Tính cấp thiết và lý do chọn ề tài ..... Xây dựng chiến lược phát triển của DN 2.2.1.1 Khái niệm chiến lược phát triển của DN... Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter Nguồn:
Trang 1LỜI CAM ĐOAN
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Để o n t n luận v n n y, t ã n ận ượ rất n ều sự úp ỡ n ệt t n Quý T ầy C n t tạ k o quản trị k nh doanh - Trườn Đạ ọ Quố
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT iii
MỤC LỤC iv
DANH MỤC BẢNG vi
DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH vii
LỜI MỞ ĐẦU 1
1.1 Tính cấp thiết và lý do chọn ề tài 1
1.2 Mụ t u n n u 2
1 3 Câu ỏ n n u 2
1 4 Đố tượn v p ạm v n n u 2
1 5 Ý n ĩ k o ọ v t ự t ến ề t 3
1.5.1 Ý n ĩ k o ọ 3
1.5.2 Ý n ĩ t ự t ễn 3
6 Kết ấu luận v n 3
C ươn 2: TỔNG QUAN VỀ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH 4
2 1 Đặ ểm, k n ệm, ặ ểm nền du lị 4
2 1 1 K n ệm về du lị 4
2.1.2 K n ệm sản p ẩm du lị 4
2.1.3 K n ệm t n uy n du lị 5
2 1 4 Vị trí, v trò k n do n du lị tron p t tr ển k n tế - xã ộ 6
2 2 Lý t uyết l n qu n 8
2.2.1 Xây dựn ến lượ p t tr ển DN 8
2.3 Các nghiên c u trước liên quan 24
2 4 Đề xuất m n n n u v ả t uyết 25
CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 28
3 1 p ươn p p n n u v t ết kế n n u 28
3 2 Tổn t ể v mẫu n n u 28
3.3 C n ụ n n u 30
3.3.1 C n ụ Hoạ ịn ến lượ k n do n 30
3 4 T u t ập dữ l ệu 32
3 4 1 Dữ l ệu t ấp 32
Trang 53 4 2 Dữ l ệu sơ ấp 32
CHƯƠNG 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 34
4 1 Tổn qu n về n n du lị uyện Hoằn Ho 34
4 1 1 K qu t về ều k ện tự n n n n du lị Hoằn Ho oạn 2013-2015 34 4 1 2 P ân tí ơ sở ạ tần du lị 39
4 1 3 T n uy n du lị 40
4 1 4 T ự trạn n uồn n ân lự du lị v ơ sở ạ tần 41
4 2 P ân tí yếu tố ản ưởn ến xây dựn ến lượ k n do n k u du lị Hả T ến 42
4 2 1 P ân tí m trườn b n n o 42
4.2.2 Phân tích mô trườn n n 46
4 2 3 P ân tí ơ ộ v t t 52
4 3 P ân tí yếu tố m trườn b n tron 53
4 3 1 Cơ sở vật ất v ơ sở ạ tần n n 53
4 3 2 N uồn n ân lự 55
4 3 3 C n t quản b xú t ến du lị 57
4 2 4 Đầu tư p t tr ển du lị 57
4 3 5 Kết quả oạt ộn k n do n du lị 58
4 3 6 P ân tí ểm mạn v ểm yếu 61
4 4 Đề xuất ến lượ o K u du lị Hả T ến (p ân tí SWOT) 62
4 4 1 Địn ướn p t tr ển k n tế xã ộ tỉn T n Ho ến n m 2020 62
4 4 2 Qu n ểm v ịn ướn p t tr ển n n du lị uyện Hoằn Ho , tỉn Thanh Hoá 63
4.4.3 Mụ t u p t tr ển 65
4 4 4 Đề xuất p ươn n ến lượ k n do n 65
5 2 1 G ả p p về n uồn lự t ín 72
5 2 2 G ả p p về n uồn n ân lự 74
5 2 3 G ả p p về xú t ến v quản b du lị 76
5 2 4 C ả p p k 77
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 82
BẢNG HỎI PHỎNG VẤN 84
Trang 6DANH MỤC BẢNG
B ểu 2.3 n 5 p lự ạn tr n M l Port r 13
B ểu 3 2: M n m trận EFE [11] 31
B ểu 4.1 PM trận n ản ạn tr n 50
B ểu 4 4 M trận n t ộn yếu tố b n n o C n ty 52
B ểu 4 5 H ện trạn ơ sở lưu trú Hoằn Hó oạn 2011-2015 53
B ểu 4 6: Tr n ộ l o ộn n n k n tế du lị (2011- 2015) 56
B ểu 4 7: Vốn ầu tư p t tr ển v o Hoằn Hó oạn 2011-2015 57
Biểu 4.8 Khách du lị ến Hoằng Hóa (2011-2015) 58
B ểu 4 9: Do n t u du lị T n Ho (2011-2015) 60
B ểu 4 10 M trận IFE K u du lị Hả T ến 61
B ểu 4.11 M trận SWOT K u du lị Hả T ến 66
B ểu 4.12 M trận QSPM – N óm ến lượ S-O 67
B ểu 4.13 M trận QSPM – N óm ến lượ S-T 69
B ểu 4.14 M trận QSPM – N óm ến lượ W-O 70
B ểu 4.15 M trận QSPM – N óm ến lượ W-T 71
Trang 7DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH
H n 2 1 M n 5 p lự ạn tr n M l Port r 13
B ểu ồ 4 1 T n trưởng GDP c a Việt Nam giai doạn 2010-2015 44
B ểu ồ 4 3: T n n ầu tư ơ sở lưu trú v số p òn n ỉ ở Hoằn Hó từ n m
Biểu ồ 4.5 Tố ộ t n trưởng khách du lịch c a huyện oạn 2011-2015 59
Trang 8LỜI MỞ ĐẦU 1.1 Tính cấp thiết và lý do chọn đề tài
T n Ho Du lị p t tr ển ã óp p ần uyển dị ơ ấu k n tế tỉn , tạo
v ệ l m v t u n ập o tần lớp dân ư, nân o dân trí, ả t ện m trườn sinh t , t n t m vẻ ẹp bộ mặt ản qu n t ị v óp p ần t n n uồn t u o
n ân s N nướ
K u du lị Hả T ến t uộ uyện Hoằn Hó , tỉn T n Hó l k u du lị
s n t b ển mớ n t n ở uyện Hoằn Hó (T n Ho ) Nơ ây ượ b ết
tớ vớ vẻ ẹp t n n n o n sơ, t uần k ết Địn ướn k n do n K u du
lị Hả T ến tron n ữn n m tớ l tập trun p t tr ển du lị t o ướn ó ất lượn , ó t ươn ệu, uy n n ệp, ện ạ ; k t tố ưu n uồn lự v lợ
t ế tỉn Tập trun xây dựn ệ t ốn sản p ẩm, loạ n du lị ặ trưn v
Trang 9tr ển v ƣớn ún l một vấn ề ƣợ qu n tâm ện n y Vớ n ữn lý do tr n
ây, n vớ sự m t í v mon muốn ón óp v o n t p t tr ển v o
n n du lị uyện Hoằn Ho nó r n v tỉnh Thanh Hoá nói chung, tôi
ọn ề t “Hoạch định chiến lược kinh doanh cho khu du lịch Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa” l m luận v n t ạ sĩ m n
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
1.4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tƣợng nghiên cứu:
N ữn luận k o ọ v t ự t ễn ể Hoạ ịn ến lƣợ k n do n du
lị ,to n bộ oạt ộn k n do n k u du lị : tổn m , m ố t ín
Trang 10n ân v n p òn k n do n , v n ân v n p òn b n tron k u du lị , du khách
Trang 11Chương 2: TỔNG QUAN VỀ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH
lạ ó ể t m qu n, n ỉ n ơ , vu ơ ả trí y mụ í k n o oạt ộn ể ó t l o ở nơ ến vớ t ờ n l n tụ ít ơn một n m
N n từ ó ộ k n tế, du lị l một n n k n tế, dị vụ, ó n ệm vụ
p ụ vụ o n u ầu t m qu n ả trí n ỉ n ơ , ó oặ k n kết ợp vớ oạt ộn ữ bện , t ể t o, n n u k o ọ v n u ầu k N ư vậy,
Trang 12ện ữu v k n ện ữu do on n ườ tạo r V t ế, nếu ún t x m sản
p ẩm du lị ơn t uần ện ữu n ư tour du lị , qu lưu n ệm y n ữn dị vụ kèm t o n ư n n k sạn…t rất p ến d ện Sản p ẩm du lị òn l
n ữn trị v n ũn do ín on n ườ tạo r n ư t ộ p ụ vụ, p on
p ụ vụ… ộ n ũ n ữn n ườ l m du lị , sản p ẩm du lị p ụ t uộ
v o ảm n ận v tín qu n du k
V ệ t u d n sản p ẩm du lị xảy r n lú , n nơ vớ v ệ sản xuất r ún Sản p ẩm du lị t k n t ể o n uyển ể t oả mãn n u ầu
Trang 13- Những đặc điểm của tài nguyên du lịch
K ố lượn n uồn t n uy n v d ện tí p ân bổ n uồn t n uy n
l ơ sở ần t ết ể x ịn k ả n n k t v t ềm n n ệ t ốn lãn
t ổ, n ỉ n ơ , du lị
T ờ n k t x ịn tín m vụ du lị v n ịp ệu dòn
k Tín bất b ến về mặt lãn t ổ số loạ t n uy n tạo n n lự út
ơ sở ạ tần v dòn du lị tớ nơ tập trun loạ t n uy n ó
Vốn ầu tư tươn ố t ấp, p í sản xuất k n o, xây dựn tươn ố nhanh và m n lạ ệu quả k n tế xã ộ ũn n ư k ả n n sử dụn ộ lập từn loạ t n uy n
T n uy n du lị ó k ả n n sử dụn n ều lần nếu tuân t o quy ịn
về sử dụn một ợp lý, t ự ện b ện p p bảo vệ ần t ết
N ư vậy, t n uy n du lị ượ x m n ư t ền ề ể p t tr ển du lị T
n uy n du lị n p on p ú, n ặ sắ b o n u t s ấp dẫn v ệu quả oạt ộn du lị n o
2.1.4 Vị trí, vai trò của kinh doanh du lịch trong phát triển kinh tế - xã hội
Du lị l một n n dị vụ m n lạ n uồn t u n oạ tệ o ất nướ ,
ón óp qu n trọn o sự t n trưởn v p t tr ển k n tế, l m t n t u n ập quố dân, t n tỷ trọn GDP n n dị vụ, óp p ần tí ự tron v ệ ân
Trang 14bằn n ân t n to n quố tế Du lị tạo r v ệ l m trự t ếp v n t ếp o
tần lớp dân ư, óp p ần nân o dân trí, ờ sốn vật ất t n t ần o
n ườ dân, mở rộn o lưu ữ v n , m ền tron nướ v nướ n o , ều
n ều quố ó n uồn t u n oạ tệ n tỷ USD mỗ n m, bở du lị l oạt
ộn xuất k ẩu ệu quả n ất Tín ệu quả tron k n do n du lị ượ t ể ện
ỗ Du lị l n n “xuất k ẩu tạ ỗ” rất ệu quả n ữn dị vụ, n o n
n ệp - t ểu t n n ệp, n t u d n n n sản t ự p ẩm, n t n
mỹ n ệ,…vớ b n lẻ o ơn b n bu n t n qu on ườn du lị
Du lị k n ỉ l n n xuất k ẩu tạ ỗ m òn l n n “xuất k ẩu v
n ” sản p ẩm du lị Đó l d n l m t ắn ản , trị d tí lị sử - v n o , tín ộ o tron truyền t ốn p on tụ tập qu n…Sản p ẩm n y k n bị mất
ấp dẫn n ầu tư o ơn so vớ n n k n tế k xét về ệu quả vốn
ầu tư Mặt k du lị ũn l n n ượ k uyến k í v t u út vốn ầu tư,
bở v vốn ầu tư bỏ r tươn ố t ấp ơn so vớ n n n n ệp, ện
n n , o t n vận tả ,…m k ả n n o n vốn n n , lợ n uận o
Du lị óp p ần kí t í sự t n trưởn k n tế ở v n sâu, v n x , tạo ều k ện p ân p ố lạ t u n ập quố dân ữ v n , p ân p ố lạ t u n ập
ữ t n p ần l o ộn tron xã ộ , ều o n uồn vốn từ v n k n tế p t
tr ển s n v n k n tế kém p t tr ển ơn
Trang 15Du lị óp p ần l m t n n uồn t u n ân s o ị p ươn t n
qu v ệ t u t uế ơ sở v oạt ộn tr n ị b n Du lị p t tr ển l m o
n u ầu về n o dị vụ t n l n, óp p ần mở r t ị trườn t u t ụ tạ ỗ loạ n o dị vụ n y N o r nó òn tạo ều k ện o du k t m ểu t ị trườn , t m k ếm ơ ộ ầu tư, k n do n n n k n tế k
N o n ữn ản ưởn tí ự n ư p ân tí ở tr n, t p t tr ển du lị
ũn ó n ữn t ộn t u ự n ư ây r xun ột do sự k n u về lố sốn du k v n ườ dân bản ị , xun ột tron nộ bộ ộn ồn oặ
2.2 Lý thuyết liên quan
2.2.1 Xây dựng chiến lược phát triển của DN
2.2.1.1 Khái niệm chiến lược phát triển của DN
Trang 16n n u ầu t ị trườn v t ỏ mãn mon ợ b n ữu qu n” [7]
T o Fr d R D v d t ến lượ l n ữn p ươn t ện ạt ến mụ t u d ạn [6]
l n ữn m một tổ p ả l m dự tr n n ữn ểm mạn v yếu m n tron bố ản ó n ữn ơ ộ v ả n ữn mố dọ [8]
Trang 17Theo quan điển Bruce Henderson, ến lượ ồn t ờ l n s n lập
Tập o n Tư vấn Boston ã kết nố k n ệm ến lượ vớ lợ t ế ạn tr n Lợ
t ế ạn tr n l v ệ ặt một n ty v o vị t ế tốt ơn ố t ể tạo r trị về
k n tế o k n H nd rson v ết rằn “C ến lượ l sự t m k ếm t ận trọn một kế oạ n ộn ể p t tr ển v kết ợp lợ t ế ạn tr n tổ
v ệ p ân bổ n uồn lự ần t ết ể ạt ượ n ữn mụ t u ấy” N ư vậy, tư tưởn n t ể ện rõ ến lượ l một qu tr n oạ ịn ó tín s n suốt, tron ó do n n ệp lự ọn n ữn mụ t u o m n , x ịn ươn tr n
n ộn ể o n t n tốt n ất n ữn mụ t u ó v t m p ân bổ n uồn lự tươn n P ươn t t ếp ận truyền t ốn ó ưu ểm l úp do n n ệp
dễ d n n dun r n v ệ ần l m ể oạ ịn ến lượ v t ấy ượ lợ
í ến lượ vớ p ươn d ện l kế oạ d ạn Tuy n n, tron m trườn k n do n lu n b ến ộn n ư n y n y o t ấy ượ ạn ế
Trang 18ạ úp do n n ệp dễ d n n p ó l n oạt trướ n ữn b ến ộn m trườn k n do n v p t uy tín s n tạo t n v n tron do n n ệp Tuy n n, nó ò ỏ n ườ lãn ạo, quản lý p ả ó tr n ộ, k ả n n dự b o
ượ n ữn ều k ện ể t ự ện ến lượ v n ượ trị ến lượ ột b ến [10]
Qu t ếp ận tr n, ún t ó t ể ểu: C ến lượ k n do n một do n n ệp l một n ệ t uật xây dựn mụ t u d ạn v ín s
a) Phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp
V ệ p ân tí v n yếu tố t uộ m trườn k n do n b n
n o do n n ệp l p t ện v x lập một d n s ó ớ ạn ơ
ộ k n do n m do n n ệp ó t ể t o uổ v n ữn mố dọ từ p í m trườn m do n n ệp ần oặ n n tr n né N ư vậy, v ệ n n u m trườn k n do n b n n o k n n ằm mụ í t m ểu tất ả yếu tố ó
Trang 19M trườn k n do n un do n n ệp l to n bộ t n ân nằm
n ò tổ do n n ệp mặ d k n l n qu n trự t ếp v rõ r n ến do n
n ệp n ưn lạ ó ản ưởn mạn mẽ tớ nó M trườn k n do n un b o ồm:
Các yếu tố kinh tế
C yếu tố k n tế n ư lã suất n ân n , oạn u kỳ k n tế, các chính sách tài chính – t ền tệ, tỷ ố o , m ộ lạm p t, ều ó ản ưởn v n lớn ến oạt ộn sản xuất v k n do n do n n ệp
Tuy ó n ều yếu tố k n tế ản ưởn ến do n n ệp, n ưn do n
n ệp ần p ả x ịn rõ yếu tố k n tế ó ản ưởn n ất ố vớ m n , v
nó ó l n qu n trự t ếp ến kết quả k n do n do n n ệp
Yếu tố Chính phủ và chính trị
C yếu tố ín p v ín trị ó ản ưởn n y n to lớn ến oạt ộn do n n ệp, nó ó t ể tạo r ơ ộ oặ n uy ơ ố vớ do n
n ệp Yếu tố n y b o ồm: ệ t ốn qu n ểm ín s ín p , ệ
t ốn luật p p ện n , xu ướn n oạ o ín p , n ữn d ễn b ến
ín trị tron nướ , k u vự v tr n to n t ế ớ Do n n ệp p ả tuân t o quy ịn về t uế, o v y, n to n, vật , quản o, nơ ặt n m y v bảo vệ
m trườn
Yếu tố văn hóa - xã hội
Tất ả ãn ần p ân tí rộn rã yếu tố v n ó - xã ộ n ằm n ận
b ết ơ ộ v n uy ơ ó t ể xảy r Yếu tố v n ó – xã ộ b o ồm n ữn uẩn mự v trị ượ ấp n ận v t n trọn bở một xã ộ oặ một nền v n
ó ụ t ể Sự t ộn yếu tố v n ó – xã ộ t ườn ó tín d ạn v
k n tế ơn so vớ yếu tố k , n ều lú k ó m n ận b ết ượ K một y
n ều yếu tố t y ổ ún ó t ể t ộn ến do n n ệp, ặ b ệt l yếu tố
n ư: qu n n ệm về t ẩm mỹ, ạo , lố sốn , n ề n ệp; n ữn p on tụ , tập
qu n truyền t ốn ; n ữn qu n tâm, ưu t n xã ộ ; tr n ộ n ận t , ọ vấn
un xã ộ
Yếu tố tự nhiên
Trang 20Đ ều k ện tự n n b o ồm: vị trí ị lý, k í ậu, ản qu n t n n n, ất , s n , b ển, n uồn t n uy n k o n sản tron lòn ất, t n uy n rừn ,
b ển, sự tron sạ m trườn , nướ , k n k í
T ộn ún tớ quyết s tron k n do n từ lâu ã ượ
do n n ệp t ừ n ận Tron rất n ều trườn ợp, ều k ện tự n n trở
Yếu tố kỹ thuật và công nghệ
Đây l một yếu tố rất n n ộn , ựn n ều ơ ộ v dọ ố vớ
do n n ệp Do ó, do n n ệp p ả ản ố vớ n n ệ
mớ v nó ó ó t ể l m o sản p ẩm ọ bị lạ ậu một trự t ếp oặ gián tiếp b n ạn n ữn lợ í m sự p t tr ển n n ệ m n lạ
Thứ hai: M trườn n n
Hình 2.1 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter
(Nguồn: Chiến lược và sách lược KD- Garry D.Smith, Danny R.Arnold, Bobby
Trang 21G.Bizzell)
V ệ p ân tí m trườn v m (m trườn ạn tr n ) n ằm n ận t
ượ n m p lự ạn tr n ện tạ v tươn l n doạ do n n ệp
Áp lực của đối thủ cạnh tranh hiện tại
Một tron 5 lự lượn ạn tr n t o m n của Michael orter là các công
ty ạn tr n vốn ã ó vị t ế vữn v n tr n t ị trườn tron n một n n n ề
k n do n Số lượn , qu m v s mạn từn ố t ạn tr n ều ó ản ưởn ến oạt ộn k n do n ũn n ư ến lượ do n n ệp M ộ
V dun lượn t ị trườn ó ạn, do n n ệp “ ạn tr n ” n n u
t ị p ần bằn b ện p p ảm , quản o, k uyến mã , t uyết p ụ k
n , ả t ến nân o ất lượn sản p ẩm, tạo r n ữn nét k b ệt tron un
Trang 22 Quyền lực của nhà cung cấp
Do n n ệp oạt ộn ần yếu tố ầu v o do n un ấp b n Mỗ
Tron xây dựn ến lượ k n do n , p ân tí n un n úp do n
n ệp n ận b ết ượ n ữn t uận lợ , k ó k n từ n uồn un ấp yếu tố ầu
v o o qu tr n sản xuất ện tạ v tron tươn l , từ ó ề r ả p p,
Trang 23N uy ơ dọ t n p ần n y l ó k ả n n ếm t ị p ần n sản xuất ện tạ , l m ảm lợ n uận trun b n n n tron tươn l , ều ó buộ do n n ệp p ả p n o n v n p ó
T n t ườn n ty n y ó ưu t ế ạn tr n về ất lượn sản p ẩm,
về dị vụ ậu mã oặ về k ả n n uy n b ệt o sản p ẩm Sự trun t n vớ
n ãn ệu l n uồn r o ản k ến o do n n ệp mớ t m k ó lòn giành ật t ị p ần tr n t ươn trườn C do n n ệp ó t ềm n n p ả tốn kém rất n ều ể ó t ể bẻ ãy lòn ưu ã ượ n ố k n ố vớ
k n do n ó lã Đ ều n y t ể ện qu ộ o ãn ầu t o éo
Do loạ n ó tín t y t ế o n u n n sẽ dẫn ến sự ạn tr n tr n
t ị trườn K sản p ẩm ín t n t sẽ k uyến k í xu ướn sử dụn sản p ẩm t y t ế v n ượ lạ K ả n n lự ọn ả sản p ẩm t y t ế
n ấp dẫn t n ưỡn ặn tr n ố vớ lợ n uận n n n vữn ắ
ơn
N ư vậy ó t ể t ấy sản p ẩm t y t ế vừ m n lạ ơ ộ o do n
Trang 24n ệp tron v ệ mở rộn d n mụ sản p ẩm sản xuất t m k ếm t ị trườn mớ
n ưn ũn m n lạ n ữn t t k n n ỏ o do n n ệp nếu sản
p ẩm do n n ệp k n s ạn tr n vớ nó
c) Đánh giá nội lực của doanh nghiệp
hân tích nội bộ doanh nghiệp
M trườn nộ bộ b o ồm ệ t ốn yếu tố ữu n v v n , tồn tạ tron qu tr n oạt ộn do n n ệp y tổ v ản ưởn trự t ếp
Tron do n n ệp, yếu tố n y ự kỳ qu n trọn v mọ quyết ịn l n
qu n ến qu tr n quản trị ến lượ ều do on n ườ quyết ịn , k ả n n ạn
tr n tr n t ị trườn mạn y yếu, v n ó tổ tốt y ư tốt v v ều xuất
p t từ on n ườ
V ệ p ân tí n uồn n ân lự t ườn xuy n l ơ sở úp do n n ệp,
tổ n kịp t ờ ểm mạn v ểm yếu t n v n tron
tổ so vớ y u ầu về t u uẩn n ân sự tron từn k âu n v ệ v so vớ
n uồn n ân lự ố t ạn tr n n ằm ó kế oạ bố trí sử dụn ợp lý
n uồn n ân lự ện ó
Đồn t ờ v ệ n k qu n sẽ úp do n n ệp ộn t ự ện
Trang 25v ệ o tạo v t o tạo o t n v n do n n ệp từ n quản trị ấp
V ệ p ân tí v n ún m n uồn lự vật ất l ơ sở qu n trọn úp n quản trị do n n ệp ểu ƣợ n uồn lự vật ất t ềm
Tron t ự tế ó n ều do n n ệp ƣ n ận rõ tầm qu n trọn
n uồn lự v n sẵn ó, vừ ƣ b ết tận dụn , vừ x m t ƣờn oặ lãn p í,
ồn t ờ òn t ếp t m s mạn ố t ạn tr n bằn v ệ b n n uồn
lự v n m n o ố t vớ rẻ
Trang 26Tóm lạ , n uồn lự mỗ do n n ệp rất dạn T y t o ặ ểm, oạt ộn , quy m , ơ ấu, ặ trƣn n uồn lự n y tron do n n ệp
* hân tích hoạt động các bộ phận chức năng trong tổ chức
hân tích hoạt động của bộ phận marketing
ịn sự tồn tạ lâu d y k n mỗ do n n ệp
hân tích hoạt động của bộ phận nhân sự
Quản trị n ân sự l oạt ộn l n qu n ến v ệ tuyển mộ, uấn luyện, sử dụn , ã n ộ, n v k uyến k í lòn trun t n n ƣờ l o ộn ố
vớ tổ Tron bố ản ạn tr n n y n k ố l ệt, quản trị n ân sự ó v trò rất qu n trọn ố vớ qu tr n quản trị ến lƣợ do n n ệp, quyết
ịn sự t n bạ tổ
C n v o n ữn t n t n về oạt ộn quản trị n ân sự, n quản trị
p ân tí v n sự t ến bộ t o t ờ n v n ữn ểm mạn ểm yếu so
vớ n ty ạn tr n tron từn kỳ Đây l ơ sở úp n quản trị uẩn bị
ến lƣợ , ín s v ƣơn tr n n ộn tron quản trị n ân sự oạn s u ó ệu quả o ơn
hân tích hoạt động của bộ phận tài chính kế toán
Trang 27C n n t ín kế to n l n qu n ến n ữn oạt ộn uy ộn v sử dụn n uồn lự vật ất do n n ệp tron từn kỳ, t ự ện ạ to n
k n tế tron tất ả k âu n v ệ tron qu tr n oạt ộn C n n t
ín kế to n ắn l ền vớ oạt ộn bộ p ận n n k , quyết ịn tín k ả t , tín ệu quả n ều ến lượ v ín s k do n
ạn tr n tr n t ị trườn n ư: p t tr ển sản p ẩm mớ trướ ố t ạn tr n , nân o ất lượn sản p ẩm, ả t ến qu tr n sản xuất ể ảm p í, Hoạt
ộn n y ó sự k n u ữ do n n ệp, ữ n n ồn t ờ p ụ
t uộ v o n ều yếu tố n ư: ặ trưn sản p ẩm, n uồn n ân lự , n uồn vốn tự ó,
sự trợ úp ín p …
hân tích hoạt động sản xuất tác nghiệp
Sản xuất v t n ệp b o ồm tất ả oạt ộn b ến ổ yếu tố ầu
v o t n yếu tố ầu r ở từn n oạn tron qu tr n oạt ộn
do n n ệp
C n n n y ắn l ền vớ n v ệ n ườ t ừ n ở tất ả bộ
p ận tron do n n ệp, từ bộ p ận sản xuất ến k âu n v ệ ở bộ p ận
n ín v bộ p ận n n uy n m n N ữn oạt ộn n y tạo r sản p ẩm y dị vụ un ấp o k n b n tron v bên ngoài doanh
n ệp
Số lượn v ất lượn sản p ẩm y dị vụ, m ộ lòn k
Trang 28n , p í oạt ộn v v l n ữn yếu tố n ệu quả oạt ộn sản xuất t n ệp T y t o n u ầu t ự tế v ệ p ân tí n n n y sẽ ượ t ến
n t ườn xuy n, ịn kỳ oặ ột xuất
hân tích hoạt động của hệ thống thông tin trong doanh nghiệp
Tron nền k n tế t ị trườn , t n t n m trườn k n do n l ơ sơ qu n trọn ề r quyết ịn qu n trị Cơ ấu dữ l ệu về t n t n m trườn m
do n n ệp t u t ập v tí lũy ượ x m l một loạ t sản, một n uồn lự ó trị v so s n ượ vớ ố t ạn tr n
Đây l n uồn lự ó k ả n n úp n ty nân o ất lượn quyết
ịn quản trị v ản ưởn ến k ả n n ạn tr n tr n t ị trườn T ật vậy một
ệ t ốn t n t n ữu ệu sẽ o p ép do n n ệp ó n ữn k ả n n ặ
b ệt tron v ệ ỗ trợ bộ p ận k n t n , tổ , t ự ện v k ểm tr
ến lượ n ty ở mọ t ờ ểm tr n tất ả k u vự t ị trườn
b) Xác định tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu của doanh nghiệp
Xác định nhiệm vụ hay sứ mạng doanh nghiệp
Một kế oạ m n tín ến lượ bắt ầu vớ một s mện k n do n ã
ượ x ịn một rõ r n M ntzb r ịn n ĩ về s mện n ư s u: “Một
s mện o b ết n n ơ bản một tổ tron xã ộ xét t o k í ạn
n ó v dị vụ tổ ó sản xuất r n ằm p ụ vụ o ố tượn k n nó” [9]
S mạn l t n ệp t ể ện p ần trị ốt lõ do n n ệp Nó d ễn
ạt n ữn ều qu n trọn , n ữn ón óp do n n ệp về mặt k n do n lẫn uộ sốn ; nó l n p ươn âm k n do n do n n ệp, vị trí do n
n ệp tr n t ươn trườn v n ữn ều do n n ệp m kết sẽ tuân t P t biểu s mạn ần p ả sú tí n ưn b o m ầy ý n ĩ nền tản , ần m n tín ộn v n v t ể ện sự ổn ịn lâu d
Xác định mục tiêu chiến lược
Mụ t u l n ữn kết quả, trạn t m do n n ệp muốn ạt tớ tron tươn l Mụ t u l n ữn í m do n n ệp muốn tớ s u mỗ t ờ kỳ
n ất ịn Tuy n n, nếu ỉ l m do n n ệp muốn ạt ượ t ó ư
Trang 29p ả l một mụ t u ượ x ịn ún Một mục tiêu tốt nhất phải là sự kết hợp của cái mà doanh nghiệp muốn, cái doanh nghiệp cần và cái doanh nghiêp có thể đạt được Một mụ t u ún p ả p n ượ 6 y u ầu s u: (1) ụ t ể; (2) l n
oạt; (3) ịn lượn ; (4) k ả t ; (5) n ất qu n; (6) ấp n ận ượ
C mụ t u ến lượ t ườn ượ ấn ịn t o 7 lĩn vự , ề n ư: (1) m lợ n uận, (2) N n suất, (3) Vị t ế ạn tr n , (4) p t tr ển v ệ l m, (5)
t ốn n ất (p ươn p p từ tr n xuốn ) oặ ó t ể dự v o mụ t u bộ
p ận do n quản trị ấp t ấp ơn xây dựn o ơn vị m n , từ ó m n
t n n n mụ t u un (p ươn p p từ dướ l n)
c) Xây dựng các phương án chiến lược
Quy tr n xây dựn p ươn n ến lượ ồm 3 oạn:
Giai đoạn 1: NHẬP VÀO G oạn n y tóm tắt t n t n ơ bản ã
ượ n ập v o ần t ết o v ệ n t n ến lượ Ở ây t sẽ xây dựn
m trận: m trận n yếu tố b n tron , m trận n ản ạn tr n v
m trận n yếu tố b n n o
Giai đoạn 2: KẾT HỢP C kỹ t uật sử dụn tron oạn 2 b o ồm: m
trận SWOT (Stron – Weak – Opportunity – T r t : m trận ểm mạn - ểm yếu – ơ ộ – dọ ) v m trận ến lượ ín C m trận n y sử dụn t n
Trang 30d) Lựa chọn phương án chiến lược phù hợp với môi trường
Dự tr n sự so s n ả p p ến lượ do n n ệp sẽ t ến n lự
ọn ả p p ến lượ tố ưu n ất Để lự ọn t m ín x , ần p ả so s n
ượ p ươn n tron k ả n n ó t ể (t ín , n ân sự, m rk t n ) T n
t ườn , do n n ệp p dụn quy tr n : p ân tí – ư r lự ọn – dự tín ệ quả - quyết ịn tron lự ọn ến lượ Tuy n n sự n ạy ảm v
v trò ết s qu n trọn v m n tín quyết ịn
Để lự ọn ượ một ến lượ k ả t n ất, vớ sự ồn t uận to n
n ty, ó rất n ều yếu tố ần ượ tín ến k lự ọn ến lượ , b o ồm ả
n ữn n ân tố qu n v k qu n S u ây, t sẽ x m xét một v n ân tố chính:
Vị t ế do n n ệp: S mạn do n n ệp so vớ ố t
ạn tr n ản ưởn lớn ến v ệ lự ọn ến lượ Nếu do n n ệp ó vị t ế yếu ơn vớ ố t ạn tr n t t ườn p ả ọn ến lượ n o ó k ả n ng
t n ườn s mạn ảm bảo o sự tồn tạ do n n ệp, nếu k n do n
Trang 31ệ l n m n vớ ố t n ư n un n y k n
2.3 Các nghiên cứu trước liên quan
Tron t ờ n vừ qu ã ó n ều n n u về vấn ề l n qu n ến ến lượ k n do n tr n n ều k í ạn , p ạm v v ị b n n n u k n u
n ư:
Trần V n M n , 2010, C ến lượ k n do n C n ty ổ p ần vật tư x n dầu ến n m 2015, Đạ ọ k n tế Hồ C í M n
N uyễn An G n , 2010, Hoạ ịn ến lượ k n do n n ân n
S b nk n n m 2015, Đạ ọ K n tế t n p ố Hồ C í M n
M N ọ M n , 2010, Hoạ ịn ến lượ k n do n n ty x n dầu B12 ến n m 2020, Đạ ọ K n tế quố dân
N uyễn T ị Lo n, 2008, Hoạ ịn ến lượ k n do n C n ty Lươn t ự v C n n ệp t ự p ẩm, Đạ ọ B k o Đ Nẵn
N uyễn Xuân T ến, 2013, Xây dựn ến lượ p t tr ển n ty TNHH Thành L n oạn 2013-2018, Đạ ọ T N uy n
N uyễn V n An, 2012, Hoạ ịn ến lượ k n do n n ty x n dầu P ú K n , Đạ ọ K n tế Quố H Nộ
Trang 32Bước 2: p ân tí m trườn b n n o
Mụ t u bướ n y l x ịn ượ mọ ơ ộ v doạ ó t ể xuất ện tron t ờ k k n do n ến lượ Muốn vậy, do n n ệp p ả sử dụn
n ụ, p ươn t ện, kĩ t uật p ân tí v dự b o t í ợp V ệ x ịn ơ ộ , doạ ó uẩn x y k n sẽ l một tron n ân tố ản ưởn rất lớn ến
ất lượn bướ lự ọn ến lượ k n do n do n n ệp
Bước 3: p ân tí m trườn b n tron
P ân tí b n tron n ằm x ịn ểm mạn , ểm yếu do n n ệp so
vớ ố t ạn tr n tron t ờ k k n do n ến lượ Muốn vậy, p ả b ết
sử dụn n ụ, kĩ t uật t í ợp v tập trun v o n ữn ểm yếu n ằm
x ịn ín x do n n ệp mạn , yếu ? Kết quả p ân tí v n mạn , yếu ó ín x y k n ũn l một tron n ữn n ân tố quyết ịn ến
Trang 33k xây dựn do n n ệp y p ả t y ổ ? Nếu p ả t y ổ t m ộ t y
ổ n ều y ít, t o ƣớn mở rộn , t u ẹp y p ả t y ổ ả n ệm vụ k n doanh?
Bước 6: t ến n p ân p ố n uồn lự
H ểu ơn ản n ất t p ân p ố n uồn lự ín l v ệ p ân bổ n uồn
lự sản xuất ần t ết tron qu tr n tổ t ự ện ến lƣợ ã x ịn Tuy
n n, sẽ ó n ều qu n n ệm về vấn ề n y
Nếu ỉ ểu p ân p ố n uồn lự một tổn qu t n ất sẽ ề ập ến v ệ
n n u, n lạ ệ t ốn tổ do n n ệp b o ồm ả ệ t ốn sản xuất v ệ t ốn quản trị S u k ã ó kết luận về ún , n quản trị
ến lƣợ sẽ p ả lự ọn x m l ệu ó ần t y ổ y ều ỉn ệ t ốn sản xuất y/ v ệ t ốn bộ m y quản trị o p ợp vớ ều k ện mớ t ờ
k ến lƣợ y k n ? Nếu p ả t y ổ y/v ều ỉn t p ả t ự ện ụ
t ể n ƣ t ế n o?
Nếu ểu p ân p ố n uồn lự t o n ĩ tổ n uồn lự tron suốt qu
tr n t ự ện ến lƣợ sẽ k n ỉ dừn ơ nộ dun tr n m p ả b o m
ả v ệ xây dựn v tổ t ự ện kế oạ n ắn ạn ơn Tuy vậy, mô hình
n y sẽ ỉ dừn ở ểu p ân p ố n uồn lự ở dạn tổn qu t
Trang 34Để xây dựn ín s k n do n p ợp ò ỏ p ả nắm vữn kĩ
n n , kĩ t uật oạ ịn ín s ở từn lĩn vự oạt ộn ụ t ể
Bước 8: xây dựn v tr ển k t ự ện kế oạ n ắn ạn ơn
Tuỳ t o ộ n ắn t ờ k ến lƣợ m tr ển k xây dựn kế oạ sản xuất - k n do n n ắn ạn ơn o t í ợp Đ ều k ện ơ bản kế
oạ n y l p ả ó t ờ n n ắn ơn t ờ n t ờ k ến lƣợ C kĩ
n n , kĩ t uật xây dựn ến lƣợ k n p ả ỉ ƣợ ề ập ở o trình này mà
òn ƣợ ụ t ể o ơn ở nộ dun ó l n qu n o tr n quản trị k n
ều ỉn ến lƣợ k n do n , ín s k n do n y/v kế oạ y
k n ? Muốn l m ƣợ v ệ n y n quản trị sẽ p ả sử dụn kỹ t uật k ểm
tr , n t í ợp vớ từn ố tƣợn ể tr n ơ sở ó quyết ịn v ệ ều chỉn ến lƣợ , ín s y kế oạ k n do n oặ quyết ịn k n ần
ều ỉn ún
Trang 35CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 phương pháp nghiên cứu và thiết kế nghiên cứu
P ươn p p n n u tạ b n: t n t n ượ t u t ập từ s , b o, tạp
í, số l ệu t ốn k Cụ t ốn k t n ó N uồn t n t n nộ bộ l
B ểu ân ố kế to n,
Đề t sử dụn p ươn p p n n u n ư: t ốn k , m tả, so s n , tổn ợp, p ân tí
Về t u t ập t n t n, ề t yếu sử dụn t n t n t ấp n ư b o
o t ín n ty, b o o p ân tí t ị trườn n ty, b o o
k n ty, … C t n t n ượ tập ợp từ n uồn kể tr n sẽ ượ p ân
tí , ọn lọ t n t n qu n trọn , xử lý t o n uy n tắ p ân tí t ốn k Kết luận ượ ư r dự tr n p ân tí , n ún ắn dữ l ệu t u
ượ
3.2 Tổng thể và mẫu nghiên cứu
3.2.1 Chọn mẫu
Nếu tất ả ả t ể một quần t ể ều ốn n u, ún t ó một quần t ể
t uần n ất ( omo nous) K ó, ặ tín mỗ t ể ũn ín l quần
t ể K n ó sự k n u/ o ộn tín ất ữ t ể
K t ể tron một quần t ể k n u, ún t ó một quần t ể ỗn tạp/
k n t uần n ất ( t ro n ous) K ó ặ tín một t ể bất kỳ k n
m n tín ạ d ện o ả quần t ể Có sự k n u/ o ộn ữ t ể Nếu muốn m tả ặ tín quần t ể, k k n t ể qu n s t ượ tất ả t ể,
n ườ t p ả ọn một số lượn t ể ít ơn tron k ả n n , ạ d ện “tốt” o tất
ả t ể quần t ể ể qu n s t
Quần t ể mẫu sử dụn dữ l ệu/ t n t n một số ít t ếp ận ượ ể nó về số
n m k n t ể t ếp ận ết C ọn mẫu l ún t muốn b ết,l m chúng ta quan sát suy ra
Mẫu một quần t ể p ả suy r ượ n ữn t n t n ữu í về quần t ể ó
Do vậy, mẫu p ả ảm bảo ó ượ n ữn b ến t n ơ bản ữ t ể n ư ở
Trang 36quần t ể Một quần t ể n k n ồn n ất… T x suất một mẫu k ó ó t ể
m tả quần n lớn Sẽ l một s lầm nếu suy ặ tín mẫu t n ặ tín quần t ể T số lƣợn t ể mẫu p ả n lớn ể ó t ể m tả quần t ể tốt Một mẫu p ả ó số lƣợn t ể lớn ể o t ể suy ặ tín mẫu t n quần t ể
C ọn mẫu l một quy tr n lự ọn t ể từ quần t ể o qu n s t, ể ó t ể
o kết quả qu n s t mẫu t n kết quả qu n s t quần t ể, ở một m ộ ấp n ận
Đặ tín mẫu: L ơ sở ể x ịn , lự ọn t ể quần t ể v o một mẫu,
Trang 37L số lƣợn t ể ƣợ lự ọn từ một số lƣợn x ịn / k n x ịn
t ể quần t ể v o một tập ợp mẫu S mạn mẫu: L m ộ suy d ễn kết quả
t ốn k tr n mẫu t n kết quả quần t ể
* P ân loạ p ƣơn p p ọn mẫu: ọn mẫu n ẫu n n, n ẫu n n ơn theo ụm ệ t ốn p ân tần , k n n ẫu n n ỉ t u í t uận t ện Ném bón tuyết
- C ọn mẫu n ẫu n n: C ọn mẫu n ẫu n n ơn ảm bảo mỗ t ể quần
3.3 Công cụ nghiên cứu
3.3.1 Công cụ Hoạch định chiến lược kinh doanh
3.3.3.1 Ma trận môi trường bên ngoài EFE và ma trận môi trường bên trong IFE
a) Ma trận môi trường bên trong IFE
Biểu 3.1: Mô hình ma trận IFE [11]
C yếu tố b n tron M ộ qu n trọn P ân loạ Số ểm
qu n trọn Yếu tố 1
……
Yếu tố n
Trang 38b) Ma trận môi trường bên ngoài EFE
Biểu 3.2: Mô hình ma trận EFE [11]
C yếu tố b n n o yếu M ộ qu n
trọn
P ân loạ Số ểm qu n
trọn Yếu tố 1
Biểu 3.3: Mô hình ma trận QSPM
Nhân tố cơ bản Thang điểm Đgiá Chiến lƣợc 1 Tổng Đgiá Chiến lƣợc 2 Tổng Đgiá Chiến lƣợc 3 Tổng
C n ân tố b n
tron m trận IFE Đ ểm số lấy
trên
ma trận EFE
và IFE
M
ộ
ấp dẫn từ
Trang 393.4 Thu thập dữ liệu
Có n ều p ươn p p k n u ể t u t ập dữ l ệu N ườ t ó t ể
t n loạ
Đó l p ươn p p b n ấy v p ươn p p ện trườn
P ươn p p t u t ập dữ l ệu b n ấy l p ươn p p t u t ập dữ l ệu sẵn ó b n tron v b n n o n ty, t l dữ l ệu t ấp Tuy n n, bằn
p ươn t ện v ễn t n ện ạ n ư w b, -m l, ện t oạ , m y n nố mạn , n ườ n n u ó t ể t ếp ận n t ếp vớ ố tượn ần n n u ể
t u t ập ả dữ l ệu sơ ấp
N ư vậy, n ườ t u t ập dữ l ệu ó t ể n ồ tạ v n p òn ể t m k ếm dữ l ệu
t ấp v sơ ấp Tron t ờ ạ Int rn t t p ươn p p n y dễ t ự ện Tuy
n n, ện n y ở V ệt N m n uồn dữ l ệu t ấp òn n ều ạn ế
Dữ l ệu sơ ấp l B ểu âu ỏ k ảo s t n t u t ập từ n quản trị,
n bộ n n ân v n tron n ty B n ạn ó òn ó kết quả p ỏn vấn một số
uy n tron lĩn vự quản trị k n do n , lĩn vự n n ệp xây dựn ể nắm rõ ơn quản ểm n ọ về lĩn vự n n u
Số lượn mẫu k oản 30 p ếu
B ểu âu ỏ ượ t ết kế t o 3 bướ :
Trang 40Bướ 1: Dự v o ơ sở lý t uyết v n n u l n qu n trướ ây ể tạo nên B ểu âu ỏ b n ầu
Bướ 2: B ểu âu ỏ b n ầu ượ t m k ảo ý k ến o v n ướn dẫn
v một số ố tượn k ảo s t ể ều ỉn lạ o p ợp v dễ ểu
Bướ 3: B ểu âu ỏ ượ o n ỉn v ử k ảo s t
Bước 1: T ến n ử t ư ện tử o ố tượn k ảo s t nó rõ y u
ầu ều tr v nộ dun kèm t o o v ệ trả lờ âu ỏ N o r , ề ươn
n n u ớ t ệu về ề t ũn ượ ín kèm t o B ểu âu ỏ ể p ụ vụ
o n ữn n ườ ó n u ầu ểu rõ ơn về ề t ũn n ư k n ệm ượ sử dụn tron B ểu âu ỏ
Bước 4: T ến n ặp trự t ếp một số ố tượn p ỏn vấn nếu n ư âu
trả lờ ọ ư ý oặ rõ n ĩ ; ơn nữ tron một số trườn ợp ó một số
ố tượn p ỏn vấn k n ó t ó qu n k m l t ườn xuy n, do vậy v ệ ặp trự t ếp sẽ úp t ả t u t ập ượ ý k ến ọ
3.5 X lý và phân t ch số liệu
L một ươn tr n m y tín p ụ vụ n t t ốn k SPSS ượ sử dụn rộn rã tron n t t ốn k xã ộ L một p ần mềm d n ể p ân tí kết quả ều tr tron mọ lĩn vự , từ xã ộ , o dụ , y k o , k n tế, m rk t n , sản xuất k n do n