STT Nhóm thông số Thông số I Thành phần môi trường không khí 1 Khí tượng -Nhiệt độ, Độ ẩm, Áp suất, Tốc độ gió, Hướng gió 2 Môi trường không khí TSP, PM10, Chì bụi, CO, NO2, SO2 3 Tiếng
Trang 1TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG
TRUNG TÂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG BÁO CÁO QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
An Giang, tháng 5/ 2015
Trang 2PHẦN I Báo cáo kết quả quan trắc
định kỳ theo đợt
II Giới thiệu chương trình quan trắc
III Nhận xét và đánh giá kết quả quan trắc
IV Nhận xét và đánh giá kết quả QA/QC đợt quan
trắc
V Kết luận và kiến nghị
Phụ lục
Trang 3I Mở đầu
nội dung các công việc, thời gian cần thực hiện)
Vilas, giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc)
II Giới thiệu chương trình quan trắc
1 Vị trí quan trắc (đặc điểm tự nhiên tại khu vực quan trắc, kế
hoạch thực hiện, tần suất quan trắc, kiểu loại quan trắc, bản
đồ/sơ đồ minh họa điểm quan trắc… )
Trang 4STT Nhóm thông số Thông số
I Thành phần môi trường không khí
1 Khí tượng -Nhiệt độ, Độ ẩm, Áp suất, Tốc độ gió, Hướng gió
2 Môi trường không khí TSP, PM10, Chì bụi, CO, NO2, SO2
3 Tiếng ồn và cường độ dòng xe LAeq, Laemax, Cường độ dòng xe
II Thành phần môi trường nước mặt lục địa
1 Thông số quan trắc tại hiện trường pH, nhiệt độ, độ đục, độ dẫn điện, TDS, DO
3 Thủy sinh Coliform, E.Coli, thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy
* Mẫu định dạng
II Chương trình quan trắc
Trang 53 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
STT Tên thiết bị Model thiết bị Hãng sản xuất Tần suất hiệu
chuẩn / thời gian hiệu chuẩn
– lưu lượng cao
Bơm lấy mẫu Bụi
– lưu lượng cao
* Mẫu định dạng: Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thú nghiệm
II Chương trình quan trắc
Trang 64 Phương pháp lấy mẫu và bảo quản
Trang 75 Danh mục phương pháp đo đạc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí
Giới hạn phát hiện
Giới hạn báo cáo
NO2
TCVN 6137:2009 (ISO 6768:1998
7 microgam/m3
* Phương pháp phân tích trong phòng TN
II Chương trình quan trắc
TT Thông số Phương
pháp đo
Giới hạn phát hiện (mg/m 3 ) Dải đo
1 NO2
TCVN 6137:2009 (ISO 6768:1998)
0,003 - 2
* Phương pháp đo tại hiện trường
Trang 86 Mô tả địa điểm quan trắc
Mô tả vắn tắt điều kiện lấy mẫu, đặc điểm thời tiết, số lượng mẫu Cụ thể trong bảng sau:
* Mẫu định dạng
TT Tên điểm QT
Kiểu/loại quan trắc
Vị trí lấy mẫu Mô tả
điểm quan trắc
Trang 97 Thông tin lấy mẫu
Mô tả vắn tắt điều kiện lấy mẫu, thông tin lấy mẫu Cụ thể trong bảng sau:
* Mẫu định dạngSTT Ký hiệu mẫu Ngày mẫu lấy
Giờ lấy mẫu Đặc điểm
thời tiết
Điều kiện lấy mẫu
Tên người lấy mẫu
•Thông tin được lấy từ Biên bản hiện trường của các đợt quan trắc
•Bảng biểu này đã được đáp ứng trong phần ( số liệu quan trắc -> khai thác số liệu -> báo cáo &biểu đồ
II Chương trình quan trắc
Trang 108 Công tác QA/QC trong quan trắc môi trường
8.1 QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc
8.2 QA/QC trong công tác chuẩn bị
8.3 QA/ QC tại hiện trường
8.4 QA/QC trong phòng thí nghiệm
8.5 Hiệu chuẩn thiết bị
II Chương trình quan trắc
Trang 11III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC
-Đánh giá về các số liệu và kết quả quan trắc của đợt theo từng khu vực
và từng thành phần môi trường quy định trong chương trình quan trắc
đã được phê duyệt so sánh với các QCVN hiện hành.
-So sánh với cùng đợt năm trước
-Khuyến khích tính toán WQI đối với môi trường nước mặt lục địa Nhận
xét, so sánh, đánh giá theo kết quả WQI tính toán cho mỗi đợt quan trắc.
Tựu
Đò Kiều Cầu
Hồng Phú
mg/l
DO QCVN 08: 2008 loại A2 QCVN 08:2008 loại B1
- Có 9/10 điểm quan trắc có giá trị
DO đo được không đạt quy chuẩn cho phép loại B1 (chiếm 90%) (QCVN 08 : 2008/BTNMT, loại A2= 5 mg/L, B1 = 4 mg/L)
- So với cùng đợt năm 2013, giá trị
DO đợt 4 năm 2014 được cải thiện hơn
Giá trị DO dọc sông Nhuệ
Ví dụ: Kết quả DO đợt 4 LVS Nhuệ - Đáy
Trang 12IV NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT
QUAN TRẮC
1 Kết quả QA/QC hiện trường
- Thống kê số lượng mẫu thực và mẫu QC của đợt thực hiện quan trắc,
so sánh kết quả phòng thí nghiệm và tính toán sai số theo công thứcđược lựa chọn
- Nhận xét, đánh giá kết quả mẫu trắng hiện trường, mẫu trắng vận
chuyển, mẫu đúp
2 Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm
- Nhận xét, đánh giá kết quả phân tích các mẫu lặp phòng thí nghiệm, mẫu chuẩn thẩm tra, mẫu thêm chuẩn
- So sánh với cùng đợt năm trước
- Khuyến khích tính toán WQI đối với môi trường nước mặt lục địa
Nhận xét, so sánh, đánh giá theo kết quả WQI tính toán cho mỗi đợt quan trắc.
Trang 13IV KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
- Đánh giá kết quả thực hiện đợt quan trắc về tiến độ và thời gian thực hiện, mức độ và kết quả áp dụng QA/ QC trong quan trắc theo đúng quy định hiện hành
- Đánh giá chung về chất lượng môi trường theo từng thành phần quan trắc
V PHỤ LỤC
- Phụ lục 2 Kết quả quan trắc tiếng ồn và cường độ xe
- Phụ lục 3 Kết quả quan trắc thành phần môi trường phóng xạ
- Phụ lục 4 Quan trắc sinh vật
Trang 14Phụ lục 1
Biểu kết quả quan trắc (nước, không khí, đất, trầm tích)
STT Tên điểm quan trắc
Ký hiệu mẫu Thông số 1 Thông số 2 Thông số 3 Thông số … Đơn vị đo
Trang 16PHẦN I Báo cáo kết quả quan trắc
định kỳ theo năm
II Giới thiệu chương trình quan trắc
III Nhận xét và đánh giá kết quả quan trắc
IV Nhận xét và đánh giá kết quả QA/QC
V Kết luận và kiến nghị
Phụ lục
Trang 17I Mở đầu
1.1 Giới thiệu chung về nhiệm vụ (căn cứ thực hiện, phạm vi và
nội dung các công việc, thời gian cần thực hiện)
chương trình quan trắc KTTĐ phía Bắc)
I Thành phần môi trường không khí
Trang 18I Mở đầu
1.2 Số lượng các điểm quan trắc theo khu vực trong năm (ví dụ:
chương trình quan trắc KTTĐ phía Bắc)
Trang 19II THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CẢ NĂM
2.1 Địa điểm và tổng số lượng mẫu của từng đợt (ví dụ: chương
Trang 20II THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CẢ NĂM
- Giới thiệu các thông số đã được phê duyệt dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt
2.3 Thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm (giống báo cáo đợt) 2.4 Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu (giống báo
Trang 21III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
1 Xây dựng các biểu đồ để đánh giá diễn biến chất lượng môi trường theo các
thông số, theo thời gian và không gian.
2 Nêu diễn biến hoặc đánh giá sự khác biệt giữa các đợt quan trắc.
3 So sánh giữa các địa phương hoặc điểm quan trắc (do Trạm phụ trách) so sánh
giữa các điểm quan trắc môi trường nền và các điểm quan trắc tác động và so sánh các kết quả quan trắc của các năm trước nhằm đánh giá diễn biến chất lượng của từng thành phần môi trường.
4 Khuyến khích tính toán WQI đối với kết quả quan trắc nước mặt lục địa So
sánh, đánh giá, nhận xét các kết quả WQI giữa các điểm và giữa các đợt trong năm và so sánh với năm trước
Trang 22III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI
TRƯỜNG (Ví dụ: Kết quả QT vùng KTTĐ phía Bắc)
Kết quả quan trắc tiếng ồn qua 5 đợt tại vùng KTTĐ phía Bắc có kết quả dao động từ 67,8 – 81,3 dBA Trong đó có 107/110 giá trị tiếng ồn quan trắc được vượt giá trị giới hạn cho phép theo QCVN
26:2010/BTNMT Giá trị tiếng ồn cao nhất quan trắc được tại vị trí đường Thăng Long-Nội Bài qua KCN Quang Minh (81,3 dBA) vào đợt 3 do vị trí quan trắc này nằm trên tuyến đường chính Hà Nội-Nội Bài
và chịu ảnh hưởng của phương tiện đi lại, vận chuyển ra vào KCN Quang Minh
Trang 23IV NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC (giống báo )
V KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (giống báo )
• Đánh giá chung về chất lượng môi trường theo từng thàn phần quan trắc
• Các kiến nghị nếu có
VI PHỤ LỤC
- Phụ lục 2 Kết quả quan trắc tiếng ồn và cường độ xe
- Phụ lục 3 Kết quả quan trắc thành phần môi trường phóng xạ
- Phụ lục 4 Quan trắc sinh vật
Trang 24PHỤ LỤC Mẫu biểu báo cáo quan trắc định kỳ đợt/năm
Trang 25Phụ lục 1
Biểu kết quả quan trắc (nước, không khí, đất, trầm tích)
STT Tên điểm quan
Trang 26TRÂN TRỌNG CẢM ƠN !!!