1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nghiên cứu phân lập và xác định cấu trúc hoá học của một số hợp chất Dibenzocyclooctadiên Lignan từ cây Na rừng (Kadsura Coccinea)

55 547 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HàNội, ngày10tháng5năm2009 SinhViên PhạmThịThuThủy... PhổkhốilượngphunmùđiệntửElectronSprayIonizationMassSpectranetryFAB–MS Phổkhốilượngbắnphánguyêntửnhanh FastAtomBombardmentMassSpectra

Trang 3

Khóaluậntốtnghiệpnàyđượcthựchiệntạiphòngxúctáchữucơ,ViệnHóahọccáchợpchất thiênnhiên–ViệnKhoahọcvàCôngnghệViệtNam

Mặcdùbảnthânemđãcốgắngnỗlựcrấtnhiềutrongquátrìnhthựchiệnkhóaluậnvàđượcsựquantâm,hướngdẫn,giúpđỡ,chỉbảonhiệttìnhcủacáct h ầycôgiáonhưngkhoáluậnvẫncònnhiềuhạnchế,thiếusót.Vìvậyemkínhmongnhậnđượcsựđónggópýkiến,chỉbảocủacácthầycôgiáovàcácbạnsinhviênquantâm

HàNội, ngày10tháng5năm2009

SinhViên

PhạmThịThuThủy

Trang 4

Tôixinc a m đoancáckếtquảtrongkhóaluậntốtnghiệp“Nghiêncứup h â n lậpv

àxácđịnhcấutrúchóahọccủamộtsốhợpchấtdibenzocyclooctadienelignantừcâ yNarừng(kadsuraCoccinea)”làcủatôithựchiện,khôngsaochépcủabấtkỳmộtđềtài

nàođãcôngbốtrướcđây

Trang 7

PhổkhốilượngphunmùđiệntửElectronSprayIonizationMassSpectranetryFAB–MS Phổkhốilượngbắnphánguyêntửnhanh

FastAtomBombardmentMassSpectranetryHMBC

HeteronuclearMultipleBondConnectivilyHMQC

HeteronuclearMultipleQuantumCoherenceI R

Phổhồngngoại

Trang 9

Danhmụccác sơđồ,hìnhvàbảngbiểu

Hình1.1 CâyNarừng(KadsuraCoccinea)

Trang3

Sơ đồ2.5.a Sơđồchiếtxuấtvàphânlớpcáchợpchất 19

Sơ đồ2.5.b Sơđồtáchphânđoạn cặnKC1vàtinhsạchhợpchất 20

Trang 10

Cácsảnphẩmcónguồngốctừthiênnhiênhaynguồntàinguyênsinhhọcngàycàngđượcconngườiquantâm,sửdụngrộngrãitrongcácngànhkinhtếquốcdânbởiđặctínhítđộc,dễhấpthụ,khônglàmtổnhạiđếnmôisinhvàđặcbiệtlànếusửdụnghợplýchúngtacóthểlàmphongphúthêmvềsốlượngvàchấtlượngđểphụcvụconngười.Cáchợpchấtthiênnhiêncóhoạttínhsinhhọcđượcsửdụnglàmthuốcchữabệnhchoconngười,vậtnuôi,thuốcbảovệthựcv ậ t , chấtkíchthích,điềuhòasinhtrưởngđộng,thựcvậtvàlàmnguyênliệuchocôngnghiệpthựcphẩm,hóamỹphẩm

cácloạithuốcchữabệnhđangđượclưuhànhhoặctronggiaiđoạnthửnghiệmlâmsàngcónguồngốctừthiênnhiên[10]

NướcViệtN a m chúngtan ằ m trongkhuvựckhíhậunhiệtđớigiómùa,nóngẩm,lượngmưalớn,đólàđiềukiệnvôcùngthuậnlợichosựpháttriểncủac á c loàisinhvật.Dođ ónướct a cónguồntàinguyênsinhvậtr ấ t đ adạngv à phongphúđặcbiệtlàtàinguyênrừng.RừngViệtNamcóthảmthựcvậtphongphúvàoloạibậcnhấttrênthếgiớivớikhoảng12.000loài,trongđó4.000loàiđượcnhândânsử dụnglàmthảodượccùngcácmụcđíchkhácphụcvụcuộcsốngconngười[1].Đólàmộtnguồntàinguyêndượcliệuvôcùngquýgiávàlàtiềnđềchosựpháttriểnngànhhóahọccáchợpchấtthiênnhiênởnướctađểphụcvụconngườitrongđờisốnglaođộngvàsảnxuất

Cùngvớibềdàyhơn4000nămlịchsử,ngànhĐôngycủanướctađãthuđượcnhữngthànhtựurựcrỡ:nhiềuphươngthuốctừcâycỏ,độngvậtđượcứngdụnghiệuquảvàlưutruyềnđếnngàynay.Cùngvớisựpháttriểncủakhoahọccôngnghệnóichungvàyhọcnóiriêng,yhọccổtruyềncùngvớiyhọchiệnđạiđ ã vàđangcónhữngđónggóptolớn,gópphầnvàoviệcphòng,chữabệnhvà

Trang 11

làmtăngtuổithọchoconngười.Vấnđềđặtrahiệnnaylàlàmnhưthếnàođểkhaithácvàsửdụnghợplínguồntàinguyênthiênnhiênđemlạihiệuquảchox ã hội.

RễcâyNarừngđượcsửdụnglàmthuốctừlâuđời,ngoàirangườitacònsửdụngcácsảnphẩmkháccủanóvìcâycóhoạttínhsinhhọccao,chứanhiềuthànhphầnhóahọcvàcónhiềutácdụngdượclý.SongchưahềcótàiliệunàocôngbốvềthànhphầnhoáhọccủacâyNarừngmộtcáchđầyđủ,chínhxác.Việcnghiêncứu,khảosátthànhphầnhóahọcvàtácdụngdượclýcủacâyNarừngởViệtNamnhằmđặtcơsởkhoahọcchoviệcsửdụngchúngmộtcáchhiệuquả,hợplýcóýnghĩaquantrọngđặcbiệtđốivớisựpháttriểncủanềnyhọcViệtNamh i ệ n đ ạ i dựatrêncácphươngthuốccổtruyền.Xuấtphátt ừ ý nghĩathựcti

ễntrênemchọnnghiêncứuđềtài:“Nghiêncứuphânlậpvàxácđ ị n h cấutrúchóahọc

củamộtsốhợpchấtdibenzocyclooctadienelignantừcâynarừng(KadsuraCoccine a)”.

Nhiệmvụ củakhóaluận

1 Phânlậpmộtsốhợpchấtdibenzocyclooctadienelignantừcâynar ừ n g

2 Xácđịnhc ấ u trúchóahọccủac á c hợpchấtphânlậpđượcbằngcácphươngphápphổ

Trang 12

1.1 TổngquanvềcâyNarừng[1], [2].

1.1.1 Thựcvậthọc:

CâyNarừngcótêntrongdângianlàDâyxưnxe,Nắmcơm,NgũvịnamvàtênkhoahọclàKadsuraCoccinea(Tênkhácl à Kasurasinensish a c e haySchizadrahanceanaba

Narừnglàloạic â y dâyleotocónhánhmọctrườn,mảnh,phủlớplôngtuyếtmàusậmrồivềsaucólỗbìhìnhdải.Láb ầ u dụch a y thuôn,dạnggócở gốc,thonhẹp,tùdài6-

10cm,r ộ n g 3

-4cmn h ạtmàuở dưới,r ấ t nhhẵn.Hoađơntínhở náchl á dài15mm,rộng10mm,màutía.Quảgiốngnhưmộtnắmcơm(nênđượcgọilàcâyN ắ m cơm)haygiốngmộtquảNato.HoaNarừngcóvàotháng5-6,quảcóvàotháng8-9

Hình1.1CâyNarừng(KadsuraCoccinea)

Trang 14

1.2 Cácphươngphápchiếtmẫuthựcvật[4],[5].

Saukhitiếnhànhthuháivàs ấ y mẫu,tuỳthuộcvàođốitượngchấtcótrongmẫukhácnhau(chấtkhôngphâncực,chấtcóđộphâncựcvừaphải,

…)màtachọndungmôivàhệdungmôikhácnhau

1.2.1 Chọndungmôichiết

Thườngthìcácchấtchuyểnhóathứcấptrongcâycóđộphâncựckhácnhau.Đôikhiđểtạorađộphâncựccủadungmôithíchhợpngườitakhôngchỉdùngđơnthuầnmộtloạidungmôimàphốihợpmộttỷlệnhấtđịnhđểtạorahệthốngdungmôimới.Tuynhiênnhữngthànhphầntantrongnướcítđượcquantâm.Dungmôidùngchoquátrìnhchiếtcầnphảiđượclựachọnrấtcẩnthận.Nóc ầ n hòatannhữngchuyểnhóathứcấpđangnghiêncứu,dễdàngđượcloạibỏ,c ó tínht r ơ (khôngphảnứngvớichấtnghiêncứu),khôngđộc,khôn

gd ễ bốccháy.Nhữngdungmôinày

nênđượcchưngcấtđểthuđượcdạngsạchtrướckhisử dụng,nếuchúngcólẫncácchấtkháccóthểảnhhưởngđếnhiệuquảvàchấtlượngcủaquátrìnhchiết.Thườngcómộtsốchấtdẻolẫntrongdungmôinhưc á c diankylphtalat,tri-n-butyl-

axetylniratvàtributylphotphat.Nhữngchấtnàycóthểlẫnvớidungmôitrongquátrìnhsảnxuấtdungmôihoặctrongkhâubảoquảnnhưtrongcácthùngchứabằngnhựahoặccácnútnhựa

Metanolvàclorofoocthườngchứadioctylphtalat[di-(2-

etylhexyl)phtalathoặcbis-2-etylhexyl-phtalat].C h ấ t nàysẽl à m sailệchkếtquảphânlậptrongcácquátrìnhnghiêncứuhóathựcvật.Chấtnàycònthểhiệnhoạttínhtrongthửnghiệmsinhhọcvàcóthểlàmbẩndịchchiếtcủacây.Clorofoc,metylencloruav à metanollànhữngdungmôithườngđượclựachọntrongquátrìnhchiếtsơbộmộtphầncủacây(nhưlá, thân, rễ,củ, hoa,quả…)

NhữngtạpchấtcủaclorofoocnhưCH2Cl2,CH2ClBrcóthểphảnứngvớimộtvàihợpchấtnhưankaloittạomuốibậc4vànhữngsảnphẩmkhác.Tương

Trang 15

tựnhưvậysựcómặtcủamộtlượngnhỏaxitclohidric(HCl)cũngcóthểgâyras ự phânhủy,s ự k h ử nướch a y s ự đồngphânhóac á c hợpchấtkhác.Bởivìclorofooccóthểgâytổnthươngchoganvàthậnnênnócầnđượcthaotáckhéolé o, cẩnthậnởnơithôngthoángvàphảiđeobảohộlaođộng.Metylencloruaítđộchơnvàdễbayhơihơnclorofooc.

Metanolvàcácetnaol80%lànhữngdungmôiphâncựchơncáchidrocacbonthếclo.Ngườitachorằngcácdungmôithuộcnhómrượusẽthấmtốthơnlênmàngtếbàonênquátrìnhchiếtcácdungmôinàysẽthuđượclượnglớncácthànhphầntrongtếbào

Tráilại,

clorofoockhảnăngphâncựctốtthấphơn,cóthểrửagiảicácchấtn ằ m ngoàit ế bào.Cácancolhòatanphầnlớnc á c chấtc h u y ể n hóaphâncựccùngvớicáchợpchấtphâncựctrungbìnhvàthấpvìvậykhichiếtbằngancolthìcácchấtnàycũngbịhòatanđồngthời.Thôngthườngdungmôiancoltrongnướcdườngnhưcónhữngđặctínhtốtnhấtchoquátrìnhchiếtsơbộ

Tuynhiêncũngcómộtv à i sảnphẩmmớiđượctạothànhkhidùngmetanoltrongs

uốtq u á trìnhchiết.Víd ụ trechlonolideA t h u đượctừTrechonaeteslacciniatađượcch

uyểnthànhtrechlonolideBbằngcácquátrìnhmetylh ó a khiđunnóngvớimetanolchứamộtí t axit,q u á t rìnhphânhủy1-

hydroxytropacocaincũngxảyr a k h i Erythroxylumnovogranatenseđượcchiếttrongmetanolnóng

Ngườitathườngítkhisửdụngnướcđểthuđượcdịchchiếtthôtừcâymàt h a y vàođólàdùngdungdịchnướccủametanol

Dietyle te hiếmkhiđượcdùngchoquátrìnhchiếtthựcvậtvìnórấtdễbay hơi,dễbộccháyvàđộc,đồngthờinócóxuhướngtạothànhpeoxitdễnổ,peroxitcủadietyletedễgâyphảnứngoxihóavớinhữnghợpchấtkhôngcókhảnăngtạocholesteroln h ư c á c carotenoid.Tiếpđếnlàaxetoncũngc ó thểtạothànhaxetonitnếu1,2-cis-

diolcómặttrongmôitrườngaxit.Quátrìnhchiết

Trang 16

dướiđiềukiệnaxithoặcbazơthườngđượcdùngvớiquátrìnhphânt á c đặctrưng,cũngcókhixửlícácdịchchiếtbằngaxit-bazơcóthểtạoranhữngsảnphẩmmongmuốn.

Sựhiểubiếtvềcácđặctínhcủanhữngchấtchuyểnhóathứcấptrongcâyđượcchiếtsẽrấtquantrọngđểtừđólựachọndungmôithíchhợpchoquátrìnhchiếttránhđượcs ự phânhủyc h ấ t bởidungmôiv à quátrìnhtạothànhchấtmongmuốn.Saukhichiếtdungmôiđượccấtrabằngmáycấtquayởnhiệtđộkhôngquá30–

đểtạotốcđộchảychoquátrìnhtáchrửadungmôi.Dungmôicóthểnónghoặclạnh.Trướ

ck i a cácmáychiếtngâmđòihỏiphảibằngkimloạinhưnghiệnnaycóthểdùngbìnhthủytinh

Thôngthườngq u á trìnhchiếtngâmkhôngđượcs ử dụngnhưphươngphápchiếtliêntụcbởimẫuđượcngâmvớidungmôitrongmáychiếtkhoảng24giờv à sauđó chấtchiếtđượclấyra.C ầ n lưuý saumộtquátrìnhchiết3lầndungmôi,cặnthuđượcsẽkhôngcònchứanhữngchấtgiátrịnữa.Sựkếtthúcquátrìnhquátrìnhchiếtđượcxácđịnhbằngmộtvàicáchkhácnhau.Bởivìkhichiếtcácankaloit,tacóthểkiểmtrasựxuấthiệncủanhiềuhợpchấtnày rakhỏi

Trang 17

trườnghợpcáclactoncủasecquitecpenvàcácglicozidtrợtim,p h ả n ứngkeddecóthểđượcsửdụngđ ể biểuthịsự xuấthiệncủachúnghoặckhichop h ả n ứngvớianilinaxetats ẽchob i ế t s ự xuấthiệncủacáchydratcacbon,vàtừđócóthểbiếtđượckhinàoquátrìnhchiếtkếtthúc

Nhưvậytùythuộcmụcđíchcầnchiếtlấychấtgìđểlựachọndungmôichothíchhợpvàthựchiệnquytrìnhchiếthợplínhằmđạthiệuquảcao.Ngoàir a , cóthểdựavàomốiquanhệcủadungmôivàchấttancủacáclớpchấtmàtacóthểtáchthômộtsốlớpchấtngaytrongquátrìnhchiết

1.3 Cácphươngphápsắcký[3].

Phươngpháptáchchấtbằngsắckýđượcbắtđầutừnăm1903.Năm1903nhàbáchọcngườiNgaTxvetđãdùngcộtnhômôxitđểtáchcácpicmemcủalác â y thànhcácchấtriêngbiệt.Ôngđãgiảithíchhiệntượngnàybằngáilựchấpphụkhácnhaucủacácsắctốvàđặttênlàphươngphápsắcký(chromatography).Phươngpháps ắ c kýlàmộtphươngphápphổbiếnv à hữuhiệunhấthiệnnayđượcsửdụngđểphânlậpcáchợpchấthữucơnóichungvàc á c hợpchấtthiênnhiênnóiriêng

Sắckýbaogồmcóphatĩnhvàphađộng.Trênthếgiớihiệnnayphổbiếnsửdụngphatĩnhl à chấtrắn(baog ồ m c á c loạichấthấpphụnhư:silicagel,YMC,ODS,Al2O3,

…)cònphađộngđượcsửdụnglàchấtlỏng(sắckýlỏng)h a y chấtkhí(sắckýkhí)

Phađộngđượcdùngtrongsắckýlỏnglà

cácdungmôihữucơ,trênnguyêntắclàchấtphâncựchơnsẽtantốttrongdungmôiphâncựchơn,vàngượclạichấtítphâncựchơnsẽtantốthơntrongdungmôikémphân

Trang 18

cựchơn.Cóthểsắpxếpđộphâncựccủadungmôitheodãytăngdầnđộphâncựccủadungmôinhưsau:e t e dầuhỏa,xiclohexan,cacbontetraclorua,xylen,toluen,benzen,clorofom,metylenclorua,axeton,dioxan,etylaxetat,piridin,propanol, metanol,axitaxetic.

Nguyêntắccănbảnđượcsửdụngtrongphươngphápnàylàdựavàosựkhácnhauvềáilựcgiữacácchấtcầntáchvớichấthấpphụ.Độphâncựccủadungmôităngdầntừetedầu

thuộcvàocáchtiếnhànhsắckýmàngườitachiathànhcácphươngphápsắckýchủyếunhưsau:

1.3.1Sắckýcột(CC)

Đâylàphươngphápsắckýphổbiếnnhất,chấthấpphụlàphatĩnhbaog ồ m cácloạisilicagel(độhạtkhácnhau)phathườngcũngnhưphađảoYMC,ODS,dianion,…Chấthấpphụđượcnhồivàocột(cóthểcộtthủytinhhaycộtbằngkimloạiinox,nhưngphổbiếnnhấtlàcộtthủytinh).Độmịncủachấthấpphụhếtsứcquantrọng,nóphảnánhsốđĩalýthuyếthaykhảnăngtáchcủachấthấpphụ.Độhạtcủachấthấpphụcàngnhỏthìsốđĩalýthuyếtcànglớn,khảnăngtáchcàngcao,vàngượclại.Tuynhiênnếuchấthấpphụcókíchthướchạtcàngnhỏthìtốcđộc h ả y c à n g giảm.T r o n g mộtsốtrườnghợpnếulựctrọngtrườngkhôngđủlớnthìgâyrahiệntượngtắccột(dungmôikhôngchảyđược),khiđóngườitaphảisửdụngápsuất,vớiápsuấttrungbình(MPC),ápsuấtcao(HPLC)

Trongsắckícột,tỷlệđườngkínhcột(D)sovớichiềucaocột(L)rấtquantrọng,nóthểhiệnkhảnăngtáchcủacột.TỷlệL/

Dphụthuộcvàoyêucầutách,tứclàphụthuộcvàohỗnhợpchấtcụthể.Trongsắckí,tỷlệgiữaquãngđườngđicủachấtcầntáchsovớiquãngđườngđicủadungmôigọilàRf,vớimỗimộtchấtsẽcómộtRfkhácnhau.ChínhnhờvàosựkhácnhauvềRfnàymàtacóthểtáchtừngchấtrakhỏihỗnhợpchất.Tỉlệchấtsovớitỉlệchấthấpphụcũngrấtquantrọngvàtuỳthuộcvàoyêucầutách.Nếutáchthôthìtỉlệnàythấp (từ1/5–1/10),cònnếutáchtinhthìtỉlệnàycaohơnvà

Trang 19

Trongsắckícột,việcđưachấtlêncộthếtsứcquantrọng.Tuỳthuộcvàolượngchấtvàdạngchấtmàngườitacóthểđưachấtlêncộtbằngcácphươngphápkhácnhau.Nếulượngchấtnhiềuvàchạythô,thìphổbiếnlàtẩmchấtvàosilicagelrồilàmkhô,tơihoàntoàn,đưalêncột.Nếutáchtinh,thìđưatrựctiếpchấtlêncộtbằngcáchhoàtanchấtbằngdungmôichạycộtvớilượngtốithiểu

Cóhaicáchđưachấthấpphụlêncột:

- Cách1:Nhồicộtkhô.Theocáchnày,chấthấpphụđượcđưatrựctiếpvàocộtkhicònkhô,sauđódùngquemềmđểgõnhẹlênthànhcộtđểchấthấpphụsắpxếpchặttrongcột.Sauđódùngdungmôichạycộtđểchạycộtđếnkhicộttrongsuốt

- Cách2:Nhồicộtướt,tứclàchấthấpphụđượchoàtantrongdungmôic hạ y cộttrướcvớilượngdungmôitốithiểu.Sauđóđưadầnvàocộtđếnkhiđủlượngcầnthiết

Khichuẩnbịcộtphảilưuýkhôngđượcđểbọtkhíbêntrong(nếucóbọtkhígâynênhiệntượngchạyrốitrongcộtvàgiảmhiệuquảtách),vàcộtkhôngđượcnứt, gẫy,dò

Tốcđộchảycủadungmôicũngảnhhưởngđếnhiệuquảtách.Nếutốcđộdòngchảyquálớnsẽlàmgiảmhiệuquảtách.Cònnếutốcđộdòngchảyquáthấpthìsẽkéodàithờigiantáchvàảnhhưởngđếntiếnđộcôngviệc

1.3.2.Sắckílớpmỏng

Sắck í l ớ p mỏng(SKLM)thườngđượcs ử dụngđểkiểmt r a v à địnhhướngchosắckícột.SKLMđượctiếnhànhtrênbảnmỏngtrángsẵnsilicageltrênđếnhômhayđếthuỷtinh.Ngoàira,SKLMcòndùngđểđiềuchếthuchấttrựctiếp.BằngviệcsửdụngbảnSKLMđiềuchế(bảnđượctrángsilicageldàyhơn),cóthểđưalượngchấtnhiềuhơnlênbản,vàsaukhichạysắckí,ngườita

Trang 20

cóthểcạoriêngphầnsilicagelcóchứachấtcầntáchrồigiảihấpphụbằngdungmôithíchhợpđểthuđượctừngchấtriêngbiệt.Cóthểpháthiệnchấttrênbảnmỏngbằngđèntửngoại,bằngchấthiệnmàuđặctrưngchotừnglớpchấthoặcs ử dụngdungdịchH2SO410%.

1.4 Cácphươngpháphoálýxácđịnhcấutrúccủacáchợpchấthữucơ

[3],[9].

Cấutrúchoáhọccáchợpchấthữucơđượcxácđịnhnhờvàocácphươngphápphổkếthợp.Tuỳthuộcvàocấutrúchoáhọccủatừngchấtmàngườitasửdụngphươngphápphổcụthểnào.Cấutrúccàngphứctạpthìyêucầuphốihợpc á c phươngphápphổcàngcao.Trongmộtsốtrườnghợp,đểxácđịnhchínhxácc ấ u trúchoáhọccủacáchợpchất,ngườitaphảidựavàocácphươngphápbổxungkhácnhưchuyểnhoáhoáhọc,k ế t hợpv ớ i c á c phươngpháps ắ c kísosánh…

1.4.1 Phổhồngngoại(Infraredspectroscopy,IR).

Phổhồngngoạiđượcxâydựngdựavàosựkhácnhauvềdaođộngcủacácliênkếttrongphântửhợpchấtdướisựkíchthíchcủatiahồngngoại.Mỗikiểuliênkếtđượcđặctrưngbởimộtvùngbướcsóngkhácnhau.Chínhvìvậy,việcphântíchphổhồngngoạilànhằmchỉrõnguồngốccácvânhấpphụcơbảntrênphổ,từđóchobiếtcácnhómnguyêntửtrongphântử(đặcbiệtlànhómchức)v à rútr a nhữngkếtluậnv ề cấutrúcp h â n tử,v í d ụ n hư daođộnghoátrịcủanhómOHtựdotrongcácnhómhydroxyllà3300-3450cm-1,củanhómcacbonylC=Otrongkhoảng1700-1750cm-1,củanhómeteC-O-Ctrongvùng

1020-1100cm-1,củanhómC=Ctrongkhoảng1630-1650cm-1

,củanhómN-Htrongkhoảng3400-3500cm-1,v.v…Đặcbiệtvùngdưới700cm

-1được

gọilàvùngvântayđượcsửdụngđểnhậndạngcáchợpchấthữucơtheophươngphápsosánhtrựctiếp.Hiệnnaythôngtinchungthuđượctừphổhồngngoạikhông

nhiều,mặcdùvậylượngchấtcầnđểthựchiệnphépđophổnày(nghiềnvàép

Trang 21

viênvớiKBrbằngmáyépthủylựcdướiápsuấtthấpkhoảng13-15atm)lạicầnt ừ 3mgvàkhóthuhồilại.Chínhvìvậy,thôngthườngđốivớicáchợpchấtthiênnhiên(lượngchấtthuđượcít)thìphổhồngngoạiđượcđosaukhiđãhoànchỉnhcácphépđokhácnhưphổcộnghưởngtừhạtnhân.

2-1.4.2 Phổkhốilượng(Massspectroscopy,MS).

Nóimộtcáchđơngiảnmáyphổkhốilượngđượcchếtạođểthựchiệnbanhiệmvụcơbảnlà:chuyểnchấtnghiêncứuthànhthểkhí;tạoracácionphân

tửv à ionmảnhtừkhíđó;phântáchcácionđórồighilạitínhiệutheotỷsốkhốilượngtrênđiệntích(m/

ze)củachúng.Bởiv ìe làđiệntíchcủamộtelectron,đượclấylà1,nêncácioncóz>1làrấtnhỏ,dođótỷsốm/

zethườngchínhlàkhốilượngcủaion.VìthếphổthuđượccótênlàphổkhốikhốilượngviếttắtlàphổMS(MassSpectroscopy)

Phổkhốilượngđượcsửdụngkháphổbiếnđểxácđịnhcấutrúchóahọccủacáchợpchấthữucơ.Nguyêntắcchủyếucủaphươngphápphổnàylàdựavàosựphânmảnhioncủaphântửchấtdướisựbắnphácủachùmionbênngoài.Ngoàiionphântử,phổMScònchocácpic

ionmảnhkhácmàdựavàođóngườit a cóthểxácđịnhđượccơchếphânmảnhvàdựnglạiđượccấu

trúchoáhọccáchợpchất.Hiệnnaycórấtnhiềuloạiphổkhốilượng,nhữngphươngphápchủyếuđượcnêuradướiđây:

Trang 22

đượcthựchiệnvớinănglượngbắnphathấphơnnhiềusovớiphổEI-MS,dođóphổthuđượcchủyếulàpicionphântửvàcácp í c đặctrưngchosựphávỡcácliênkếtcómứcnănglượngthấp,dễbịphávỡ.

Trang 23

+PhổFAB(FastAtomBombingmassspectroscopy)l à phổbắnphánguyêntửnh

anhvớisựbắnphánguyêntửnhanhởnănglượngthấp,dođóphổthuđượccũngdễthuđượcpicionphântử

+Phổkhốilượngphângiảicao(HighResolutionMassSpectroscopy),chophépxá

cđịnhpícionphântửhoặcionmảnhvớiđộchínhxáccao

Ngoàira,hiệnnayngưòitacònsửdụngkếthợpcácphươngphápsắckíkếthợpvớikhốiphổkhácnhư:GC-MS(sắckíkhí-khốiphổ),LC-MS(sắckílỏng-

khốiphổ).Cácphươngphápkếthợpnàycònđặcbiệthữuhiệukhiphântíchthànhphầncủahỗnhợpchất(nhấtlàphântíchthuốctrongngànhdược)

1.4.3 Phổcộnghưởngtừhạtnhân(NuclearMagneticResonanceSpectrosc

opy, NMR).

Phổcộnghưởngtừhạtnhân

làmộtphươngphápphổhiệnđạivàhữuhiệunhấthiệnnayđượcdùngđểxácđịnhcấutrúchóahọccủacáchợpchấthữucơnóiriêngvàhợpchấtthiênnhiênnóichung.VớiviệcsửdụngkếthợpcáckỹthuậtphổNMRmộtchiềuv à haichiều,c á c n h à nghiêncứuc ó thểx á cđịnhchínhxáccấutrúccủahợpchất, kểcảcấutrúclậpthểcủaphântử

NguyênlýchungcủacácphươngphápphổNMR(phổprotonvàcacbon)l à

s ự cộnghưởngkhácnhaucủacáchạtnhântừ(1Hvà13C)dướitácdụngcủatừtrườngngoài.S ự cộnghưởngkhácnhaun à y đượcb i ể u diễnbằngđộchuyểndịchhoáhọc(chemicalshift).Ngoàir a , đ ặ c trưngcủaphântửcònđượcxácđịnhdựavàotươngtácspin-

Trang 24

b) Phổ13C-NMR(Phổcộnghưởngtừhạtnhâncacbon13:Cacbon-13

NuclearMagneticResonanceSpectroscopy)

Phổnàych otínhiệuv ạ c h phổcacbon.Mỗinguyênt ử cacbonsẽcộnghưởngởmộttrườngkhácnhauvàchotínhiệuphổkhácnhau Thangđocủaphổ13C-NMRl à ppm,v ớ i dảithangđorộnghơns o vớiphổproton( t ừ 0 đến230ppm)

Trang 25

+ PhổHMBC(HeteronuclearMultipleBondConnectivity):

Đâylàphổbiểudiễntươngtácxatrongkhônggianphântử.Nhờvàocáctươngtáctrênphổnàymàtừngphầncủaphântửcũngnhưtoànbộphântửđượcxácđịnhvềcấutrúc

+ PhổNOESY(NuclearOverhauserEffectSpectroscopy):

Phổn à y biểudiễncáctươngtácxatrongkhônggiancủac á c protonkhôngkểđếncácliênkếtmàchỉtínhđếnkhoảngcáchnhấtđịnhtrongkhônggian.Dựavàokếtquảphổnàycó thểxácđịnhcấutrúckhônggiancủaphântử

NgườitacònsửdụnghiệuứngNOEbằngkỹthuậtphổNOEdifferencesđ ể xácđịnhcấutrúckhônggiancủaphântử.Bằngviệcđưavàomộtxungđúngbằngtừtrườngcộnghưởngcủamộtprotonxácđịnhthìcácprotoncócùngphíav ề khônggiancũngnhưgầnnhauvềkhônggiansẽcộnghưởngmạnhhơnvàchotínhiệuvớicườngđộmạnhhơn

Ngàynayngườitacònsửdụngnhiềukỹthuậtphổhaichiềurấthiệnđạikhácvídụnhưkỹthuậtxóatươngtáctrêncácphổnhấtđịnh(decouplng),vídụnhưtrênphổproton,xóatươngtáccủamộtprotonnàođóxácđịnhcóthểxácđịnhđượcvịtrícủacácprotonbêncạnh,…

Ngoàira,còns ử dụngphổX

-RAY(nhiễux ạ Rơngen)đ ể xácđịnhcấutrúckhônggiancủatoànbộphântửcủahợpchấtkếttinhởdạngđơntinhthể.P h ạ m visửdụngcủaphổnàyrấthạnchếvìyêucầutiênquyếtlàphảicóđơntinhthể Đâylàmộtđiềukiệnkhôngphổbiếnđốivớicáchợpchấthữucơ

Nhưtrênđãđềcập,ngoàiviệcsửdụngcácloạiphổ,ngườicònsửdụngkếthợpvới

c á c chuyểnh o á hoáhọccũngn h ư cácphươngphápphântíchsosánhkếthợpkhác.Đặcbiệtđốivớicácphântửnhiềumạchnhánhdài,tínhiệuphổNMRbịchồnglấpnhiềukhóxácđịnhchínhxácđượcchiềudàicácmạch,cũngnhưđốivớicácphântửcócácđơnvịđườngthìviệcxácđịnhchínhxácc á c loạiđườngcũngn h ư cấuhìnhđườngthôngthườngphải

s ử dụngphương

Trang 26

phápthủyphânrồixácđịnhbằngphươngphápsosánhbằngLC-MShoặcGC-M S vớicácđườngchuẩndựkiến

Trang 27

Thựcnghiệmvàphươngphápnghiêncứu

2.1 Mẫuthực vật

CâyNarừngđượcthuháinăm2008tạiSaPa(LàoCai),mẫucâyđãđượcgiámđịnhtạiViệnSinhtháivàTàinguyênsinhvật,ViệnKhoahọcvàCôngnghệViệtNam

Mẫutiêubảnđượclưugiữt ạ i ViệnHóahọccácHợpchấtthiênnhiên,ViệnKhoahọcvàCôngnghệViệtNam

2.2 Phươngphápxácđịnhcấutrúchóahọccáchợpchất

2.2.1. Điểmnóngchảy(Mp)

ĐiểmnóngchảyđượcđotrênmáyKoflermicro-hotstagecủaViệnHóahọccácHợpchấtthiênnhiên,ViệnKhoahọcvàCôngnghệViệtNam

2.2.2. Độquaycực[ỏ] D

ĐộquaycựcđượcđotrênmáyJASCODIP-1000KUYpolarimetercủaViệnHóahọcc á c Hợpchấtthiênnhiên,ViệnKhoahọcvàCôngnghệViệtNam

2.2.3. Phổkhốilượng(FAB-MSvàESI)

PhổkhốilượngFABMSđượcđotrênmáyJEOLJ M S

-DX300spectrometercủaViệnnghiêncứuKhoahọccơbảnHànQuốc(KBSI).Phổkhốilượngphunmùđ i ệ n t ử (ElectronSprayIonizationMass)đượcđ o trênmáyAGILENT1100LC-MSDTrapcủaViệnHóahọc,ViệnKhoahọcv à CôngnghệViệtNam

2.2.4. Phổcộnghưởngtừhạtnhân(NMR)

Ngày đăng: 31/12/2017, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w