: CHÁT LƯỢNG H SỞ GIÁO bỤC VÀ ĐÀO TẠO... Gọi A#, ÀV Ền lượt là trung điểm của các cạnh .4D,BC ‹ Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục A0, nh thể tích của khối trọ nhận được.. Tính diện tí
Trang 1
: CHÁT LƯỢNG H
SỞ GIÁO bỤC VÀ ĐÀO TẠO tăm học 2
12 MON: TOAN= Len ©
DE cuieurtae (ĐÈ this 6 rang) Thời gia am bE 90H
AU AE Cho him of 742 ~638 45 Toh glide eye titu (yeq) cdahim sb AL yee 20 mene: ioe
De Yer #3 tử
S30 Tah ba SADC cả đụ an gín dc nh ø và ụnh tê S4 Y9 BØ
” Sa khôi chếp sư”
Câu 4: Hăm số nào sau, '€ây nghịch biến trên R2
Cân 5: Đồ th him 36 y= 422 +5-1\vA cing lap ye eolee tas AQ
BLO €3,
của khối chop [2/112 ea ABCABIC!
Trang 2
uu cre sites ø dong WE VRS IIE yg na eg 1
Dee
‘ua 10: Minho tong cá hình đuổi đây không ph lành đ gan sỹ
“Câu 11: Cho hình chữ nhật ADCD có 4# =3; 1Ð = 4 Gọi A#, ÀV )Ền lượt là trung điểm của các cạnh
.4D,BC ‹ Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục A0, nh thể tích của khối trọ nhận được
“Cầu 12: Cho khối trụ cỗ bán kính đáy là 2/Š và chiều cao bằng 3 Tính diện tích xong quanh S,„ của
hình trục
D sự =4z (2523)
ho blah hộp đăng 4ØCD.4*'C"D* có đây là hình vuông, tam giác Z'4C đều có cạnh
} của khối hộp đã cho
(C4u 14: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây, Hãy tìm hàm số đồ
Bị y==x)+232~1, D¿y==x) +3‡ˆ~I
Xy +32 Œy=z2~3‡ˆ
Cho biết S46 lê am giác vuõng củn vi SC = a, Tinh the teh 7 eee
Trang 3C80 18: Tông các mệnh đ sau, mạnh 6d nap sl?
& Bink lng ty ding ¢6 đây à tam giá nội tiếp dược tưọng một tật cht:
€ễ Tịnh chép, 848C 6 Hinh chp SACD có đây là bình cha nhc ng tp được ong một mát =0:
e6 đây là hình bùnh hành nội tiếp dogo vong niội mắt
J inh hgp chữ nhột có ba kích Dớs phân Mật nội được rong ml HELA 3
CN L9: Tính bán kính /côa mộ cu ngoại ếp hình hop cht mgr ed ba Kih tube Ta eee TH
se
tho kink chép $.ABC Gọi A/ là trung điêm của sử và D là điểm abi xing cba) BO}
sắt mật phẳng, (4D) tại x Gọi vạf, hn lug at Ue cba khổi áp Š⁄,/" VỀ HỖI: CÓ
chớp SABC Tinh ti sé 4,
Câu 20:
Mase L2
zai 4$
CVs
no
24
Cu 3: Cho sổ thực ä dương và há 1.Tùh Z lop, (4))›
ADP
Câu 23: Khối tử diện đều có bao nhiêu mặt đối xứng?
Câu 24: Tim nghiệm của phương trình log(2x~5) =2:
„
A xen
Trang 4
CÀ929: VI côn tiếc ính diện dekxng quanh cô ịả sốnó án Kạn đáy là Hệ SẼ” Á- Sự, =3mrÝP OR, U.S, seh
C0 D0272
‘Caw 30: Cho phường cen kg ba (S)»e=b Với điều kiện x30, bu Of / 68) LÕI
được phương trình nào sau đây? by
cầu |: Hàm số y « x” +ÂxŠ = (1) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đóng,
‘A Haim 36 (1) đồng biến trên cóc khoảng (~z;0),(2¡ x2), và nghịch biến trên khong, (0:2)”
1B Hm 36 (1) đồng biến tê các khoảng (~z;~2) 0,2) và nghệu biến tên khong (240):
C Hàm số () nghịch biển tên các khoảng (~z;0),(2;s«;) và đồng biển rên khoảng (0⁄2): LÊ
*Ä(Œ nghềh biến in các Khong (-a:-2), (042) v ng bid rên khetng (22/0)
ng đề tị hầm số y= FC”) và đường ng y=~-x+7) cất nhat GÍ bai =
) Tinh gid tj eda tng 8 = x,+y ‹
1g trụ 4ØC.4'8"C* cô diện tích đáy bằng đ`, cạnh bên 4LÁ'=@ và hợp Ÿ
' Tinh thé tich # của khối lăng trụ 48Œ.4'8'C'
ays
2s
@
nào troog các khối sau là khối đa diện đều loại (3/4) -
Sp điện đều, 'D Khối lập phương
cá giá trị côa tham số „r để đồ thị hâm số 2
“âm
'Câu 36: TÌm tắt cả cóc giá tị của tham số m đề
nghiệm thực phần biết
B¿ <4
Am>0,
Trang 5as
A a>0;b>0;¢ <0; <0,
€: a>0;8 <0;e<0;d <0, D a <0;b>0;0<05
Câu 39: Cho biết log, = 2 và log, e =3:(0 <4 # 1,0 <ð #1,e>> 0), Tinh giá trị
Cau 40: Cho hiah chop ti gide du S.ABCD o6 cạnh đáy là a và cạnh bên hợp với
‘Tinh bin kink Reda mặt cầu ngoại tiếp hình chớp
ave
A Re SẼ,
“Câu 41: Tìm giả tị của tham số m để phương trình log) x~(m—~2)l9ga #1
thực phân biệt xix, thêa điều kiện xix; =9
BR
Cau 42:
1 Comanz
,/@) liên tye téa Rva him sb y= f'(e) 6
Dite(x)=f(x)+2x Khẳng định nào đưới đây đúng?
A.Him sb g(2) 6 mit điểm cực đại và một điểm cực tiểu:
B Hàm số ø(z) chỉ có một điểm cực đại,
€- Hàm số g(x) có một điểm cực đại và hai điểm eyo tied,
Diam sb g(x) chi eb mo didm cực tiểu
(Cau 44: Tim giá trị của tham sŠ m để hàm số.)
Trang 6một loài vị khuẩn trong phòng thí nghiệm được nơi
Số lượng vi khuẩn ban đầu , là lệ tăng trường (z > 0) VÀ 7 lề 0
mg vi khuẩn ban đâu là 10fcon và sau 3 giữ là 5-10 con: Ê khuẩn là 125 trigu con?
7: Cho mặt cầu (S) ¢6 tam 0, bin kinh bing 2 Hai mit phog a 4 g Ni Phi
h đều tầm Ø một khoảng cách Id x(0.<x-<2) lẫn lượt cát mặt câu (5) điện tích xung đt
tròn (C) và (C) Xác định x để hình trụ có hai đường tròn đáy là (G7) và / 7 Số để
lớn nhất
Trang 7SỞ GIÁO ĐỤC VẢ ĐÀO TẠO LAM DONG KIEM TRA CHAT LƯỢNG HỌC KỲ 1 NAM HQC 2017-2018
MON? TOAN- LOP 12
HUONG DAN CHAM CHÍNH THUG
(uring dẫn chắm có 01 trang)
3 XDI
|>|z|o|zlc|alc|cl=|¬|=|>|=||z|c|c|>:
e|>|>|e|a|¬|a|>|c|e|¬|e|alole||>|>|lelolle| >|=le|+|al=lzl>lelz|>|a|>|=|a|>|zl>|=l=le|ololelol>I=l=l>|>|>|>|=lzlcIclel-l=l=|
5
DĐ
G
„
^
”
D
D
D
ic
^
A
8
5
x
5
5
i
a
D
2
B
D
*
c
B
B
o
B
D
A (2
A
D
^
B
D
€