L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong th i gian th c t p và hoàn thành bài th c t p ngh nghi p 2ờ ự ậ ự ậ ề ệ
v đ tài: “ Đánh giá k t qu quá trình th c hi n ch ng trình Nông thônề ề ế ả ự ệ ươ
m i t i xã Yên Nguyên – huy n Chiêm Hóa – t nh Tuyên Quang “, ngoài sớ ạ ệ ỉ ự
c g ng b n thân, tôi nh n đ c s giúp đ c a các th y cô trong Khoaố ắ ả ậ ượ ự ỡ ủ ầKinh t và Qu n tr kinh doanh tr ng Đ i h c Lâm nghi p, gia đình b nế ả ị ườ ạ ọ ệ ạbè,cùng toàn th các cán b và nhân dân trong xã Yên Nguyên.ể ộ
Đ u tiên tôi xin g i l i c m n chân thành nh t t i cô Ngô Th Th yầ ử ờ ả ơ ấ ớ ị ủ
là giáo viên tr c ti p h ng d n th c t p đã giúp đ t n tình tôi trong su tự ế ướ ẫ ự ậ ỡ ậ ốquá trình th c hi n đ tài này.ự ệ ề
Tôi xin c m n th y giáo cô giáo trong b môn Kinh t và Qu n trả ơ ầ ộ ế ả ịkinh doanh cùng toàn th các th y cô trong tr ng Đ i h c Lâm nghi p đãể ầ ườ ạ ọ ệtrang b cho tôi v n ki n th c chuyên sâu, b ích.ị ố ế ứ ổ
Tôi xin c m n các bác/chú , các cô, anh /ch làm vi c t i y banả ơ ị ệ ạ Ủnhân dân xã Yên Nguyên, gia đình cùng toàn th b n bè đã đ ng viên giúpể ạ ộ
đ tôi trong su t quá trình thu th p thông tin, h ng d n tìm tài li u, cácỡ ố ậ ướ ẫ ệbáo cáo liên quan t i quá trình th c hi n nông thôn m i t i xã đ tôi hoànớ ự ệ ớ ạ ểthành t t bài đánh giá này.ố
Do th i gian làm bài g p rút nên không tránh kh i các sai sót n iờ ấ ỏ ộdung và hình th c trong bài, vì v y r t mong nh n đ c s giúp đ và chứ ậ ấ ậ ượ ự ỡ ỉ
b o c a các th y, cô đ b n thân tôi đ c hoàn thi n và phát tri n h n.ả ủ ầ ể ả ượ ệ ể ơ
Xin trân thành c m n!ả ơ
Yên Nguyên, ngày 18 tháng 11 năm 2017
Sinh viên th c hi n ự ệ
Đ ng Thành Nam ặ
Trang 2B ng 1 Danh m c vi t t t ả ụ ế ắ
NTM Nông thôn m iớ
MTQG M c tiêu qu c giaụ ốUBND Ủy ban nhân dânBCĐ Ban ch đ oỉ ạ
THCS Trung h c C sọ ơ ở
THPT Trung h c Ph thôngọ ổHTX H p tác xãợ
BQL Ban qu n líả
KH K ho chế ạ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
M Đ UỞ Ầ 7
1 Đ t v n đặ ấ ề 7
1.1 Tính c p thi t đ tàiấ ế ề 7
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ 8
1.3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c uố ượ ạ ứ 8
1.4 N i dung nghiên c uộ ứ 8
1.5 Ph ng pháp nghiên c uươ ứ 9
PH N 1: T NG QUAN V Đ A B N NGHIÊN C U Đ TÀIẦ Ổ Ề Ị Ạ Ứ Ề 11
1 Đ c đi m t nhiênặ ể ự 11
1.1 V trí đ a líị ị 11
1.2 V đ a hìnhề ị 11
1.3 V khí h uề ậ 11
2 Tài nguyên 12
2.1 Đ t đaiấ 12
2.2 R ngừ 14
2.3 M t n cặ ướ 14
2.4 Khoáng s n:ả 14
3 Nhân l c c a xãự ủ 15
4 C s v t h t ngơ ở ậ ạ ầ 15
4.1 Giao thông 15
4.2 Th y l iủ ợ 16
4.3 Đi nệ 17
4.4 Tr ng h cườ ọ 17
4.5 C s v t ch t văn hóaơ ở ậ ấ 18
4.6 Chợ 18
4.7 B u đi nư ệ 18
4.8 Nhà dân c nông thônở ư 19
4.9 Tr s xã.ụ ở 19
5 Kinh t và t ch c s n xu tế ổ ứ ả ấ 20
Trang 45.2 H nghèoộ 20
5.3 C c u lao đ ngơ ấ ộ 20
5.4 Hình th c t ch c s n xu tứ ổ ứ ả ấ 20
5.5 Tình hình s n xu tả ấ 20
6 Văn hóa xã h i môi tr ngộ ườ 22
6.1 Giáo d cụ 22
6.2 Y tế 22
6.3 Văn hóa 22
6.4 Môi tr ngườ 23
Ph n 2 ĐÁNH GIÁ K T QU TH C HI N CHầ Ế Ả Ự Ệ ƯƠNG TRINH NÔNG THÔN M I T I Đ A BÀN XÃ YÊN NGUYÊNỚ Ạ Ị 24
1 Khái quát quá trình ch đ o, tri n khai th c hi n xây d ng nông thôn m iỉ ạ ể ự ệ ự ớ trên đ a bàn xãị 24
2 Căn c th c hi nứ ự ệ 24
3 Đ c đi m tình hình chungặ ể 25
3.1 Đ c đi m tình hình khi th c hi n xây d ng nông thôn m iặ ể ự ệ ự ớ 25
3.2 Thu n l iậ ợ 26
3.3 H n ch , khó khăn trong quá trình th c hi nạ ế ự ệ 26
3.4 K t qu ch đ o th c hi n ch ng trình nông thôn m iế ả ỉ ạ ự ệ ươ ớ 26
4 K t qu th c hi n ch ng trình nông thôn m iế ả ự ệ ươ ớ 29
4.1 Tiêu chí s 1 - Quy ho ch và th c hi n quy ho chố ạ ự ệ ạ 30
4.2 Tiêu chí s 2 - Giao thông:ố 31
4.3 Tiêu chí s 3 - Th y l iố ủ ợ 32
4.4 Tiêu chí s 4 - Đi n:ố ệ 33
4.5 Tiêu chí s 5 - Tr ng h c:ố ườ ọ 33
4.6 Tiêu chí s 6 - C s v t ch t văn hóa.ố ơ ở ậ ấ 34
4.7 Tiêu chí s 7 - Ch nông thôn.ố ợ 34
4.8 Tiêu chí s 8 - B u đi n.ố ư ệ 35
4.9 Tiêu chí s 9 - Nhà dân c :ố ở ư 36
4.10 Tiêu chí s 10 - Thu nh p:ố ậ 36
4.11 Tiêu chí s 11- T l h nghèo:ố ỷ ệ ộ 37
Trang 54.12 Tiêu chí s 12 - T l lao đ ng có vi c làm th ng xuyênố ỷ ệ ộ ệ ườ 37
4.13 Tiêu chí s 13 - Hình th c t ch c s n xu tố ứ ổ ứ ả ấ 37
4.14 Tiêu chí s 14 - Giáo d c:ố ụ 38
4.15 Tiêu chí s 15 - Y t :ố ế 39
4.16 Tiêu chí s 16 - Văn hóa:ố 39
4.17 Tiêu chí s 17 - Môi tr ngố ườ 40
4.18 Tiêu chí s 18 - V h th ng t ch c chính tr xã h i v ng m nhố ề ệ ố ổ ứ ị ộ ữ ạ 41
4.19 An ninh, tr t t xã h i.ậ ự ộ 42
5 Đánh giá chung 43
5.1 K t qu đ t đ cế ả ạ ượ 43
5.2 T n t i, h n ch và nguyên nhânồ ạ ạ ế 43
5.3 Bài h c kinh nghi mọ ệ 44
K t lu nế ậ 47
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 48
DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
B ng 1 Danh m c vi t t t ả ụ ế ắ (trang 2)
B ng ả 2 Tình hình s d ng đ t c a xã ử ụ ấ ủ Yên Nguyên (trang 11)
B ng 3 B ng t ng k t toàn b quá trình th c hi n th c hi n xây ả ả ổ ế ộ ự ệ ự ệ
d ng nông thôn m i t i xã Yên Nguyên ự ớ ạ (trang 27, 28)
Trang 6M Đ U Ở Ầ
1 Đ t v n đ ặ ấ ề
1.1 Tính c p thi t đ tài ấ ế ề
Phát tri n nông thôn toàn di n đang là v n đ c p bách hi n nay trênể ệ ấ ề ấ ệ
ph m vi c n c T c đ phát tri n kinh t nhanh đem nh ng l i ích đángạ ả ướ ố ộ ể ế ữ ợ
k nh ng cũng có không ít nh ng khó khăn c n gi i quy t, nhi u v n để ư ữ ầ ả ế ề ấ ề
b t c p n i lên c n ph i gi i quy t m t cách h p lí, linh ho t.ấ ậ ổ ầ ả ả ế ộ ợ ạ
Ví d đi n hình, còn r t nhi u các h nông dân trên kh p c n cụ ể ấ ề ộ ắ ả ướ
đ u s d ng ph ng ti n thô s , kĩ thu t l c h u trong s n xu t nôngề ử ụ ươ ệ ơ ậ ạ ậ ả ấnghi p, mang l i hi u qu th p v kinh t , hàng lo t các v n đ c n gi iệ ạ ệ ả ấ ề ế ạ ấ ề ầ ảquy t t i các đ a ph ng đ nâng cao m c s ng cho ng i dân nh : gi iế ạ ị ươ ể ứ ố ườ ư ảquy t vi c làm, c i thi n giáo d c, y t , c s h t ng, chăm sóc s c kh e,ế ệ ả ệ ụ ế ơ ở ạ ầ ứ ỏphúc l i xã h i, ợ ộ
Phát tri n kinh t m t cách n đ nh, v ng b n, hi u qu cao, c n cóể ế ộ ổ ị ữ ề ệ ả ầ
nh ng chính sách c th mang tính đ t phá nh m gi i quy t toàn b cácữ ụ ể ộ ằ ả ế ộ
v n đ c a n n kinh t Ngh quy t Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th Xấ ề ủ ề ế ị ế ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
c a Đ ng đã ch rõ đ nh h ng phát tri n nông nghi p, nông thôn trongủ ả ỉ ị ướ ể ệgiai đo n t i là "T o s chuy n bi n m nh mẽ trong s n xu t nông nghi pạ ớ ạ ự ể ế ạ ả ấ ệ
và kinh t nông thôn theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa, g n phátế ướ ệ ệ ạ ắtri n kinh t v i xây d ng nông thôn m i, gi i quy t t t h n m i quan hể ế ớ ự ớ ả ế ố ơ ố ệ
gi a nông thôn v i thành th gi a các vùng mi n, góp ph n gi v ng nữ ớ ị ữ ề ầ ữ ữ ổ
đ nh chính tr xã h i, phát tri n kinh t đi đôi v i b o v an ninh qu cị ị ộ ể ế ớ ả ệ ốphòng"
Th t ng chính ph Nguy n T n Dũng đã Ban hành “B tiêu chíủ ướ ủ ễ ấ ộ
Qu c gia v Nông thôn m i”- Quy t đ nh s 491/Qđ- TTg ngàyố ề ớ ế ị ố16/04/2009 và “Ch ng trình m c tiêu qu c gia xây d ng nông thôn m iươ ụ ố ự ớ
t i Quy t đ nh s 800/Qđ- TTg ngày 04/06/2010 nh m th ng nh t ch đ oạ ế ị ố ằ ố ấ ỉ ạ
vi c xây d ng nông thôn m i trên c n c Làm theo ch tr ng c a Đ ngệ ự ớ ả ướ ủ ươ ủ ả
Trang 7v phát tri n nông thôn, xã Yên Nguyên đã ti n hành xây d ng mô hìnhề ể ế ựnông thôn m i và đã đ t và v t r t nhi u m c tiêu đ ra.ớ ạ ượ ấ ề ụ ề
B t đ u th c hi n ch ng trình Nông thôn m i t năm 2011, xã Yênắ ầ ự ệ ươ ớ ừNguyên đã r t nhi u thay đ i v m i m t: Ti u th công nghi p và d ch vấ ề ổ ề ọ ặ ể ủ ệ ị ụ
b n v ng; kinh t phát tri n, đ i s ng v t ch t, tinh th n c a dân c nôngề ữ ế ể ờ ố ậ ấ ầ ủ ưthôn đ c c i thi n nhanh; h t ng kinh t - xã h i hi n đ i; b n s c vănượ ả ệ ạ ầ ế ộ ệ ạ ả ắhoá đ c b o t n và phát huy; môi tr ng sinh thái nông thôn xanh - s ch -ượ ả ồ ườ ạ
đ p; ch t l ng h th ng chính tr c s đ c nâng cao Tuy nhiên trongẹ ấ ượ ệ ố ị ơ ở ượquá trinh vào ho t đ ng ch ng trình, dù đã đ c Đ ng, nhà n c và cácạ ộ ươ ượ ả ướban ngành toàn th trong huy n nói chung và trong xã nói riêng h t s cể ệ ế ứquan tâm trú tr ng nh ng không th tránh kh i các sai sót và v n đ v nọ ư ể ỏ ấ ề ầ
gi i quy t Vì v y tôi ch n nghiên c u đ tài: “ ả ế ậ ọ ứ ề Đánh giá k t qu th c ế ả ự
hi n ch ệ ươ ng trình xây d ng nông thôn m i t i xã Yên Nguyên, huy n ự ớ ạ ệ Chiêm Hóa, t nh Tuyên Quang” ỉ
1.2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
1.2.1 M c tiêu chung ụ
Tìm hi u mô hình nông thôn m i t i xã Yên nguyênể ớ ạ
1.2.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
Đánh giá k t qu xây d ng mô hình nông thôn m i t i xã.ế ả ự ớ ạ
Phân tích thu n l i khó khăn trong quá trình xây d ng nông thôn m iậ ợ ự ớ
Trang 8Nông thôn m i t i xã Yên Nguyênớ ạ
1.5 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
1.5.1 Thu th p s li u ậ ố ệ
Thu th p s li u th c p thông qua tài li u, báo cáo t ng h p, cáo sậ ố ệ ứ ấ ệ ổ ợ ố
li u h ng năm v đi u ki n t nhiên, dân s , văn hóa.ệ ằ ề ề ệ ự ố
1.5.2 Ph ng pháp phân tích ươ
Ph ng pháp th ng kê mô t : mô t các ch s l n nh t, nh nh t,ươ ố ả ả ỉ ố ớ ấ ỏ ấ
t ng s , s bình quân, t tr ng, kh i l ng th c hi n đ c, th i gian chiổ ố ố ỷ ọ ố ượ ự ệ ượ ờphí th c hi n các tiêu chí nông thôn m i c a xã.ự ệ ớ ủ
Ph ng pháp th ng kê so sánh: so sánh, đ i chi u gi a các năm,ươ ố ố ế ữ
tr c và sau khi xây d ng mô hình nông thôn m i xã.ướ ự ớ ở
Trang 9PH N 1: Ầ Đ C ĐI M C B N C A XÃ YÊN NGUYÊN Ặ Ể Ơ Ả Ủ
+ Phía Đông giáp xã Nhân Lý huy n Chiêm Hóa.ệ
+ Phía Tây giáp xã Minh H ng, Bình Xa huy n Hàm Yên.ươ ệ
+ Phía Nam giáp xã Chiêu Yên, L c Hành huy n Yên S n.ự ệ ơ
+ Phía B c giáp xã Hòa Phú huy n Chiêm Hóa.ắ ệ
Yên Nguyên là xã c a ngõ c a huy n, có tuy n đ ng t nh l ĐT 190ử ủ ệ ế ườ ỉ ộ
ch y qua trung tâm xã, do đó có nhi u ti m năng thu n l i cho giao l uạ ề ề ậ ợ ưphát tri n kinh t - xã h i v i bên ngoài và phát tri n th ng m i - du l ch.ể ế ộ ớ ể ươ ạ ị
Di n tích đ t nông nghi p ch y u ch y theo các chân đ i núi đá vàệ ấ ệ ủ ế ạ ồ
d c theo các khe su i Các khu dân c và các công trình công c ng, côngọ ố ư ộtrình s nghi p ch y u n m nh ng khu v c th p.ự ệ ủ ế ằ ở ữ ự ấ
Đ d c ph bi n vùng đ i núi là 250-350 m, cao đ trung bình 350m.ộ ố ổ ế ồ ộ
L u v c các su i C đ a hình t ng đ i b ng ph ng, cao đ trung bình daoư ự ố ả ị ươ ố ằ ẳ ộ
đ ng t 40m – 70m.ộ ừ
1.3 V khí h u ề ậ
N m trong vùng nhi t đ i gió mùa, chia thành 2 mùa rõ r t: mùa m aằ ệ ớ ệ ư
t tháng 5 đ n tháng 10 th i ti t n ng nóng, m a nhi u, nhi t đ trungừ ế ờ ế ắ ư ề ệ ộ
Trang 10bình t 250C - 260C Mùa khô t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau, th i ti từ ừ ế ờ ếhanh khô, l nh và ít m a, nhi t đ trung bình t 100C - 120C L ng m aạ ư ệ ộ ừ ượ ưtrung bình năm 1.405,30 mm, nhi t đ bình quân năm 23,30C, m đ khôngệ ộ ẩ ộkhí trung bình năm t 83,91%.ừ
1.4 V th y văn ề ủ
Ngu n sinh thu phân b t ng đ i đ ng đ u, su i C ch y d c tồ ỷ ổ ươ ố ồ ề ố ả ả ọ ừ
đ u xã đ n cu i xã, ngoài ra có các con su i nh , sông Lô và các khe n c,ầ ế ố ố ỏ ướ
ao h thu n l i cho vi c thoát n c v mùa m a và xây d ng các công trìnhồ ậ ợ ệ ướ ề ư ựthu l i, kè đ p l y n c ph c v cho s n xu t nông nghi p.ỷ ợ ậ ấ ướ ụ ụ ả ấ ệ
Tuy nhiên do đi u ki n đ a hình đ i núi d c khá l n nên hàng nămề ệ ị ồ ố ớcác con su i này th ng x y ra lũ quét gây thi t h i không nh cho s nố ườ ẩ ệ ạ ỏ ả
xu t nông nghi p và tài s n c a nhân dân, vì v y v lâu dài c n ph i cóấ ệ ả ủ ậ ề ầ ả
bi n pháp kh c ph c nh h ng c a nó cũng nh b o v , qu n lý và khaiệ ắ ụ ả ưở ủ ư ả ệ ảthác t i đa ti m năng các ngu n n c hi n có.ố ề ồ ướ ệ
+ Đ t b c màu trên đá mác ma axít (Ba).ấ ạ
+ Đ t phù sa ngoài su i (kí hi u Py): Đ c phân b ch y u d cấ ố ệ ượ ố ủ ế ọtheo hai bên b su i Đ t có thành ph n c gi i không đ ng nh t, bi nờ ố ấ ầ ơ ớ ồ ấ ế
đ ng t cát pha đ n th t nh Ph n l n di n tích này phù h p v i tr ng lúaộ ừ ế ị ẹ ầ ớ ệ ợ ớ ồ
và cây hoa màu ng n ngày.ắ
- Nhóm đ t đ vàng: G m 3 lo i:ấ ỏ ồ ạ
+ Đ t đ vàng bi n đ i do tr ng lúa (kí hi u Fl): Đ c hìnhấ ỏ ế ổ ồ ệ ượthành t đ t đ i núi th p do quá trình canh tác lúa n c, các quá trình bi nừ ấ ồ ấ ướ ế
đ i trong đ t nh h ng đi u ki n y m khí xen kẽ khô h n Lo i đ t nàyổ ấ ả ưở ề ệ ế ạ ạ ấ
th ng đ c s d ng tr ng lúa và cây tr ng ng n ngày.ườ ượ ử ụ ồ ồ ắ
Trang 11+ Đ t thung lũng do s n ph m d c t (D): Đ t th ng đ c sấ ả ẩ ố ụ ấ ườ ượ ử
d ng đ tr ng lúa và các cây tr ng ng n ngày khác, năng su t trung bìnhụ ể ồ ồ ắ ấkhá
+ Đ t đ vàng trên đá sét và đá bi n ch t (kí hi u Fs): Phân bấ ỏ ế ấ ệ ố
ch y u trên đ a bàn xã Đ t có thành ph n c gi i th t n ng đ n sét Lo iủ ế ị ấ ầ ơ ớ ị ặ ế ạ
đ t này thích h p v i các lo i cây công nghi p dài ngày nh chè và cây ănấ ợ ớ ạ ệ ư
qu Do v y c n b trí cây tr ng thích h p đ có hi u qu kinh t cao.ả ậ ầ ố ồ ợ ể ệ ả ế
- Nhóm đ t nâu đ trên đá vôi (kí hi u Fv): Phân b vùng núi caoấ ỏ ệ ố ở
d i chân núi đá vôi, t ng đ t m ng, đ t có thành ph n c gi i th t trungướ ầ ấ ỏ ấ ầ ơ ớ ịbình đ n sét Lo i đ t này c n t o đ che ph đ ch ng xói mòn đ t.ế ạ ấ ầ ạ ộ ủ ể ố ấ
- Nhóm đ t nâu vàng trên phù sa c (kí hi u Fp): Hình thành trên n nấ ổ ệ ềphù sa c nên trong t ng đ t có nhi u cu i s i, đ t th ng có thành ph nổ ầ ấ ề ộ ỏ ấ ườ ầ
c gi i th t pha cát đ n sét Lo i đ t này th ng đ c s d ng đ tr ng cácơ ớ ị ế ạ ấ ườ ượ ử ụ ể ồ
lo i cây công nghi p dài ngày, cây ăn qu và cây công nghi p ng n ngày.ạ ệ ả ệ ắ
C th m c đích s d ng đ c th ng kê d i b ng sauụ ể ụ ử ụ ượ ố ướ ả
B ng ả 2 Tình hình s d ng đ t c a xã ử ụ ấ ủ Yên Nguyên
Stt Mục đích sử dụng Diện tích ( ha )
1
Đất nông - lâm nghiệp 3611,51
Đất sản xuất nông nghiệp 879,3
2.2 R ng ừ
Trang 12Di n tích r ng c a xã hi n là 2.724,38 ha, trong đó: r ng s n xu t làệ ừ ủ ệ ừ ả ấ1.804,61 ha, chi m 66,23%, đ t r ng phòng h là 919,77 ha chi m 33,67%.ế ấ ừ ộ ế
Nh ng năm g n đây UBND xã đã tri n khai k ho ch b o v r ng, nghiêmữ ầ ể ế ạ ả ệ ừ
c m tình tr ng phát, đ t r ng làm n ng Tuy nhiên đ ng v t quý hi mấ ạ ố ừ ươ ộ ậ ế
su i, ao c a xã phân b r i rác trên đ a bàn và là ngu n cung c p n c chố ủ ố ả ị ồ ấ ướ ủ
y u cho s n xu t và sinh ho t c a nhân dân Song do các su i nh h p, đế ả ấ ạ ủ ố ỏ ẹ ộ
d c cao, chênh l ch l u l ng n c theo mùa l n Mùa m a th ng có lũố ệ ư ượ ướ ớ ư ườtrên ph m vi nh , mùa khô th ng gây h n hán c c b , nh h ng đ n s nạ ỏ ườ ạ ụ ộ ả ưở ế ả
xu t nông, lâm, ng nghi p Ngoài ra xã còn có h th ng n c ng m nh ngấ ư ệ ệ ố ướ ầ ư
ch a có đi u tra, kh o sát, đánh giá đ y đ v tr l ng và ch t l ng Tuyư ề ả ầ ủ ề ữ ượ ấ ượnhiên qua kh o sát các gi ng đào trong xã cho th y tr l ng và ch t l ngả ế ấ ữ ượ ấ ượ
n c ng m đ sâu 8 - 10m khá d i dào và có quanh năm, ch t l ngướ ầ ở ộ ồ ấ ượ
t ng đ i t t, đ dùng trong sinh ho t.ươ ố ố ủ ạ
Nhìn chung ngu n n c cung c p ch y u hi n nay c a xã là n cồ ướ ấ ủ ế ệ ủ ướ
m t Song, do t p quán sinh ho t và s n xu t c a ng i dân, nên ch tặ ậ ạ ả ấ ủ ườ ấ
l ng n c ch a t t, c n ph i x lý tr c khi s d ng trong sinh ho t.ượ ướ ư ố ầ ả ử ướ ử ụ ạ
Đ ng th i c n b o v phát tri n r ng và môi tr ng đ b o v ngu n sinhồ ờ ầ ả ệ ể ừ ườ ể ả ệ ồthu ỷ
Trang 13Ngoài ra trên đ a bàn xã còn có m kẽm, m s t nh ng hi n nay v n ch aị ỏ ỏ ắ ư ệ ẫ ư
đ c khai thác, s d ng.ượ ử ụ
3 Nhân l c c a xã ự ủ
Trên đ a bàn xã ch y u g m 7 dân t c anh em cùng sinh s ng nh :ị ủ ế ồ ộ ố ưTày, Nùng, Dao, Kinh, Hoa, Cao lan, H'Mông, M ng, trong đó: dân t c Tàyườ ộ
3992 ng i, chi m 50,98%; Kinh 2653 ng i, chi m 33,88%; Dao 650ườ ế ườ ế
ng i, chi m 8,3%;Cao Lan 29 ng i, chi m 0,37%; H'Mông 6 ng i,ườ ế ườ ế ườchi m 0,075% và dân t c khác 500 ng i, chi m 6,395% (theo s li u đi uế ộ ườ ế ố ệ ềtra dân s năm 2011c a xã).ố ủ
T ng dân s toàn xã là 1.873 h , 7.830 nhân kh u, 5.151 lao đ ngổ ố ộ ẩ ộ(lao đ ng nam có 2.670 ng i, n có 2.481 ng i), trong đó lao đ ng nôngộ ườ ữ ườ ộnghi p có 4.984 ng i chi m 96,8% t ng s lao đ ng c a toàn xã, nhìnệ ườ ế ổ ố ộ ủchung lao đ ng trên đ a bàn xã ch y u là lao đ ng ph thông, s lao đ ngộ ị ủ ế ộ ổ ố ộnông lâm nghi p qua đào t o 152 ng i, chi m 3% T l tăng dân s bìnhệ ạ ườ ế ỷ ệ ốquân 1,15%/năm
V i l c l ng lao đ ng d i dào t o đi u ki n thu n l i đ i v i cácớ ự ượ ộ ồ ạ ề ệ ậ ợ ố ớngành kinh t có yêu c u lao đ ng ph thông, song khó khăn cho vi c phátế ầ ộ ổ ệtri n đ i v i nh ng ngành kinh t đòi h i trình đ kỹ thu t cao.ể ố ớ ữ ế ỏ ộ ậ
Có 246 tuy n, t ng chi u dài 91 km, g m:ế ổ ề ồ
Đ ng liên xã, tr c xã: G m 1 tuy n dài 1,5 km Hi n tr ng m tườ ụ ồ ế ệ ạ ặ
đ ng 3m; n n đ ng r ng 4m Toàn b tuy n dài 1,5 km đã đ c bê tôngườ ề ườ ộ ộ ế ượ
nh ng xu ng c p.ư ố ấ
Đ ng tr c thôn: Có 25 tuy n dài 17,93 km, hi n tr ng m t đ ng 2ườ ụ ế ệ ạ ặ ườ– 5 m, n n đ ng r ng t 3 – 7 m, đã bê tông hóa: 7,1 km, gi i c p ph i 5,3ề ườ ộ ừ ả ấ ố
km, còn l i 5,5 km là đ ng đ t.ạ ườ ấ
Trang 14Đ ng ngõ xóm: G m 135 tuy n dài 42,74 km Hi n tr ng m tườ ồ ế ệ ạ ặ
đ ng 2 – 3 m, n n đ ng r ng t 3 – 5 m, đã bê tông hóa: 12,13 km, gi iườ ề ườ ộ ừ ả
c p ph i 0,35 km, còn l i 30,26 km là đ ng đ t.ấ ố ạ ườ ấ
Đ ng giao thông n i đ ng có 85 tuy n, dài 29,7 km; hi n tr ng m tườ ộ ồ ế ệ ạ ặ
đ ng 3 m, n n đ ng r ng t 3 m, đã bê tông hóa: 0,2 km, còn l i 29,5 kmườ ề ườ ộ ừ ạ
là đ ng đ t r t khó khăn cho vi c đi l i s n xu t, v n chuy n v t t , s nườ ấ ấ ệ ạ ả ấ ậ ể ậ ư ả
ph m c a ng i dân.ẩ ủ ườ
Nh v y hi n nay toàn b h th ng giao thông trên đ a bàn do xãư ậ ệ ộ ệ ố ị
qu n lý còn 70,07/91 km ch a đ c c ng hóa; m t đ ng, n n đ ngả ư ượ ứ ặ ườ ề ườ
ch a đ tiêu chu n c a B giao thông, do đó r t khó khăn cho vi c đi l iư ủ ẩ ủ ộ ấ ệ ạ
c a ng i dân và l u thông hàng hóa.ủ ườ ư
4.2 Th y l i ủ ợ
4.2.1 H th ng công trình th y l i ệ ố ủ ợ
Công trình h , đ p do HTX th y l i qu n lý: Toàn xã g m có 30 côngồ ậ ủ ợ ả ồtrình th y l i; t i, tiêu ch đ ng cho 239,79 ha Hi n nay m t s côngủ ợ ướ ủ ộ ệ ộ ốtrình đã đ c kiên c ượ ố
Trong đó:
+ H ch a: 11 công trình, t i cho 43,86 ha.ồ ứ ướ+ Đ p Xây: 9 công trình, t i cho 178,10 ha.ậ ướ+ Phai t m: 10 công trình, t i cho 71,83 ha.ạ ướ
4.2.2 H th ng kênh m ng ệ ố ươ
Toàn xã có 32 tuy n kênh m ng v i t ng chi u dài 75,30 km Trongế ươ ớ ổ ề
đó đã c ng hóa đ c 49,28 km b ng 65,4%, s kênh m ng ch a đ cứ ượ ằ ố ươ ư ượ
c ng hóa là 26,02 km, b ng 34,6%.ứ ằ
Nh v y h th ng công trình th y l i c a xã c b n đã đáp ng đ cư ậ ệ ố ủ ợ ủ ơ ả ứ ượ
t i tiêu cho s ru ng n c hi n có S km kênh m ng đã kiên c hóaướ ố ộ ướ ệ ố ươ ốtrên 60% đ t tiêu chí nông thôn m i Tuy nhiên, đ đáp ng đ c nhu c uạ ớ ể ứ ượ ầ
s n xu t trong t ng lai thì c n nâng c p c i t o m t s công trình hi n cóả ấ ươ ầ ấ ả ạ ộ ố ệ
đ nâng cao năng l c t i và c ng hóa h th ng kênh m ng.ể ự ướ ứ ệ ố ươ
4.3 Đi n ệ
Trang 15Các công trình trong h th ng đi n do ngành đi n qu n lý đ u t vàệ ố ệ ệ ả ầ ư
qu n lý hi n nay toàn xã đã có 07 tr m bi n áp có t ng công su t 940 KVA,ả ệ ạ ế ổ ấ
h th ng đ ng dây 0,4 KV dài 32,806 km cung c p cho 1.873 h đ c sệ ố ườ ấ ộ ượ ử
d ng đi n, 100% s h đ c s d ng đi n Trong đó:ụ ệ ố ộ ượ ử ụ ệ
S h s d ng th ng xuyên an toàn: 1.523 h , đ t 81,3% so v iố ộ ử ụ ườ ộ ạ ớ
t ng s h trong toàn xã.ổ ố ộ
S h s d ng ch a an toàn: 350 h , chi m 18,7% so v i t ng s hố ộ ử ụ ư ộ ế ớ ổ ố ộtrong toàn xã
4.4 Tr ng h c ườ ọ
4.4.1 Tr ng m m non ườ ầ
Xã hi n có 1 tr ng m m non trung tâm và 5 đi m tr ng, trong đó:ệ ườ ầ ể ườ+ Tr ng m m non trung tâm có di n tích 2205m2, 8 phòngườ ầ ệ
h c, 1 phòng ch c năng tuy nhiên c s v t ch t đã xu ng c p.ọ ứ ơ ở ậ ấ ố ấ
+ Đi m tr ng C u M hi n t i đang s d ng t i nhà văn hóaể ườ ầ ạ ệ ạ ử ụ ạthôn C u M ầ ạ
+ Đi m tr ng H p Long 1 hi n t i đang s d ng t i nhà văn hóaể ườ ợ ệ ạ ử ụ ạthôn
+ Đi m tr ng Yên Quang hi n t i có 2 phòng h c.ể ườ ệ ạ ọ
+ Đi m tr ng Làng Non hi n t i có 2 phòng h c.ể ườ ệ ạ ọ+ Đi m tr ng Làng T c hi n t i có 3 phòng h c.ể ườ ạ ệ ạ ọ
C xã hi n có 13 l p, 13 phòng h c, 25 giáo viên, 400 h c sinh.ả ệ ớ ọ ọKhông có phòng h c ch c năng.ọ ứ
S phòng h c còn thi u: 8 phòng, phòng ch c năng còn thi u:ố ọ ế ứ ế
11 phòng, di n tích sân ch i bãi t p còn thi u: 2.000 m2.ệ ơ ậ ế
Tr ng m m non ch a đ t chu n so v i tiêu chí v tr ngườ ầ ư ạ ẩ ớ ề ườchu n qu c gia c a B giáo d c và Đào t o.ẩ ố ủ ộ ụ ạ
4.4.2 Tr ng ti u h c: ườ ể ọ
C xã hi n có 1 tr ng ti u h c trung tâm và 1 đi m tr ng t i thônả ệ ườ ể ọ ể ườ ạ
C u M , trong đó di n tích c a tr ng trung tâm là 9957 m2 còn đi mầ ạ ệ ủ ườ ể
tr ng C u M là 5940m2.ườ ầ ạ
Trang 16Tr ng ti u h c có 21 l p, 21 phòng h c và 2 phòng ch c năng,ườ ể ọ ớ ọ ứ10.000 m2 sân ch i bãi t p, 32 giáo viên, 502 h c sinh S phòng h c cònơ ậ ọ ố ọthi u: 3 phòng, phòng ch c năng còn thi u: 15 phòng, di n tích sân ch i bãiế ứ ế ệ ơ
t p còn thi u: 2.000 m2 Tr ng ti u h c ch a đ t chu n so v i tiêu chí vậ ế ườ ể ọ ư ạ ẩ ớ ề
tr ng chu n qu c gia c a B giáo d c và Đào t o.ườ ẩ ố ủ ộ ụ ạ
4.4.3 Tr ng trung h c c s : ườ ọ ơ ở
T ng di n tích tr ng là 17048 m2, di n tích sân ch i là 5500m2¬.ổ ệ ườ ệ ơ
Tr ng có 8 l p h c, 11 phòng h c và 2 phòng ch c năng, 5.500 m2 sânườ ớ ọ ọ ứ
ch i bãi t p, 21 giáo viên, 322 h c sinh S phòng h c còn thi u: 6 phòng,ơ ậ ọ ố ọ ếphòng ch c năng còn thi u: 18 phòng, di n tích sân ch i, bãi t p còn thi u:ứ ế ệ ơ ậ ế
2000 m2
Tr ng trung h c c s xã ch a đ t chu n so v i tiêu chí v tr ng chu nườ ọ ơ ở ư ạ ẩ ớ ề ườ ẩ
qu c gia c a B Giáo d c và Đào t o.ố ủ ộ ụ ạ
4.5 C s v t ch t văn hóa ơ ở ậ ấ
S nhà văn hóa xã: Xã ch a có nhà văn hóa xã.ố ư
S nhà văn hóa hi n có các thôn 20 nhà T ng di n tích đ t s d ngố ệ ở ổ ệ ấ ử ụ
c a các nhà văn hóa 1.319 m2, có 3 thôn ch a có nhà văn hóa thônủ ư
Sân th thao: Hi n t i xã đã có 1 khu th thao trung tâm r ngể ệ ạ ể ộ4220m2 Nh v y di n tích ch a đ tiêu chu n S sân th thao cácư ậ ệ ư ủ ẩ ố ể ởthôn hi n có là 15 sân, t ng di n tích đ t s d ng là 14.469 m2.ệ ổ ệ ấ ử ụ
4.6 Chợ
Trên đ a bàn xã Yên Nguyên có 01 ch trung tâm xã có di n tích 0,5ị ợ ệ
ha Ngoài ra xã còn có 1 đi m ch t i thôn H p Long 1 có di n tích 0,4 ha.ể ợ ạ ợ ệCác h ng m c c a ch trung tâm còn thi u nh nhà v sinh, nhà làm vi cạ ụ ủ ợ ế ư ệ ệ
c a Ban qu n lý và b o v , ch a có gi ng n c ph c v cho khu v sinh vàủ ả ả ệ ư ế ướ ụ ụ ệphòng cháy ch a cháy Ch ch a đ t chu n theo quy đ nh c a B xây d ng,ữ ợ ư ạ ẩ ị ủ ộ ự
do v y ch c n đ c nâng c p.ậ ợ ầ ượ ấ
4.7 B u đi n ư ệ
B u đi n xã có 01 đi m đ t t i trung tâm xã, b u đi n hi n nay đ tư ệ ể ặ ạ ư ệ ệ ạchu n theo quy đ nh c a ngành B u chính vi n thông M ng Internet: Toànẩ ị ủ ư ễ ạ
Trang 17xã ch có 2 đi m truy c p internet t i thôn Đ ng Vàng, Nhân Th II, đ t 9,0ỉ ể ậ ạ ồ ọ ạ
% s thôn toàn xã Nh ng hi n nay 2 đi m này không còn s d ng.ố ư ệ ể ử ụ
Ngoài ra trên đ a bàn xã có 01 tr m truy n thanh ch a có n i làmị ạ ề ư ơ
vi c riêng (đang s d ng chung v i nhà làm vi c c a UBND xã).ệ ử ụ ớ ệ ủ
4.8 Nhà dân c nông thôn ở ư
T ng s nhà đi u tra năm 2011 có 1.873 nhà/1.873 h , trong đó:ổ ố ở ề ộNhà kiên c và bán ki n c đ t tiêu chu n c a B xây d ng: 1.100 nhàố ế ố ạ ẩ ủ ộ ựchi m 58,7% Nhà bán kiên c ch a đ t chu n c n ph i nâng c p đ tế ố ư ạ ẩ ầ ả ấ ạchu n: 614 nhà chi m 32,7% Nhà t m d t nát c n h tr s a sang, nângẩ ế ạ ộ ầ ỗ ợ ử
c p: 159 nhà, chi m 8,6%.ấ ế
Tình tr ng chung v xây d ng nhà dân c : Nhà dân c t phátạ ề ự ở ư ở ư ự
ch a có quy ho ch, còn pha t p nhi u ki u nhà, ch a th c s phù h p v iư ạ ạ ề ể ư ự ự ợ ớnhà nông thôn, ch a có khuân viên, hàng rào cây xanh t đ ng ngõ vàoở ư ừ ườnhà S nhà t m d t nát còn chi m t l cao.ố ở ạ ộ ế ỷ ệ
đ m b o s c kh e và v sinh môi tr ng.ả ả ứ ỏ ệ ườ
- Đánh giá: So v i tiêu chí ch a đ t k c v di n tích đ t, di n tích xâyớ ư ạ ể ả ề ệ ấ ệ
d ng và c s v t ch t; c n đ c đ u t xây d ng m i đ đ t chu n.ự ơ ở ậ ấ ầ ượ ầ ư ự ớ ể ạ ẩ
Trang 185 Kinh t và t ch c s n xu t ế ổ ứ ả ấ
5.1 Thu nh p ậ
Thu nh p c a dân trên đ a bàn xã ch y u v n t s n xu t nông nghi p.ậ ủ ị ủ ế ẫ ừ ả ấ ệNăm 2010 có c c u thu nh p t l nh sau: S n xu t nông, lâm nghi pơ ấ ậ ỷ ệ ư ả ấ ệ79,9%; d ch v 7,9%; ti u th công nghi p 6,2%;ị ụ ể ủ ệ
Bình quân l ng th c đ u ng i/năm: 668,82 kg ng i/năm.ươ ự ầ ườ ườ
Thu nh p quy ra ti n m t: Đ t 10,45 tri u đ ng/ng i/năm.ậ ề ặ ạ ệ ồ ườ
ki n v v n xây d ng chu ng tr i đ phát tri n chăn nuôi l n.ệ ề ố ự ồ ạ ể ể ợ
Trang 19t ng c năm 40 ha, năng su t bình quân đ t 18,6; s n c năm 35 ha, năngươ ả ấ ạ ắ ả
+ Trâu có 1.025 con, các h chăn nuôi ch y u đ cày kéo.ộ ủ ế ể
+ Bò có 9 con, chăn nuôi r i rác các h gia đình, chăn nuôi th ả ở ộ ả+ L n có 9.100 con, hi n nay trên đ a bàn xã ch a có trang tr iợ ệ ị ư ạchăn nuôi, do đó chăn nuôi ch y u các h gia đình, s l ng đàn trungủ ế ở ộ ố ượbình t t 5 – 50 con/h ừ ừ ộ
+ S l ng gia c m có kho ng 79.600 con, đ c chăn nuôi cácố ượ ầ ả ượ ở
h gia đình theo quy mô v a và nh : nuôi Gà Tam hoàng, v t siêu tr ng ộ ừ ỏ ị ứ
Th y s n: Xã có đi u ki n t ng đ i thu n l i v di n tích ao h làủ ả ề ệ ươ ố ậ ợ ề ệ ồ7,82, di n tích m t n c sông lô phát tri n chăn nuôi cá l ng và di n tíchệ ặ ướ ể ồ ệ
ru ng có đ n c có th phát tri n chăn nuôi theo mô hình cá lúa, h ngộ ủ ướ ể ể ằnăm cho s n l ng cá th t đ t trên 18 t n, giá tr s n xu t chăn nuôi thuả ượ ị ạ ấ ị ả ấ ỷ
s n đ t trên 630 tri u đ ng.ả ạ ệ ồ
5.5.3 V lâm nghi pề ệ
Di n tích đ t lâm nghi p c a xã hi n có 2.724,38 ha trong đó di nệ ấ ệ ủ ệ ệtích r ng s n xu t có 1.804,61 ha S n ph m r ng ch y u tr ng b ng cácừ ả ấ ả ẩ ừ ủ ế ồ ằ
lo i cây nh : Keo, Lát hoa, M , g t p c a r ng t nhiên S n l ng thu đ tạ ư ỡ ỗ ạ ủ ừ ự ả ượ ạ
t 70 đ n 100m3/1ha/1chu kỳ s n xu t S n xu t kinh doanh lâm nghi pừ ế ả ấ ả ấ ệ
ch a phát tri n, m i chú ý đ n tr ng r ng Khai thác, tiêu th lâm s n tư ể ớ ế ồ ừ ụ ả ừ
r ng s n xu t c a t ch c và các h gia đình, ch y u là tiêu th s n ph mừ ả ấ ủ ổ ứ ộ ủ ế ụ ả ẩthô, ch a coi tr ng khâu ch bi n đ gi i quy t vi c làm, tăng giá tr s nư ọ ế ế ể ả ế ệ ị ả
ph m, thu nh p cho ng i tr ng r ng.ẩ ậ ườ ồ ừ
5.5.4 V d ch v th ng m iề ị ụ ươ ạ
Trên đ a bàn xã hi n t i có 120 c s kinh doanh d ch v th ng m iị ệ ạ ơ ở ị ụ ươ ạ
ch y u phát tri n các h kinh doanh d ch v nh , s a ch a xe máy, đi mủ ế ể ộ ị ụ ỏ ử ữ ể
Trang 20ho t đ ng th ng m i d ch v này cũng có ngu n thu n đ nh, năm 2010ạ ộ ươ ạ ị ụ ồ ổ ịthu t d ch v chi m 7,9 trong c c u thu nh p c a ng i dân trên đ a bànừ ị ụ ế ơ ấ ậ ủ ườ ịxã.
Yên Nguyên có 01 tr ng trung h c c s , 01 tr ng ti u h c và 01ườ ọ ơ ở ườ ể ọ
tr ng m m non Xã đã đ t ph c p giáo d c b c ti u h c và trung h c cườ ầ ạ ổ ậ ụ ậ ể ọ ọ ơ
s ở
H c sinh đ t t nghi p THCS ti p t c h c trung h c ph thông, trung h cọ ỗ ố ệ ế ụ ọ ọ ổ ọ
b túc, h c ngh đ t 97,1% Đ t tiêu chí qu c gia v nông thôn m i.ổ ọ ề ạ ạ ố ề ớ
T l lao đ ng qua đào t o 6,19% Vi c đào t o ngh cho lao đ ngỷ ệ ộ ạ ệ ạ ề ộcòn lúng túng, do ch a xác đ nh đ c ngành ngh c th đ t ch c đàoư ị ượ ề ụ ể ể ổ ứ
t o.ạ
6.2 Y tế
Xã đã đ c công nh n đ t chu n v y t qu c gia, tuy nhiên c s v tượ ậ ạ ẩ ề ế ố ơ ở ậ
ch t ch a đ m b o Di n tích nhà tr m 300 m2 T ng di n tích 1720 m2,ấ ư ả ả ệ ạ ổ ệ
có 6 cán b y t , 5 gi ng b nh, c b n đáp ng đ c nhu c u khám ch aộ ế ườ ệ ơ ả ứ ượ ầ ữ
b nh giai đo n ban đ u cho nhân dân và gi vai trò chăm sóc s c kh eệ ở ạ ầ ữ ứ ỏban đ u cho ng i dân trên đ a bàn xã.ầ ườ ị
S ng i tham gia các hình th c b o hi m y t 5845 ng i chi m t lố ườ ứ ả ể ế ườ ế ỷ ệ74,6%
T i các thôn b n có các đ i văn ngh , hàng năm xã t ch c văn nghạ ả ộ ệ ổ ứ ệ
qu n chúng và giao l u v i các xã khác trong huy n Xã có h th ng loaầ ư ớ ệ ệ ố
Trang 21truy n thanh đ n các thôn, b n 95% s h có tivi và rađio đ nghe thôngề ế ả ố ộ ểtin.
6.4 Môi tr ngườ
S h đ c s d ng n c s ch h p v sinh 1.585 h , chi m 84,62%;ố ộ ượ ử ụ ướ ạ ợ ệ ộ ế
s h dân còn l i ch y u s d ng n c gi ng ho c ngu n n c t côngố ộ ạ ủ ế ử ụ ướ ế ặ ồ ướ ừtrình c p n c t p trung đ sinh ho t đ m b o h p v sinh Tuy đa s cácấ ướ ậ ể ạ ả ả ợ ệ ố
h có gi ng n c đ s d ng nh ng trên th c t gi ng c a m t s h cònộ ế ướ ể ử ụ ư ự ế ế ủ ộ ố ộthi u n c v mùa khô.ế ướ ề
Trên đ a bàn xã có 02 công trình c p n c t p trung, cung c p choị ấ ướ ậ ấ
122 h chi m 6,5% Đ i v i 3 công trình v sinh: Nhà t m có 1.189 h cóộ ế ố ớ ệ ắ ộnhà t m đ t tiêu chu n chi m 63,48%, nhà tiêu h p v sinh đ t chu n 670ắ ạ ẩ ế ợ ệ ạ ẩ
h đ t 35,77%, h có chu ng tr i chăn nuôi h p v sinh 1.217 h đ tộ ạ ộ ồ ạ ợ ệ ộ ạ64,97%
Xã giao cho Tr m Y t xã th ng xuyên phát đ ng phong trào xây đ ng nhàạ ế ườ ộ ựtiêu h p v sinh, tuy nhiên nh n th c c a m t s ng i dân còn h n ch ợ ệ ậ ứ ủ ộ ố ườ ạ ế
Nghĩa trang: Xã có10 nghĩa trang t i các thôn v i t ng di n tíchạ ớ ổ ệ6,51ha Các nghĩa trang này ch a đ c quy ho ch và ch a đ t đ c theoư ượ ạ ư ạ ượtiêu chí c a nông thôn m i.ủ ớ
Trang 22Ph n 2 ĐÁNH GIÁ K T QU TH C HI N CH ầ Ế Ả Ự Ệ ƯƠ NG TRINH NÔNG THÔN
M I T I Đ A BÀN XÃ YÊN NGUYÊN Ớ Ạ Ị
1 Tính c p thi t ph i th c hi n nông thôn m i ấ ế ả ự ệ ớ
1.1 Ch tr ng chính sách c a đ ng và nhà n c v xây d ng nông thôn m i ủ ươ ủ ả ướ ề ự ớ
t i xã Yên Nguyên ạ
Xã h i ngày càng phát tri n m nh mẽ v các m t, s phát tri n, ki nộ ể ạ ề ặ ự ể ếthi t c s v t ch t, kinh t xã h i cùng nhi u y u t khác là r t c n thi t.ế ơ ở ậ ấ ế ộ ề ế ố ấ ầ ế
Do v y t ng đ a ph ng trên kh p t nh Tuyên Quang nói riêng và các đ aậ ừ ị ươ ắ ỉ ị
ph ng trên kh p các t nh thành ph c a l nh th Vi t Nam nói chung c nươ ắ ỉ ố ủ ả ổ ệ ầ
ph i đi u ch nh và b sung xây d ng m i, quy ho ch t ng th n n kinh tả ề ỉ ổ ự ớ ạ ổ ể ề ế
xã Yên Nguyên m c tiêu dài h n.ụ ạ
Nh ng năm g n đây, mô hình nông thôn m i đã không còn m i mữ ầ ớ ớ ẻ
v i n c ta, mô hình phát tri n nông thôn đã góp ph n quan tr ng trongớ ướ ể ầ ọ
vi c phát tri n và c i thi n nông thôn n c ta Đ đáp ng nhu c u v đ iệ ể ả ệ ướ ể ứ ầ ề ờ
s ng v t ch t và tinh th n ngày càng cao c a ng i nông dân theo h ngố ậ ấ ầ ủ ườ ướcông nghi p hóa, hi n đ i hóa, dân ch hóa, h p tác hóa, B chính tr đ aệ ệ ạ ủ ợ ộ ị ư
ra Ngh quy t s 06 NQ-TW ngày 10/11/1998 và ch th s 49/2001/CT –ị ế ố ỉ ị ốBNN/CS ngày 27/04/2001 c a B tr ng B nông nghi p và phát tri nủ ộ ưở ộ ệ ểnông thôn v vi c “Xây d ng mô hình phát tri n nông thôn m i”.ề ệ ự ể ớ
Quán tri t tình hình trên, xã Yên Nguyên th c hi n quy t đ nh c aệ ự ệ ế ị ủUBND huy n Chiêm Hóa v vi c phê duy t đ án xây d ng nông thôn m iệ ề ệ ệ ề ự ớ
xã Yên Nguyên, huy n Chiêm Hóa, t nh Tuyên Quang đ n năm 2015 Đ ánệ ỉ ế ềxây d ng nông thôn m i nh m gi i quy t b n n i dung c b n là: Phátự ớ ằ ả ế ố ộ ơ ảtri n kinh t nông thôn; Xây d ng k t c u h t ng nông thôn; Xây d ngể ế ự ế ấ ạ ầ ựthi t ch văn hóa, không ng ng nâng cao ch t l ng văn hóa đ i s ng ế ế ừ ấ ượ ờ ố ởnông thôn; Tăng c ng s lãnh đ o c a Đ ng, qu n lý c a chính quy n,ườ ự ạ ủ ả ả ủ ềphát huy s c m nh c a h th ng chính tr nông thôn ứ ạ ủ ệ ố ị ở
V i m c tiêu phát tri n nông nghi p theo h ng hi n đ i v i ch th làớ ụ ể ệ ướ ệ ạ ớ ủ ể
ng i nông dân đ c đ m b o hài hòa các l i ích Do đó trên quan đi m:ườ ượ ả ả ợ ểTăng c ng đ u t h t ng nông thôn nh m m c tiêu xây d ng nông thônườ ầ ư ạ ầ ằ ụ ự
m i v i đ y đ các tiêu chí t k t c u h t ng, đ i s ng kinh t xã h i,ớ ớ ầ ủ ừ ế ấ ạ ầ ờ ố ế ộ
Trang 23thi t ch văn hóa… đ ng th i thúc đ y phát tri n s n xu t nông nghi pế ế ồ ờ ẩ ể ả ấ ệtheo h ng nông nghi p công ngh cao, v i vi c hình thành các vùng s nướ ệ ệ ớ ệ ả
xu t hàng hóa có năng su t, ch t l ng, tiêu th , ph c v th tr ng đô th ,ấ ấ ấ ượ ụ ụ ụ ị ườ ị
tr ng vi c khám s c kh e đ nh kì, có nh ng chính sách h tr h p lý v iọ ệ ứ ỏ ị ữ ỗ ợ ợ ớ
nh ng gia đình có công v i cách m ng và hoàn c nh khó khăn, đ m iữ ớ ạ ả ể ọ
ng i đ u đ c s ng cu c s ng m no, h nh phúc.ườ ề ượ ố ộ ố ấ ạ
V phát tri n t ch c: C n th ng xuyên b i d ng, nâng cao năng l cề ể ổ ứ ầ ườ ồ ưỡ ựcho đ i ngũ cán b c s đây là m t vi c r t c n thi t, vì là b máy lãnhộ ộ ơ ở ộ ệ ấ ầ ế ộ
đ o c a nhân dân, g n gũi nh t và l ng nghe m i ý ki n tr c ti p t ng iạ ủ ầ ấ ắ ọ ế ự ế ừ ườdân T ng b c hoàn thi n t ch c trong thôn, xã và ph i h p các ho từ ướ ệ ổ ứ ố ợ ạ
đ ng c a t ch c đ t o ra s c m nh t ng h p góp ph n cho s thúc đ yộ ủ ổ ứ ể ạ ứ ạ ổ ợ ầ ự ẩphát tri n c a xã.ể ủ
Phát tri n kinh t : Xã Yên Nguyên là xã thu n nông, nh m t n d ng laoể ế ầ ằ ậ ụ
đ ng lúc nông nhàn, nâng cao thu nh p cho ng i dân, xã khuy n khíchộ ậ ườ ếphát tri n các ngành ngh ph , nh m c, may, và ti u th công nghi p…ể ề ụ ư ộ ể ủ ệngoài ra c n đ a các gi ng cây, con m i có năng su t cao vào s n xu t, th cầ ư ố ớ ấ ả ấ ự
hi n chuy n d ch c c u cây tr ng và v t nuôi h p lý Đ ng th i áp d ngệ ể ị ơ ấ ồ ậ ợ ồ ờ ụ
nh ng ti n b khoa h c m i vào s n xu t, t ng b c phát tri n n n kinhữ ế ộ ọ ớ ả ấ ừ ướ ể ề