M: Mình cũng rất vui được gặp bạn.. Mình cũng rất vui được gặp bạn... M: Mình cũng rất vui được gặp bạn.. Dịch: Đây là khuôn mặt của anh ấy: Nhìn này!. Dịch: Phòng học của tôi.. Đây là p
Trang 1BÀI 1: What’s your name?
T: Hi!
M: Hello!
T: What’s your name?
M: I’m Mary What’s your name?
T: My name’s Tom Nice to meet you
M: Nice to meet you, too
Dịch: Tên bạn là gì?
T: Xin chào!
M: Chào bạn!
T: Bạn tên là gì?
M: Mình là Mary Tên bạn là gì?
T: Mình tên là Tom Rất vui được gặp bạn.
M: Mình cũng rất vui được gặp bạn.
BÀI 2: How old are you?
T: Hello I’m Tom Nice to meet you
M: Hi My name’s Mary Nice to meet you, too
T: How old are you, Mary?
M: I’m six years old And you?
T: I’m six years old, too
Dich: Bạn bao nhiêu tuổi?
T: Xin chào Mình là Tom Rất vui được gặp bạn.
M: Chào bạn Tên mình là Mary Mình cũng rất vui được gặp bạn T: Bạn bao nhiêu tuổi vậy, Mary?
M: Mình 6 tuổi Bạn thì sao?
T: Mình cũng 6 tuổi.
BÀI 3: How do you spell your name?
T: Excuse me! I’m Tom What’s your name?
M: Hi Tom, my name’s Mary
Trang 2T: Pardon?
M: It’s Mary
T: How do you spell your name?
M: M-A-R-Y Mary
T: Oh, thank you Nice to meet you
M: Nice to meet you, too
Dịch: Tên bạn đánh vần như thế nào?
T: Xin lỗi! Mình là Tom Tên bạn là gì?
M: Chào Tom, tên mình là Mary.
T: Xin lỗi, mình chưa nghe rõ?
M: Tên mình là Mary.
T: Tên bạn đánh vần như thế nào?
M: M-A-R-Y Mary.
T: Ồ, cảm ơn bạn rất vui được gặp bạn.
M: Mình cũng rất vui được gặp bạn.
BÀI 4: This is his face.
Look! This is a clown
This is his nose It’s green
This is his tongue It’s red
This is his hair It’s blue
His eyes are black
His lips are pink
Dịch:
Đây là khuôn mặt của anh ấy:
Nhìn này! Đó là một chú hề.
Đây là mũi của anh ấy Nó màu xanh lá cây Đây là lưỡi của anh ấy Nó màu đỏ.
Đây là tóc của anh ấy Nó màu xanh nước biển Mắt anh ấy màu đen.
Môi anh ấy màu hồng.
Trang 3
BÀI 5: My classroom.
Hello My name’s Hugo This is my classroom
This is my desk It’s a small desk
This is our globe It’s heavy
That is a television It’s big
My class has a computer The computer is for everyone
Dịch: Phòng học của tôi.
Xin chào Tên tôi là Hugo Đây là phòng học của tôi.
Đây là bàn của tôi Nó là một chiếc bàn nhỏ.
Đây là quả địa cầu của chúng tôi Nó nặng.
Đó là một cái TV Nó rất to.
Lớp chúng tôi có một cái máy tính Cái máy tính là dành cho tất cả mọi người.
BÀI 6: Is that a car?
T: That’s right This is a blue car
M: Is that a truck?
T: No, it isn’t It’s a taxi
M: It’s yellow, Tom Oh! I see a bike over there
T: It isn’t a bike, Mary It is a motorbike
M: Is it fast, Tom?
T: Yes, it is
Dịch: Đó là xe ô tô à?
T: Đúng rồi đó Nó là một chiếc ô tô xanh nước biển.
M: Đó là một cái xe tải phải không?
T: Không phải Đó là xe taxi.
M: Nó màu vàng đó, Tom Ồ! Mình thấy một chiếc xe đạp ở đằng kia.
T: Đó không phải xe đạp đâu, Mary Đó là một chiếc xe máy.
M: Nó có đi nhanh không, Tom?
T: Có.
BÀI 7: What is this?
Trang 4T: Look, class! I have a rectangle What color is this?
M: It is purple
T: That’s right! I have a purple rectangle And what is this, Mary?
M: It’s a cross A yellow cross
T: Good job! And what is this? Hugo, please!
H: It’s a grey circle
T: Yes And what color is this?
M: It’s pink
T: Right! This is a pink star
Dịch: Đó là cái gì?
T: Nhìn kìa, cả lớp! Mình có 1 hình chữ nhật Nó có màu gì vậy?
M: Nó màu tím.
T: Đúng rồi đó! Mình có 1 hình chữ nhật màu tím Và đây là cái gì vậy, Mary? M: Đó là 1 hình chữ thập 1 hình chữ thập màu vàng.
T: Rất tốt! Và đây là cái gì? Xin mời Hugo!
H: Đó là 1 vòng tròn màu xám.
T: Đúng Và đây là màu gì?
M: Đó là màu hồng.
T: Chính xác! Đó là 1 ngôi sao màu hồng.
BÀI 8: It’s a long ruler.
T: Look! That is my book It’s thick
M: And this is my book It’s thin
T: This is my ruler It’s short
M: Oh! I have a ruler, too It’s long
T: And this is my eraser It’s small
M: I have a big eraser That is my schoolbag
T: Wow! It’s a heavy schoolbag
M: That’s right
T: My schoolbag is light
Dịch: Đó là một chiếc thước kẻ dài.
T: Nhìn này! Đó là quyển sách của mình Nó dày.
Trang 5M:Và đây là sách của mình Nó mỏng.
T: Và đây là thước kẻ của mình Nó ngắn.
M: Ồ! Mình cũng có thước kẻ Nó dài.
T: Và đây là viên tẩy của mình Nó nhỏ.
M: Mình có 1 viên tẩy to Đó là cặp sách của mình T: Wow! Nó là 1 cái cặp sách nặng.
M: Đúng vậy
T: Cặp sách của mình nhẹ.
BÀI 9: Tom is a bad boy?
Hi My name is Tom I’m six years old
This is my schoolbag It’s clean
I am strong
I am fast
I am good
Dịch: Tom có phải là 1 cậu bé hư không?
Xin chào Tên mình là Tom Mình 6 tuổi.
Đây là cặp sách của mình Nó sạch sẽ.
Mình khỏe mạnh.
Mình nhanh nhẹn.
Mình ngoan ngoãn.
BÀI 10: My pants are blue.
Hi My name is Mary
This is my wardrobe
I have a coat It’s blue
I have a skirt It’s yellow
I have gloves They are green
I have shoes They are red
Dịch: Quần của tôi màu xanh nước biển.
Xin chào Tên tôi là Mary.
Trang 6Đây là tủ quần áo của tôi.
Tôi có 1 cái áo khoác Nó màu xanh.
Tôi có 1 chiếc váy Nó màu vàng.
Tôi có găng tay Chúng màu xanh lá cây.
Tôi có đôi giày Chúng màu đỏ.
BÀI 11: There’s a birthday cake on the table.
My name is Nick I’m seven years old
Today is my birthday I’m in the living room with my parents and friends
There is a cake on the table
There are balloons, cookies, watermelons and pineapples on the table, too
There are seven candles on the cake
There is chocolate on the cake I like chocolate
Dịch: Có một chiếc bánh sinh nhật ở trên bàn.
Tôi tên là Nick Tôi 7 tuổi.
Hôm nay là sinh nhật của tôi Tôi đang ở trong phòng khách với bố mẹ tôi và bạn bè.
Có một chiếc bánh ở trên bàn.
Ở trên bàn cũng có bóng bay, bánh quy, dưa hấu và dứa.
Có 7 chiếc nến ở trên chiếc bánh.
Có sô cô là ở trên cái bánh Tôi thích ăn sô cô la.
BÀI 12: Let’s count
Hello everyone I’m Mary This is my classroom There are ten desks and twenty chairs here
There are many books and pencils on our desks That’s computer It’s next to the board There is a picture on the wall There’s also one globe under the teacher’s table
I love my classroom so much
Dịch: Hãy đếm
Xin chào mọi người Mình là Mary Đây là phòng học của mình Có 10 chiếc bàn và 20 cái ghế ở đây Có rất nhiều sách và bút chì ở trên bàn của chúng tôi Kia là cái máy tính.
Nó ở bên cạnh cái bảng.
Trang 7Có 1 bức tranh ở trên tường Còn có 1 quả địa cầu ở dưới bàn giáo viên Tôi rất yêu phòng học của tôi.
BÀI 13 : Stand up!
Be quiet
(Trật tự nào.)
Don’t talk, class
(Cả lớp hãy trật tự.)
Stand up, please
(Hãy đứng lên nào.)
Open your book, Trang
(Hãy mở sách ra nào Trang.)
Look at the picture
(Hãy nhìn vào bức tranh.)
Sit down, please
(Hãy ngồi xuống.)
BÀI 14 : What do you do at break time?
What do you do at break time?
(Bạn làm gì vào giờ nghỉ giải lao?)
I play chess
(Tôi chơi cờ vua.)
We play chess
(Chúng tôi chơi cờ vua.)
They play badminton
(Họ chơi cầu lông.)
We don’t play football
(Chúng tôi không chơi bóng đá.)
What do you do at break time, Nick?
(Bạn làm gì vào giờ giải lao vậy, Nick?)
What do Alex and his friends do at break time?
(Alex và bạn anh ấy là gì vào giờ giải lao vậy?)
I don’t play table tennis
(Tôi không chơi bòng bàn.)
Trang 8They don’t play basketball.
(Họ không chơi bóng rổ.)
BÀI 15: This is my family.
There are five people in my family
My parents, my sister, my brother and me Who’s that?
He’s my father
She’s my mother
She’s my sister
He’s my brother
Wow, they look very nice
Dịch: Đây là gia đình của tôi.
Có 5 người trong gia đình của tôi.
Bố mẹ tôi, chị tôi, anh tôi và tôi.
Kia là ai?
Ông ấy là bố tôi.
Bà ấy là mẹ tôi.
Cô ấy là chị tôi.
Anh ấy là anh trai tôi.
Wow, họ trông rất đẹp.