1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh 10 thí điểm có phiên âm

9 2,1K 179

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 37,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

invention /ɪnˈvenʃn/ n: sự phát minh, vật phát minh 11.. enrol /ɪnˈrəʊl/v:đăng ký nhập học + enrolment /ɪnˈrəʊlmənt/n: sự đăng ký nhập học 10.. contrast /ˈkɒntrɑːst/n: sự tương phản, sự

Trang 1

VOCABULARY 10 (NEW) UNIT 1 FAMILY LIFE

1 benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích

2 breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n): người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

3 chore /tʃɔː(r)/ (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà

4 contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp

5 critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích;

6 enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ

7 equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np):

chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái

8 extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

9 (household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)

10 financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc

11 gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

12 grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n): thực phẩm và tạp hóa

13 heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): mang vác nặng

14 homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): người nội trợ

15 iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)

16 laundry /ˈlɔːndri/ (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi

17 lay ( the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm

18 nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống

19 nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng

20 responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm

UNIT 2 YOUR BODY AND YOU

Cơ thể bạn và bạn

1 acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ (n): châm cứu

2 ailment /ˈeɪlmənt/ (n): bệnh tật

3 allergy /ˈælədʒi/ (n): dị ứng

4 boost /buːst/ (v): đẩy mạnh

5 cancer /ˈkænsə(r)/ (n): ung thư

6 circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ (a): thuộc về tuần hoàn

7 complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (a): phức tạp

8 compound /ˈkɒmpaʊnd/ (n): hợp chất

9 consume /kənˈsjuːm/ (v): tiêu thụ, dùng

Trang 2

10 digestive /daɪˈdʒestɪv/ (a): (thuộc) tiêu hóa

11 disease /dɪˈziːz/ (n): bệnh

12 evidence /ˈevɪdəns/ (n): bằng chứng

13 frown /fraʊn/ (v): cau mày

14 grain /ɡreɪn/ (n): ngũ cốc

15 heal /hiːl/ (v): hàn gắn, chữa (bệnh)

16 inspire /ɪnˈspaɪə(r)/ (v): truyền cảm hứng

17 intestine /ɪnˈtestɪn/ (n): ruột

18 lung /lʌŋ/ (n): phổi

19 muscle /ˈmʌsl/ (n): cơ bắp

20 needle /ˈniːdl/ (n): cây kim

21 nerve /nɜːv/ (n): dây thần kinh

22 oxygenate /ˈɒksɪdʒəneɪt/ (v): cấp ô-xy

23 poultry /ˈpəʊltri/ (n): gia cầm

24 respiratory /rəˈspɪrətri/ (a): (thuộc) hô hấp

UNIT 3 MUSIC

Âm nhạc

1 air /eə(r)/ (v): phát thanh/ hình

2 audience /ˈɔːdiəns/ (n): khán/ thính giả

3 biography /baɪˈɒɡrəfi/ (n): tiểu sử

4 celebrity panel /səˈlebrəti - ˈpænl/ (np): ban giám khảo gồm những người nổi tiếng

5 clip /klɪp/ (n): một đoạn phim/ nhạc

6 composer /kəmˈpəʊzə(r)/ (n): nhà soạn nhạc

7 contest /ˈkɒntest/ (n): cuộc thi

8 dangdut (n): một loại nhạc dân gian của In-đô-nê-xi-a

9 debut album /ˈdeɪbjuː - ˈælbəm/(np): tập nhạc tuyển đầu tay

10 fan /fæn/ (n): người hâm mộ

11 global smash hit /ˈɡləʊbl - smæʃ - hɪt/(np): thành công lớn trên thê giới

12 idol /ˈaɪdl/ (n): thần tượng

13 judge /dʒʌdʒ/ (n): ban giám khảo

14 phenomenon /fəˈnɒmɪnən/(n): hiện tượng

15 platinum /ˈplætɪnəm/(n): danh hiệu thu âm dành cho ca sĩ hoặc nhóm nhạc có tuyển tập nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu bản

16 pop /pɒp/ (n): nhạc bình dân, phổ cập

17 post /pəʊst/ (v): đưa lên Internet

Trang 3

18 process /ˈprəʊses/ (n): quy trình

19 release /rɪˈliːs/ (v): công bố

UNIT 4 FOR A BETTER COMMUNITY Cho một cộng đồng tốt đẹp hơn

1 advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo, rao vặt

2 announcement /əˈnaʊnsmənt/ (n): thông báo

3 apply /əˈplaɪ/(v): nộp đơn xin việc

4 balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng

5 by chance /baɪ - tʃɑːns/ (np): tình cờ, ngẫu nhiên

6 community /kəˈmjuːnəti/(n): cộng đồng

7 concerned /kənˈsɜːnd/ (a): lo lắng, quan tâm

8 creative /kriˈeɪtɪv/ (a): sáng tạo

9 dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ (a): tận tâm, tận tụy

10 development /dɪˈveləpmənt/ (n): sự phát triển

11 disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/(a): thiệt thòi

12 donate /dəʊˈneɪt/ (v): cho, tặng

13 employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): việc tuyển dụng

14 excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a): phấn khởi, phấn khích

15 facility /fəˈsɪləti/ (n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

16 fortunate /ˈfɔːtʃənət/ (a): may mắn

17 handicapped /ˈhændikæpt/ (a): tàn tật, khuyết tật

18 helpful /ˈhelpfl/(a): hữu ích

19 hopeless /ˈhəʊpləs/ (a): vô vọng

20 interact /ˌɪntərˈækt/ (v): tương tác

21 interested /ˈɪntrəstɪd/ (a): quan tâm, hứng thú

22 interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (a): hay, thú vị

23 invalid /ɪnˈvælɪd/ (n): người tàn tật, người khuyết tật

24 leader /ˈliːdə(r)/ (n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo

25 martyr /ˈmɑːtə(r)/ (n): liệt sỹ

26 meaningful /ˈmiːnɪŋfl/ (a): có ý nghĩa

27 narrow-minded /ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/(a): nông cạn, hẹp hòi

28 non-profit /ˌnɒn ˈprɒfɪt/ (a): phi lợi nhuận

29 obvious /ˈɒbviəs/ (a): rõ ràng, hiển nhiên

30 opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội, dịp

31 passionate /ˈpæʃənət/ (a): say mê, đam mê

Trang 4

32 patient /ˈpeɪʃnt/ (a): kiên trì, kiên nhẫn

33 position /pəˈzɪʃn/ (n): vị trí, địa vị, chức vụ

34 post /pəʊst/ (n): vị trí, địa vị, chức vụ

35 priority /praɪˈɒrəti/(n): việc ưu tiên hàng đầu

36 public /ˈpʌblɪk/ (a): công cộng

37 remote /rɪˈməʊt/ (a): xa xôi, hẻo lánh

38 running water /ˈrʌnɪŋ ˈwɔːtə(r)/ (np): nước máy

UNIT 5 INVENTIONS Những phát minh

1 bulky /ˈbʌlki/ (a): to lớn, kềnh càng

2 collapse /kəˈlæps/ (v): xếp lại, cụp lại

3 earbuds /ˈɪəbʌdz/(n): tai nghe

4 economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (a): tiết kiệm, không lãng phí

5 fabric /ˈfæbrɪk/ (n): vải, chất liệu vải

6 generous /ˈdʒenərəs/ (a): rộng rãi, hào phóng

7 headphones /ˈhedfəʊnz/ (n): tai nghe qua đầu

8 imitate /ˈɪmɪteɪt/ (v): bắt chước, mô phỏng theo

9 inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃn/ (n): nguồn cảm hứng

10 invention /ɪnˈvenʃn/ (n): sự phát minh, vật phát minh

11 laptop /ˈlæptɒp/ (n): máy tính xách tay

12 patent /ˈpætnt/ (n,v): bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế

13 portable (a): dễ dàng mang, xách theo

14 principle /ˈpɔːtəbl/ (n): nguyên tắc, yếu tố cơ bản

15 submarine /ˌsʌbməˈriːn/ (n): tàu ngầm

16 velcro /ˈvelkrəʊ/ (n): một loại khóa dán

UNIT 6 GENDER EQUALITY

Bình đẳng giới

1 address/əˈdres/(v): giải quyết

2 affect/əˈfekt/ (v): ảnh hưởng

3 caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n):người trông nom nhà

4 challenge /ˈtʃælɪndʒ/(n):thách thức

5 discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n):phân biệt đối xử

6 effective /ɪˈfektɪv/ (adj):có hiệu quả

7 eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/(v): xóa bỏ

Trang 5

8 encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/(v):động viên, khuyến khích

9 enrol /ɪnˈrəʊl/(v):đăng ký nhập học

+ enrolment /ɪnˈrəʊlmənt/(n): sự đăng ký nhập học

10 equal /ˈiːkwəl/ (adj):ngang bằng

+ equality /iˈkwɒləti/(n):ngang bằng, bình đẳng

+ inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/(n):không bình đẳng

11 force /fɔːs/(v): bắt buộc, ép buộc

12 gender /ˈdʒendə(r)/ (n): giới, giới tính

13 government/ˈɡʌvənmənt/(n): chính phủ

14 income /ˈɪnkʌm/(n):thu thập

15 limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n):hạn chế, giới hạn

16 loneliness /ˈləʊnlinəs/ (n):sự cô đơn

17 opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n):cơ hội

18 personal /ˈpɜːsənl/(adj):cá nhân

19 progress /ˈprəʊɡres/(n): tiến bộ

20 property /ˈprɒpəti/(n): tài sản

21 pursue/pəˈsjuː/ (v): theo đuổi

22 qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/(adj): đủ khả năng/ năng lực

23 remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ (adj):đáng chú ý, khác thường

25 right /raɪt/ (n):quyền lợi

26 sue /suː/ (v): kiện

27 treatment/ˈtriːtmənt/(n): sự đối xử

28 violent /ˈvaɪələnt/ (adj): có tính bạo lực, hung dữ

+ violence/ˈvaɪələns/(n): bạo lực; dữ dội

29 wage/weɪdʒ/ (n): tiền lương

30 workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động

UNIT 7 CULTURAL DIVERSITY

Đa dạng văn hóa

1.alert /əˈlɜːt/(adj): tỉnh táo

2 altar /ˈɔːltə(r)/(n): bàn thờ

3 ancestor /ˈænsestə(r)/(n): ông bà, tổ tiên

4 Aquarius /əˈkweəriəs/(n): chòm sao/ cung Thủy bình

5 Aries /ˈeəriːz/ (n): chòm sao/ cung Bạch dương

6 assignment/əˈsaɪnmənt/ (n): bài tập lớn

7 best man /bestmæn/(n): phù rể

Trang 6

8 bride /braɪd/ (n): cô dâu

9 bridegroom/groom/ˈbraɪdɡruːm/ (n): chú rể

10 bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/ (n): phù dâu

11 Cancer /ˈkænsə(r)/(n): chòm sao/ cung Cự giải

12 Capricorn /ˈkæprɪkɔːn/ (n): chòm sao/ cung Ma kết

13 complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/(adj): phức tạp

14 contrast /ˈkɒntrɑːst/(n): sự tương phản, sự trái ngược + contrast /kənˈtrɑːst/ (v): tương phản, khác nhau

15 crowded /ˈkraʊdɪd/(adj): đông đúc

16 decent/ˈdiːsnt/ (adj): đàng hoàng, tử tế

17 diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n): sự da dạng, phong phú

18 engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/(adj): đính hôn, đính ước

+ engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/(n): sự đính hôn, sự đính ước

19 export /ˈekspɔːt/ (n) : sự xuất khẩu, hàng xuất

+ export /ɪkˈspɔːt/ (v): xuất khẩu

20 favourable/ˈfeɪvərəbl/ (adj): thuận lợi

21 fortune /ˈfɔːtʃuːn/(n): vận may, sự giàu có

22 funeral /ˈfjuːnərəl/ (n) : đám tang

23 garter /ˈɡɑːtə(r)/: (n) nịt bít bất

24 Gemini /ˈdʒemɪnaɪ/ (n): chòm sao/ cung Song tử

25 handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/ (n): khăn tay

26 high status /haɪ ˈsteɪtəs/(np): có địa vị cao, có vị trí cao

27 honeymoon /ˈhʌnimuːn/(n): tuần trăng mật

28 horoscope/ˈhɒrəskəʊp/ (n): số tử vi, cung Hoàng đạo

29 import /ˈɪmpɔːt/ (n): sự nhập khẩu, hàng nhập

+ import/ɪmˈpɔːt/ (v): nhập khẩu

30 influence /ˈɪnfluəns/ (n): sự ảnh hưởng

31 legend /ˈledʒənd/(n): truyền thuyết, truyện cổ tích

32 lentil/ˈlentl/ (n): đậu lăng, hạt đậu lăng

33 Leo/ˈliːəʊ/ (n): chòm sao/ cung Sư tử

34 Libra /ˈliːbrə/(n): chòm sao/ cung Thiên bình

35 life partner /laɪf ˈpɑːtnə(r)/(np) : bạn đời

36 magpie /ˈmæɡpaɪ/(n) : chim chích chòe

37 majority/məˈdʒɒrəti/ (n): phần lớn

38 mystery /ˈmɪstri/ (n) : điều huyền bí, bí ẩn

39 object /əbˈdʒekt/(v): phản đối, chống lại

Trang 7

+ object /ˈɒbdʒɪkt/(n) đồ vật, vật thể

40 Pisces /ˈpaɪsiːz/(n): chòm sao/ cung Song ngư

41 present /ˈpreznt/ (adj): có mặt, hiện tại

+ present /prɪˈzent/(v): đưa ra, trình bày

+ present /ˈpreznt/(n) : món quà

42 prestigious /preˈstɪdʒəs/(adj): có uy tín, có thanh thế

43 proposal /prəˈpəʊzl/ (n): sự cầu hôn

44 protest/ˈprəʊtest/; /prəˈtest/ (n,v): sự phản kháng, sự phản đối

45 rebel /ˈrebl/; /rɪˈbel/ (v,n): nổi loạn, chống đối

46 ritual/ˈrɪtʃuəl/ (n): lễ nghi, nghi thức

47 Sagittarius /ˌsædʒɪˈteəriəs/ (n) : chòm sao/ cung Nhân mã

48 Scorpio /ˈskɔːpiəʊ/(n) : chòm sao/ cung Thiên yết

49 soul /səʊl/(n) : linh hồn, tâm hồn

50 superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/(n): sự tín ngưỡng, mê tín

+ superstitious/ˌsuːpəˈstɪʃəs/ (adj): mê tín

51 sweep /swiːp/(v): quét

52 take place /teɪkpleɪs/ (v): diễn ra

53 Taurus /ˈtɔːrəs/ (n) : chòm sao/ cung Kim ngưu

54 veil /veɪl/(n): mạng che mặt

55 venture /ˈventʃə(r)/(n): dự án hoặc công việc kinh doanh

56 Virgo/ˈvɜːɡəʊ/ (n): chòm sao/ cung Xử nữ

57 wealth /welθ/(n) : sự giàu có, giàu sang, của cải

58 wedding ceremony /ˈwedɪŋˈserəməni/ (np): lễ cưới

59 wedding reception / ˈwedɪŋrɪˈsepʃn/ (np): tiệc cưới

UNIT 8 NEW WAYS TO LEARN

Cách học mới

1 access /ˈækses/(v): truy cập

2 application /ˌæplɪˈkeɪʃn/(n): ứng dụng

3 concentrate/ˈkɒnsntreɪt/ (v): tập trung

4 device /dɪˈvaɪs/(n): thiết bị

5 digital /ˈdɪdʒɪtl/(adj): kỹ thuật số

6 disadvantage/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n): nhược/ khuyết điểm

7 educate /ˈedʒukeɪt/(v) : giáo dục

+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/(n): nền giáo dục

+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/(adj): có tính/thuộc giáo dục

Trang 8

8 fingertip /ˈfɪŋɡətɪp/ (n): đầu ngón tay

9 identify /aɪˈdentɪfaɪ/(v): nhận dạng

10 improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện/tiến

11 instruction /ɪnˈstrʌkʃn/(n): hướng/chỉ dẫn

12 native /ˈneɪtɪv/(adj): bản ngữ

13 portable /ˈpɔːtəbl/(adj): xách tay

14 software /ˈsɒftweə(r)/(n): phần mềm

15 syllable/ˈsɪləbl/ (n): âm tiết

16 technology /tekˈnɒlədʒi/ (n): công nghệ

17 touch screen /tʌtʃskriːn/ (n.phr): màn hình cảm ứng

18 voice recognition/vɔɪsˌrekəɡˈnɪʃn/ (n.phr): nhận dạng giọng nói

UNIT 9 PRESERVING THE ENVIRONMENT

Bảo vệ môi trường

1 aquatic /əˈkwætɪk/(adj): dưới nước, sống ở trong nước

2 article /ˈɑːtɪkl/(n): bài báo

3 chemical /ˈkemɪkl/ (n)/ (adj): hóa chất, hóa học

4 confuse /kənˈfjuːz/(v): làm lẫn lộn, nhầm lẫn

+ confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): sự lẫn lộn, nhầm lẫn

5 consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n): sự tiêu thụ, tiêu dùng

6 contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, nhiễm

7 damage /ˈdæmɪdʒ/(v): làm hại, làm hỏng

8 deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/(n) : sự phá rừng, sự phát quang

9 degraded /dɪˈɡreɪd/ (adj): giảm sút chất lượng

10 deplete /dɪˈpliːt/ (v) : làm suy yếu, cạn kiệt

+ depletion/dɪˈpliːʃn/ (n): sự suy yếu, cạn kiệt

11 destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy, tiêu diệt

12 ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái

13 editor /ˈedɪtə(r)/ (n) : biên tập viên

14 fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ (n): phân bón

15 fossil fuel (n.phr): nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)

16 global warming /ˈɡləʊblˈwɔːmɪŋ/(n.phr): sự nóng lên toàn cầu

17 greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊsɪˈfekt/ (n.phr): hiệu ứng nhà kính

18 influence (v,n): ảnh hưởng, tác dụng

19 inorganic /ˌɪnɔːˈɡænɪk/(adj): vô cơ

20 long-term /ˌlɒŋ ˈtɜːm/ (adj): dài hạn, lâu dài

Trang 9

21 mass-media /ˌmæs ˈmiːdiə/(n.phr): thông đại chúng

22 pesticide /ˈpestɪsaɪd/(n): thuốc trừ sâu

23 polar ice melting/ˈpəʊlə(r)aɪsˈmeltɪŋ/ : sự tan băng ở địa cực

24 pollute /pəˈluːt/(v): gây ô nhiễm

+ pollutant /pəˈluːtənt/ (n): chất ô nhiễm

+ pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm

25 preserve/prɪˈzɜːv/ (y): giữ gìn, bảo tồn

+ preservation /ˌprezəˈveɪʃn/(n): sự bảo tồn, duy trì

26 protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ, che chở

+ protection /prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ, che chở

27 sewage /ˈsuːɪdʒ/ (n) : nước cống

28 solution /səˈluːʃn/(n): giải pháp, cách giải quyết

29 vegetation /ˌvedʒəˈteɪʃn/(n): cây cỏ, thực vật

UNIT 10 ECOTOURISM

Du lịch sinh thái

1.adapt /əˈdæpt/ (v): sửa lại cho phù hợp, thích nghi

2 biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/(n): khu dự trữ sinh quyển

3 discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ (v) : thải ra, xả ra

4 eco-friendly /ˌiːkəʊˈfrendli/(adj): thân thiện với môi trường

5 ecology /iˈkɒlədʒi/ (n): hệ sinh thái

6 ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ (n) : du lịch sinh thái

7 entertain /ˌentəˈteɪn/(v): tiếp đãi, giải trí

8 exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ (adj) : từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ

9 fauna /ˈfɔːnə/ (n): hệ động vật

10 flora /ˈflɔːrə/(n): hệ thực vật

11 impact /ˈɪmpækt/(n): ảnh hưởng

12 sustainable/səˈsteɪnəbl/ (adj): không gây hại cho môi trường; bền vững

13 tour guide /tʊə(r)ɡaɪd/ (n): hướng dẫn viên du lịch

Ngày đăng: 08/01/2018, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w