1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA.

20 415 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 119,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA DỰ án KINH DOANH sản PHẨM vở học SINH vào THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA

Trang 1

ĐỀ ÁN KINH DOANH

SẢN PHẨM VỞ HỌC SINH THÂM NHẬP

VÀO THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GIẤY VỞ VNEgroBook

Trang 2

Nội dung

• Giới thiệu doanh nghiệp

• Giới thiệu thông tin thị trường

– Môi trường vi mô

– Môi trường vĩ mô

• Phân tích SWOT

• Chiến lược thâm nhập thị trường

– Marketing 4Ps

– Tổ chức thực hiện

– Dự tính chi phí

Trang 3

Giới thiệu doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT GIẤY VỞ VNEgroBook Tên viết tắt: VNEgroBook JSC

• 2001: Top 100 sản phẩm được người tiêu dùng ưa thích/hàng Việt

Nam chất lượng cao.

• 2002-2013: Top 5 sản phẩm ngành giấy vở cả nước.

• 2002, Tập đoàn chứng nhận Quốc tế QMS: chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 : 2000

• 2003, Giải thưởng Sao vàng Đất Việt

• 2004, doanh thu 200 tỷ đồng/năm.

• 2007 mở rộng thị trường Lào

• 2010 Việt GAP

Trang 4

Môi trường kinh doanh

• Sản phẩm dự định tấn công:

– Sản phẩm vở.

– Ý tưởng kinh doanh

Insight campaign: cha mẹ nào cũng muốn cho con gái những gì tốt nhất, vở viết cũng vậy

Triết lý kinh doanh: vở không phải đơn giản chỉ để viết, vở cần quan tâm tới các yếu tố khác, bảo vệ mắt người sử dụng

Trang 5

Môi trường vĩ mô

- Vị trí địa lý: gần VN thuận lợi đường biển

- Dân số: ~ 15 tr

- Chính trị pháp luật:

- Luật đầu tư: Năm 2004

- Thuế: hưởng thuế của các nước WTO & AEC

- 16-7-2009 Chính phủ Campuchia ban hành công văn số

29TTg-QHQT giao cho BIDV xây dựng đề án thành lập Hiệp hội các nhà đầu tư Việt Nam sang Campuchia

• Tương đối mở cửa.

• Công nghệ chưa phát triển

Trang 6

Bảng 2.1: Các chỉ số kinh tế vĩ mô

Lạm phát (trung bình năm) (%) 5.5  2.9  2.9   3.4 

Cân bằng ngân sách (% GDP) -7.3   -6.6   -6.1   -5.7  Cân bằng tài khoản vãng lai (% GDP)  -8.1   -11   -10.6   -8.7 

Cơ cấu tuổi  00-14 tuổi : 31.7% (M 2,428,507/FM 2,397,327) 

15-24 tuổi : 21.2% (M 1,597,990/FM 1,627,161)  25-54 tuổi : 38.2% (M 2,828,752/FM 2,985,226)  55-64 tuổi : 4.9% (M 287,073/FM 464,991) 

65 - … tuổi : 3.9%  (M 221,356/FM 367,156) (2013 est.)

Trang 7

Môi trường vi mô

Đối thủ cạnh tranh

hiện tại:

Doanh nghiệp G.R

STATIONERY(CAMB

ODIA) Co.,Ltd

Doanh nghiệp nội

địa phân phối loại

sản phẩm nhập

khẩu tới từ nước

ngoài.

Trang 8

Môi trường vi mô

• Đối thủ tiềm ẩn: Các công ty nội địa

• Khách hàng: sử dựng đồ văn phòng phẩm

• Nhà cung cấp: nhập khẩu – nguyên liệu tại chỗ (khai tác hoặc mua lại của TNCs – double A)

• Sản phẩm thay thế: Đa dạng – nhất là hàng TQ nhưng hàng VN có thế mạnh xác định

Trang 9

Strengths Weaknesses

+ Sản phẩm vở học sinh ở Việt Nam: có chất lượng tốt mẫu mã đẹp

+ Số lượng các nhà cung cấp sản phẩm vở học sinh của Việt Nam là 

tương đối phong phú, đáp ứng được các tiêu chuẩn bắt buộc. Ví dụ: 

vở viết Hồng Hà, Hải Tiến…

+  Hệ  thống  sản  xuất  theo  dây  truyền  tiến  bộ:  có  tính  chất  chuyên 

môn hóa, đảm bảo chất lượng của sảm phẩm

+ Lợi thế về nguồn nguyên liệu tương đối dồi dào, sẵn có trong nước 

(gỗ), tận dụng nguồn nhân công lao động giá rẻ trong nước

Lợi thế cạnh tranh về giá sản phẩm

+ Giá bán của các sản phẩm vở không đồng bộ

+  Hệ  thống  kênh  phân  phối  họat  động  chưa  đạt  hiệu  quả.  Gây  sự  chênh  lệch  giá,  làm tang  chi phí vì thế  giảm hiệu quả lợi thế cạng  tranh về giá

+ Vấn đề về thương hiệu sản phẩm: mặc dù có chất lượng tốt, nhưng  các  sản  phẩm  vở  học  sinh  Việt  Nam  đa  số  chỉ  được  biết  tới  trong  nước mà chưa có tên tuổi trên thị trường quốc tế

+ Các họat động quảng bá xúc tiến sản phẩm ngày càng ít và không  còn hiệu quả:

Hiện  nay,  việc  tiêu  dùng  các  sảm  phẩm  vở  học  sinh  vẫn  diễn  ra  mạnh mẽ chủ yếu là do vai trò thiết yếu của loại sản phẩm này trong  học tập

Opportunities Threats

+ Nhu cầu về sảm phẩm tại Campuchia là cao

+ Cơ hội mở rộng đầu tư sang Campuchia theo nhiều hình thức như: 

đầu tư trực tiếp,  nhượng quyền thương mại…  Như  vậy,  có  thể tận 

dụng nguồn lao động giá rẻ địa phương, khai thác nguồn nguyên liệu 

sẵn có ở đây (2/3 S là rừng)

Cắt giảm chi phí vận chuyển, mở rộng đầu tư cho các doanh nghiệp

+ Xu hướng toàn cầu hóa

+ Sức ép cạnh tranh từ các đối thủ: s + Sự khác biệt về văn hóa, phong tục tập quán: điều này cần hết sức  chú ý, sản phẩm vở học sinh xuất khẩu cần thay đổi để phù hợp với  văn hóa địa phương

+  Các  khoản  chi  phí  cần  đầu  tư:  nhà  xưởng  máy  móc,  nguyên  vật  liệu, trả lương công nhân, nghiên cứu thị trường, quảng bá xúc tiến  sản phẩm…

+ Các rủi ro có thể phát sinh: rủi ro chính trị (Mối quan hệ chính trị  giữa TQ và Campuchia là phức tạp liệu có gây khó khăn cho Việt  Nam, hay các rủi ro về chiến tranh, xung đột sắc tộc…); rủi ro tỉ giá;  thái độ của chính quyền Campuchia đối với các doanh nghiệp cũng  như các sản phẩm Việt Nam…

Trang 10

Chiến lược thâm nhập thị trường

Mục đích: đưa sản phẩm gia nhập được thị trường; củng cố vị trí của sản phẩm.

Xây dựng thói quen sử dụng vở có khoa học – học tập phương pháp của học sinh Nhật Bản.

Trang 11

Marketing 4Ps

Chiến lược sản phầm:

Phần cốt lõi của vở: về giá trị, công dụng giữ nguyên

truyền thống

Chất lượng của sản phẩm: thường xuyên cải tiến; nâng

cao chất lượng; mang lại giá trị gia tăng cho khách hàng.

Định lượng giấy vở: Định lượng chuẩn quốc tế

100g/m2

Độ sáng trắng: độ sáng trắng tự nhiên 80% - 82%

Thông số kĩ thuật của vở: Ergonomics

Trang 12

Bảng 4.1: Các thông số định lượng và số trang

của vở viết VNErgoBook

NGANG

SAI SỐ CHO PHÉP

1. Khổ vở Mm 170 x 140 250 x 175 +- 2

2. Định lượng 

giấy

g/m2 58 – 100 58 – 100 +- 2

3. Định lượng 

bìa

g/m2 180 – 250 180 – 250 +- 2

4. Số trang 

không kể bìa

5. Số trang cả 

bìa

Trang 60, 72, 100, 

200, 320

+- 2

Trang 13

Kiểu dáng thiết kế.

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

B

4:

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

B

4:

V

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

B

4:

v

k

n

g

a

n

g,

d

à

n

h

c

h

o

lứ

a

t

u

ổi

t

1

2

tr

n.

V

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

B

4:

v

k

n

g

a

n

g,

d

à

n

h

c

h

o

lứ

a

t

u

ổi

t

1

2

tr

n.

T

p

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

B

4:

v

ol

y,

d

à

n

h

c

h

o

lứ

a

t

u

ổi

5-1

2

t

u

ổi

T

p

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

B

4:

v

ol

y,

d

à

n

h

c

h

o

lứ

a

t

u

ổi

5-1

2

t

u

ổi

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

Si

m

il

ar

:

t

hi

ết

k

ế

c

ơ

b

n

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

Si

m

il

ar

:

t

hi

ết

k

ế

c

ơ

b

n

V

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

Si

m

il

ar

:

v

k

n

g

a

n

g,

lứ

a

t

u

ổi

s

d

n

g

tr

ê

n

1

2

t

u

ổi

V

V

N

Er

g

o

B

o

o

k

Si

m

il

ar

:

v

k

n

g

a

n

g,

lứ

a

t

u

ổi

s

d

n

g

tr

ê

n

1

2

t

u

ổi

T

p

V

N

Er

g

o

B

o

o

k:

v

ol

y,

lứ

a

t

u

ổi

d

ù

n

g

5-1

2

t

u

ổi

T

p

V

N

Er

g

o

B

o

o

k:

v

ol

y,

lứ

a

t

u

ổi

d

ù

n

g

5-1

2

t

u

ổi

Trang 14

Chính sách giá

Mức giá cao hơn nhưng chất lượng hoàn toàn có sức cạnh tranh đối với cả

những hãng bán hàng với giá rẻ hơn.

Mở thêm dòng sản phẩm mass giá rẻ cho người tiêu dùng – cạnh tranh riêng

về giá

TT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐƠN GIÁ

VNERGOBOOK (Riel Campuchia)

ĐƠN GIÁ HÃNG KHÁC (Riel Campuchia)

1 Vở ô ly 48 trang ĐL 100 48 trang chưa bìa 800,34 ( 4.200 VND) 609,78 (3.200 VND) (Vở 

Hồng Hà)

2 Vở ô ly 96 trang ĐL 100 96 trang chưa bìa 1143,34 (6.000 VND) 1048,06 (5.500 VND) (Vở 

Diên Hồng)

3 Vở kẻ ngang 72 trang ĐL 

70

KT 178 x 252 mm 1333,89 (7.000 VND) 1276,3 (6.700 VND) (Vở Hải 

Tiến)

4 Vở kẻ ngang 200 trang

ĐL 100

KT 170 x 240 3430,01 (18.000 VND) 3239,46 (17.000 VND) (Vở 

Campus)

Trang 15

Chiến lược phân phối

Chia phân phối thành 3 mức độ sau:

- Phân phối rộng rãi: Đưa sản phẩm vở đến nhiều các nhà bán

lẻ: dần dần chiếm lĩnh thị trường

- Phân phối độc quyền ( độc quyền phân phối ): tìm hiểu thị

trường,thu thập thông tin khách hàng; ứng dụng được công nghệ tiên tiến=>độc quyền phân phối sản phẩm này.

- Phân phối chọn lọc: phân đoạn thị trường cụ thể : Vở khắc

chữ nối dành cho người khiếm thị; vở có độ sáng chuẩn quốc

tế dành cho người có thu nhập cao; vở có kèm theo băng đĩa

*liên tục cải tiến các kênh phân phối sao cho hiệu quả

Trang 16

Chiến lược xúc tiến

- Xác định rõ khách hàng mục tiêu: người sử dụng vở và quan

tâm tới chất lượng vở.

- Xác định mục tiêu giao tiếp: tạo sự nhận biết về hàng hóa: chất

lượng tốt – quan tâm tới sức khỏe người tiêu dùng.

- Thiết kế thông điệp một cách lý tưởng: vở không phải đơn giản

chỉ để viết, vở cần quan tâm tới các yếu tố khác, bảo vệ mắt người sử dụng

- Lựa chọn kênh truyền thông: trực tiếp: TV – tại trường học

Gián tiếp: các sản phẩm có liên quan.

Trang 17

Chiến lược xúc tiến

- Xây dựng ngân sách chung cho khuyến mại: kinh phí cho khuyến mại

: 4 phương pháp sau: phương pháp căn cứ vào khả năng,phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh số bán,phương pháp cân bằng cạnh

tranh và phương pháp căn cứ vào mục tiêu nhiệm vụ.

=>Hình thành hệ thống khuyến mại hợp lý để các công cụ phát huy hiệu

quả và từ đó hình thành cân đối hệ thống khuyến mại.

- Đo lường kết quả khuyến mại: đo lường tác dụng đối với khách hàng

mục tiêu,theo dõi và ước lượng.

- Tổ chức và quản lý hệ thống truyền thông Marketing tổng hợp:

quản lý và phối hợp đồng nhất để đảm bảo sự nhất quán,phân bố thời gian hợp lý,chuyển đúng thông điệp tới khách hàng.

Trang 18

Bảng 4.3: Tiến trình thời gian thực hiện dự tính

Mô tả công việc Thời gian thực hiện(tháng)

T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11

 Thuê mặt bằng kinh doanh, sản xuất 

Đăng kí kinh doanh

Xây dựng hệ thống văn phòng, xưởng sản xuất

Nghiên cứu điều chỉnh sản phẩm

Tuyển dụng nhân viên, công nhân sản xuất

Xây dựng nguồn cung nguyên liệu

Tung sản phẩm ra thị trường

Thu hồi, đánh giá phản hồi hệ thống, khách hàng

Pr, quảng cáo hỗ trợ xúc tiến và phân phối

Trang 19

Bảng 4.4: Dự toán chi phí dự tính:

tính

Ghi chú

Thuê mặt bằng 12000000$ Tiền thuê đặt cọc trước 1 năm Đăng kí kinh doanh 5000$

Xây dựng và hoàn thiện văn phòng, xưởng sản 

xuất

14000000$ Hệ thống phòng ban, máy móc 

trang thiết bị  Chi phí nhân viên+ công nhân 87000$ Chi phí 3 tháng

Chi phí nguyên liệu 100000$ Chi phí của 3 tháng

Nghiên cứu, điều chỉnh sản phẩm 2000$ Cả 2 đợt trước và sau khi tung 

sản phẩm

Cp hoạt động quảng bá, xúc tiến 10000$

Trang 20

Tài liệu tham khảo

• Peter Bailey “ Cambodia’s investment climate:

macroeconomics environment and perception of

manufacturing firms”

ofile.html

isks/Cambodia

CCG_Latest_eg_th_063040.pdf

02_ch2.pdf

http://yp.com.kh/categories/kh12991-diaries-notebooks-wholesaler-manufacturer/listings

• vvv

Ngày đăng: 01/01/2018, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w