Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Lương BằngLỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu đề tài: “Tam thức bậc hai-ứng dụng trong giải toán và sáng tạo các bài toán sơ cấp” tôi đã nhận được
Trang 1Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Lương Bằng
LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình nghiên cứu đề tài: “Tam thức bậc hai-ứng dụng trong giải toán và sáng tạo các bài toán sơ cấp” tôi đã nhận được rất
nhiều sự giúp đỡ của các thầy, cô giáo, gia đình và bạn bè
Trước hết, với lòng kính trọng và biết ơn chân thành, em xin gửilời cảm ơn tới ThS Phạm Lương Bằng đã tận tình quan tâm giúp đỡ,hướng dẫn, chỉ bảo em trong suôt quá trình nghiên cứu đề tài
Em xin trân trọng cảm ơn lãnh đạo trường Đại hoc Sư Phạm HàNội 2, đặc biệt là tập thể giảng viên khoa toán, đã hết sức quan tâm giúp
đỡ em trong quá trình hoàn thành khóa luận tốt nghiệp
Tôi cũng xin cảm ơn tới gia đình và bạn bè đã động viên tôi, tạođiều kiện cho tôi có thể hoàn thành khóa luận tốt nghiệp
Trong quá trình nghiên cứu đề tài này mặc dù đã rất cố gắng,nhưng không tránh khỏi được những thiếu sót Tôi rất mong nhận được
sự góp ý của các thầy cô và các bạn sinh viên để đề tài được hoàn thiệnhơn
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày tháng 5 năm 2013
Sinh viên
Đinh Thị Minh
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đề tài: “Tam thức bậc hai-ứng dụng trong giải toán và sáng tạo các bài toán sơ cấp” dưới sự hướng dẫn của ThS.
Phạm Lương Bằng là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các kết quảkhông trùng với các kết quả đã được công bố
Nếu có gì không trung thực tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
Sinh viên
Đinh Thị Minh
Trang 3MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 TAM THỨC BẬC HAI VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH BẬC HAI 21.1 Kiến thức cơ bản 2
1.2 Bất phương trình bậc hai 51.3
Định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai 7
1.4 Dấu của tam thức bậc hai trên một miền 16
1.5 Định lý Vi - ét 2 0
1.6 Ứng dụng chứng minh bất đẳng thức 2 31.7.Ứng dụng tìm GTLN-GTNN của hàm số 2 6
CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH- BẤT PHƯƠNG TRÌNH
QUY VỀ BẬC HAI 312.1 Phương trình bậc 3 3 1
2.2 Phương trình bậc 4 3 4
2.3 Phương trình - bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 44
2.4 Phương trình - bất phương trình vô tỷ 47
2.6
Phương trình - bất phương trình lượng giác 54
CHƯƠNG 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ HỆ PHƯƠNG
TRÌNH BẬC HAI 57
3.1 Hệ phương trình bậc hai 57
3.2 Một số hệ phương trình đưa về hệ phương trình bậc hai 6 1
CHƯƠNG 4: SÁNG TẠO CÁC BÀI TOÁN SƠ CẤP 7 6
KẾT LUẬN 9 2
TÀI LIỆU THAM KHẢO 9 3
Trang 4Với những lý do trên cùng với lòng say mê tìm tòi nghiên cứu vàđược sự giúp đỡ nhiệt tình của ThS Phạm Lương Bằng tôi đã chọn đề
tài: “Tam thức bậc hai- ứng dụng trong giải toán và sáng tạo các bài toán sơ cấp”,để là đề tài khóa luận tốt nghiệp Với mong muốn giúp học
sinh có cái nhìn toàn diện hơn về phương pháp giải cho từng bài toán
2 Mục đích nghiên cứu
Bước đầu làm quen với công việc nghiên cứu khoa học và thấyđược vị trí quan trọng của tam thức bậc 2 trong chương trình toán sơ cấp
3 Nhiệm vụ nghiên cứu
Ứng dụng của tam thức bậc 2 trong giải toán và sáng tạo các bàitoán sơ cấp
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu
- Phương trình bậc 2, phương trình bậc cao, phương trình mũ,phương trình logarit, phương trình lượng giác, …
- Bất phương trình bậc 2, bất phương trình mũ, logarit, …
- Hệ phương trình bậc hai
Phạm vi nghiên cứu
Các bài toán trong chương trình toán sơ cấp
5 Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu tài liệu, so sánh phân tích tổng hợp
Trang 5CHƯƠNG 1 TAM THỨC BẬC HAI VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 8Bài 2 Tìm m để biểu thức sau luôn dương với mọi x
Bất phương trình bậc hai là bất phương trình có dạng f x 0
hoặc f x 0 hoặc f x 0 hoặc f x 0 Trong
a) Giải bất phương trình với m = 1
b) Với giá trị nào của m thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi x.
Giải
Trang 9a) với m=1 BPT trở thành:
x2 2x 2 0
Trang 10Ví dụ 2 Giải và biện luận BPT sau:
Trang 11f x
Trang 12● Nếu 0 thì f x 0 vô nghiệm.
Trang 16Ví dụ 1: Xác định a để phương trình:
Trang 17Xét phương trình (1) có 2 nghiệm thuộc 2; 2
+) (1) vô nghiệm khi và chỉ khi
hoặc vô nghiệm
Trang 194) f x 0 có nghiệm x x1 x2
x
x1 x2
5) f x 0 có nghiệm
Trang 20 x x )
Trang 21Xét bài toán ngược:
có chứa tham số thì xét thêm trường hợp a 0 ).
Bài 1: Cho phương trình: m 2 x2 2m 8 x 5m 10 0 để
Bài 4: Cho phương trình: m 2 x2 3x m 1 0 Xác định m để:
a) Phương trình có đúng một nghiệm thuôc 0;1
b) Phương trình có nghiệm thuộc khoảng 0;1
Bài 2: So sánh các nghiệm của phương trình sau với -2
Trang 22S 2+ 2
+ 0-
+
115
1.4 Dấu của tam thức bậc hai trên một miền
1.4.1 Cho tam thức bậc hai: f x ax2 bx c , a 0
Trang 235) Tương tự với các trường hợp f x 0 , x D
- Nếu f x có chứa tham số thì xét thêm trường hợp a 0
Trang 24f x m 2
x2 3m 6 x m
1 0
(1)
Trang 26
Trang 27Gợi ý:
Trang 28b) BPT có đúng 1 nghiệm '
c) Để BPT có nghiệm là 1 đoạn có độ dài bằng 1 thì tam thức ở
VT của BPT phải có 2 nghiệm phân biệt
Trang 29X 2 SX P 0
Ví dụ 1: Cho phương trinh: m 1 x2 2m 1 x m 2 0
Trang 30a) Hãy lập phương trình bậc hai đó.
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trài dấu nhau.
Giải
S P 0
Trang 32Khi đó:
2
Trang 33là nghiệm của phương trình:
X n S X n1 S2 X n2 1n S n 0
1.6 Ứng dụng chứng minh bất đẳng thức.
1.6.1 Phương pháp:
trưng cho (1) là f x f x cần thỏa mãn 1 trong các điều kiện sau:
Trang 34● f x hoặc f phải thỏa mãn C D mà từ các phương pháp khác ta chứng minh được A B
Tương tự chứng minh các bất đẳng thức sau:
Trang 35 2 2 2
1 a1 a2 a n
□
4 a1 a 2 a n , ai 0,1 , i 1, n
Trang 37 2sin2 C
2cos A B sin C 1 0
(2)
Trang 38là các góc trong tam giác
Bài 1: Chứng minh bất đẳng thức sau:
Trang 39Nếu y là 1 giá trị của hàm số thì phương trình
Trang 40Với a 0 ta đi xét tương tự.
Trang 41m2 4m 32
Trang 43Bài 2: Cho x, y □ thỏa mãn: x2
2xy 3 x y 2 y2
4 0 (1).Tìm GTLN - GTNN của biểu thức
Trang 44CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
- Bước 3: giải và biện luận phương trình ax2 b x c 0
Chú ý: Nếu không nhẩm được nghiệm x0
phương pháp Cacnado để giải phương trình:
Lưu ý: Giải theo phương pháp này có lúc ra được cả nghiệm phức.
* Dựa vào các kết quả sau để dự đoán nghiệm x0
+ Nếu a b c d 0 thì (1) có nghiệm
Trang 45+ Nếu a b c d 0 thì (1) có
x0 1
Trang 46+ Nếu a,b, c, d □ , và (1) có nghiệm hữu
* Nếu phương trình có chứa tham số thì có thể coi tham số là ẩn
để thực hiện việc phân tích đa thức
2
x 2
;3
x 3 .2
Ví dụ 2: Xác đinh giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm dương
Trang 47+ Nếu m 0 x 0 (loại)
Trang 49Bài 2: Cho phương trình: mx3
3m 4 x2 3m 7 x m 3 0 a) Giải phương trình với m 3
b) Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt không dương.
2x2
12x 3
0
(1)(2)
2
Trang 5066
Trang 51g t at 2 bt c 0
(2)
Trang 52t2
t2
(1) có nghiệm khi và chỉ khi (2) có nghiệm t 0
Chú ý: Bài toán tìm điều kiện của tham số để (1) có 4 nghiệm phân biệt
Bước 2: Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm
phân biệt dương:
Trang 53 10a 9a (5)
Bước 4: kết hợp (5) và (3) ta được điều kiện của tham số.
2
Trang 54
Trang 55 5
Trang 56 6t 2
0
Trang 59x2 4x 5 1 x2
Trang 60+) Với t 9 , suy ra
x2 4x 5 9 x2
2.2.5 Phương trình hồi quy và phản hồi quy
2.2.5a Phương trình hồi quy.
Trang 612
x 2 0 (vô nghiệm) b
2
Trang 6333
Do x 0 không là nghiệm của phương trình (1) nên ta chia cả 2
x 3 1 8 2 3
;
2
Trang 64( 3 1) 8 2 3
2
Trang 662.3 Phương trình - bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 67● Giải và biện luận (1):
+) Với m 1 (1) trở thành: 0 = 1 (vô nghiệm)
2
Trang 68+) Nếu m 0 thì (2) 0 0 ( đúng)
+) Nếu m 0 thì (2)
x 1 x x m 0 m x 0 x 1
Trang 69a) Giải phương trình với m 1.
b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thỏa mãn:
Trang 701 m 16 19 thỏa mãn điều kiên đầu bài.
Trang 712.4 Phương trình - bất phương trình vô tỷ
Trang 72khi phương trình (2) có nghiệm thỏa mãn: x m
Ta thấy rằng (2) luôn có 2 nghiệm trái dấu x1 x2
Xét bài toán ngược: phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi
hệ (I) vô nghiệm khi và chỉ khi phương trình (2) có 2 nghiệm thỏa mãn:
x1 x2 m
Trang 73Ví dụ 2: Cho bất phương trình: x m x 3 m
a) Giải bất phương trình với m 1
2b) Với giá trị nào của m thì bất phương trình có nghiệm
Vậy (1) vô nghiệm
Xét bài toán ngược: Tìm m để f t 0 không có nghiệm t 0
Trang 74b) Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng x 2; 2 3
a) Giải phương trình khi m 1.
a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Giải
(1) 23
Trang 75mx3 2 x2 3x2 22
mx2 x2
Trang 76 2x 1 0 x 1
3b) Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phươngtrình (2) có 2 nghiệm phân biệt
Trang 77Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 1; \ 0 .
Ví dụ 3: Cho phương trình: log2 5 1 log4 2 5 2
Trang 80khi và chỉ khi 3 phải cónghiệm đúng t 1.
Trang 81Bài 3: Giải và biện luận bất phương trình: log 32 2mlog 3 1 0
2.6 Phương trình - bất phương trình lượng giác
Trang 82 k , k □ .
Ví dụ 2: Tìm m để bất phương trình: cos2x 3cos x 2 m
Trang 83Có nghiệm x 0;
(1)
2cos2 x 3cos x 1 m 0 Đặt t cos x
2
2t 2 3t 1 m
0
(2)
Và yêu cầu bài toán (2) có nghiệm đúng t 0;1
Cách 1: Sử dụng định lý dấu của tam thức bậc hai trên một miền:
Trang 84cos2 x 2m cos x m 5 0
Trang 86phương trình bậc nhất rồi thế vào phương trình còn lại ta được 1 phươngtrình bậc hai của y ( hoặc x).
Trang 87a,b,c, d , a1 ,b1 , c1 , d1 là các số cho trước.
Bước 1: Khử số hạng tự do để dẫn tới phương trình:
Ax2 Bxy cy2
Trang 8813
vào hệ ta được phương trình 1 ẩn y
Bước 1: Khử số hạng x2 (hoặc y2 ) để dẫn tới phương trình dạng:
Trang 91Thay (3) vào (1) ta được:
3.2 Một số hệ phương trình đưa về hệ phương trình bậc hai
3.2.1 Hệ phương trình đối xứng loại 1
Trang 95 4
Trang 96 xy; x y là nghiệm của phương trình:
m 1 thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất.
y2 x2 y2 110
f x2 y2 x2 y2 2 x2 y2 182 0 (3)Xét (3) là tam thức bậc hai với biến là x2 y2 , ta có
Trang 97(3)
x2
y2
Trang 98 x2
y2 13Suy ra, hệ (I)
Trang 99Bài 3: Chứng tỏ rằng hệ phương trình sau luôn có nghiệm với m :
x y xy 2m 1
xy x y m2
m
Và xác định giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
3.2.2 Hệ phương trình đối xứng loại 2
3.2.2a Định nghĩa:
Hệ phương trình đối xứng loại 2 đối với 2 ẩn x và y là hệ phươngtrình nếu thay x bởi y ( y bởi x) thì phương trình này trở thành phươngtrình kia của hệ:
3.2.2b Cách
giải:
f x, y 0
f y, x 0
(I)
Bước 1: kiểm tra hệ là hệ phương trình đối xứng loại 2
Bước 2: Trừ - cộng vế với vế của 2 phương trình đã cho, ta được:
Trang 100● Nếu x0 , y0 là nghiệm của hệ thì
Trang 1013.2.2c Thí dụ minh họa:
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình: x3
3x 8 y
y3 3y 8x
Trang 102Hệ (I) là hệ phương trình đối xứng loại 2
Ta có: x2
y2
0(I)
x y 2 x y 0
x y x y 0
x2 y2 2 x y 0
Trang 103Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm là: 0;0 ; 2; 2 .
Ví dụ 3: Giải và biện luân hệ phương trình:
Trang 105b) Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Trang 108a2 3a 3 0
Trang 109a) Giải hệ phương trình với a b 2
b) CMR nếu a 1 thì hệ phương trình luôn có nghiệm với mọi b.
Trang 110a 1 g 0 0 (I) luôn có nghiệm với mọi b
f t đơn điệu trên I , giả sử là đồng
biến trên I ta đi chứng minh
Trang 111● Tương tự nếu f x x f f f x x ( mâu thuẫn với hệ).
Trang 112 x 13 0 x 1.
Trang 113Vậy, nghiệm của hệ là:
Trang 114CHƯƠNG 4: SÁNG TẠO CÁC BÀI TOÁN SƠ CẤP
Bài toán 1: Cho
Trang 115 ' f 0 16
y z
Vậy dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi
Bài toán 3: Chứng minh rằng:
Trang 119a cos x cos y cos x y
2cos x y cos x y 2cos2 x y 1
Trang 121 y 1 là 1 điểm của tập giá trị.
Trang 122a 1.
22
Trang 124 u 1 ( thỏa mãn)
u2 6u 7 0 u 7 ( loại)
Trang 1257
Bài toán 9: Cho bất phương trình: x2
2sin y cos y x 2sin2
(I)
Trang 127Để hệ (I) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
hệ phương trình có nghiệm duy nhất là: 2;0
Bài toán 11:Chứng minh rằng hệ phương trình sau luôn có nghiệm với
Trang 128x 0 thay vào (1) ta được: b2 1y 1 y 0 , b.
1 1 x 0 , b.
Vậy hệ (I) luôn có nghiệm là: x; y 0;0
Bài toán 12: Tìm m để hệ sau có nghiệm:
2x2
2xy y2
6
Trang 129
Trang 130 y y t y 1
2
80514
Trang 131 S 0
2
Trang 132t2
Bài toán 15: Cho phương trình:
x4 2m 1 x2 m2 1 0tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
Trang 133tức là f t t 2
2mt m2
3 0
t 0
Trang 134Vậy không có giá trị của m thỏa mãn
Bài toán 17: Tìm m để phương trình:
Trang 136từ đó suy ra giá trị của m.
Bài toán 19: Tìm m để phương trình:
Trang 139để (1) có nghiệm x 2 khi và chỉ khi (3) có nghiệm t 0
Trang 141KẾT LUẬN
Với đề tài “Tam thức bậc hai - ứng dụng trong giải toán và sáng tạo các bài toán sơ cấp” trong phạm vi giới hạn, em đã đưa ra:
- Một phương pháp giải cho các bài toán sơ cấp
- Sáng tạo một số bài toán sơ cấp dung phương pháp tam thứcbậc hai để giải
- Các bài toán từ dễ tới khó phù hợp với từng đối tượng học sinh
- Nâng cao tư duy toán học, có ý nghĩa thiết thực với việc học tậpcủa học sinh luyện thi vào đại học, cao đẳng
Trang 142TÀI LIỆU THAM KHẢO
phương trình, NXB Giáo dục, Hà Nội.
(2005), Các phương pháp giải tam thức bậc hai và các ứng dụng,
NXB Hà Nôi
chuyên đề tam thức bâc 2 các ứng dụng đặc sắc, NXB trẻ.
phương pháp chọn lọc giải các bài toán sơ cấp- tập 3, NXB
ĐHQG Hà Nội
(2001), Các bài giảng luyện thi môn toán - tập 1, NXB Giáo dục,
Hà Nội