ELSA PhysikalischesInstitutderUniversitä ISISneutronsour ce RutherfordAppletonLaboratory,Didcot,O x on Nănglượngcaokhitiaprotonđượcvậnhành accelerator Electronsphâncực... Tevatron Fermil
Trang 1Saumộtthờig i a n l à m v i ệ c n g h i ê m t ú c , khẩntrươngđ ế n n a y đềt à i k
h ó a luậntốtnghiệpcủaemđãhoànthành.Trongthờigiannghiêncứuemđãđượcsựgiúpđỡtậntìnhcủagiảngviên– Th.sHoàngPhúcHuấn–
ngườitrựctiếphướngdẫ n emlàmđềt à i nàycùngcácthầycôtrongk h oa VậtLí,đ ặ cbiệtlàtổVậtLýlýthuyếttrườngĐạihọcSưphạmHàNội2vàcácbạnsinhviênkhoaVậtLý
Emx i n trântrọngc ả m ơ n cáct h ầ y g i á o , côgiáotrongkhoaVậtLýtrườngĐạihọcSưphạmHàNội2,cùnggiađình,bạnbèđãđộngviênkhíchl ệ vàgiúpđỡemtrongsuốtquátrìnhhọctậpvàhoànthànhkhóaluậnnày
Sinhviênthựchiện
PhạmThịTâm
Trang 2Tôix i n c a m đ o a n khóaluậnt ố t nghiệp“Sửdụngm á y giat ố c h ạ t đển g h i
ê n cứuhạtnhânvàtìmramộtsốhạtcơbản”,đâylàkhóaluậntốtnghiệpcủabảnthân.T
ấtcảnhữngthôngtinthamkhảodùngtrongkhóaluậnlấytừc á c côngtrìnhnghiêncứucóliênquanđềuđượcnêurõnguồngốctrongdanhmụct à i liệut h a m khảo.C á c k ế t
q u ả nghiêncứuđ ư a r a trongk h ó a luậntốtn g h i ệ p làhoàntoàntrungthực
Ngày tháng
năm2013TÁCGIẢ
PhạmThịTâm
Trang 3MỞĐẦU 1
CHƯƠNG1:MÁYGIATỐC 3
1.1 Địnhnghĩamáygiatốchạt 3
1.2 Phân loạimáygiatốchạt 3
1.3 Máygiatốchạtđầutiên 4
1.4 Mộtsốmáygiatốchiệnnay 6
CHƯƠNG2:VAITRÒCỦAMÁYGIATỐC 17
2.1 Tìmhạtcơbản 17
2.2 Phản vậtchất 24
2.3 Chứngminh thựcnghiệm 27
2.4 Mộtsốhìnhảnhvềmáygiatốchạt 28
CHƯƠNG3:SỬDỤNGMÁYGIATỐCHẠTĐỂTÌMRAMỘT SỐHẠTCƠBẢN 30
3.1 Địnhnghĩa 30
3.2 Giớithiệuchung 30
3.3 Mụcđích 31
3.4 Thiếtkếvàvậnhành 33
3.5 Bộphântích 36
3.6 Quátrìnhhoạtđộng 39
3.7 Chi phí 40
3.8 Thôngtin 41
3.9 SựantoàncủaLHC 41
3.10 Tìmmộtsốhạtcơbản 43
KẾTLUẬN 46
TÀILIỆUTHAMKHẢO 47
Trang 4Côngcụchínhđểtạoraphảnứnghạtn h â n chínhl à máyg i a t ố c Máyg i a t ố c l à thiếtbịd ù n g điệntrườngh a y cảđ i ệ n trườngv à từtrườngđểt ă n g tốcc á c hạtmangđiệntích.Máygiatốcđượcpháttriểnnhờnhữngsángkiếnvềvậtlýhạtnhânvàvậtlýh ạtcơbảnxuấtpháttừnhữngkhátvọngkhámpháthếgiớitựnhiêncủaconngười.Tiếptheođómáygiatốcđượcxâydựngđãmởramộtlĩnhvựckhoahọcmáygiat ố c mới
đ a n xenv ớ i rấtnhiềuứngdụngcủamáyg ia tốc.Bênc ạ n h đómáygiatốccònđóngvaitròvôcùngquantrọng,nóđượcsửdụngtrongnghiêncứucáchạtsơcấp.LargeHadronColliderlàchiếcmáygiatốch ạ t hiệnđạilớnnhấtvàcungcấpgiatốcmạnhnhấttrênthếgiới,đượcthiếtkếđểtạovachạmtrựcdiệngiữacáctiaprotonvớiđộngnăngcựclớn.Mụcđ í c h chínhcủanólàphávỡnhữnggiớihạnvàmặcđịnhcủamôhìnhchuẩn-
nh ữn g lýthuyếtcơbảnhiệnthờicủavậtlýhạt.Trênlýthuyết,chiếcmáynàyđượccholàs ẽ chứngminhđượcs ự tồntạicủah ạ t Higgs,n h ữ n g kếtq u ả n g h i ê n cứutừchiếcmáynàycóthểchứngminhnhữngdựđoántừtrướccũngnhưnhữngliênkếtcònthiếutrongmôhìnhchuẩn,vàgiảithíchđượcnhữngh ạ t sơcấpkháccóđượcnhữngđặctínhnhưkhốilượngnhưthếnào.Vìcáclýdotrênt ô i chọnđềtài:“SỬDỤNGM Á Y G I ATỐCHẠTĐ Ể NGHIÊNCỨUHẠTNHÂNVÀTÌMRAMỘTSỐHẠTCƠBẢN"
2 Mụcđíchnghiêncứu
- Tìm hiểunguyênlý,cấutạo,hoạtđộngcủamáygiatốchạt
- Máygiatốchạtđượcsửdụngđểnghiêncứucáchạtsơcấp
Trang 6NỘIDUNGCHƯƠN G1.MÁYGIATỐC
1.1 Địnhnghĩamáygiatốchạt
Thiếtbịdùngđiệntrườnghaycảđiệntrườngvàtừtrườngđểtăngtốcc á c hạttíchđiệnđềuđượcgọichunglàmáygiatốchạt
+V ì vậynguyênlýhoạtđộng,cấutạo,kíchthướccủacácmáygiatốcl à khácnhau.Máygiatốcđượcsửdụngtrongnhiềulĩnhvực
+Trongvậtlý,máygiatốcđóngvaitròđặcbiệtquantrọng,nóđượcsửdụngtrongnghiêncứucáchạtsơcấp
+Sựđadạngcủacácloạimáygiatốc,nănglượng,cườngđộvàchấtlượngcùngvớicácdònghạtthứcấpsinhratừchúngnhưbứcxạhãm,bứcxạđồngbộ,nơtron,mesons,các chùmhạtnhânphóngxạđã mởrộnglĩnhvứcứ n g dụngcủamáygiatốc
1.2 Phânloạimáygiatốchạt
Trongq u á trìnhđượcgiat ố c hạtcót h ế chuyểnđ ộ n g theoquỹđ ạ o thẳnghoặcquỹđạotròn.Trêncơsởtínhchấtcủaquỹđạongườitaphânra h a i loạimáygiatốc:
1.2.1 Máygiatốcthẳng
Máygiatốcthẳnglàloạimáygiatốccổ.MáygiatốcthẳngcổnhấtlàmáygiatốckiểuVi-do-ro-
erađờitừnăm1930:chochùmhạtmangđiệnđiquamộtdãynốitiếpcácmiềntrongđócóđiệntrường,cáchạtmangđiệnsẽđượctăngtốcnhờđiệntrường.Cuốicùng,cáchạtmangđiệncóthểcónănglượngkhoảngvàitrămMeV
Trongngànhvậtlýnghiêncứucấutrúcngườitathườngdùngphốihợpmáygiatốcthẳngvớimáygiatốcvòng.Mộtsốmáygiatốcthẳngcóthểkểđ ế n chiếcm á y c ủ
a Pháp,khánhthànhnăm1 9 5 8 , v à nhữngt h í n g h i ệ m đ ầ u ti ên đượctiếnhànhvàonăm1959
Trang 71.2.2 Máygiatốcvòng
Máygiatốcvònglàl o ạ i máygiatốct r o n g đócách ạ t c h u y ể n đ ộ n g theocácđườngvòng(hạtchuyểnđộngtheođường xoáyốctừtâmrangoàivớibánk í n hngàycàngt ă n g h o ặ c h ạ t c h u y ể n độngtheoc á c đ ư ờ n g trònc ó bánk í n h ngàycàngt ă n g vàluônl u ô n t i ế p xúcv ớ i nhautạim ộ t đ i ể m ) Đ ể buộccáchạtchuyểnđộngtheocácđườngvòng,ngườitadùngtừtrườngcủanamchâmcódạngthíchhợpđểuốncongquĩđạocủahạt.Cònđểtăngtốccáchạtthìngườitadùngđiệntrường
+Cóhaikiểumáygiatốcvòng:
● Kiểucyclotron:trongcáccyclotron,quỹđạocủacáchạttíchđiệnlàc á c đườngxoáyốcphẳng
● Kiểusynchrotron:t r o n g cácsynchrotron,q u ỹ đ ạ o củac á c h ạ t làđườngtròn,muốnquỹđạocủacáchạtlàđườngtrònngườitaphảidùngnhiềunamchâmcócảmứngtừkhácnhauvàbốtrítheothứtựcảmứngtừtăngdần.M ỗ i khihạtđượctăngtốcthìcảmứngtừcủatừtrườngphảităngtươngứngđểgiữchobánkínhcủaquỹđạokhôngđổi
1.3 Máygiatốchạtđầutiên
Cyclotronlàmộtdạngcủamáygiat ố c hạt.Cyclotrons:giatốcnhữngh ạ t tíchđiệndùngtầnsốcao.Mộttừtrườngthẳngđứnggâyrachohạttheohìnhxoắnốctrongmộtđườngtrònđểchúngđượcgiatốcnhiềulần
VàErnestLawrence,củaĐạihọcCalifornia,Berkeley,đượccôngnhậnvớicáimáyCyclotronđầutiênvàonăm1929
CơchếlàmviệccủaCyclotron
TrongCyclotron,các điệncựcđượcđặttrênốngchânkhông,mộttầnsốcaocungcấpchođiệncực“D”(hìnhchữD)hútvàđẩynhữnghạtđiệntíchnằmởtrungtâmcủatừtrường,cáchạtnàyđượcgiatốckhivượtxuyênquakhegiữahaicực.Từtrườngthẳngđứngcùngvớilựchútgiữanguyêntửvớinguyêntửlàm
tăngchuyểnđộngcủahạttrênđườngxoắnốc
Trang 8Hình1.1SơđồcủaCyclotron Hình1.2Buồnggiatốccủa
Cyclotron
Nếukhôngthayđ ổ i nănglượngnhữnghạtt í c h điệntrongmộttừtrườngs ẽ đitheomộtđườngt r ò n TrongCyclotron,n ă n g lượngđượccungc ấ p chohạtmangđiệnkhichúngvượtquakhoảnggiữa“D”vàvìvậychúngđượcgiatốcvàsẽtăngkhốilượngkhimàchúngtiếndầnđếnnănglượngánhs á n g C ả haihiệuứng(tăngvậntốcvàtăngkhốilượng)sẽtăngbánkínhcủahìnhtrònvàvìvậyđườngđisẽ
làmộtđườngxoắnốc
(Nhữnghạtđiệntíchchuyểnđộngtrênmộtđườngxoắnốc,bởivìdòngđ i ệ n củaelectronhoặcion,phunthẳngđếnmộttừtrường.Nhữnghạtđiệnt í c h chuyểnđộngtựdotrongchânkhông,vìvậynhữnghạtđiệntíchphunramộtđườngxoắnốc.)
Bánk í n h sẽtăngc h o đ ế n khibắnmụct i ê u n ằ m trênc h u vic ủ a ốngc h â nkhông.Nhữngv ậ t chấtk h á c cóthểđượcdùnglàmmụctiêu,v à s ự vachạmsẽtạonhữnghạtđiệnt í c h t h ứ yếucáimàc ó thểđượcd ẫ n rangoàiCyclotronvàđiđếndụngcụphântích.Kếtquảsẽchophéptínhtoánnhữngt h u ộ c tínhkhácnhau,nhưlàkhoảngcáchgi ữa cácnguyênt ử vànhữngsảnp h ẩ m vachạmkhác
MụcđíchcủaCyclotron
Trongv à i thậpkỉ,Cyclotronl à cáinguồntốtnhấtcủanhữngc h ù m n ă n g lượngcaocủathínghiệmvậtlýhạtnhânhoặccóthểdungđểbắnphác á c nguyêntửkhácđểtìmracáchạtđồngvị.VàiCyclotronthìvẫndùngchon g h i ê n cứuxem
xétungthưvàdiệtcáckhốiuáctínhbằngxạtrị
Trang 9Độngnăng
Kiểmchứngđượckháiniệm
Khámphávàkiểmchứngtươngt á c củahạtDeuteron
Khámphár a cácchấtđồngvị
Khámphár a cácchấtđồngvị
Nghiêncứusựtáchbiệttrênđ ồ n g vịurani
ĐượcsửdụngđểđồngvịriêngbiệtchocácdựánManhattan
Máygiat ố c đầut i ê n xâydựng tạiLawrenceBerkeleyN a t i o n a l Laboratory,sauđóđượcbiếtnhưlàBerkeleyRadiationLaboratory
Mộtsốmáygiatốccổkhác:
Trang 10bứu
Trang 11Protonsandantiprotons
400GeV(until1979),150GeVthereafter
Trang 12ELSA
PhysikalischesInstitutderUniversitä
ISISneutronsour
ce
RutherfordAppletonLaboratory,Didcot,O
x on
Nănglượngcaokhitiaprotonđượcvậnhành
accelerator
Electronsphâncực
Trang 13Tevatron Fermilab 1978-present
SuperconductingCircularSynchrot
Trang 14nh
Hìnhdạngvàchuvi
Nănglượngelectron
NănglượngPositron
Thínghiệm Khámphá
AdA
Frascati,Italy;Orsay,France
ởnge+e-(1964)
Princeton-Stanford(e-e-)
Stanford,California 1962-1967
2vòngtròn,
tronghiệuứngphátxạQED
sốlượnge+e-
VEPP-2,VEPP-2M
Novosibirsk,SovietUnion 1965-1999
Tròn,17.88m
700MeV 700MeV
OLYA,ND,CMD;SND,CMD-2
e+e >π(1966),e+e >γ(1971)
Trang 15Aleph,Delphi,Opal,L3
Tươngtácyếu,
ARGUS,CrystalBall,DASP,PLUTO
SựdaođộngcủaBmesons
JADE,MARK-J,PLUTO,TASSO
khámphágluon
Trang 16CESR CornellUn
iversity 1979-2002 tròn,768m 6GeV 6GeV
CUSB,CHESS,CLEO,CLEO-2,CLEO-2.5,CLEO-3
FirstobservationofBdecay,charmlessand"radiativepenguin"Bdecays
iversity 2002-2008 Tròn,768m 6GeV 6GeV
CHESS,CLEO-c
utrúcBmeson
utrúcBmesonVEPP-2000 Novosibirsk 2006- Tròn,24m 1.0GeV 1.0GeV
VEPP-4M Novosibirsk 1994- Tròn,366m 6.0GeV 6.0GeV
ctrometer
Trang 17(IandII)DAΦNENE Frascati,Italy 1999- Tròn,98m 0.7GeV 0.7GeV KLOE
BeijingSpectrometerIII
Trang 18Máygiatốc Vịtrí Nămvậnhành Dạngvàkíchthước Hạtvachạm Nănglượngc
ủatia
NhữngthínghiệmIntersectingStorag
nII Fermilab 2001-present Vòngtròn(6.3km)
Proton/
Antiproton 980GeV CDF,D0RHIC
proton+protonmode BNL 2000-present Vòngtròn(3.8km)
PolarizedProton/
Proton
100đến250GeV
PHENIX,STAR
Trang 19Máygiat
ốc Vịtrí
Nămhoạtđộng
Dạngvàkíchthước
Nănglượngelectron
Hìnhdạngvàkíchthước Ionđượcdùng
Cu;d-Au;polarizedpp
Au-Au;Cu-0.1TeVpernucleon
STAR,PHENIX,Brahms,Phobos
Trang 202.1.2 Tínhchất
2.1.2.1 Khốilượngnghỉ
Khốilượngnghỉhaykhốilượngtĩnhcủamộtvậtlàkhốilượngcủavậtx é t trongmộthệquychiếumàtheohệđó,vậtlàđứngyên.Đạiđasốvậtchất,t r ừ phôtônvànơtrinô,đềucókhốilượngnghỉkháckhông
2.1.2.2 Thờigiantồntại
Cáchạtcơbảnđasốcóthểphânrãthànhcáchạtkhác.Thờigiansốngcủachúngdaođộngtừ10-6đến10-
24giây.
Mộtsốíthạtcơ bảnđược gọilàb ề n , cóthờigiansốngrấtlớn,cóthểcoilàbềnnhưelectron1022năm,prôtôn1 030năm.N g ư ờ i tanghiêncứuthờig i a n s ố n g củahạtc ơ bả
nt h ô n g q u a lýthuyếtxácsuất,dựatrênthờigianđểmộtsốlượngnhạtsơcấpphânrãchỉcònlại0,5nhạt
2.1.2.3 Điệntích
Mộtsốhạttrunghòavềđiệncóđiệntíchbằngkhôngnhưphôtônγvànơtrinôν.Mộtsốhạtkhácmangđiệntíchâmhoặcdương,vớitrịsốtuyệtđốiđ ề u bằngđiệntíchnguyêntốcủaelectron1,602x10-19C
2.1.2.4 Spin
Spinlàmộtkháiniệmtrongvậtlý,làbảnchấtcủamômenxunglượngvàlàmộthiệntượngcủacơhọclượngtửthuầntúy,khôngcùngvớinhữngsựtươngđồngtrongcơhọccổđiển
Trang 21Trongcơhọccổđ i ể n , mômenx u n g lượngđượcp h á t triểntừxung
lượngchosựquaycủamộtvậtcókhốilượng,vàđượcbiểudiễnbằngcông
thứcL rp,nhưngspintrongcơhọclượngtửvẫntồntạiởmộthạtvới
khốilượngbằng0,bởivìspinlàbảnchấtnộitạicủahạtđó.Cáchạtcơbảnnhưelectroncóthểcóspinkhác0
2.1.2.5 Sốlạ
Sốlạlàđạilượngđặctrưnglượngtửcủacáchạtcơbản,đượcđưarakhinghiêncứuquátrìnhphânrãcủacáchạtmêzônK:K+,K0,vàhyperonΥ:Λ0,Σ+,Σ0,Σ-
Hầuhếtcáchạtcơbảnđềucóphảnhạt,riêngphotonthìkhông-phảncủ a photoncũngchínhlàphoton
Cáccặphạt-phảnhạt:
● Điệntửe Positrone+
● Neutronn–phảnneutronantinhay
● Protonphayp + -phảnproton hayp −
2.1.3 Phânloạicáchạtcơbản
2.1.3.1 HạtFemion
Cách ạ t fermionc ó s p i n b á n nguyên½ Mỗihạtfermionđềuc ó mộtphảnhạtriêng.Fermionlàhạtc ơ bảncấuthànhn ê n vậtchất.Chúngđượcphânloạidựatheo tươngtác trongthuyếts ắ c độnghọcphânt ử vàtheomôhìnhchuẩncó12hươngcủafermioncơbản,baogồm 6quarkvà6lepton
Trang 22Vìc ó spinnửa nguyên,k h i mộtfermionq u a y 3 6 0 ° , hàms ó n g của
fermionsẽđổidấu.Đóđượcgọilàdáng
đi ệu hàmsóngphảnđ ố i xứngcủafermion.Điềun à y dẫnđếncácfermiontuântheothốngkêFermi-Dirac,hệquảcủanólànguyênlýloạitrừPauli-khôngcóhaifermionnàocóthểcùngc
h i ế m mộttrạngtháicơlượngtửvàocùngmộtthờiđiểm
Trang 24CácLepton:
Lepton(tiếngHyLạplàλεπτόν)cónghĩalà"nhỏ"và"mỏng".Tênnàyc ó t r ư ớ
c k h i k h á m p h á racách ạ t t a u o n , mộtl o ạ i hạtleptonnặngcókhốilượnggấpđôikhốilượngcủaproton
Leptonlàhạtcóspinbánnguyên½,vàkhôngthamgiatrongtươngtácmạnh.Leptonhìnhthànhmộtnhómhạtcơbảnphânbiệtvớicácnhómgaugebosonvàquark
Có12loạileptonđượcbiếtđến,baogồm3loạihạtvậtchấtlàelectron,muonvàtauon,cùng3neutrinotươngứngvà6phảnhạtcủachúng.Tấtcả c á c leptonđiệntíchđềucóđiệntíchlà-
1hoặc+1(phụthuộcvàoviệcchúngl à hạthayphảnhạt)vàtấtcảcácneutrinocùngphảnneutrinođềucóđiệntíchtrunghòa.Sốleptonc ủ a cùngmộtloạiđ ư ợ c giữổnđịnhkhi
hiệu
Điệnt ích
Khốil ượng( MeV)
Electron /
Phảnelectro
n(positron)
−1 /+1 0,000511
Electronneutrino /Electronphảnneutrino
0 <0,000003
Phảnmuon
−1 /+1 0,1056
Muonneutri
Muonphảnneutrino
0 <0,19
Trang 25Tauon /
Phảntauon
−1 /+1 1,777
Tauneutrin
phảnneutrino
● 8gluoncóspin1làhạttruyềntươngtáctronglựctươngtácmạnh.H i ệ n tại,cácthuyếtvậtlýdựđoánvềsựtồntạicủamộtsốbosonkhác
như:
● Higgsboson,cóspin0,đượcdựđoánbởimôhìnhchuẩncủathuyết
điệnyếuthốngnhất
● Graviton,cóspin2,đượccholàhạttruyềntươngtáctronglựchấpdẫ n vàđượcdựđoánbởithuyếthấpdẫnlượngtử
● Cácthànhphầns i ê u đ ố i xứngc ủ a c á c hạtfermion(làsleptonvàsquark)
● Graviscalarcóspin0
● Graviphotoncóspin1
● Goldstoneboson
● XbosonvàphảnX bosonđượcdựđoántronglýthuyếtthốngnhấtGUT
Trang 262.1.4 Tươngtáccủacáchạtsơcấp
Chúnglàcáchạttruyềntươngtácgiữacáccấutửvậtchất.Chođếnnayc ó thểchorằng,giữathếgiớicủacáchạtvậtchấtcóbốnloạitươngtáccó4lo ạ i tươngtáccơbản:
uon,cũngnhưcácbosontruyềntươngtáccủachúng.Thànhphầncơbảncủatươngtácmạnhgiữcácquarklạivớinhauđểhìnhthànhcáchadronnhưprotonvàneutron.Thànhphầndưcủatươngtácmạnhgiữcáchadronlạitronghạtnhâncủamộtnguyêntử.Ởđâyc ò n cómộthạtgiántiếplàbosonichadron,haycòngọilàmeson
Lựctươngtácmạnhxảyrag iữ a haiquarkl à nhờ mộth ạ t traođổicót ê n làgluon.Nguyênl ý hoạtđộngc ủ a hạtgluoncót h ể h i ể u n h ư tráibòngb à n , vàhaiquarklàhaivậnđộngviên.Haihạtquarkcàngraxathìlựctươngtác giữachúngcànglớn,nhưngkhichúnggầnxátnhau,thìlựctươngtácnàyb ằ n g 0.Có8loạigluonkhácnhau,mỗiloạimangmộtmàuđiệntíchvàmộtđốimàuđiệntích(có3loạimàu,nhưngdocósựtrunghòagiốngnhưđỏ+x a n h +vàng=trắngngoàitựnhiên,nênchỉcó8tổhợpmàugiữachúng)
Hiệntượngkhôngt h ể táchrờic á c quarkxanhaug ọ i làhiệntượngg i a m
h ã m (confinement).Cómộtgiảthuyếtrằngcácquarkgầnnhausẽkhôngt ồ n tạilựct
ươngtácmạnhvàtrởthànhtựdo,giảthuyếtnàycòngọilàsựtựdotiệmcậnvàcóthểđư
ợcgiảithíchbằngnguyênlýquảbóngbànnhưtrên
Trang 272.1.4.2 Tươngtácđiệntừ
Lựcđiệntừlàlựcmàđiện-từtrườngtácdụnglênhạtmangđiệntích(chuyểnđộnghayđứngyên)xảyragiữacáchạtmangđiệntích,nhờ nó,cóc ấ u tạonguyêntửvàphântử
Theobiểudiễncổđiểncủalựcđiệntừ,lựcnày
gồmhaithànhphần,dođ i ệ n trườngtạora(lựcđiện)vàdotừtrườngtạora(lựctừ)
LựcđiệntừđôikhicònđượcgọilàlựcLorentz,mặcdùthuậtngữnàycũngcóth
ểchỉdùngđểnóivềthànhphầngâyrabởitừtrường.Lýdolàtrongl ý thuyếtđiệntừvàlýthuyếttươngđối,từtrườngvàđiệntrườngđượcthốngnhấtthànhmộttrườngtạoratươngtácduynhấtgọil à trườngđiệnt ừ Đ ặ c biệt,tronglýthuyếttươngđối,biểuthứclựctừvàlựctĩnhđiệnquytụvềmộtbiểuthứcduynhất
Việcthốngnhấtlựcđiệnvàlựctừthànhmộtloạilựcđiệntừcũngphùhợpvớiquanđiểmcủalýthuyếtđiệnđộnglựchọclượngtử.Theolýthuyếtnày,lựcđiệntừđượcgâyrabởisựtraođổicủahạttrườnglàphoton
Lựctươngtácyếuxảyraởmộtbiênđộrấtngắn,bởivìkhốilượngcủanhữnghạtWbosonvàZbosonvàokhoảng80GeV,nguyênlýbấtđịnhbứcchếchúngtrongmộtkhoảngkhônglà10−18m,kíchthướcnàychỉnhỏbằng0 , 1 % s o vớiđườngkínhc ủ
a proton.Trongđiềuk i ệ n bìnhthường,cáchiệuứ n g củachúnglàrấtnhỏ.Cómộtsốđịnhluậtbảotoànhợplệvớilựctươngt á c mạnhvàlựcđiệntừ,nhưnglạibịphávỡbởilựctươngtácyếu.Mặcdầu
Trang 28Trongc ơ họcc ổ đ i ể n , l ự c hấpdẫnx u ấ t h i ệ n nhưmộtngoạil ự c t á c độnglênvậtthể.Trongthuyếttươngđ ố i rộng,l ự c hấpd ẫ n làbả n chấtc ủ a khôngthờigianbịuốncongbởisựhiệndiệncủakhốilượng,vàkhôngphảilàmộtngoạilực.Trongthuyếth ấ p dẫnl ư ợ n g tử,h ạ t gravitonđ ư ợ c chol à hạt manglựchấpdẫn
2.2 Phảnvậtchất
Phảnvậtchấtlàkháiniệmtrongvậtlý,đượccấutạotừnhữngphảnhạtcơbảnnhưphảnhạtelectron,phảnhạtnơtron…
h à lýthuyếtđ ã c ó khảnăngbiếnd ạ n g n h i ê n liệutưởngtượngấ y thànhh i ệ n thực
Ý tưởngtrongtruyệnt i ể u
Trang 29thuyếtđã trởthànhhiệnthựcbằngviệckhámphárasựtồntạicủa phảnvậtchất,ởnhữngthiênhàkhoảngcáchxavàởthờinguyênsinhcủavũtrụ.
2.2.1.2 Giảthiếtkhoahọc
Điềuthúvịnhấtđólàtừtrongtrítưởngtượng,phảnvậtchấttrởthànhh i ệ n thực,và mangtínhthuyếtphục.Năm1928,nhàvậtlýngười AnhPaulD i r a c đãđặtr a mộtv ấ n đề:Làmsaođểk ế t h ợ p cácđịnhluậttrongthuyếtlượngtửvàotrongthuyếttươngđốiđặcbiệtcủaAlbertEinstein.Thôngquac á c bướctínhtoánphứctạp,Diracđãvạchđịnhrahướngđểtổngquáthóahaithuyếthoànt o à n riêngrẽnày.Ô n g đ ã giảithíc
hv i ệ c làmsaomọiv ậ t càngnhỏt h ì v ậ n tốccàngl ớ n ; t r o n g trườngh ợ p đó,c á c electroncóvậnt ố c g ầ n b ằ n g vậntốcánhsáng.Đólàmộtthànhcôngđángkể,nhưngDirackhôngchỉdừnglạ iở đó,ô n g nhậnr a rằ ng các bướctínhtoáncủaôngvẫnhợplệ nếuelectronvừacót h ể cóđ i ệ n tíchâm,v ừ a có t h ể cóđiệnt í c h dương-
đâylàmộtkếtquảngoàitầmmongđợi
Diracbiệnluậnrằng,kếtquảkhácthườngnàychỉrasựtồntạicủamột"đốihạt",
h a y " p h ả n hạt"củaelectron,chúngh ì n h thànhnênmột"cặpmaquỷ".Trênthựctế,ôngquảquyếtrằngmọihạtđềucó"đốihạt"củanó,cùngvớinhữngtínhc h ấ t tươngđồng,duychỉcós ự đ ối lậpvềmặtđiệntích.Vàgiốngnhưproton,neutronvàelectronhìnhthànhn ê n cácnguyênt ử vàv ậ t chất,cácphảnproton,phảnneutron,phảnelectron(cònđượcgọilàpositron)hìnhthànhnênphảnnguyêntửvàphảnvậtchất.Nghiêncứucủaôngdẫnđếnmộtsuyđoánrằngcóthểtồntạimộtvũtrụảotạobởicácphảnvậtchấtnày
Cácdựđ o á n củaôngđãđượck i ể m chứng trongt h í n g h i ệ m củ a CarlAndersonvàonăm1932,cảhaiôngđềuđượcgiảiNobelchothànhtựuấy
Nhưngcâuhỏivẫnlàmbốirốicácnhàvậtlýcũngnhưnhữngngườicótrítưởngtượngcaođólà:Phảichăngv ậ t chấtv à phảnv ậ t c h ấ t tựhủykhic h ú n g tiếpxúcnhau.Tấtcảcácthuyếtvậtlýđềunóirằngkhivụnổlớn(BigBang),đánhdấusựhìnhthànhở13,5tỉnămtrước,vậtchấtvàphảnvậtchất