1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bảng lương phụ cấp trong ngành quân đội nhân dân mới nhất

5 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 277,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng lương, phụ cấp trong ngành Quân đội nhân dân mới nhất >>> Hệ thống cấp bậc quân hàm trong Quân đội nhân dân và Công an nhân dân Nhân dịp kỷ niệm ngày truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam (22122017), Dân Luật có món quà nho nhỏ dành tặng cho các anh, chị, bạn và em làm việc trong ngành Quân đội nhân dân Việt Nam về Bảng lương, các khoản phụ cấp mới nhất để mọi người cùng cập nhật nhằm hiểu rõ về quyền và nghĩa vụ của mình. BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU SỐ TT CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN CẤP HÀM CƠ YẾU HỆ SỐ MỨC LƯƠNG HIỆN TẠI MỨC LƯƠNG TỪ 01072018 1 Đại tướng 10,40 13.520.000 14.456.000 2 Thượng tướng 9,80 12.740.000 13.622.000 3 Trung tướng 9,20 11.960.000 12.788.000 4 Thiếu tướng Bậc 9 8,60 11.180.000 11.954.000 5 Đại tá Bậc 8 8,00 10.400.000 11.120.000 6 Thượng tá Bậc 7 7,30 9.490.000 10.147.000 7 Trung tá Bậc 6 6,60 8.580.000 9.174.000 8 Thiếu tá Bậc 5 6,00 7.800.000 8.340.000 9 Đại úy Bậc 4 5,40 7.020.000 7.506.000 10 Thượng úy Bậc 3 5,00 6.500.000 6.950.000 11 Trung úy Bậc 2 4,60 5.980.000 6.394.000 12 Thiếu úy Bậc 1 4,20 5.460.000 5.838.000 BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN SỐ TT CHỨC DANH LÃNH ĐẠO HỆ SỐ MỨC PHỤ CẤP HIỆN HÀNH MỨC PHỤ CẤP TỪ 0172018 1 Bộ trưởng 1,50 1.950.000 2.085.000 2 Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị 1,40 1.820.000 1.946.000 3 Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh Quân khu, Tư lệnh Quân chủng, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng 1,25 1.625.000 1.737.500 4 Tư lệnh Quân đoàn; Tư lệnh Binh chủng 1,10 1.430.000 1.529.000 5 Phó Tư lệnh Quân đoàn; Phó Tư lệnh Binh chủng 1,00 1.300.000 1.390.000 6 Sư đoàn trưởng 0,90 1.170.000 1.251.000 7 Lữ đoàn trưởng 0,80 1.040.000 1.112.000 8 Trung đoàn trưởng 0,70 910.000 973.000 9 Phó Trung đoàn trưởng 0,60 780.000 834.000 10 Tiểu đoàn trưởng 0,50 650.000 695.000 11 Phó Tiểu đoàn trưởng 0,40 520.000 556.000 12 Đại đội trưởng 0,30 390.000 417.000 13 Phó Đại đội trưởng 0,25 325.000 347.500 14 Trung đội trưởng 0,20 260.000 278.000 BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU SỐ TT CHỨC DANH LÃNH ĐẠO HỆ SỐ MỨC PHỤ CẤP HIỆN HÀNH MỨC LƯƠNG TỪ 0172018 1 Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,30 1.690.000 1.807.000 2 Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,10 1.430.000 1.529.000 3 Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,90 1.170.000 1.251.000 4 Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,70 910.000 973.000 5 Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và tương đương 0,60 780.000 834.000 6 Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc tỉnh và tương đương 0,50 650.000 695.000 7 Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và tương đương 0,40 520.000 556.000 8 Phó trưởng phòng cơ yếu tỉnh và tương đương 0,30 390.000 417.000 9 Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương 0,20 260.000 278.000 BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ SỐ TT CẤP BẬC QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ HỆ SỐ MỨC PHỤ CẤP HIỆN HÀNH MỨC PHỤ CẤP TỪ 0172018 1 Thượng sĩ 0,70 910.000 973.000 2 Trung sĩ 0,60 780.000 834.000 3 Hạ sĩ 0,50 650.000 695.000 4 Binh nhất 0,45 585.000 625.500 5 Binh nhì 0,40 520.000 556.000

Trang 1

Bảng lương phụ cấp trong ngành Quân đội nhân dân mới nhất

>>> Hệ thống cấp bậc quân hàm trong Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

Nhân dịp kỷ niệm ngày truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/2017), Dân Luật có món quà nho nhỏ dành tặng cho các anh, chị, bạn và em làm việc trong ngành Quân đội nhân dân Việt Nam về Bảng lương, các khoản phụ cấp mới nhất để mọi người cùng cập nhật nhằm hiểu rõ về quyền và nghĩa vụ của mình.

BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

SỐ

TT

CẤP BẬC

QUÂN HÀM

SĨ QUAN

CẤP HÀM CƠ YẾU

HỆ SỐ MỨC

LƯƠNG HIỆN TẠI

MỨC LƯƠNG

TỪ 01/07/2018

tướng

Trang 2

9 Đại úy Bậc 4 5,40 7.020.000 7.506.000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

SỐ

TT

CHỨC DANH

LÃNH ĐẠO

HỆ SỐ MỨC PHỤ

CẤP HIỆN HÀNH

MỨC PHỤ CẤP TỪ 01/7/2018

mưu trưởng;

Chủ nhiệm

Tổng cục Chính

trị

Tổng cục; Tư

lệnh Quân khu,

Tư lệnh Quân

chủng, Tư lệnh

Bộ đội Biên

phòng

đoàn; Tư lệnh

Binh chủng

Quân đoàn;

Phó Tư lệnh

Binh chủng

Trang 3

đoàn trưởng

trưởng

trưởng

trưởng

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

SỐ

TT CHỨC DANH LÃNH ĐẠO HỆ SỐ MỨC PHỤ CẤP HIỆN

HÀNH

MỨC LƯƠNG

TỪ 01/7/2018

Cơ yếu Chính

phủ

Ban Cơ yếu

Chính phủ

Vụ trưởng,

Chánh Văn

phòng và

tương đương

thuộc Ban Cơ

yếu Chính

phủ

trưởng, Phó

Vụ trưởng,

Trang 4

Phó Chánh

Văn phòng và

tương đương

thuộc Ban Cơ

yếu Chính

phủ

phòng Cơ

yếu thuộc Bộ,

thuộc thành

phố Hà Nội,

thành phố Hồ

Chí Minh và

tương đương

phòng thuộc

Ban Cơ yếu

Chính phủ,

thuộc tỉnh và

tương đương

phòng thuộc

Bộ, thuộc Ban

Cơ yếu Chính

phủ, thuộc

thành phố Hà

Nội, thành

phố Hồ Chí

Minh và

tương đương

phòng cơ yếu

tỉnh và tương

đương

hoặc Đội

trưởng cơ

yếu đơn vị và

tương đương

Trang 5

BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ

SỐ

TT QUÂN HÀM CẤP BẬC

HẠ SĨ QUAN,

BINH SĨ

HỆ SỐ MỨC PHỤ

CẤP HIỆN HÀNH

MỨC PHỤ CẤP TỪ 01/7/2018

Ngày đăng: 01/01/2018, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w