Các quan h xã h i ệ ộ liên quan trực tiếp đến quan hệ lao độngQH về việc làm QH học nghề QH bồi thường thiệt hại QH về bảo hiểm xã hội QH giữa người sử dụng lao động và đại diện tập th
Trang 1Nhóm 1 K17TCH
1 Nguyễn Thị Minh Hương
2 Nguyễn Thị Thanh Hiền
3 Nguyễn Thị Thu Hường
4 Nguyễn Thị Phương Anh
5 Nguyễn Hữu Phương
6 Hoàng Thị Vân
7 Nguyễn Kim Liên
Trang 2Luật lao động Việt Nam
Bộ môn Pháp luật đại cương
Trang 3I Luật lao động
II Hợp đồng lao động
Trang 4I Luật lao động
Trang 51 Đối tượng điều chỉnh
2 Phương pháp điều chỉnh
3 Định nghĩa
4 Nguồn của luật lao động
Trang 61 Đối tượng điều chỉnh
- Là quan h lao đ ng ệ ộ và nh ng quan h liên quan đ n quan h lao ữ ệ ế ệ
đ ng ộ
Trang 7 Quan hệ lao động là quan hệ giữa ng ườ ớ i v i ng ườ i hình thành nên trong quá trình lao động
+ Là quan h gi a ệ ữ ng ườ i lao đ ng ộ và ng ườ ử ụ i s d ng lao đ ng ộ
trong quá trình lao đ ng ộ
+ Có th g i đó là quan h ể ọ ệ s d ng lao đ ng ử ụ ộ
Trang 8 Các quan h xã h i ệ ộ liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động
QH về việc làm
QH học nghề
QH bồi thường thiệt hại
QH về bảo hiểm xã hội
QH giữa người sử dụng lao động và đại diện tập thể lao động
QH về giải quyết tranh chấp lao động
QH về giải quyết các cuộc đình công
QH về quản lý lao động
Trang 114 Nguồn của luật lao động
- Bộ luật LĐ 1994
- Bộ luật LĐ 2012
- Các văn bản dưới luật
Trang 12II Hợp đồng lao động
Trang 141 Khái niệm
a) Khái niệm
- Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và
người sử dụng lao động, bao gồm các điều khoản về việc làm, tiền công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động
Trang 16+ Sự phụ thuộc pháp lý của NLĐ và NSDLĐ Là đặc trưng tiêu biểu nhất của HĐLĐ
mà các hệ thống pháp luật khác đều thừa nhận
Trang 17+ Có đối tượng là việc làm có trả công Biểu hiện cẩu HĐLĐ ko giống các quan hệ thông thường khác trong xã hội mà là một loại quan hệ mua bán đặc biệt
Trang 18+ HĐLĐ là hợp đồng có tính nhân thân
Trang 19+ Sự thỏa thuận của các bên thường bị khống chế bởi những giới hạn pháp lý nhất định
Trang 20+ Thực hiện liên tục trong thời gian nhất định hay vô định
Trang 22Phân loại theo thời hạn của hợp đồng
+ Hợp đồng không xác định thời hạn
+ Hợp đồng xác định thời hạn
Trang 23
Phân loại hợp đồng theo tính kế tiếp của trình tự giao kết
+ Hợp đồng thử việc
+ Hợp đồng chính thức
Trang 24 Tình huống
Trang 253 Nội dung
Trang 26a) Nội dung chủ yếu
+ Công việc phải làm
+ Thời gian làm việc, nghỉ ngơi
+ Địa điểm làm việc,
+ Điều kiện an toan lao động, bảo hiểm xã hội+ Thời hạn hợp đồng
Trang 27b) Yêu cầu về nội dung
+ Không được trái quyết định của PLLĐ
+ Không hạn chế quyền lợi của người lao động+ Không được trái với thỏa ước lao động tập thể
Trang 28c) Phạm vi, đối tượng của hợp đồng lao động
Được áp dụng với tất cả NLĐ làm việc trong các đơn vị, tổ chức, doanh
nghiệp, cá nhân có đủ điều kiện và có nhu cầu thuê mướn, sử dụng lao động trừ 1 số đối tượng
Trang 29Tuy nhiên, dưới góc độ pháp lý, khi nghiên cứu nội dung của HĐLĐ thường người ta xem xét chủ yêu đến các điều khoản của HĐLĐ
Trang 30d) Phân loại điều khoản hợp đồng lao động
- Căn cứ vào tính chất
+ Những điều khoản bắt buộc
+ Những điều khoản thỏa thuận
Trang 31- Căn cứ mức độ cần thiết
+ Những điều khoản cần thiết + Những điều khoản bổ sung
Trang 324 Giao kết, thực hiện, thay đổi, tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động
Trang 33a) Giao kết HĐLĐ
- Là giai đoạn đầu tiên thể hiện sự hợp tác của các bên
- Là quá trình để các bên tìm hiểu, đánh giá về nhau một cách trực tiếp
Là hành vi pháp lí của 2 bên nhằm thể hiện ý chí theo những trình
tự, thủ tục nhất định để xác lâp quan hệ lao động.
Trang 35 Điều kiện giao kết HĐLĐ của các chủ thể
- Người lao động
+ Từ 13 - 15 tuổi+ Từ 15 - 18 tuổi+ Trên 18 tuổi
- Người sử dụng lao động
Trang 36
Các bước tạo lập hợp đồng lao động
Trang 37b) Thực hiện và thay đổi hợp đồng lao động
- Là sự hiện thực hóa quyền và lợi ích hợp pháp của các bên
trong quan hệ lao động
- Là hành vi pháp lí của hai bên nhằm thực hiện các quyền
và nghĩa vụ đã cam kết trong HĐLĐ
Trang 39 Có thể thay đổi HĐLĐ nếu cần thiết
- Sự thay đổi nội dung của HĐLĐ trong một số trường hợp dường như là một sự
tất yếu khách quan
- Trong quá trình thực hiện HĐLĐ, nếu bên nào có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng thì phải báo cho bên kia biết trước ít nhất 3 ngày
Trang 40c) Tạm hoãn HĐLĐ
- Là một sự kiện pháp lý đặc biệt
- Thể hiện sự tạm dừng việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp
lí trong HĐLĐ giữa 2 bên trong thời gian nhất định
- Phân loại
+ Tạm hoãn do thi hành nhiệm vụ pháp luật quy định
+ Tạm hoãn do thỏa thuận của các bên
Trang 41d) Chấm dứt HĐLĐ
Trang 42 Các TH chấm dứt hợp đồng lao động
do ý chí của 2 bên hoặc bên thứ 3
1 Hết hạn hợp đồng
2 Đã hoàn thành công việc theo hợp đồng
3 Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
4 NLĐ bị kết án tù giam hoặc bị cấm làm công việc cũ theo quy định của tòa án
5 NLĐ mất tích theo tuyên bố của tòa án
Trang 43 Các trường hợp chấm dứt HĐLĐ do ý chí của 1 bên
- Đơn phương chấm dứt HĐLĐ với người lao động
- Đơn phương chấm dứt HĐLĐ với người sử dụng lao động
Trang 44 Giải quyết hậu quả pháp lí khi chấm dứt hợp đồng lao động
- Chế độ trợ cấp
- Chế độ bồi thường
+ NSDLĐ đơn phương chấm dứt+ NLĐ đơn phương chấm dứt
- Thời hạn thực hiện trách nhiệm