SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên SKKN Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên
Trang 1SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC
––––––––––––––––––
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Đ NG NAI Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI ỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI ẠO ĐỒNG NAI ỒNG NAI
Đ n v ơn vị ị: TR ƯỜNG THPT NHƠN TRẠCH NG THPT NH N TR CH ƠN TRẠCH ẠO ĐỒNG NAI
Mã s : ố:
BÁO CÁO NGHIÊN C U KHOA H C S PH M NG D NG ỨU KHOA HỌC SƯ PHẠM ỨNG DỤNG ỌC SƯ PHẠM ỨNG DỤNG Ư PHẠM ỨNG DỤNG ẠM ỨNG DỤNG ỨU KHOA HỌC SƯ PHẠM ỨNG DỤNG ỤNG
PHÁT TRI N NĂNG L C S D NG B N Đ CHO H C SINH ỂN NĂNG LỰC SỬ DỤNG BẢN ĐỒ CHO HỌC SINH ỰC SỬ DỤNG BẢN ĐỒ CHO HỌC SINH Ử DỤNG BẢN ĐỒ CHO HỌC SINH ỤNG BẢN ĐỒ CHO HỌC SINH ẢN ĐỒ CHO HỌC SINH Ồ CHO HỌC SINH ỌC SINH
QUA CÁC BÀI TH C HÀNH Đ A LÍ 10 ỰC SỬ DỤNG BẢN ĐỒ CHO HỌC SINH ỊA LÍ 10
CH Đ Đ A LÍ T NHIÊN Ủ ĐỀ ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN Ề ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN ỊA LÍ 10 ỰC SỬ DỤNG BẢN ĐỒ CHO HỌC SINH
Người thực hiện: i th c hi n: ực hiện: ện: TR Ư PHẠM ỨNG DỤNGƠNG THỊ GẤM NG TH G M Ị GẤM ẤM
Lĩnh v c nghiên c u: ực hiện: ứu:
Phương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍng pháp d y h c b môn: Đ A LÍạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ọc bộ môn: ĐỊA LÍ ộ môn: ĐỊA LÍ ỊA LÍ
Có đính kèm: Các s n ph m không th hi n trong b n in Báo cáo ản phẩm không thể hiện trong bản in Báo cáo ẩm không thể hiện trong bản in Báo cáo ể hiện trong bản in Báo cáo ện trong bản in Báo cáo ản phẩm không thể hiện trong bản in Báo cáo
Mô hình Đĩa CD (DVD) Phim nhảnh Hi n v t khácện: ật khác
(các phim, nh, s n ph m ph n m m) ản phẩm không thể hiện trong bản in Báo cáo ản phẩm không thể hiện trong bản in Báo cáo ẩm không thể hiện trong bản in Báo cáo ần mềm) ềm)
Năm h c: ọc bộ môn: ĐỊA LÍ 2016-2017
BM02-LLKH
Trang 2I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN
8 Nhiệm vụ được giao : Giảng dạy
9 Đơn vị công tác: Trường THPT Nhơn Trạch
II TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
- Học vị cao nhất: Thạc sĩ
- Năm nhận bằng: 2010
- Chuyên ngành đào tạo: Địa lí học
III KINH NGHIỆM KHOA HỌC
- Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm: Địa lí
- Số năm có kinh nghiệm: 20
- Các sáng kiến kinh nghiệm hoặc đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứngdụng đã có trong 5 năm gần đây:
Sử dụng video clip trong dạy học địa lí 10 chủ đề “Vũ trụ, Hệ Mặt Trời, Trái Đất” (Đề tài NCKHSPƯD năm 2016)
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỬ DỤNG BẢN ĐỒ CHO
Trang 3HỌC SINH QUA CÁC BÀI THỰC HÀNH ĐỊA LÍ 10
CHỦ ĐỀ ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
1 TÓM TẮT ĐỀ TÀI
Qua nhiều năm giảng dạy tôi nhận thấy đa số HS trường THPT Nhơn Trạch rấtyếu về năng lực sử dụng bản đồ nhất là HS lớp 10 Điều này ảnh hưởng nhiều đếnchất lượng học tập của HS Để khắc phục tình trạng trên tôi nghiên cứu chọn giảipháp: Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho HS qua các bài thực hành địa lí 10.Việc làm này có tác dụng giúp cho HS đọc được ngôn ngữ của bản đồ, hiểuđược đặc điểm, tính chất của các đối tượng địa lí; biết phân tíchđánh giá các mối quan hệ giữa chúng với nhau
Nghiên cứu được tiến hành trên hai nhóm tương đương: hai lớp 10 trườngTHPT Nhơn Trạch Lớp 10A3 là lớp thực nghiệm và 10 A4 là lớp đối chứng Lớpthực nghiệm được thực hiện giải pháp thay thế khi dạy các bài thực hành trongchương trình học kì I từ tuần 2 đến tuần 14 năm học 2016-2017 ban cơ bản
Qua nghiên cứu và thu thập số liệu, kết quả độ chênh lệch điểm trung bình test cho kết quả p = 0,474 > 0,05 cho thấy tác động đã có ảnh hưởng rõ rệt đếnnăng lực sử dụng bản đồ của HS lớp 10 trường THPT Nhơn Trạch
T-2 GIỚI THIỆU
2.1 Hiện trạng
Qua kết quả khảo sát đầu năm cho thấy đa số HS lớp 10 trường THPT NhơnTrạch chưa biết cách sử dụng, khai thác nội dung kiến thức từ bản đồ trong học tậpđịa lí Ví dụ như không hiểu tỉ lệ bản đồ; không xác định được tọa độ địa lí củacác đối tượng Do quen với cách học cũ nên HS xem bản đồ là hình ảnh để minhhọa mà GV dùng để giảng giải và thụ động lắng nghe Khi GV yêu cầu đọc bản đồhay dựa vào bản đồ để tìm ra tri thức thì HS lại đọc sách giáo khoa để trả lời HScảm thấy rất khó khăn, lúng túng khi sử dụng bản đồ thường hay né tránh khi GVyêu cầu lên bảng chỉ bản đồ Sử dụng bản đồ là kĩ năng tương đối khó và phức tạpđối với HS do đó HS phải được hướng dẫn từng bước một cách tỉ mỉ, từ dễ đếnkhó, từ đơn giản đến phức tạp nhưng trong một tiết học địa lí vừa phải truyền thụ
Trang 4kiến mới vừa phải rèn luyện kĩ năng cho HS nên GV khó có thể hoàn thành quytrình trên một cách hiệu quả.
Qua phân tích trên cho thấy HS rất yếu về năng lực sử dụng bản đồ còn GVthì không có nhiều thời gian để hướng dẫn, luyện tập cho HS
2 2 Giải pháp thay thế
Xuất phát từ thực trạng trên tôi quyết định chọn đề tài “Phát triển năng lực sử
dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 chủ đề địa lí tự nhiên ”
nghiên cứu để góp phần nâng cao chất lượng học tập của HS
Giải pháp của tôi là sử dụng một cách tốt nhất các giờ thực hành để pháttriển năng lực sử dụng bản đồ cho HS
2.3 Một số nghiên cứu gần đây liên quan đến đề tài
Vấn đề sử dụng bản đồ trong dạy học địa lí có nhiều tác giả quan tâm nghiêncứu Ví dụ:
- Đặng Văn Đức, Nguyễn Thu Hằng, Phương pháp dạy học địa lí theo hướng tích
cực NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2004.
- Lê Huỳnh, Lâm Quang Dốc, Phạm Ngọc Đĩnh, Bản đồ học, NXB Đại học Quốc
gia Hà Nội, 1995
- Lê Huỳnh, Lê Ngọc Nam (Chủ biên), Bản đồ học chuyên đề, NXB Giáo dục,
2001
- Lê Huỳnh, Bản đồ học, NXB Giáo dục, 2001
- Ngô Đạt Tam (Chủ biên), Bản đồ học, NXB Giáo dục, 1986.
- Ngô Đạt Tam, Một số vấn đề lí thuyết và thực tế trong việc xây dựng bản đồ giáo
khoa địa lí (ở trường phổ thông Việt Nam), Luận án PTS, 1987.
Các tài liệu trên chủ yếu đề cập đến vai trò của bản đồ trong việc dạy học địa
lí Việc phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh THPTqua các bài thựchành chưa có tác giả nào nghiên cứu một cách cụ thể và hệ thống Trên cơ sở kếthừa và phát triển các công trình có liên quan, tôi muốn nghiên cứu chi tiết hơn vềviệc phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho học sinh qua các bài thực hành địa lí
10 nhằm góp phần nâng cao chất lượng dạy và học
2.4 Vấn đề nghiên cứu
Trang 5Qua các bài thực hành giáo viên có phát triển được kĩ năng đọc bản đồ chohọc sinh lớp 10 hay không?
2.5 Giả thiết nghiên cứu
Năng lực sử dụng bản đồ của HS sẽ được phát triển qua các bài thực hành Địa
lí 10
3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Khách thể nghiên cứu
*Giáo viên: Tôi- Trương Thị Gấm – giáo viên địa lí dạy lớp 10A3, 10A4 trường
THPT Nhơn Trạch trực tiếp thực hiện việc nghiên cứu
*Học sinh: tôi chọn lớp 10A3 (Nhóm thực nghiệm) và lớp 10A4 (Nhóm đối
Ý thức học tập, đa số các em ở hai lớp này đều khá tốt Điểm tuyển vào lớp
10 của hai lớp tương đương nhau (36 điểm)
3.2 Thiết kế
Tôi chọn ra hai lớp: lớp 10A3 là nhóm thực nghiệm và lớp 10A4 là nhóm đốichứng và cho HS làm bài kiểm tra khảo sát 15’ đầu năm về kĩ năng đọc bản đồ của
HS là bài kiểm tra trước tác động
Bảng 2 Kiểm chứng để xác định các nhóm tương đương
Trang 6TBC 6,5 6,8
p = 0,474 > 0,05 từ đó kết luận sự chênh lệch điểm số trung bình của hai nhómthực nghiệm và đối chứng là không có ý nghĩa, hai nhóm được coi là tương đương
Sử dụng thiết kế 2: Kiểm tra trước và sau tác động đối với các nhóm tương đương
Bảng 3 Thiết kế nghiên cứu
Ở thiết kế này, tôi sử dụng phép kiểm chứng T – test độc lập
3.3 Quy trình nghiên cứu
3.3.1 Chuẩn bị của GV
- Xác định nội dung kiến thức, kĩ năng của bài thực hành mà HS cần luyện tập
- Lựa chọn hoặc xây dựng bản đồ phù hợp với nội dung bài thực hành
- Chuẩn bị hệ thống câu hỏi phù hợp với việc hướng dẫn HS khai thác kiếnthức qua bản đồ
- Xác định các phương pháp, cách thức thực hành
3.3.2 Tiến hành dạy thực nghiệm
Thời gian tiến hành thực nghiệm được thực hiện từ tuần thứ 2 đến tuần thứ
14 của học kì I chương trình địa lí 10 ban cơ bản năm học 2012-2013, cụ thể nhưsau:
Bảng 3 Thời gian thực nghiệm
dạy
Tiết PPCT
Bài dạy
Tên bài dạy
23/08/2016 2 4 Bài 4 Xác định một số phương pháp biểu
hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ18/09/2016 5 10 Bài 10 Nhận xét về sự phân bố các vành đai
động đất, núi lửa và các vùng núi trẻtrên bản đổ
05/10/2016 8 15 Bài 14 Đọc bản đồ sự phân hóa các đới khí
hậu và các kiểu khí hậu trên Trái Đất
Trang 7Phân tích biểu đồ một số kiểu khíhậu
Tôi thực hiện tác động như sau:
* Bước 1: Trang bị kiến thức và kĩ năng mà học sinh cần được rèn luyện trong
bài thực hành Trong bước này học sinh phải hiểu rõ mục đích của thực hành, tức
là biết năng lực sẽ thực hiện là năng lực gì? Năng lực này dùng để làm gì ? Cótác dụng như thế nào trong việc học tập địa lí? Năng lực đó có thể là:
- Đo đ c, tính toán đạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c m t s y u t s đ ng nh đ cao, đ sâu,ộ môn: ĐỊA LÍ ố: ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ố: ơng pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ẳng như độ cao, độ sâu, ư ộ môn: ĐỊA LÍ ộ môn: ĐỊA LÍchi u dài, xác đ nh định được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c phương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍng hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tựng, t a đ đ a lí c a các đ i tọc bộ môn: ĐỊA LÍ ộ môn: ĐỊA LÍ ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ủa các đối tượng tự ố: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,ng tực hiện: nhiên và kinh t - xã h i trên b n đ ; ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ộ môn: ĐỊA LÍ ảnh ồ;
- Mô t đảnh ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ c đi m v s phân b , quy mô, tính ch t, c u trúc,ặc điểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ực hiện: ố: ất, cấu trúc, ất, cấu trúc,
đ ng l c c a các đ i tộ môn: ĐỊA LÍ ực hiện: ủa các đối tượng tự ố: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,ng t nhiên và kinh t - xã h i đực hiện: ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ộ môn: ĐỊA LÍ ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c th hi n trênểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ện:
b n đ ; ảnh ồ;
- So sánh được một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c nh ng đi m tững điểm tương đồng và khác biệt giữa các yếu tố tự ểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍng đ ng và khác bi t gi a các y u t tồ; ện: ững điểm tương đồng và khác biệt giữa các yếu tố tự ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ố: ực hiện: nhiên và kinh t - xã h i trong m t t b n đ hay gi a nhi u t b n đ ;ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ộ môn: ĐỊA LÍ ộ môn: ĐỊA LÍ ời thực hiện: ảnh ồ; ững điểm tương đồng và khác biệt giữa các yếu tố tự ời thực hiện: ảnh ồ;
- Gi i thích đảnh ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ực hiện: c s phân b ho c m i quan h c a các y u t t nhiênố: ặc điểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ố: ện: ủa các đối tượng tự ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ố: ực hiện:
và kinh t - xã h i đếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ộ môn: ĐỊA LÍ ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c th hi n trên b n đ ; ểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ện: ảnh ồ;
- S d ng b n đ đ ph c v các ho t đ ng trong th c ti n nh kh oử dụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo ụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo ảnh ồ; ểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo ụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ộ môn: ĐỊA LÍ ực hiện: ễn như khảo ư ảnhsát, tham quan, th c hi n d án… m t khu v c ngoài th c đ a.ực hiện: ện: ực hiện: ở một khu vực ngoài thực địa ộ môn: ĐỊA LÍ ực hiện: ực hiện: ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự
* Bước 2: Bước rèn luyện năng lực Trong bước này học sinh cần được quan sát
tận mắt ít nhất một lần việc thực hiện mẫu năng lực cần nắm, hoặc được chỉ dẫntừng động tác theo trình tự nhất định, sau đó mới tự mình thực hiện năng lực theocách thức và quy trình đã biết dưới sự giám sát của GV
* Bước 3: GV nhận xét và đánh giá kết quả thực hành của HS
3.4 Đo lường và thu thập dữ liệu
- Điểm kiểm tra trước tác động là điểm bài kiểm tra 15’ về kĩ năng đọc bản đồ
- Điểm kiểm tra sau tác động là điểm bài kiểm tra 15’ sau khi học xong bàithực hành Phân tích bản đồ phân bố dân cư thế giới Điểm kiểm tra sau tác động làđiểm của 10 câu hỏi trắc nghiệm khách quan
* Tiến hành kiểm tra và chấm bài
Trang 8Sau khi thực hiện dạy xong các bài thực hành trên, tôi tiến hành bài kiểm tra
15 phút Sau đó, tôi tiến hành chấm bài theo đáp án đã xây dựng (xem chi tiết ở
Giá trị p của T-test 0,0009
Chênh lệch giá trị TB chuẩn
Như trên đã chứng minh rằng kết quả hai nhóm trước tác động.Sau tác độngkiểm chứng chênh lệch điểm trung bình bằng T- test cho kết quả p = 0,0009 chothấy sự chênh lệch giữa điểm trung bình nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng là
rất có ý nghĩa, là không ngẫu nhiên mà do kết quả của tác động.
Chênh lệch giá trị trung bình chuẩn SMD= 8,66−7,241,72 =0,82
Theo bảng tiêu chí cohen, chênh lệch giá trị trung bình chuẩn SMD = 0,82 chothấy mức độ ảnh hưởng của giải pháp sử dụng một cách tốt nhất các giờ thực hành
để rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ cho HS của nhóm thực nghiệm là lớn.
Giả thuyết của đề tài: “Năng lực sử dụng bản đồ của HS phát triển qua các
bài thực hành Địa lí 10 ” đã được kiểm chứng.
Trước tác động Sau tác động 0
Biểu đồ so sánh điểm trung bình trước tác động và sau tác động
Trang 9của nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng
4.2 Bàn luận
4.2.1 Ưu điểm
Kết quả của bài kiểm tra sau tác động của nhóm thực nghiệm là điểm trungbình bằng: 8,66 kết quả kiểm tra tương ứng của nhóm đối chứng là điểm trungbình bằng: 7,24 Độ chênh lệch điểm số giữa hai nhóm là 1,42; điều đó cho thấyđiểm trung bình của hai lớp đối chứng và thực nghiệm đã có sự khác biệt rõ rệt,lớp được tác động có điểm trung bình cao hơn lớp đối chứng Chênh lệch giá trịtrung bình chuẩn của hai bài kiểm tra là SMD = 0,82 Điều này có nghĩa mức độ
ảnh hưởng của tác động là lớn Phép kiểm chứng T-test điểm trung bình bài kiểm
tra sau tác động của hai lớp là 0,0009 < 0,05 Kết quả này khẳng định sự chênhlệch điểm trung bình của hai nhóm không phải là do ngẫu nhiên mà là do tác động,nghiêng về nhóm thực nghiệm
5 Kết luận và khuyến nghị
5.1 Kết luận
Phát triển năng lực sử dụng bản đồ cho HS qua các bài thực hành địa lí 10 đãlàm cho chất lượng học tập được nâng lên, bước đầu hình thành những năng lực cơbản trong học tập bộ môn địa lí Đa số HS hứng thú tham gia học tập bởi nhữnggiờ thực hành sử dụng bản đồ không nặng về lí thuyết mà chủ yếu rèn luyện kĩnăng HS có cơ hội thể hiện năng lực của mình như năng lực nhận xét, phân tích,đánh giá, thuyết trình, báo cáo…Các em không chỉ ghi nhớ, củng cố kiến thức đãhọc mà còn được mã hóa những kiến thức đó thông qua kí hiệu- ngôn ngữ của bản
đồ
Trang 10- Có đầy đủ atlat, tập bản đồ địa lí 10, sách rèn luyện kỹnăng địa lí , sách giáo khoa…
Với kết quả của đề tài này, tôi mong rằng các bạn đồng nghiệp quan tâm, chia
sẻ và đặc biệt là giáo viên cấp THPT có thể ứng dụng đề tài này vào việc dạy thựchành địa lí 10 để nâng cao kết quả học tập của HS
Với nội dung nghiên cứu còn hạn hẹp chắc chắn sẽ không giải quyết hết những vấn đề có liên quan, kính mong quí thầy cô đóng góp ý kiến để đề tài được hoàn thiện
Nhơn Trạch tháng 05/2017 Người viết
Trang 11Trương Thị Gấm
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Sách giáo khoa địa lí 10, NXB Giáo dục, 2007
2 Lí luận dạy học địa lý- Phần đại cương, Nguyễn Dược - Nguyễn Trọng Phúc ; NXB ĐHQG Hà Nội, 2001.
3 Đổi mới phương pháp dạy học địa lý ở trường phổ thông, T.S Đặng Văn T.S Nguyễn Thu Hằng ; NXB ĐHQG Hà Nội, 2001.
Đức-4 Phương pháp dạy học địa lý theo hướng tích cực ; T.S Đặng Văn Đức ; NXB ĐHSP, Hà Nội , 2001.
Trang 125 Windows Microsoft Office Internet dùng trong giảng dạy và nghiên cứu địa lý; Nguyễn Viết Thịnh ; NXB ĐHSP, Hà Nội, 2006.
6 Tài liệu tập huấn nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng dự án Việt Bỉ - Bộ GD&ĐT.
7 Bản đồ học, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 1995; Lê Huỳnh, Lâm Quang Dốc, Phạm Ngọc Đĩnh,
8 Bản đồ học chuyên đề, NXB Giáo dục, 2001; Lê Huỳnh, Lê Ngọc Nam (Chủ biên),
9 Một số vấn đề lí thuyết và thực tế trong việc xây dựng bản đồ giáo khoa địa lí (ở trường phổ thông Việt Nam); Ngô Đạt Tam, Luận án PTS, 1987.
10.Mạng Internet: http://flash.violet.vn ; thuvientailieu.bachkim.com ; thuvienbaigiangdientu.bachkim.com; giaovien.net…
MỤC LỤC
1 TÓM TẮT ĐỀ TÀI 3
2 GIỚI THIỆU 3
2.1 Hiện trạng 3
2.2 Giải pháp thay thế 4
2.3 Một số nghiên cứu gần đây liên quan đến đề tài 4
2.4 Vấn đề nghiên cứu 4
Trang 132.5 Giả thiết nghiên cứu 5
3 PHƯƠNG PHÁP 5
3 1 Khách thể nghiên cứu 5
3 2 Thiết kế 5
3 3 Quy trình nghiên cứu 6
3 4 Đo lường và thu thập dữ liệu 7
4 PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VÀ BÀN LUẬN KẾT QUẢ 8
4.1 Trình bày kết quả 8
4.2 Bàn luận 9
5 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 9
5 1 Kết luận 10
5 2 Khuyến nghị 10
TÀI LIỆU THAM KHẢO 12
PHỤ LỤC 14
PHỤ LỤC Phụ lục 1: KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy: 23/08/2016
Tuần dạy: 2
Tiết chương trình: 4
Bài 4: XÁC ĐỊNH MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP BIỂU HIỆN
CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÍ TRÊN BẢN ĐỒ
(Trang 17, SGK Địa l ý 10 – Cơ bản, NXB Giáo dục, năm 2006)
Trang 15Gió và bão Việt Nam
Trang 16Phân bố dân cư châu Á
Trang 17I.MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh có được
1.Kiến thức
- Hiểu rõ một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
- Nhận biết được những đặc tính của đối tượng địa lí được biểu hiện trên bản đồ
2 Kĩ năng
Phân loại được từng phương pháp biểu hiện ở các loại bản đồ khác nhau
II PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Khai thác bản đồ
- Làm việc nhóm, trao đổi, thảo luận, trình bày,
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Bản đồ : Bản đồ Công nghiệp điện Việt Nam, bản đồ Gió và bão Việt Nam, bản
đồ phân bố dân cư châu Á, bản đồ diện tích và sản lượng lúa Việt Nam 2003
Xem bản đồ và trảlời câu hỏi củaGV
Bản đồ
- Công nghiệp điện Việt Nam
- Gió và bão Việt Nam
- Phân bố dân cư châu Á
12’ Hoạt động 1 : Đọc bản đồ Công nghiệp điện Việt Nam
- Hướng dẫn các nhóm thảoluận :
+ Tên bản đồ ?+ Phương pháp biểu hiện
+ Các đối tượng địa lí trên bản
đồ ?+ Đặc tính đối tượng : sốlượng, chất lượng, quy mô,phân bố… ?
* Thảo luận
- Tên bản đồ
- Phương phápbiểu hiện
- Các đối tượng :nhà máy thủyđiện, nhà máynhiệt điên, trạmbiến điện, đườngdây tải điện(220KV, 500KV)
Bản đồ Công nghiệp điện Việt Nam
Trang 18- Giải đáp thắc mắc của HS(nếu có)
* Hoàn thànhphiếu học tập số 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1Tên nhóm……… Lớp ….…
Hoàn thành phiếu học tập sau : Tên bản đồ PP
biểu hiện
Đối tượngbiểu hiện
Phản ánh đặc điểm đốitượng
Công nghiệp điệnViệt Nam
Bước 2 : HS trình bày
Nhận xét, đánh giá - Đại diện nhóm
trình bày
- Đại diện nhómkhác nhận xét, bổsung
Phiếu học tập số 1
Bước 3 : Chuẩn kiến thức
Chuẩn kiến thức(Thông tin phản hồi Phiếu họctập số 1)
Ghi nhận Thông tin
phản hồi phiếu học tập số 112’ Hoạt động 2 : Đọc bản đồ Gió và bão ở Việt Nam
- Hướng dẫn các nhómthảo luận :
+ Tên bản đồ ?+ Phương pháp biểu hiện
+ Các đối tượng địa lí trênbản đồ ?
+ Đặc tính đối tượng : sốlượng, chất lượng, quy
- Bão : mùa bão, hướng, tần suất, phạm vi hoạt động
* Hoàn thành phiếu học tập số 2
Phi u h c t pếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ọc bộ môn: ĐỊA LÍ ật khác
s 2ố:
Trang 19PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2Tên nhóm……… Lớp ….…
Hoàn thành phiếu học tập sau : Tên bản đồ PP
biểu hiện
Đối tượngbiểu hiện
Phản ánh đặc điểm đốitượng
Gió và bão Việt Nam
Bước 2: HS trình bày
Nhận xét, đánh giá - Đại diện nhóm
trình bày
- Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung
Phi u h c t pếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ọc bộ môn: ĐỊA LÍ ật khác
s 2ố:
Bước 3: Chuẩn kiến thức
Chuẩn kiến thức(Thông tin phản hồi Phiếuhọc tập số 2)
Ghi nhận
Thông tin phảnhồi phiếu học tập số 2
10’ Hoạt động 3 : Đọc bản đồ phân bố dân cư châu Á
Bước 1: Thảo luận nhóm
- Treo bản đồ, chia nhóm,phát phiếu học tập
- Hướng dẫn các nhómthảo luận :
+ Tên bản đồ ?+ Phương pháp biểu hiện
+ Các đối tượng địa lí trênbản đồ ?
+ Đặc tính đối tượng : sốlượng, chất lượng, quy
- Các đối tượng : + Đô thị > 8 triệudân
+ Đô thị từ 5 - 8triệu dân
+ Điểm chấm:
500 000 người
* Hoàn thànhphiếu học tập số 3
Bản đồ Phân
bố dân cư châuÁ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3Tên nhóm……… Lớp ….…
Hoàn thành phiếu học tập sau : Tên bản đồ PP
biểu hiện
Đối tượngbiểu hiện
Phản ánh đặc điểm đốitượng
Phân bố dân
cư châu Á
Trang 20Bước 2 : HS trình bày
Nhận xét, đánh giá - Đại diện nhóm
trình bày
- Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung
Phi u h c t pếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ọc bộ môn: ĐỊA LÍ ật khác
s 3ố:
Bước 3 : Chuẩn kiến thức
Chuẩn kiến thức(Thông tin phản hồi Phiếuhọc tập số 3)
Ghi nhận Thông tin phản
hồi phiếu học tập số 3
5 Đánh giá : HS thực hành với bản đồ
2’ Hoạt động tiếp nối : Xem trước bài (Vũ Trụ, Hệ Mặt Trời, Trái Đất ; Hệ
quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất)
VI THÔNG TIN PHẢN HỒI PHIẾU HỌC TẬP
THÔNG TIN PHẢN HỒI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1, 2, 3
Đối tượngbiểu hiện
Phản ánh đặc điểm đối tượng
- Trạm biến điện: 220KV, 500KV (số lượng, phân bố)
- Đường dây tải điện: 220KV, 500KV (chiều dài, phân bố)Gió và
bão Việt
Nam
Ký hiệu đường chuyểnđộng
- Gió
- Bão
- Loại gió (gió mùa mùa đông, gió mùa mùa hạ, gió Tây khô nóng), hướng gió, tần suất, phạm vi hoạt động…
- Mùa bão, hướng di chuyển, tần suất, phạm vi ảnh hưởng… Phân bố
dân cư
châu Á
Chấm điểm
- Đô thị
- Điểm dân cư
- Số lượng đô thị
- Quy mô đô thị (> 8 triệu dân,
5 - 8 triệu dân, điểm dân cư
500 000 người)
- Phân bố đô thị, điểm dân cư
Trang 21Phụ lục 2: KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy: 18/09/2016
Tuần dạy: 5
Tiết chương trình: 10
Bài 10 : THỰC HÀNH NHẬN XÉT VỀ SỰ PHÂN BỐ CÁC VÀNH ĐAI ĐỘNG ĐẤT,
NÚI LỬA VÀ CÁC VÙNG NÚI TRẺ TRÊN BẢN ĐỒ
(Trang 38, SGK Địa l ý 10 – Cơ bản, NXB Giáo dục, năm 2006)
Các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ
Trang 22- Làm việc nhóm, trao đổi, thảo luận, trình bày,
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Hoạt động của HS
PT/ĐDDH
3’ KiÓm tra
bài cũ
Quá trình bóc mòn là gì ? kểtên một số dạng địa hình doquá trình bóc mòn tạo thành ?
HS trả lời, HSkhác nhận xét
- Vì sao có núi lửa phun ?
- Vì sao có sóng thần ?
Xem phim và trảlời câu hỏi
M¸y tÝnhkÕt nèi víitivi
- Giải đáp thắc mắc của HS(nếu có)
- Theo dõi, nhận xét, đánh giá
- Chuẩn kiến thức
- Tìm trên BĐ 7mảng kiến tạo lớn
- Tìm trên BĐ các vành đai động đấtnúi lửa và cácvùng núi trẻ
- Tìm và đọc têncác dãy núi cao ởcác lục địa Á-Âu,Bắc Mĩ, Nam Mĩ,Phi
* Đại diện cặp/
nhóm trình bàytrên BĐ
* Đại diện cặp/
nhóm khác nhậnxét, bổ sung
- BĐ Cácmảng kiếntạo
- Lược đồcác vànhđai độngđất núi lửa
và cácvùng núitrẻ
-BĐ Tựnhiên thếgiới
Hoạt động 2 : Điền thông tin vào phiếu học tập (nhóm)
Trang 23PHIẾU HỌC TẬP
Họ và tên học sinh (nhóm)……… Lớp ….…
Xác định trên lược đồ Các mảng kiến tạo, Lược đồ cácvành đai động đất núi lửa và các vùng núi trẻ, bản đồ Tự nhiênthế giới các vành đai động đất núi lửa và các vùng núi trẻSTT Vành đai Tên vành đai/dãy
- Chuẩn kiến thức
-Hoàn thành phiếu họctập
- Đại diện cặp/ nhómtrình bày
- Đại diện cặp/ nhómkhác nhận xét, bổ sung
Phiếu họctập
10’ Bài tập 2 : Nhận xét sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa và các vùng
Hoạt động 3 : Thảo luận (Nhóm)
* Nêu câu hỏi
- Các vành đai núi lửa, động đất, các vùng núi trẻ phân bố như thế nào ?
- Mối liên quan của cácvành đai động đất, núilửa ; các vùng núi trẻ vớicác mảng kiến tạo củathạch quyển ?
- Các vành đai núi lửa, động đất, các vùng núi trẻ
là nơi nào của vỏ Trái Đất
* Theo dõi, nhận xét, đánhgiá
*Chuẩn kiến thức
-Thảo luận
- Đại diện nhómtrình bày
- Đại diện nhómkhác nhận xét, bổsung
- BĐ Các mảngkiến tạo
- Lược đồ cácvành đai độngđất núi lửa vàcác vùng núitrẻ
-BĐ Tự nhiênthế giới
3’ Đánh giá : HS thực hành với bản đồ
2’ Hoạt động nối tiếp : Xem trước bài 11 ( Khí quyển phân bố nhiệt độ không
khí trên Trái Đất)
Trang 24Phụ lục 3: KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy: 05/10/2016
Tuần dạy: 8
Tiết chương trình: 15
BÀI 14: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN ĐỒ SỰ PHÂN HÓA CÁC ĐỚI VÀ CÁC KIỂU KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ MỘT SỐ KIỂU KHÍ HẬU
(Trang 53, SGK Địa l ý 10 – Cơ bản, NXB Giáo dục, năm 2006)
Các đới khí hậu trên Trái Đất
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh có
Trang 25III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Lược đồ : Các đới khí hậu chính trên Trái Đất
HS trả lời, HS khác nhận xét
Mỗi cảnh quan đại diện chonhững đới khí hậu nào ?
Bài tập 1 : Đọc bản đồcác đới khí hậu trên Trái Đất
Xem phim và trảlời câu hỏi
Máy tính kết nối màn hình
14’ Hoạt động 1 : Xác định trên Lược đồ các đới khí hậu trên Trái Đất 7 đới
- Tên 7 đới khí hậu
- Ranh giới 7 đới khí hậu ?
- Đới khí hậu nào phân hóa ?Phân hóa như thế nào ?
- Sự phân hóa khác nhau củađới khí hậu ôn đới và đới khíhậu nhiệt đới ?
Bản đồ Các đới khí hậu trên Trái Đất
20’ Hoạt động 2 : Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của các kiểu khí
- Vị trí thuộc đới khí hậunào?
- Chế độ nhiệt tb (0C): thángthấp nhất , tháng cao nhất?
Biên độ năm ?
- Chế độ mưa? Tháng mưanhiều ? Tháng mưa ít ? Tổnglượng mưa?
* Đọc biểu đồ 4 kiểu khí hậu
- Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa (Hà Nội- Việt Nam)
- Kiểu khí hậu cậnnhiệt Địa Trung Hải (Palecmo- Italia)
- Kiểu khí hậu ôn đới hải
Bi u đ ểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ồ; nhi t đ ện: ộ môn: ĐỊA LÍ
lược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,ng
m a 4 ư
ki u khí ểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc,
h uật khác
Trang 26* Bước 2: Nhận xét đánh giá
* Bước 3: Chuẩn kiến thức
dương(Valenxia- Ailen)
- Kiểu khí hậu ôn đới lục địa (Upha-Liên bang Nga)
* Trình bày
* Nhận xét, bổ sung
5’ Đánh giá : HS thực hành với bản đồ
1’ Hoạt động tiếp nối : xem trước bài 15 (Thủy quyển Một số nhân tố ảnh
hưởng tới chế độ nước sông Một số sông lớn trên Trái Đất)
Trang 27PHỤ LỤC 4: ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN TRƯỚC TÁC ĐỘNG
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT (Học kì I năm 2016)
MÔN : ĐỊA LÍ 10Ngày kiểm tra: 28/08/2016
Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1: Bản đồ khoáng sản thường được biểu diễn bằng
A ký hiệu chử B ký hiệu tượng hình
C ký hiệu hình học D ký hiệu chấm điểm
Câu 2: Trên bản đồ các đối tượng địa lí nào sau đây thuờng được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu ?
A Các đường ranh giới hành chính C Các trung tâm công nghiệp
B Các hòn đảo D Các dãy núi
Câu 3: Trên bản đồ tự nhiên, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động là
A hướng gió, các dãy núi… C dòng sông, dòng biển
C hướng gió, dòng biển… D tất cả các ý trên
Câu 4: Trong phương pháp kí hiệu, các kí hiệu biểu hiện đối tượng có đặc điểm
A phân bố tập trung
B thể hiện được nhiều đối tượng
C thể hiện cho 1 phạm vi lãnh thổ rất rộng
D đặt chính xác vào vị trí mà đối tượng đó phân bố trên bản đồ
Câu 5: Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô các hiện tượng cùng loại thường được biểu hiện bằng
A sự khác nhau về màu sắc kí hiệu B sự khác nhau về kích thước độ lớn kí hiệu
C sự khác nhau về hình dạng kí hiệu D sự khác nhau về số lượng kí hiệu
Câu 6 Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí
A có sự phân bố theo những điểm cụ thể B có sự di chuyển theo các tuyến
C có sự phân bố theo tuyến D Có sự phân bố rải rác
Câu 7: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là
A các nhà máy sự trao đổi hàng hoá C biên giới, đường giao thông
B các luồng di dân, các luồng vận tải D các nhà máy, đường giao thông
Câu 8: Phương pháp bản đồ – biểu đồ thường được dùng để thể hiện:
A chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ
B giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ
C cơ cấu giá trị của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ
D Động lực phát triển của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ
Câu 9 : Khi đọc bản đồ vấn đề không cần chú ý là
Trang 28A tỉ lệ bản đồ B kí hiệu C nội dung D thời gian
Câu 10: Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào
A mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ
Trang 29PHỤ LỤC 5: ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN SAU TÁC ĐỘNG
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT (Học kì I năm 2016)
MÔN : ĐỊA LÍ 10Ngày kiểm tra: 08/10/2016
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ Gió và bão Vi t Nam, hãy cho bi t gió mùa mùaồ; ện: ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,đông th i theo hổi theo hướng nào? ướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tựng nào?
A Tây b c.ắc B Đông b c.ắc
C Tây nam D Đông nam
Câu 2: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ Gió và bão Vi t Nam, hãy cho bi t gió mùa mùa ồ; ện: ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, hạy học bộ môn: ĐỊA LÍ
th i theo hổi theo hướng nào? ướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tựng nào?
A Tây b c.ắc B Đông b c.ắc
C Tây nam D Đông nam
Câu 3: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ Gió và bão Vi t Nam, hãy cho bi t ồ; ện: ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, tháng nào có t nần
su t bão trên 1,3-1,7 c n/tháng ất, cấu trúc, ơng pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ?
A Tháng 6-7 B Tháng 8
C Tháng 9 D Tháng 11-12
Câu 4: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ Gió và bão Vi t Nam ồ; ện: mùa bão nở một khu vực ngoài thực địa ướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tực ta là th iời thực hiện: gian nào ?
A Tháng 6 đ n tháng 9.ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, B Tháng 6-7 đ n tháng 10.ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,
C Tháng 6 đ n tháng 12.ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, D Tháng 6-7 đ n tháng 11-12ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,
Câu 5: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ Gió và bão Vi t Nam ồ; ện: n i nào nh hơng pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ảnh ưở một khu vực ngoài thực địa.ng bão m nhạy học bộ môn: ĐỊA LÍ
nh t ?ất, cấu trúc,
A V nh B c B ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ắc ộ môn: ĐỊA LÍ B Ven bi n mi n Trung.ểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc,
C Qu n đ o Hoàng sa.ần ảnh D Qu n đ o Trần ảnh ười thực hiện: ng Sa
Câu 6: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ Gió và bão Vi t Nam ồ; ện: hãy cho bi t n i nào có gióếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ơng pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍTây khô nóng ?
A Tây Nguyên B Đông Nam B ộ môn: ĐỊA LÍ
C B c Trung B ắc ộ môn: ĐỊA LÍ D Đ ng b ng sông C u Long.ồ; ằng sông Cửu Long ử dụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo
Câu 7: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ ồ; Các mảng kiến tạo lớn của thạch quyển cho thấy dãy
Himalaya được một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, hình thành doc
A m ng n Đ ảnh Ấn Độ ộ môn: ĐỊA LÍ – Ôxtrâylia xô vào m ng ảnh Thái Bình Dương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ng
B m ng ảnh Thái Bình Dương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍng xô vào m ng ảnh Âu – Á
C m ng n Đ ảnh Ấn Độ ộ môn: ĐỊA LÍ – Ôxtrâylia xô vào m ng ảnh Âu – Á
D m ng ảnh Phi xô vào m ng ảnh Âu – Á
Câu 8: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ ồ; Các mảng kiến tạo lớn của thạch quyển , hãy cho biết
khi hai m ng ki n t o ảnh ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ tách xa nhau sẽ x y ảnh ra hi n tện: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,ng nào?
A Bão lũ
B Sóng th n ần
C Đ ng đ tộ môn: ĐỊA LÍ ất, cấu trúc, , núi l a.ử dụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo
D M c ắc ma trào lên, t o ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ra các dãy núi ng m.ần
Trang 30Câu 9: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ ồ; Các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ, hãy
cho biết nh ng ững điểm tương đồng và khác biệt giữa các yếu tố tự vùng b t n ất, cấu trúc, ổi theo hướng nào? c a ủa các đối tượng tự v ỏ Trái Đ t ất, cấu trúc, n m ằng sông Cửu Long ở một khu vực ngoài thực địa v ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tựtrí nào sau đây?
A Trung tâm các l c đ a ụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự
B Ngoài kh i đ i dơng pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍng
C N i ti p giáp l c đ a và đ i dơng pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, ụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍng
D N i ơng pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ti p ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, xúc c a ủa các đối tượng tự các m ng ảnh ki n ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, t o ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ
Câu 10: Căn c vào lứu: ược một số yếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,c đ ồ; Các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi
trẻ,hãy cho biết lục địa Bắc Mỹ có dãy núi trẻ nào sau đây?
C Dãy Coocđie D Dãy Anpơng pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ
H t -
ết -ĐÁP ÁN
Trang 31PHỤ LỤC 6 BẢNG ĐIỂM SO SÁNH KẾT QUẢ HỌC TẬP
S
T
T H và tên ọ và tên
L p th c ớp thực ực nghi m ệm 10A3
L p đ i ớp thực ối
ch ng 10A4 ứng 10A4
H và t ọ và tên ên
Trước TĐ
Sau
TĐ Trướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tực TĐ SauTĐ
1 Ph m Th Ng c ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Anh 6 7 4 5 Nguy n Hoàng ễn như khảo Anh
2 Vũ Th Huy n ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Anh 4 8 6 6, Lê Th Ng c ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Ánh
4 Tr ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ng Ng c Lan ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Chi 6 8 7 7 Ph m Th H ng ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ồ; Hi u ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu,
5 Nguy n Ti n ễn như khảo ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, C ười thực hiện: ng 5 6 5 7 Tr n Ng c Kim ần ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Hoa
7 L ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ng Th Thùy ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự D ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ng 6 8, 5 6 Huỳnh T n ất, cấu trúc, H ng ồ;
8 Nguy n Thành ễn như khảo Đ t ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ 7 8 5 7 D ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ng Gia Huy
10 Nguy n Th Thu ễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự H nh ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ 6 7 5 7 Tr n Gia ần Huy
11 Ph m Ái ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ H ng ằng sông Cửu Long 6 8 6 5 Lê Th Ng c ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Huy n
12 Lê Th Ng c ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Hân 6 7 7 8 Nguy n Minh ễn như khảo Khôi
14 Nguy n Th Mỹ ễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Hi u ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, 6 7 6 8 Tr n Ng c ần ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Liên
15 Nguy n Trung ễn như khảo Hi u ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, 7 8 5 7 Nguy n Mai Th o ễn như khảo ảnh Linh
19 Lê Th Ki u ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự My 5 7 5 6 Lê Th Bích ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Ng c ọc bộ môn: ĐỊA LÍ
20 Nguy n Th Trà ễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự My 6 6 6 8 Nguy n Phú B ch ễn như khảo ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ Ng c ọc bộ môn: ĐỊA LÍ
21 Nguy n Th Ng c ễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Nga 7 7 5 6 Ph m Hoàng ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ Nhân
22 Ph m Th Tuy t ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, Ngân 4 5 7 9 Nguy n Minh ễn như khảo Nh t ật khác
23 Bùi Trung Nghĩa 5 6 5 6 Đ u Th Y n ật khác ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, Nhi
24 Nguy nTrg ễn như khảo ười thực hiện: gGiann Ng c ọc bộ môn: ĐỊA LÍ 4 6 4 7 Nguy n Th Phễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ Nhing
25 L ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ng Ph m Trung ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ Nh t ật khác 4 5 7 8 H Th C m ồ; ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ẩm Nhung
26 Tr n Mỹ ần Nhung 6 7 5 7 Nguy n Th ThuNhungễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự
27 Lê Nguy n Quỳnh ễn như khảo Như 7 9 5 7 Tr n Th Huỳnh ần ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Như
29 Tr ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ng H ng ồ; Phúc 8 9 4 5 Lê Anh Qu c ố:
30 Đ Minh ỗ Minh Ph ng ụng bản đồ để phục vụ các hoạt động trong thực tiễn như khảo 6 7 4 6 Nguy n Th Thanh ễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Tâm
31 Huỳnh Th Trúc ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Phg ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍn 6 7 6 5 Nguy n L C mễn như khảo ện: ẩm Thanh
32 Nguy n Duy ễn như khảo Quang 5 8 5 7 Tr n Th Thanh ần ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Th o ảnh
33 Lê Th H ng ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ồ; Th m ắc 6 7 7 9 Nguy n Hoàng ễn như khảo Thái
35 Nguy n Hoàng ễn như khảo Thông 6 7 6 7 Vũ Th Minh ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Thu
36 Đ ng Bao C m ặc điểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, ẩm Tiên 6 6 5 5 Ph m Minh ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ Thư
37 Lăng Th H ng ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ồ; Tiên 7 8 6 7 Ph m Đ c ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ứu: Toàn
38 Tr n Th Y n ần ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, Trang 6 7 5 6 Nguy n Ng c Bích ễn như khảo ọc bộ môn: ĐỊA LÍ Trâm
Trang 3239 Nguy n Th Bích ễn như khảo ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Trâm 7 8 5 7 Tr n Ph ần ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ Trâm ng
40 Võ Th B o ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ảnh Trinh 6 7 6 6 Nguy n Ng c PhTrinhễn như khảo ọc bộ môn: ĐỊA LÍ ương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ng
41 Đ ng Quang ặc điểm về sự phân bố, quy mô, tính chất, cấu trúc, Trí 4 5 6 8 Nguy n Minh ễn như khảo Trí
42 Hoàng Th Ánh ịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự Tuy t ếu tố sơ đẳng như độ cao, độ sâu, 7 9 6 7 Ph m Qu c ạy học bộ môn: ĐỊA LÍ ố: Tu n ất, cấu trúc,
43 Nguy nHoànKhánhễn như khảo Vi 6 4 7 9 Dương pháp dạy học bộ môn: ĐỊA LÍng Th C mịnh được phương hướng, tọa độ địa lí của các đối tượng tự ẩm Tú
2 Những người tham gia thực hiện:
ST
T Họ và tên
Cơ quancông tác
Trình độ chuyên môn
Môn họcphụ trách
Nhiệm vụtrong nhómnghiên cứu
1 Trương Thị Gấm THPT Nhơn Trạch Thạc sĩ Địa lí Tác giả
(Tóm lược cô đọng về thông tin cơ sở, mục đích, quy
trình và kết quả nghiên cứu trong khoảng 150 đến 200
Trang 33Tiêu chí đánh giá Điểm
tối đa
Điểm đánh giá
Nhận xét
đúng trọng tâm)
- Đánh giá việc thực hiện chủ đề/hoạt động đó cho đến thời
điểm hiện tại
- Xác định được nguyên nhân gây ra hiện trạng
- Chọn một nguyên nhân để tác động, giải quyết
3.2 Giải pháp thay thế
(Mô tả rõ ràng giải pháp thay thế)
3
3.3 Một số nghiên cứu gần đây liên quan đến đề tài
(Nêu được 3 nghiên cứu gần đây về đề tài)
3
3.4 Vấn đề nghiên cứu (Trình bày rõ ràng) 3
3.5 Giả thuyết nghiên cứu (Trình bày rõ ràng) 2
- Xây dựng công cụ và thang đo để thu thập dữ liệu
- Dữ liệu thu được đảm bảo độ tin cậy và độ giá trị
8
5 Phân tích kết quả và bàn luận
5.1 Trình bày kết quả
(Mô tả dữ liệu đã được xử lý bằng bảng và biểu đồ, tập
trung trả lời cho các vấn đề nghiên cứu)
7 Minh chứng cho đề tài nghiên cứu – Phụ lục
KHBH, bài kiểm tra, băng hình, thang đo, dữ liệu
Trang 34Tiêu chí đánh giá Điểm
tối đa
Điểm đánh giá
II ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ
1 1 Vấn đề nghiên cứu (Có ý nghĩa, mang tính
2 Các kết quả nghiên cứu
(Giải quyết được các vấn đề đặt ra trong đề tài đầy đủ,
rõ ràng, có tính thuyết phục)
5
3 Những đóng góp của đề tài nghiên cứu
(Mang lại hiểu biết mới về thực trạng, phương pháp,
(Ký tên, ghi rõ họ, tên)
Ý KIẾN CỦA TỔ TRƯỞNG
Đề tài NCKHSPƯD này của tác
giả/nhóm tác giả nêu trên tổ chức
nghiên cứu tại đơn vị trong năm
học ; đã được Hội
đồng chuyên môn của đơn vị đánh giá.
(Ký tên, ghi họ và tên)
XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Chức vụ, ký tên, họ và tên, đóng dấu)
Trang 352 Những người tham gia thực hiện:
ST
T Họ và tên
Cơ quancông tác
Trình độ chuyên môn
Môn họcphụ trách
Nhiệm vụtrong nhómnghiên cứu
1 Trương Thị Gấm THPT Nhơn Trạch Thạc sĩ Địa lí Tác giả2
(Tóm lược cô đọng về thông tin cơ sở, mục đích, quy
trình và kết quả nghiên cứu trong khoảng 150 đến 200
- Đánh giá việc thực hiện chủ đề/hoạt động đó cho đến thời
điểm hiện tại
15
4
BM04-ĐGNCKHSPƯD
Trang 36Tiêu chí đánh giá Điểm
tối đa
Điểm đánh giá
Nhận xét
- Xác định được nguyên nhân gây ra hiện trạng
- Chọn một nguyên nhân để tác động, giải quyết
3.2 Giải pháp thay thế
(Mô tả rõ ràng giải pháp thay thế)
3
3.3 Một số nghiên cứu gần đây liên quan đến đề tài
(Nêu được 3 nghiên cứu gần đây về đề tài)
3
3.4 Vấn đề nghiên cứu (Trình bày rõ ràng) 3
3.5 Giả thuyết nghiên cứu (Trình bày rõ ràng) 2
- Xây dựng công cụ và thang đo để thu thập dữ liệu
- Dữ liệu thu được đảm bảo độ tin cậy và độ giá trị
8
5 Phân tích kết quả và bàn luận
5.1 Trình bày kết quả
(Mô tả dữ liệu đã được xử lý bằng bảng và biểu đồ, tập
trung trả lời cho các vấn đề nghiên cứu)
7 Minh chứng cho đề tài nghiên cứu – Phụ lục
KHBH, bài kiểm tra, băng hình, thang đo, dữ liệu
Trang 37Tiêu chí đánh giá Điểm
tối đa
Điểm đánh giá
Nhận xét
lạc)
II ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ
2 1 Vấn đề nghiên cứu (Có ý nghĩa, mang tính
2 Các kết quả nghiên cứu
(Giải quyết được các vấn đề đặt ra trong đề tài đầy đủ,
rõ ràng, có tính thuyết phục)
5
3 Những đóng góp của đề tài nghiên cứu
(Mang lại hiểu biết mới về thực trạng, phương pháp,
NGƯỜI ĐÁNH GIÁ THỨ HAI
(Ký tên, ghi rõ họ, tên)
Ý KIẾN CỦA TỔ TRƯỞNG
Đề tài NCKHSPƯD này của tác giả/
nhóm tác giả nêu trên tổ chức
nghiên cứu tại đơn vị trong năm
học ; đã được Hội
đồng chuyên môn của đơn vị đánh
giá.
(Ký tên, ghi họ và tên)
XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Chức vụ, ký tên, họ và tên, đóng dấu)
Trang 38Hết