Quản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nayQuản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nay
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
NGUYỄN BỘI QUỲNH
QUẢN LÝ GIÁO DỤC GIÁ TRỊ QUỐC TẾ CHO HỌC SINH THPT HÀ NỘI
TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY
Chuyên ngành : Quản lí giáo dục
Mã số : 9 14 01 14
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Hà Nội - 2018
Trang 2Công trình được hoàn thành tại:
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
Người hướng dẫn khoa học:
- PGS.TS Trần Thị Bích Trà
- PGS.TS Đặng Quốc Bảo
Phản biện 1: GS.TSKH Nguyễn Văn Hộ
Phản biện 2: PGS.TS Nguyễn Văn Lê
Vào hồi ngày tháng năm 2018
Có thể tìm hiểu luận án tại:
- Thư viện Quốc gia
- Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam
Trang 3MỞ ĐẦU
1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
C ư ượ d
a ư N ượ a a
d ư ạ
Toà Q
a ạ T Q giáo dụ ượ ổ d e ư ẩ
ạ d óa Q ;
ư a ư ọ ượ nâng lên n a a Q ó
Q ó
G dụ Q (GTQT) ọ ư THPT a ọ
dụ
D ó GTQT ư THPT ó a ư d dụ THPT
Q ó d ọ :
“ uản i o d c i tr u c t cho h c sinh P i tron b i cảnh hiện nay" 2 MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU dụ GTQT ọ
THPT H N a ó a
ượ dụ d THPT a T H N
3 KHÁCH THỂ, ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU 3.1 Kh : dụ GTQT ư T
ọ ổ
3 2 ượ : Q dụ GTQT ọ THPT H N a 4 GIẢ THUYẾT KHOA HỌC N dụ GTQT ọ ư THPT H N e
dụ ợ ụ
a T giúp ọ
ư Q , ư a ư
Trang 4ượ e a dụ
7.2 Phương pháp nghiên cứu
Các phương pháp nghiên cứu lý luận: P ổ ợ
ụ óa d
dụ GTQT ư THPT
Các phương pháp nghiên cứu thực tiễn: P ư
a ; P ư a ; P ư chuyên gia; P ư ổ ; P ư
P ư ọ
Trang 58 NHỮNG LUẬN ĐIỂM BẢO VỆ
Trang 6CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ GIÁO DỤC GIÁ TRỊ QUỐC
TẾ CHO HỌC SINH THPT TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY 1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề
Trang 7ư
1.2.2 Giá tr
Luôn g n li n v i cu c s ư i nên giá tr là m t thu t
ng ược s dụng r t r ược nhi u nhà khoa học quan tâm nghiên c u
Giá tr bao gi t qu c a s G ược hình thành trong nh n th c c a ư g qua vi c cá nhân các s v t hi ượng t góc nhìn c a b n thân, giá e d t ra g n li n m quan trọng, c n thi t, m h i v i cu c s ng c a mình
Giá tr có th là v t ch t hay tinh th n; có th là giá tr riêng
i v i cá nhân hay giá tr chung v i nhóm, v i xã h …
Trang 81.2.4.3 Quan niệm về Giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT trong bối cảnh hiện nay
Trang 10a a
ọ
ạ
1.3 Nội dung quản lý giáo dục GTQT: G 8 d ó : L ạ ạ ụ dụ GTQT; Q N d - C ư
dụ GTQT ư ; Q ạ dạ a ;
Q ạ ọ a a ạ
ư a ọ ư ; Q
dưỡ ; Q dụ CSVC a ỗ ợ dụ GTQT a ư ; d ư ư ạ
ư ợ dụ GTQT ư ; K a ạ dụ GTQT ọ
ư 1.4 Những yếu tố ảnh hưởng đến quản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT 1.4.1 c y u t h ch quan * ư a Q
* C a N ư
* N dụ GTQT ọ
a a ọ
* G a
1.4.2 C c y u t ch quan * N ư ng * N dụ GTQT a ư H ư
* N a dụ GTQT * Ch th học sinh Kết luận chương 1 T ổ a
a ư dụ
Q G dụ GTQT ọ THPT
Q dụ Q ọ THPT
a T ó 8 d a Q
dụ GTQT ọ THPT ư
dụ GTQT ọ THPT
Trang 11Chương 2
THỰC TRẠNG VỀ QUẢN LÝ GIÁO DỤC GIÁ TRỊ QUỐC TẾ CHO HỌC SINH THPT HÀ NỘI TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY
2.1 Một số nét khái quát về Hà Nội
2.1.1 Điều kiện tự nhiên và kinh t - xã h i
Tr i qua b d y hàng nghìn ch s óa T - Hà
N d n h i tụ, k ư óa t th óa phi v t th a dạng và phong phú c a nhi u ti óa a c
ư c Hà N ược ti p nh n nh ng giá tr óa u c a nhân loại, làm giàu có thêm truy n th óa T i
c nh h i nh p Qu c t
2.1.4 Giáo d c bậc Trung h c phổ thông
uy mô trường, lớp và chất ượng h c sinh: Hà N i hi n có
2 9 ư THPT ó ó 2 ư ng THPT công l p v các loạ ư ng so v i các t nh, thành trong c ư ư: H N i
hi n có tổng s 4836 l p v i tổng s 190.943 học sinh
K t qu b ng 2.1 cho th y: k t qu x p loại hạnh ki m loại t t
c a học sinh THPT Hà N i trong học k I ọc 2016 – 2017 chi m tỷ l n; loại y u chi m tỷ l r t ít Khác v i k t qu x p loại hạnh ki m, k t qu x p loại học l c loại khá c a học sinh THPT Hà
Trang 12N i b ng 2.2 chi m tỷ l n; loại y u và loại kém càng l p trên thì tỷ l càng ít (0,1% c 2 kh i l p 10;11) và loại kém r t ít (0,001%
l p 12)
Đ i n ũ Gi o viên P : Hà N i hi n có 7974 giáo viên
THPT; ó ạt trên chuẩ ư i cao 2360 thạc
s , 27 ti n s , chi m tỷ l 29.93 % C n nay c a ư ng THPT c a Hà N ược tỷ l 2,25 giáo viên /l p
Việc triển khai tổ chức các hoạt đ n đầu năm h c: S
GD T ch ạo các ư trung học tổ ch c t t hoạ ng “Tuần
sinh hoạt tập thể” ọc m i, ổ ọ ọ về Truyền thống văn hóa - lịch s Thăng Long - Hà Nội, ti p tục gi ng
dạ ạ ọc 2016-2017 B tài li “Giáo dục nếp sống
thanh lịch – văn minh cho học sinh Hà Nội” vẫ m b o
th c hi n k hoạch gi ng dạy chung do B GD T nh Việc triển khai giáo d c đạo đức trong các môn h c và các hoạt đ ng giáo d c: S GD– T H N ư ng dẫn, ch ạo các
ư ng chú trọng ổi m ư c giáo dụ ạ c, tổ ch c các
H GDNG b ng nhi u hình th c, giáo dục theo tinh th n l ng ghép
và tích hợp; chú trọng giáo dục giá tr , giáo dục k ng cho học
sinh trong các môn học và các hoạ ng giáo dục
2.2 Giới thiệu tổ chức khảo sát thực trạng
2.2.1 M c đích hảo sát
Nh c trạng giáo dục GTQT và qu n lý giáo dục GTQT cho học sinh THPT Hà N i hi n nay theo các cách ti p
c ược trình bày c a lu ó th c ti n, góp ph n xây d khoa họ xu t các gi i pháp c a lu n án
v a kh thi c a các gi xu t
2.2.4 Công c và thời gian khảo sát
Lu d ng 5 mẫu phi u kh o sát cho dành cho GV
Trang 13ch nhi m, GV dạy môn KHTN, GV dạy môn KHXH, Hi ư ng
u nh n th y giáo dục GTQT có t m quan trọng m c quan trọng –
r t quan trọ i v i học sinh, tỷ l này chi ư > 86,56 %
c 3 nhóm nghiên c u Nhóm Hi ư ng nh n th y t m quan trọng – r t quan trọng c a giáo dụ GTQT i v i học sinh là l n nh t, Nhóm học sinh là th p nh t trong 3 nhóm nghiên c u v i tỷ l không quan trọng chi m 1.94% và m ư ng là 11.50% Trong phạm vi n i dung lu n án, chúng tôi t p trung phân tích th c trạng giáo dục GTQT cho học sinh thông qua hai môn học GDCD và
H GDNGLL ư ng THPT
2.3.2 Giáo d c GTQT cho h c sinh ở trường
Ở trên l p, giáo dục GTQT cho họ ược th c hi n thông qua t t c các môn học Tuy nhiên trong khuôn khổ phạm vi c a lu n
án, các s li u tra th c trạng giáo dục GTQT ch ược t p trung
a GDCD H GDNG ọc này có
n i dung tr c ti p g n v i giáo dục GTQT cho học sinh
2.3.2.1 Giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh thông qua giảng dạy của giáo viên
Trang 14giá c a nhóm giáo viên và Hi ư c bi t, ngoài hai n i dung “Họ ược khuy n khích t học, t rèn luy
b ” “C ư n nghe nhìn hỗ trợ cho vi c học c a
họ ” i 0,88% Hi ư ng nh n xét k t qu ạ ược là trung bình, 8 n i dung còn lại 100% Hi ư u nh n xét k t qu
2.3.3 Đ nh i t quả giáo d c giá tr Qu c t cho h c sinh
Ở ư t qu giáo dục GTQT cho học sinh
c ược th c hi n thông qua t t c các môn học Tuy nhiên hi n nay
t qu giáo dục GTQT cho học sinh ư ng ch ch y u
t GDCD H GDNG – các môn có n i dung tr c ti p g n v i giáo dục GTQT cho học sinh
Nh n xét v i v i môn GDCD H GDNG b ng 2.6 tr i r ng c 3 m i
v i t t c nhóm giáo viên và họ ó “tương đối
Trang 152.4 Thực trạng quản lý giáo dục giá trị Quốc tế cho học sinh THPT Hà Nội trong bối cảnh hiện nay
2.4.1 Xây dựng k hoạch và tổ chức thực hiện k hoạch hướng tới thực hiện m c tiêu giáo d c giá tr Qu c t
2.4.1.1 Thực hiện mục tiêu giáo dục giá trị Quốc tế
Mục tiêu giáo dụ GTQT ư ng cho mọi hoạt
ng giáo dụ ư ư ng t D ó th c hi n mục tiêu
giáo dục GTQT ư ó a c bi t quan trọng trong công tác qu n lý hoạ ng giáo dục GTQT c a Hi ư ng
Trong b ng 2.7 c 6 n i dung trong Th c hi n mục tiêu giáo
dục GTQT ư ng ược giáo viên và Hi ư ng nh é “mức
độ thực hiện” ư “kết quả đạt được” v i kho ng cách r t khác
Về mức độ thực hiện: 23% giáo viên nh n xét có 11/12 n i
dung có m không thực hiện – không thường xuyên c bi t có
nh t n i dung 1 v i tỷ l ư “ c hi ” 2 63%
8 25% i v i n i dung “Kết quả đạt được”, theo nh n xét c a
giáo viên m ạ ượ “ ưa ” 9/12 n d ó
Trang 16i v i nhóm Hi ư ng là 3/12 n d c bi i v i n i dung 6; 7; và 8 tỷ l chênh l u > 20%
2.4.2 Quản lý N i dung – hươn trình giáo d c giá tr Qu c t
K t qu b ng 2.10 cho th y: N i dung – C ư ó t
a c bi t quan trọ d ó i m t tỷ l ư “ ư ng ” c hi ư y t t c các n i dung s ư ng mạnh t i
ch ượng giáo dục GTQT cho họ ư ng Tr c ti p qu n
lý toàn b các hoạ ng di a ư ng nói chung và các hoạ ng giáo dục GTQT cho học sinh nói riêng nên nh n xét c a Hi ư ng v nhi u n i dung thu c Qu n lý N i dung - C ư dục GTQT
ư ng còn có k t qu hạn ch ư y s có ư ng hạn ch t i ch t ượng giáo dục GTQT ư ng
2.4.3 Quản lý hoạt đ ng dạy trên lớp c a giáo viên và các hình thức tổ chức giáo d c GTQT cho h c sinh
2.4.3.1 Quản lý hoạt động dạy trên lớp của giáo viên
V m th c hi n: toàn b 5 n i dung b 2 u ược t t c giáo viên và Hi ư ng nh n th y có m “
th c hi ” i tỷ l r t th p (0,85% n i dung 1;2 và 4) ho c không
có ( n i dung 5) V k t qu ạ ược trong khi nhóm Hi ư ng
nh n xét m th c hi n c a c 5 n i dung t “ ” lên thì nhóm Giáo viên nh n xét t t c các n i dung này lại t m
Về kết quả đạt được: toàn b 6 n d ược t t c giáo
Trang 17Biểu đồ 2.4: Quản lý những hình thức tổ chức hoạt động
giáo dục GTQT(%)
* Quản lý đổi mới phương pháp giáo dục GTQT ở trường
B ng 2.13 ượ u tra v i 6 n i dung 2 ượng Giáo viên và Hi ư ng
- Về mức độ thực hiện: t t c giáo viên và Hi ư u
c a Giáo viên, Hi ư ng và Học sinh c 10 n d ó
Hi ư ng và giáo viên t ư ng nh n xét tích c ọc sinh
Về kết quả đạt được: ư ư t qu th c hi n, nh n xét
v k t qu ạ ược m ưa t – trung bình nhóm học sinh
ư a ( hi n 9/10 n i dung) so v i s a nhóm giáo viên và Hi u t ư ng
2.4.4.2 Quản lý việc tham gia các hoạt động chung trong và ngoài nhà trường của học sinh ở trường
Về mức độ thực hiện: Có s chênh l gi a nh n xét c a
Giáo viên, Hi ư ng và Học sinh c 7 n d ó H ư ng
và giáo viên ư ng nh n xét tích c ọc sinh, cụ th m
Trang 18không th c hi n tỷ l này luôn khá cao nhóm học sinh (t 22,15% n i
d 5 n 42,39% n i dung 2 trong b ng 2.15)
Về kết quả đạt được: ư ư t qu th c hi n, nh n xét
v k t qu ạ ược m ưa t – trung bình nhóm học sinh
ư a ( hi n 6/7 n i dung) so v i s a nhóm giáo viên và Hi ư ng c bi t có n d ư “S ạt
a ổi v ch giá tr ” khác nhau trong nh n xét gi a nhóm
Hi ư ng và nhóm học sinh m t t là r t l n (nhóm Hi u
ư ng: 75,63 % và nhóm Học sinh: 27,71%)
2.4.5 Quản lý bồi dưỡng cho giáo viên
Trong công tác Qu n lý b dưỡng cho giáo viên còn có nhi u
n d ưa ượ ư ư ng xuyên th c hi
nh n xét không ch c a giáo viên mà còn là c a nhi u Hi ư ng
2.4.6 Tăng cường cơ sở vật chất hỗ trợ hoạt động giáo dục GTQT
Về mức độ thực hiện: t t c giáo viên và Hi ư u nh n
th y t t c các n d u có m “ c hi ” p Giáo viên không bi t m t s a n kinh phí th c
hi n c a ư ng là m t trong nh ng nguyên nhân dẫ n s sai khác
ư ng trong hoạ ng giáo dục GTQT cho học sinh là
2 n i dung kh o sát Qua b ng 2.18 cho th y giáo dục GTQT cho học
Trang 19sinh là tổng hòa c a nhi u y u t i s ph i hợ ng b trong
ư ng
Bên cạnh tìm hi u th c trạng Xây d ư ư ạm
ư i v i giáo dục GTQT ư ng th i tìm
hi u th c trạng Qu n lý s ph i hợp phạm vi ư ng trong hoạ ng giáo dục GTQT cho học sinh
2.4.8 Kiểm tra, đ nh i hoạt đ ng giáo d c GTQT cho h c sinh
K t qu b ng 2.20 cho th y nh n xét m th c hi n có tỷ
l chung cao nh t c a nhóm giáo viên và Hi ư ng là 80,69%
n i dung 1 và th p nh t là 70,39% n i dung 4 Ở m “ ” chênh l ch tỷ l cao nh t gi a Giáo viên và Hi ư ng th hi n
n i dung 1 v i 68.07% Giáo viên và 93.86% Hi ư ng Tuy nhiên kho 2 % ư ng không th c hi ư ng xuyên tổ ch c tổng k t K t qu Giáo dục GTQT cho họ a ư ng
N a ư ng tổ ch c tổng k t k t qu Giáo dục GTQT cho học sinh
Bảng 2.21 Tổ chức tổng k t k t quả Giáo d c GTQT cho h c sinh
h n năm c a trường (%)
Đối tƣợng
Mức đ thực hiện Mức đ đạt được
Không t.hi n
Không
ư ng xuyên
Thu n lợi: GTQT ượ a ư ng, xã h i quan tâm
N ư c, B GD T S GD T H N i có nhi n, ch
th ban hành g n v i giáo dục GTQT cho học sinh Các giá tr ược giáo dục g i cu c s ng nên học sinh d liên h , áp dụng, tr i nghi m vào cu c s ng (Tạ 2.22 a ư )