vector phụ thuộc tuyến tính xét sự độc lập của hệ vector xét sự độc lập và sự phụ thuộc của hệ vector sau độc lập tuyến tính phụ thuộc tuyến tính hệ sinh của không gian vector tổ hợp tuyến tính cở sở số và chiều, hạng của vectorr phép biến đổi sơ cấp cmr hệ e gồm các vector là cơ sở không gian con
Trang 1CHƯƠNG 3
Trang 2Trưởng phòng
Trưởng phòng nghiên cứu
Cơ cấu tổ chức của trường đại học
Trang 3Đại S
Giám đốc
Trưởng Trưởng Trưởng Trưởng
Cơ cấu tổ chức của công ty
Trang 4Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 5Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 6Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 7Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 8Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 9Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 10Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 11Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 12Đại S
Trang 13Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 14Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 15Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 16Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 17Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 18Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 19Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 20Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 21Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 22Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 23Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 24Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 25Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 26Đại S
� §6: Không gian vector
Trang 27Đại S
� §6: Không gian vector con
Trang 28Đại S
� §6: Không gian vector con
Trang 29Đại S
� §6: Không gian vector con
Trang 30Đại S
� §6: Không gian vector con
Trang 31Đại S
� §6: Không gian vector con
Trang 32Đại S
� §6: Không gian vector con
Trang 33Đại S
� §6: Không gian vector con
= 0
Trang 34Đại S
� §6: Không gian vector con
= 0
Trang 35Đại S
� §6: Không gian vector con
Bài Tập: Kiểm tra các tập sau đây có là
không gian vector con của các không gian
vector tương ứng không?
( , , ) 3 / 2 3 0
U x y z � R x y z
( , ) 2 / 2 1
W x y � R x y
Trang 37Đại S
�
( ') ( ') ( ') ( ) ( ' ' ') 0 0 0
Trang 38Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 39Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 40Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 42Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 43Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 44Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 46Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 47Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 48Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 49Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 50Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 51Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 52Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 53Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 55Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 56Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 57Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 58Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 59Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 60Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 61Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 62Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 63Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 64Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 65Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 66Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 67Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 68Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 69Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 73Đại S
�
Bài tập: Xét sự độc lập và phụ thuộc tuyến
tính của hệ vector sau
Trang 75Đại S
�
Bài tập: Xét sự độc lập và phụ thuộc tuyến
tính của hệ vector sau
Trang 77Đại S
�
Bài tập: Xét sự độc lập và phụ thuộc tuyến
tính của hệ vector sau
Trang 78Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 79Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 80Đại S
� §6: Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 81Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 82Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 83Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 84Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 85Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 86Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 87Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 88Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 89Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 90Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 91Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 92Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 93Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 94Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 95Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 96Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 97Đại S
Trang 98Đại S
Trang 99Đại S
Trang 100Đại S
Trang 101Đại S
Trang 102Đại S
Trang 103Đại S
Trang 104Đại S
Trang 105Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 106Đại S
� §6: Cơ sở và số chiều
Trang 107 Hệ sinh có n vector là cơ sở.
Hệ có n vector và độc lập tuyến tính là cơ sở.
Trang 109Đại S
Trang 110Đại S
Trang 113Đại S
Ta có: x (9,5,1) 1(1,1,1) 4(1,1,0) 4(1,0,0)
Trang 114Đại S
Ta có: x t ( ) x f t 1 ( ) 1 x f t 2 2 ( ) x f t 3 3 ( )
Trang 1153 1 4
x x x
Trang 116CMR: hệ vector là cơ sở của ,
tìm tọa độ của vector x đối với cơ sở F.
Trang 1171 2 3
{ , , }
Bài tập:
Trang 118Đại S
Trang 119Đại S
Trang 120Đại S
Trang 121Đại S
Trang 122Đại S
Trang 123Đại S
Trang 124Đại S
Trang 125Đại S
Trang 126Đại S
Trang 127Đại S
Trang 128Đại S
Trang 129Đại S
Trang 130Đại S
Trang 131Đại S
Trang 132Đại S
Trang 133Đại S
Trang 134Đại S
Trang 135Đại S
Trang 136Đại S
Trang 137Đại S
Trang 138Đại S
Trang 139Đại S
Trang 140Đại S
Trang 141Đại S
Trang 142Đại S
Trang 143Đại S
Trang 144Đại S
Trang 145Đại S
Trang 146Đại S