Đặc điểm chung của ph•ơng pháp sắc kíSắckílàph•ơngpháptáchcácchấtdựavàosựkhácnhauvềbảnchấthấpphụvàsựphânbốkhácnhaucủa chúng giữa hai pha động và pha tĩnh... áilựckhácnhauvớiphađộngvàphat
Trang 1TruờngđạihọcsưphạmHàNội2 Khóaluậntốtnghiệp
MỞĐẦU
ViệtNamnằmtrongkhuvựcnhiệtđới,cókhíhậunóng,ẩm.Độẩmcaokhoảngtrên80%,l ượngmưal ớn,nhữngđiềukiệnn h ưvậyrấtthíchh ợpchot h ựcvậtpháttriển.DovậyhệthựcvậtViệtNamvôcùngphongphú,đadạngvớikhoảng12000loài,trongđócótới4000loàiđượcnhândântadùnglàmthảod ược.Hệthựcvậtphongphútrênlàmộttiềnđềchosựpháttriểnngànhhoáhọcc á c hợpchấtthiênnhiờnởnướcta
Từngànxưachaôngtađãsửdụngnhiềuphươngthuốcdângiantừcâycỏđểchữabệnh,bồibổcơthể,haytạomùithơm…
nhưláTíatôgiảicảm,Thìl à , XảtạomùithơmvàNhânsâmtăngcườngsứcđềkháng.Cácphươngthuốcyhọccổtruyềnđãthểhiệnnhữngmặtmạnhtrongđiềutrịbệnhlàítđộctínhvàt á c dụngphụ.Dođóngàynayconngườingàycàngquantâmđếncáchợpchấtc ó hoạttínhsinhhọctrongthựcvậtvàđộngvật.Vềlâudài,đốivớisựpháttriểnc á c d ượcphẩmmới,c á c hợpchấtc ó hoạttínhsinhhọcđóngv a i tròrấtquantrọng,nólàchấtkhởiđầuchoviệctổnghợpnêncácloạithuốcmớicótácdụngtốthơn
Việcsửdụngcácphươngpháphoálýđểnghiêncứu,khảosátvềthànhphầnhoáhọccủacáchợpchấtthiênnhiêntáchchiếttừloàicâythuốccógiátrịc a o củaViệtNamngàycàngtrởnênđặcbiệtquantrọng.Nósẽgiúpchoviệcx á c địnhchínhxáccấutrúchoáhọccủacáchợpchấtvàtạocơsởkhoahọcchoviệcsửdụngchúngmộtcáchhợplívàcóhiệuquảcótầmquantrọngđặcbiệt.Theohướngnghiêncứutrên,Luậnvănnàytậptrungkhảosátthànhphầnhoáhọcvàcấutrúccủamộtsốalkaloidtáchchiếttừcâyhoàngliênôrô,mộtcâythuốccógiátrị,đượcsửdụnglàmthuốcchữabệnhtrongdângian
Trang 21 Sửdụngcácphươngphápchiếtvàsắckýđểphânlậpđượccácalkaloidsạchtừcâyhoàngliênôrô
2 Sửdụngcácphươngphápphổkếthợpđểxácđịnhcấutrúchoáhọccủac ác hợpchấtđãphânlậpđược
Trang 41.1.VàinétchungvềchihoàngliênMahonia[3], [6],[7],[10]
1.1.1.Vềthực vật
Hoàngliêncónhiềuloạikhácnhautuỳthuộcvàotừngvùngđịalýkhácnhau.Dotínhchấtcủakhíhậu,đấtđaivàđặcbiệtlàchủngloạikhácnhau.Sauđ â y làmộtsốphânloạichủyếuđãđượcbiếtđếncủaloạicâynày
1.1.1.1.Mahoniabealei(Fort.)Carr
Làcâybụicaotầm2-3m.Thânvà dễcómàuvàng,láképlôngchim,mọcsoledài15đến-35cm,có7-
15láchétkhôngcuốnghìnhbầudụchoặchìnhtrứnglệchdài3-9cm,rộng2,5-4,5cmdàyvàcứng,láchéttậncùngtohơnvàc ó cuống,gốctrònhoặchơihìnhtim,đầunhọnsắc,mépkhíarăngnôngnhủgais ắ c nhọn,gânchính3vàgânphụkếtthànhmạngnổirõ
Cụmhoamọcthànhbôngngắnhơnláởngọn;lábắcnhỏ;hoanhiềumàuvàng;láđàichínsếpthànhbavòng;cánhhoasáunhỏhơnláđàitrong;nhịsáu,baophấndàihơnchỉnhị
;bầuhìnhtrụ
Quảthịtchứa1hạt
Mùahoa:Tháng10-11;mùaquả:tháng12-2
MahoniaBealei
Trang 6Cụmhoamọcđứngởngọnthànhbông ngắnhơnlá;lábắcthuôn;hoamàuvàngnhạt;láđàisếp9thành3vòng;cánhhoa6nhỏhơnláđàitrong,đầucánhhơilõm;nhịsáu,baophấndàibằnghoặcdàihơnchỉnhị,bầuhìnhtrụ.
Trang 76-10cm,rộng2-4,5cm,gốctrònhoặchơihìnhtim,đầunhọnnhưgai,mépkhíarăngtosắcnhọn,gânchính3vàgânphụthànhmạngrõ.
Trang 8Cụmhoamọcởngọnthànhbôngphânnhánhcókhidàihơnlá;l á khắchìnhbầudụchoanhiềumàuvàngnhạt;láđài9sếpthành3vòng;cánhhoa6cótuyếnở gốc,nhị6 đốidiệnvớicánhh oa ,baophấndàibằngnửachỉnhị;bầuhìnhtrụ.
Quảthịthìnhcầu,khichínmàuxanhlơ,đầuquảcónúmnhọn;hạtmàunâuđen.Mùahoa:tháng2-4;mùaquả:tháng5-6
Mahonianepalensis
1.1.2.Phânbốvàsinh thái
ChiMahoniaNuttgồmcácđạidiệnlàcâybụihaygỗnhỏ,phânbốởvùngô nđớiấm
hoặccậnnhiệtđớichâuÁ,baogồmTrungQuốc,NêPan,ẤnĐộvàmộtsốnướckhácởvùngtrungÁ.ỞViệtNamcó 3loài(Nguyễntập,1996)
- Mahonia bealei(Fort.)Carr:ỞQuảnBạ(HàGiang).
- Mahonia.japonica(Thumb.)DC:ỞQuảnBạ,ĐồngVăn(HàGiang):SìnHồ(LaiChâu
);HàQuảng(CaoBằng);Sa Pa(LàoCai)
- Mahonia.nepalensisDC:ỞLạcDương(LâmĐồng)vàLaiChâu.
Trang 9Nóichungcảbaloàiđềulànhữngcâyưaẩm,ưasángvàcóthểchịubóng,thườngmọcdướitánrừngkínthườngxanhhaytrongcáctrảngcâybụitrênnúiđ á vôivớiđộcao1400-
1700m.Câysinhtrưởngtốttrongđiềukiệnkhíhậuẩmmátquanhnăm,nhiệtđộtrungbình15-160C,lượngmưa1800-2800mm/
năm.Độẩ m khôngkhítrên8 0 % Ở nhữngvùngc ó hoàngliênô r ô quanhnămc ó sươngmù
Câyrahoaquảnhiềuhàngnăm;quansátloàiMahonia.japonica(thumb)DCở quả
nb ạ (HàGiangchothấy,khirừngbịmởtán(dokhaithácg ỗ )vànhữngcâymọctrongquầnhệcâybụi,bờnươngdẫydodượcchiếusángnhiềunênlượnghoaquảtrênmỗicâynhiềugấp2-
3lầnnhữngcâymọcdướitánrừngb ị 150quảtrêncây)nhưngsốcâyconmọctựnhiêntừhạtrấtít.Câycókhảnăngtáisinhcâytrồisaukhibịchặt
chebóng.Mặcdùcólượnghoaquảnhiều(100-1.1.3.Tácdụngdượclý
Mặcdùtronghoàngliênô rôcób e r b e r i n ,palmatinvàmộts ố alcaloidkhác,nhưngnhữngnghiêncứutácdụngkhángkhuẩnởẤnĐộđãkhôngthấycót á c dụng,cũngchưathấycótácdụngkhángnấm,khángvirus.Thửđộctínhcấpc ao khôchiếtcồnhoàngliênôrôđãxácđịnhđượcLD50=175mg/kgkhitiêmphúcmạcchochuộtcốngtrắng
Trongdângiancâyhoàngliênôrôđượcdùngđểchữarấtnhiềubệnh,dođ ặ c tínhmát,đắngcủanó.Nócótácdụngthanhnhiệtởphế,vị,gan,thận.Quảlợitiểu
vàlàmdịukíchthích.Cảcâyhoàngliênôrôchữakiếtlỵ,tiêuchảyviêmruột,ănkhôngtiêu,đaumắtđỏviêmda dịứng,mẩnngứamụnnhọt
Dướiđâylàmộtsốbàithuốctrongdângiancódùngcâyhoàngliênôrô:
Trang 11*Chữaviêmgancấptính:Dùngthânhoặcrễhoàngliênôrô25g,rễhoàngliêng a i 15g,nhântrần15g.Sắcuống:Trườnghợphoàngđảndùngđinhlịchtử4g,longđởmthảo4g,sơnchitử6g,nhântrần6g,hoàngcầm6g.Sắcuống.
*Thườngdùngchữaholao,sốtcơn,khạcramáu,lưnggốiyếumỏi,chóngmặtùt a i , mấtngủ.Dùnglákhôhayquả8-
12gsắcuốnghayphốihợpvớicácvịthuốckhác.Chữaviêmruột,ỉachảy,viêmdadịứng,viêmganvàngda,mắtđausưngđ ỏ ,dùngrễhaycâykhô10-
20gsắcuống,dùngriênghayphốihợpvớicácvịthuốckhác.ỞẤnĐộ,ngườitadùngquảtrịkiếtlỵ.Nhândânthườngdùngchữalỵ,ănuốngkhôngtiêu,vàngda,đaumắt
*Chữasaynắng:Nếukèmtheonônmửa,tiêuchảy,timhồihộpkhátnướcdùnghươngnhutía10g,cátcăn10g,diếpcá10g,câyban10g,hoàngliênôrô10g,thạchxươngbồ6g,mộchương3g
*Chữalaophổi,horamáuhoặckhạcrađờmlẫnmáu:Mỏquạ40g,DâyRungr ú c 30g,BáchbộvàHoàngliênô rô,mỗivị20gsắcuống
*Chữakiếtlỵ,tiêuchảy,viêmruộtănkhôngtiêu:Rễ,thânhoặctoàncâyhoàngliênôrô15g,rễcốtkhícủ15g,tháinhỏsắcuốnglàm2lầntrongngày.Cóthểdùngdạngbộttrongnhiềungày
*Chữađaumắtđỏ,viêmganvàngda:Rễhoặcthânhoàngliênôrô20g,hạkhôthảo10g,sắcuống
*Chữaviêmdadịứng,mẩnngứa,mụnnhọt:Rễhoặcláhoàngliênôrô15g,lákhổsâm20g,nấunướcđặcđể rửa
1.1.4.Thành phầnhoáhọc
CácloàiM.Bealei,M.japonicachứacácAlkaloidnhómbenzylisoquinoleingồ
mb e r b e r i n ,berbamin,oxyacanthin,isotetrandrin,palmatinv à jatrorrhizin.LoàiM.nepalensisngoàicácAlkaloidtrêntrongdễcủachúngcòn
Trang 13LoàiM japonicac ó isotetrandrin1,566%,palmatin0,3 5 % vàjatrorrhizin0,0
87%.Ngoàiracòncómagnoflorinvàcolumbamin(TheoTrungdượctừhảiI,262).Trongcácloạihạthoàngliênôrôcóberberinvàjatrorrhizin
Mộtsốhợpchấtđãphânlậptừcâyhoàngliênôrô[11]
Berberin
1.2.CáchợpchấtAnkaloid.[1],[2], [4],[5]
1.2.1.Kháiniệmvàđịnhnghĩa
Trang 14Alkaloidđãđượcbiếtđếntừrấtlâu,nócóýnhưlàAlkali.DượcsỹW.MeissnerđãđưarathuậtngữAlkaloidnăm1819:Alkaloidlànhữnghợpchấtb a z ơ cóchưanitơcónguồngốctừthựcvật,chúngcócấutrúcphântửphứctạpv à chúngcóhoạttínhdượclý.CòntheoLandenbergAlkaloidđượcxemnhưlànhữnghợpchấttựnhiêntừthựcvậtmàcóđặctínhbazơvàchứađựngítnhấtmộtnguyêntửNtrongnhữngdịvòngtrongphântửvàcóhoạttínhsinhhọc.
Theonhữngmiêut ảđặctrưngthìAlkaloidl ànhữnghợpchấtcónguồngốcthựcvậtchứaNcóhoạttínhquanghọcrấtcaov àchứanhữngnguyêntửnằm ởcác
Trang 16Nhữnghợpchấtmạchthẳngxuấthiệntrongtựnhiêncóhoạttínhsinhlýhọcnhưngkhôngđượcphânloạil à Alkaloidnhưlà:Chlonine,aminoacid,phenylethylamine.
- Piperine:Khôngcótínhbazohayhoạttínhsinhlýhọ
cnhưngnólàAlkaloid
- Nhữnghợpchấtthoảmãnnhữngđiềukiệnnêutrênnhưlàhoạttínhsinhlý,cód ị vòngNnhưngkhôngđượccoilàAlkaloidvídụ:Thiamine,caffeine,purine,theobromine,xanthenes
NhưvậyđểđịnhnghĩaAlkaloidthậtchínhxáclàmộtviệcrấtkhóthựchiện.NgườitachỉcóthểnóitổngquátvềAlaloidnhưsau:
AlkaloidlànhữnghợpchấthữucơchứaNitơcóảnhhưởngdượclýlêncơthểconngườiv àđộngvật.
1.2.2.Trạngtháithiênnhiên
Alkaloidcótrongrấtnhiềusinhvậtbaogồmvikhuẩn,thựcvậtvàđộngvậ t Trongđộngvậtn h ư loàicóvỏnhưtrai,sò , tôm,cua…
Trongthựcvậtcónhiềuởkhoaitây,càchua,chè,cafe…
Chúngthườngcómặtdướidạngnhữngmuốic ủ a acidhữuc ơ nhưlàacidacetic,oxalicacid,malic,lactic,tartaric,
Trang 18ể tổnghợphoáh ọ c cácc ấ u trúcphúctạpvídụ:Morphine,papaverine,narcotin
- Dựatrênnhữngloài thựcvậthayđộngvậtmàchúngđượcphântáchra
- Cáchthôngthườngnhấtalkaloidđượcphânloạilàdựatrênnhữngtiềnphântửthôngthườngcủac h ú n g ,đượcdựatrênconđườngsinhhọcđ ể xâydựnglênphântử.Cònkhikhôngbiếtnhiềuvềsinhtổnghợpcủanhữngalkaloidchúngđượcgộpthànhnhómdướinhữngtêncủahợpchấtđãbiết.Thôngthườnglấytênmộtaminequantrọngsinhhọcnổibậttrongquátrìnhtổnghợp.Sựphânloại
Trang 19nàycòngọilàphânloạihoáhọc,nóđượcchấpnhậnrộngrãivàphụthuộcvàoc ấ u trúcvòngcơbản.Theosựphânloạinàynóđượcchiathànhhainhómchính:
A Alkaloidkhôngchứanhândịvòng.
Trongnhómnàyalkaloidkhôngchứabấtkỳmộtnhândịvòngnàotrongc ấ u trúcvídụ:
Hordinine,ephedrine… Chúngcònđượcgọilàcácalkaloidphenylalkylamine.Nhữngalkaloidn à y c ó nguyêntửnitơở mạchthẳng.Chúngđượctạothànhthuốcviêndochúngcókhảnăngkíchthíchthầnkinhvàlàmtăngápsuấtmáu
Trang 203 NhómTropanne:Nhữngalkaloidnàychứavòngtropannetrongphânt ử thườngxuất
hiệntrongnhữngloạithựcv ậ t họErythroxylaceae(gồmc ả c â y c o c a ) vàSolanaceae(gồmmandrake,henbane,deadlynightshade,datura,khoaitây,càchua).Gồmmộtsốalkaloidsau:atropine,cocaine,ecgonine,scopolamine, catuabine
papaverine,narcotine,sanguinarine, narceine, hydrastine, berberine
Vàmộtsốalkaloidkhác:emetine,berbamine,oxyacanthine
Isoquinoline
6 NhómPhenethylamine:Gồmnhữngalkaloidmàtrongcấutrúcphânt ử cóchứadịvòn
gcủaphântửPhenethylamine.
Trang 23Dẫnxuấtcủa Tryptamine
Trang 251.3.1 Đặc điểm chung của ph•ơng pháp sắc kí
Sắckílàph•ơngpháptáchcácchấtdựavàosựkhácnhauvềbảnchấthấpphụvàsựphânbốkhácnhaucủa chúng giữa hai pha động
và pha tĩnh
Trang 27áilựckhácnhauvớiphađộngvàphatĩnh.Trongquátrìnhphađộngchuyểnđộngdọctheohệsắckíhếtlớpphatĩnhnàyđếnlớpphatĩnhkh
ác,sẽlặpđilặplạiquátrìnhhấpphụvàphảnhấpphụ.Kếtquảlàcácchấtcóáilựclớnvớiphatĩnhsẽchuyểnđộngchậmhơnquahệthốngs
ắckísovớicácchấtt•ơngtácyếuhơnvớiphanày.Nhờđặcđiểmnàymàng•ờitacóthểtáchcácchất qua quá trình sắc kí
1.3.2 Cơ sở của ph•ơng pháp sắc kí
Ph•ơngphápsắckídựavàosựphânbốkhácnhaucủacácchấtgiữahaiphađộngvàphatĩnh.Ở điềukiệnnhiệtđộkhôngđổi,địnhluậtmôtảsựphụthuộccủal•ợngchấtbịhấpphụlênphatĩnhvớinồngđộcủadungdịch(hoặcvớichấtkhílàápsuấtriêngphần)gọilàđịnhluậthấpphụđơnphântửđẳngnhiệtLangmuir:
n=n∞bC/(1+bC)n- l•ợngchấtbịhấpphụlênphatĩnhlúcđạtcân bằng
n∞-l•ợngcựcđạicủachấtcóthểbịhấpphụlênmột chất hấp phụ nào đó
Trang 28b-hằng số.
C-nồng độ của chất bị hấp phụ
1.3.3 Phân loại các ph•ơng pháp sắc kí
Trongph•ơngphápsắckíphađộnglàcácl•uthể(cácchấtởtrạngtháikhíhaylỏng),cònphatĩnhcóthểlàcácchấtở trạngtháilỏnghoặcrắn.Dựavàotrạngtháitậphợpcủaphađộng,ng•ờitachiasắckíthànhhainhómlớn:Sắckíkhívàsắckílỏng.Dựavàocáchtiếnhànhsắcký,ng•ờitachiarathànhcácph•ơng phápsắc ký chủyếu sau
1.3.3.1 Sắc kí cột
Đâylàph•ơngphápsắckíphổbiếnnhất,chấthấpphụlàphatĩnhgồmcácloạisilicagel(cókíchth•ớchạtkhácnhau)phath•ờngvàphađ ả o YMC,ODS,Dianion…Chấthấpphụđ-
ợcnhồivàocột(cộtcóthểbằngthuỷtinhhoặckimloại,phổbiếnnhấtlàcộtthuỷtinh).Độmịncủachấthấpphụhếtsứcquantrọng,nóphảnánhsốđĩalýthuyếthaykhảnăngtáchcủachấthấpphụ.Độhạtcủachấthấpphụcàngnhỏthìsốđĩalýthuyếtcànglớn,khảnăngtáchcàngcao,vàng•ợclại.Tuynhiênnếuchấthấpphụcókíchth•ớchạtcàngnhỏthìtốcđộchảycànggiảm.Trongmộtsốtr•ờnghợpnếulựctrọngtr•ờngkhôngđủlớnthìgâyrahiệnt•ợngtắccột(dungmôikhôngchảyđ•ợc),khi
Trang 29đóng•ờitaphảisửdụngápsuất,vớiápsuấttrungbình (MPC), ápsuất cao (HPLC).
Trongsắckícột,tỷlệđ•ờngkínhcột(D)sovớichiềucaocột(L)rấtquantrọng,nóthểhiệnkhảnăngtáchcủacột.TỷlệL/
Dphụthuộcvàoyêucầutách,tứclàphụthuộcvàohỗnhợpchấtcụthể.Trongsắckí,tỷlệgiữaquãngđ•ờngđicủachấtcầntáchsovớiquãngđ•ờngđicủadungmôigọilàR f,vớimỗimộtchấtsẽcóm ộ t Rfkhácnhau.NhờvàosựkhácnhauvềRfnàymàtacóthểtáchtừngchấtrakhỏihỗnhợp.Tỉlệchấtsovớitỉlệchấthấpphụcũngrấtquantrọngvàtuỳthuộcvàoyêucầutách.Nếutáchthôthìtỉlệnàythấp(từ1/5–
1/10),cònnếutáchtinhthìtỉlệnàycaohơnvàtuỳvàohệsốtách(tứcphụthuộcvàosựkhácnhauR fcủacácchất),màhệsốnàytrongkhoả
ng 1/20-1/30
Trongsắckícột,việcđ•achấtlêncộthếtsứcquantrọng.Tuỳthuộcvàol•ợngchấtvàdạngchấtmàng•ờitacóthểđ•achấtlêncộtbằngcácph•ơngphápkhácnhau.Nếul•ợngchấtnhiềuvàchạythô,thìphổbiếnlàtẩmchấtvàosilicagelrồilàmkhô,tơihoàntoàn,đ•alêncột.Nếutáchtinh,thìđ•atrựctiếpchấtlêncộtbằngcáchhoàtanchấtbằngdungmôichạycột với l•ợng tối thiểu
Có hai cách đ•a chất hấp phụ lên cột:
Trang 30- Cách1:Nhồicộtkhô.Theocáchnày,chấthấpphụ
đ•ợcđ•atrựctiếpvàocộtkhicònkhô,sauđódùngquemềmđểgõnhẹlênthànhcộtđểchấthấpphụsắpxếpchặttrongcột.Sauđódùngdungmôichạycộtđểchạy cột đến khi cột trong suốt
- Cách2:Nhồicột•ớt,tứclàchấthấpphụđ•ợchoàtantrongdungmôichạycộttr•ớcvớil•ợngdungmôitốithiểu.Sauđóđ•adầnvàocộtđếnkhiđủl•ợngcầnthiết
Khichuẩnbịcộtphảil•uýkhôngđ•ợcđểbọtkhíbêntrong(nếucóbọtkhígâynênhiệnt•ợngchạyrốitrongcộtvàgiảmhiệuquảtách)vàcộtkhôngđ•ợcnứt, gẫy, dò
Tốcđộchảycủadungmôicũngảnhh•ởngđếnhiệuquảtách.Nếutốcđộdòngchảyquálớnsẽlàmgiảmhiệuquảtách.Cònnếutốcđộdòngchảyquáthấpthìsẽkéodàithờigiantáchvàảnhh•ởngđếntiếnđộc
ông việc
1.3.3.2 Sắc kí lớp mỏng
Sắckílớpmỏng(SKLM)th•ờngđ•ợcsửdụngđểkiểmtravàđịnhh
•ớngchosắckícột.SKLMđ•ợctiếnhànhtrênbảnmỏngtrángsẵnsilicageltrênđếnhômhayđếthuỷtinh.Ngoàira,SKLMcòndùngđểđiềuchếthuchấttrựctiếp.BằngviệcsửdụngbảnSKLMđiềuchế(bảnđ•ợctrángsilicageldàyhơn),cóthểđ•a
Trang 31đặctr•ngchotừnglớpchấthoặcsửdụngdungdịchH2SO410%.
1.4 Ứng dụng một số ph•ơngpháp hoá lý đểxác định cấu trúc của các hợp chất hữu cơ
Cấutrúchoáhọccáchợpchấthữucơđ•ợcxác
địnhnhờvàocácph•ơngphápphổkếthợp.Tuỳthuộcvàocấutrúchoáhọccủatừngchấtmàng•ờitasửdụngph•ơngphápphổcụthểnào.Cấutrúccàngphứctạpthìyêucầuphốihợpcácph•ơngphápphổcàngcao.Trongmộtsốtr•ờnghợp,đểxácđịnhchínhxáccấutrúchoáhọccủacáchợpchất,ng•ờitaphảidựavàocácph•ơngphápbổxungkhácnh•chuyểnhoáhoáhọc,kếthợpvớicác ph•ơng phápsắc kíso sánh…1.4.1 Phổ hồng ngoại (Infrared spectroscopy, IR)
Phổhồngngoạiđ•ợcxâydựngdựavàosựkhácnhauvềdaođộngcủacácliênkếttrongphântửhợpchấtd•ớisựkíchthíchcủatiahồngngoại.Mỗikiểuliênkếtđ•ợcđặctr•ngbởimộtvùngb•ớcsóngkhácnhau.Dođódựavàophổhồngngoại,cóthểxácđịnhđ•ợccácnhómchứcđặctr•ngtronghợpchất,vídụnh•daođộng
Trang 32đ•ợc nêu ra d•ới đây:
-
PhổEI-MS(ElectronImpactIonizationmassspectroscopy)dựavàosựph
ânmảnhiond•ớitácdụngcủachùmionbắnphánăngl•ợngkhácnhau,phổbiếnlà70eV
-
PhổESI-MS(ElectronSprayIonizationmassspectroscopy)gọilàphổphu
nmùđiệntử.Phổnàyđ•ợcthựchiệnvớinăngl•ợngbắnphathấphơnnhiềusovớiphổEI-
MS,dođóphổthuđ•ợcchủyếulàpicionphântửvàcácpícđặctr•ngchosựphávỡcácliênkếtcómức năng l•ợng thấp, dễ bị phávỡ
- PhổFAB(FastAtomBombingmassspectroscopy)làphổbắnpháng
uyêntửnhanhvớisựbắnphánguyêntửnhanhởnăngl•ợngthấp,dođóphổthuđ•ợccũngdễthuđ•ợcpic ion phân tử
Trang 33- Phổkhốil•ợngphângiảicao(HighResolutionMassSpectrosco
py),chophépxácđịnhpícionphântửhoặcion mảnh với độ
chính xác cao
- Ngoàira,hiệnnayng•òitacònsửdụngkếthợpcácph•ơngphápsắckíkếthợpvớikhốiphổkhácnh•:GC-MS(sắckík h í -
khốiphổ),LC-MS(sắck í
lỏng-khốiphổ).Cácph•ơngphápkếthợpnàycònđặcbiệthữuhiệukhiphântíchthànhphầncủahỗnhợpchất(nhấtlà phân tích thuốctrong ngành d•ợc)
1.4.3 Phổ cộng h•ởng từ hạt nhân (Nuclear
MagneticResonance Spectroscopy, NMR)
Phổcộngh•ởngtừhạtnhânlàmộtph•ơngphápphổhiệnđạivàhữuhiệunhấthiệnnay.VớiviệcsửdụngkếthợpcáckỹthuậtphổNMRmộtchiềuvàhaichiều,cácnhànghiêncứucóthểxácđịnhchínhxáccấutrúccủa hợp chất, kể cả cấu trúc lập thể của phântử
Nguyênlýchungcủacácph•ơngphápphổNMR(phổprotonvàcacbon)làsựcộngh•ởngkhácnhaucủacáchạtnhântừ(1Hvà13C)d•ớitácdụngcủatừtr•ờngngoài.Sựcộngh•ởngkhácnhaunàyđ•ợcbiểudiễnbằng
độchuyểndịchhoáhọc(chemicalshift).Ngoàira,đặctr•ngcủaphântửcònđ•ợcxácđịnhdựavàot•ơngtácspin giữa các hạt
nhân từ với nhau (spin coupling).
-Phổ1H-NMR:Trongphổ1H-NMR,độchuyểndịchhoá
học(δ)củacácprotonđ•ợcxácđịnhtrongthangppm
Trang 35từ0-14ppm,tuỳthuộcvàomứcđộlaihoácủanguyêntửcũngnh•đặctr•ngriêngcủatừngphần.Dựavàonhững
đặctr•ngcủađộchuyểndịchhoáhọcvàt•ơngtácspinmàtacóthểxácđịnhđ•ợccấutrúchoáhọccủahợpchất
-Phổ13C-NMR:Phổnàyc h o tínhiệuvạchphổ
cacbon.Mỗinguyêntửcacbonsẽcộngh•ởngở mộttr•ờngkhácnhauvàchotínhiệuphổkhácnhau.Thang
mộtphíavàc ủ a CH2vềmộtphíatrênp h ổ DEPT1 3 5O
TrênphổDEPT90OchỉxuấthiệntínhiệuphổcủacácCH
1.4.5 Phổ 2D-NMR
Đâylàcáckỹthuậtphổhaichiều,chophépxác
địnhcáct•ơngtáccủacáchạtnhântừcủaphântửtrongkhônggianhaichiều.Mộtsốkỹthuậtchủyếuth•ờng đ•ợc sử dụng nh• sau: