1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nghiên cứu chế tạo màng bao gói thực phẩm ăn được trên cơ sở tinh bột dẻo hoá

37 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 667,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khóaluậntốtnghiệp VũMinhĐứcMởđầu Cùngvớisựpháttriểncủanềnkinhtế,nhucầucủangườitiêudùngvềcácsảnphẩmthiếtyếuhàngngàyđangngàymộtgiatăng,đặcbiệtlànhucầuvềcácmặthàngthựcphẩm.Mộttrongnhữngtiêu

Trang 1

Khóaluậntốtnghiệp VũMinhĐức

Mởđầu

Cùngvớisựpháttriểncủanềnkinhtế,nhucầucủangườitiêudùngvềcácsảnphẩmthiếtyếuhàngngàyđangngàymộtgiatăng,đặcbiệtlànhucầuvềcácmặthàngthựcphẩm.Mộttrongnhữngtiêuchuẩnhàngđầuđểngườitiêudùnglựachọnthựcphẩmlàchấtlượngcủasảnphẩm.Việcnghiêncứucácphươngphápđểđảmbảochấtlượngsảnphẩmtừlâuđãđượccácnhàkhoahọcnghiêncứunhư:bảoquảnlạnh,bảoquảnbằnghoáchất,

bảoquảnbằng việcbaogói

Việcsửdụngmàngbaogóithựcphẩmcóảnhhưởnglớnđếncácthuộctínhcủasảnphẩm,chúngquyếtđịnhchấtlượngcủasảnphẩmvàlàmgiảmtốiđ a mứcđộthayđổiđốivớisảnphẩm.Mộttrongnhữngtháchthứcđốivớicácloạimàngbaogóithựcphẩmcôngnghiệptrongquátrìnhsảnxuấtlàphảigiữđ-

ượctínhbềncủasảnphẩmhayhạnsử dụngcủachúng.Màngphủthựcphẩmphảicótínhổnđịnh,duytrìđ ượ ctínhchấthóahọc,tínhnăngbảov ệvàtínhnăngsửdụngtrongsuốtquátrìnhbảoquản

Màngphủănđượclàmộtloạimàngphủthựcphẩmđượcsửdụngrấtphổbiếnnhằmcảithiệnchấtlượngcủathựcphẩm.Tácdụngcủanóđãthểhiệnrõtrongthựctiễnvàđượckhẳngđịnhbằngchínhnhữngđánhgiá,sứctiêuthụcủakháchhàng

Nhằmnghiêncứu,tìmh i ể u v ề màngphủthựcphẩm,trongkhóaluậnnày,chúngt

ôilựachọnđềtài“Nghiêncứuchếtạomàngbaogóithựcphẩmă n đượctrêncơsởtin

h bộtdẻohoá”

Trang 2

1.1 Giớithiệuvềmàngbaogóithực phẩm

1.1.1 Yêucầuđốivớimàngbọcthựcphẩm[13,15, 18, 19]

Khônggiốngnhưcácloạihànghóađượcbaogóitrơ,yêucầubaogóicủathựcphẩmrấtphứctạpdothựcphẩmthườnglànhữnghệđộngcóthờihạnbảoquảnhạ nchếvàc á cyêuc ầ u baogóiriêng.N g o à i r a , c á c loạithựcphẩmđềuphảiđượcsửdụngtrongmộtkhoảngthờigiannhấtđịnhnênvấnđềantoànlàmộtthôngsốbaogóiquantrọng.Vậtliệubaogóiphảiđápứngđượcnhữngtiêuchuẩnnhấtđịnhnhư:tínhchấtchắn(hơinước,khí,ánhsáng,hươngthơm),tínhchấtquang(độtrongsuốt),độbền,khảnănghànvàđúc,khảnănginnhãnmác,độ bềnnhiệt,tươngtựcácvấnđềnhưkhảnăngthíchứngcủavậtliệuvớingườitiêudùngvàgiáthànhcạnhtranh.Vậtliệubaogóiphảiphùhợpvớiquyđịnhvềthựcphẩmvàbaogói,tươngtácgiữathựcphẩmvàvậtliệubaogóivàkhôngđượcảnhhưởngtớichấtlượngthựcphẩmvàđộantoàn

Mộttrongnhữngtháchthứcđốivớingànhcôngnghiệpbaogóithựcphẩmtrongquátrìnhsảnxuấtlàphảilàmhàihòađộbềncủabaogóivớithờihạnsửdụngcủasảnphẩm.Vậtliệubaogóiphảibền,duytrìđượctínhchấtchắn,tínhchấtcơlýcũngnhưcáctínhchấtkháctrongquátrìnhbảoquảnthựcphẩmvàphảiphânhủykhithảir a môit r ư ờ n g Dođ ó , nêntránhnhữngđiềukiệnmôitrườngcólợichoquátrìnhphânhủysinhhọctrongquátrìnhbảoquản

1.1.2 Yêucầubaogóiđốivớimộtsốthựcphẩmđặcbiệt

1.1.2.1 Sảnphẩm thịttươi[19]

Trang 3

Hainhântốquantrọngtrongquátrìnhbaogóicácloạithịtđỏlàmàusắcv à visinhvật.BaogóibằngkhíquyểnbiếnđổiMAP,trongđókhôngkhíthườngđượcthaythếbằnghỗnhợp70-80%O2và20-

30%CO2,thườngđượcsửdụngđ ể bảođảmđ ộ bềnmàus ắ c v à v i sinhv ậ t BaogóibằngkhíquyểnbiếnđổiMAPvớihàmlượngCO2vàN2caohaybaogóibằngchânkhôngthườngđượcsửdụngđểduytrìđộbềnmàusắcvàvisinhvật.Trongcácloạithịttươithìvậtliệubaogóicóthểngănchặnsảnphẩmbịkhôdomấtẩm

1.1.2.2 Đồănsẵn[17,19]

Thờihạnbảoquảncủacácloạithựcphẩmănsẵntrongquátrìnhbảoquảnlạnhđượcxácđịnhbởimứcđộthayđổioxihóavàpháttriểncủavisinhvật.Nhằmgiảmbớtcácphảnứngcóhạitrongđồănnhanh,vậtliệubaogóiphảicókhảnăngthấmoxivàhơinư ớc thấp.BaogóibằngkhíquyểnbiếnđổivớiN2t h a ychoO2v àCO2nhằmứcchế

visinhvậtthườnghayđượcápdụngnhất

1.1.2.3 Sảnphẩmbơsữa[18,19]

Sữa,kemvàcácsảnphẩmlênmentừsữahầuhếtcácloạiphomatđềucầnbaogóithấmítO2nhằmtránhquátrìnhoxihóavàsựpháttriểncủacácvisinhv ậ t khôngmongmuốn.TỷlệCO2/

O2caolàcầnthiếtđểtránhbaogóikhôngbịphồng.Phomatmốcthìcầnthôngthoángkhôngkhíđểthúcđẩysựpháttriểncủan ấ m mốc.Trongkhiđ ó , phomatl à m chínbằngn ấ m mố

cb ề mặtc ầ n hạnchếlượngO2đ ểgiảmthiểusựpháttriểncủavikhuẩnthủyphânproteinkịkhí.ánhsángcóthểkhơimàoquátrìnhoxihóacủachấtbéotrongsảnphẩmbơsữavàl à mmấtmàu,mấtchấtdinhdưỡngvàtạomùikhôngmongmuốn,thậmchícảởnhiệtđộtrongngănđátủlạnh.Ngoàiracácsảnphẩmbơsữaphảiđượcbảovệđ ể tránhbayhơinướchoặchấpthụmùitừmôitrườngxungquanh

1.1.2.4 Đồuống[9,19]

Trang 4

Yếutốhạnchếthờihạnbảoquảncủađồuốngbaogồmsựpháttriểncủac á c loạivikhuẩn,sựoxihóacácthànhphầnhươngthơm,chấtdinhdưỡngvàchấtmàu,quátrìnhnâuhóacácphienzimvàtrongtrờnghợpđồuốngcógalàthấtthoátkhíCO2.Dođó,yêucầuđốivớivậtliệubaogóicácloạiđồuốnglàđột h ấ m O2,CO2(đốivớiđồuốngcóga)vàánhsángthấp.Ngoàira,tínhchấtchắnhơinướccaođốivớiđồuốngchứaaxitthìvậtliệubaogóiphảichịuđượcaxit.

1.1.2.5 Hoaquảvàrautươi[10, 11, 17,19]

Rauquảtiếptụch ô hấp,thoáthơinướcv à tạoc á c hoocmong â y c h í n , etylen,saukhithuhoạchlàmchonồngđộCO2,O2,H 2Ovàetylencóthểthayđổitheothờigianbêntrongcáctúibảoquản.Sựthayđổithànhphầncóthểảnhhưởngtíchcựctớimàusắcvàmùivịsảnphẩmhaycũngcóthểgâyraảnhh-

ưởngcóhạitớicấutrúc,màusắc,thờihạnbảoquảnvàchấtlượngdinhdưỡng.Việcgiảmtốcđộhôhấpvàthoáthơinướctrongquátrìnhbảoquảnngắnhạncóthểthựchiệnđượcbằngcáchkiểmsoátcácyếutốnhư:nhiệtđộ,độẩmtươngđối,thànhphầnkhí(etylen,CO2,O2),ánhsánghoặcbổsungcácloạiphụgiathựcphẩmvàxửlýnhưphủsápvàchiếuxạ.Hưhỏngvậtlý(khuyếttậtbềmặt,va đậpnhẹ)cóthểkíchthíchquá trìnhhôhấpvàsảnsinhrakhíetylendođólàmtăngquátrìnhgiàhóa.Việclựachọnvậtliệubaogóiphứctạpdonóphụthuộcvàotốcđộhôhấpvàthoáthơinướcriêngcủacácsảnphẩmkhácnhau.Vậtliệubaogóilýtưởngphảic ókhảnăngthấmđểduytrìquátrìnhhôhấptrongsảnphẩmsaochocânbằngkhíquyển(tỉlệCO2/

O2)bêntrongvậtliệubaogóilàtốiưu.Vậtliệubaogóiphảigiữ

đượcmùivịmongmuốn,ngănchặnđượcquátrìnhmấtmùi,tránhđượcánhsángvàchốnglạiđược cáchưhỏngcơhọc

1.1.2.6 Đồănnhẹ[19]

Hầuhếtcáckiểuhưhỏngthườngthấycủađồănnhẹlàmấtđộgiònvàtănglượngmỡôi.Dovậy,độthấmhơinướcvàoxithấplàtốiquantrọng.Độ

Trang 5

1.1.2.7 Sảnphẩm đônglạnh[17,19]

Hầuhếtcáckiểuhưhỏngthườngthấycủathựcphẩmđônglạnhlàsựphânh u ỷ củachấtmàu,giảmhàmlượngvitaminvàoxihoálipit.Dođó,vậtliệubaogóichosảnphẩmđônglạnhcầnphảicótínhchấtchắnO2v àánhsángđểchốngl ạ i quátrìnhoxihoá

Ngoàira,tínhchấtchắnhơinướccaocũngcầnthiếtđể làmgiảmkhảnăngmấtẩm

Đốivớimàngpolymethôngt h ư ờ n g c ó t h ể thuđượctốcđộtruyềnhơinướcphùhợpởnhiệtđộđônglạnhnhỏhơn-

200C.Tuynhiênởnhiệtđộthấpcáctínhchấtcơlícóthểbịảnhhưởng,đồngthờilàmmàngpolymebịgiònvànhạyđốivớicáclực cơhọc

1.1.2.8 Sảnphẩm khô[19,22]

Cácyếutốquantrọngnhấtảnhhưởngđếnthựcphẩmkhôtrongquátrìnhbaogóithựcphẩmlàmấtđộgiòn,quátrìnhoxihóachấtbéolàmxuấthiệnmùiôi.Cáckiểuhưhỏngkháctuỳthuộcvàotừngsảnphẩmbaogồmquátrìnhoxihoácácvitamin,sựvỡvụncủasảnphẩm,mấthươngthơm,mấtmùi,pháttriểnc ủ a nấmmốcvàsựôithiu.Chínhvìvậyvậtliệubaogóivớitínhchấtchắnẩm,oxihoávàánhsángcao, độbềncơlícaolàtốicầnthiết

1.2 Cácloạimàngvàlớpphủănđƣợc

Màngphủănđượccóthểcảithiệnchấtlượngcủacácsảnphẩmthịtgiac ầ m vàhảisảntươi,đônglạnhhaychếbiếnbằngcáchlàmchậmquátrìnhmấtẩm,làmgiảmquátrìnhoxihoálipitvàmấtmàu;tăngcườngbềngoàicủasảnphẩmtrongc á c baogóibánl ẻ Ngoàira,n ó còncóchứcnăngcủamộtchất

Trang 6

mangphụgiasảnphẩmnhưcáctácnhânkhángkhuẩnvàchốngoxihoá,làmg i ả m sựhấpthụdầucủacácsảnphẩmtrongquátrìnhchiênrán.

1.2.1 Màngphủ trêncơ sởlipit

1.2.1.1.Sápmỡdầu[ 6 , 15,18,19,20]

MàngphủthựcphẩmbằngchấtbéođãđượcsửdụngởAnhtừthếkỉ16.S áp (sápcarnauba,sápong,sáptừparafin)vàdầu(dầukhoáng,dầuthựcvật)đãcómặttrênthịtrờngtừcuốithậpniên30dớidạnglớpphủbảovệchorauquảt ươi.Vàocuốinhữngnăm50,mộtsốnhàchếbiếnởMĩđãápdụngcácloạilớpphủbócđượctừsápvitinhthểcónguồngốctừdầumỏchothịtđônglạnhnhưbò,cừu,bê,hamburgervàthịthộp.Nóichunglớpphủsápcókhảnăngchốngtruyềnhơiẩmcaohơnsovớicáclớpphủănđượctừlipitvàkhônglipitkhác.Tuynhiên,cáclớpphủtừdầusápcũngnhưtừdầuvàchấtbéođềubộclộnhữngvấnđềvềkhảnăngnhậncảm(mùisáp,mùiôi)

Các

loạithịtcắttươiđượcbảovệbởi1lớpphủtừchấtbéonấuchảythìcóchấtlượngcaohơnsovớicácmẫuđốichứngkhôngphủcảvềmàusắcvàkhảnăngduytrìđộẩmtrongquátrìnhbảoquảnở2-

4oC.Thịtgiacầmvàcáđônglạnhkhôngbịtáchnướckhiphủbằngnhũtươngdầutrongnướcđượcchuẩnbịở60-

80oCbằngcáchtrộnmỡđộngvậthoặcdầuthựcvậtvớichấtnhũhoá,nước,v à thườnglàtácnhânbảoquảnvàgiavị.Thịtlàmkhôđônglạnhthườngbịsuygiảmkhảnănghấpthụẩmtrongquátrìnhbảoquảnkhiphun1lớpphủtrêncơsở chấtbéohoálỏnglêncácmiếngthịttáchnướctrongkhoảng52-79oC.Cáclớpphủn à y b a o gồmm ỡ bò,mỡl ợ n , mộttri-glyxeritcủaaxitbéov à axitlactic(glyxerinlactopanmitic)vàdầumỡthựcvật.Cácancolhoặcaxitbéonomạchdài(16-

Trang 7

ủa thịtđônglạnh.Cáclớpphủ nàyđượcápdụnglênthịttrước

Trang 8

90oC).Kếtquảsẽtốthơnđốivớithịtđônglạnhnếutrướckhiápdụngmàngchấtbéo,thịtđượcphủđá.Lớptrunggianưanướccủađá,glyxerinhoặcnước-

glyxerinđợctạothànhgiữamàngvàbềmặtcủathịtsẽhútcácnhómphâncựccủavậtliệutạomàngvàaxitbéovàđẩycácmạchcacbonkịnướccủanó.Kếtquảlàcácphântửaxitbéosẽduỗiramộtcáchthíchhợpvànénlạivàonhaulàmtăngkhảnăngchắnẩmcủamàngaxitbéo

1.2.1.2 Glyxerinvàaxetylglyxerit[15,18,19]

Monoglyxeritaxetylhoá,diglyxerit(diaxylglyxerin)v à triglyxeritl à di-tri-

cácmon-estecủaglyxerinvớiaxitbéo.Glyxeritaxetynhoácóthểđượctổnghợpbằngphảnứngcủaglyxeritvớiandehitglyxerithoặcquaquátrìnhestehóatraođổicóxúctáccủadầuhoặcmỡvớitriaxetyl.Cảglyxeritvàglyxeritaxetynhoáđềuđượcdùnglàmlớpphủ.Lớpphủtriaxetylhoáloạitinhchếđãđượcsảnxuấtlàmmàngbọcănđượctrongnhữngnăm1960-1970vớitênthươngmạilàMivacet,lớpphủglyxerinmonostearatcókhảnăngítthấmhơinướchơnsovớimàngpolyamit,etylxenlulozơvàthấmhơinướcnhiềuhơnsovớimàngxenlophanvàPE.Vềkhảnăngchắnoxithìlớpphủglyxerinmonostearatítthấmoxihơn

1.2.2 Màngphủ trêncơ sởpolysaccarit[17,18, 19]

Khảnăngtạomàngvàcáctínhchấtcủamộtsốvậtliệupolisaccaritnhưtinhbộtvàdẫnxuấtcủatinhbột,xenlulozơ,carragena,cácloạigômvikhuẩnvàthựcvậtkhácnhau,chitosanvàpectinat.Thôngthườngdobảnchấtưanướccủachúngnênmàngpolisaccaritthườngcókhảnăngchắnhơinướchạnc hế Tuynhiênkhiđượcápdụngdướidạnglớpphủ,dạnggelcóhàmlượngcao,mộtsốpolysaccaritcót h ể l à m chậmquá trìnhmấtẩ m của thựcphẩmnhờhoạtđộngnhưmộttácnhânvisinhthayvìchắnẩm

Trang 9

AlginatlàchấtđượcchiếttừrongnâuthuộchọPhaephyceae,làdẫnxuấtcủaalginicaxit,mộtcopolymemạchthẳngcủacácmonomeD-manuronicvàL-

gunuronicaxit.Màngđượctạorabằngcáchchobayhơinướctừ1lớpmỏngcủadungdịchalginat,làchấtkhôngthấmdầuvàmỡnhưnggiốngnhưcácpolysaccaritư anướckhác,chúngcótínhchấtthấmh ơ i nướcc a o KhảnăngphảnứngcủaalginatvớicationhoátrịIIhoặcIIIđượcdùngđểchếtạomàngalginat.IonCa2+l àtácnhântạogelhiệuquảhơnMg2+,K+,Al3+,Fe2+,Fe3+,nót ạo cầunốialginatvớinhauquatươngtácgiữacácion,hiệntượngnàylàliênk ế t hyđrogiữacácmạch

1.2.2.2 Carrageenan[18,19]

CarrageenanlàmộtpolymeglactozađượcchiếttừrongIrish(Chandruscrispus )vàtừcácloạitảođỏkhác.Carrageenanlàmộthỗnhợpchứaítnhất5polymeriêngbiệtđư

ợckýhiệu lài,l,ỡ,cvàn-Carrageenan.Trongsốđ ó Carrageenanđượcdùngtrongthựcphẩm.Quátrìnht ạ o gelcủaivàx-

hỗnhợpcủai,c,vàl-CarrageenanxảyravớicảcationhoátrịIvàcationhoátrịIItrongđól Carrageenankhôngtạogel

-SửdụnglớpphủCarrageenanđểkéodàithờigianbảoquảncủaphilêcáthu.PhilêcáthuđượcphủbằngcáchngâmvàodungdịchnướccủaCareagenan(10g/

kg)trướckhiđônglạnhvàbảoquảnở-180Ccóthểngănchặnsựthayđổimùitrongvòng5tháng.Trongkhiđócácmẫuđốichứngkhôngđượcphủchỉg i ữ được3tháng.Hơnnữa,khicácchấtchốngoxihoánhưaxitgalichayaxitascobicđợcbổsungv ào dungdịchphủCarrageenanthìcóthểlàmchậmquátrìnhhưhỏngkhibảoquảnở-180Ctrong7-8tháng

Thựctế,bổsungcácchấtkhángkhuẩntronglớpphủlàmộtphươngpháplà mchậmquátrìnhthốirữahiệuquảhơnlànhúnggiacầmvàodungdịchmuối-

Trang 10

1.2.2.3.Agar[2,18]

Agarlàmộtloạigômnhậnđượctừ1loạitảobiểnđỏthuộchọRhotophyceanevàc

ũnggiốngnhưcarrageenan.Nólàmộtpolymegalactozatạog e l chắcđượcđặctrưngbởiđiểmnóngchảycaohơnnhiềunhiệtđộtạogelbanđầu.Cũnggiốngn h ư màngcarrageenan,màngagarđượcbổsungchấtkhángkhuẩntantrongnước(như:clotetraxylin,oxitetracylin)rấthiệuquảtrongviệckéodàithờigianbảoquảncủathịtgiacầmtrongđiềukiệnbảoquảnở20C.Thời

gianbảoquảncủathịtbòở50Cđượckéodàihơn2ngàykhisửdụngmàngagar

đượchoádẻobằngglyxerinvàđượcbổsungclotetraxylin.Mặcdùtươngđốidàynhưngmàngagarnàykhônglàmgiảmlượngẩmtừthịtnhưlớpphủglyxeritaxetylhoáhoặcmàngetylxenlulozơ

1.2.2.4.Dextran[15,18,22]

Dextranlàhỗnh ợ p g ồ m v i khuẩnđượct ạ o thànht ừ c á c

đơnvịa-D-glucopyranosylvớinhiềuloạivàlượngliênkếtglycozitkhácnhau.Leuconostocmesent eroidev à L-

dextranl à c á c visinhv ậ t thườngđượcs ử dụngtrongsinhtổnghợpdextrantừquátrìnhlênmensucrozơ.Lớpphủdextranđượcápdụngdạngdungdịchnướclỏnghoặchuyềnph

ùđ ể dùngchotômnguyêncon,tômbócvỏ,cá

vàcácsảnphẩmthịtnhưdămbông,xúcxích,thịtxôngkhóiđểgiữh-ươngvị,màusắcvàđộtươitrongquátrìnhbảoquảnlạnhhoặcđônglạnh

1.2.2.5 Cácêtexenlulozơ [9, 15,18]

Trang 11

Xenlulozơt ự nhiênở dạngthểkhônghoàt a n trongnướclạnhc ó khốilượngphântửcao.Khảnăngphảnứngcủa3nhómhydroxylởvịtrí2,3và6

Trang 12

trênmạchglucozylcủaxenlulozơđãđượcsửdụngđểtạocácdẫnxuấtcóích,c á c êtexenlulozơkháclàcáchợpchấtpolymetạothànhbằngcáchthaythếmộtphầncácnhómhydroxyltrongxenlulozơbằngcácnhómchứcête.Metylxenlulozơ(MC),hydroxylpropylxenlulozơ(HPC),hydroxypropylmetylXenlulozơ(HPMC)vàcacboxymetylxenlulozơ(CMC)làcácetetantrongnướccótínhchấttạomàngtốt.TínhưanướctươngđốităngtheochiềuHPC<MC<HPMC<CMC.Etylxenlulozơ(EC)làmộtloạietexenlulozơtạomàngkhác, tráingượcvớicácetekểtrênkhôngtantrongnước.

MCđãđượcsửdụngđểtạolớpphủănđượcchothịtdướidạngnhũtươngnướctrongdầu.Tươngtự,màngphủhảisảnvớilớpphủdạngbộtchứaHPMCsẽlàmtănghiệusuấttrongsảnphẩmnấuchín(8 -20%)sovớiđốichứngdokhảnăngmấtẩmđược

kiểmsoátbằngmàngHPMC

XenlulozơxửlýkiềmđượcchuyểnthànhCMCnhờphảnứngvớimuốimonocloaxetat.CMCl à mộtêtexenlulozơkhôngiontantrongnướclạnhv à nóng,thườngcósẵnởdạngdungdịchmuốiNa.Cáccôngthứclớpphủchohoaquảv à rauc ủ chứaC M C v à esteaxitbéosucrozơđượcthươngmạih o á TuynhiênđưaCMCvàothànhphầnlớpphủănđượcchothịtvẫnchưađượcnghiêncứu

MàngECđượctổnghợpbằngcáchcánvàlàmkhôdungdịchECtrongcácdungmôihữucơ,dầukhoáng,chấthóadẻoestehoặchỗnhợpnóngchảyaxetylmonoglyxeritvàmuốikimloạicủaaxitbéovàmộtmonoglyxeritaxetylhóachocácsảnphẩmthịtđônglạnhđểtạomàngtrongsuốt,bámdínhcóthểtháobỏvàbảoquản.Khiđượcbổsungmộtchấtkhángsinhclotetraaxetyl,thìc á c lớpphủnóngchảytrêncơsởECthìsẽlàmchậmthờigiantạomùidovikhuẩnvàngănngừaquátrìnhkhôcủacácmiếngthịtbòđượcbảoquảnở50C

Trang 13

Tuynhiên,lớpphủởnhiệtđộcaocóảnhhưởngtiêucựctớibềngoàicủasảnphẩmdolàmhưhỏngtếbàobềmặtvàlàmđôngtụdịchtừthịtchảyra.Cáclớpphủtrêncơs ở estexenlulozơcủaa x i t hữuc ơ n h ư xenlulozơpropionat,xenlulozơaxetat,xenlulozơbutyratđãđượcsửdụngđểbảoquảnchấtlượngthịtt ươivàthịtchếbiến.Tuynhiên,cáclớpphủtrêncơsởestexenlulozơkhôngănđ ư ợ c vàphảibóckhỏithịtvàbềmặtthựcphẩmkháctrướckhinấu.

1.2.2.6 Màngtrêncơsởprotein[6,10,18]

Khảnăngtạomàngvàtínhchấtcủaproteinđộng-thựcvậtnhưcollagen,gelatin,proteinsữa,glutenlúamỳ,proteinđậunành,zeinngôvàproteinlạcđãđ ư ợ c nghiêncứu.Tươngt ự nhưmàngpolysaccarit,màngproteinc ó tínhch

2-4lầnsovớivậtliệubaogóithôngthườngnhư:PE,PP,polyestevàPVC.Mặtkhác,màngtừcollagenglutenlúamỳ,zeinngô,proteinđậunànhvàproteinvángsữathườngcótínhchấtchắnO2tốttrongc á c môitrườngcóđộẩmtươngđốithấp

Mộtvấnđềtrongviệcápdụnglớpphủproteinchothịtsống,thịtgiacầmv à hảisảnthôl à khảnăngchấpnhậnproteinđốivớic á c enzymt h ủ y phânproteinc ó trongcácloạithựcphẩmnày.Hơnnữa,v ề phươngdiệnkhảnăngchấpnhậncủangườitiêudùngvàyêucầunhãnmáccủasảnphẩm,việcápdụngc á c lớpphủproteintrênthịtvàcácsảnphẩmkhácphảitínhđếncácphảnứngcóh ạ i cóthểxảyrađốivớiprotein

1.3 Màngănđƣợctrêncơsởtinhbộthóadẻo

1.3.1 Giớithiệuvềmàngtinhbộtvàdẫnxuấttrêncơsở[5,8,10,11,12,16,18,19,21, 23]

Amylozơ,phầnliênk ế t mạchthẳngc ủ a tinhbộtc ó k h ả năngt ạ o màngchắc, tươngđốibền,tráingượchẳnvớimàngamylopectindònvàkhôngliêntục

Trang 14

Màngtrongsuốtkhôngthấmd ầ u đ ư ợ c hìnhthànht ừ

dungdịchbutanol-nướcc ủ a amylozơhồh o á c ó độthấmo x i thấptrongmôitrờngkhô.Trongkhiđó,màngtạođượctừdungdịchetanol-nước củatinhbộtamylozơcao(71%)đãđư-ợcxửlýtrướcbằngdimetylsunfoxit(DMSO)chođộthấmoxithấpởđộcânbằngtươngđốicao

Dẫnxuấthydroxylpropionatcủatinhbộtamylozơcaotạomàngvớikhảnăngchắnẩmthấpnhưnglạicókhảnăngchắnoxiởđộẩmtơngđốitrên78%.MàngănđượctrêncơsởhydroxylpropionattinhbộtamylozơcaođượcsảnxuấttheophươngphápđùntrêncơsởhydroxylpropionattinhbộtamylozơđãcótrênthịtrườngvớitênthươngmạilàEdiflex.Tronglĩnhvựcứngdụngbaogói,cácmàngnàyrấtđượcquantâmkhisửdụngtrongthựcphẩmđônglạnhbaogồmthịtđônglạnh,giacầmvàcá.Ediflexcótínhcodãn,độtrongsuốt,thấmoxi,chịudầuv à mỡthựcv ậ t , hòatantrongnướcnóngv à nướclạnh,khảnănginnhãnrấttốt.Đồngthời,màngphủcóthểbảov ệthịttrongquátrìnhbảoquảnlạnhvàthườngbịtankhitangiávànấu.Tuynhiên,khôngtìmthấytàiliệuđánhg i á vềảnhhưởngcủamàngtinhbộtamylozơcaohydropropylhóa

làmmàngbảoquảnchothịtđônglạnh,thịtgiacầmvà đồhảisản

Màngphủđượctạothànhtừtinhbộtkhoailangvàglyxerin,đượcsửdụnglàmbaogóiđểkéodàithờihạnbảoquảncủa

dâutâyởđộẩmtơngđối80%.ảnhhưởngcủamàngtinhbộtkhoailangcóthểđượcsosánhvớimàngbaogóiPVC.MàngtinhbộtvàPVClàmgiảmđáng

kểtỷlệquảhỏngsovớiđốichứng

Sửdụngmàngphủănđượcđểkéodàithờigianbảoquảnrauquảđãđượcnghiêncứutrongnhữngnămgầnđây.Màngphủtinhbộtphùhợpvớicácđiềukiệnnhiệtđộvàđộẩmtươngđối,chắnoxivàcacbonictốtnhưngchắnhơinướckém.Cácđặctrưngnàyrấtphùhợpđểbảoquảnrauquả,donólàmgiảmtốcđộhôhấpnhờhạnchếtiếpxúcvớioxixungquanhvàtăngcacbonicbêntrong,vì

Trang 15

Trongc á c loạiquảmọngthìdâut â y m ớ i đượcđưar a t h ị t r ư ờ n g trongnhữngnămgầnđâyvànguyênnhânchínhgâyhưhỏngvàthốirữakhibảoquảnlàdovikhuẩn.Phươngphápphổbiếnđểduytrìchấtlượngvàhạnchếquátrìnhh ư hỏngcủadâutâylàlàmmátnhanhsaukhithuhoạchvàbảoquảnởnhiệtđộthấptrongkhoảng0-

40Cvớiđộẩmcao.Quátrìnhhưhỏngcủadâutâysaukhithuhoạchcóthểđ ư ợ c h ạ n chếbằngcáchs ử dụngthuốcdiệtnấm,t u y nhiênthuốccònsótlạiđãảnhhưởngđếncảmquanvàgiátrịdinhdưỡngcủaquảtươi.Tinhbộtđượcphânloạiphânloạitrêncơsởhàmlượngamylozơ,vớihàmlượngamylozơtrungbìnhtrongkhoaitâyvàngô.Chấtlượngcủaquảđượcđánhgiábằnghaohụtkhốilượng,độchắc,thốidovikhuẩn,pháttriểnmàubềmặt,hàmlượngđườngvàaxitchuẩnđược.ảnhhưởngcủahàmlượngamylozơtrongtinh

bộtvànồngđộglyxerinlêntínhchấtmàngcũngđượcphântích

1.3.2.Cơ chếhóadẻo[2,4,11, 13, 16]

Cácchấthóadẻoxâmnhậpvàohạttinhbộtvàpháhủyliênkếthydrocủatinhbộttrongđiềukiệnnhiệtđộcao,ápsuấtcao.Kếtquảlàlực

liênkếtgiữacácđ ạ i phântửtinhbộtbịphávỡcácphântửdễdàngtrượtlênnhauvàkhảnăngchịukéotănglên,làmtăngđộcodãncủamàng,đồngthờilàmtăngkhônggianphântử

Màngtinhbộtsắnđượcchếtạobằngphươngphápcánđểnghiêncứuảnhhưởngcủaglyxerinvàtinhbộtgiàuamylozơlêncáctínhchấtcủamàng.Glyxerinđóngvaitrònhưmộtchấtdẻohoáthôngthườngtrongmàngtinhbột,vớiviệctăngnồngđộglyxerin,độthấmhơinước,đ ộ dãndàit ư ơ n g đốităngtrongkhiđộbềnkéogiảm.Màngphủthựcphẩmhoặcmàngphủngănngừavisinhvậtcóhạikhônghẳnthaythếhoàntoàncácloạimàngbọctổnghợp,tuy

Trang 16

nhiênchúngcótiềmnăngthaythếcácloạimàngphủthôngthườngtrongmộtsốứngdụng.Việcsửdụngtinhbộtnhưmộtloạipolymephânhủysinhhọccóthểlàmộtgiảipháplýtưởngbởivìpolymenàyrất rẻ,phongphú,khôngđộc.

Glyxerinđượcxácnhậnlàmộtchấthoádẻotốtchotinhbộtvàcóthểlàmtăngkhảnănggiacôngcủatinhbột.Vớisựtănghà m lượngglyxerinđộnhớtbiểukiếncủatinhbộtnóngchảyvànhiệtđộhoáthuỷtinhđềugiảm.PhântíchSEMđãchothấyglyxerincóthểgiúpphá

huỷcấutrúchạtcủatinhbộttrongkhiđùnvàchếbiếnnóthànhvậtliệunhựanhiệtdẻovàcóthểchếbiếnlại

ảnhhưởngcủahàmlượngamylozơcủatinhbột,loạichấtdẻohóa(glyxerinvàsorbitol)vàkểcảtácnhânchốngvikhuẩntrongcôngthứccủamàngphủcũngđãđượcphântích.Đặctínhvicấutrúccủamàngcóliênquanđếnđộthấmhơin ước(WVP)quansátđư ợc Màngphủđượcchế tạotừ tinhbộtvớihàmlợngamylozơcaohơnlàmgiảmWVP,làmgiảmhaohụtkhốilượngduytrìđộchắcquảtrongthờigianbảoquảndàihơnlàmàngtừtinhbộtcóhàmlượngamylozơtrungbình.MàngphủchứasorbitolcóWVPnhỏhơnsovớiglyxerin.Cảsorbitolvàglyxerinđềulàmgiảmhaohụtkhốilượng,duytrìđộbềnvàmàusắcbềmặtc ủ a hoaq u ả , sorbitolvớih à m lượng20g/

lítchohiệuq u ả dẻohóacaonhất.Sorbitolđượcsửdụngrộngrãitrongcáccôngthứcmàngưanước.ảnhhư-

ởngcủachấtdẻohóalêntínhthấmhơinướcvàkhíphụthuộcvàochấtnền,loạichấtdẻohóavàđiềukiệnmôitrường.Màngphủchứasorbitolgiúplàmgiảmtổngsốvikhuẩn.Việcbổsungkalisorbatlàmmànghiệuquảhơndothờigianbảoquảnđượckéodàiđến28ngàykhisovới14ngàykhôngphủ

1.3.3 Mộtsốđặctínhcủamàngănđược trêncơsởtinhbôt[18]

1.3.3.1 Độthấmhơinướccủamàngtinhbộtănđược[10,20]

Trang 17

Quátrìnhvậnchuyểnnướctrongmàngănđượctrêncơsởtinhbộtlàmộthiệntượngphứctạpdotươngt á c mạnhc ủ a phântửnướcthấmv à o cấutrúc

Trang 18

polymetinhbột.Đẳngnhiệthấpthụn ư ớ c củamàngtinhbộtamylozơc a o códạngđườngthẳngtrongkhoảngnghiêncứu(5á45oC),vìthếđộhútẩmthườngbịảnhhưởngcủacácthôngsốnhưnhiệtđộ,bềdàymàngvàhàmlượngchấtdẻohóa.Độthấmhơinướccuốicùngcókhảnăngchuyểnkhối,tươngtácvớichấtt a n vàpolymetrongmàngă n đ ư ợ c Theođộngh ọ c củaquátrìnhbấtthuậnnghịch,sựkhácnhauvềhóathếcủanướclàlựctruyềnnướcquamàng.Khiquátrìnhxảyraởnhiệtđộvàápsuấtkhôngđổi,hóathếcủanướckhácnhaudođónồngđộhơinướckhácnhauở2mặt.độthấmnướcđượcđịnhnghĩalàtíchcủađ ộ khuếchtánvàđộhòatanchỉkhiđịnhluậtFickvàHenryđượcthỏamãnhoàntoàn.đốivớihầuhếtcácmàngănđượchơinướctươngtácmạnhvớicấutrúcc ủ a polyme,đ ộ khuếchtánvàhòatancùngphụthuộcvàoảnhhưởngcủalực

gelthuậnnghịch.CânbằnghấpthụđượcmôtảbằngphươngtrìnhBETđơngiản

địnhhướng.Cácbáocáothựcnghiệmchothấyhấpthụnướclàmộtquátrìnhsol-Vìvậyđộtantrongnướcđượccoinhưlà hàmtỉlệnghịchvớinhiệtđộ

1.3.3.2 ínhchấtcơlý[10,20]

Bềmặtđồngnhấtvàcấutrúcmàngchắcchắnquansátđượctừcấutrúctinhvisửdụngảnhviđiệntửquét(SEM).Giátrịđộbềnkéocủamàngđãđượcsosánhvàđánhgiávớicácloạimàngkhácchothấytínhchấtcơhọccủachúngrấttốt,cókhảnăngứngdụngcaovàtiệnlợi

Màngtinhbộtvàcácloạikhácthườngđượcsửdụngtrongcôngnghiệpthựcphẩm.Chúngtạomàngcótínhchấtcơhọctốtvàchắnhiệuquảcáchợpchấtphâncựcthấpnhưnglạikhôngchắnẩ m tốt.Màngtinhbộtt h ư ờ n g trongsuốt,đànhồi,bềnnướcvàkhôngthấmO2.Cácloạimàngtinhbộtthoáihóasinhhọcvàmàngtinhbộtbiếntínhcótínhchấtcơhọctuyệtvờivàbềngoàiđẹp

1.3.3.3 ínhchấtthấmkhícủamàng[9]

Ngày đăng: 31/12/2017, 21:32

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Nguyễn Văn Khôi, “Polysaccarit và ứng dụng các dẫn xuất tan của chúng trong thực phẩm”, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Polysaccarit và ứng dụng các dẫn xuất tan của chúngtrong thực phẩm
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội
[3]. Lê Ngọc Tú, Lưu Duẩn, Đặng Thị Thu, Lê Thị Cúc, Lâm Xuân Thanh, Phạm Thu Thuỷ, “Biến hình sinh học các sản phẩm từ hạt”, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biến hình sinh học các sản phẩm từ hạt
Nhà XB: NXB Khoahọc và Kỹ thuật
[5]. Vanessa Dias Alves, Suzana Mali, Adelaide Beleis, Maria Victorya E.Grossmamn, “Effect of glycerol and amylose enrichment on cassava starch film properties” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Effect of glycerol and amylose enrichment on cassavastarch film properties
[18]. D. Lourdin, H. Bizot, P. Colona; “ Antiplasticization” in Starch- Glycerol Films Sách, tạp chí
Tiêu đề: Antiplasticization
[4]. Natta Laohakunjit Athapoly Nooomhorm, Effect of platicizers on mechanical and barrier properties of Rice starch film, Starch, Vol 56, p.348-356, 2004 Khác
[6]. The D. Phan, F. Debeaufort, D. Luu, A. Voilley; Functional Properties of Edible Agar- Based and Starch- Based Films for Food Quality Preservation; vol 53- p973-981; 2005 Khác
[7]. D. Lourdin, L. Coignard, H. Bizot and P. Colonna; Influence of equilibrium relative humidity and plasticizer concentration on the water content and glass transition of starch materials Khác
[8]. Jiugao Yu, Songzhe Chen, Jianping Gao, Huawu Zheng, Jie Zhang, Tong Lin; A study on the properties of starch/ glycerine blend Khác
[9]. Maria A. Garcia, Miriam N. Martino, Nonemi E. Zarizky; Plasticized starch- based coatings to improve strawberry quality and stability; vol 46- p 3758- 3767; 1998 Khác
[10]. Susana Mali, Maria Victoria E. Grossmann; Effects of Yam starch on storability and quality of Fresh strawberries; J.Agric. Food; vol 51- p 7005-7001; 2003 Khác
[11]. Suzana Mali, Maria Victoria E. Grossmann, Maria A. Garcia, Miriam N.Martino, Nonemi E. Zarizky; Mycrostructural characterizatin of yam starch films; Carbohydrat polymes; vol 50 p 379-386; 2002 Khác
[12]. P. Forsell, R. Lahtinen, M. Lahetin. P. Mylarinen; Oxigen permeable of amylozơ and amylopectin films; Cacbonhydrat Polymers; vol 47 – p 125- 129; 2002 Khác
[13]. Suzana Mali, Maria Victoria E. Grossmann, Mria A. Garcia, Miriam N.Martino, Nonemi E. Zarizky; Barrier, mechanical and optical properties of plasticized yam starch films; carbonhydrate polymes; vol 56 –p 129-135;2004 Khác
[14]. Gene Nashed, Rulande P. G. Rutgers, Peter A. Sopade; The Plasticiation effect of glycerol and water on the gelatinisation of Wheat Starch; vol 55- p 131-137; 2003 Khác
[15]. Y. P. Chang, A. Abd Karim, C. C. Seow; Interactive plasticizing- antiplasticizing effects of water and glycerol on the tensile properties of tapioca starch films; vol 20- p 1-8; 2006 Khác
[16]. Asa Rindlav- Westling, Mats Stading, Anna- Marie Hermansson, Paul Gatenholm; Structure, mechanical and barrier properties of amylozơ and amylopectin films; carbonhydrate polymes; vol 36-p 217-224; 1998 Khác
[17]. Stephan H.D.Hulleman, Frank H.P.Janssen and Herman Feil; The role of water during plasticization of native starches; vol 3861- p 00301-7; 1997 Khác
[19]. S. Mali, L. S. Sakanaka, F. Yamashita, M.V.E. Grossmann; Water sorption and mechanical properties of cassva starch films and their relation to plasticizing effect; cacbonhydrat polymes; vol 60-p 283-289; 2005 Khác
[20]. Maria A Garcia, Miriam N Martino and Nonemi E Zaritzky; Starch- Based Coatings: Effect on Refrigerated Strawbery Quality; vol 76- p 411- 420; 1998 Khác
[21]. A. Gernadios, M.A. Hanna, Lyndon B. Kurth; Application of Edible Coatings on meats, Poultry and seafoots: A Review; Review article; Vol 30- p 337-350; 1997 Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w