Chươngư4ư: Công thức l ợng giác.
Trang 1Chươngư4ư:
Công thức l ợng giác
Trang 21 2 3 4
-1
-2
-3
I.Khái niệm cung và góc l ợng giác
1.ưĐườngưtrònưđịnhưhướngưvàưcungưlượngưgiác
Trang 3
+
–
A
đường tròn trên đó đã chọn
chiều chuyển động là chiều
dương, chiều ngược lại là
chiều âm
là chiều ngược chiều
kim đồng hồ
Trang 4B
Với 2 điểm A, B trên đ ờng tròn định h ớng
có vô số cung l ợng giác tạo thành
A
Cung lượng giác:
Trang 5B
M
Trang 6O A B
M
2.ưGócưlượngưgiác
Trang 7O A B
M
2.ưGócưlượngưgiác
Tia OM quay xung quanh góc O từ điờ̉m A
đờ́n điờ̉m B tạo ra mụ̣t góc lượng giác
Kí hiợ̀u: (OA, OB).
Trang 8O
A B
B’
(1;0) A’ (-1;0)
(0;1)
(0;-1) A’
Đường tròn xác định như hình vẽ gọi là đường tròn định hướng (gốc A)
y
x
Trang 9II Sè ®o cña cung vµ gãc l îng gi¸c
1.§évµradian
0
0
0
180
1
180
180 1
rad rad
rad
Chú ý: 3 rad người ta thường viết là 3 (bỏ đi chữ rad)
Trang 10a) 125 0 b) 47 0 30’ c) -113 0 45’34”
Radian
§é
4
2
3
6
Bảng chuyển đổi thông dụng
6
90 120
150
3
4
VD1: Đổi sang radian các góc sau:
Giải:
Màn hình xuất hiện chữ R
125 ’’’ shift DRG > 1 =
o
b)47 30' 0.83
a)125 2.18
c) 113 45'34" 1.99
60
45
135 180
30
0
1
180
0
Trang 11VD1: Đổi sang độ, phút, giây các cung sau:
Giải: Màn hình xuất hiện chữ D
13,1 ’’’ shift DRG -> 2 =
5
a)13,1 750 34'28"
c) 5 286 28'44"
Trang 12l = R. ( ® îc ®o b»ng rad)
c)Độ dài cung tròn:
l
R
VD: Một đường tròn có bán
kính 30 cm Tính độ dài các
cung tròn có số đo
o
π
4
Giải:
a) Độ dài cung tròn là:
Độ dài cung tròn là:
2 b) 40
9