invention /ɪnˈvenʃn/ n: sự phát minh, vật phát minh 11.. enrol /ɪnˈrəʊl/v:đăng ký nhập học + enrolment /ɪnˈrəʊlmənt/n: sự đăng ký nhập học 10.. contrast /ˈkɒntrɑːst/n: sự tương phản, sự
Trang 1VOCABULARY 10 (NEW) UNIT 1 FAMILY LIFE
1 benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích
2 breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n): người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
3 chore /tʃɔː(r)/ (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà
4 contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp
5 critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích;
6 enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ
7 equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np):
chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
8 extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
9 (household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)
10 financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc
11 gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
12 grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n): thực phẩm và tạp hóa
13 heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): mang vác nặng
14 homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): người nội trợ
15 iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)
16 laundry /ˈlɔːndri/ (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi
17 lay ( the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm
18 nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
19 nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng
20 responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm
UNIT 2 YOUR BODY AND YOU
Cơ thể bạn và bạn
1 acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ (n): châm cứu
2 ailment /ˈeɪlmənt/ (n): bệnh tật
3 allergy /ˈælədʒi/ (n): dị ứng
4 boost /buːst/ (v): đẩy mạnh
5 cancer /ˈkænsə(r)/ (n): ung thư
6 circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ (a): thuộc về tuần hoàn
7 complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (a): phức tạp
8 compound /ˈkɒmpaʊnd/ (n): hợp chất
9 consume /kənˈsjuːm/ (v): tiêu thụ, dùng
Trang 210 digestive /daɪˈdʒestɪv/ (a): (thuộc) tiêu hóa
11 disease /dɪˈziːz/ (n): bệnh
12 evidence /ˈevɪdəns/ (n): bằng chứng
13 frown /fraʊn/ (v): cau mày
14 grain /ɡreɪn/ (n): ngũ cốc
15 heal /hiːl/ (v): hàn gắn, chữa (bệnh)
16 inspire /ɪnˈspaɪə(r)/ (v): truyền cảm hứng
17 intestine /ɪnˈtestɪn/ (n): ruột
18 lung /lʌŋ/ (n): phổi
19 muscle /ˈmʌsl/ (n): cơ bắp
20 needle /ˈniːdl/ (n): cây kim
21 nerve /nɜːv/ (n): dây thần kinh
22 oxygenate /ˈɒksɪdʒəneɪt/ (v): cấp ô-xy
23 poultry /ˈpəʊltri/ (n): gia cầm
24 respiratory /rəˈspɪrətri/ (a): (thuộc) hô hấp
UNIT 3 MUSIC
Âm nhạc
1 air /eə(r)/ (v): phát thanh/ hình
2 audience /ˈɔːdiəns/ (n): khán/ thính giả
3 biography /baɪˈɒɡrəfi/ (n): tiểu sử
4 celebrity panel /səˈlebrəti - ˈpænl/ (np): ban giám khảo gồm những người nổi tiếng
5 clip /klɪp/ (n): một đoạn phim/ nhạc
6 composer /kəmˈpəʊzə(r)/ (n): nhà soạn nhạc
7 contest /ˈkɒntest/ (n): cuộc thi
8 dangdut (n): một loại nhạc dân gian của In-đô-nê-xi-a
9 debut album /ˈdeɪbjuː - ˈælbəm/(np): tập nhạc tuyển đầu tay
10 fan /fæn/ (n): người hâm mộ
11 global smash hit /ˈɡləʊbl - smæʃ - hɪt/(np): thành công lớn trên thê giới
12 idol /ˈaɪdl/ (n): thần tượng
13 judge /dʒʌdʒ/ (n): ban giám khảo
14 phenomenon /fəˈnɒmɪnən/(n): hiện tượng
15 platinum /ˈplætɪnəm/(n): danh hiệu thu âm dành cho ca sĩ hoặc nhóm nhạc có tuyển tập nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu bản
16 pop /pɒp/ (n): nhạc bình dân, phổ cập
17 post /pəʊst/ (v): đưa lên Internet
Trang 318 process /ˈprəʊses/ (n): quy trình
19 release /rɪˈliːs/ (v): công bố
UNIT 4 FOR A BETTER COMMUNITY Cho một cộng đồng tốt đẹp hơn
1 advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo, rao vặt
2 announcement /əˈnaʊnsmənt/ (n): thông báo
3 apply /əˈplaɪ/(v): nộp đơn xin việc
4 balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng
5 by chance /baɪ - tʃɑːns/ (np): tình cờ, ngẫu nhiên
6 community /kəˈmjuːnəti/(n): cộng đồng
7 concerned /kənˈsɜːnd/ (a): lo lắng, quan tâm
8 creative /kriˈeɪtɪv/ (a): sáng tạo
9 dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ (a): tận tâm, tận tụy
10 development /dɪˈveləpmənt/ (n): sự phát triển
11 disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/(a): thiệt thòi
12 donate /dəʊˈneɪt/ (v): cho, tặng
13 employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): việc tuyển dụng
14 excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a): phấn khởi, phấn khích
15 facility /fəˈsɪləti/ (n): cơ sở vật chất, trang thiết bị
16 fortunate /ˈfɔːtʃənət/ (a): may mắn
17 handicapped /ˈhændikæpt/ (a): tàn tật, khuyết tật
18 helpful /ˈhelpfl/(a): hữu ích
19 hopeless /ˈhəʊpləs/ (a): vô vọng
20 interact /ˌɪntərˈækt/ (v): tương tác
21 interested /ˈɪntrəstɪd/ (a): quan tâm, hứng thú
22 interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (a): hay, thú vị
23 invalid /ɪnˈvælɪd/ (n): người tàn tật, người khuyết tật
24 leader /ˈliːdə(r)/ (n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo
25 martyr /ˈmɑːtə(r)/ (n): liệt sỹ
26 meaningful /ˈmiːnɪŋfl/ (a): có ý nghĩa
27 narrow-minded /ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/(a): nông cạn, hẹp hòi
28 non-profit /ˌnɒn ˈprɒfɪt/ (a): phi lợi nhuận
29 obvious /ˈɒbviəs/ (a): rõ ràng, hiển nhiên
30 opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội, dịp
31 passionate /ˈpæʃənət/ (a): say mê, đam mê
Trang 432 patient /ˈpeɪʃnt/ (a): kiên trì, kiên nhẫn
33 position /pəˈzɪʃn/ (n): vị trí, địa vị, chức vụ
34 post /pəʊst/ (n): vị trí, địa vị, chức vụ
35 priority /praɪˈɒrəti/(n): việc ưu tiên hàng đầu
36 public /ˈpʌblɪk/ (a): công cộng
37 remote /rɪˈməʊt/ (a): xa xôi, hẻo lánh
38 running water /ˈrʌnɪŋ ˈwɔːtə(r)/ (np): nước máy
UNIT 5 INVENTIONS Những phát minh
1 bulky /ˈbʌlki/ (a): to lớn, kềnh càng
2 collapse /kəˈlæps/ (v): xếp lại, cụp lại
3 earbuds /ˈɪəbʌdz/(n): tai nghe
4 economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (a): tiết kiệm, không lãng phí
5 fabric /ˈfæbrɪk/ (n): vải, chất liệu vải
6 generous /ˈdʒenərəs/ (a): rộng rãi, hào phóng
7 headphones /ˈhedfəʊnz/ (n): tai nghe qua đầu
8 imitate /ˈɪmɪteɪt/ (v): bắt chước, mô phỏng theo
9 inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃn/ (n): nguồn cảm hứng
10 invention /ɪnˈvenʃn/ (n): sự phát minh, vật phát minh
11 laptop /ˈlæptɒp/ (n): máy tính xách tay
12 patent /ˈpætnt/ (n,v): bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế
13 portable (a): dễ dàng mang, xách theo
14 principle /ˈpɔːtəbl/ (n): nguyên tắc, yếu tố cơ bản
15 submarine /ˌsʌbməˈriːn/ (n): tàu ngầm
16 velcro /ˈvelkrəʊ/ (n): một loại khóa dán
UNIT 6 GENDER EQUALITY
Bình đẳng giới
1 address/əˈdres/(v): giải quyết
2 affect/əˈfekt/ (v): ảnh hưởng
3 caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n):người trông nom nhà
4 challenge /ˈtʃælɪndʒ/(n):thách thức
5 discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n):phân biệt đối xử
6 effective /ɪˈfektɪv/ (adj):có hiệu quả
7 eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/(v): xóa bỏ
Trang 58 encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/(v):động viên, khuyến khích
9 enrol /ɪnˈrəʊl/(v):đăng ký nhập học
+ enrolment /ɪnˈrəʊlmənt/(n): sự đăng ký nhập học
10 equal /ˈiːkwəl/ (adj):ngang bằng
+ equality /iˈkwɒləti/(n):ngang bằng, bình đẳng
+ inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/(n):không bình đẳng
11 force /fɔːs/(v): bắt buộc, ép buộc
12 gender /ˈdʒendə(r)/ (n): giới, giới tính
13 government/ˈɡʌvənmənt/(n): chính phủ
14 income /ˈɪnkʌm/(n):thu thập
15 limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n):hạn chế, giới hạn
16 loneliness /ˈləʊnlinəs/ (n):sự cô đơn
17 opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n):cơ hội
18 personal /ˈpɜːsənl/(adj):cá nhân
19 progress /ˈprəʊɡres/(n): tiến bộ
20 property /ˈprɒpəti/(n): tài sản
21 pursue/pəˈsjuː/ (v): theo đuổi
22 qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/(adj): đủ khả năng/ năng lực
23 remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ (adj):đáng chú ý, khác thường
25 right /raɪt/ (n):quyền lợi
26 sue /suː/ (v): kiện
27 treatment/ˈtriːtmənt/(n): sự đối xử
28 violent /ˈvaɪələnt/ (adj): có tính bạo lực, hung dữ
+ violence/ˈvaɪələns/(n): bạo lực; dữ dội
29 wage/weɪdʒ/ (n): tiền lương
30 workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động
UNIT 7 CULTURAL DIVERSITY
Đa dạng văn hóa
1.alert /əˈlɜːt/(adj): tỉnh táo
2 altar /ˈɔːltə(r)/(n): bàn thờ
3 ancestor /ˈænsestə(r)/(n): ông bà, tổ tiên
4 Aquarius /əˈkweəriəs/(n): chòm sao/ cung Thủy bình
5 Aries /ˈeəriːz/ (n): chòm sao/ cung Bạch dương
6 assignment/əˈsaɪnmənt/ (n): bài tập lớn
7 best man /bestmæn/(n): phù rể
Trang 68 bride /braɪd/ (n): cô dâu
9 bridegroom/groom/ˈbraɪdɡruːm/ (n): chú rể
10 bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/ (n): phù dâu
11 Cancer /ˈkænsə(r)/(n): chòm sao/ cung Cự giải
12 Capricorn /ˈkæprɪkɔːn/ (n): chòm sao/ cung Ma kết
13 complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/(adj): phức tạp
14 contrast /ˈkɒntrɑːst/(n): sự tương phản, sự trái ngược + contrast /kənˈtrɑːst/ (v): tương phản, khác nhau
15 crowded /ˈkraʊdɪd/(adj): đông đúc
16 decent/ˈdiːsnt/ (adj): đàng hoàng, tử tế
17 diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n): sự da dạng, phong phú
18 engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/(adj): đính hôn, đính ước
+ engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/(n): sự đính hôn, sự đính ước
19 export /ˈekspɔːt/ (n) : sự xuất khẩu, hàng xuất
+ export /ɪkˈspɔːt/ (v): xuất khẩu
20 favourable/ˈfeɪvərəbl/ (adj): thuận lợi
21 fortune /ˈfɔːtʃuːn/(n): vận may, sự giàu có
22 funeral /ˈfjuːnərəl/ (n) : đám tang
23 garter /ˈɡɑːtə(r)/: (n) nịt bít bất
24 Gemini /ˈdʒemɪnaɪ/ (n): chòm sao/ cung Song tử
25 handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/ (n): khăn tay
26 high status /haɪ ˈsteɪtəs/(np): có địa vị cao, có vị trí cao
27 honeymoon /ˈhʌnimuːn/(n): tuần trăng mật
28 horoscope/ˈhɒrəskəʊp/ (n): số tử vi, cung Hoàng đạo
29 import /ˈɪmpɔːt/ (n): sự nhập khẩu, hàng nhập
+ import/ɪmˈpɔːt/ (v): nhập khẩu
30 influence /ˈɪnfluəns/ (n): sự ảnh hưởng
31 legend /ˈledʒənd/(n): truyền thuyết, truyện cổ tích
32 lentil/ˈlentl/ (n): đậu lăng, hạt đậu lăng
33 Leo/ˈliːəʊ/ (n): chòm sao/ cung Sư tử
34 Libra /ˈliːbrə/(n): chòm sao/ cung Thiên bình
35 life partner /laɪf ˈpɑːtnə(r)/(np) : bạn đời
36 magpie /ˈmæɡpaɪ/(n) : chim chích chòe
37 majority/məˈdʒɒrəti/ (n): phần lớn
38 mystery /ˈmɪstri/ (n) : điều huyền bí, bí ẩn
39 object /əbˈdʒekt/(v): phản đối, chống lại
Trang 7+ object /ˈɒbdʒɪkt/(n) đồ vật, vật thể
40 Pisces /ˈpaɪsiːz/(n): chòm sao/ cung Song ngư
41 present /ˈpreznt/ (adj): có mặt, hiện tại
+ present /prɪˈzent/(v): đưa ra, trình bày
+ present /ˈpreznt/(n) : món quà
42 prestigious /preˈstɪdʒəs/(adj): có uy tín, có thanh thế
43 proposal /prəˈpəʊzl/ (n): sự cầu hôn
44 protest/ˈprəʊtest/; /prəˈtest/ (n,v): sự phản kháng, sự phản đối
45 rebel /ˈrebl/; /rɪˈbel/ (v,n): nổi loạn, chống đối
46 ritual/ˈrɪtʃuəl/ (n): lễ nghi, nghi thức
47 Sagittarius /ˌsædʒɪˈteəriəs/ (n) : chòm sao/ cung Nhân mã
48 Scorpio /ˈskɔːpiəʊ/(n) : chòm sao/ cung Thiên yết
49 soul /səʊl/(n) : linh hồn, tâm hồn
50 superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/(n): sự tín ngưỡng, mê tín
+ superstitious/ˌsuːpəˈstɪʃəs/ (adj): mê tín
51 sweep /swiːp/(v): quét
52 take place /teɪkpleɪs/ (v): diễn ra
53 Taurus /ˈtɔːrəs/ (n) : chòm sao/ cung Kim ngưu
54 veil /veɪl/(n): mạng che mặt
55 venture /ˈventʃə(r)/(n): dự án hoặc công việc kinh doanh
56 Virgo/ˈvɜːɡəʊ/ (n): chòm sao/ cung Xử nữ
57 wealth /welθ/(n) : sự giàu có, giàu sang, của cải
58 wedding ceremony /ˈwedɪŋˈserəməni/ (np): lễ cưới
59 wedding reception / ˈwedɪŋrɪˈsepʃn/ (np): tiệc cưới
UNIT 8 NEW WAYS TO LEARN
Cách học mới
1 access /ˈækses/(v): truy cập
2 application /ˌæplɪˈkeɪʃn/(n): ứng dụng
3 concentrate/ˈkɒnsntreɪt/ (v): tập trung
4 device /dɪˈvaɪs/(n): thiết bị
5 digital /ˈdɪdʒɪtl/(adj): kỹ thuật số
6 disadvantage/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n): nhược/ khuyết điểm
7 educate /ˈedʒukeɪt/(v) : giáo dục
+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/(n): nền giáo dục
+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/(adj): có tính/thuộc giáo dục
Trang 88 fingertip /ˈfɪŋɡətɪp/ (n): đầu ngón tay
9 identify /aɪˈdentɪfaɪ/(v): nhận dạng
10 improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện/tiến
11 instruction /ɪnˈstrʌkʃn/(n): hướng/chỉ dẫn
12 native /ˈneɪtɪv/(adj): bản ngữ
13 portable /ˈpɔːtəbl/(adj): xách tay
14 software /ˈsɒftweə(r)/(n): phần mềm
15 syllable/ˈsɪləbl/ (n): âm tiết
16 technology /tekˈnɒlədʒi/ (n): công nghệ
17 touch screen /tʌtʃskriːn/ (n.phr): màn hình cảm ứng
18 voice recognition/vɔɪsˌrekəɡˈnɪʃn/ (n.phr): nhận dạng giọng nói
UNIT 9 PRESERVING THE ENVIRONMENT
Bảo vệ môi trường
1 aquatic /əˈkwætɪk/(adj): dưới nước, sống ở trong nước
2 article /ˈɑːtɪkl/(n): bài báo
3 chemical /ˈkemɪkl/ (n)/ (adj): hóa chất, hóa học
4 confuse /kənˈfjuːz/(v): làm lẫn lộn, nhầm lẫn
+ confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): sự lẫn lộn, nhầm lẫn
5 consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n): sự tiêu thụ, tiêu dùng
6 contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, nhiễm
7 damage /ˈdæmɪdʒ/(v): làm hại, làm hỏng
8 deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/(n) : sự phá rừng, sự phát quang
9 degraded /dɪˈɡreɪd/ (adj): giảm sút chất lượng
10 deplete /dɪˈpliːt/ (v) : làm suy yếu, cạn kiệt
+ depletion/dɪˈpliːʃn/ (n): sự suy yếu, cạn kiệt
11 destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy, tiêu diệt
12 ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái
13 editor /ˈedɪtə(r)/ (n) : biên tập viên
14 fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ (n): phân bón
15 fossil fuel (n.phr): nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)
16 global warming /ˈɡləʊblˈwɔːmɪŋ/(n.phr): sự nóng lên toàn cầu
17 greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊsɪˈfekt/ (n.phr): hiệu ứng nhà kính
18 influence (v,n): ảnh hưởng, tác dụng
19 inorganic /ˌɪnɔːˈɡænɪk/(adj): vô cơ
20 long-term /ˌlɒŋ ˈtɜːm/ (adj): dài hạn, lâu dài
Trang 921 mass-media /ˌmæs ˈmiːdiə/(n.phr): thông đại chúng
22 pesticide /ˈpestɪsaɪd/(n): thuốc trừ sâu
23 polar ice melting/ˈpəʊlə(r)aɪsˈmeltɪŋ/ : sự tan băng ở địa cực
24 pollute /pəˈluːt/(v): gây ô nhiễm
+ pollutant /pəˈluːtənt/ (n): chất ô nhiễm
+ pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm
25 preserve/prɪˈzɜːv/ (y): giữ gìn, bảo tồn
+ preservation /ˌprezəˈveɪʃn/(n): sự bảo tồn, duy trì
26 protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ, che chở
+ protection /prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ, che chở
27 sewage /ˈsuːɪdʒ/ (n) : nước cống
28 solution /səˈluːʃn/(n): giải pháp, cách giải quyết
29 vegetation /ˌvedʒəˈteɪʃn/(n): cây cỏ, thực vật
UNIT 10 ECOTOURISM
Du lịch sinh thái
1.adapt /əˈdæpt/ (v): sửa lại cho phù hợp, thích nghi
2 biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/(n): khu dự trữ sinh quyển
3 discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ (v) : thải ra, xả ra
4 eco-friendly /ˌiːkəʊˈfrendli/(adj): thân thiện với môi trường
5 ecology /iˈkɒlədʒi/ (n): hệ sinh thái
6 ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ (n) : du lịch sinh thái
7 entertain /ˌentəˈteɪn/(v): tiếp đãi, giải trí
8 exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ (adj) : từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ
9 fauna /ˈfɔːnə/ (n): hệ động vật
10 flora /ˈflɔːrə/(n): hệ thực vật
11 impact /ˈɪmpækt/(n): ảnh hưởng
12 sustainable/səˈsteɪnəbl/ (adj): không gây hại cho môi trường; bền vững
13 tour guide /tʊə(r)ɡaɪd/ (n): hướng dẫn viên du lịch