Kết cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuyết được nhận giải thưởng Nobel của Y.Kawabata (Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc, Cố đô)Kết cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuyết được nhận giải thưởng Nobel của Y.Kawabata (Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc, Cố đô)Kết cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuyết được nhận giải thưởng Nobel của Y.Kawabata (Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc, Cố đô)Kết cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuyết được nhận giải thưởng Nobel của Y.Kawabata (Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc, Cố đô)Kết cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuyết được nhận giải thưởng Nobel của Y.Kawabata (Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc, Cố đô)Kết cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuyết được nhận giải thưởng Nobel của Y.Kawabata (Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc, Cố đô)Kết cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuyết được nhận giải thưởng Nobel của Y.Kawabata (Xứ tuyết, Ngàn cánh hạc, Cố đô)
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
KHẢM
NGUYỄN THỊ HUÂN
KẾT CẤU NGHỆ THUẬT TRONG BỘ BA TIỂU THUYẾT
ĐƯỢC NHẬN GIẢI THƯỞNG NOBEL
CỦA KAWABATA (XỨ TUYẾT, NGÀN CÁNH HẠC, CỐ ĐÔ)
Chuyên ngành: Văn học nước ngoài
Mã số : 62.22.02.45
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ VĂN HỌC
PGS
HÀ NỘI, 2017
Trang 2Công trình được hoàn thành tại:
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
Phản biện 2: PGS.TS Phạm Gia Lâm
Phản biện 3: PGS.TS Trương Đăng Dung
Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận án cấp Học viện tại: Học viện khoa học xã hội
Vào hồi giờ, ngày tháng năm 2017
Có thể tìm hiểu luận án tại:
- Thư viện Quốc gia Việt Nam
- Thư viện Học viện Khoa học xã hội
Trang 3
tác ấy bộ ba ti u thuy t tuy t, gàn cánh h c, đã vinh d mang
v cho Kawabata giải thư ng Nobel cao qu b i nghệ thuật vi t văn tuyệt
v i tình cảm lớn lao th hiện được bản chất tư duy Nhật ản; th hiện được s thống nhất trong phong cách nghệ thuật c a Kawabata Vì th ngay t 1968 th giới bi t tới Yasunari Kawabata – nh văn hiện đại Nhật
ản ti u bi u cho một khuynh hướng r rệt nh m nâng niu gi gìn một phong cách dân tộc truy n thống thuần khi t 56; 958 V qua Kawabata
th giới bi t đ n một Nhật ản gi u đ p v đầy b n v văn h a b n cạnh một Nhật ản gi u mạnh v kinh t v khoa học k thuật Vậy n n việc
nghi n c u tìm hi u sáng tác Kawabata đ c biệt bộ ba ti u thuy t tuy t, gàn cánh h c, l cần thi t đ m i độc giả kh ng ch thêm hi u v
phong cách nghệ thuật quan niệm th m m Kawabata c ng giá tr to lớn
c a bộ ba ti u thuy t m c n đ hi u th m văn h a Nhật ản c ng l đ
m i độc giả Việt Nam tìm thấy con đư ng đ n với th giới chân – thiện –
m đ n với tình y u văn h a truy n thống dân tộc mình qua cách y u văn
h a truy n thống Nhật ản c a Kawabata
Với s cần thi t n i tr n việc nghi n c u Kawabata Việt Nam v
tr n th giới đã được b t đầu ngay t năm 1968 Tuy nhi n các c ng trình nghi n c u ch y u l b i báo đăng tr n các tạp ch nội dung nghi n c u hướng v o con ngư i - cuộc đ i s nghiệp sáng tác phong cách nghệ thuật quan niệm th m m …ho c thiên v cảm th phân t ch giá tr nghệ thuật một ho c một v i tác ph m c a Kawabata c n một c ng trinh nghi n c u
sâu v K t cấu nghệ thuật bộ ba tiểu thuy t ( tuy t, gàn cánh h c cho đ n n y v n chưa c Trong khi đ việc nghi n c u bộ ba ti u
thuy t n y t g c độ k t cấu nghệ thuật kh ng ch l một cách đ hi u th m
v đ c đi m thi pháp phong cách sáng tác quan niệm th nm m quan niệm
Trang 4nghệ thuật v con ngư i v cuộc đ i c a Y Kawabata m c n l con đư ng
g p phần li giải một cách khoa học t i năng t ch c bộ ba ti u thuy t đã mang v cho Kawabata giải thư ng Nobel cao qu
Hơn n a n i đ n Kawabata l n i đ n nh văn c cuộc đ i đầy bí
n, c n n i đ n văn nghiệp Kawabata trong đ c bộ ba tuy t, gàn cánh h c, l n i đ n hiện tượng văn học khó giải mã kh ng ch với
ngư i nước ngo i m với cả ngư i Nhật Vì th đ hi u đ ng đồ nghệ
thuật ti n tới giải mã v khám phá được cái hay cái đ p c a bộ ba tuy t, gàn cánh h c, t đ khơi dậy nh ng khoái cảm th m m đầy t nh
nhân văn cho độc giả đem đ n cho sinh vi n học vi n chuy n ng nh văn học Nhật ản một t i liệu tham khảo đáng tin cậy thì việc đi sâu tìm hi u
k t cấu nghệ thuật l cần thi t Với nh ng l do tr n ch ng t i đã l a chọn
K t cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuy t c nhận gi i th ng obe
c a Kawabata ( tuy t, gàn cánh h c, l m vấn đ nghi n c u
c a luận án
ục đ ch và nhi vụ nghi n cứu củ uận n
2.1.Mục ích nghiên c u: Nghi n c u k t cấu nghệ thuật trong bộ ba ti u thuy t tuy t, gàn cánh h c, đ thấy được cách th c t ch c tác
ph m độc đáo song v n th hiện được s thống nhất trong phong cách nghệ thuật quan niệm th m m c a Kawabata T đ l m n i bật giá tr c a k t cấu nghệ thuật trong việc th hiện chi u sâu tư tư ng c a nh văn
2.2 Mục ích nghiên c u: Phân t ch tác ph m hệ thống h a các y u tố các
tình ti t các phương th c nghệ thuật l m n n k t cấu nghệ thuật c a tác
ph m tr n ba phương diện: cốt truyện nhân vật, th i gian - không gian
3 Đ i tượng và phạ vi nghi n cứu
3.1 Đ i t ng nghiên c u: Sáng tác văn chương c a Kawabata đ c biệt là
k t cấu nghệ thuật bộ ba ti u thuy t X tuy t, Ngàn cánh h c, C
3.2 Ph m vi nghiên c u: Luận án giới hạn nghi n c u k t cấu nghệ thuật
trong bộ ba ti u thuy t tuy t, gàn cánh h c, tr n ba phương diện
sau: K t cấu cốt truyện k t cấu nhân vật; k t cấu kh ng gian v th i gian
4 Phư ng ph p uận và phư ng ph p nghi n cứu củ uận n
Đ c th ho n th nh các nhiệm v nghi n c u n i tr n luận án sẽ
sử d ng ch y u các phương pháp nghi n c u: Phương pháp ti p cận thi
Trang 5pháp học, phương pháp so sánh, phương pháp nghi n c u li n ng nh phương pháp phân t ch tác ph m văn học phương pháp t ng hợp
Đ ng g p ới v ho học củ uận n
5.1 Đ ng g p th m một hướng nghi n c u v bộ ba tuy t, gàn cánh
h c, c a Kawabata tr n ba phương diện cơ bản c a k t cấu: cốt truyện
nhân vật kh ng gian v th i gian
5.2 Tr n cơ s nghi n c u cách th c t ch c sáng tạo tác ph m ba phương diện n i tr n luận án đưa ra được nh ng k t luận c t nh chất khái quát v s sáng tạo độc đáo g p phần l m n n phong cách c a bộ ba ti u thuy t đã mang
v giải thư ng Nobel cao qu cho Kawabata đ l : M hình cốt truyện tâm
l – tinh thần c s h i h a gi a truy n thống v hiện đại gi a phương
Đ ng v phương Tây gi a ái đ p v Tình y u; ki u nhân vật tâm l – duy
m duy cảm rất ri ng c a Nhật ản; m hình kh ng gian – th i gian g n
li n với tinh thần t n trọng thi n nhi n v các giá tr văn h a c a con ngư i theo ki u Nhật ản
6 ngh uận và th c ti n củ uận n
1 ngh a í uận: G p phần l m sáng r vai tr c a k t cấu trong việc t
ch c tác ph m văn học th nh một ch nh th nghệ thuật; đ ng g p th m một
hướng ti p cận mới đ khám phá các giá tr c a bộ ba tuy t, gàn cánh
h c, c ng như v đ p văn h a x s Ph Tang
2 ngh a th c ti n: Đáp ng y u cầu c a c ng tác giảng dạy Kawabata n i
ri ng văn học Nhật ản n i ri ng; cung cấp cho sinh vi n đại học học vi n cao học v nghi n c u sinh một t i liệu tham khảo đáng tin cậy
7 C c u uận n: Ngo i phần m đầu k t luận v t i liệu tham khảo luận
án gồm c bốn chương:
hương 1: T ng quan vấn đ nghi n c u
hương : K t cấu cốt truyện
hương 3: K t cấu nhân vật
hương 4: K t cấu kh ng gian v th i gian nghệ thuật
Trang 6CHƯƠNG TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1.T ng qu n tình hình nghi n cứu Y Kawabata ở Vi t N và nước ngoài
ăn c v o nội dung v m c đ ch các c ng trình nghi n c u đã thu thập được Việt Nam v nước ngo i ch ng t i phân chia v tìm hi u v
Kawabata theo ba nh m: nhóm một l các c ng trình nghi n c u v thi pháp, phong cách nghệ thuật; nhóm hai là các công trình nghi n c u v m học; nhóm ba l các c ng trình nghi n c u v các phương diện nghệ thuật
c th trong sáng tác Kawabata trong đ c tuy t, gàn cánh h c,
v r t ra một số nhận x t đánh giá như sau:
t l , các công trình nghiên c u Việt Nam v nước ngo i ch
y u tập trung nghiên c u cuộc đ i, s nghiệp sáng tác, phong cách sáng tác,
đ c trưng nghệ thuật; quan niệm th m m quan đi m nghệ thuật Kawabata; các th pháp k thuật các bình diện khác nhau trong sáng tác c a Kawabata
i l nhi u c ng trình nghi n c u đã bước đầu tìm hi u cách th c
t ch c tác ph m cả hai cấp độ l cấp độ hình tượng v cấp độ trần thuật nhân vật – s kiện kh ng gian nghệ thuật – th i gian nghệ thuật nghệ thuật t s ch y u ngư i k chuyện giọng điệu phương tiện th pháp
nghệ thuật… trong sáng tác Kawabata trong đ c tuy t, gàn cánh
h c, Tuy nhi n vấn đ n y mới được th c hiện v khai thác với tư cách l ph ơng tiện đ l m n i bật cuộc đ i s nghiệp sáng tác thi pháp
phong cách quan niệm th m m c a Kawabata c th l :
- Vấn đ k t cấu cốt truyện mới ch được nghi n c u tìm hi u phương diện truyện kh ng c cốt truyện g n với nh ng k t th c m m chưa thấy được s gia c ng c a Kawabata khi sử d ng th pháp tạo k t cấu
b ng bi u tượng k t cấu c a k ch No, đan c i xo n ốc các mạch truyện
Đ c biệt ki u k t cấu cốt truyện tâm l g n với th pháp truyện đan xen
th pháp mi u tả cảm x c hầu như chưa được quan tâm nghi n c u Vì th các c ng trình nghi n c u chưa l m n i bật cách th c t ch c cốt truyện độc đáo g n với m hình cốt truyện tâm l – tinh thần th hiện phong cách
nghệ thuật ri ng c a Kawabata bộ ba tuy t, gàn cánh h c,
- Vấn đ k t cấu nhân vật đã t nhi u được nghi n c u nhưng mới
Trang 7ch d ng một số th pháp k thuật xây d ng nhân vật m chưa ch tới hệ thống nhân vật trong các mối quan hệ với tất cả chi u sâu v chi u rộng
c a nội dung tác ph m đ xác lập được m hình nhân vật t m í duy m , duy
c m rất ri ng c a Kawabata trong d ng chảy c a văn học văn h a Nhật
T việc nghi n c u tìm hi u như tr n ch ng t i xác đ nh đ t i
K t cấu nghệ thuật trong bộ ba tiểu thuy t c nhận gi i th ng obe
c a Kawabata ( tuy t, gàn cánh h c, sẽ k th a c chọn lọc
nh ng ki n qu báu t các c ng trình nghi n c u trước v sẽ c s b sung với nh ng ki n giải ri ng đảm bảo t nh khoa học v cách th c t ch c xây d ng cốt truyện nhân vật kh ng gian – th i gian nghệ thuật T đ
kh ng đ nh giá tr nhi u m t bộ ba ti u thuy t n y kh ng đ nh t i năng phong cách nghệ thuật quan niệm th m m ….c a Kawabata
1 C sở thu t
K t cấu tác ph m nghệ thuật l vấn đ quan trọng được giới nghi n
c u phương Đ ng v phương Tây quan tâm nghi n c u khá sớm t nhi u
g c độ, nhi u th loại v đ u thống nhất với nhau quan đi m: K t cấu nghệ thuật l to n bộ t ch c ph c tạp v sinh động c a tác ph m văn học;
l phương tiện quan trọng đ khái quát nghệ thuật K t cấu nghệ thuật g n
li n v th hiện nội dung tư tư ng tác ph m tư duy nghệ thuật, t i năng nghệ thuật, phong cách sáng tác c a nh văn T quan niệm v k t cấu n i trên, ch ng t i xác đ nh luận án sẽ tập trung nghi n c u vấn đ k t cấu nghệ
thuật trong bộ ba tuy t, gàn cánh h c, c a Kawabata theo ngh a
rộng tr n ba phương diện cơ bản: cốt truyện nhân vật v kh ng gian – th i gian trong đ sẽ ch đ c biệt v o cách Kawabata sử d ng các th pháp k thuật Đây l ba vấn đ c mối quan hệ qua lại với nhau: cốt truyện phơi
b y các mối quan hệ v s li n hệ gi a các nhân vật trình b y l ch sử cuộc
đ i các nhân vật qui đ nh ki u loại nhân vật; ngược lại nhân vật v mối quan hệ c a nhân vật c tác d ng tạo n n cốt truyện qui đ nh ki u cốt
Trang 8truyện; c n kh ng gian – th i gian l m i trư ng bối cảnh hoạt động c a nhân vật l nơi nhân vật bộc lộ th hiện bản thân mình
CHƯƠNG KẾT CẤU CỐT T UYỆN T ONG Ộ A TIỂU THUYẾT
XỨ TUYẾT NG N C NH HẠC CỐ ĐÔ CỦA KAWA ATA
Bộ ba tuy t, gàn cánh h c, c a Kawabata l nh ng truyện có c t truyện ơn gi n tới m c như h ng có c t truyện Theo lẽ
thư ng ki u cốt truyện n y kh tạo được chi u sâu ngh a v s c hấp d n với độc giả nhưng nh sử d ng th pháp tạo k t cấu b ng bi u tượng k t cấu k ch No đan c i bện xo n các mạch truyện v k t th c m bộ ba ti u thuy t n y đã tr th nh hiện tượng xuất s c c a văn học Nhật ản v th giới
nh l các hình ảnh chi ti t g n với cách sử d ng t ng Với cách hi u
n y bi u tượng được coi l một th pháp nghệ thuật đ c biệt m các nh văn trong đ c Kawabata thư ng quan tâm sử d ng với quan đi m: bi u tượng khi được sử d ng ho n hảo n tạo th nh hình ảnh đ c biệt kh ng giới hạn v cảm x c v ng ngh a ngầm ch a trong đ 156; 18
Th c ra việc ch tạo bi u tượng trong văn học n i chung văn học Nhật n i ri ng kh ng phải l mới ái mới c a Kawabata l ch ng
kh ng ch sáng tạo ra nh ng bi u tượng l nh ng hình ảnh đơn l g n với việc sử d ng t ng m c n sáng tạo ra bi u tượng cấp độ to n tác ph m
Trang 9tr n cơ s vận d ng một số ki u truyện như K n do ồ Tất h a thân hay
Ti u thư ánh trăng c ng th pháp tương phản v th pháp l p các chi ti t
n c th v o vấn đ n y trong ti u thuy t Kawabata ch ng ta thấy trong
khi g ời p say ng ch y u sử d ng ki u truyện K n do ồ Tát h a
thân v th pháp tương phản g n với c p đ i k n – ng gi v không gian căn ph ng - th giới t n nghi m v nh h ng thần thánh th giới c a s huy n b sinh sản v s hồi sinh diệu kì đ tạo bi u tượng v c u r i
con ngư i thì bộ ba tuy t, gàn cánh h c, lại ch y u sử d ng
ki u truyện Ti u thư ánh trăng c ng th pháp tương phản v s l p lại các chi ti t đ v a tạo n n bi u tượng v s c u r i v a tạo n n bi u tượng tranh đấu đ gi gìn cái đ p đang mất dần đi trong xã hội hiện đại Nhật
ản c th như sau:
Ki u truyện Ti u thư ánh trăng được Kawabata sử d ng đ tạo ra
nh ng nh ng n ng ti n trăng mang v đ p thánh thiện xa v i bao gồm
Yoko ( tuy t), c gái nh Inamura gàn cánh h c), Chieko ( )
Nh ng n ng ti n n y đ n với cuộc đ i kh ng ch đ c u vớt con ngư i các nam nhân l khách) m c n c u vớt cả nh ng giá tr văn h a đang mai mội mất dần trong xã hội hiện đại Nhật ản
Th pháp tương phản v l p chi ti t ch y u được sử d ng đ l m n i
bật s tương phản đối lập c a không gian, th i gian con ngư i…Trong tuy t, đ l s tương phản đối lập gi a một x tuy t thanh sạch nguy n sơ
với một Tokyo x bồ nhi m; gi a x tuy t tinh khi t với x tuy t ô nhi m ; gi a x tuy t c a nước c a tuy t với x tuy t c a lửa t đ l m
n n một tuy t kh ng ch l bi u tượng cho một v ng đất m c n l
bi u tượng cho cả đất nước Nhật ản thuần khi t trinh bạch bao dung độ lượng đang gi ng x tranh đấu với nh ng th i t c v hệ l y c a xã hội
Nhật ản hiện đại đ gi gìn nh ng giá tr c a mình gàn cánh h c l s
đối lập gi a cái xấu v cái đ p c a con ngư i tr n cơ s l p lại 40 lần t
b t v 7 lần c m t ch chi c khăn th u ng n cánh hạc, qua đ Kawabata cho thấy gàn cánh h c à biểu t ng cho cuộc ấu tranh, s gi ng x
gi a cái cao hi t, thanh tao, thoát tục v i cái xấu xa, tr n trụi, phàm tục
ể gi i nh ng giá tr văn hóa mang tính o c c a d n tộc, ó à v
p ích th c c a trà o và t nh yêu n trong , c ng l s đối lập
c a kh ng gian nhưng đ l s đối lập c a cố đ xưa với cố đ nay cố đ
Trang 10nay truy n thống v cố đ nay hiện đại g n với sử d ng trư ng t v ng ch
đ a danh l hội cảnh quan c th c a th nh phố Kyoto Vì th
tr thành biểu t ng cho văn hóa hật n ang tranh ấu ể gi g n b n
s c truy n th ng c a m nh trong d ng ch y c a hội nhập và hiện i hóa
Như vậy việc sử d ng ki u truyện Ti u thư ánh trăng c ng th pháp tương phản v l p lại các chi ti t Kawabata đã bi n nh ng ti u thuy t vi t
v nh ng đi u v n v t đ i thư ng như tuy t, gàn cánh h c, tr
th nh nh ng bi u tượng cho con ngư i v đất nước x s hoa anh đ o ch a
đ ng trong đ chi u sâu văn h a v t nh th i đại trong một tầm dân tộc v nhân loại lớn lao
g ời p say ng bốn phương diện: dạng th i gian hồi cố không gian
tuân th luật tam duy nhất trong sân khấu c đi n hai vai ch nh một ngư i
nh c một ngư i nhớ cấu tr c năm lần đ n nh ch a như năm v trong một bu i di n k ch No v việc sử d ng m t p mộng trong mộng So với
g ời p say ng , dấu ấn k ch No trong bộ ba tuy t, gàn cánh h c,
kh ng đậm n t b ng song c ng v n n i bật hai phương diện: cấu
tr c hai hồi v m t p tình trong tình c th như sau:
Th nhất Kawabata vận d ng cấu tr c hai hồi c a k ch No đ tạo
k t cấu b m t nh m đ cao ái p với bi u hiện: phần m đầu c a bộ ba tuy t, gàn cánh h c, c s tương ng với hồi một c a k ch No
khi ngư i l khách trong bộ ba ti u thuy t xuất hiện trong các h nh trình đi
ki m tìm cái đ p v đã được găp các thi u n đ a phương Phần ti p theo
c a bộ ba ti u thuy t tương ng với hồi hai c a k ch No khi nh ng thi u
n đ a phương hiện dần ra trong chi u sâu s khám phá cảm th c a
nh ng ngư i l khách giống như các shite dần hiện ra với hình dáng giai nhân ho c anh h ng trong con m t các waki Nh ng thi u n n y l hiện
thân c a cái đ p nơi hội t khát khao ki m tìm nâng niu gi gìn cái đ p
c a nh ng ngư i l khách
Th hai Kawabata vận d ng m t p tình trong tình c a k ch
Trang 11No đ tạo k t cấu b sâu nh m đ cao nh êu khi ông kh o l o đan
lồng câu chuyện tình th hai v o trong câu chuyện tình th nhất h ng hạn như chuyện tình gi a Shimamura v oko được lồng v o chuyện
tình c a Shimamura v Komako trong tuy t N t độc đáo c a nh ng
câu chuyện tình được đan lồng n y l đ u mang m u s c l tư ng N gần trong ước mơ trong khát khao v một tình y u thánh thiện nhưng mãi nơi xa t p với ngư i l khách
Như vậy việc tạo k t cấu b m t nh m đ cao ái p qua cấu
tr c hai hồi v tạo k t cấu b sâu nh m đ cao nh yêu qua m t p tình
trong tình c a k ch No đã gi p nh ng truyện ch vi t v nh ng đi u v n
v n c a cuộc sống như tuy t, gàn cánh h c, tr th nh nh ng di
sản Nhật ản bi u tượng cho ái đ p v Tình y u
2.2.1.3 h pháp an cài xo n c các m ch truyện c ng t th c m
In đậm dấu ấn k ch No với việc đ cao ái p v nh yêu nhưng
n u k ch No ch c một mạch truyện g n với k t th c đ ng thì ti u thuy t
Kawabata c ng như bộ ba tuy t, gàn cánh h c, lại nhi u mạch
truyện đan c i xo n ốc g n với k t th c m đầy độc đáo:
Đ l Kawabata ch tạo ra nhi u mạch truyện ph đan c i kh o l o
v o mạch chuyện ch nh tr n nguy n t c sử d ng ái p v nh yêu như
một th chất d n nh m tạo ra t nh hợp l tối đa đ t ch c các mối quan
hệ h ng hạn trong tuy t: mạch truyện ph v Komako ngư i đ p y u
Shimamura), v oko ngư i đ p được Shimamura y u được đan c i v o mạch truyện ch nh v Shimamura ngư i đ n ng y u mình y u cái đ p v
y u cả Komako l n Yoko) Đi u đáng ch l ái p v nh yêu đây
c cội nguồn t đ c trưng duy m duy tình c a ngư i dân x s M t Tr i mọc; t truy n thống l nhân trong văn học Nhật ản v t khuynh hướng duy m c a nh văn Vì th nhân vật trong mạch truyện ch nh c a ng thư ng l nam nhân nh ng nam nhân n y lu n d nh phần lớn th i gian
cuộc đ i đi tìm ki m nâng niu cái đ p v tình y u Vì th ái p v nh yêu - th chất d n đ li n k t các mạch truyện trong m i ti u thuy t
Kawabata - c chi u sâu c a văn h a truy n thống với nh ng cung bậc v
s c thái khác nhau Đây l y u tố quan trọng l m n n ngh a sâu th m cho các cốt truyện đơn giản
Đ c n l nh ng mạch truyện ch nh ph đan c i bện xo n lu n c
Trang 12nh ng khoảng trống v k t th c m t t g c độ sáng tạo cách l m
n y một m t di n tả được cái đang ti p di n s dang d c a cuộc sống hiện tại một đ c trưng cơ bản c a ti u thuy t một m t th hiện được tư tư ng Thi n
t ng v v đ p yugen – v đ p mơ hồ b lửng một đ c trưng cơ bản trong
quan niệm th m m Nhật ản n khi xem x t g c độ ti p nhận khoảng trống v k t th c m nhất l k t th c m c khả năng khơi m nhi u tầng
ngh a khác nhau ch ng hạn như cái ch t c a ok cuối tuy t đã l m n n
nh ng ngh a khác nhau t g c nhìn nhân sinh học văn h a học sinh thái học
2.2.2 iểu t u t t u n t m l
ng với ki u k t cấu kh ng c c t truyện , Kawabata c n sử
d ng ki u k t cấu cốt truyện tâm l cho bộ ba tuy t, gàn cánh h c, Th ng thư ng loại cốt truyện n y bi n cố s kiện ch th c hiện ch c
năng tạo cớ cho s bộc lộ cảm x c, cảm ngh c a nhân vật V s c hấp
d n kh ng phải l cốt truyện m l bản thân nh ng y u tố ngo i cốt truyện 79;58 Tuy nhi n với Kawabata y u tố ngo i cốt truyện ch y u
l truyện đan xen v th nh phần mi u tả) kh ng ch th c hiện ch c năng
l m tăng t nh hấp d n cho truyện m c n c ng với hệ thống bi n cố s kiện khơi m k t nối v bộc lộ cảm x c nhân vật qua đ m xâu chu i các đơn
v cốt truyện
2.2.2.1 h pháp truyện an xen
Sử d ng th pháp n y một m t Kawabata ch tạo ra hai loại
truyện: truyện v văn hóa, hội, phong tục v truyện v s phận, th n phận con ng ời một m t ch tạo ra các tình huống k chuyện nh m di n tả
nh ng cơn thăng trầm trong cảm x c c a nhân vật trước nhi u vấn đ c a
đ i sống t đ l m sáng r hơn t ng mạch truyện, th c đ y ti n trình c a truyện v g p phần tạo n n diện mạo c a ki u nhân vât tâm l - một y u tố
l m n n cốt truyện tâm l cho bộ ba ti u thuy Minh ch ng cho đi u n y c
th k đ n truyện đan xen Ng y hội săn chim v truyện v geisha Kikyuu
Trang 13Nh vậy kh ng ch các mạch truyện được k t nối tri n khai một cách hấp
d n sống động m c n bản thân nhân vật c n được hiện ra c th cảm t nh với đ mọi cung bậc cảm x c đ l m n n chân dung nhân vật tâm l – một
phương diện g p phần l m n n cốt truyện tâm l ách th hai, sử d ng n
d b sung đ : (1) tạo ra th ng n ng c s h a trộn nhi u giác quan theo
ki u nghe kh ng phải ch thấy âm thanh m c n thấy cả hình ảnh thấy cảm giác c a cơ th c a tâm hồn…nh m đem lại cho độc giả cảm giác mới v cái đ p; (2) tái hiện linh hồn s vật hiện tượng như n vốn c với việc sử
d ng nhân h a – một bi n th c a n d - nh m th hiện được t n ngư ng dân gian dân tộc Nhật g n với nh ng bi u tượng mới gi u cảm x c như
trư ng hợp quả n i đen s m nhưng v n r c sáng ánh tuy t trong tuy t toát l n một n i buồn kh ng t n bi u tượng cho x tuy t: x buồn ách
th ba sử d ng th pháp phân tán đi m nhìn khi n cho cảnh vật được mi u
tả hiện ra sinh động trong cái nhìn đa chi u đa diện các nhân vật được bộc
lộ được cảm x c c n đoạn văn tả cảnh hiện l n như một b i thơ haiku xinh
x n đ m i ngư i t cảm nhận th m thấu ch kh ng phải đ giải th ch v
kh ng th giải th ch một cách r r ng
Như vậy việc sử d ng th pháp truyện đan xen mi u tả cảm x c đã
g p phần quan trọng trong việc d n d t giải th ch cốt truyện, quy đ nh m
hình cốt truyện tâm l tuy t, gàn cánh h c, Sử d ng phối hợp
ki u cốt truyện n y với ki u truyện kh ng c cốt truyện Kawabata đã tạo
lập được m hình c t truyện t m í – tinh th n c s h i h a gi a truy n thống v hiện đại, gi a phương Đ ng v phương Tây gi a ái p v nh yêu cho bộ ba tuy t, gàn cánh h c,
CHƯƠNG 3 KẾT CẤU NH N VẬT T ONG Ộ A TIỂU THUYẾT XỨ TUYẾT
NG N C NH HẠC CỐ ĐÔ CỦA KAWA ATA
3 t s v n đ thu t chung v nh n vật và c ch thức t chức
nh n vật
Nhân vật l th nh phần kh ng th thi u c a truyện Nhân vật c mối quan hệ v ch u s chi phối c a cốt truyện, nh văn đi m nhìn các quan hệ nhân vật c th c a tác ph m Quán triệt v soi chi u t nguy n t c
n y ch ng t i xác đ nh nhân vật trong ti u thuy t Kawabata v trong bộ ba