Bảng lương, phụ cấp dành cho Giáo viên tại các trường công lập Nhân dịp ngày Nhà giáo Việt Nam 2011, Dân Luật xin kính chúc Quý Thầy Cô thật nhiều sức khỏe để vững bước trong sự nghiệp “lái đò” và thành công. Sau đây, Dân Luật dành tặng Quý Thầy cô Hệ thống Bảng lương, phụ cấp cho Giáo viên tại các trường công lập, qua đó, trường hợp nếu Quý Thầy cô có thắc mắc có thể đặt câu hỏi tại đây. HỆ THỐNG BẢNG LƯƠNG CỦA GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN (Đơn vị tính: 1.000 đồng) (Vui lòng nhấp vào bảng bên dưới để hiển thị đầy đủ) STT Nhóm ngạch Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12 1 Viên chức loại A3 a Giáo sư và Giảng viên cao cấp (Nhóm 1 (A3.1)) Hệ số lương 6.20 6.56 6.92 7.28 7.64 8.00 Mức lương hiện hành 8,060 8,528 8,996 9,464 9,932 10,400 Mức lương từ ngày 0172018 8,618 9,118.4 9,618.8 10,119.2 10,619.6 11,120 b Nhóm 2 (A3.2) Hệ số lương 5.75 6.11 6.47 6.83 7.19 7.55 Mức lương hiện hành 7,475 7,943 8,411 8,879 9,347 9,815 Mức lương từ ngày 0172018 7,992.5 8,492.9 8,993.3 9,493.7 9,994.1 10,494.5 2 Viên chức loại A2 a Phó giáo sư Giảng viên chính (Nhóm 1 (A2.1)) Hệ số lương 4.40 4.74 5.08 5.42 5.76 6.10 6.44 6.78 Mức lương hiện hành 5,720 6,162 6,604 7,046 7,488 7,930 8,372 8,814 Mức lương từ ngày 0172018 6,116 6,588.6 7,061.2 7,533.8 8,066.4 8,479 8,951.6 9,424.2 b Giáo viên trung học cao cấp (Nhóm 2 (A2.2)) Hệ số lương 4.00 4.34 4.68 5.02 5.36 5.70 6.04 6.38 Mức lương hiện hành 5,200 5,642 6,084 6,526 6,968 7,410 7,852 8,294 Mức lương từ ngày 0172018 5,560 6,032.6 6,505.2 6,977.8 7,450.4 7,923 8,395.6 8,868.2 3 Giáo viên mầm non cao cấp Giáo viên tiểu học cao cấp Giáo viên trung học Giáo viên trung học cơ sở chính Giảng viên (Viên chức loại A1) Hệ số lương 2.34 2.67 3.00 3.33 3.66 3.99 4.32 4.65 4.98 Mức lương hiện hành 3,042 3,471 3,900 4,329 4,758 5,187 5,616 6,045 6,474 Mức lương từ ngày 0172018 3,252.6 3,711.3 4,170 4,628.7 5,087.4 5,546.1 6,004.8 6,463.5 6,922.2 4 Giáo viên trung học cơ sở (Viên chức loại A0) Hệ số lương 2.10 2.41 2.72 3.03 3.34 3.65 3.96 4.27 4.58 4.89 Mức lương hiện hành 2,730 3,133 3,536 3,939 4,342 4,745 5,148 5,551 5,954 6,357 Mức lương từ ngày 0172018 2,919 3,349.9 3,780.8 4,211.7 4,642.6 5,073.5 5,504.4 5,935.3 6,366.2 6,797.1 5 Giáo viên tiểu học và Giáo viên mầm non (Viên chức loại B) Hệ số lương 1.86 2.06 2.26 2.46 2.66 2.86 3.06 3.26 3.46 3.66 3.86 4.06 Mức lương hiện hành 2,418 2,678 2,938 3,198 3,458 3,718 3,978 4,238 4,498 4,758 5,018 5,278 Mức lương từ ngày 0172018 2,585.4 2,863.4 3,141.4 3,419.4 3,697.4 3,975.4 4,253.4 4,531.4 4,809.4 5,087.4 5,365.4 5,643.4 BẢNG PHỤ CẤP DÀNH CHO GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN Ngoài mức lương nêu trên, giáo viên, giảng viên còn có thể được hưởng các phụ cấp sau: (Đơn vị tính: 1.000 đồng) Loại phụ cấp Điều kiện áp dụng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Mức 6 Mức 7 Phụ cấp khu vực Làm việc ở những nơi xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu 0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,7 1,0 Mức hưởng hiện hành 130 260 390 520 650 910 1,300 Mức lương từ ngày 0172018 139 278 417 556 695 973 1,390 Phụ cấp đặc biệt Làm việc ở đảo xa đất liền và vùng biên giới có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn. 30% 50% 100% Mức lương hiện hưởng Phụ cấp thu hút Làm việc ở những vùng kinh tế mới, cơ sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn 20% 30% 50% 70% Mức lương hiện hưởng Căn cứ pháp lý: Nghị định 2042004NĐCP Nghị định 172013NĐCP Nghị định 472017NĐCP Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước 2018
Trang 1Bảng lương phụ cấp dành cho Giáo viên tại các trường công lập
Nhân dịp ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, Dân Luật xin kính chúc Quý Thầy Cô thật nhiều sức khỏe để vững bước trong sự nghiệp “lái đò” và thành công.
Sau đây, Dân Luật dành tặng Quý Thầy cô Hệ thống Bảng lương, phụ cấp cho Giáo viên tại các trường công lập, qua đó, trường hợp nếu Quý Thầy cô có thắc mắc có thể đặt câu hỏi tại đây.
HỆ THỐNG BẢNG LƯƠNG CỦA GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN
(Đơn vị tính: 1.000 đồng)
(Vui lòng nhấp vào bảng bên dưới để hiển thị đầy đủ)
S
T
T
Nh
ó
m
ng
ạc
h
B
ậ
c
1
B
ậ
c
2
B ậ c 3
B ậc 4
B ậc 5
B ậc 6
B ậ c 7
B ậ c 8
B ậ c 9
B ậ c 1 0
B ậ c 1 1
B ậ c 1 2
1 Vi
ên
ch
ức
lo
ại
A3
a Gi
áo
sư
và
Gi
ản
g
vi
ên
ca
o
cấ
p
(N
hó
m
1
(A
Trang 21))
Hệ
số
lư
ơn
g
6.
2
0
6.
5
6
6.
9 2
7.
2 8
7.
64
8.
00
M
ức
lư
ơn
g
hi
ện
hà
nh
8,
0
6
0
8,
5
2
8
8, 9 9 6
9, 4 6 4
9, 93 2
10 ,4 00
M
ức
lư
ơn
g
từ
ng
ày
01
/7/
20
18
8,
6
1
8
9,
1
1
8
4
9, 6 1 8
8
1 0, 11 9
2
10 ,6 19 6
11 ,1 20
b Nh
ó
m
2
(A
3
2)
Hệ
số
lư
ơn
g
5.
7
5
6.
1
1
6.
4 7
6.
8 3
7.
19 7.
55
Trang 3M
ức
lư
ơn
g
hi
ện
hà
nh
7,
4
7
5
7,
9
4
3
8, 4 1 1
8, 8 7 9
9, 34 7
9, 81 5
M
ức
lư
ơn
g
từ
ng
ày
01
/7/
20
18
7,
9
9
2
5
8,
4
9
2
9
8, 9 9 3
3
9, 4 9 3
7
9, 99 4
1
10 ,4 94 5
2 Vi
ên
ch
ức
lo
ại
A2
a Ph
ó
gi
áo
sư
-
Gi
ản
g
vi
ên
ch
ín
h
(N
Trang 4m
1
(A
2.
1))
Hệ
số
lư
ơn
g
4.
4
0
4.
7
4
5.
0 8
5.
4 2
5.
76
6.
10
6.
4 4
6.
7 8
M
ức
lư
ơn
g
hi
ện
hà
nh
5,
7
2
0
6,
1
6
2
6, 6 0 4
7, 0 4 6
7, 48 8
7, 93 0
8, 3 7 2
8, 8 1 4
M
ức
lư
ơn
g
từ
ng
ày
01
/7/
20
18
6,
1
1
6
6,
5
8
8
6
7, 0 6 1
2
7, 5 3 3
8
8, 06 6
4
8, 47 9
8, 9 5 1
6
9, 4 2 4
2
b Gi
áo
vi
ên
tr
un
g
họ
c
ca
Trang 5o
cấ
p
(N
hó
m
2
(A
2.
2))
Hệ
số
lư
ơn
g
4.
0
0
4.
3
4
4.
6 8
5.
0 2
5.
36
5.
70
6.
0 4
6.
3 8
M
ức
lư
ơn
g
hi
ện
hà
nh
5,
2
0
0
5,
6
4
2
6, 0 8 4
6, 5 2 6
6, 96 8
7, 41 0
7, 8 5 2
8, 2 9 4
M
ức
lư
ơn
g
từ
ng
ày
01
/7/
20
18
5,
5
6
0
6,
0
3
2
6
6, 5 0 5
2
6, 9 7 7
8
7, 45 0
4
7, 92 3
8, 3 9 5
6
8, 8 6 8
2
3 -
Gi
áo
viê
n
m
Trang 6m no
n ca
o cấ p
- Gi áo viê
n tiể
u họ
c ca
o cấ p
- Gi áo vi ên tr un
g họ c
-
Gi áo viê
n tru ng họ
c cơ sở ch ín h
Trang 7-
Gi
ản
g
vi
ên
(Vi
ên
ch
ức
lo
ại
A1
)
Hệ
số
lư
ơn
g
2.
3
4
2.
6
7
3.
0 0
3.
3 3
3.
66 99 3. 4. 3
2
4.
6 5
4.
9 8
M
ức
lư
ơn
g
hi
ện
hà
nh
3,
0
4
2
3,
4
7
1
3, 9 0 0
4, 3 2 9
4, 75 8
5, 18 7
5, 6 1 6
6, 0 4 5
6, 4 7 4
M
ức
lư
ơn
g
từ
ng
ày
01
/7/
20
18
3,
2
5
2
6
3,
7
1
1
3
4, 1 7 0
4, 6 2 8
7
5, 08 7
4
5, 54 6
1
6, 0 0 4
8
6, 4 6 3
5
6, 9 2 2
2
4 Gi
áo
Trang 8ên
tr
un
g
họ
c
cơ
sở
(Vi
ên
ch
ức
lo
ại
A0
)
Hệ
số
lư
ơn
g
2.
1
0
2.
4
1
2.
7 2
3.
0 3
3.
34
3.
65
3.
9 6
4.
2 7
4.
5 8
4 8 9
M
ức
lư
ơn
g
hi
ện
hà
nh
2,
7
3
0
3,
1
3
3
3, 5 3 6
3, 9 3 9
4, 34 2
4, 74 5
5, 1 4 8
5, 5 5 1
5, 9 5 4
6, 3 5 7
M
ức
lư
ơn
g
từ
ng
ày
01
/7/
20
2,
9
1
9
3,
3
4
9
9
3, 7 8 0
8
4, 21 1
7
4, 64 2
6
5, 07 3
5
5, 5 0 4
4
5, 9 3 5
3
6, 3 6 6
2
6, 7 9 7 1
Trang 95 Gi
áo
vi
ên
tiể
u
họ
c
và
Gi
áo
vi
ên
m
ầ
m
no
n
(Vi
ên
ch
ức
lo
ại
B)
Hệ
số
lư
ơn
g
1.
8
6
2.
0
6
2.
2 6
2.
4 6
2.
66
2.
86
3.
0 6
3.
2 6
3.
4 6
3.
6 6
3 8 6
4 0 6
M
ức
lư
ơn
g
hi
ện
hà
nh
2,
4
1
8
2,
6
7
8
2, 9 3 8
3, 1 9 8
3, 45 8
3, 71 8
3, 9 7 8
4, 2 3 8
4, 4 9 8
4, 7 5 8
5, 0 1 8
5, 2 7 8
M
ức
2,
5
2,
8
3, 1
3, 4
3, 69
3, 97
4, 2
4, 5
4, 8
5, 0
5, 3 5, 6
Trang 10ơn
g
từ
ng
ày
01
/7/
20
18
8
5
4
6
3
4
4 1
4
1 9
4
7
4
5
4
5 3
4
3 1
4
0 9
4
8 7
4
6 5
4
4 3
4
BẢNG PHỤ CẤP DÀNH CHO GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN
Ngoài mức lương nêu trên, giáo viên, giảng viên còn có thể được hưởng các phụ cấp sau: (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
Loại
phụ cấp Điều kiện
áp dụng
Mứ
c 1 Mứ c 2 Mức 3 Mứ c 4 Mứ c 5 Mứ c 6 Mức 7
Phụ cấp
khu vực Làm việc ở
nhữn
g nơi
xa
xôi,
hẻo
lánh
và khí
hậu
xấu
Mức
hưởng
hiện
hành
0
Mức
lương từ
ngày
01/7/201
8
0
Phụ cấp
đặc biệt Làm việc ở
đảo
xa đất
liền
và
vùng
biên
giới
có
điều
kiện
30% 50% 100
% Mức lương hiện hưởng
Trang 11sinh
hoạt
đặc
Phụ cấp
thu hút Làm việc ở
nhữn
g
vùng
kinh
tế
mới,
cơ sở
kinh
tế và
đảo
xa đất
liền
có
điều
kiện
sinh
hoạt
đặc
biệt
khó
khăn
20% 30% 50% 70%
Mức lương hiện hưởng
Căn cứ pháp lý:
- Nghị định 204/2004/NĐ-CP
- Nghị định 17/2013/NĐ-CP
- Nghị định 47/2017/NĐ-CP
- Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước 2018