dự định khởi công của các thầu phụ, và thời điểm bắt đầu công việc đó tại Công trường

It shall be a condition of any sub-contracting to which Sub-Clause 4.4 refers that the sub-contract shall include provisions which would entitle the Employer’s

Trang 36

4.5 [Assignment of Benefit of Subcontract] (if or when applicable) or in the event of termination of the Contractor’s employment under Sub-

Clause 15.2 [Termination by Employer]; and/or

Hợp đồng phụ được nhượng lại cho Chủ đầu tư theo Khoản [Nhượng lại lợi ích của Hợp đồng phụ] (nếu hoặc khi có thể áp dụng được), hay trong trường hợp chấm dứt Hợp đồng của Nhà thầu theo Khoản 15.2 [Chủ đầu tư chấm dứt Hợp đồng]

(b) the contractor to enter into a novation agreement of the contract with the Employer and the Contractor if the Employer so requires upon the termination of the Contractor’s employment under this Contract

sub-Nhà thầu phụ đồng ý hợp đồng nhận thầu phụ với Chủ đầu tư và sub-Nhà thầu nếu Chủ đầu tư ngừng hợp đồng với Nhà thầu theo điều kiện Hợp đồng

The Contractor shall be and remain liable under the Contract for all work sub-contracted and shall be responsible for acts or defaults of any Subcontractor, his agents or employees, as if they were the acts or defaults

of the Contractor The Contractor shall make good any damage or loss suffered by the Employer by reason of any breach of contract, repudiation, default or failure (whether total or partial), on the part of any Subcontractor, and shall indemnify the Employer against any damage, liability, claim or loss arising therefrom

Nhà thầu phải thực hiện và duy trì nghĩa vụ pháp lý theo Hợp đồng cho tất cả các công việc giao cho thầu phụ và phải chịu trách nhiệm về các hành động hay lỗi của bất kỳ Thầu phụ nào, nhân viên hoặc công nhân của họ, như thể đó là hành động hay lỗi của Nhà thầu Nhà thầu phải sửa chữa bất cứ hư hỏng hay mất mát nào gây ra cho Chủ đầu tư vì lý do vi phạm Hợp đồng, từ chối thực hiện, sai sót hay hư hỏng (bất kể một phần hay toàn bộ),trong phần việc của bất cứ Nhà Thầu phụ nào, và phải bồi thường lại cho Chủ đầu tư bất cứ hư hỏng, mất mát, yêu cầu nào phát sinh từ đấy

Sub-Clause 4.7 Setting Out

Khoản mục 4.7 Định vị

Delete “and avoided this delay and/ or Cost” in line 3 and 4 of third paragraph

Xóa “và không tránh được chậm trễ này và/hoặc chi phí” tại dòng 3 và 4 của đoạn ba

Delete “plus reasonable profit” in sub-paragraph (b) of third paragraph

Xóa “và lợi nhuận hợp lý” tại đoạn (b) của đoạn thứ ba

Sub-Clause 4.8 Safety Procedures

Trang 37

f) Safety Manager and Safety Officers shall be appointed by the Contractor full time on site These persons shall be qualified for this responsibility, and shall have the authority to issue instructions and take protective measures to prevent accidents Throughout the execution of the Works, the Contractor shall provide whatever is required by these persons to exercise this responsibility and authority Any conditions which are not safe should be reported to the Safety Officers and Safety Manager immediately The Safety Manager and Safety Officers shall be responsible for maintaining all aspects of safety in the Works in accordance with the Safety Plan approved by the Engineer

Giám đốc và nhân viên an toàn phải được chỉ định bởi nhà thầu làm toàn thời gian trên công trường Người này phải đủ năng lực để hoàn thành trách nhiệm,

có thẩm quyền đưa ra những hướng dẫn và áp dụng những biện pháp bảo vệ để phòng tránh tai nạn Trong suốt quá trình thi công công trình, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bất cứ thứ gì mà người này yêu cầu để thực hiện trách nhiệm và quyền hạn về an toàn Bất kỳ điều kiện nào không an toàn phải báo cho nhân viên và giám đốc an toàn ngay lập tức Giám đôc và các nhân viên an toàn phại chịu trách nhiệm cho mọi vấn đề an toàn trên công trường tuân thủ theo Chương trình an toàn đã được chấp thuận bởi Tư vấn.

g) Operating the Vehicle washing bay and to ensure vehicles entering and exiting the site is clean according to regulations hygiene and urban environment

Vận hành cầu rửa xe và đảm bảo các phương tiện ra, vào công trường được vệ sinh sạch sẽ theo đúng quy định về vệ sinh-môi trường đô thị

h) Control and provide all necessary guide/ training to ensure that all Workers/ Visitor understood and follow the Health, Safety and Environmental Rules within their works on site

Kiểm soát và cung cấp các chỉ dẫn/ đào tạo cần thiết nhằm đảm bảo mọi người lao động/khách thăm hiểu rõ và tuân thủ những qui định về an toàn vệ sinh môi trường trong phạm vi công việc của mình tại công trường

j) Establish and training to all Employees on site about Emergency response plan (Fire and Explosion, accidents etc.)

Thiết lập và huấn luyện cho mọi người lao động trong phạm vi công trường về các phương án ứng cứu khẩn cấp (Cháy nổ, tai nạn vvƒ)

Sub-Clause 4.12 Unforeseeable Physical Conditions

Khoản mục 4.12 Điều kiện tự nhiên không lường trước

Adding the following paragraph:

Thêm đoạn sau:

“All Unforeseeable Physical Conditions are at the Contractor’s risk The

Trang 38

cho bất kỳ điều kiện này trừ khi có liên quan đến các đầu đạn chưa nổ hoặc cổ vật được cơ quan hữu quan xác nhận

Sub-Clause 4.17 Contractor’s Equipment

Khoản mục 4.17 Thiết bị Nhà thầu

At the end of Sub-Clause 4.17, add the following paragraphs:

Thêm các đoạn sau vào cuối khoản 4.17:

“Contractor’s Equipment, temporary works and materials which are owned by the Contractor (either directly or indirectly) shall be deemed to be the property of the Employer with effect from its arrival on the Site The vesting of property shall not:

“Thiết bị, công trình tạm, vật tư của của Nhà thầu (trực tiếp hay gián tiếp) được coi như là tài sản của Chủ đầu tư kể từ khi được chuyển đến Công trường Quyền sở hữu tài sản sẽ không:

(a) affect the responsibility or liability of the Employer, ảnh hưởng đến trách nhiệm hay nghĩa vụ pháp lý của Chủ đầu tư,

(b) prejudice the right of the Contractor to the sole use of the vested Contractor’s Equipment, temporary works and materials for the purpose of the Works, or

làm tổn hại đến quyền của Nhà thầu là trong việc độc quyền sử dụng các thiết bị, công trình tạm, vật tư cho thi công Công trình, hoặc

(c) affect the Contractor’s responsibility to operate and maintain Contractor’s Equipment, temporary works and materials

ảnh hưởng đến trách nhiệm của Nhà thầu trong việc vận hành và bảo trì các thiết bị, công trình tạm và vật tư

The property in each item shall be deemed to revest in the Contractor when he is entitled either to remove it from the Site or to receive the Taking-Over Certificate for the Works, whichever occurs first

Tất cả các tài sản trên sẽ được hoàn trả lại Nhà thầu khi Nhà thầu được phép đi khỏi công trường hoặc nhận Chứng chỉ nghiệm thu tùy theo sự việc nào đến trước

The Employer shall not at any time be liable, save as mentioned in Clause 17.3 (Employer’s risks), for the loss of or damage to any of the said Contractor’s Equipment, Temporary Works and materials

Chủ đầu tư không chịu trách nhiệm tại bất kỳ thời điểm nào, như đề cập trong khoản 17.3 (rủi ro Chủ đầu tư), trong việc mất mát hoặc hư hỏng cho

Trang 39

quan các thiết bị, vật tư và những thứ khác cần thiết cho thi công Tất cả trách nhiệm thông quan vẫn sẽ thuộc về nhà thầu và không được chuyển bất kỳ trách nhiệm nào cho Chủ đầu tư

In respect of any Contractor’s Equipment which the Contractor has imported for the purposes of the Works, the Employer will use his best endeavours to assist the Contractor, where required, in procuring any necessary Government consent to the re-export of such Contractor’s Equipment by the Contractor upon the removal thereof pursuant to the terms of the Contract Responsibility for such re export shall remain whatever event with the Contactor and shall not in any way pass to the Employer

Đối với các thiết bị Nhà thầu đã nhập khẩu cho thi công, Chủ đầu tư sẽ nỗ lực tối đa giúp nhà thầu, khi được yêu cầu, để có giấy phép tái xuất các thiết bị trên sau khi giải thể theo điều kiện hợp đồng Tất cả trách nhiệm tái xuất vẫn sẽ thuộc về nhà thầu và không được chuyển bất kỳ trách nhiệm nào cho Chủ đầu tư

With a view to securing, in the event of termination under Clause 15, the continued availability, for the purpose of executing the Works, of any hired Contractor’s Equipment, the Contractor shall not bring on to the Site any hired Contractor’s Equipment unless there is an agreement for the hire thereof (which agreement shall be deemed not to include an agreement for hire purchase) which contains a provision that the owner thereof will, on request in writing made by the Employer within 7 days after the date on which any termination has become effective, and on the Employer undertaking to pay all hire charges in respect thereof from such date, hire such Contractor’s Equipment to the Employer on the same terms in all respects as the same was hired to the Contractor save that the Employer shall be entitled to permit the use thereof by any other contractor employed

by him for the purpose of executing and completing the Works and remedying any defects therein, under the terms of the said Clause 15

Về mặt an toàn, khi chấm dứt hợp đồng theo khoản 15, để tiếp tục thi công, đối với các thiết bị thi công đi thuê, Nhà thầu không được mang đến công trường bất kỳ thiết bị đi thuê nào trừ khi có sự đồng ý thuê (sự đồng ý nào coi như không bao gồm cho việc thuê) mà trong đó có điều khoản rằng chủ thiết bị khi có yêu cầu bằng văn bản của Chủ đầu tư trong vòng 7 ngày tính từ bất kỳ việc chấm dứt nào có hiệu lực, và Chủ đầu tư trả mọi khoản phí cho việc thuê tính từ ngày đó, thuê thiết bị của Nhà thầu với cùng điều khoản về mọi mặt giống như Nhà thầu đi thuê với điều kiện Chủ đầu tư được phép cho các nhà thầu được Chủ đầu tư chỉ định sử dụng cho việc thi công, hoàn thành và sửa chữa sai sót, theo như điều 15

In the event of the Employer entering into any agreement for the hire of Contractor’s Equipment pursuant to Sub-Clause 4.17, all sums properly paid by the Employer under the provisions of any such agreement and all costs incurred by him (including stamp duties) in entering into such agreement shall be deemed, for the purpose of Clause 15, to be part of the

Trang 40

sai sót

The Contractor shall, where entering into any subcontract for the execution

of any part of the Works, incorporate in such subcontract (by reference or otherwise) the provisions of this Clause in relation to Contractor’s Equipment, Temporary Works or materials brought on to the Site by the Subcontractor

Nhà thầu khi ký hợp đồng với thầu phụ để thi công phải ghi trong hợp đồng (với các tham chiếu hoặc điều khoản khác) các điều kiện liên quan đến thiết bị, công trình tạm hoặc vật tư do thầu phụ mang đến công trường

The operation of Sub-Clause 4.17 shall not be deemed to imply any approval by the Engineer of the material or other matters referred to therein nor shall it prevent the rejection of any such materials at any time

by the Engineer.”

Việc áp dụng khoản 4.17 không được coi là bao gồm phê duyệt của Tư vấn cho vật liệu, những việc khác hoặc ngăn cản việc loại bỏ vật liệu của

Tư vấn tại mọi thời điểm

Sub-Clause 4.18 Protection of the Environment

Khoản mục 4.18 Bảo vệ môi trường

Insert “or the Schedules” after “Specification” in line 2 of second paragraph

Thêm “hoặc các bảng biểu” vào sau “Tiêu chuẩn kỹ thuật” ở dòng 2 của đoạn thứ hai

At the end of Sub-Clause 4.18, add the following paragraph:

Thêm đoạn sau vào dưới cùng của khoản 4.18

Insert “the Contractor shall indemnify and hold the Employer harmless against and from the consequence of any failure to comply with the Law of Vietnam.”

Thêm “Nhà thầu phải bồi thường cho Chủ đầu tư các hậu quả do sai sót khi không việc tuân thủ luật Việt Nam”

Sub-Clause 4.19 Electricity, Water and Gas

Khoản mục 4.19 Điện, nước và khí đốt

Delete whole of Sub-Clause 4.19 and substitute with the following:

Bỏ toàn bộ Khoản 4.19 và thay thế như sau:

The Contractor shall be responsible for the provision of all power, water and other services he may require and shall cooperate with other Direct Contractors and allow their full usage as they may require

Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp điện, nước, các dịch vụ khác mà Nhà thầu

Ngày đăng: 09/01/2018, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w