1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phương Pháp Tính - Hệ Phương Trình Tuyến Tính

149 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương Pháp Tính - Hệ Phương Trình Tuyến Tính Đại Học Bách Khoa 1. Đặt vấn đề 2. Phương pháp Gauss 3. Phương pháp nhân tử LU 4. Phương pháp Choleski 5. Chuẩn của vector, Chuẩn của ma trận 6. Những phương pháp lặp

Trang 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

Trang 2

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 3

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 4

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 5

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 6

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 7

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 8

thuật.

Trang 10

Đặt vấn đề

so với việc giải trực tiếp hệ phương trình (1) Do đó cần phải có phương pháp để giải hệ (1) hiệu quả.

Trang 11

1 Ta chỉ xét hệ gồm nphương trình và nẩn

so với việc giải trực tiếp hệ phương trình (1) Do đó cần phải có phương pháp để giải hệ (1) hiệu quả.

Trang 12

Phương pháp Gauss Hệ phương trình tương đương

S Ử DỤNG PHÉP BIẾN ĐỔI SƠ CẤP TRÊN HÀNG ĐỂ GIẢI

Trang 13

S Ử DỤNG PHÉP BIẾN ĐỔI SƠ CẤP TRÊN HÀNG ĐỂ GIẢI HỆ

Trang 14

Phương pháp Gauss Hệ phương trình tương đương

Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau

phương trình khác đã được nhân với một

thì ta sẽ được một hệ phương trình mới

tương đương với hệ (1).

Trang 15

Phương pháp Gauss Hệ phương trình tương đương

Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau

phương trình khác đã được nhân với một

thì ta sẽ được một hệ phương trình mới

tương đương với hệ (1).

Trang 16

Phương pháp Gauss Hệ phương trình tương đương

Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau

phương trình khác đã được nhân với một

thì ta sẽ được một hệ phương trình mới

tương đương với hệ (1).

Trang 17

Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau trên hệ (1):

số λ 6= 0(h i → λh i)

phương trình khác đã được nhân với một

Trang 19

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

trận bậc thang.

1 nghiệm duy nhất.

Trang 20

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

1 nghiệm duy nhất.

Trang 21

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

1 nghiệm duy nhất.

Trang 22

trận bậc thang.

Trang 23

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

Trang 25

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

Trang 27

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

Trang 29

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau

Trang 30

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau

Trang 31

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss

Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau

Trang 32

Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau

Trang 33

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan

P HƯƠNG PHÁP G AUSS -J ORDAN

ĐỊNH NGHĨA 2.1

nhất , sao cho không cùng hàng và cột với

những phần tử đã chọn trước.

Phương pháp Gauss-Jordan

các phần tử trên cùng cột của phần tử trội bằng không.

Trang 34

P HƯƠNG PHÁP G AUSS -J ORDAN

ĐỊNH NGHĨA 2.1

nhất , sao cho không cùng hàng và cột với những phần tử đã chọn trước.

Phương pháp Gauss-Jordan

các phần tử trên cùng cột của phần tử

Trang 35

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan

Trang 37

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan

Trang 38

Chọn phần tử trội là a43 = 4 Thực hiện các phép biến đổi sơ cấp

Trang 39

Chọn phần tử trội không được nằm trên

Trang 40

Chọn phần tử trội không được nằm trên

Trang 41

Chọn phần tử trội không được nằm trên

Trang 42

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan

Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau

Trang 43

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan

Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau

Trang 44

Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau

Trang 45

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan

Trang 47

N HỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 49

Phương pháp nhân tử LU Nội dung phương pháp

N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

đường chéo chính bằng 1 và gọi là

Trang 50

Phương pháp nhân tử LU Nội dung phương pháp

N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

đường chéo chính bằng 1 và gọi là

Trang 51

N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

Trang 53

Các phần tử của 2 ma trận LU được xác định theo công thức

Trang 54

Phương pháp nhân tử LU Nội dung phương pháp

Trang 56

Theo công thức nhân 2 ma trận LU ta có

1.u11+ 0.0 + 0.0 = a11 = 2 ⇒u11 = 2;

1.u12+ 0.u22 + 0.0 = a12= 2 ⇒u12= 2;

1.u13+ 0.u23 + 0.u33 = a13 = −3 ⇒u13 = −3

Trang 57

Trang 58

Trang 59

Phương pháp nhân tử LU Nội dung phương pháp

Trang 62

1.u12+ 0.u22 + 0.0 = a12= 3 ⇒u12= 3;

1.u13+ 0.u23 + 0.u33 = a13 = 3 ⇒u13 = 3

`21.u11+ 1.0 + 0.0 = a21 = 2 ⇒`21 = a21

u11 = 2

2 = 1;

`21.u12+ 1.u22 + 0.0 = a22= 2

Trang 65

1.u11+ 0.0 + 0.0 = a11 = 2 ⇒u11 = 2;

1.u12+ 0.u22 + 0.0 = a12= 1 ⇒u12= 1;

1.u13+ 0.u23 + 0.u33 = a13 = 8 ⇒u13 = 8

Trang 67

Phương pháp Choleski Ma trận xác định dương

Trang 68

Phương pháp Choleski Ma trận xác định dương

Trang 70

ĐỊNH LÝ 4.2

Cho ma trận vuông A là đối xứng và xác

định dương Khi đó A = B.B T, với Blà ma trận tam giác dưới (b ii > 0, i = 1 n) và được xác định như sau:

Trang 71

Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski

Trang 73

Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski

Trang 76

Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski

Hệ phương trình viết lại dưới dạng ma trận

Trang 77

Hệ phương trình viết lại dưới dạng ma trận

Trang 78

Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski

0 −4

p 7 7

2 p 21 7

Trang 79

Trang 82

0 2.28

!

Ã2.00 0 !

Trang 83

Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski

Trang 87

Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski

Trang 89

ĐỊNH NGHĨA 5.1

Trong không gian tuyến tính thực Rn Chuẩn của véctơ X ∈ R n là một số thực , ký hiệu ||X||thỏa các điều kiện sau:

1 ∀X ∈ R n , ||X|| Ê 0,||X|| = 0 ⇔ X = 0

2 ∀X ∈ R n , ∀λ ∈ R,||λX|| = |λ|.||X||

3 ∀X, Y ∈ R n , ||X + Y || É ||X|| + ||Y ||.

Trang 90

Chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận Chuẩn của véctơ

chỉ xét chủ yếu 2 chuẩn thường dùng sau:

Trang 91

Chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận Chuẩn của véctơ

chỉ xét chủ yếu 2 chuẩn thường dùng sau:

Trang 92

Trong Rn có rất nhiều chuẩn, tuy nhiên ta chỉ xét chủ yếu 2 chuẩn thường dùng sau:

Trang 93

C HUẨN CỦA MA TRẬN

ĐỊNH NGHĨA 5.2

véctơ được xác định theo công thức

Trang 95

Chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận Chuẩn của ma trận

Trang 98

Chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận Chuẩn của ma trận

Trang 100

N HỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 101

ĐỊNH LÝ 6.1

Để dãy các véctơ (X (m))∞m=0 hội tụ về véctơ X

khi m → +∞thì điều kiện cần và đủ là

những dãy (x (m) k ) hội tụ về x k , ∀k = 1,2, ,n.(hội tụ theo tọa độ).

Trang 102

Xét hệ phương trình AX = B(det(A) 6= 0)

Trang 103

ĐỊNH NGHĨA 6.2

Số nhỏ nhất k(A)thỏa điều kiện

k(A) É Cond(A) = ||A||.||A−1|| được gọi là số

1 É k(A) É +∞

Trang 104

Những phương pháp lặp Sự không ổn định của hệ phương trình tuyến tính

Trong thực hành tính toán, ta có thể gặp những hệ

phương trình tuyến tính mà những thay đổi nhỏ trên

các hệ số tự do của hệ sẽ gây ra những thay đổi rất

lớn về nghiệm Hệ phương trình tuyến tính như vậy

được gọi là hệ phương trình không ổn định trong

tính toán Nếu ngược lại, hệ được gọi là hệ phương

trình ổn định trong tính toán

Chú ý Người ta chứng minh được rằng, số điều kiện của ma trận đặc trưng cho tính ổn định của hệ

phương trình tuyến tính Giá trịk(A) càng gần với 1

thì hệ càng ổn định Số điều kiệnk(A)càng lớn thì hệ càng mất ổn định.

Trang 105

Trong thực hành tính toán, ta có thể gặp những hệ phương trình tuyến tính mà những thay đổi nhỏ trên các hệ số tự do của hệ sẽ gây ra những thay đổi rất lớn về nghiệm Hệ phương trình tuyến tính như vậy được gọi là hệ phương trình không ổn định trong tính toán Nếu ngược lại, hệ được gọi là hệ phương trình ổn định trong tính toán

Chú ý Người ta chứng minh được rằng, số điều kiện của ma trận đặc trưng cho tính ổn định của hệ

phương trình tuyến tính Giá trịk(A) càng gần với 1

Trang 106

Trong thực hành tính toán, ta có thể gặp những hệ phương trình tuyến tính mà những thay đổi nhỏ trên các hệ số tự do của hệ sẽ gây ra những thay đổi rất lớn về nghiệm Hệ phương trình tuyến tính như vậy được gọi là hệ phương trình không ổn định trong tính toán Nếu ngược lại, hệ được gọi là hệ phương trình ổn định trong tính toán

Chú ý Người ta chứng minh được rằng, số điều kiện của ma trận đặc trưng cho tính ổn định của hệ

phương trình tuyến tính Giá trịk(A) càng gần với 1

Trang 107

Nghiệm

bây giờ của hệ là X =e µ −17

10

Ta thấy

Trang 108

1 3.6429

2 4.6429

3 5.6429

Trang 109

MatA x−1⇒ A−1=

Ã3 14

2 21

Trang 112

Những phương pháp lặp là những phương pháp giải gần đúng hệ phương trình tuyến tính Để giải hệ (1) ta được nó về dạng

X (m) = TX (m−1) + C, m = 1,2, (2)

Trang 113

ĐỊNH LÝ 6.2

Nếu ||T|| < 1 thì dãy các véctơ(X (m))∞m=0 xác

định theo công thức lặp (2) sẽ hội tụ về véctơ nghiệm X của hệ với mọi véctơ lặp ban đầu

X(0) Khi đó công thức đánh giá sai số là:

Trang 114

ĐỊNH NGHĨA 6.3

Ma trận A được gọi là ma trận đường chéo

Trang 115

Xét hệ phương trình (1) vớiAlà ma trận đường chéo trội nghiêm ngặt Ta phân tích ma trậnAtheo dạng

Trang 116

Do a ii 6= 0, ∀i = 1, 2, , n nên detD 6= 0. Như vậy

Trang 117

N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

Trang 118

Dạng tường minh của công thức lặp Jacobi là

Vậy ||T j|| < 1 nên phương pháp Jacobi luôn

Trang 122

 tínhX(1), X(2),

Trang 125

||T j||∞= max

i=1,2,3

3P

j=1 |t ij| =max{|0| + | − 0.06| + |0.02|,| − 0.03| + |0| + |0.05|,

Trang 126

Ã0.390 !

Trang 128

N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

Trang 129

Đặt T g = (D − L)−1U, C g = (D − L)−1B ta được công thức lặp Gauss-Seidel có dạng

X (m) = T g X (m−1) + C g, m = 1,2,

Trang 130

D ẠNG TƯỜNG MINH CỦA CÔNG THỨC LẶP

Trang 131

Phương pháp Gauss-Seidel có thể xem là 1 biến dạng của phương pháp lặp Jacobi,

tính thành phần thứ i của véctơ lặp X (m) thì

ta sử dụng ngay những thành phần

x (m)1 , x2(m) , , x i−1 (m) vừa tính được

Trang 132

S Ự HỘI TỤ CỦA PHƯƠNG PHÁP G AUSS -S EIDEL

Điều kiện hội tụ của phương pháp Gauss-Seidel

hoàn toàn giống với phương pháp Jacobi.

Công thức đánh giá sai số của nghiệm gần đúng

Trang 133

VÍ DỤ 6.3

Bằng phương pháp lặp Gauss-Seidel, tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình với sai số theo công thức hậu nghiệm nhỏ hơn

Trang 136

x(1)1 = c1 + t12 x2(0)+ t13 x(0)3 ,

x(1)2 = c2 + t21 x1(1)+ t23 x(0)3 ,

x3(1)= c3 + t31 x(1)1 + t32 x(1)2

Trang 139

Đánh giá sai số

||X(3)− X(2)||∞= max

i=1,2,3 |x i(3)− x i(2)| =max{| − 1.499.10−4|, |0.123.10−4|, |0.017.10−4|} =1.499 × 10−4

Trang 140

Ã0.759 !

Trang 141

! ⇒ Câu 2

Trang 148

S AI SỐ

||x(3)− x(2)||∞= max

i=1,2,3 |x(3)i − x(2)i | =max{|0.0018|,|0.0132|,|0.0043|} = 0.0132

||T ω|| ∞ = max{| − 0.25| + | − 0.075| + |0.025|, |0.0094| + | − 0.2472| + |0.0616|, |0.0034| + | − 0.0052| + | − 0.2488|} = max{0.35, 0.3182, 0.2574} = 0.35.

||x(3)− x||∞É ||T ω||

1 − ||T ω||· ||x

(3)

− x(2)||∞=0.35

Trang 149

CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE

Ngày đăng: 05/01/2018, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w